2.Kĩ năng: Kiểm tra kĩ năng vận dụng kiến thức, giải và trình bày lời giải của HS 3.Thái độ: Tự lực, nghiêm túc trong kiểm tra... ĐỀ BÀI:I, Trắc nghiệm khách quan 3đ Chọn câu trả lời đú
Trang 1Ngày soạn : 4.13
Ngày dạy: 9A1: 9A2: 9A3:
Tiết 66 Tuần 34 KIỂM TRA CHƯƠNG IV I.Mục tiêu :
1.Kiến thức:
Kiểm tra việc tiếp thu kiến thức của HS ( về hàm số y = ax2 (a ≠0), phương trình bậc hai một ẩn, giải bài toán bằng cách lập pt) và vận dụng kiến thức vào giải các bài tập
2.Kĩ năng:
Kiểm tra kĩ năng vận dụng kiến thức, giải và trình bày lời giải của HS
3.Thái độ:
Tự lực, nghiêm túc trong kiểm tra
II.Ma trận: (Trắc nghiệm và tự luận) Tỉ lệ 3:7
Trang 2III ĐỀ BÀI:
I, Trắc nghiệm khách quan (3đ) Chọn câu trả lời đúng
khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Bài1 : Cho hàm số: y = –2x2 Kết luận nào sau đây là đúng?
A Hàm số luôn đồng biến B Đồ thị hàm số nằm phía trên trục hoành
C Hàm số luôn nghịch biến D Đồ thị hàm số nằm phía dưới trục hoành
Bài 2 Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc hai một ẩn.
A x2 - 1
3x − 2x= 0 D.x3 + 5
=0
Bài 3 Phương trình trùng phương có dạng:
A.ax2 +bx+c=0(a 0)≠ B.ax +bx +c=0(a 0)4 2 ≠
C.ax +bx +cx+d=0(a 0)3 2 ≠ D ax+b=0(a 0) ≠
Cấp độ
Chủ đề
1 Hàm số y = ax 2 Hiểu các t/c của hàm số
y = ax 2
Biết vẽ đồ thị của hàm số
y = ax 2 với giá trị bằng số của a.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 1,0đ 10%
1 1 10%
2 Phương trình bậc hai
một ẩn
Hiểu khái niệm phương trình bậc hai một ẩn.
Vận dụng được cách giải phương trình bậc hai một ẩn, đặc biệt là công thức nghiệm của phương trình đó.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 1,0đ 10%
2 2,0
3 Hệ thức Vi-ét và ứng
dụng.
Vận dụng được hệ thức Vi-ét và các ứng dụng của nó: tính nhẩm nghiệm của phương trình bậc hai một ẩn, tìm hai số biết tổng và tích của chúng.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 1,0 10%
4 Phương trình quy về
PT bậc hai
Biết nhận dạng phương trình đơn giản quy về phương trình bậc hai và biết đặt
ẩn phụ thích hợp để đưa phương trình
đã cho về phương trình bậc hai đối với
ẩn phụ.
Số câu
Số điểm Tỉ lệ % 11,0
5 Giải bài toán bằng
cách lập phương trình
bậc hai một ẩn.
Vận dụng được các bước giải toán bằng cách lập phương trình bậc hai (trong đó có giải phương trình quy về phương trình bậc hai)
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
Tổng số câu
Tổng số điểm
tỉ lệ %
1 1,0
10%
2 2,0
20 %
6 7,0
70 %
Trang 3II Tự luận (7 đ):
Bài 4 Cho parabol (p): y= 2x2 và đường thẳng (d) : y= -3x +5
a Vẽ parabol (p)
b Tìm giao điểm của (P) và (d)
Bài 5 :
Cho phương trình ( ẩn số x ) : x2 + 4x + m – 1 = 0 (1)
a Giải phương trình (1) với m = 4
b Tìm m để phương trình (1) có nghiệm x1 = 2 Tìm nghiệm x2
c Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x1, x2 và x12 + x22 =1
Bài 6 Một đội cần chở 120 tấn hàng đi phục vụ công trình Khi chuyên chở thì có
2 xe điều đi nơi khác nên mỗi xe còn lại phải chở thêm 16 tấn hàng Hỏi đội xe có bao nhiêu chiếc?
IV ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
I,Trắc nghiệm: (3 điểm) Mỗi câu đúng được 1 điểm
II Tự luận ( 7 điểm)
m
4
b Hoành độ giao điểm của (P) và (d) là nghiệm của phương trình
2x = − + ⇔ 3x 5 2x + 3x− = 5 0
5 1,
2
x = x = −
1 2
25 2,
2
y y
⇒ = = vậy (P) và (d) cắt nhau tại A(1; 2)vàB( 5 25; )
2 2
−
0,5 0,5
5 a Với m=4 ta có pt x2 + 4x + 3 = 0
1
x =2 ⇒ 2 +4.2+m-1=0 ⇔ m+11=0 ⇔ m=-11 1
c ∆ = ' 5+m, để pt có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thì 5 m 0+ > ⇔ > −m 5
x x 1 ( ) 2 1 ( 4) 2( 1) 1
17
16 2 2 1
2
2
m= phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x1, x2 và x12 + x22 =1
0,5
0,5
6 Gọi số lượng xe của đôi là x (chiếc) ĐK x >2 ;x∈Z
Nên số lượng xe còn lại là x-2(chiếc)
Mỗi xe lúc đầu dự kiến chở :
x
120
(tấn hàng) Mỗi xe lúc sau thực tế chở :
2
120
−
0,5
0,5
Trang 4Theo bài toán ta có pt: 120 16
2
120 − =
2
120x 120(x 2) 16x(x 2)
x 2x 15 0
GPT ta được x 1 = + = 1 4 5; x 2 = − = − 1 4 3(loại)
Vậy Đội xe có 5 chiếc
0,5 0,5
V Đánh giá sau khi chấm:
………
………
………
…