1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuan 24 lop 1

16 296 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 333 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kĩ năng: - HS đọc, viết thành thạo các vần đó, đọc đúng các tiếng, từ, câu có chứa vần mới.Phát triển lời nói theo chủ đề: Em thích đọc truyện.. - Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định vầ

Trang 1

Tuần 24

Thứ hai ngày 14 tháng 2 năm 2011

Tiếng Việt

Bài 100: uân, uyên I.Mục đích - yêu cầu:

1.Kiến thức:

- HS nắm đợc cấu tạo của vần “uân, uyên”, cách đọc và viết các vần đó

2 Kĩ năng:

- HS đọc, viết thành thạo các vần đó, đọc đúng các tiếng, từ, câu có chứa vần mới.Phát triển lời nói theo chủ đề: Em thích đọc truyện

3.Thái độ:

- Yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy học:

-Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói

- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1

III Hoạt động dạy - học :

1 Kiểm tra bài cũ

- Viết: uơ, uya, huơ tay, giấy pơ luya - viết bảng con

2 Bài mới:

aGiới thiệu bài.

- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài

b Dạy vần mới

*Vần uân.

- Ghi vần: uân và nêu tên vần - theo dõi

- Nhận diện vần mới học - cài bảng cài, phân tích vần mới

- Phát âm mẫu, gọi HS đọc - cá nhân, tập thể

- Muốn có tiếng “xuân” ta làm thế nào?

- Ghép tiếng “xuân” trong bảng cài - thêm âm x trớc vần uân

- ghép bảng cài

- Đọc tiếng, phân tích tiếng và đọc

- Treo tranh, yêu cầu HS nhìn tranh xác

- Tổng hợp vần, tiếng, từ

- Vần “uyên”dạy tơng tự

*HDViết bảng

- Đa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ

cao, các nét, điểm đặt bút, dừng bút

- Viết mẫu, hớng dẫn quy trình viết

* Đọc từ ứng dụng

- quan sát để nhận xét về các nét, độ cao

- tập viết bảng

- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định

vần mới, sau đó cho HS đọc tiếng, từ

có vần mới

-Hs nêu -Hs đọc cn -đt

- Giải thích từ: huân chơng, chim

khuyên

Tiết 2:Luyện tập.

- Hôm nay ta học vần gì? Có trong

tiếng, từ gì? - vần “uân, uyên”, tiếng, từ “mùaxuân, bóng chuyền”

- Cho HS đọc bảng lớp theo thứ tự, - cá nhân, tập thể

Trang 2

không theo thứ tự.

* Đọc câu ứng dụng

- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng

gọi HS khá giỏi đọc câu - chim bay

- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần

mới, đọc tiếng, từ khó - luyện đọc các từ: lợn, xuân.

- Luyện đọc câu, chú ý cách ngắt nghỉ - cá nhân, tập thể

*Đọc SGK.

- Cho HS luyện đọc SGK - cá nhân, tập thể

* Nghỉ giải lao giữa tiết

*HD Viết vở

- Hớng dẫn HS viết vở tơng tự nh hớng

dẫn viết bảng

- Chấm và nhận xét bài viết của HS

*Luyện nói

- Treo tranh, vẽ gì?

- tập viết vở

- theo dõi

- bạn nhỏ đọc truyện

- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - Em thích đọc truyện

- Nêu câu hỏi về chủ đề - luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi

ý của GV

3Củng cố - dặn dò :

- Chơi tìm tiếng có vần mới học

- Nhận xét giờ học

- Về nhà đọc lại bài, xem trớc bài: uât, uyêt

Toán Luyện tập

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Bớc đầu nhận ra cấu tạo số tròn chục gồm có mấy chục và mấy đơn

vị

2 Kỹ năng: Đọc, viết, so sánh số tròn chục

3 Thái độ: Say mê học toán

II Đồ dùng dạy học :

- Giáo viên: Tranh minh hoạ bài 4

-Học sinh: Bộ đồ dùng toán 1

III Hoạt động dạy học :

1 Kiểm tra bài cũ

- Đọc số 40, 70

- Viết số: Năm mơi, tám mơi

- Các số trên là số gì ?

2 Bài mới :

aGiới thiệu bài

- Nêu yêu cầu bài học, ghi đầu bài

bLuyện tập

Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu của đề ?

- Yêu cầu HS làm vào vở và chữa bài

Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu, đọc phần

mẫu a

- Gọi HS làm phần b) và nêu cách làm

- Yêu cầu HS làm và chữa bài

Chốt: Số tròn chục bao giờ cũng có số

chỉ trục và số chỉ đơn vị

Bài 3: Yêu cầu HS nêu yêu cầu, sau đó

làm và chữa bài

- Nắm yêu cầu của bài

- Theo dõi bạn đọc

- Làm và so sánh nhận xét bài của bạn

- Theo dõi bạn

- Theo dõi bạn

- Nhận xét bài làm của bạn

- Làm và theo dõi bạn, so sánh nhận

Trang 3

Số tròn chục lớn nhất (bé) nhất trong

các số đó ?

Bài 4: Treo tranh

a) Đọc các số có trong các quả bóng ?

- Em điền số nào trớc ? Vì sao ?

- Cho HS làm và chữa bài

- Phần b) tơng tự

Đọc các số tròn chục từ bé đến lớn và

ngợc lại

3Củng cố - dặn dò :

- Số 70 có mấy chục, mấy đơn vị ?

- Nhận xét giờ học

- Về nhà học lại bài, xem trớc bài:

Cộng các số tròn chục

xét bài của bạn

- Số 90 (10)

- Nêu yêu cầu

- 80, 70, 20, 50, 90

- Số 90 vì số 90 lớn nhất

- Em khác nhận xét

- cá nhân

- có 7 chục và 0 đơn vị

Thứ ba ngày 15 tháng 2 năm 2011

Tiếng Việt

Bài 101: uât, uyêt I.Mục đích - yêu cầu:

1.Kiến thức:

- HS nắm đợc cấu tạo của vần “uât, uyêt”, cách đọc và viết các vần đó

2 Kĩ năng:

- HS đọc, viết thành thạo các vần đó, đọc đúng các tiếng, từ, câu có chứa vần mới.Phát triển lời nói theo chủ đề: Đất nớc ta tơi đẹp

3.Thái độ:

- Yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy học:

-Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói

- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1

III Hoạt động dạy - học :

1 Kiểm tra bài cũ :

- Viết: uân, uyên, mùa xuân, bóng

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài

- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài

b Dạy vần mới

Vần uât.

- Ghi vần: uât và nêu tên vần - theo dõi

- Nhận diện vần mới học - cài bảng cài, phân tích vần mới

- Phát âm mẫu, gọi HS đọc - cá nhân, tập thể

- Muốn có tiếng “xuất” ta làm thế nào?

- Ghép tiếng “xuất” trong bảng cài - thêm âm x trớc vần uât, thanh sắctrên đầu âm â

- ghép bảng cài

- Đọc tiếng, phân tích tiếng và đọc

- Treo tranh, yêu cầu HS nhìn tranh xác

- Tổng hợp vần, tiếng, từ

- Vần “uyêt”dạy tơng tự

Trang 4

* Nghỉ giải lao giữa tiết.

HdViết bảng

- Đa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ

cao, các nét, điểm đặt bút, dừng bút - quan sát để nhận xét về các nét, độcao

- Viết mẫu, hớng dẫn quy trình viết - tập viết bảng

Đọc từ ứng dụng

- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định

vần mới, sau đó cho HS đọc tiếng, từ

- Giải thích từ: nghệ thuật, băng tuyết

- Hôm nay ta học vần gì? Có trong

tiếng, từ gì? - vần “uât, uyêt”, tiếng, từ “sản xuất,duyệt binh” Đọc bảng

Tiết 2

- Cho HS đọc bảng lớp theo thứ tự,

không theo thứ tự - cá nhân, tập thể.

Đọc câu ứng dụng.

- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng

gọi HS khá giỏi đọc câu - các bạn đi chơi trăng

- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần

mới, đọc tiếng, từ khó - luyện đọc các từ: khuyết, thuyền, b-ớc

- Luyện đọc câu, chú ý cách ngắt nghỉ - cá nhân, tập thể

Đọc SGK.

- Cho HS luyện đọc SGK - cá nhân, tập thể

HD Viết vở

- Hớng dẫn HS viết vở tơng tự nh hớng

dẫn viết bảng

- Chấm và nhận xét bài viết của Hs

Luyện nói

- Treo tranh, vẽ gì?

- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng)

- Nêu câu hỏi về chủ đề

- tập viết vở

- theo dõi

- cảnh đẹp đất nớc

- đất nớc ta tơi đẹp

- luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi

ý của GV

3.Củng cố - dặn dò :

- Chơi tìm tiếng có vần mới học

- Nhận xét giờ học

- Về nhà đọc lại bài, xem trớc bài: uynh, uych

Toán Cộng các số tròn trục.

I Mục tiêu.

1 Kiến thức: Biết cách cộng đặt tính, cộng nhẩm hai số tròn chục trong phạm vi 100

2 Kĩ năng: Cộng hai số tròn chục trong phạm vi 100

3 Thái độ: Thích học toán

II Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: Năm chục que tính, bảng phụ

- Học sinh: Bộ đồ dùng toán lớp 1

III Hoạt động dạy học :

1 kiểm tra bài cũ

- Gọi HS làm :

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Trang 5

50 gồm có chục và đơn vị.

80 gồm có chục và đơn vị

2 Bài mới

a Giới thiệu bài

- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài

b Hình thành phép cộng

- Yêu cầu HS lấy 30 que tính

- 30 gồm có mấy chục, mấy đơn vị? (GV ghi

bảng 3 ở cột chục)

- Tiến hành tơng tự với 20 que tính

- Tất cả em có mấy que tính? Em làm thế

nào để tìm kết quả?

*Hớng dẫn kỹ thuật làm tính cộng

- Gọi HS lên bảng đặt tính

- Gọi HS nhắc lại cách đặt tính

- Gọi HS nêu cách tính

- GV ghi bảng, gọi HS nhắc lại cách cộng

c Luyện tập

Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu của đề?

Chốt: Cách đặt tính và cách thực hiện tính

cột dọc

Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu?

- Gọi HS cộng nhẩm: 20+30 = , và nêu

cách tính nhẩm

- Yêu cầu H làm bài

Chốt: Nêu lại cách nhẩm và tác dụng của

tính nhẩm

Bài 3: Gọi HS đọc đề bài.

- GV hỏi, phân tích dữ kiện bài toán

- GV tóm tắt, yêu cầu học sinh làm vào vở

- Gọi em khác nêu các lời giải khác

- Nắm yêu cầu của bài

- Gài 30 que tính vào bảng cài

- 3 chục; 0 đơn vị

- Gài 20 que tính

- Có 50 que tính, em lấy 30 + 20, sau đó em đếm đợc 50 que tính

- Em khác nhận xét

- Viết 30 trớc sau đó viết 20 ở

d-ới sao cho cột đơn vị và cột chục thẳng cột với nhau

- Tính từ phải sang trái, 0 cộng 0 bằng 0, viết 0 thẳng cột đơn vị; 3 cộng 2 bằng 5 viết 5 thẳng cột chục

- HS tự nêu yêu cầu, làm và HS yếu, trung bình chữa

- HS tự nêu yêu cầu

- 20 còn gọi là 2 chục cộng 30 còn gọi là 3 chục bằng 5 chục hay 50

- Em khác làm và chữa bài

- Em khác theo dõi

- HS trả lời

- HS làm và chữa bài

- HS theo dõi

3.Củng cố, dặn dò :

- Chơi trò chơi nối kết quả nhanh với phép tính thích hợp

- Nhận xét giờ học

_

Tự nhiên xã hội

Cây gỗ

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Biết kể tên một số cây gỗ và nơi sống của chúng, thấy ích lợi của

việc trồng cây gỗ

2 Kỹ năng: Phân biệt nói tên các bộ phận chính của cây gỗ

Trang 6

3 Thái độ: Yêu thích cây cối, có ý thức bảo vệ cây cối.

II Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: Tranh SGKphóng to

III Hoạt động dạy - học chủ yếu:

1.kiểm tra bài cũ

- Cây hoa có bộ phận chính nào?

- Cây hoa có ích lợi gì ?

2.Bài mới:

a Giới thiệu bài

b Hoạt động :

- Nêu yêu cầu bài học - ghi đầu bài

Hoạt động 1: Tìm hiểu các bộ phận

chính của cây gỗ

- Cho HS ra sân trờng và chỉ cây nào là

cây lấy gỗ?

- Dừng lại bên cây bàng, cho HS quan

sát để trả lời: Cây gỗ này tên là gì? Hãy

chỉ thân, lá cây, em có nhìn thấy rễ cây

không ? Thân cây có đặc điểm gì ?

Chốt: Cây lẫy gỗ cũng có rễ, thân, lá,

nh-ng thân cây to cao, có nhiều lá và cành

Hoạt động 2: Tìm hiểu lợi ích của cây

gỗ

- Quan sát tranh vẽ cây SGK phong to và

cho biết đó là cây gỗ gì?

- Ngoài ra em còn biết cây gỗ gì ?

- Cây gỗ đợc trồng ở đâu ?

- Cây gỗ đợc trồng làm gì ?

- Kể tên đồ dùng làm từ gỗ ?

Chốt: Cây gỗ có rất nhiều lợi ích, vậy ta

phảI bảo vệ cây gỗ nh thế nào ?

- Học sinh đọc đầu bài

- Hoạt động ngoài trời

- Cây bàng, rễ cây cắm sâu vào lòng

đất, thân cây cao, to, cứng

- theo dõi

- Hoạt động theo cặp

- cây thông, phợng

- Cây bạch đàn, phi lao

- Rừng, vờn nhà

- Lấy gỗ, lấy bóng mát, không khí trong lành

- Bàn, ghế, tủ, nhà, giờng

- Trồng cây, tới cây, không bẻ cành, hái lá

3 Củng cố, dặn dò :

- Cây gỗ có ích lợi gì ? Cây gỗ có những bộ phận chính gì ?

- Nhận xét giờ học

- Về nhà học lại bài, xem trớc bài: Con cá

Thứ t ngày 16 tháng 2 năm 2011 Thể dục

Bài thể dục- Đội hình đội ngũ.

I Mục đích yêu cầu:

- Biết cách thực hiện sáu động tác vơn thở, tay, chân, vặn mình,bụng, toàn thân của bài thể dục phát triển chung

- Bớc đầu biết cách thực hiện động tác điều hoà của bài thể dục phát triển

chung

- Biết cách điểm số đúng hàng dọc theo tổ và lớp

Trang 7

Địa điểm - ph ơng tiện :

- Sân trờng, dọn vệ sinh bãi tập

III Nội dung và ph ơng pháp lên lớp:

Nội dung Định lợng Phơng pháp tổ chức

1.Phần mở đầu:

-Tập hợp lớp, phổ biến nội dung

yờu cầu tập luyện

- Giậm chân tại chỗ, đếm theo

nhịp

- Chạy nhẹ nhàng theo 1 hàng

dọc trên địa hình tự nhiên ở sân

trờng: 40 - 60m

- Đi thờng theo vòng tròn (ngợc

chiều kim đồng hồ) và hít thở

sâu

* Trò chơi "Đi ngợc chiều theo

tín hiệu"

6–10 phỳt * * * * *

* * * * *

* * * * *

* * * * *

Δ

2.Phần cơ bản

- Động tác điều hũa

Phương phỏp tập giống cỏc động

tỏc trước đó học

- Ôn cỏc động tác đã học

GV tổ chức cho HS tập luyện

- Điểm số hàng dọc theo tổ

* Chơi trò chơi:"Nhảy đúng, nhảy

nhanh"

18-22 phỳt

3.Phần kết thỳc:

- GV cho học sinh thả lỏng

- GV cựng học sinh hệ thống

nội dung bài học

- GV nhận xột đỏnh giỏ kết

quả giờ học

- GV giao bài tập về nhà cho

học sinh

4-6 phỳt * * * * *

* * * * *

* * * * *

* * * * *

Δ

Trang 8

Tiếng Việt

Bài 102: uynh, uych I.Mục đích - yêu cầu:

1.Kiến thức:

- HS nắm đợc cấu tạo của vần “uynh, uych”, cách đọc và viết các vần đó

2 Kĩ năng:- HS đọc, viết thành thạo các vần đó, đọc đúng các tiếng, từ, câu có chứa vần mới.Phát triển lời nói theo chủ đề: đèn dầu, đèn điện, đèn huỳnh quang 3.Thái độ: - Yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy học:

-Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói

- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1

III Hoạt động dạy - học :

1 Kiểm tra bài cũ :

- Đọc bài: uât, uyêt - đọc SGK

- Viết: uât, uyêt, nghệ thuật, tuyệt đẹp - viết bảng con

2 Bài mới :

a Giới thiệu bài.

- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài

b Dạy vần mới

Vần uynh.

- Ghi vần: uynh và nêu tên vần - theo dõi

- Nhận diện vần mới học - cài bảng cài, phân tích vần mới

- Phát âm mẫu, gọi HS đọc - cá nhân, tập thể

- Ghép tiếng “huynh ta làm thế nào?

- Ghép tiếng “huynh” trong bảng cài - thêm âm h trớc vần uynh- ghép bảng cài

- Đọc tiếng, phân tích tiếng và đọc - cá nhân, tập thể

- Treo tranh, yêu cầu HS nhìn tranh

- Tổng hợp vần, tiếng, từ

- Vần “uych”dạy tơng tự

* Nghỉ giải lao giữa tiết

HD Viết bảng

- Đa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ

cao, các nét, điểm đặt bút, dừng bút

- Viết mẫu, hớng dẫn quy trình viết

Đọc từ ứng dụng

- quan sát để nhận xét về các nét, độ cao

- tập viết bảng

- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác

định vần mới, sau đó cho HS đọc

tiếng, từ có vần mới

- cá nhân, tập thể

- Giải thích từ: luýnh quýnh, huỳnh

huỵch, khuỳnh tay

Tiết 2: Luyện tập

- Hôm nay ta học vần gì? Có trong

tiếng, từ gì? - vần “uynh, uych”, tiếng, từ “phụhuynh,ngã huỵch”

Đọc bảng

- Cho HS đọc bảng lớp theo thứ tự,

không theo thứ tự - cá nhân, tập thể.

Đọc câu ứng dụng

- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng

gọi HS khá giỏi đọc câu - các bạn đang trồng cây

- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần - luyện đọc các từ: phụ huynh

Trang 9

mới, đọc tiếng, từ khó.

- Luyện đọc câu, chú ý cách ngắt

Đọc SGK.

- Cho HS luyện đọc SGK - cá nhân, tập thể

* Nghỉ giải lao giữa tiết

Luyện nói

- Treo tranh, vẽ gì? - các loại đèn

- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - đèn dầu, đèn điện, đèn huỳnh quang

- Nêu câu hỏi về chủ đề - luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi ý

HDViết vở

- Hớng dẫn HS viết vở tơng tự nh

h-ớng dẫn viết bảng

- Chấm và nhận xét bài viết của HS

- tập viết vở

- theo dõi rút kinh nghiệm bài viết sau

3 Củng cố - dặn dò :

- Nhận xét giờ học-HDVN

Đạo đức

Đi bộ đúng nơi quy định (tiết 2)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: HS thấy đợc vì sao phải đi bộ đúng nơi quy định

2 Kỹ năng: HS biết đi bộ đúng nơi quy định

3 Thái độ: HS tự giác thực hiện và khuyên bảo ngời khác

II Đồ dùng dạy học :

- Giáo viên: Tranh minh hoạ nội dung bài tập 3; 4; đồ dùng chơi trò “ Qua đờng”

- Học sinh: Vở bài tập đạo đức

III Hoạt động dạy học :

1.Kiểm tra bài cũ :

- Đọc lại phần ghi nhớ của bài ?

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài

- Nêu yêu cầu bài học, ghi đầu bài

b Các hoạt động

Hoạt động 1: Làm bài tập 3

- Treo tranh, yêu cầu HS quan sát và trả

lời: Các bạn nhỏ trong tranh có đi bộ

đúng qui định không ? Điều gì có thể

xảy ra ? Vì sao ? Em sẽ làm gì khi thấy

bạn nh thế ?

Chốt: Đi dới lòng đờng là sai quy định

có thể gây nguy hiểm cho bản thân và

ngời khác

Hoạt động 2: Làm bài tập 4

- Giải thích yêu cầu, yêu cầu HS làm

bài tập và nêu kết quả

- Tuỳ vào việc mà HS đã làm mà GV

cho HS nhận xét, tuyên dơng, phê bình

em làm đúng, làm sai

.Hoạt động 3: Chơi trò chơi "Qua

đ-ờng"

- Nắm yêu cầu của bài, nhắc lại đầu bài

- Thảo luận nhóm

- Bạn đi không đúng qui định, có thể

bị ô tô đâm gây tai nạn vì bạn đi hàng

ba dới lòng đờng, em sẽ khuyên bạn

đi gọn lên vỉa hè

- Theo dõi

- Hoạt động cá nhân

- HS nối tranh và đánh dấu vào ô trống dới việc mà mình đã làm

- Học tập thực hiện đúng, nhắc nhở bạn thực hiện sai

- Thi đua chơi theo nhóm

3 Củng cố - dặn dò :

- Đọc lại ghi nhớ

Trang 10

- Nhận xét giờ học

- Về nhà học lại bài, xem trớc bài: Cảm ơn và xin lỗi

Thứ năm ngày 17 tháng 2 năm 2010

Tiếng Việt

Bài 103: Ôn tập I.Mục đích - yêu cầu:

1.Kiến thức:

- HS nắm đợc cấu tạo của các vần: uê, uy, uơ, uân, uyên, uât, uyêt, uynh, uych

2 Kĩ năng:

- HS đọc, viết thành thạo các âm, tiếng, từ có các vần cần ôn,đọc đúng các từ, câu ứng dụng Tập kể chuyện : “Truyện kể mãi không hết ”theo tranh

3.Thái độ:

- Biết yêu quý anh nông dân thông minh

II Đồ dùng dạy học:

-Giáo viên: Tranh minh hoạ câu chuyện: Truyện kể mãi không hết

- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1

III Hoạt động dạy - học :

1 Kiểm tra bài cũ :

- Đọc bài: uynh, uych - đọc SGK

- Viết: uynh, uych, phụ huynh, ngã

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài

- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài

b Ôn tập

- Trong tuần các con đã học những

vần nào? - vần: uê, uy, uơ, uân, uyên, uât, uyêt,uynh, uych …

- So sánh các vần đó - đều có âm u đứng trớc vần, khác nhau

ở âm chính và âm cuối…

- Ghi bảng ôn tập gọi HS ghép tiếng - ghép tiếng và đọc

HD Viết bảng

- Đa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ

cao, các nét, điểm đặt bút, dừng bút

- Viết mẫu, hớng dẫn quy trình viết

Đọc từ ứng dụng

- quan sát để nhận xét về các nét, độ cao

- tập viết bảng

- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác

định tiếng có vần đang ôn, sau đó cho

HS đọc tiếng, từ có vần mới

- cá nhân, tập thể

- Giải thích từ: uỷ ban, hoà thuận

Tiết 2: Luyện tập

Đọc bảng

- Cho HS đọc bảng lớp theo thứ tự,

không theo thứ tự - cá nhân, tập thể.

Đọc câu ứng dụng

- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng

gọi HS khá giỏi đọc câu - mọi ngời đang kéo lới

- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần

đang ôn, đọc tiếng, từ khó - tiếng: thuyền, khoang, buồm…

- Luyện đọc câu, chú ý cách ngắt

Đọc SGK

- Cho HS luyện đọc SGK - cá nhân, tập thể

Ngày đăng: 18/04/2015, 12:00

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w