1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an theo chuan KT- KN, GDKNS

39 187 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 483 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở - Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung của bài tập.. - Yêu cầu HS các nhóm đọc bài làm của mình.. - Một số em đọc bài làm của nhóm mình, HS cả lớp nhận xét kết q

Trang 1

TUẦN 23

Thø Hai ngµy 14 th¸ng 2 n¨m 2011

Tập đọc HOA HỌC TRÒ

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Bảng phụ viết sẵn câu, đoạn văn cần hướng dẫn HS luyện đọc

III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1.Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS đọc thuộc lòng bài Chợ Tết

và trả lời câu hỏi:

+ Người các ấp đi chợ Tết trong

khung cảnh đẹp như thế nào?

+ Nêu ý chính của bài thơ

- GV Nhận xét và cho điểm từng HS

2 Bài mới:

Giới thiệu chủ điểm và bài học:

- HS quan sát tranh minh họa trong

SGK

- Bài Hoa học trò tả vẻ đẹp của hoa

phượng vĩ – loài hoa thường được

trồng trên sân các trường học, gắn

với kỉ niệm của rất nhiều học sinh về

mái trường Vì vậy, nhà thơ Xuân

Diệu gọi đó là hoa học trò Các em

hãy đọc và tìm hiểu để thấy vẻ đẹp

đặc biết của loài hoa đó

Hướng dẫn luyện đọc :

- Đọc bài theo đoạn

- Theo dõi HS đọc và chỉnh sửa lỗi

phát âm nếu HS mắc lỗi

- Yêu cầu HS đọc thầm phần chú

thích các từ mới ở cuối bài

- Đọc theo cặp

- Gọi HS đọc lại bài

- GV đọc diễn cảm cả bài – giọng

- 2 HS lên bảng thực hiện theo yêu cầucủa GV

- Quan sát theo hướng dẫn của GV

- Theo dõi

- HS nối tiếp nhau đọc bài

- Sửa lỗi phát âm, đọc đúng theo hướngdẫn của GV

- Thực hiện theo yêu cầu của GV

- HS luyệïn đọc theo cặp

- Một, hai HS đọc cả bài

- Theo dõi GV đọc bài

Trang 2

Giáo viên Học sinh

nhẹ nhàng, suy tư, phù hợp với nội

dung bài

Hướng dẫn HS tìm hiểu bài :

- GV tổ chức cho HS tìm hiểu bài

theo nhóm

+ Tại sao tác giả gọi hoa phượng là

hoa học trò?

+ Vẻ đẹp của hoa phượng có gì đăïc

biệt?

+ Màu hoa phượng đổi như thế nào

theo thời gian?

+ Cảm nhận của em khi học bài văn

này là gì?

Hướng dẫn HS đọc diễn cảm :

- Yêu cầu HS đọc bài, GV hướng

dẫn HS đọc giọng nhẹ nhàng, suy tư,

phù hợp với nội dung bài

- GV đọc diễn cảm đoạn 1

- Yêu cầu HS đọc luyện đọc đoạn 1,

GV theo dõi, uốn nắn

- Thi đọc diễn cảm

- HS đọc thầm từng đoạn gắn với mỗicâu hỏi và trả lời Đại diện mỗi nhóm lêntrả lời trước lớp

+ Vì hoa phượng là loại hoa gần gũi vớihọc trò

+ Hoa phượng đỏ rực, đẹp không phải ởmột đóa mà cả loạt, cả một vùng, cảmột góc trời, màu sắc như cả ngàn conbướm thắm đậu khít nhau

+ Lúc đầu, màu hoa phược là màu đỏcòn non Có mưa, hoa càng tươi dịu Dầndần số hoa tăng, màu cũng dậm dần, rồihoà với mặt trời chói lọi, màu phượngrực lên

+ HS trả lời

- 3 HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn

- Cả lớp theo dõi

- HS luyện đọc diễn cảm đoạn 1

- Một vài học sinh thi đọc diễn cảm đoạn

1 trước lớp

3 Củng cố, dặn dò:

- Nêu cảm nhận của em khi học bài văn này

- Về nhà tiếp tục luyện đọc bài văn

- Chuẩn bị bài : Khúc hát ru những em bé lớn trên lưng mẹ

- Nhận xét tiết học

Toán LUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TIÊU :

- Biết so sánh hai phân số

- Biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 2,3,5,9 trong một số trường hợp đơn giản

- Bài 1 ( ở đầu tr 123 ), Bài 2 ( ở đầu tr 123 ), Bài 1 a,c ( ở cuối tr 123 )

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : SGK, phấn, bảng con.

III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

Trang 3

1.Kiểm tra bài cũ :

- Nêu cách so sánh hai phân số khác

mẫu số So sánh hai phân số có cùng

- Nhận xét và cho điểm HS

Hướng dẫn luyện tập:

Bài 1: Làm bảng con, trả lời.

- Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập

- Yêu cầu HS nhắc lại cách so sánh

hai phân số có cùng mẫu số, hai

phân số khác mẫu số, hai phân số có

cùng tử số

- Yêu cầu HS làm bài

- Chữa bài, nhận xét cho điểm HS

Bài 2: Làm vở nháp, trả lời.

- Nêu yêu cầu của bài tập

- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở

- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung

của bài tập

- Yêu cầu HS nhắc lại các dấu hiệu

chia hết cho 2, 3, 5, 9

- Yêu cầu HS tự làm bài

a Để 75„ chia hết cho 2 thì cần

điền vào ô trống 1 trong các chữ số

0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 Nhưng 75„ không

chia hết cho 5 nên ta loại 0 và chỉ

điền vào ô trống 1 trong các chữ số

2 ; 4 ; 6 ; 8

- HS nối tiếp nhau trả lời

- 2 em lên bảng làm bài, cả lớp làm bàivào nháp

* Làm bảng con, trả lời.

- So sánh hai phân số

- HS nối tiếp nhau nêu cách so sánh haiphân số

- 3 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bàivào vở

14

11 14

8 = 1920 > 2720 1 <1415

- Theo dõi

* Làm vở nháp, trả lời.

- 1 HS lên bảng làm bài, Cả lớp làm bàivào vở nháp

a Phân số bé hơn 1: 53

b Phân số lớn hơn 1: 35

- 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm

- HS nối tiếp nhau nhắc lại các dấu hiệuchia hết cho 2, 3, 5, 9

- 3 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làmbài vào vở

b Để 75„ chia hết cho 5 thì cần điềnvào ô trống 0, hoặc 5 nhưng số 75„ lạichia hết cho 2 nữa nên ta chỉ cần điền

vào ô trống chữ số 0: 750.

c Để 75„ chia hết cho 9 ta phải có: 7 + 5+ „ = 12 + „ chia hết cho 9

Vậy ta cần điền 6 vào ô trống để được

Trang 4

Giaựo vieõn Hoùc sinh

- Chửừa baứi, nhaọn xeựt, cho ủieồm HS

soỏ 756 Soỏ 756 taọn cuứng laứ 6 neõn chiaheỏt cho 2 vỡ 756 chia heỏt cho 9 neõn cuừngchia heỏt cho 3

3 Cuỷng coỏ, daởn doứ:

- Neõu caựch so saựnh hai phaõn soỏ , ruựt goùn phaõn soỏ

- Veà nhaứ luyeọn taọp theõm veà so saựnh phaõn soỏ

- Chuaồn bũ baứi: Luyeọn taọp chung

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

Khoa hoùc AÙNH SAÙNG

I MUẽC TIEÂU: Giuựp HS :

- Nêu đợc ví dụ về các vật tự phát sáng và các vật đợc chiếu sáng:

+ Vật tự phát sáng: Mặt Trời, ngọn lửa,

+ Vật đợc chiếu sáng: Mặt Trăng, bàn, ghế,

- Nếu đợc một số vật cho ánh sáng truyền qua và một số vật không cho ánh sángtruyền qua

- Nhận biết đợc ta chỉ nhìn thấy vật khi có ánh từ vật truyền tới mắt

II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC: GV chuaồn bũ : hoọp TN, ủeứn pin, taỏm kớnh, nhửùa trong,

taỏm kớnh mụứ, taỏm goó, bỡa caựt toõng

III HOAẽT ẹOÄNG TREÂN LễÙP:

1 Kieồm tra baứi cuừ:

+ Goùi 2 HS leõn baỷng kieồm tra baứi cuừ

- Nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm

2 Baứi mụựi:

Giụựi thieọu baứi : Hoõm nay chuựng ta

hoùc baứi Aựnh Saựng

Hủ1: Vaọt tửù phaựt saựng vaứ vaọt ủửụùc

phaựt saựng

- Toồ chửực cho HS thaỷo luaọn caởp ủoõi.

- Yeõu caàu : Quan saựt hỡnh minh hoùa

1, 2 trang 90, SGK, trao ủoồi vaứ vieỏt

teõn nhửừng vaọt tửù phaựt saựng vaứ nhửừng

vaọt ủửụùc chieỏu saựng.

- Goùi HS trỡnh baứy, caực HS khaực boồ

sung neỏu coự yự kieỏn khaực.

* Keỏt luaọn: Ban ngaứy vaọt tửù phaựt

saựng duy nhaỏt laứ maởt trụứi, coứn taỏt caỷ

- HS leõn baỷng laàn lửụùt traỷ lụứi caực caõuhoỷi sau:+Tieỏng oàn coự taực haùi gỡ ủoỏi vụựicon ngửụứi ?

+ Haừy neõu nhửừng bieọn phaựp ủeồ phoứngchoỏng oõ nhieóm tieỏng oàn

* Thaỷo luaọn caởp ủoõi.

- HS trao ủoồi

* Hỡnh 1 : Ban ngaứy+ Vaọt tửù phaựt saựng : maởt trụứi+ Vaọt ủửụùc chieỏu saựng : baứn gheỏ,gửụng, quaàn aựo, saựch vụỷ, ủoà duứng, …

* Hỡnh 2: Ban ủeõm+ Vaọt tửù phaựt saựng : Ngoùn ủeứn ủieọn,con ủom ủoựm

+ Vaọt ủửụùc chieỏu saựng ; maởt traờng,gửụng, baứn gheỏ, tuỷ…

Trang 5

Giáo viên Học sinh mọi vật khác được Mặt trời chiếu

sáng ………… ánh sáng phản chiếu từ

mặt trăng chiếu sáng.

HĐ2: Aùnh sáng truyền theo đường

thẳng

+ Nhờ đâu mà ta có thể nhìn thấy

vật?

+Theo em, ánh sáng truyền theo

đường thẳng hay đường cong?

Để biết ánh sáng truyền theo đường

thẳng hay đường cong ta làm thí

nghiệm.

*Thí nghiệm 1:

- GV đứng ở giữa lớp và chiếu đèn

pin, lần lượt chiếu đèn vào 4 góc cuả

lớp học.

+ Hỏi : Khi chiếu đèn pin thì ánh

sáng cuả đèn đi đâu?

- Như vậy ánh sáng đi theo đường

thẳng hay đường cong?

+ GV yêu cầu HS làm thí nghiệm.

+ Gọi HS trình bày kết quả

Kết luận: Aùnh sáng truyền theo

đường thẳng.

Hđ3: Vật cho ánh sáng truyền qua và

vật không cho ánh sáng truyền qua

- Tổ chức cho HS làm thí nghiệm

theo nhóm.

- Gọi đại diện nhóm HS trình bày,

yêu cầu các nhóm bổ sung ý kiến.

- Lắng nghe

* Hoạt động cả lớp, trả lời.

+ Ta có thể nhìn thấy vật là do vật đótự phát sáng hoặc có ánh sáng chiếuvào vật đó

+ Aùnh sáng truyền theo đường thẳng

- HS lắng nghe

- HS quan sát

+ Aùnh sáng đến được điểm dọi đènvào

+ Aùnh sáng đi theo đường thẳng

- HS đọc trước lớp, cả lớp đọc thầm

- Đại diện nhóm báo cáo kết quả

* Làm thí nghiệm và thảo luận theo tổ.

- Trình bày kết quả thí nghiệm

- Lắng nghe

* Làm thí nghiệm theo nhóm 6.

+ Mắt ta nhìn thấy vật khi :

- Vật đó tự phát sáng

- Có ánh sáng chiếu vào vật

- Không có vật gì che mắt ta

- Vật đó ở gần mắt

Trang 6

Giáo viên Học sinh

*Kết luận:

HĐ 4: Mắt nhìn thấy vật khi nào?

- Mắt ta nhìn thấy vật khi nào ?

- Gọi HS trình bày dự đoán cuả

mình.

- Yêu cầu HS làm thí nghiệm.

- Mắt ta có thể nhìn thấy vật khi nào

?

* Nêu kết luận:

- 2 HS trình bày

- HS tiến hành làm thí nghiệm

+ Khi đèn trong hộp chua sáng ta khôngnhìn thấy vật

+ Khi đèn sáng, ta nhìn thấy vật+ Chắn mắt bằng một cuốn vở ta khôngthấy vật nữa

+ Mắt ta có thể nhìn thấy vật khi cóánh sáng từ vật đó truyền vào mắt

- Lắng nghe

3 Củng cố, dặn dò :- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị bài sau, mỗi HS mang đến lớp 1 đồ chơi

Chiều

Chính tả Nhớ – viết : CHỢ TẾT

I MỤC TIÊU:

- Nhớ - viết đúng bài CT ; trình bày đúng đoạn thơ trích ; khơng mắc quá năm lỗi trongbài

- Làm đúng BT CT phân biệt âm đầu, vần dễ lẫn (BT2)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Giấy khổ lớn viết sẵn nội dung bài tập 2.

III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1 Kiểm tra bài cũ:

- GV kiểm tra 2 HS làm lại bài tập 3

– mỗi em tự viết lên bảng lớp 2 từ

láy có tiềng chứa âm s/x Cả lớp tìm

vào bảng con

- Nhận xét và cho điểm HS

2 Bài mới:

Giới thiệu bài: Trong tiết chính tả

hôm nay, các em sẽ nhớ và viết

đúng một đoạn trích trong bài thơ

Chợ Tết Tìm đúng viết đúng chính

tả những tiếng bắt đầu bằng s/x

(hoặc ưt/ưc) để điền vào chỗ trống ;

hợp với nghĩa đã cho; hợp với nghĩa

- Thực hiện theo yêu cầu của GV

- Theo dõi

Trang 7

Giáo viên Học sinh

đã cho

Hướng dẫn HS nhớ - viết:

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS đọc đoạn thơ cần nhớ

– viết trong bài Chợ Tết

- GV đọc lại đoạn thơ 1 lần

+ Bài thơ viết theo thể gì?

+ Những chữ nào trong bài phải viết

hoa?

- Hướng dẫn HS viết các từ dễ viết

sai : lon xon, lom khom, yếm thắm,

ngộ nghĩnh

+ Nêu cách trình bày bài thơ thể thơ

8 chữ

+ Yêu cầu HS nhắc lại tư thế ngồi

khi viết bài

- Yêu cầu HS gấp sách

- Yêu cầu HS viết bài

- GV đọc lại toàn bài chính tả 1

lượt

- Chấm chữa 12 – 15 bài

- GV nhận xét bài viết của HS

Hướng dẫn HS làm bài tập chính

tả:

Bài 2 : Thảo luận nhóm 4.

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập

- Đề bài yêu cầu gì?

- GV phát cho các nhóm giấy khổ

lớn để làm bài

- Yêu cầu HS các nhóm đọc bài làm

của mình

- GV theo dõi, nhận xét tuyên

dương những nhóm làm bài đúng

+ Nêu nội dung đoạn?

- 1 em đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm

- 1 em đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầmbài thơ

- HS theo dõi

+ Bài thơ viết theo thể lục bát

+ Chữ đầu câu, tên riêng

- 1 HS lên bảng viết, cả lớp viết vàobảng con các từ GV vừa hướng dẫn

+ Ghi tên bài giữa dòng, viết các dòngthơ sát lề vở

+ Ngồi ngay ngắn, lưng thẳng, đầu hơicúi mắt cách vở khoảng 25 đến 30cmTay trái đè và giữ nhẹ mép vở Tay phảiviết bài

- Thực hiện theo yêu cầu của GV

- HS nhớ lại đoạn thơ và viết bài vào vở

- HS soát lại bài.

- HS đổi chéo vở soát lỗi cho nhau, tựsửa những lỗi viết sai bên lề

- Theo dõi để rút kinh nghiệm cho bàiviết sau

* Thảo luận nhóm 4, làm bảng giấy.

- 1 em đọc đề bài, cảø lớp đọc thầm

- Tìm tiếng thích hợp với mỗi ô trống đểhoàn chỉnh mẩu chuyện dưới đây Biếtrằng, ô số1 chứa tiếng có âm đầu là shay x, còn ô số 2 chứa tiếng có vần là ưchay ưt

- Các nhóm nhận giấy khổ lớn thảo luậnvà điền kết quả Đại diện các nhóm treobảng và trình bày bài làm của nhómmình

- Một số em đọc bài làm của nhóm mình,

HS cả lớp nhận xét kết quả bài làm củanhóm bạn

+ Lời giải: sĩ – Đức – sung – sao – bức –bức tranh

* Nội dung: Họa sĩ trẻ ngây thơ tưởng

Trang 8

Giáo viên Học sinh

rằng mình vẽ một bức tranh mất cả ngàyđã là công phu Không hiểu rằng tranhcủa Men-xen được nhiều người hâm mộ

vì ông bỏ nhiều tâm huyết, công sức chomỗi bức tranh

3 Củng cố, dặn dò:

- Các em vừa viết chính tả bài gì ?

- Nêu cách trình bày bài chính tả thể thơ?

- Nhắc những HS viết sai lỗi trong bài viết về nhà viết lại mỗi lỗi hai dòng

- GV nhận xét tiết học Tuyên dương những HS viết chính tả đúng

LuyệnToán

I Mục tiêu: Giúp học sinh rèn luyên kĩ năng rút gọn, qui đồng mẫu số các phân số

thông qua làm bài tập

II Dạy học

1 Giáo viên nêu nội dung giờ học

2 Tổ chức cho học sinh làm bài tập

sau:

a 73và54 b 367 và65

Giáo viên giúp học sinh yêu làm bài

Chấm bài, chữa bài, nhận xét

Học sinh làm bài vào vở bài tậpChữa bài

Luyện Tiếng Việt.

I Mục tiêu: Giúp học sinh lyện tập tìm các từ ngữ về chủ đề sức khoẻ thông qua

làm bài tập

II Dạy học

1 Giáo viên nêu yêu cầu tiết học

2 Bài tập

Bài 1 Tìm 8 từ ngữ chỉ đặc điểm của cơ

thể khẻo mạnh

Bài 2 Chọn 2 từ trong bài tập 1 để đặt

hai câu tương ứng

Bài 3 Giải thích câu tục ngữ sau:

“Aên được ngủ được là tiên

Học sinh làm bài vào vở luyệnChữa bài

Nhận xét bài làm của các bạn chữa bài

Trang 9

Không ăn không ngủ mất tiền thêm lo”

Giáo viên giúp học sinh yếu hoàn thành

bài tập

Chấm bài, chữa bài, nhận xét

Thứ ba ngày 15 tháng 2 năm 2011

Thể dục BẬT XA – TRÒ CHƠI “CON SÂU ĐO”

II ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN :

- Địa điểm: Trên sân trường Vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện

- Phương tiện: Chuẩn bị 1 còi, dụng cụ phục vụ tập bật xa, kẻ sẵn vạch chuẩn

bị và xuất phát cho trò chơi

III NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:

I PHẦN MỞ ĐẦU :

1 Tập hợp lớp, kiểm tra sĩ số, phổ

biến nội dung, yêu cầu của giờ học

2 Khởi động chung :

- Tập bài thể dục phát triển chung

- Chạy

- Trò chơi: Đứng ngồi theo lện

II PHẦN CƠ BẢN

1 Bài tập rèn luyện tư thế cơ bản.

- Học kĩ thuật bật xa

2 Trò chơi vận động

- Trò chơi “Con sâu đo”

Cách chơi: (Thứ nhất) các em ngồi

- Tập hợp lớp theo 4 hàng dọc, điểmsố, báo cáo GV phổ biến nội dung,yêu cầu của giờ học

- Mỗi động tác 2x8 nhịp

- Chạy chậm theo hàng dọc xungquanh sân tập

- Cả lớp cùng tham gia chơi

- GV nêu tên bài tập, hướng dẫn, giảithích kết hợp làm mẫu cách tạo đà (tạichỗ), cách bật xa, rồi cho HS bật thửvà tập chính thức

- Cho HS khởi động kĩ lại các khớp,tập bật nhảy nhẹ nhàng trước, yêu cầu

HS khi chân tiếp đất cần làm động tácchùng chân

- Sau khi HS thực hiện được tương đốithành thạo, GV mới yêu cầu HS bậthết sức rơi xuống hố cát hoặc đệm

Trang 10

xổm, mặt hướng về phía vạch đích, hai

tay chống ở phía sau lưng, bụng hướng

lên Khi có lệnh các em dùng sức của

hai tay và toàn thân, di chuyển về

vạch đích, em nào về đích trước em đó

thắng

III PHẦN KẾT THÚC:

- HS thực hiện hồi tĩnh

- GV cùng HS hệ thống bài

- GV nhận xét, đánh giá kết quả giờ

học và giao bài tập về nhà

- Bài tập về nhà : Ôn bật xa

+ Tổ chức trò chơi theo nhóm vào các

giờchơi

Tránh tuyệt đối để các em dùng hếtsức bật xa rơi xuống sân gạch hoặctrên nền cứng

- GV hướng dẫn các em thực hiện phốihợp bài tập nhịp nhàng, chú ý bảo đảm

- HS tập theo 2 – 4 hàng dọc có sốngười bằng nhau Mỗi hàng trở thànhmột đội thi đấu

- Chạy chậm, thả lỏng, kết hợp hít thởsâu

Toán LUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TIÊU :

- Biết tính chất cơ bản của phân số, phân số bằng nhau, so sánh phân số Bài 2 ( ởcuối tr 123 ), Bài 3 ( tr 124 ), Bài 1 ( (c , d ) ( tr.125á

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : SGK, phấn, bảng con.

III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1 Kiểm tra bài cũ :

- So sánh các phân số sau:

4

3

và 125 ; 247 và155 ; 293 và 41

- Nhận xét và cho điểm HS

2 Bài mới:

Hướng dẫn luyện tập:

Bài 2: Hoạt động cả lớp, làm vở.

- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Chữa bài, nhận xét, cho điểm HS

làm bài

- 3 em lên bảng làm bài, cả lớp làm bàivào nháp

* Thảo luận theo nhóm đôi, làm bài.

* Hoạt động cả lớp, làm vở.

- 1 em đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm

- 1 em lên bảng làm bài, cả lớp làm bàivào vở

Bài giải Số học sinh cả lớp là:

Trang 11

Giáo viên Học sinh

- Chữa bài, nhận xét, cho điểm HS

Bµi 3

-Gọi 1 HS đọc đề bài

-Muốn biết trong các phân số đã

cho phân số nào bằng phân số 95 ta

làm thế nào?

Bµi 2/ 125:

- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung

- Yêu cầu HS tự làm bài

* HĐ cả lớp làm vµo vë « ly.

- Đặt tính rồi tính 2 HS lên bảng làmbài, cả lớp làm bài vào bảng con

b 482 d 18490 215

307 1290 86

3374 0 14460

147974

3 Củng cố, dặn dò: - Nêu dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9.

- Cách rút gọn, qui đồng mẫu số các phân số

- Về nhà làm bài tập 3/124

- Chuẩn bị bài: Luyện tập chung

- Nhận xét tiết học

Luyện từ và câu DẤU GẠCH NGANG

I MỤC TIÊU:

-Nắm được tác dụng của dấu gạch ngang (ND Ghi nhớ)

- Nhận biết và nêu được tác dụng của dấu gạch ngang trong bài văn (BT1, mục III) ;viết được đoạn văn cĩ dùng dấu gạch ngang để đánh dấu lời đối thoại và đánh

- *HS khá, giỏi viết được đoạn văn ít nhất 5 câu, đúng yêu câu của BT2 (mục III)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng phụ viết sẵn lời giải BT 1 phần nhận xét,…

III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1.Kiểm tra bài cũ:

- HS 1: Tìm các từ thể hiện vẻ đẹp

bên ngoài + vẻ đẹp trong tâm hồn,

tính cách của con người

- HS 1 lên bảng viết các từ tìm được

H

×

Trang 12

Giáo viên Học sinh

- HS 2: Chọn 1 từ trong các từ HS 1

đã tìm được và đặt câu với từ ấy

- GV nhận xét cho điểm từng HS

2.Bài mới: Giới thiệu bài:

- Các em đã được học những dấu

câu nào? Bài học hôm nay giúp các

em biết thêm một dấu câu mới : dấu

gạch ngang

Phần nhận xét:

Bài 1: Thảo luận theo bàn, làm

bảng

- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung

của bài Các em hãy tìm những câu

có chứa dấu gạch ngang trong các

đoạn văn a, b, c

- GV nhận xét, chốt lời giải đúng:

Bài 2: Thảo luận nhóm đôi.

- HS đọc yêu cầu và nội dung của

bài

- Phát phiếu bài tập và yêu cầu HS

làm bài

+ Đoạn a: Dấu gạch ngang đánh

dấu chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật

(ông khách và cậu bé) trong đối

thoại

- Gọi HS trình bày kết quả bài làm

- GV nhận xét khen những em có lời

giải đúng

Ghi nhớ: Gọi HS đọc phần ghi nhớ.

- Gọi HS đặt có sử dụng dấu gạch

* Thảo luận theo bàn, làm bảng.

- 3 HS nối tiếp nhau đọc, cả lớp đọcthầm

- HS làm bài các nhân, tìm câu có chứadấu gạch ngang trong 3 đoạn a, b, c

- Yêu cầu HS làm bài, trình bày bài làmcủa mình

* Thảo luận nhóm đôi.

- 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm

- 2 HS ngồi cùng bàn thảo luận để làmbài

+ Đoạn b: Dấu gạch ngang đánh dấuphần chú thích trong câu văn

+ Đoạn c: Dấu gạch ngang liệt kê các biệnpháp cần thiết để bảo quản quạt điện đượcbền

- HS nối tiếp nhau trình bày kết quả bàilàm của mình

- HS nối tiếp đọc thành tiếng, cả lớpđọc thầm

- HS nối tiếp nhau đặt câu

Câu có dấu gạch ngang Tác dụng

- Pa-xcan thấy bố mình – một viên chức tài chính – vẫn cặm cụi

trước bàn làm việc.

- “Những dãy tính cộng hàng ngàn con số, một công việc buồn tẻ

làm sao!” – Pa-xcan nghĩ thầm.

- Con hi vọng món quà nhỏ này có thể làm bố bớt nhức dầu vì

những con tính – Pa-xcan nói.

- Đánh dấu phần chú thích trong câu ( bố Pa-xcan là một viên chức tài chính).

- Đánh dấu phần chú thích trong câu (đây là ý nghĩ của Pa-xcan).

- Dấu gạch ngang thứ nhất đánh dấu chỗ bắt dầu câu nói của Pa-xcan Dấu gạch ngang thứ hai: đánh dấu phần chú thích (Đây là lờp Pa-xcan nói với bố).

Trang 13

Giaựo vieõn Hoùc sinh

Baứi 1: Thaỷo luaọn nhoựm 4.

- Goùi HS ủoùc yeõu caàu vaứ noọi dung

- Phaựt giaỏy vaứ buựt daù cho HS yeõu caàu

HS tửù laứm baứi

- Keỏt luaọn veà lụứi giaỷi ủuựng

Baứi 2: Goùi HS ủoùc yeõu caàu vaứ noọi

dung Yeõu caàu HS tửù laứm baứi

- Goùi HS trỡnh baứy GV sửỷa loói duứng

tửứ, dieón ủaùt, cho ủieồm nhửừng HS

vieỏt toỏt

* Thaỷo luaọn nhoựm 4, laứm baỷng giaỏy.

- 1 HS ủoùc thaứnh tieỏng, caỷ lụựp ủoùc thaàm

- HS hoaùt ủoọng trong nhoựm

- HS daựn phieỏu leõn baỷng, caỷ lụựp nhaọnxeựt boồ sung Nhaọn xeựt boồ sung

- 1 HS ủoùc thaứnh tieỏng, caỷ lụựp ủoùc thaàm

- Tửù vieỏt baứi vaứo vụỷ

- 5 ủeỏn 7 HS trỡnh baứy

3 Cuỷng coỏ, daởn doứ: Goùi HS ủoùc laùi noọi dung phaàn ghi nhụự.

- Veà nhaứ vieỏt laùi baứi taọp 2 vaứo vụỷ Chuaồn bũ baứi : Mụỷ roọng voỏn tửứ: Caựi ủeùp

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

ẹaùo ẹửực GIệế GèN CAÙC COÂNG TRèNH COÂNG COÄNG( t1 )

I MUẽC ẹÍCH:

- Biết đợc vì sao phải bảo vệ, giữ gìn các công trình công cộng

- Nêu đợc một số việc cần làm để bảo vệ công trình côntg cộng

- Có ý thức bảo vệ, giữ gìn các công trình công cộng ở địa phơng

- GDKNS: Giáo ducj kĩ năng thu thập và xử lí thông tin vè các hoạt động giữ gìn cáccông trình công cộng ở đại phờng

II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:

+ Moói HS coự 3 taỏm bỡa maứu: xanh, ủoỷ, vaứng

III HOAẽT ẹOÄNG TREÂN LễÙP:

1.Kieồm tra baứi cuừ:

+ Lũch sửù vụựi moùi ngửụứi em seừ ủửụùc

Tuaàn naứy, toõi hoùc haứnh chaờm chổ,

luoõn ủửụùc coõ giaựo khen Cuoỏi tuaàn,

nhử thửụứng leọ, boỏ hoỷi toõi:

- Con gaựi cuỷa boỏ tuaàn naứy hoùc haứnh

theỏ naứo?

Toõi chụứ ủụùi caõu hoỷi naứy cuỷa boỏ

neõn vui veỷ traỷ lụứi ngay:

- Con ủửụùc ba ủieồm mửụứi boỏ aù.

- Theỏ ử! – boỏ toõi vửứa ngaùc nhieõn, vửứa

mửứng rụừ thoỏt leõn

- Gaùch ngang ủaàu doứng ủaựnh daỏu choó baột ủaàu lụứi hoỷi cuỷa boỏ.

- Gaùch ngang ủaựnh daỏu choó baột ủaàu lụứi noựi cuỷa toõi.

- Gaùch ngang ủaàu doứng thửự nhaỏt ủaựnh daỏu choó baột ủaàu lụứi hoỷi cuỷa boỏ Gaùch ngang thửự hai ủaựnh daỏu phaàn chuự thớch – ủaõy laứ lụứi boỏ, boỏ ngaùc nhieõn mửứng rụừ.

Trang 14

Giáo viên Học sinh

+ Gọi HS đọc nội dung bài học

- Nhận xét cho điểm từng HS

2.Bài mới: Giới thiệu bài: Tiết học

hôm nay, chúng ta tìm hiểu về các

công trình công cộng và tìm hiểu xem

bản thân và mọi người cần làm gì để

giữ gìn các công trình công cộng

HĐ 1: Xử lí tình huống

- Yêu cầu HS thảo luận theo bàn, đưa

ra ý kiến nhận xét cho trường hợp sau

và giải thích lí do

1 Nếu em là bạn Thắng trong tình

huống trên em sẽ làm gì? Vì sao?

- Nhận xét câu trả lời của HS

* Kết luận: Nhà văn hóa xã là một

công trình công cộng, là nơi sinh họat

văn hóa chung của nhân dân, được xây

dựng bởi nhiều công sức tiền của Vì

vậy hãy khuyên Hùng nên giữ gìn,

không được vẽ bậy lên

HĐ 2: Thảo luận nhóm 2

+ Gọi HS đọc nội dung, yêu cầu của

bài

- Yêu cầu các nhóm thảo luận bài tập

1

- Nhận xét câu trả lời của HS

- Tuyên dương những em có câu trả lời

xuất sắc

* Kết luận: Tranh 1: Sai Tranh 2:

Đúng

Tranh 3: Sai Tranh 4: Đúng

HĐ 3: Xử lí bài tập tình huống.

+ Gọi HS đọc yêu cầu, nội dung bài

tập

+ Thảo luận nhóm 6 xử lí tình huống

A, Một hôm, khi đi chăn trâu ở gần

đường sắt, … Nếu em là bạn Hưng em

sẽ làm gì khi đó? Vì sao?

B, Nếu trên đường đi học về Toàn thấy

- HS theo dõi, mở SGK trang 34

- Thực hiện theo yêu cầu của GV

* Thảo luận theo bàn để xử lí tình huống.

+ HS thảo luận theo bàn, đưa ra ýkiến nhận xét cho trường hợp sauvà giải thích lí do

+ Đại diện các nhóm trình bày,nhóm khác nhận xét, bổ sung

1 Em nói cho Hùng hiểu: Nhà vănhóa xã là một công trình công cộng,khuyên Hùng nên giữ gìn, khôngđược vẽ bậy lên

- HS lắng nghe

* Bài 1/ 35.Thảo luận nhóm 2

+ 1 HS đọc, cả lớp theo dõi

- Các nhóm thảo luận, đại diện cácnhóm trình bày Nhóm khác nhậnxét, bổ sung

* Xử lí bài tập tình huống Bài 2/ 35

+ Cần báo cho người lớn hoặcnhững người có trách nhiệm về việcnày( công an, nhân viên đường sắt,

…) + Cần phân tích lợi ích của biểnbáo giao thông, giúp các bạn nhỏthấy rõ tác hại của hành động némđất đá vào các biển báo giao thôngvà khuyên ngăn họ

-HS nối tiếp nhau đọc phần ghi nhớ

Trang 15

Giaựo vieõn Hoùc sinh

maỏy baùn nhoỷ ruỷ nhau …

Theo em Toaứn neõn laứm gỡ trong tỡnh

huoỏng ủoự? Vỡ sao?

- Yeõu caàu HS ủoùc phaàn ghi nhụự.

3 Cuỷng coỏ, daởn doứ:

- Yeõu caàu HS ủoùc ghi nhụự

+ Các tác giả tiêu biểu: Lê Thánh Tông, Nguyễn Trãi, Ngô Sĩ Liên

- HSKG: Tác phẩm tiêu biểu: Quốc âm thi tập ( Nguyễn Trãi ), Hồng Đức quốc âm thi tập(Lờ Thỏnh Tụng), D địa chỉ ( Nguyễn Trãi ), Lam Sơn thục lục (Nguyễn Trãi)

II.Chuaồn bũ :

-Moọt vaứi ủoaùn thụ vaờn tieõu bieồu cuỷa moọt soỏ taực phaồm tieõu bieồu

-PHT cuỷa HS

III.Hoaùt ủoọng treõn lụựp :

Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ 1.OÅn ủũnh:

-GV cho HS haựt

2.KTBC :

-Em haừy moõ taỷ toồ chửực GD dửụựi thụứi Leõ ?

-Nhaứ Leõ ủaừ laứm gỡ ủeồ khuyeỏn khớch hoùc

taọp ?

3.Baứi mụựi :

a.Giụựi thieọu baứi:

GV giụựi thieọu

b.Phaựt trieồn baứi :

*Hoaùt ủoọng nhoựm:

-GV phaựt PHT cho HS

-GV hửụựng daón HS laọp baỷng thoỏng keõ veà

noọi dung,taực giaỷ ,taực phaồm vaờn thụ tieõu bieồu

ụỷ thụứi Leõ (GV cung caỏp cho HS moọt soỏ dửừ

lieọu, HS ủieàn tieỏp ủeồ hoaứn thaứnh baỷng thoỏng

keõ)

Taực giaỷ Taực phaồm Noọi dung

-Nguyeón -Bỡnh Ngoõ -Phaỷn aựnh khớ

-HS haựt

-HS hoỷi ủaựp nhau -HS khaực nhaọn xeựt -HS laộng nghe

-HS thaỷo luaọn vaứ ủieàn vaứo baỷng

-Dửùa vaứo baỷng thoỏng keõ, HSmoõ taỷ laùi noọi dung vaứ caực taựcgiaỷ, taực phaồm thụ vaờn tieõu bieồu

Trang 16

-Các bàithơ

phách anhhùng và niềmtự hào chânchính của dântộc

-Ca ngợi côngđức của nhàvua

-Tâm sự củanhững ngườikhông đượcđem hết tàinăng để phụngsự đất nước

-GV giới thiệu một số đoạn thơ văn tiêu

biểu của một số tác giả thời Lê

*Hoạt động cả lớp :

-GV phát PHT có kẻ bảng thống kê cho HS

-GV giúp HS lập bảng thống kê về nội

dung, tác giả, công trình khoa học tiêu biểu ở

thời Lê (GV cung cấp cho HS phần nội dung,

HS tự điền vào cột tác giả, công trình khoa

học hoặc ngược lại )

Tác

giả

Côngtrìnhkhoahọc

kí toànthư

-LamSơn thựclục

-Dư địachí

-Đạithành

Lịch sử nước tatừ thời HùngVương đến đầuthời Lê

-Lịch sử cuộckhởi nghĩa LamSơn

-Xác định lãnhthổ, giới thiệutài nguyên,phong tục tậpquán của nước

ta -Kiến thức toán

dưới thời Lê

-HS khác nhận xét, bổ sung

-HS phát biểu

-HS điền vào bảng thống kê -Dựa vào bảng thống kê HS môtả lại sự phát triển của khoahọc thời Lê

-HS thảo luậnvà kết kuận:Nguyễn Trãi và Lê ThánhTông

-HS đọc bài và trả lời câu hỏi

Trang 17

toánpháp

học

-GV yêu cầu HS báo cáo kết quả

-GV đặt câu hỏi :Dưới thời Lê, ai là nhà

văn, nhà thơ, nhà khoa học tiêu biểu nhất ?

-GV :Dưới thời Hậu Lê, Văn học và khoa

học nước ta phát triển rực rỡ hơn hẳn các thời

kì trước

4.Củng cố :

-GV cho HS đọc phần bài học ở trong khung

-Kể tên các tác phẩm vá tác giả tiêu biểu

của văn học thời Lê

-Vì sao có thể coi Nguyễn Trãi, Lê Thánh

Tông là những nhà văn hóa tiêu biểu cho giai

đoạn này?

5.Tổng kết - Dặn dò:

-Về nhà học bài và chuẩn bị trước bài “Ôn

II Dạy học

1 Giáo viên nêu yêu cầu tiết học

2 Tổ chức cho học sinh làm bài tập

Bài 1 Rút gọn các phân số sau:

505050

2525

; 108

Giáo viên giúp học sinh yếu hoàn

thành bài tập

Gọi học sinh lên bảng chữa bài, nhận

xét

Học sinh làm bàiChữa bài

Nhận xét bài làm của bạn

Luyện Tiếng Việt.

I Mục tiêu: Giúp học sinh rèn luyện kĩ năng viết đoạn văn kể chuyện có sử dung

câu kể Ai làm gì?

Trang 18

II Dạy học

1 Giáo viên nêu nội dung tiết học

2 Giáo viên ghi đề:

Em hãy viết một đoạn văn khoảng 5

đến 6 câu kể về công việc trực nhật tổ

em, trong đó có sử dụng câu kể Ai làm

gì?

Giáo viên theo dõi, giúp học sinh hoàn

thành bài viết

Liệt kê các câu kể Ai làm gì? Em đã sử

dung trong đoạn văn

Giáo viên nhận xét, bổ sung

Học sinh làm bàiĐọc trước lớpHọc sinh nhận xét bài làm của bạnHọc sinh nêu các câu kể Ai làm gì? Có trong đoạn văn

Thứ Tư ngày 16 thámg 2 năm 2011

Kể chuyện KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC

I MỤC TIÊU :

-Dựa vào gợi ý trong SGK, chọn và kể lại được câu chuyện (đoạn truyện) đã nghe, đãđọc ca ngợi cái đẹp hay phản ánh cuộc đấu tranh giữa cái đẹp và cái xấu, cái thiện vàcái ác

-Hiểu nội dung chính của câu chuyện (đoạn truyện) đã kể

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : SGK, phấn Một số truyện thuộc đề tài của bài kể

truyện

Bảng lớp viết đề bài

III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP :

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi học sinh kể lại câu chuyện con vịt xấu xí, nêu ý nghĩa của câu chuyện?

- Nhận xét cho điểm

2 Bài mới:

Giới thiệu bài: Trong tiết kể chuyện trước, cô đã dặn các emvề nhà chuẩn bị

trước câu chuyện: ca ngợi cái đẹp hoặc câu chuyện phản ảnh cuộc đấu tranhgiữa cái đẹp với cái xấu, cái thiện với cái ác để hôm nay đến lớp mỗi em sẽ kểcho các bạn cùng nghe

HĐ 1: Hướng dẫn học sinh tìm hiểu

yêu cầu của đề:

- GV ghi đề bài lên bảng lớp

Đề bài: Kể một câu chuyện em đã được

nghe, được đọc: ca ngợi cái đẹp hay

+ Theo dõi mở SGK

Trang 19

phaỷn aựnh cuoọc ủaỏu tranh giửừa caựi ủeùp vụựi

caựi xaỏu, caựi thieọn vụựi caựi aực

- Goùi HS ủoùc ủeà baứi

- GV gaùch dửụựi nhửừng tửứ ngửừ quan troùng

ụỷ ủeà baứi

- Cho hoùc sinh ủoùc gụùi yự trong SGK

- GV ủửa tranh minh hoaù trong SGK

(phoựng to) leõn baỷng cho hoùc sinh quan

saựt

- Cho hoùc sinh giụựi thieọu teõn caõu chuyeọn

mỡnh seừ keồ

Hẹ 2: Hoùc sinh keồ chuyeọn:

- Cho hoùc sinh thửùc haứnh keồ chuyeọn

- Cho hoùc sinh thi keồ

- GV nhaọn xeựt + choùn nhửừng hoùc sinh

choùn ủửụùc truyeọn hay, keồ chuyeọn haỏp

daón

- 2 Hoùc sinh ủoùc ủeà baứi + caỷ lụựp laộngnghe

- Theo doừi

- 2 hoùc sinh ủoùc tieỏp noỏi 2 gụùi yự

- Hoùc sinh quan saựt tranh minh hoaù

- Hoùc sinh tieỏp noỏi nhau giụựi thieọuteõn caõu chuyeọn mỡnh keồ, nhaõn vaọt coựtrong truyeọn

- Tửứng caởp hoùc sinh taọp keồ, trao ủoồivụựi nhau veà yự nghúa caõu chuyeọn

- Coự theồ ủaùi dieọn caực nhoựm leõn thikeồ vaứ noựi veà yự nghúa cuỷa caõuchuyeọn

- Lụựp nhaọn xeựt

3 Cuỷng coỏ, daởờn doứ :

- Em thớch nhaỏt caõu chuyeọn naứo caực baùn vửứa keồ? Vỡ sao?

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc, khen ngụùi nhửừng hoùc sinh ủaừ chaờm chuự laộng nghe baùn keồ,bieỏt nhaọn xeựt lụứi keồ cuỷa baùn chớnh xaực

- Daờùn hoùc sinh veà nhaứ keồ laùi caõu chuyeọn maứ em nghe caực baùn keồ cho ngửụứithaõn nghe

- ẹoùc trửụực noọi dung caực baứi taọp keồ chuyeọn ủửụùc chửựng kieỏn hoaởc tham gia

Toaựn PHEÙP COÄNG PHAÂN SOÁ

I MUẽC TIEÂU :

- Bieỏt coọng hai phaõn soỏ cuứng maóu soỏ

- Làm đợc các bài tập Baứi 1, Baứi 3

II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC :GV vaứ HS chuaồn bũ moọt baờng giaỏy hỡnh chửừ nhaọt coự

chieàu daứi 30 cm, chieàu roọng 10 cm, buựt maứu

III HOAẽT ẹOÄNG TREÂN LễÙP:

1 Kieồm tra baứi cuừ :

- Goùi HS leõn baỷng laứm baứi: Cho hai soỏ

5 vaứ 7, haừy vieỏt:

a Phaõn soỏ beự hụn 1 c Phaõn soỏ baống

- 1 em leõn baỷng laứm baứi, caỷ lụựp laứmbaứi vaứo nhaựp

Ngày đăng: 19/04/2015, 08:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ viết sẵn câu, đoạn văn cần hướng dẫn HS luyện đọc. - Giao an theo chuan KT- KN, GDKNS
Bảng ph ụ viết sẵn câu, đoạn văn cần hướng dẫn HS luyện đọc (Trang 1)
Bảng lớp viết đề bài. - Giao an theo chuan KT- KN, GDKNS
Bảng l ớp viết đề bài (Trang 18)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w