Kĩ năng: - HS đọc, viết thành thạo các vần đó, đọc đúng các tiếng, từ, câu có chứa vần mới.Phát triển lời nói theo chủ đề: Em thích đọc truyện.. - Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định vầ
Trang 1Tuần 24
Thứ hai ngày 14 tháng 2 năm 2011
Tiếng Việt
Bài 100: uân, uyên I.Mục đích - yêu cầu:
1.Kiến thức:
- HS nắm đợc cấu tạo của vần “uân, uyên”, cách đọc và viết các vần đó
2 Kĩ năng:
- HS đọc, viết thành thạo các vần đó, đọc đúng các tiếng, từ, câu có chứa vần mới.Phát triển lời nói theo chủ đề: Em thích đọc truyện
3.Thái độ:
- Yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học:
-Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1
III Hoạt động dạy - học :
1 Kiểm tra bài cũ
- Viết: uơ, uya, huơ tay, giấy pơ luya - viết bảng con
2 Bài mới:
aGiới thiệu bài.
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài
b Dạy vần mới
*Vần uân.
- Ghi vần: uân và nêu tên vần - theo dõi
- Nhận diện vần mới học - cài bảng cài, phân tích vần mới
- Phát âm mẫu, gọi HS đọc - cá nhân, tập thể
- Muốn có tiếng “xuân” ta làm thế nào?
- Ghép tiếng “xuân” trong bảng cài - thêm âm x trớc vần uân
- ghép bảng cài
- Đọc tiếng, phân tích tiếng và đọc
- Treo tranh, yêu cầu HS nhìn tranh xác
- Tổng hợp vần, tiếng, từ
- Vần “uyên”dạy tơng tự
*HDViết bảng
- Đa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ
cao, các nét, điểm đặt bút, dừng bút
- Viết mẫu, hớng dẫn quy trình viết
* Đọc từ ứng dụng
- quan sát để nhận xét về các nét, độ cao
- tập viết bảng
- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định
vần mới, sau đó cho HS đọc tiếng, từ
có vần mới
-Hs nêu -Hs đọc cn -đt
- Giải thích từ: huân chơng, chim
khuyên
Tiết 2:Luyện tập.
- Hôm nay ta học vần gì? Có trong
tiếng, từ gì? - vần “uân, uyên”, tiếng, từ “mùaxuân, bóng chuyền”
- Cho HS đọc bảng lớp theo thứ tự, - cá nhân, tập thể
Trang 2không theo thứ tự.
* Đọc câu ứng dụng
- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng
gọi HS khá giỏi đọc câu - chim bay
- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần
mới, đọc tiếng, từ khó - luyện đọc các từ: lợn, xuân.
- Luyện đọc câu, chú ý cách ngắt nghỉ - cá nhân, tập thể
*Đọc SGK.
- Cho HS luyện đọc SGK - cá nhân, tập thể
* Nghỉ giải lao giữa tiết
*HD Viết vở
- Hớng dẫn HS viết vở tơng tự nh hớng
dẫn viết bảng
- Chấm và nhận xét bài viết của HS
*Luyện nói
- Treo tranh, vẽ gì?
- tập viết vở
- theo dõi
- bạn nhỏ đọc truyện
- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - Em thích đọc truyện
- Nêu câu hỏi về chủ đề - luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi
ý của GV
3Củng cố - dặn dò :
- Chơi tìm tiếng có vần mới học
- Nhận xét giờ học
- Về nhà đọc lại bài, xem trớc bài: uât, uyêt
Toán Luyện tập
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Bớc đầu nhận ra cấu tạo số tròn chục gồm có mấy chục và mấy đơn
vị
2 Kỹ năng: Đọc, viết, so sánh số tròn chục
3 Thái độ: Say mê học toán
II Đồ dùng dạy học :
- Giáo viên: Tranh minh hoạ bài 4
-Học sinh: Bộ đồ dùng toán 1
III Hoạt động dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ
- Đọc số 40, 70
- Viết số: Năm mơi, tám mơi
- Các số trên là số gì ?
2 Bài mới :
aGiới thiệu bài
- Nêu yêu cầu bài học, ghi đầu bài
bLuyện tập
Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu của đề ?
- Yêu cầu HS làm vào vở và chữa bài
Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu, đọc phần
mẫu a
- Gọi HS làm phần b) và nêu cách làm
- Yêu cầu HS làm và chữa bài
Chốt: Số tròn chục bao giờ cũng có số
chỉ trục và số chỉ đơn vị
Bài 3: Yêu cầu HS nêu yêu cầu, sau đó
làm và chữa bài
- Nắm yêu cầu của bài
- Theo dõi bạn đọc
- Làm và so sánh nhận xét bài của bạn
- Theo dõi bạn
- Theo dõi bạn
- Nhận xét bài làm của bạn
- Làm và theo dõi bạn, so sánh nhận
Trang 3Số tròn chục lớn nhất (bé) nhất trong
các số đó ?
Bài 4: Treo tranh
a) Đọc các số có trong các quả bóng ?
- Em điền số nào trớc ? Vì sao ?
- Cho HS làm và chữa bài
- Phần b) tơng tự
Đọc các số tròn chục từ bé đến lớn và
ngợc lại
3Củng cố - dặn dò :
- Số 70 có mấy chục, mấy đơn vị ?
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học lại bài, xem trớc bài:
Cộng các số tròn chục
xét bài của bạn
- Số 90 (10)
- Nêu yêu cầu
- 80, 70, 20, 50, 90
- Số 90 vì số 90 lớn nhất
- Em khác nhận xét
- cá nhân
- có 7 chục và 0 đơn vị
Thứ ba ngày 15 tháng 2 năm 2011
Tiếng Việt
Bài 101: uât, uyêt I.Mục đích - yêu cầu:
1.Kiến thức:
- HS nắm đợc cấu tạo của vần “uât, uyêt”, cách đọc và viết các vần đó
2 Kĩ năng:
- HS đọc, viết thành thạo các vần đó, đọc đúng các tiếng, từ, câu có chứa vần mới.Phát triển lời nói theo chủ đề: Đất nớc ta tơi đẹp
3.Thái độ:
- Yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học:
-Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1
III Hoạt động dạy - học :
1 Kiểm tra bài cũ :
- Viết: uân, uyên, mùa xuân, bóng
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài
b Dạy vần mới
Vần uât.
- Ghi vần: uât và nêu tên vần - theo dõi
- Nhận diện vần mới học - cài bảng cài, phân tích vần mới
- Phát âm mẫu, gọi HS đọc - cá nhân, tập thể
- Muốn có tiếng “xuất” ta làm thế nào?
- Ghép tiếng “xuất” trong bảng cài - thêm âm x trớc vần uât, thanh sắctrên đầu âm â
- ghép bảng cài
- Đọc tiếng, phân tích tiếng và đọc
- Treo tranh, yêu cầu HS nhìn tranh xác
- Tổng hợp vần, tiếng, từ
- Vần “uyêt”dạy tơng tự
Trang 4* Nghỉ giải lao giữa tiết.
HdViết bảng
- Đa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ
cao, các nét, điểm đặt bút, dừng bút - quan sát để nhận xét về các nét, độcao
- Viết mẫu, hớng dẫn quy trình viết - tập viết bảng
Đọc từ ứng dụng
- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định
vần mới, sau đó cho HS đọc tiếng, từ
- Giải thích từ: nghệ thuật, băng tuyết
- Hôm nay ta học vần gì? Có trong
tiếng, từ gì? - vần “uât, uyêt”, tiếng, từ “sản xuất,duyệt binh” Đọc bảng
Tiết 2
- Cho HS đọc bảng lớp theo thứ tự,
không theo thứ tự - cá nhân, tập thể.
Đọc câu ứng dụng.
- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng
gọi HS khá giỏi đọc câu - các bạn đi chơi trăng
- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần
mới, đọc tiếng, từ khó - luyện đọc các từ: khuyết, thuyền, b-ớc
- Luyện đọc câu, chú ý cách ngắt nghỉ - cá nhân, tập thể
Đọc SGK.
- Cho HS luyện đọc SGK - cá nhân, tập thể
HD Viết vở
- Hớng dẫn HS viết vở tơng tự nh hớng
dẫn viết bảng
- Chấm và nhận xét bài viết của Hs
Luyện nói
- Treo tranh, vẽ gì?
- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng)
- Nêu câu hỏi về chủ đề
- tập viết vở
- theo dõi
- cảnh đẹp đất nớc
- đất nớc ta tơi đẹp
- luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi
ý của GV
3.Củng cố - dặn dò :
- Chơi tìm tiếng có vần mới học
- Nhận xét giờ học
- Về nhà đọc lại bài, xem trớc bài: uynh, uych
Toán Cộng các số tròn trục.
I Mục tiêu.
1 Kiến thức: Biết cách cộng đặt tính, cộng nhẩm hai số tròn chục trong phạm vi 100
2 Kĩ năng: Cộng hai số tròn chục trong phạm vi 100
3 Thái độ: Thích học toán
II Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên: Năm chục que tính, bảng phụ
- Học sinh: Bộ đồ dùng toán lớp 1
III Hoạt động dạy học :
1 kiểm tra bài cũ
- Gọi HS làm :
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Trang 550 gồm có chục và đơn vị.
80 gồm có chục và đơn vị
2 Bài mới
a Giới thiệu bài
- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài
b Hình thành phép cộng
- Yêu cầu HS lấy 30 que tính
- 30 gồm có mấy chục, mấy đơn vị? (GV ghi
bảng 3 ở cột chục)
- Tiến hành tơng tự với 20 que tính
- Tất cả em có mấy que tính? Em làm thế
nào để tìm kết quả?
*Hớng dẫn kỹ thuật làm tính cộng
- Gọi HS lên bảng đặt tính
- Gọi HS nhắc lại cách đặt tính
- Gọi HS nêu cách tính
- GV ghi bảng, gọi HS nhắc lại cách cộng
c Luyện tập
Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu của đề?
Chốt: Cách đặt tính và cách thực hiện tính
cột dọc
Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu?
- Gọi HS cộng nhẩm: 20+30 = , và nêu
cách tính nhẩm
- Yêu cầu H làm bài
Chốt: Nêu lại cách nhẩm và tác dụng của
tính nhẩm
Bài 3: Gọi HS đọc đề bài.
- GV hỏi, phân tích dữ kiện bài toán
- GV tóm tắt, yêu cầu học sinh làm vào vở
- Gọi em khác nêu các lời giải khác
- Nắm yêu cầu của bài
- Gài 30 que tính vào bảng cài
- 3 chục; 0 đơn vị
- Gài 20 que tính
- Có 50 que tính, em lấy 30 + 20, sau đó em đếm đợc 50 que tính
- Em khác nhận xét
- Viết 30 trớc sau đó viết 20 ở
d-ới sao cho cột đơn vị và cột chục thẳng cột với nhau
- Tính từ phải sang trái, 0 cộng 0 bằng 0, viết 0 thẳng cột đơn vị; 3 cộng 2 bằng 5 viết 5 thẳng cột chục
- HS tự nêu yêu cầu, làm và HS yếu, trung bình chữa
- HS tự nêu yêu cầu
- 20 còn gọi là 2 chục cộng 30 còn gọi là 3 chục bằng 5 chục hay 50
- Em khác làm và chữa bài
- Em khác theo dõi
- HS trả lời
- HS làm và chữa bài
- HS theo dõi
3.Củng cố, dặn dò :
- Chơi trò chơi nối kết quả nhanh với phép tính thích hợp
- Nhận xét giờ học
_
Tự nhiên xã hội
Cây gỗ
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Biết kể tên một số cây gỗ và nơi sống của chúng, thấy ích lợi của
việc trồng cây gỗ
2 Kỹ năng: Phân biệt nói tên các bộ phận chính của cây gỗ
Trang 63 Thái độ: Yêu thích cây cối, có ý thức bảo vệ cây cối.
II Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên: Tranh SGKphóng to
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1.kiểm tra bài cũ
- Cây hoa có bộ phận chính nào?
- Cây hoa có ích lợi gì ?
2.Bài mới:
a Giới thiệu bài
b Hoạt động :
- Nêu yêu cầu bài học - ghi đầu bài
Hoạt động 1: Tìm hiểu các bộ phận
chính của cây gỗ
- Cho HS ra sân trờng và chỉ cây nào là
cây lấy gỗ?
- Dừng lại bên cây bàng, cho HS quan
sát để trả lời: Cây gỗ này tên là gì? Hãy
chỉ thân, lá cây, em có nhìn thấy rễ cây
không ? Thân cây có đặc điểm gì ?
Chốt: Cây lẫy gỗ cũng có rễ, thân, lá,
nh-ng thân cây to cao, có nhiều lá và cành
Hoạt động 2: Tìm hiểu lợi ích của cây
gỗ
- Quan sát tranh vẽ cây SGK phong to và
cho biết đó là cây gỗ gì?
- Ngoài ra em còn biết cây gỗ gì ?
- Cây gỗ đợc trồng ở đâu ?
- Cây gỗ đợc trồng làm gì ?
- Kể tên đồ dùng làm từ gỗ ?
Chốt: Cây gỗ có rất nhiều lợi ích, vậy ta
phảI bảo vệ cây gỗ nh thế nào ?
- Học sinh đọc đầu bài
- Hoạt động ngoài trời
- Cây bàng, rễ cây cắm sâu vào lòng
đất, thân cây cao, to, cứng
- theo dõi
- Hoạt động theo cặp
- cây thông, phợng
- Cây bạch đàn, phi lao
- Rừng, vờn nhà
- Lấy gỗ, lấy bóng mát, không khí trong lành
- Bàn, ghế, tủ, nhà, giờng
- Trồng cây, tới cây, không bẻ cành, hái lá
3 Củng cố, dặn dò :
- Cây gỗ có ích lợi gì ? Cây gỗ có những bộ phận chính gì ?
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học lại bài, xem trớc bài: Con cá
Thứ t ngày 16 tháng 2 năm 2011 Thể dục
Bài thể dục- Đội hình đội ngũ.
I Mục đích yêu cầu:
- Biết cách thực hiện sáu động tác vơn thở, tay, chân, vặn mình,bụng, toàn thân của bài thể dục phát triển chung
- Bớc đầu biết cách thực hiện động tác điều hoà của bài thể dục phát triển
chung
- Biết cách điểm số đúng hàng dọc theo tổ và lớp
Trang 7Địa điểm - ph ơng tiện :
- Sân trờng, dọn vệ sinh bãi tập
III Nội dung và ph ơng pháp lên lớp:
Nội dung Định lợng Phơng pháp tổ chức
1.Phần mở đầu:
-Tập hợp lớp, phổ biến nội dung
yờu cầu tập luyện
- Giậm chân tại chỗ, đếm theo
nhịp
- Chạy nhẹ nhàng theo 1 hàng
dọc trên địa hình tự nhiên ở sân
trờng: 40 - 60m
- Đi thờng theo vòng tròn (ngợc
chiều kim đồng hồ) và hít thở
sâu
* Trò chơi "Đi ngợc chiều theo
tín hiệu"
6–10 phỳt * * * * *
* * * * *
* * * * *
* * * * *
Δ
2.Phần cơ bản
- Động tác điều hũa
Phương phỏp tập giống cỏc động
tỏc trước đó học
- Ôn cỏc động tác đã học
GV tổ chức cho HS tập luyện
- Điểm số hàng dọc theo tổ
* Chơi trò chơi:"Nhảy đúng, nhảy
nhanh"
18-22 phỳt
3.Phần kết thỳc:
- GV cho học sinh thả lỏng
- GV cựng học sinh hệ thống
nội dung bài học
- GV nhận xột đỏnh giỏ kết
quả giờ học
- GV giao bài tập về nhà cho
học sinh
4-6 phỳt * * * * *
* * * * *
* * * * *
* * * * *
Δ
Trang 8
Tiếng Việt
Bài 102: uynh, uych I.Mục đích - yêu cầu:
1.Kiến thức:
- HS nắm đợc cấu tạo của vần “uynh, uych”, cách đọc và viết các vần đó
2 Kĩ năng:- HS đọc, viết thành thạo các vần đó, đọc đúng các tiếng, từ, câu có chứa vần mới.Phát triển lời nói theo chủ đề: đèn dầu, đèn điện, đèn huỳnh quang 3.Thái độ: - Yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học:
-Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1
III Hoạt động dạy - học :
1 Kiểm tra bài cũ :
- Đọc bài: uât, uyêt - đọc SGK
- Viết: uât, uyêt, nghệ thuật, tuyệt đẹp - viết bảng con
2 Bài mới :
a Giới thiệu bài.
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài
b Dạy vần mới
Vần uynh.
- Ghi vần: uynh và nêu tên vần - theo dõi
- Nhận diện vần mới học - cài bảng cài, phân tích vần mới
- Phát âm mẫu, gọi HS đọc - cá nhân, tập thể
- Ghép tiếng “huynh ta làm thế nào?
- Ghép tiếng “huynh” trong bảng cài - thêm âm h trớc vần uynh- ghép bảng cài
- Đọc tiếng, phân tích tiếng và đọc - cá nhân, tập thể
- Treo tranh, yêu cầu HS nhìn tranh
- Tổng hợp vần, tiếng, từ
- Vần “uych”dạy tơng tự
* Nghỉ giải lao giữa tiết
HD Viết bảng
- Đa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ
cao, các nét, điểm đặt bút, dừng bút
- Viết mẫu, hớng dẫn quy trình viết
Đọc từ ứng dụng
- quan sát để nhận xét về các nét, độ cao
- tập viết bảng
- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác
định vần mới, sau đó cho HS đọc
tiếng, từ có vần mới
- cá nhân, tập thể
- Giải thích từ: luýnh quýnh, huỳnh
huỵch, khuỳnh tay
Tiết 2: Luyện tập
- Hôm nay ta học vần gì? Có trong
tiếng, từ gì? - vần “uynh, uych”, tiếng, từ “phụhuynh,ngã huỵch”
Đọc bảng
- Cho HS đọc bảng lớp theo thứ tự,
không theo thứ tự - cá nhân, tập thể.
Đọc câu ứng dụng
- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng
gọi HS khá giỏi đọc câu - các bạn đang trồng cây
- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần - luyện đọc các từ: phụ huynh
Trang 9mới, đọc tiếng, từ khó.
- Luyện đọc câu, chú ý cách ngắt
Đọc SGK.
- Cho HS luyện đọc SGK - cá nhân, tập thể
* Nghỉ giải lao giữa tiết
Luyện nói
- Treo tranh, vẽ gì? - các loại đèn
- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - đèn dầu, đèn điện, đèn huỳnh quang
- Nêu câu hỏi về chủ đề - luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi ý
HDViết vở
- Hớng dẫn HS viết vở tơng tự nh
h-ớng dẫn viết bảng
- Chấm và nhận xét bài viết của HS
- tập viết vở
- theo dõi rút kinh nghiệm bài viết sau
3 Củng cố - dặn dò :
- Nhận xét giờ học-HDVN
Đạo đức
Đi bộ đúng nơi quy định (tiết 2)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: HS thấy đợc vì sao phải đi bộ đúng nơi quy định
2 Kỹ năng: HS biết đi bộ đúng nơi quy định
3 Thái độ: HS tự giác thực hiện và khuyên bảo ngời khác
II Đồ dùng dạy học :
- Giáo viên: Tranh minh hoạ nội dung bài tập 3; 4; đồ dùng chơi trò “ Qua đờng”
- Học sinh: Vở bài tập đạo đức
III Hoạt động dạy học :
1.Kiểm tra bài cũ :
- Đọc lại phần ghi nhớ của bài ?
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài
- Nêu yêu cầu bài học, ghi đầu bài
b Các hoạt động
Hoạt động 1: Làm bài tập 3
- Treo tranh, yêu cầu HS quan sát và trả
lời: Các bạn nhỏ trong tranh có đi bộ
đúng qui định không ? Điều gì có thể
xảy ra ? Vì sao ? Em sẽ làm gì khi thấy
bạn nh thế ?
Chốt: Đi dới lòng đờng là sai quy định
có thể gây nguy hiểm cho bản thân và
ngời khác
Hoạt động 2: Làm bài tập 4
- Giải thích yêu cầu, yêu cầu HS làm
bài tập và nêu kết quả
- Tuỳ vào việc mà HS đã làm mà GV
cho HS nhận xét, tuyên dơng, phê bình
em làm đúng, làm sai
.Hoạt động 3: Chơi trò chơi "Qua
đ-ờng"
- Nắm yêu cầu của bài, nhắc lại đầu bài
- Thảo luận nhóm
- Bạn đi không đúng qui định, có thể
bị ô tô đâm gây tai nạn vì bạn đi hàng
ba dới lòng đờng, em sẽ khuyên bạn
đi gọn lên vỉa hè
- Theo dõi
- Hoạt động cá nhân
- HS nối tranh và đánh dấu vào ô trống dới việc mà mình đã làm
- Học tập thực hiện đúng, nhắc nhở bạn thực hiện sai
- Thi đua chơi theo nhóm
3 Củng cố - dặn dò :
- Đọc lại ghi nhớ
Trang 10- Nhận xét giờ học
- Về nhà học lại bài, xem trớc bài: Cảm ơn và xin lỗi
Thứ năm ngày 17 tháng 2 năm 2010
Tiếng Việt
Bài 103: Ôn tập I.Mục đích - yêu cầu:
1.Kiến thức:
- HS nắm đợc cấu tạo của các vần: uê, uy, uơ, uân, uyên, uât, uyêt, uynh, uych
2 Kĩ năng:
- HS đọc, viết thành thạo các âm, tiếng, từ có các vần cần ôn,đọc đúng các từ, câu ứng dụng Tập kể chuyện : “Truyện kể mãi không hết ”theo tranh
3.Thái độ:
- Biết yêu quý anh nông dân thông minh
II Đồ dùng dạy học:
-Giáo viên: Tranh minh hoạ câu chuyện: Truyện kể mãi không hết
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1
III Hoạt động dạy - học :
1 Kiểm tra bài cũ :
- Đọc bài: uynh, uych - đọc SGK
- Viết: uynh, uych, phụ huynh, ngã
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài
b Ôn tập
- Trong tuần các con đã học những
vần nào? - vần: uê, uy, uơ, uân, uyên, uât, uyêt,uynh, uych …
- So sánh các vần đó - đều có âm u đứng trớc vần, khác nhau
ở âm chính và âm cuối…
- Ghi bảng ôn tập gọi HS ghép tiếng - ghép tiếng và đọc
HD Viết bảng
- Đa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ
cao, các nét, điểm đặt bút, dừng bút
- Viết mẫu, hớng dẫn quy trình viết
Đọc từ ứng dụng
- quan sát để nhận xét về các nét, độ cao
- tập viết bảng
- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác
định tiếng có vần đang ôn, sau đó cho
HS đọc tiếng, từ có vần mới
- cá nhân, tập thể
- Giải thích từ: uỷ ban, hoà thuận
Tiết 2: Luyện tập
Đọc bảng
- Cho HS đọc bảng lớp theo thứ tự,
không theo thứ tự - cá nhân, tập thể.
Đọc câu ứng dụng
- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng
gọi HS khá giỏi đọc câu - mọi ngời đang kéo lới
- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần
đang ôn, đọc tiếng, từ khó - tiếng: thuyền, khoang, buồm…
- Luyện đọc câu, chú ý cách ngắt
Đọc SGK
- Cho HS luyện đọc SGK - cá nhân, tập thể