-Rèn luyện kỹ năng viết đơn thức, đa thức có bậc xác định, có biến và hệ số theo yêu cầu của đề bài.. Tính giá trị của biểu thức đại số, thu gọn đơn thức, nhân đơn thức.. C.Các hoạt động
Trang 1ầ n 31
Tiết 63: Ôn tập chơng IV
Ngày dạy: / /2011
A.Mục tiêu
-Ôn tập và hệ thống hoá các kiến thức về biểu thức đại số, đơn thức, đa thức -Rèn luyện kỹ năng viết đơn thức, đa thức có bậc xác định, có biến và hệ số theo yêu cầu của đề bài Tính giá trị của biểu thức đại số, thu gọn đơn thức, nhân đơn thức
B.Chuẩn bị
-Bảng phụ, bảng nhóm
C.Các hoạt động trên lớp
Hoạt động 1: Ôn tập khái niệm về biểu thức đại số
đơn thức, đa thức (10').
1.Biểu thức đại số
Biểu thức đại số là gì?
Cho ví dụ:
2.Đơn thức
-Thế nào là đơn thức
Hãy viết một đơn thức của 2 biến x;y
có bậc khác nhau ?
-Bậc của đơn thức là gì?Hãy tìm bậc
của mỗi đơn thức trên?
-Tìm bậc của các đơn thức: x ;
2
1 ; 0
3.Đa thức
-Đa thức là gì?Lấy VD
-Bậc của đa thức là gì? Tìm bậc của đ
thức vừa viết
-GV yêu cầu HS làm bài trên phiếu học
tập
- HS trả lời câu hỏi của GV và lấy ví dụ
Hoạt động2: Luyện tập(34').
Dạng1: Tính giá trị biểu thức
Bài 58/49SGK
Tính giá trị biểu thức sau tại x =1; y
=-1;
z =-2
a, 2xy ( 5x2 y +3x -z )
b, xy2 + y2z3 + z3x4
HS cả lớp làm vào vở 2HS lên bảng làm HS1: Làm câu a Thay x =1; y =-1; z =-2 vào biểu thức : 2.1.(-1) [5.12 (-1) + 3.1- (-2)]
= -2 [-5 + 3 +2 ]
= 0 HS2: Làm câu b Thay x =1; y =-1; z =-2 vào biểu thức : 1.(-1)2 + (-1)2 (-2)3 +(-2)3 4
= 1.1 + 1.(-8) + (-8).1= 1 -8 -8 =-15
Trang 2
Dạng2: Thu gọn đơn thức, tính tích
đơn thức
*Bài tập 54/17SGK
Hãy điền đơn thức vào mỗi ô trông dới
đây
* Bài 61/50SGK
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm
a, Tính tích các đơn thức sau rồi tìm hệ
số và bậc của tích tìm đợc:
a,
4
1xy3 và -2x2yz2 b, -2x2yz và -3xy3z
Hai tích tìm đựơc có phải là 2 đơn thức
đồng dạng không?Tại sao?
3,Tính giá trị của mỗi tích trên tại x
=-1, y=2 z =
2
1
GV kiểm tra bài làm của vài nhóm
HS lên điền vào bảng
* Bài 61/50SGK
HS hoạt động nhóm Kết quả của các nhóm a,
2
1
− x3y4z2 .Đơn thức bậc 9, có hệ số là ,
2
1
−
b, 6x2y4z2 Đơn thức bậc 9, có hệ số là 6 2Tích tìm đợc là 2 đơn thức đồng dạng vì có hệ số khác 0 và có cùng phần biến
3, Tính giá trị các tích 2
1
− x3y4z2 =
2
1
− (-1)3 24 2
2
1
= 2
1
− (-1) 16
4
1 = 2
6x3y4x2 = 6.(-1)3.24 2
2
1
= 6.(-1) 16
4
1 = -24
Đại diện nhóm lên trình bày
Hoạt động3: H ớng dẫn về nhà(1').
-Ôn tập quy tắc cộng, trừ 2 đơn thức đồng dạng, cộng trừ đa thức, nghiệm của đa thức
5x2yz = 25x 3 y 2 z 2
15x5y2z = 75x 5 y 2 z 2
25x4yz = 125x 5 y 2 z 2
-x2yz =-5x 3 y 2 z 2
-xy3z =x 2 y 4 z 2
5xyz .
Trang 3Ầ n 33
Tiết 65 Ôn tập chơng IV(tiếp) Ngày dạy: / /2011
A.Mục tiêu -Ôn tập các quy tắc cộng trừ các đơn thức đồng dạng; cộng , trừ đa thức; nghiệm của đa thức -Rèn kỹ năng cộng, trừ đa thức; sắp xếp các hạng tử của đa thức theo cùng một thứ tự xác định nghiệm của đa thức B.Chuẩn bị -GV: Bảng phu -HS: Ôn tập theo hớng dẫn của GV C.Các hoạt động trên lớp Hoạt động1:Kiểm tra(8'). GV nêu câu hỏi kiểm tra HS1: Đơn thức là gì?Đa thức là gì? Chữa bài tập 52/16
HS2: Thế nào là 2 đơn thức đồng dạng? Cho VD: Phát biểu quy tắc cộng , trừ các đơn thức đồng dạng -Chữa bài tập 63(a,b) /58SGK
HS1: lên bảng-Trả lời câu hỏi của GV -Chữa bài tập a, 2x2y (hoặc 4 1xy3
b, x2y + 5xy2 + y -x -1
HS2: trả lời câu hỏi -Chữa bài tập a,M(x) = (2x4 -x4) +( 5x3 -x3-x2 -4x3) + (-x2 +3x2) +1 M(x) = x4 + 2x2 +1
b, M(1) = 14 +2.12 +1 = 4
M(-1) = (-1)2 + 2.(-1)2 + 1 = 4 Hoạt động2: Ôn tập -Luyện tập (36'). *Bài 56/17SBT Cho đa thức f(x) =-15x3 +5x4-4x2 +8x2-9x3-x4+15 -7x3 a, thu gọn đa thức trên b, Tính f(1) ; f(-1)
GV yêu cầu HS nhắc lại: -Luỹ thừa bậc chẵn của số âm -Luỹ thừa bậc lẻ của số âm *Bài 62/50SGK Cho 2 đa thức:
P(x) =x5 -3x2 +7x4 -9x3 +x2 -4 1x
*Bài 56/17SBT HS cả lớp làm vào vở, 1HS lên bảng làm câu a, 1 HS làm câu b a,f(x) =(5x4 -x4)+(-15x3-9x3-7x3) +(-4x2 +8x2)+15
f(x) = 4x4 -31x3 +4x2 +15
HS2:
f(1) = 4.14 -31.13 +4.12 + 15 = -8
f(-1) = 4.(-1)4 -31.(-1)3 + 4.(-1)2 +15
= 54
*Bài 62/50SGK
HS cả lớp làm vào vở 2HS lên bảng mỗi HS thu gọn và sắp xếp một đa thức
Trang 4Q(x) = 5x4 -x5 +x2 -2x3 +3x2
-4
1
a, Sắp xếp các đa thức theo luỹ thừa
giảm dần của biến
b) Tính P(x) + Q(x) và P(x) - Q(x)
c, Chứng tỏ rằng x =0 là nghiệm của đa
thức P(x) nhng không phải là nghiệm
của đa thức Q(x)
-Khi nào x =a đợc gọi là nghiệm của đa
thức P(x)?
Tại sao x = 0 là nghiệm của đa thức
P(x)?
-Tại sao x = 0 không phải là nghiệm
của đa thức Q(x)?
Bài tập 63/50SGK
M = x4+2x2 +1
Hãy chứng tỏ đa thức M không có
nghiệm
P(x) = x5 +7x4 -9x3 -2x2
-4
1x Q(x) = -x5 +5x4 -2x3 +4x2
-4
1 2HS khác tiếp tục lên bảng P(x) = x5 + 7x4 -9x3 -2x2
-4
1x + Q(x) = -x5 +5x4 - 2x3+ 4x2
-4 1
P(x)+Q(x)= 12x4- 11x3+2x2
-4
1
x -4
1
P(x) = x5 +7x4 -9x3 -2x2
-4
1
x
- Q(x) = -x5 +5x4 -2x3 +4x2
-4
1 P(x)-Q(x) =2x5+2x4 -7x3 - 6x2
-4
1 x+ 4
1
HS đứng tại chỗ trả lời
Vì P(0) = 05 +7.04 -9.03 -2.02
-4
1 0 =0
⇒x = 0 là nghiệm của p(x) Vì Q(0) = -05 +5.04 -2.03 +4.02
-4
1= -4
1
⇒x = 0 không phải là nghiệm của Q(x) Bài tập 63/50SGK
Ta có x4 ≥0 với mọi x 2x 2 ≥0 với mọi x
⇒x4 +2x2 +1 > 0 với mọi x Vậy đa thức M không có nghiệm
Hoạt động3: H ớng dẫn về nhà(1').
-Ôn tập các câu hỏi lý thuyết, các kiến thức cơ bản của chơng, các dạng bài tập, chuẩn bị tiết sau kiểm tra 45'
TU
Ầ N 34 :
Tiết 65
Kiểm tra
Ngày dạy: / /2011
A Mục tiờu
− Kiờ̉m tra, đánh giá mức đụ̣ tiờ́p thu của học sinh trong chương I
− Rèn kĩ năng vọ̃n dụng các kiờ́n thức đã học đờ̉ giải các bài tọ̃p
− Qua bài kiờ̉m tra khắc sõu mụ̣t sụ́ kiờ́n thức cơ bản của chương I
B Ma trận
Trang 5Các cấp độ tư duy
Nội dung kiến thức
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Tổng
Khái niệm về biểu thức
đại số, giá trị của một
biểu thức đại số
1 0,5
1 0,5
2 1
C Nội dung đề
* Lớp B
I TRẮC NGHIỆM : ( 3 điểm )
Chọn câu trả lời đúng
[<Câu1>] Trong các biểu thức sau , biểu thức nào là đơn thức :
A 2x – 3 B 4(x + y)2 C 7(x + y) D 4
[<Câu2>] Tích của 3x2y3 và (3xy2) là :
A 6x3y5 B 3x2y .C -9x3y5 D 9x3y5
[<Câu3>] Cho các đơn thức A = x2y
3
1 ; B = 2 2
3
1
y
x ; C = -2x2y ; D = xy2 , ta có :
A Bốn đơn thức trên đồng dạng C Hai đơn thức A và B đồng dạng
B Hai đơn thức A và C đồng dạng D Hai đơn thức D và C đồng dạng
[<Câu4>] Đơn thức 3x2y4z có bậc là :
[<Câu5>] Giá trị của biểu thức 1 5
2x− y tại x = 2 và y = -1 là
A 12,5 B 1 C 6
D 10
[<Câu6>] Bậc của đa thức 5x4y + 6x2y2 + 5y8 +1 là
A 8 B 6 C 5
D 4
II TỰ LUẬN : ( 7 điểm )
Bài 1 (2,5 điểm):
a, Viết 4 đơn thức đồng dạng với đơn thức 5x2y
Trang 6b,Thu gọn đơn thức sau: 9 2 2
16x y
3
4
xy
Bµi 2( 1 đ ): Trong c¸c sè -1; 0 ; 1; 2 sè nµo lµ nghiÖm cña ®a thøc
C(x) = x2 -3x +2
Bài 3 (3 điểm): Cho hai đa thức : M(x) = 3x4 – 2x3 + 5x2 – 4x + 1
và N(x) = -3x4 + 2x3 –3x2 + 7x + 5
a/ Tính : P(x) = M(x) + N(x)
b/ Tính : Q(x) = M(x) - N(x)
c/ Tính giá trị của biểu của P(x) tại x = -2
Bài 4 ;(0,5 điểm): Cho đa thức H(x) = x2 + ax + b
Xác định các hệ số a và b biết H(1) = 1, H(-1) = 3
Hướng dẫn chấm
II
1
3 5
9 4
= - (x x)(y y )
16 3 3 = - y
4x
1
2
a)P(x) = (3x4 – 2x3 + 5x2 – 4x + 1) +(-3x4 + 2x3 –3x2 + 7x + 5)
= (3x4 - 3x4) + (– 2x3 + 2x3) +(5x2–3x2) +(-4x + 7x ) + (1 + 5)
= 2x2 + 3x + 6
0,5 1
b) Q(x) = (3x4 – 2x3 + 5x2 – 4x + 1) - (-3x4 + 2x3 –3x2 + 7x + 5)
= (3x4 + 3x4) + (– 2x3 - 2x3) +(5x2 + 3x2) +(-4x - 7x ) + (1
- 5)
= 6x4 - 4x3 + 8x2 - 11x - 4
0,5 1
c) P(-2) = 2(-2)2 + 3(-2) + 6 = 8 – 6 + 6 = 8 1
3 H(1) = 1
a + b = 0 a= - b (1)
H(-1) = 3
0,25
Trang 7Thay (1) vào (2), ta có -(-b) + b = 2
2b = 2
b = 1 a= - 1
⇒
0,25
0,5
* Lớp A
I Trắc nghiệm khách quan: ( 3 điểm)
Chọn câu trả lời đúng
Câu 1: Giá trị của biểu thức 1 5
2x− y tại x = 2 và y = -1 là
A 12,5 B 1 C 6 D 10 Câu 2: Đơn thức đồng dạng với đơn thức 3x3yz2 là
A 4x2y2z B 3x2yz C -3xy2z3 D 1
2 x3yz2
Câu 3: Kết quả của phép tính 5x3y2 -2x2y là
A -10x5y3 B 7x5y3 C 3xy D -3xy Câu 4: Bậc của đa thức 5x4y + 6x2y2 + 5y8 +1 là
A 5 B 6 C 8 D 4 Câu 5: Số nào sau đây là nghiệm của đa thức ( ) 3 1
5
P x = x+
A x = 1
3 B x = 1
15
− C x = 1
5 D x = 1
5
− Câu 6: Điền đúng “Đ” hoặc sai “S” vào ô vuông sao cho thích hợp
a, Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có cùng bậc
b, Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng ta giữ nguyên phần biến và cộng (hay trừ) các hệ số với nhau
II Tự luận: ( 7 điểm)
Câu 1: Cộng và trừ các đơn thức sau
a, 3x2y +5xy2 – 2x2y + 4xy2
b, 3a2b + (- a2b) + 2a2b – ( - 6a2b)
Câu 2: Xét đa thức P= 3x y2 −{xyz− (2xyz x z− 2 ) 4 − x z2 + 3x y2 − (4xyz− 5x z2 − 3xyz) }
a, Thu gọn P
b, Tính giá trị của P tại x = -1 ; y = 2 ; z = 3
Câu 3: Cho các đa thức
Trang 8
3 2 3 2
( ) 2 1
g x x x
h x x
= + +
a, Tính f(x) – g(x) + h(x)
b, Tìm x sao cho f(x) – g(x) + h(x) = 0 Câu 4: a Biết A = x2yz ; B = xy2z ; C= xyzz và x + y + z= 1
Chứng tỏ ràng A + B + C = xyz
b Chứng tỏ đa thức sau không có nghiệm
x3 + y3 +z3 = x+ y +z + 2011
V HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM :
m Câu 1:
I Trắc nghiệm khách quan ( 3 điểm)
Câu 2: D 1
Câu 5: B x = 1
15
Câu 6: a, S b, Đ 0,5
Câu 1:
II Tự luận: ( 7 điểm)
a, x2 + y2
b,
3
(x y)
x y
− +
0,5 0,5
Câu 2: a, 3x2y +5xy2 – 2x2y + 4xy2 = x2y + 9xy2
b, 3a2b + (- a2b) + 2a2b – ( - 6a2b) = 10a2b
0,5 0,5
Trang 9Câu 3: a,
P= x y− xyz− xyz x z− − x z+ x y− xyz− x z− xyz
2
x y xyz xyz x z x z x y xyz x z xyz
x y xyz xyz x z x z x y xyz x z xyz
x z xyz
b, P = -2.(-1)2.3 + 2.(-1).2.3 = -18
1,5 0,5
Câu 4: a) f(x) –g(x) + h(x) = 2x – 1
b) Nghiệm của đa thức ở câu a là 1
2
1 1
Câu 5: A + B + C = x2yz + xy2z + xyzz = xyz(x+y+z)
Mà x+y +z = 1 nên A + B + C = xyz 1 = xyz
x3 + y3 +z3 = x+ y +z + 2011
VT= x3 + y3 +z3 - x- y - z
<=> (x-1)x(x+1) +(y-1)y(y+1) + (z-1)z(z+1) chia hết cho 3
VP = 2011 Không chia hết cho 3
=> đa thức đã cho không có nghiệm
1