Các lối chơi chữ Bà già đi chợ cầu đông Bói xem một quẻ lấy chồng lợi 1 chăng?. Các lối chơi chữ 1.Các lối chơi chữ thường dùng: Bà già đi chợ cầu đông Bói xem một quẻ lấy chồng lợ
Trang 2Núi bao nhiêu tuổi gọi là núi non? (Ca dao)
“Non” trái nghĩa “già”
Trang 3Tiếng Việt
Tuần 15, Tiết : 58
Trang 4Bà già đi chợ cầu đông Bói xem một quẻ lấy chồng lợi chăng? Thầy bói xem quẻ nói rằng:
Lợi thì có lợi nhưng răng không còn 1Ví dụ:
Trang 5Tuần 15 Tiết 58 Tiếng Việt
I Thế nào là chơi chữ?
1.Ví dụ:
Bà già đi chợ cầu đông Bói xem một quẻ lấy chồng lợi 1 chăng? Thầy bói xem quẻ nói rằng:
Lợi 2 thì có lợi 3 nhưng răng không còn.
•Lợi 1 (tt): Ích lợi,lợi lộc.
.Lợi(2),(3)(dt): Lợi
răng.
Lợi dụng nét đặc sắc về âm,về nghĩa tạo sắc thái dí
dỏm,hài hước…
Trang 6II Các lối chơi chữ
Bà già đi chợ cầu đông Bói xem một quẻ lấy chồng lợi 1 chăng? Thầy bói xem quẻ nói rằng:
Lợi 2 thì có lợi 3 nhưng răng không còn.
Âm thanh:giống nhau
Từ
1.Các lối chơi chữ thường dùng:
Trang 7Tuần 15 Tiết 58 Tiếng Việt
I Thế nào là chơi chữ?
II Các lối chơi chữ
1.Các lối chơi chữ
thường dùng: Bà già đi chợ cầu đông
Bói xem một quẻ lấy chồng lợi 1 chăng? Thầy bói xem quẻ nói rằng:
Lợi 2 thì có lợi 3 nhưng răng không còn.
a.Dùng từ ngữ đồng âm
Trang 8II Các lối chơi chữ
1.Các lối chơi chữ
thường dùng: Ví dụ 2:
Sánh với Na-va “ranh tướng ”Pháp Tiếng tăm nồng nặc ở Đông Dương (Tú Mỡ)
a.Dùng từ ngữ đồng âm
Trang 9Xác định lối chơi chữ trong ví d 2: ụ
Sánh với Na Va“ranh
tướng”Pháp, Tiếng tăm nồng nặc ở Đông
( Tú Mỡ )
Danh (tướng) (Tướng) giỏi, nổi tiếng.
Dùng lối nói trại âm.
Trang 10II Các lối chơi chữ
Trang 11Ví dụ 3:
Mênh mông muôn mẫu một màu mưa, Mỏi mắt miên man mãi mịt mờ.
( Tú Mỡ )
Lặp lại liên tiếp
phụ âm “ m ” điệp âm Dùng cách
Trang 12
II Các lối chơi chữ
-.Dùng lối nĩi trại âm(gần âm)
-.Dùng cách điệp âm Tìm một bài hát nói về một thứ
đồ chơi mà bé gái rất thích.
(Có sử dụng lối chơi chữ điệp âm)
Trang 13BUÙP BEÂ BAÈNG
BOÂNG.
Trang 14II Các lối chơi chữ
Trang 15Ví dụ 4 :
Con cá đối bỏ trong cối đá,
Con mèo cái nằm trên mái kèo,
Trách cha mẹ em nghèo, anh nơ õphụ duyên em
( Ca dao )
Dùng lối nói lái.
Trang 16II Các lối chơi chữ
(4)Con mèo cái nằm trên mái kèo
Trách cha mẹ em nghèo, anh nỡ phụ duyên em.
(Ca dao) -Dùng cách điệp âm ; =>Cá đối-cối đá, mèo cái-mái kèo:Dùng lối nói lái.
Trang 17Xác định lối chơi chữ trong câu sau:
Trên trời rơi xuống cái mau co
(Câu đố)
Trang 18II Các lối chơi chữ
Trang 19Tuần 15 Tiết 58 Tiếng Việt
Mời cô mời bác ăn cùng,
Sầu riêng
Một loại quả
ở Nam Bộ Dùng
từ đồng âm.
Tâm trạng buồn,khó thổ lộ.
Trang 20II Các lối chơi chữ
-Dùng lối nói lái ;
(5)Ngọt thơm sau lớp vỏ gai, Quả ngon lớn mãi cho ai đẹp lòng.
Mời cô mời bác ăn cùng,
Sầu riêng
Một loại quả
ở Nam Bộ Dùng
từ đồng âm.
Tâm trạng buồn,khó thổ lộ.
Trang 21Tuần 15 Tiết 58 Tiếng Việt
HÁN VIỆT THUẦN VIỆT
Bì bạch : Da trắng Dùng từ
đồng nghĩa
Lâm thâm : Rừng sâu
Ngả lưng cho thế gian ngồi
Trang 22II Các lối chơi chữ
HÁN VIỆT THUẦN VIỆT
Bì bạch : Da trắng
Dùng từ đồng nghĩa Lâm thâm : Rừng sâu
Trang 23Tuần 15 Tiết 58 Tiếng Việt
Trang 24II Các lối chơi chữ
trong cuộc sống thường
ngày,trong văn thơ,đặc
biệt là trong văn thơ
Trang 25Chuồng gà kê sát chuồng vịt
Trang 27Tuần 15 Tiết 58 Tiếng Việt
I Thế nào là chơi chữ?
II Các lối chơi chữ:
1.Các lối chơi chữ thường dùng:
-Dùng từ ngữ đồng âm
-Dùng lối nói trại âm
-Dùng lối nói lái
Ráo mép chỉ quen tuồng nói dối, Lằn lưng cam chịu dấu roi tra.
Từ nay Trâu Lỗ chăm nghề học,
III/Luyện tập:
Trang 28II Các lối chơi chữ Rắn đầu biếng học chẳng ai tha.
Thẹn đèn hổ lửa đau lòng mẹ, Nay thét mai gầm rát cổ cha.
Ráo mép chỉ quen tuồng nói dối, Lằn lưng cam chịu dấu roi tra.
Từ nay Trâu Lỗ chăm nghề học, Kẻo hổ mang danh tiếng thế gia.
III Luyện tập:
1/Bài tập 1:
Tác giả vừa chơi chữ
đồng âm vừa chơi
chữ theo lối dùng các
từ có nghĩa gần gũi
nhau là các từ chỉ loài
rắn: liu điu, rắn,thẹn,
Trang 29Tuần 15 Tiết 58 Tiếng Việt
I Thế nào là chơi chữ?
II Các lối chơi chữ
1.Các lối chơi chữ thường
dùng:
-Dùng từ ngữ đồng âm
-Dùng lối nói trại âm
-Dùng lối nói lái
-Dùng từ ngữ trái nghĩa ,
đồng nghĩa,gần nghĩa.
2.Sử dụng phép chơi chữ:
III Luyện tập:
-Trời mưa đất thịt trơn như mỡ,dò đến
hàng nem chả muốn ăn.
- Bà đồ nứa, đi võng đòn tre, đến khóm trúc,thở dài hi hóp.
Trang 30II Các lối chơi chữ
1.Các lối chơi chữ thường
dùng:
-Dùng từ ngữ đồng âm
-Dùng lối nói trại âm
-Dùng lối nói lái
Trang 31Tuần 15 Tiết 58 Tiếng Việt
I Thế nào là chơi chữ?
II Các lối chơi chữ
1.Các lối chơi chữ thường
dùng:
-Dùng từ ngữ đồng âm
-Dùng lối nói trại âm
-Dùng lối nói lái
Trang 32II Các lối chơi chữ
1.Các lối chơi chữ thường
dùng:
-Dùng từ ngữ đồng âm
-Dùng lối nói trại âm
-Dùng lối nói lái
Trang 33Tuần 15 Tiết 58 Tiếng Việt
I Thế nào là chơi chữ?
II Các lối chơi chữ
1.Các lối chơi chữ thường
dùng:
-Dùng từ ngữ đồng âm
-Dùng lối nói trại âm
-Dùng lối nói lái
Cám ơn bà biếu gói cam (1),
Nhận thì không đúng, từ làm sao đây ?
Ăn quả nhớ kẻ trồng cây, Phải chăng khổ tận đến ngày cam(2) lai ?
Cam (1): quả cam
Dùng từ đồng âm.
Cam (2): ngọt,sướng
Trang 35CỬU LONG
Trang 40-Chuẩn bị cho tiết Làm thơ lục bát
+Tìm hiểu luật thơ lục bát.
+Sưu tầm một số bài thơ lục bát trong sách báo.