Luyện đọc các từ ngữ, khổng lồ, long lanh, lấp ló, xum xuêLuyện đọc diễn cảm câu có dấu phẩy, tập ngắt hơi đúng.. - GV gọi mỗi em đọc một câu văn tả cảnh - Tháp rùa tờng rêu cổ kính I- K
Trang 1Luyện đọc các từ ngữ, khổng lồ, long lanh, lấp ló, xum xuê
Luyện đọc diễn cảm câu có dấu phẩy, tập ngắt hơi đúng
2- Ôn các vần:
- Tìm tiếng trong bài có vần ơm
- Nói câu chứa tiếng có vần ơm, ơp
3- Hiểu nội dung bài:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bài "Hai Chị Em"
- TLCH: Vì sao cậu em thấy buồn khi gồi
chơi một mình ?
- 2 em đọc
II- Dạy bài mới:
1- Giới thiệu bài:
- Hà Nội là thủ đô của nớc ta Hà Nội có
lanh, lấp ló, xum xuê, Hà Nội,
- GV sửa lỗi phát âm cho HS
- HS luyện đọc CN, N, lớp, các tiếng, từ
- Cho HS tìm và ghép các từ khổng lồ, xum
xuê
* Luyện đọc câu:
- HS thực hành bộ đồ dùng HVTH
- HS đếm số câu (6câu)
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu
- GV hớng dẫn HS cách ngắn hơn sau khi
gặp dấu phẩy
* Luyện đọc đoạn, bài:
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu
- 2 em một nhóm nối tiếp nhau
Trang 2- GV chia đoạn: 2 đoạn
Đoạn 1: Nhà tôi long lanh
a- Nêu yêu cầu 1 trong SGK:
? Tìm tiếng trong bài có vần ơm ?
- GV nói: Vần cần ôn là vần ơm, ơp
b- GV nêu yêu cầu 2 trong SGK:
- Gơm (HS phân tích tiếng Gơm)
- Nói câu chứa tiếng có vần ơm
+ Gọi 1HS đọc câu mẫu trong SGK
? Tiếng nào trong câu có chứa từ ơm?
? Em hãy phân tích tiếng đó
-Đàn bớm bay quanh vờn hoa
- Bớm
- Bớm: B + ơm + dấu sắc
- Nói câu chứa tiếng có vần ơp
- Gọi 1 HS độc câu mẫu trong SGK
? Tiếng nào có chứa vần ơp
- Giàn mớp sai trĩu quả
II- Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:
a- Tìm hiểu bài đọc kết hợp luyện đọc:
Trang 3- GV nêu đề bài cho cả lớp: Các em nhìn các
bức ảnh, đọc tên cảnh trong ảnh ghi phía dới
và tìm câu văn trong bài tả cảnh đó
- GV gọi mỗi em đọc một câu văn tả cảnh
- Tháp rùa tờng rêu cổ kính
I- Kiểm tra bài cũ:
- Viết bảng: Xanh mớt, dòng nớc - 2 HS viết bảng lớp
- Lớp viết bảng con
II- Dạy bài mới:
1- Giới thiệu bài: Tiếp theo bài tập viết tuần
trớc bài tập viết tuần này này tiếp tục tô chữ
hoa, viết vần và từ ứng dụng
Trang 4- GV hớng dẫn cách đa bút tô chữ hoa (vừa
nói vừa tô trên chữ mẫu)
- GV viết mẫu trên bảng lớp kết hợp hớng
dẫn cách viết
- HS dùng que chỉ cách đa bút trên chữ S
- HS viết trên không
- HS viết bảng con
- GV nhận xét, sửa lỗi cho HS
3- Hớng dẫn viết, từ ứng dụng:
- GV treo bảng phụ viết vần và từ ứng dụng - 2 - 3 HS nhìn bảng đọc
- Yêu cầu HS quan sát, phân tích các vần và
từ ứng dụng
- GV viết mẫu và HD viết
- HS phân tích các vần và từ ngữ ứng dụng
- GV nhận xét, sửa lỗi cho HS
4- HD HS viết bài vào vở:
- GV HD HS viết bài vào vở - HS viết bài vào vở: tô chữ hoa,
Giúp HS
- Củng cố kỹ năng làm tính cộng, trừ các số trong phạm vi 100
Trang 5- Bớc đầu nhận biết về tính chất giao hoán của phép cộng và quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
- Rèn kỹ năng làm tính nhẩm (trong các trờng hợp đơn giản)
- Nhìn vào 2 phép tính cộng em có NX gì? - Vị trí các số thay đổi nhng kết
quả không thay đổi
- GV: T/c giao hoán của phép cộng
- Nêu MQH giữa phép cộng và phép trừ ?
- Phép tính cộng là phép tính ngợc lại của phép trừ
Bài tập 2:
- Nêu Y.c của bài ?
- GV HD HS xem mô hình trong SGK rồi
- Gọi HS chữa bài - 3 HS lên chữa bài
- Lớp NX
Trang 6- Gọi HS chữa bài
- Hãy giải thích vì sao viết "S" vào ô trống
41 14 19 42 đ đ S S
1- Kiến thức: - Ôn trò chơi "Kéo ca lừa xẻ"
- Tiếp tục chuyền cầu theo nhóm 2 ngời
x x x x
x x x x (x)
- Chạy nhẹ nhàng thành một hàng dọc
- Đi thờng theo vòng tròn và hít thở sâu
1-2phút60-80m (x) x x x x 2- Phần cơ bản:
- Ôn bài TD phát triển chung
1phút2lần2x8 nhịp
- Tập mỗi đtác hai lầnLần 1: GV hô nhịp o/ làm mẫu
- Tâng cầu cá nhân hoặc chuyền cầu theo
- Đi thờng theo nhịp và hát
- Tập động tác điều hoà của bài TD
2-3phút - Tập mỗi đtác 2x8 nhịp
Trang 7A- Mục đích, Yêu cầu:
- Tập chép đoạn từ Cầu Thê Húc màu son đến cổ kính trong bài Hồ Gơm
- Điền đúng vần ơn hay ơp, chữ c hay k
- Y/c HS viết các tiếng khó trên bảng con
- GV kiểm tra, hớng dẫn HS viết
- HS viết bảng con
- HS chép bài vào vở
- HS đổi vở soát lỗi chính tả
- HD HS đổi vở để chữa lỗi chính tả
Trang 8Cánh bớm dập dờnNhững lợm hoa cùng ơmGiàn mớp bên bờ ao
- HS đọc bài
- Gọi từng HS đọc bài
- GV sửa lỗi phát âm cho HS
Bài 3: Điền c hay k:
(Cách làm tơng tự bài 2)
- HS sửa bài tìm từ gài đúng
Lời giảiQua cầu đóng cửaThổi kèn diễm kịch
Gõ kẻng quả cam
III- Củng cố - Dặn dò:
- GV nhận xét tiết học Tuyên dơng những
em viết đẹp, điểm cao
- Dặn HS chép lại bài (những em cha đạt y/c)
Tập đọc:
Luỹ tre A- Mục đích - yêu cầu:
1- HS đọc trơn cả bài thơ "Luỹ tre" luyện đọc các từ ngữ: Luỹ tre, rì rào, gọng vó, bóng râm
2- Ôn vần iêng:
- Tìm tiếng trong bài có vần iêng
- Tìm tiếng ngoài bài có vần iêng
3- Hiểu ND bài:
- Vào buổi sáng sớm, Luỹ tre xanh rì rào, ngọn tre nh kéo mặt trời lên Buổi tra luỹ tre im gió nhng lại đầy tiếng chim
B- Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc
- Lu tầm một hai bức tranh ảnh về luỹ tre làng
- Tranh vẽ các loại cây
II- Dạy bài mới:
1- Giới thiệu bài:
Trang 9Làng quê ở các tỉnh phía bắc thờng có luỹ tre
bao bọc Bài thơ chúng ta đọc hôm nay tả vẻ
đẹp của luỹ tre làng vào buổi sang sớm và
buổi tra
2- HD HS luyện đọc
a- GV đọc mẫu bài: Nhấn giọng một số từ:
Sớm mai, rì rào, cong, hú
- GV chỉ theo lời đọc của GV
a- GV nêu Y/c 1 trong SGK
- Tìm tiếng trong bài có vần iêng ?
b- GV nêu Y/c 2 trong SGK
- Cho HS thi tìm tiếng ngoài bài có vần iêng?
c- GV nêu Y/c 3 trong SGK:
- Y/c HS điền vào chỗ chấm vần iêng hoặc
Yêng rồi lên bảng điền
- Lễ hội cồng chiêng ở Tây Nguyên Chim Yểng biết nói tiếng ngời
Nghỉ chuyển tiết
4- tìm hiểu bài đọc và luyện nói:
a- Tìm hiểu bài kết hợp luyện đọc:
Trang 10- Gọi HS đọc khổ thơ 2.
- Đọc những câu thơ tả luỹ tre vào buổi tra?
- 2, 3 HS đọc
- Tre bần thần, nhớ gió Chợt về đầy tiếng chim
- HD HS HTL bài thơ
c- Luyện nói:
- HS học thuộc lòng
- Y/c HS đọc tên chủ đề luyện nói hôm nay
- GV chia nhóm và câu yêu cầu
- Gọi từng nhóm hỏi đáp về các loài cây vẽ
trong SGK
- 2 Hs một nhóm TL
- Từng nhóm hỏi - đáp về các loài cây trong SGK
- 2 HS đọc M - M: H: Hình 1 vẽ cây gì ?
T: Hình 1 vẽ cây chuối
- Cho HS thảo luận hỏi đáp về các loài cây
không vẽ trong sách Ngời hỏi phải nêu
- Gọi 1,2 nhóm hỏi, đáp về các loài cây
- Làm quen với mặt đồng hồ Biết đọc giờ đúng trên đồng hồ
- Có biểu tợng ban đầu về thời gian
B- Đồ dùng dạy - học:
- Mặt đồng hồ bằng bìa cứng có kim ngắn, kim dài
- Đồng hồ để bàn (lại chỉ có kim ngắn và kim dài)
Trang 11II- Dạy bài mới:
1- Giới thiệu bài: (Linh hoạt)
- GV giới thiệu: - HS quan sát và lắng nghe.+ Mặt đồng hồ có kim ngắn, kim dài và có
các số từ 1 đến 12 kim ngắn và kim dài đều
quay đợc và quay theo chiều từ số bé đến số
- GV cho HS xem đồng hồ ở các thời điểm
khác nhau và hỏi theo ND tranh
- Lúc 5 giờ kim ngắn chỉ vào số mấy ?
- HS xem tranh trong SGK thảo luận và TLCH
- Lúc 7 giờ sáng em bé đang làm gì? - Em bé đang đi học
3- Thực hành xem đồng hồ và ghi số giờ tơng
Trang 12VD: Vào buổi tối em thờng làm gì ?
4- Trò chơi:
- HS liên hệ thực tế để trả lời
- Trò chơi: Thi đua "Xem đồng hồ nhanh và
đúng"
- GV quay kim trên mặt đồng hồ để kim chỉ
vào từng giờ rồi đa cho cả lớp xem và hỏi:
"Đồng hồ chỉ mấy giờ ?
- HS trả lời số giờ trên mặt đồng hồ
- Ai nói đúng, nhanh nhất đợc các bạn vỗ tay
1- Kiến thức: Nắm đợc cách dán các nan giấy thành hàng rào
2- Kỹ năng : Biết dán các nan giấy thành hàng rào
2- Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS cho tiết học
3- Dạy - học bài mới:
a- Giới thiệu bài (trực tiếp)
Trang 13c- Học sinh thực hành:
H: Nêu lại các bớc dán hàng rào
(2 HS nêu)
- Cho HS thực hành từng bớc, sau mỗi bớc kiểm tra,
sửa chữa rồi mới chuyển sang bớc khác - Luyện tập thực hành
- HS thực hành và dán hàng rào cho HS theo HD của
: Chuẩn bị giấy mầu, bút chì, bút mầu, thớc kẻ,
kéo, hồ dán cho tiết 33
Tập viết:
Tô chữ hoa T
A- Mục đích - Yêu cầu:
- Nghe
- Tập viết chữ thờng cỡ vừa, đúng mẫu chữ, đều nét vần iêng, yêng
Các từ ngữ: Tiếng chim, con yểng
B- Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ viết sẵn:
+ Chữ hoa T đặt trong khung
+ Các vần iêng, yêng Từ ngữ: tiếng chim, con
II- Dạy bài mới:
1- Giới thiệu bài:
- Tiết này các em tập tô chữ hoa T Viết các
vần iêng, yêng, các từ ngữ: tiếng chim, con
yểng
Trang 14- GV viết mẫu trên bảng lớp kết hợp HD viết
- GV nhận xét, sửa lỗi cho HS
- GV viết mẫu và HD cách viết vần iêng, yêng
từ ngữ: Tiếng chim, con yểng
- 2 Hs đọc
- HS phân tích các vần và từ ngữ ứng dụng
- HS viết bảng con
4- HD HS viết bài vào vở.
- GV HD HS viết bài vào vở
- GV uốn nắn các em cách ngồi viết, cầm bút
- HS viết bài vào vở
- GV nhắc HS cách đa bút để viết, cách nối các
- Nghe - viết khổ thơ đầu bài: Luỹ tre
- Làm một trong hai bài tập: Điền n hay l, điền dấu ? hay ngã
B- Đồ dùng dạy -học:
- Bảng phụ chép sẵn bài tập
C- Các hoạt động dạy học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- 2 HS lên bảng viết câu: "Xa một chút là
Tháp Rùa, tờng rêu cổ kính"
- GV nhận xét, cho điểm
II- Dạy bài mới:
1- Giới thiệu bài: Nêu MĐYC
Trang 152- Hớng dẫn HS tập viết chính tả.
- GV đọc khổ thơ 1 bài "Luỹ tre"
- Cho HS nêu những tiếng khó, dễ viết sai
- HS lắng nghe
- HS nêu
- GV đọc cho HS viết tiếng khó
- GV kiểm tra HD những em viết sai viết lại
- HS viết bảng con
- GV đọc thong thả từng câu
- HD HS đổi vở để soát lỗi
- HS nghe, viết bài vào vở
- HS đổi vở
- GV đọc lại bài - HS dùng bút chì soát lỗi, gạch
chân những chữ viết sai, ghi số lỗi
- Y.c HS nhận lại vở chữa lỗi
- GV chấm, chữa bài
- HS đọc thầm yêu cầu của bài
3- HD HS làm bài tập chính tả.
a- Điền n hay l ?
- Lớp làm = bút chì vào vở+ Trâu no cỏ + Chùm quả lê+ Lắng tai nghe + Gà mới nở + Nắm tay nhau + Củ khoai lang
- Gọi từng HS đọc bài đã hoàn chỉnh
Trang 16C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Mặt đồng hồ có những gì
(Có kim ngắn, kim dài, có các số từ 1 đến 12)
II- Dạy bài mới:
1-Giới thiệu bài (thực hành)
2- Bài tập:
Bài tập 1:
- Nêu Y/c của bài ?
- Y/c HS xem tranh và viết vào chỗ chấm giờ
tơng ứng
- Viết (theo mẫu)
- HS làm bài
3 giờ, 9 giờ, 1 giờ, 10 giờ, 6 giờ
- Gọi HS đọc số giờ tơng ứng với từng mặt
- Nêu Y.c của bài ?
(GV lu ý HS vẽ kim ngắn phải ngắn hơn kim
dài và vẽ đúng vị trí của kim ngắn
- Vẽ thêm kim ngắn để đồng hồ chỉ giờ đúng (theo mẫu)
- Y/c HS đổi chéo bài kiểm tra
Bài tập 3:
- HS tự làm bài
- HS đổi chéo bài KT nhau
- Nêu Y.c của bài ?
- GV lu ý HS thời điểm sáng, tra, chiều, tối - Nối tranh với đồng hồ thích
hợp
10 giờ -Buổi sáng: Học ở trờng
11 giờ - Buổi tra: ăn cơm
3 giờ -Buổi chiều: học nhóm
8 giờ - Buổi tối: nghỉ ở nhàBài tập 4:
- Nêu Y/c của bài ? - Bạn An đi từ TP về quê vẽ thân
kim ngắn thích hợp vào mặt
đồng hồ
- GV giao việc
- GV khuyến khích HS nêu các bớc cho phù
hợp với vị trí của kim ngắn trên mặt đồng hồ
- HS làm bài và chữa bài
Trang 17Hoạt động 1: Giới thiệu cảnh thiên nhiên
- GV giới thiệu tranh ảnh để HS nhận biết - GV giới thiệu, HD xem tranh
đợc sự phong phú của cảnh TN ảnh minh hoạ
+ Cảnh sông biển, cảnh ruộng đồng, cảnh
phố phờng
+ Cảnh đồi núi, cảnh hàng cây ven đờng,
cảnh vờn cây ăn quả, công viên, vờn hoa,
- Cảnh đồi núi ? (núi, đồi, cây, suối )
- Cảnh nông thôn (Cánh đồng, con đờng)
- Cảnh phố phờng? (Nhà, đờng phố)
- Cảnh công viên ? (Vờn cây, căn nhà )
- Cảnh nhà em ? (Căn nhà, cây, giếng )
Trang 18- HS thực hành
- HS vẽ bức tranh thiên nhiên theo ý thích của
+ Vẽ hình ảnh chính phụ thể hiện đợc đ2 của thiên nhiên (miền núi, đồng bằng) + Sắp xếp vị trí các hình trong tranh
+ Vẽ mạnh dạn, thoải mái
- Dựa vào cách vẽ của HS GV gợi ý để các em bổ sung hình
ảnh và tìm màu vẽ cho hợp.Hoạt động 4: Trng bày bài vẽ và đánh giá
- GV HD các em nhận xét về:
+ Hình vẽ và cách sắp xếp
+ Màu sắc và cách vẽ màu
- GV tổng kết đánh giá và động viên khuyến khích tinh thần học tập của HS
Trang 191- Đọc trơn cả bài: Sau cơn ma, luyện đọc các từ ngữ: ma rào râm bụt, xanh bóng, nhởn nhơ, sáng rực, mặt trời quây quanh vờn, luyện đọc câu tả, chú ý cách ngắt, nghỉ hơi sau dấu phẩy, dấu chấm.
2- Ôn các vần ây, uây
- Tìm tiếng trong bài có vần ây
- Tìm tiếng ngoài bài có vần ây, uây
3- Hiểu nội dung bài
Bầu trời, mặt đất, mọi vật đều tơi đẹp, vui vẻ sau trận ma rào
I- Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bài: Luỹ tre
- Kết hợp TLCH trong SGK
- 2 HS đọc
II- Dạy bài mới:
1- Giới thiệu bài:
- Mùa hè thờng có các trận ma rào rất to nhng
mau tạnh gọi là ma rào
Hôm nay các em sẽ học một bài văn tả cảnh
vật sau cơm ma rào
2- Hớng dẫn HS luyện đọc.
a- GV đọc mẫu toàn bài một lần giọng chậm
đều, tơi vui
- HS chỉ theo lời đọc của GV
b- HS luyện đọc
+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ
- GV ghi bảng, ma rào, râm bụt Xanh bóng,
nhởn nhơ, sáng rực, mặt trời, quây quanh
v-ờn
- HS luyện đọc Cn, ĐT các tiếng, từ khó
- Y/c HS tìm và gài các từ quây quanh, vờn,
Trang 20- GV chia đoạn: 2 đoạn.
Đoạn 1: Sau cơn ma mặt trời
Đoạn 2: Mẹ gà trong vờn
- HS cử đại diện lên thi
- GV cử 3 HS làm giám khảo chấm điểm
Nghỉ giữa tiết
3- Ôn các vần uây, uây:
a- GV nêu Y.c 1 trong SGK
- Tìm tiếng trong bài có vần ây
b- GV nêu Y.c 2 trong SGK
- Mây (HS phân tích tiếng Mây)
- Cho HS thi tìm tiếng ngoài bài có vần ây,
vần uây
- GV NX, tính điểm thi đua
- HS thi đua giữa hai tổ+ Vần ây: Xây nhà, mây bay, cây cối, lẩy bẩy
- Gọi HS đọc cả bài
+ Vần uây: khuấy bột, khuây
- 1, 2 em đọcNghỉ chuyển tiết
Tiết 2 4- Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:
a- Tìm hiểu bài, kết hợp luyện đọc:
- Gọi HS đọc đoạn 1 - 2, 3 HS đọc
- Sau cơm ma rào, mọi vật thay đổi thế nào? - Những đoá râm bụt thêm đỏ
trói, bầu trời xanh bóng nh vừa
đợc gội rửa, mấy đám mây bóng sáng rực lên/
- Gọi HS đọc đoạn 2 ? - 2, 3 HS đọc
- Đọc câu văn tả cảnh đàn gà sau trận ma
rào ?
- mẹ gà mừng rỡ "tục tục" dắt bầy con quây quanh vũng nớc
Trang 21- Gọi 1 nhóm lên nói câu mẫu.
H: Bạn thích trời ma hay trời nắng
- Dặn HS về nhà đọc lại bài nhiều lần
Xem trớc bài: Cây bàng
Kể chuyện:
Con rồng cháu tiên
A- Mục đích, yêu cầu:
1- HS thích thú nghe kể chuyện Dựa vào tranh minh hoạ, các câu hỏi gợi ý và ND câu chuyện do GV kể, HS kể lại đợc từng đoạn câu chuyện Giọng kể hào hùng, sôi nổi
2- Qua câu chuyện HS thấy đợc lòng tự hào của dân tộc ta về nguồn gốc cao quý, linh thiên của dân tộc mình
B- Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ chuyện
- Chuẩn bị một số đồ hoá trang: vòng đội đầu có lông chim
C- Các hoạt động dạy học:
1- Giới thiệu bài:
Các dân tộc thờng có truyền thuyết giải thích
nguồn gốc của dân tộc mình Dân tộc ta có
câu chuyện "Con rồng cháu tiên" nhằm giải
thích nguồn gốc của c dân sinh sống trên đất
nớc Việt Nam Các em hãy nghe câu chuyện
3- HD HS kể từng đoạn theo tranh
+ Tranh 1: GV yêu cầu HS xem tranh, TL?
- Tranh vẽ cảnh gì ?
- HS xem tranh, TL nhóm
- Tranh vẽ gia đình Lạc Long Quân
Trang 22- Câu hỉ dới tranh là gì ? - GĐ Lạc Long Quân sống nh
thế nào ?
- GĐ Lạc Long Quân sống NTN ? - GĐ sống rất đầm ấm, hạnh
phúc
- GV Y.c các tổ cử đại diện lên kể đoạn 1 dựa
vào tranh minh hoạ - Đại diện các tổ lên thi kể
- Lớp nhận xét
- GV HD, uốn nắn HS nếu kể sai, kể thiếu
- tranh 2,3,4 (cách làm tơng tự tranh 1) - HS nối tiếp nhau kể từng đoạn4- Giúp HS hiểu ý nghĩa câu chuyện:
- Câu chuyện "Con Rồng, cháu Tiên"
muôn nói với mọi ngời điều gì ?
- Theo chuyện con Rồng cháu Tiên thì tổ tiên của ngời Việt Nam ta có dòng dõi cao quý Cha thuộc loài Rồng, mẹ thuộc loài Tiên: Nhân dân tự hào về dòng dõi cao quý đó Bởi vì chúng ta cùng là con cháu của Lạc Long Quân và Âu Cơ cùng
đợc sinh ra cùng một bọc
5- Củng cố - dặn dò:
- GV nhận xét giờ học Khen những em học
tốt
- Dặn HS về nhà kể lại chuyện cho ngời thân
nghe Chuẩn bị cho tiết kể chuyện sau
Toán:
Luyện tập A- Mục tiêu:
Giúp HS củng cố về:
- Xem giờ đúng trên mặt đồng hồ
- Xác định vị trí của các kim ứng với giờ đúng trên mặt đồng hồ
- Bớc đầu nhận biết các thời điểm trong sinh hoạt hằng ngày