Về kiến thức *Khái niệm về số phức, về hai số phức bằng nhau *Mô đun của số phức và số phức liên hợp 2.. Về kĩ năng *Tìm được phần thực và phần ảo của số phức *Tìm đượcmô đun của số phức
Trang 1Ngày soạn 12/02/2011
Chương V SỐ PHỨC
Tiết 58 §1 Số phức
I Mục tiêu
1 Về kiến thức
*Khái niệm về số phức, về hai số phức bằng nhau
*Mô đun của số phức và số phức liên hợp
2 Về kĩ năng
*Tìm được phần thực và phần ảo của số phức
*Tìm đượcmô đun của số phức và số phức liên hợp
3 Về thái độ
Cẩn thận chính xác
II Chuẩn bị
1 Giáo viên: Câu hỏi và ví dụ
2 Học sinh: Đọc trước bài mới
III Phương pháp
Gợi mở vấn đáp
IV Tiến trình giảng dạy
1 Bài củ Giải phương trình: a)x2 − = 1 0 b) x2 + = 1 0
2 Bài mới
Hoạt động 1
Số i
GV.Để phương trình 2
1 0
x + = có nghiệmn ngừi ta đã đưa ra một số mới
là số i, với i2 = − 1
GV.Ghi nhận kiến thức
Số i: 2
1
i = −
Ví dụ 1
a)i3 = −i
b)i4 = 1
Hoạt động 2 Định nghĩa số phức
GV.Ta có định nghĩa về số phức như
sau:
HS.Ghi nhận kiến thức
GV.Làm ví dụ sau:
HS.a)Phần thực là 2, phần ảo là 3
b)Phần thực là 2
3, phần ảo là 3
2
−
c)Phần thực là 0, phần ảo là 3
d)Phần thực là − + 2 3, phần ảo là 0
*Mỗi biểu thức có dạng a bi+ , trong
đó a b, ∈ ¡ và i2 = − 1 được gọi là một
số phức
*Đối với số phức a bi+ , ta nói a là phần thự, b là phần ảo
*Tập hợp các số phức kí hiệu là £ và
2
Ví dụ 2.Tìm phần thực và phần ảo của
số phức a)2 3i+ b)2 3
3 − 2 i
c) 3i d) − + 2 3
Hoạt động 3
Số phức bằng nhau
Trang 2Hoạt động Nội dung
GV Theo em hai số phức a+bi và
c+di bằng nhau khi nào?
HS.Khi a=c và b=d
GV.Hãy phát biểu bằng lời khái niệm
hai số phức bằng nhau?
HS.Hai số phức được gọi là bằng nhau
nếu phần thực và phần ảo của chúng
bằng nhau
GV.Vận dụng làm ví dụ sau:
HS.(3x 2) (2 − + y+ 1)i= + − − (x 1) (y 3)i
3
2
3
x x
y
=
− = +
+ = − +
a c
a bi c di
b d
=
Ví dụ 3 Tìm các số thực x, y biết
(3x 2) (2 − + y+ 1)i= + − − (x 1) (y 3)i
Hoạt động 4 Biểu diẽn hình học của số phức
GV.Một số phức a bi+ được xác định
khi nào?
HS.Khi biết a và b
GV.Trong mặt phẳng tọa độ Oxy
điểm M a b( ; )được xác định khi nào?
HS.Khi biết a và b
GV.Ta có kết quả sau:
GV.Cho học sinh nghiên cứu ví dụ 3
(SGK)
Điểm M a b( ; ) trong mặt phẳng tọa độ Oxy được gọi là biểu diễn của số phức
a bi+
y
b M
0 a x
Hoạt động 5
Mô đun của số phức
y
b M
0 a x
GV.Hãy tính OMuuuur
OMuuuur = a +b
Giả sử z a bi= + được biểu diễn trên mặt phẳng Oxy bởi điểm M a b( ; ).Khi
đó độ dài của OMuuuur
được gọi là mô đun của số phức z a bi= + và kí hiệu z
Trang 3GVLàm ví dụ sau
HS.a) z = 3 2 + − ( 4) 2 = 5
b) z = 1 2 + ( 3) 2 = 2
Như vậy a bi+ = a2 +b2
Ví dụ 4 Tìm mô đun của số phức
a)z= − 3 4i
b) z= + 1 3i
Hoạt động 6
Số phức liên hợp
GV.Ta có khái niệm sau:
HS.Ghi nhận kiến thức
GV.Làm ví dụ sau:
HS.a) z= − − 3 2i b) z= + 2 3i
HS z = ( 3) 2 + − ( 1) 2 = 2
z= 3 +i nên z = ( 3) 2 + = 1 2 2
GV.Có nhận xét gì về hai kết quả
trên?
HS z = z
Cho số phức z a bi= + Ta gọi số phức
a bi− là số phức liên hợp của số phức
z a bi= + và kí hiệu là z a bi= −
Ví dụ 5.Tìm số phức liên hợp của
a) z= − + 3 2i b) z= − 2 3i
Ví dụ 6 Cho z= 3 −i Hãy tính z ,
z
Nhận xét: z = z
Cũng cố
*Hệ thống lại kiến thức
*Bài tập:Làm các bài tập 1, 2, 3, ,4 ,5 ,6
*Đọc trước bài "Cộng - trừ và nhân số phức"
Ngày soạn 12/02/2011
§2 Cộng - trừ và nhân số phức
I Mục tiêu
1 Về kiến thức
Nắm vững quy tác cộng, trừ và nhân số phức
2 Về kĩ năng
Cộng, trừ, nhân thành thạo các số phức
3 Về thái độ
Cẩn thận chính xác
II Chuẩn bị
1 Giáo viên:Câu hỏi và ví dụ
2 Học sinh:Ôn tập kiến thức củ và đọc trước bài mới
III Phương pháp
Gợi mở vấn đáp
IV Tiến trình giảng dạy
Tiết 59
1 Bài củ
a)Nhắc lại khái niệm về số phức và lấy ví dụ minh họa?
b)Cho z= − 2 3i, tìm z và z
2 Bài mới
Trang 4Hoạt động 1
I Phép cộng và phép trừ
GV.Cho A= + 2 3m, B= − − 3 5m
Hãy tính A+B và A-B
HS.Trình bày phương án thắng
GV.Nếu A= + 2 3i, B= − − 3 5i thì
?
A B+ = , A B− = ?
Từ đó hãy nêu quy tắc cộng và trừ số
phức?
HS.Muốn cộng số phức ta lấy phần
thực cộng phần thực , phần ảo cộng
phần ảo
Muốn trừ số phức ta lấy phần thực
trừ phần thực , phần ảo trừ phần ảo
GV.Làm ví dụ sau:
HS
a)z1 + = + − + +z2 (2 ( 1)) (3 1)i= + 1 4i
b)z1+ = +z2 (0 5) (3 ( + + − 2))
= 5 (3 + − 2)i
HS
a)z1 − = − − + −z2 (2 ( 1)) (3 1)i= + 3 2i
b)z1 − = −z2 (0 5) (3 ( + − − 2))
= − 5 (3 + + 2)i
*(a bi+ ) ( + +c di) ( = + + +a c) (b d i)
*(a bi+ ) ( − +c di) ( = − + −a c) (b d i)
Ví dụ 1 Tìm tổng của hai số phức
a)z1 = + 2 3i và z2 = − + 1 i
b))z1 = 3i và z2= 5 − 2i
Ví dụ 2 Tìm hiệu của hai số phức
a)z1 = + 2 3i và z2 = − + 1 i
b))z1 = 3i và z2= 5 − 2i
Hoạt động 2
II Phép nhân
GV.Phép nhân (a b c d+ )( + )được thực
hiện như thế nào?
HS.(a b c d+ )( + ) =ac a+ d + +bc bd
GV.Phép nhân (a bi c di+ )( + )được thực
hiện như thế nào?
HS.(a bi c di+ )( + ) =ac a+ di +bic bdi+ 2
GV.Ta có quy tắc nhân số phức như
sau:
GV.Làm ví dụ sau:
HS
a)(2 3 )(3 2 ) 6 4 + i − i = − + −i 9i 6i2 = + 12 5i
( 2 −i)( 3 + 2 )i = 6 2 + −i 3i− 2i
= ( 6 + 2) (2 + − 3)i
*Phép nhân hai số phức được thực hiện theo quy tắc nhân đa thức rồi thay i2 = − 1 vào kết quả thu được
Ví dụ 3 Tính
a)(2 3 )(3 2 ) + i − i
b)( 2 −i)( 3 + 2 )i
Trang 5HS.a) z = 4 2 + − ( 3) 2 = 5
b)z z = − (4 3 )(4 3 ) 25i + i =
GV.Rút ra được gì từ két quả trên?
HS z2 =z z.
Ví dụ 4 Cho z= − 4 3i a)Tính z
b)Tính z z.
Nhận xét: 2
.
z =z z
Cũng cố
*Hệ thống lại kiến thức
*Bài tập:Làm bài tập 1, 2, 3, 4, 5 (SGK)
Ngày soạn 15/02/2011
Tiết 60
1 Bài củ
a)Nhắc lại quy tắc công, trừ, nhân số phức?
b)Cho )z1 = + 2 3i và z2 = − + 1 2i Tính z1+z2, z1−z2, z z1. 2
2 Bài mới
Hoạt động 3
Tính α β + và α β − với
GV.Giao nhiệm vụ cho học sinh
HS.Trình bày phương án thắng
a)α β + = +3 2i
3 2i
α β − = −
b)α β + = +1 4i
1 8i
α β − = −
c)α β + =12i
2i
α β − = −
d)α β + = −19 2i
11 2i
α β − = +
a)α = 3 và β =2i
b)α = −1 2i và β =6i
c)α =5i và β =7i
d)α = 15 và β = −4 2i
Hoạt động 4
Thực hiện các phép tinh sau
GV.Giao nhiệm vụ cho học sinh
HS.Trình bày phương án thắng
a(2 3 )(3 2 ) 6 4 + i − i = − + −i 9i 6i2 = + 12 5i
b)( 2 −i)( 3 + 2 )i = 6 2 + −i 3i− 2i2
= ( 6 + 2) (2 + − 3)i
c)5(4 2 ) 20 10 + i = + i
d ( 2 5 )4 − − i i= − − 8i 20i2 = 20 8 − i
a)(2 3 )(3 2 ) + i − i
b)( 2 −i)( 3 + 2 )i
c)5(4 2 ) + i
d ( 2 5 )4 − − i i
Hoạt động 5
Trang 6Hãy tính
GV.Giao nhiệm vụ cho học sinh
HS.Trình bày phương án thắng
a)i3 =i i2 = −i
b) 4 2 2
( ) 1
c)i5 =i i i4 =
d)i6 =i i i i i5 = = = − 2 1
GV.Nêu cách tính i n với n là số tự
nhiên tùy ý?
HS.Suy nghĩ
GV.Vận dụng kết quả trên làm bài
toán sau:
(3 2 )
z i= + − i Tính z
HS.z i= 2010 + − (3 2 )i 2 =i4.202 2 + + − 9 12i+ 4i2
= −4 12i
Vậy z = − 4 12i = 4 2 + − ( 12) 2 = 4 10
a) 3
i
b) 4
i
c)i5
d)i6
Nêu cách tính i n với n là số tự nhiên tùy ý?
Tổng quát.n∈ ⇒ = ¥ n 4k r+ , trong đó
k r∈ ¥ ≤ <r , ta có i n =i r
Cũng cố
*Hệ thống lại kiến thức
*Làm các bài tập còn lại
*Đọc trước bài "Phép chia số phức"
Ngày soạn 12/02/2011
§2 Phép chia số phức
I Mục tiêu
1 Về kiến thức
*Tìm được tổng và tích của hai số phức liên hợp
*Phương pháp thực hiện phép chia
2 Về kĩ năng
*Thực hiện thành thạo phép chia số phức
*Thực hiện được phép lấy nghịch đảo
3 Về thái độ
Cẩn thận chính xác
II Chuẩn bị
1 Giáo viên:Câu hỏi và ví dụ
2 Học sinh:Ôn tập kiến thức củ và đọc trước bài mới
III Phương pháp
Gợi mở vấn đáp
IV Tiến trình giảng dạy
Tiết 61
1 Bài củ Cho z= + 3 2i Hãy tính z z+ và z z.
2 Bài mới
Hoạt động 1
Trang 7Tổng và tích của hai số phức liên hợp
GV.Cho số phức z a bi= + Hãy tính
z z+ và z z. ?
HS.z z+ = 2a, z z a = 2 +b2
GV.Ta có khái niệm sau:
GV.Phát biểu bằng lời hai kết quả
trên?
HS.Trình bày phương án thắng
Cho số phức z a bi= + Ta có a) z z+ = 2a
b)z z a = 2 +b2
Hoạt động 2
Phép chia số phức
GV.Cho z1 = + 1 3i và z2 = + 2 i
Hày tính z z1 1. và z z2 1.
HS z z1 1 = 10, z z2 1 = − + 1 7i
GV.Tìm số phức z sao cho z z z1 = 2
1 7
10
− +
10 10
z= − + i
GV.Từ bài toán trên, hãy nêu cách thực
hiện phép chia c di
a bi
+ + ?
HS.c di a bi++ =((c di a bi a bi a bi++ )()( −− ))
GV.Vận dụng làm ví dụ sau:
HS.a)z 2 23 2i (2 2 )(3 2 )(3 2 )(3 2 )i i 2 1013 i
b)z 2 31 (2 3 )(2 3 )1(2 3 )i 2 313i
GV 1
2 3i− gọi là nghịch đảo của 2 3i−
GV.Giao nhiệm vụ cho học sinh
5
2 3
i
+
−
b)
1 3
1 1 2 2 1 3
+
GV.Giao nhiệm vụ cho học sinh
a)Chia số phức c di+ cho số phức a bi+
khác 0 là tìm số phức z sao cho
( ).
c di+ = +a bi z Số phức z gọi là thương
trong phép chia số phức c di+ cho số phức a bi+ và kí hiệu z c di
a bi
+
= +
b)Cách thực hiện
2 2
( )( ) ( )( ) ( )( )
z
Ví dụ 1.Thực hiện phép chia
a) 2 2
3 2
i z
i
−
= + b)
1
2 3
z
i
=
−
Ví dụ 2.Tìm nghịch đào của số phức
a)z= 2 − 3i b) 1 3
2 2
z= + i
Ví dụ 3.Giải phương trình (2 −i z) = − 3 2i
Trang 8HS.(2 ) 3 2 3 2
2
i
i z i z
i
−
−
Cũng cố
*Hệ thống lại kiến thức
*Bài tập:Làm các bài tập 1, 2, 3, 4 (SGK)
Tiết 62
1 Bài củ Thực hiện phép chia
a) 1
2 − 3i b)
2
1 3
i i
+
2 (2 )
i i
− +
2 Bài mới
Hoạt động 3
Bài tập 1 Thực hiện phép chia
GV.Gọi học sinh lên bảng làm
HS.Trình bày phương án thắng
a) 2 (2 )(3 2 ) 4 7
i
−
b) 1 2 (1 2)(2 3)
7
2 3
z
i
+
2 6 2 2 3
a) 2
3 2
i z
i
+
=
−
2 3
i z
i
+
= +
Hoạt động 4
Bài tập 2 Tìm nghịch đảo 1
z của số phức z biết
GV.Gọi học sinh lên bảng làm
HS.Trình bày phương án thắng
3 2
i
i
+
−
b)Ta có 1 2 2 3 1 2 (2 3 )
1
i
= +4 4i
Vậy 1 4 4i
z = +
a)z= 3 2 − i
b)z 1 2i 2 3i
i
−
= + −
Hoạt động 5
Bài tập 3.Tìm phần thực và phần ảo của số phức
GV.Gọi học sinh lên bảng làm
HS.Trình bày phương án thắng
a)Ta có
a)
3 2
(1 ) (2 )
i z
i
+
=
−
Trang 93 2 3
(1 ) 1 3 3 2 2
z
( 2 2 )(3 4 ) 14 2
i i
i
Vậy phần thực là 14
25
− , Phần ảo là 2
25
−
b)Ta có
3 2 3 (3 2 )( 2 ) 3 (2 )
+
b) 3 2 3
i i z
−
+