1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tuần 24: lớp 1

16 257 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 255 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn học sinh làm các bài tập Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài.. Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài: Học sinh tự quan sát bài mẫu và rút ra nhận xét và làm bài tập.. 3 học sinh thực

Trang 1

Tuần 24

Ngày soạn:28 / 2 / 2010 Ngày dạy: Thứ hai 1 / 3 /2010

Toán

LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu :

-Biết đọc, viết, các số tròn chục

-Bước đầu nhận biết cấu tạo số tròn chục (40 gồm 4 chục và 0 đơn vị)

-Rèn đọc đúng ,viết đúng số tròn chục

-Giáo dục tính cẩn thận

II.Đồ dùng dạy học:

-Các số tròn chục từ 10 đến 90

-Bộ đồ dùng toán 1

III.Các hoạt động dạy học :

Hoạt động GV Hoạt động HS 1.KTBC: Hỏi tên bài học

Giáo viên nêu yêu cầu cho việc KTBC:

Hai chục còn gọi là bao nhiêu?

Hãy viết các số tròn chục từ 2 chục đến 9

chục

So sánh các số sau: 40 … 80 , 80 … 40

Nhận xét về kiểm tra bài cũ

2.Bài mới :

Giới thiệu trực tiếp, ghi đề

3 Hướng dẫn học sinh làm các bài tập

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài

Tổ chức cho các em thi đua nối nhanh,

nối đúng

Treo lên bảng lớp 2 bảng phụ và nêu yêu

cầu cần thực hiện đối với bài tập này

Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Học sinh tự quan sát bài mẫu và rút ra

nhận xét và làm bài tập

Gọi học sinh nêu kết quả

3 học sinh thực hiện các bài tập:

Học sinh nêu: Hai chục gọi là hai mươi

20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90

40 < 80 , 80 > 40

Học sinh nhắc đề

Hai nhóm thi đua nhau, mỗi nhóm 5 học sinh chơi tiếp sức để hoàn thành bài tập của nhóm mình

Số 40 gồm 4 chục và 0 đơn vị

Số 70 gồm 7 chục và 0 đơn vị

Số 50 gồm 5 chục và 0 đơn vị

Số 80 gồm 8 chục và 0 đơn vị

Tám mươi

Sáu mươi

Ba mươi

Chín mươi

Mười Năm

mươi

9 0 0

3 0

0 10 0 6 0 0

8 0 0

Trang 2

Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh làm VBT và nêu kết quả

Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Giáo viên gợi ý học sinh viết các số tròn

chục dựa theo mô hình các vật mẫu

4.Củng cố, dặn dò:

Hỏi tên bài

Nhận xét tiết học, tuyên dương

Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết

sau

Học sinh khoanh vào các số Câu a: Số bé nhất là: 20 Câu b: Số lớn nhất là: 90 Học sinh viết :

Câu a: 20, 50, 70, 80, 90 Câu b: 10, 30, 40, 60, 80

Học vần

UÂN– UYÊN

I.Mục tiêu:

-HS đọc được uân, uyên, nùa xuân, bóng chuyền ; Từ và đoạn thơ ứng dụng

-Viết được uân, uyên, mùa xuân, bóng chuyền

-Luyện nói trừ 2-3 câu theo chr đề : Em thích đọc truyện

II.Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ từ khóa, tranh minh hoạ câu và đoạn ứng dụng

-Tranh minh hoạ luyện nói: Em thích đọc truyện

-Bộ ghép vần của GV và học sinh

III.Các hoạt động dạy học :

Hoạt động GV Hoạt động HS 1.KTBC : Hỏi bài trước

Đọc sách kết hợp bảng con

Viết bảng con

GV nhận xét chung

2.Bài mới:

GV giới thiệu tranh rút ra vần uân, ghi bảng

Gọi 1 HS phân tích vần uân

Lớp cài vần uân

GV nhận xét

HD đánh vần vần uân

Có uân, muốn có tiếng xuân ta làm thế nào?

Cài tiếng xuân

GV nhận xét và ghi bảng tiếng xuân

Gọi phân tích tiếng xuân

GV hướng dẫn đánh vần tiếng xuân

Dùng tranh giới thiệu từ “mùa xuân”

Học sinh nêu tên bài trước

HS cá nhân 6 -> 8 em N1 : huơ tay; N2 :đêm khuya

HS phân tích, cá nhân 1 em Cài bảng cài

u – â – n – uân

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm Thêm âm x đứng trước vần uân Toàn lớp

CN 1 em

Xờ – uân – xuân

CN 4 em, đọc trơn 4 em, 2 nhóm ĐT

Trang 3

Hỏi: Trong từ có tiếng nào mang vần mới học.

Gọi đánh vần tiếng xuân., đọc trơn từ mùa xuân

Gọi đọc sơ đồ trên bảng

*Viết: uân, xuân,mùa xuân

uân xuân mùa xuân

Gv chỉnh sữa chữ viết

Vần 2 : vần uyên (dạy tương tự )

So sánh 2 vần

Viết : uyên,chuyền, bóng chuyền

uyên chuyền bóng

chuyền

GV chỉnh sữa chưc viết

Đọc lại 2 cột vần

Gọi học sinh đọc toàn bảng

Đọc và hiểu nghĩa từ ứng dụng

Giáo viên đưa tranh, mẫu vật hoặc vật thật để

giới thiệu từ ứng dụng, có thể giải nghĩa từ (nếu

thấy cần), rút từ ghi bảng

Huân chương, tuần lễ, chim khuyên, kể chuyện

Gọi đánh vần các tiếng có chứa vần mới học và

đọc trơn các từ trên

Đọc sơ đồ 2

Gọi đọc toàn bảng

3.Củng cố tiết 1:

Hỏi vần mới học

Đọc bài

Tìm tiếng mang vần mới học

NX tiết 1

Tiết 2 3.Luyện đọc::

Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn

Luyện đọc câu và đoạn ứng dụng: GT tranh rút

câu, đoạn ghi bảng:

Chim én bận đi đâu Hôm nay về mở hội Lượn bay như dẫn lối

Rủ mùa xuân cùng về.

Giáo viên đọc mẫu, cho học sinh chỉ vào chữ

theo lời đọc của giáo viên

GV nhận xét và sửa sai

Tiếng xuân

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

CN 2 em

HS viết bảng con

Giống nhau : kết thúc bằng n

Khác nhau : uyên bắt đầu bằng uyê

3 em

1 em

HS viết bảng con

Nghỉ giữa tiết

Học sinh quan sát và giải nghĩa từ cùng GV

HS đánh vần, đọc trơn từ, CN vài em

CN 2 em

CN 2 em, đồng thanh

Vần uân, uyên

CN 2 em Đại diện 2 nhóm

CN 6 -> 7 em, lớp đồng thanh

Học sinh chỉ vào chữ theo lời đọc của giáo viên Học sinh đọc từng câu có ngắt hơi ở dấy phẩy, đọc liền 2 câu có nghỉ hơi ở dấu chấm (đọc đồng thanh, đọc cá nhân) Thi đọc cả đoạn giữa các nhóm (chú ý ngắt, nghỉ hơi khi gặp dấu câu)

Trang 4

*Luyện viết

GV hướng dẫn HS viết vào vở tập viết theo mẫu

Thu chấm nhận xét chữ viết

*Luyện nói: Chủ đề: Em thích đọc truyện

GV treo tranh và gợi ý bằng hệ thống câu hỏi,

giúp học sinh nói tốt theo chủ đề “Em thích đọc

truyện”

Em đã xem những cuốn truyện gì?

Trong số các truyện đã xem, em thích nhất

truyện nào? Vì sao?

GV giáo dục TTTcảm

Đọc sách kết hợp bảng con

GV đọc mẫu 1 lần

GV nhận xét cho điểm

4.Củng cố : Gọi đọc bài

Trò chơi: Tìm từ chứa vần uân và vần uyên

Giáo viên chia lớp thành 4 nhóm Mỗi nhóm viết

vào giấy các từ có chứa vần uân và uyên mà

nhóm tìm được (không lấy những từ có trong

bài), thời gian giành cho việc này khoảng 3 phút

Sau đó các nhóm cử người dán tờ giấy ghi đó lên

bảng Cho đọc để kiểm tra sự chính xác kết quả

làm việc của các nhóm Nhóm nào ghi được

nhiều từ đúng nhóm đó sẽ thắng cuộc

Lưu ý: Đối với từ: “quân bài” tiếng “quân” giáo

viên cần hướng dẫn học sinh đọc từ này và giải

thích vần uân trong tiếng này Đây là trường hợp

đặc biệt Tiếng “quân” có phụ âm qu đứng trước,

vần uân đứng sau

Đánh vần: quờ – uân – quân, song khi viết thì

lược bỏ bớt 1 chữ u

GV nhận xét trò chơi

5.Nhận xét, dặn dò: Học bài, xem bài ở nhà, tự

tìm từ mang vần vừa học

HS viết vào vở

Học sinh nói theo hướng dẫn của Giáo viên

Học sinh kể tên những cuốn truyện đã xem và nêu cảm nghỉ vì sao thích

Học sinh khác nhận xét

HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con 4 em

Học sinh lắng nghe

Toàn lớp

CN 1 em

Các nhóm thi nhau tìm và ghi các tiếng vào giấy Hết thời gian giáo viên cho các nhóm nhận xét và tuyên dương nhóm thắng cuộc

Học sinh đọc và viết vào bảng con tiếng

“quân”, phân tích cấu tạo tiếng và ghi nhớ cách đọc và viết

HS lắng nghe

Thứ ba ngày 2 / 3 / 2010

(Đ/C Dung dạy thay)

******************************************************************

Trang 5

Ngày soạn: 1 / 3 /2010 Ngày dạy:Thứ tư 3 / 3 / 2010

Âm nhạc

(Có giáo viên bộ môn)

************************************

Toán

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

1.Kiến thức: Biết đặt tính,làm tính,cộng nhẩm số tròn chục;bước đầu biết về tính chất phép cộng;biết giải toán có phép cộng

2.Kĩ năng: Rèn cho HS đặt tính , cộng nhẩm, nắm được tính chất phép cộng thành thạo

*Ghi chú: làm bài1,2a,3,4

II.Chuẩn bị:

-Bộ đồ dùng toán 1

III.Các hoạt động dạy học :

Hoạt động GV Hoạt động HS 1.KTBC: Hỏi tên bài học

Gọi học sinh lên bảng làm bài tập số 1 và tính

nhẩm bài toán số 3

Giáo viên nhận xét về kiểm tra bài cũ

2.Bài mới :Giới thiệu trực tiếp, ghi đề

3 Hướng dẫn học sinh luyện tập:

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài

Hỏi học sinh về cách thực hiện dạng toán

này

Nhận xét về học sinh làm bài tập 1

Bài 2:a Gọi nêu yêu cầu của bài:

Khi làm (câu b) bài này ta cần chú ý điều gì?

Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Gọi học sinh đọc đề toán

Giáo viên gợi ý cho học sinh tóm tắt bài toán

Bài toán cho biết gì?

Bài toán yêu cầu gì?

Muốn tìm tìm cả hai bạn hái được bao nhiêu

bông hoa ta làm thế nào?

Học sinh nêu

2 học sinh làm, mỗi em làm 3 cột

Bài 3: Giáo viên hỏi miệng, học sinh nêu kết quả

Học sinh nhắc đề

Học sinh nêu: Viết các số sao cho chục thẳng cột với chục, đơn vị thẳng với cột đơn vị

Học sinh làm bảng con từng bài tập

Viết tên đơn vị kèm theo (cm) Học sinh tính nhẩm và nêu kết quả

Đọc đề toán và tóm tắt

Lan hái : 20 bông hoa Mai hái : 10 bông hoa

Cả hai bạn hái : ? bông hoa

Số bông hoa của Lan hái được cộng số bông hoa của Mai hái được

Giải

Cả hai bạn hái được là:

20 + 10 = 30 (bông hoa)

Trang 6

Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Tổ chức cho các em thi đua nhau theo các tổ

nhóm

4.Củng cố, dặn dò:

Hỏi tên bài

Nhận xét tiết học, dặn dò tiết sau

Đáp số: 30 bông hoa Học sinh tự nêu cách làm và làm bài

Mẫu

Thi đua theo hai nhóm ở hai bảng phụ Học sinh khác cổ động cho nhóm mình thắng cuộc

Học sinh nêu nội dung bài

Học vần:

UYNH – UYCH

I.M ục tiêu

1.Kiến thức:

-Đọc được:uynh, uych, phụ huynh, ngã huỵch, từ và đoạn thơ ứng dụng ; Viết được uynh, uych, phụ huynh, ngã huỵch

-Luyện nói 2- 4 câu theo chủ đề: Đèn dầu, đèn điện, đèn huỳnh quang

2.Kĩ năng: Rèn cho HS đọc , viết thành thạo tiếng , từ có chứa vần uynh, uych

3.Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận

II.Chuẩn bị:

-Tranh minh hoạ từ khóa, tranh minh hoạ câu ứng dụng

-Tranh minh hoạ luyện nói: Đèn dầu, đèn điện, đèn huỳnh quang

-Bộ ghép vần của GV và học sinh

III.Các hoạt động dạy học :

Hoạt động GV Hoạt động HS 1.KTBC : Hỏi bài trước

Đọc sách bài vần uât,uyêt tìm tiếng trong câu

có chứa vần uât, uyêt

Viết bảng con

GV nhận xét chung

2.Bài mới:

GV giới thiệu tranh rút ra vần uynh, ghi bảng

Gọi 1 HS phân tích vần uynh

Học sinh nêu tên bài trước

HS cá nhân 3 em Băng tuyết, nghệ thuật, quyết tâm

HS phân tích, cá nhân 1 em

40 + 40

20 + 20

10 + 60

60 + 20

30 + 10

30 + 20

40 + 30

10 + 40

7

0

8

0

Trang 7

Lớp cài vần uynh.

GV nhận xét

HD đánh vần vần uynh

Có uynh, muốn có tiếng huynh ta làm thế nào?

Cài tiếng huynh

GV nhận xét và ghi bảng tiếng huynh

Gọi phân tích tiếng huynh

GV hướng dẫn đánh vần tiếng huynh

Dùng tranh giới thiệu từ “phụ huynh”

Hỏi: Trong từ có tiếng nào mang vần mới học

Gọi đánh vần tiếng huynh, đọc trơn từ phụ

huynh

Gọi đọc sơ đồ trên bảng

Vần 2 : vần uych (dạy tương tự )

So sánh 2 vần

Đọc lại 2 cột vần

Gọi học sinh đọc toàn bảng

*Viết: Viết mẫu , hướng dẫn cách viết

Nhận xét , sửa sai

Viết: Viết mẫu , hướng dẫn cách viết

GV nhận xét và sửa sai

*Luyện đọc từ ứng dụng

Luýnh quýnh, khuỳnh tay, huỳnh huỵch, uỳnh

uỵch

Gọi đánh vần các tiếng có chứa vần mới học

và đọc trơn tiếng, đọc trơn các từ trên

Đọc sơ đồ 2

Gọi đọc toàn bảng

3.Củng cố tiết 1:

Hỏi vần mới học

Đọc bài

Tìm tiếng mang vần mới học

NX tiết 1

Tiết 2 Luyện đọc bảng lớp :

Đọc trơn vần, tiếng, từ lộn xộn

Luyện đọc câu và đoạn ứng dụng: GT tranh

Cài bảng cài

u – y – nh – uynh

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

Thêm âm h đứng trước vần uynh Toàn lớp

CN 1 em

Hờ – uynh – huynh

CN 4 em, đọc trơn 4 em, 2 nhóm ĐT

Tiếng huynh

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

CN 2 em Giống nhau : bắt đầu bằng âm uy Khác nhau : uych kết thúc bằng ch

3 em

1 em

Nghỉ giữa tiết

Toàn lớp theo dõi giáo viên viết mẫu viết định hình

Viết bảng con

Quan sát và giải nghĩa từ cùng GV

HS đánh vần, đọc trơn từ, CN vài em

CN 2 em

CN 2 em, đồng thanh

Vần uynh, uych

CN 2 em Đại diện 2 nhóm

CN 6 -> 7 em, lớp đồng thanh

Trang 8

minh hoạ rút câu và đoạn ghi bảng:

Thứ năm vừa qua, lớp em tổ chức lao

động trồng cây Cây giống được các bác phụ

huynh đưa từ vườn ươm về

GV nhận xét và sửa sai

Luyện viết vở TV

GV thu vở một số em để chấm điểm

Nhận xét cách viết

Luyện nói: Chủ đề: “Đèn dầu, đèn điện, đèn

huỳnh quang”

GV treo tranh và gợi ý bằng hệ thống câu hỏi,

giúp học sinh nói tốt theo chủ đề “Đèn dầu,

đèn điện, đèn huỳnh quang”

+ Tên của mỗi loại đèn là gì?

+ Nhà em có những loại đèn gì?

+ Nó dùng gì để thắp sáng?

+ Khi muốn cho đèn sáng hoặc thôi không

sáng nữa em phải làm gì?

+ Khi không cần dùng đèn nữa có nên để đèn

sáng không? Vì sao?

GV giáo dục TTTcảm

4.Củng cố : Gọi đọc bài

5.Nhận xét, dặn dò: Học bài, xem bài ở nhà, tự

tìm từ mang vần vừa học

, đọc liền 2 câu, đọc cả đoạn có nghỉ hơi

ở cuối mỗi câu (đọc đồng thanh, đọc cá nhân)

Học sinh thi đọc nối tiếp giữa các nhóm, mỗi nhóm đọc mỗi câu, thi đọc cả đoạn Lớp viết vào vở tập viết

Học sinh làm việc trong nhóm nhỏ 4 em, nói cho nhau nghe về nội dung của các câu hỏi do giáo viên đưa ra và tự nói theo chủ đề theo hướng dẫn của giáo viên

HS kể Học sinh khác nhận xét

HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con 6 em

Học sinh lắng nghe

Toàn lớp

CN 1 em Thực hiện tốt ở nhà

Tự nhiên-xã hội

CÂY GỖ

I Mục tiêu

1.Kiến thức: Kể được tên và nêu ích lợi của một số cây gỗ ; chỉ được thân, lá, hoa,rễ của cây gỗ

2.Kĩ năng: Giúp cho HS nắm chắc tên và ích lợi của một số cây gỗ

3.Thái độ: Giáo dục HS biết trồng và chăm sóc cây gỗ để bảo vệ môi trường

*Ghi chú: So sánh các bộ phận chính,hình dạng,kích thước,ích lợi của cây rau và cây gỗ

II.Chuẩn bị:

-Hình ảnh các cây gỗ phóng to theo bài 24

-Phần thưởng cho trò chơi

III.Các hoạt động dạy học :

Hoạt động GV Hoạt động HS 1.KTBC: Hỏi tên bài

Hãy nêu ích lợi của câu hoa? Học sinh nêu tên bài học

Trang 9

Nhận xét bài cũ.

2.Bài mới:

Giáo viên giới thiệu một số vật dụng trong

lớp làm bằng gỗ như: bàn học sinh ngồi, bàn

giáo viên … và đề bài, ghi bảng

Hoạt động 1 : Quan sát cây gỗ:

Mục đích: Phân biệt được cây gỗ với các cây

khác, biết được các bộ phận chính của cây gỗ

Bước 1: Giao nhiệm vụ và thực hiện hoạt

động

Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát cây

điệp, tràm … ở sân trường để phân biệt được

cây gỗ và cây hoa, trả lời các câu hỏi sau:

 Tên của cây gỗ là gì?

 Các bộ phận của cây?

 Cây có đặc điểm gì? (cao, thấp, to, nhỏ)

Bước 2: Kiểm tra kết quả hoạt động:

Gọi một vài học sinh nêu tên các bộ phận của

cây gỗ và tên cây gỗ đó là gì

Giáo viên kết luận:

 Cây gỗ giống các cây rau, cây hoa cũng có

rể, thân, lá và hoa Nhưng cây gỗ có thân to,

cành lá xum xuê làm bóng mát

Hoạt động 2: Làm việc với SGK:

MĐ: Học sinh biết lợi ích lợi của việc trồng

gỗ

Các bước tiến hành:

Bước 1:

GV giao nhiệm vụ và thực hiện:

Chia nhóm 4 học sinh ngồi 2 bàn trên và

dưới

 Cho học sinh quan sát và trả lời các câu

hỏi sau trong SGK

o Cây gỗ được trồng ở đâu?

o Kể tên một số cây mà em biết?

o Đồ dùng nào được làm bằng gỗ?

o Cây gỗ có lợi ích gì?

Bước 2: Kiểm tra kết quả hoạt động:

Gọi học sinh nêu nội dung đã thảo luận trên

Giáo viên kết luận:

Cây gỗ được trồng để lấy gỗ, làm bóng mát,

ngăn lũ Cây gỗ có rất nhiều lợi ích Vì vậy

Bác Hồ đã nói: “Vì lợi ích mười năm trồng

cây, vì lợi ích trăm năm trồng người”

3 học sinh trả lời câu hỏi trên

Học sinh nghe giáo viên nói và bổ sung thêm một số cây lấy gỗ khác mà các em biết

Học sinh nhắc đề

Chia lớp thành 2 nhóm:

Nhóm 1: Quan sát cây điệp trước sân trường và trả lời các câu hỏi

Nhóm 2: Quan sát cây tràm trước cổng trường và trả lời các câu hỏi

Học sinh chỉ vào từng cây và nêu

Học sinh khác nhận xét

Học sinh lắng nghe và nhắc lại

Học sinh kể thêm một vài cây gỗ khác mà các em biết

Học sinh quan sát tranh ở SGK để hoàn thành câu hỏi theo sách

Học sinh nói trước lớp cho cô và các bạn cùng nghe

Học sinh khác nhận xét và bổ sung

Học sinh lắng nghe và nhắc lại

Trang 10

Hoạt động 3: Trò chơi với phiếu kiểm tra.

MĐ: Học sinh được củng cố những hiểu biết

về cây gỗ mà các em đã học

Các bước tiến hành:

Giáo viên cho học sinh tự làm cây gỗ , một số

học sinh hỏi các câu hỏi

+ Bạn tên là gì?

+ Bạn sống ở đâu?

+ Bạn có ích lợi gì?

3.Củng cố :

Hỏi tên bài:

Giáo viên hệ thống nội dung bài học

Cây gỗ có ích lợi gì?

Giáo dục các em có ý thức bảo vệ cây trồng

Nhận xét Tuyên dương

4.Dăn dò: Học bài, xem bài mới

Thực hiện: Thường xuyên chăm sóc và bảo

vệ cây trồng

Tổ chức theo cặp hai học sinh hỏi và đáp

+ Tôi tên là phượng vĩ

+ Được các bạn trồng ở sân trường

+ Cho gỗ, cho bóng mát … Nhiều cặp học sinh tự hỏi và đáp theo mẫu trên

Học sinh nêu tên bài và trả lời câu hỏi củng cố

Vỗ tay tuyên dương các bạn

Thực hiện tốt chăm sóc và bảo vệ cây trồng

Thứ năm 4 / 3 / 2010

( Đ/C Dung dạy thay)

********************************************************************

Ngày soạn: 3/ 3/ 2010 Ngày dạy: Thứ sáu 5 / 3 / 2010

Toán

TRỪ CÁC SỐ TRÒN CHỤC

I.Mục tiêu

1.Kiến thức: Biết đặt tính,làm tính trừ các số tròn chục, trừ nhẩm các số tròn chục trong phạm vi 90;giải được bài toán có lời văn

2.Kĩ năng: Rèn cho HS thực hiện phép tính trừ các số tròn chục thành thạo

3.Thái độ: Giáo dục HS say mê học toán

*Ghi chú: Làm bài tập: 1,2,3

II.Chuẩn bị:

-Các bó, mỗi bó có một chục que tính và các thẻ chục trong bộ đồ dùng học toán của học sinh Bộ đồ dùng toán 1

III.Các hoạt động dạy học :

Hoạt động GV Hoạt động HS

Ngày đăng: 02/07/2014, 02:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w