CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH: 1.Chuẩn bị của giáo viên: - Giáo án, bài tập về nhà - Chuẩn bị một số bài tập trắc nghiệm để dành hoạt động nhóm.. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
Trang 1Chương I: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
Ngày soạn: 09/08/2010
Tiết 1: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: Giúp học sinh nắm được:
Định nghĩa hàm số sin và hàm số côsin, từ đó dẫn tới định nghĩa hàm số tang và hàm số côtang như là hàm số xác định bỡi công thức
2.Kĩ năng:
Tìm được các TXĐ và TGT các hàm số lượng giác
3 Về thái độ:
- Tự tin, chính xác
II.PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, nêu vấn đề
III CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1.Chuẩn bị của giáo viên:
Giáo án, thước thẳng, phấn màuCác hình vẽ từ hình 1 đến hình 11
2 Chuẩn bi của học sinh:
- Sách giáo khoa
- Các dụng cụ vẽ hình ( Thước kẽ, compa, bút màu,…)
IV HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Ổn định tổ chức lớp: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: Cho học sinh nhắc lại bảng các giá trị lượng giác của một số cung đặc
biệt
3 Giảng bài mới:
Giới thiệu bài mới: ở lớp 10 chúng ta đã xét giá trị lượng giác của cung có độ lớn ∝ tùy
ý, khi ∝ thay đổi thì các giá trị lượng giác thay đổi theo; cứ mỗi ∝ ta có duy nhất một giá tri sin ∝
( cos∝; tan∝, cot∝), quan hệ đó cho ta khái niệm hàm số lượng giác, để hiểu rõ hơn cáckhái niệm này hôm nay ta sẽ nghiên cứu các hàm số lượng giác đó
Tiến trình tiết dạy:
Trang 2TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
10’
+ a) GV cho hs dùng máy tính
bỏ túi tính sinx và cosx với x
là các số sau:
6
π
,4
π
; 1,5; 2;
3,1; 4,25;5
+ b) Cho 4 tổ treo các bảng
phụ đã vẽ đường tròn lượng
giác lên bảng và cử đại diện
lên biểu diễn các cung AM
bằng x tương ứng ở câu a)
mỗi tổ tính ứng với hai giá trị tương ứng củax
Các tổ thực hiện nhiệm vụ
Các tổ đánh giả các kết quả lẫn nhau
-1.5 -1 -0.5 0.5 1 1.5
-1.5 -1 -0.5
0.5 1 1.5
x y
Hoạt động 2:
1 Hàm số sin và hàm số côsin
( GV treo bảng phụ vẽ
hình 1 và 2 trên bảng)
10’
GV: Cho học sinh nhận xét
cứ ứng với mỗi cung lượng
giác x ta được bao nhiêu
điểm M trên ĐTLG?
+ H: Nếu gọi M(y’,y) thì ta
có điều gì?
GV dẫn dắt HS đến khái
niệm hàm số sin và côsin
+ Hàm số y = sinx và y =
cosx có TXĐ: R
duy nhất một điểm M
sinx = y, cosx = y
a) Hàm số sin:
Quy tắc đặt tương ứng mỗi số thực x với số thực sinx
sin: R R
x a y = sinx
được gọi là hàm số sin, kí hiệu
là y = sinx
a) Hàm số côsin
Quy tắc đặt tương ứng mỗi số thực x với số thực cosx
+ H: Khi ∝ thay đổi thì mỗi ∝
thì ta được bao nhiêu giá trị
tan ∝?
+ GV đẫn dắt đến hàm số tang
+ H: Hãy cho biết điều kiện
xác định của hàm số tang?
tan sin
os
c
αα
α
=
a)Hàm số tang
Hàm số tang là hàm số được xác định bỡi công thức
y = sinx
cosx (cosx ≠ 0)
Kí hiệu y = tanx TXĐ: D = R \ {
B
B’
B’
A A’
x
Trang 3+ H: Hãy nhắc lại định nghĩa
giá
trị cot ∝ ?
+ H: Khi ∝ thay đổi thì mỗi ∝
thì ta được bao nhiêu giá trị
cot ∝?
+ GV đẫn dắt đến hàm số
côtang
+ H: Hãy cho biết điều kiện
xác định của hàm số côtang?
2.H: Hãy so sánh các giá
trị sinx và sin (-x), cosx và cos
(-x)?
GV: đưa ra đn hàm số chẵn, hs
lẻ
Từ đó cho HS nhận xét tính
chất chẵn lẻ của các hàm số y
= sinx và y = cosx?
Mỗi ∝ ta được duy nhất một giá trị cot ∝
x ≠ kπ ( k ∈ Z)
sin(-x) = sinx cos(-x) = cosx
Hàm số y = sinx là hàm số lẻ, hàm số y = cosx là hàm số chẵn
xác định bỡi công thức
y = cosx
sinx (sinx ≠ 0)
Kí hiệu y = cotx TXĐ: D = R \ {kπ, k ∈ Z}
NHẬN XÉT:
+ Hàm số y = cosx là hàm số chẵn
+ Các hàm số y = sinx, y = tanx,
y = cotx là các hs lẻ
Hoạt động 4:
II TÍNH TUẦN HOÀN CỦA CÁC HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
10’
3 Hàm số y = f(x) thỏa
mãn (1) được gọi là hàm số
tuần hoàn
H: Hãy tìm các số T sao cho
sin(x + T) = sinx ( x ∈ R)
(2)
H: Theo các em số T dương
nhỏ nhất thỏa mãn (2)?
H: Hãy tìm các số T sao cho
tan(x + T) =tanx (x ≠
2 k
) (3)
H: Theo các em số T dương
nhỏ nhất thỏa mãn (3)?
GV:Giải thích cho HS dạng
hàm số tuần hoàn
3
Theo đn về GTLG, ta có sin (x +k2π) = sinx ( x ∈ R)
Vậy T = k2π, k ∈ Z
Vì k ∈ Z, nên T = 2π
Theo đn về GTLG, ta có
tan(x + kπ ) = tanx (x ≠
2 k
) Vậy T = kπ
T = π
3 Tìm những số T sao cho f(x + T) = f(x) (1) với x thuộc TXĐ của các hàm số sau:
a) f(x) = sinx b) y = tanxNgười ta CM được rằng T = 2π
là số dương nhỏ nhất thỏa mãn đẳng thức: sin(x +T) = sinx ( x
Trang 4a) D = R\
k
b) D = R\ 6 k
c) D = R\
5
6 k
d) Kết quả khác Đáp án: a
Câu 4: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn
a) y = x + sinx b) y = xcosx c) y = cosx.cotx d) y = sinx Đáp án: d
H ướng dẫn học ở nhà :
-Về nhà kàm các bài tập 1,2 trang 17 SGK
- Xem trước phần III sự biến thiên và đồ thị của các hàm số y = sinx, y = cosx
V RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG:
Trang 5
Ngày soạn: 10/08/2010
Tiết 2: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC (TT)
I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: Giúp học sinh nắm được:
Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số y = sinx và y = cosx
2 Kĩ năng:
Tìm được các khoảng biến thiên và vẽ đồ thị của các hàm số y = sinx, y = cosx
3 Về thái độ:
Cẩn thận
II.PHƯƠNG PHÁP: Gợi mở, nêu vấn đề
III CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1.Chuẩn bị của giáo viên:
Giáo án, thước thẳng, phấn màu
Các hình vẽ từ hình 3, 4, 5
Phiếu học tập để hoạt động nhóm
2.Chuẩn bi của học sinh:
- Sách giáo khoa
- Các dụng cụ vẽ hình ( Thước kẽ, compa, bút màu,…)
IV HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1.Ổn định tổ chức lớp: Kiểm tra sĩ số lớp (1’)
2.Kiểm tra bài cũ: Tìm TXĐ của các hàm số y = 1 osx+c , y = t anx
sinx (4’)
3.Giảng bài mới:
Giới thiệu bài mới: ở tiết 1 chúng ta đã biết được các khái niệm các hàm số lượng giác,
tiết này chúng ta tiếp tục khảo sát và vẽ đồ thị của hai hàm số y = sinx và y = cosx (1’)
Tiến trình tiết dạy:
III S Ự BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ CÁC HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
Hoạt động 1: Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số y = sinx
1 Hàm số y = sinx:
-1
1
x y
15’ H: Hãy chỉ ra TXĐcủa hàm số?
H: Hãy nhắc lại tính chẵn, lẻ
và tuần hoàn của hàm số?
H:Dựa vào hình 3 hãy chỉ ra
các khoảng đồng biến và
sinx1sinx2
Trang 6nghịch biến của hàm số trên
đoạn [0; π]?
H: Hãy lập bảng biến thiên
của hàm số trên đoạn [0;π]?
H: Hãy cho biết tính đặc
trưng của đồ thị hàm số lẻ?
H: Hãy cho biết cach suy ra
đồ thị của hàm số y = sinx
trên đoạn
[-π;π]?
GV dẫn dắt HS để suy ra đồ
thị của hàm số trên TXĐ của
nó
H: Từ đồ thị của hàm số y =
sinx hãy cho biết TGT của
hàm số?
HS lên bảng thực hiện nhiệm vụ
Đối xứng qua gốc tọa độ O
Đối xứng phần đồ thị trên đoạn [0;π] qua gốc tọa độ O
O
c) Tập giá trị của hàm số y = sinx
TGT: T = [-1;1]
Hoạt động 2: Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số y = sinx
2 Hàm số y = cosx
13’
H: Hãy chỉ ra TXĐ, TGT
của hàm số?
H: Hãy nhắc lại tính chẵn, lẻ
và tuần hoàn của hàm số?
H: Từ đó các em có nhận
xét gì đồ thị của hai hàm số
y = sinx và y = cosx
H:Từ đồ thị của hàm sốy =
cosx hãy lập cho thầy bảng
biến thiên trên đoạn [-π; π]
= sinx ssong với trục
Ox về trái một đoạn có độ dài bằng π/2
Đại diện tổ I lên trình bày bảng biến thiên theo yêu cầu của
GV
+ TXĐ: D = R+ TGT: T = [-1;1]
+ Là hàm số chẵn
+ Là hàm số tuần hoàn với chu kì bằng 2π
+ Đồng biến trên [-π;0]
O
x - π 0 π
y 1 -1 -1
*Đồ thị các hàm số y = sinx và
y = cosx, được gọi chung là
đường hình sin
Hoạt động 3: Hoạt động nhóm ( Câu hỏi trắc nghiệm) (10)
Phân lớp thành 4 nhóm, mỗi nhóm giải 1 câu
Câu 1: Tập giá trị của hàm sô y = sinx + cosx có tập giá trị là
a) T = [-1;1] b) T = [- 2;2] c) T = R d) d) T = − 2; 2 Đáp án: d
Câu 2: Đồ thị của hàm số y = sinx là:
Trang 7a) b)
-5 π /2 -2 π -3 π /2 - π - π /2 π /2 π 3 π /2 -1 1 x y O c) d) -3 π -5 π /2 -2 π -3 π /2 - π - π /2 π /2 π 3 π /2 2 π 5 π /2 3 π -1.5 -1 -0.5 0.5 1 1.5 x y Câu 3: Khẳng định nào sau đây là đúng? a Hàm số y = cosx luôn tăng trong ; 2 2 π π − b Hàm số y = cosxlà hàm số chẵn trên TXĐ: D = R \ {kπ} c Hàm số y = cosx có đồ thi đối xứng qua trục Oy d Hàm số y = cosx luôn tăng trong ; 2 2 π π − ÷ Đáp án: c Câu 4:Giá trị lớn nhất của hàm số y = 2cos(x + 3) + 5 là a) 7 b) 5 c) 1 d) 7 Đáp án: a Hoạt động 4: Củng cố - TXĐ và TGT của các hàm sô y = sinx và y = cosx - Cách vẽ đồ thị của các hàm số trên TXĐ - Cach suy đồ thị của các hàm số y = f(x) + b, y = f(x + a) từ đồ thị hàm số y = f(x) H ướng dẫn học ở nhà:( 1’) - Học kĩ lí thuyết bài cũ - Làm các bài tập từ bài 3 8 trang 17 + 18 SGK - Xêm trước phần khảo sát và vẽ đồ thị các hàm số y = tanx, y = cotx V RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG:
-5 π /2 -2 π -3 π /2 - π - π /2 π /2 π 3 π /2
-1
1
x y
O
-5 π /2 -2 π -3 π /2 - π - π /2 π /2 π 3 π /2
-1
1
x y
O
Trang 8Ngày soạn: 10/08/2010
Tiết 03: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC (TT)
I MỤC TIÊU
1.Kiến thức: Giúp học sinh nắm được:
Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số y = tanx và y = cotx
2 Kĩ năng:
Tìm được các khoảng biến thiên và vẽ đồ thị của các hàm số y = tanx, y = cotx
3 Về thái độ:
- Tự tin, chính xác
- Biết quy lạ thành quen
II.PHƯƠNG PHÁP: Nêu vấn đề, hoạt động nhóm
III CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1.Chuẩn bị của giáo viên:
Giáo án, thước thẳng, phấn màuCác hình vẽ từ hình 8, 9, 10, 11
Phiếu học tập để hoạt động nhóm
2.Chuẩn bi của học sinh:
Sách giáo khoa
Các dụng cụ vẽ hình ( Thước kẽ, compa, bút màu,…)
IV HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Ổn định tổ chức lớp: Kiểm tra sĩ số lớp (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: Tìm TXĐ của các hàm số y = 1
3.Giảng bài mới:
Giới thiệu bài mới: ở tiết 1 chúng ta đã biết được các khái niệm các hàm số lượng giác,
tiết này chúng ta tiếp tục khảo sát và vẽ đồ thị của hai hàm số y = tanx và y = cotx (1’)
Tiến trình tiết dạy:
III SỰ BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC: (TT)
13’
HĐTP1
H: Hãy chỉ ra điều kiện xác
định của hàm số y = tanx?
H: Hãy chỉ ra TXĐ cùa hàm
+ Hàm số tuần hoàn với chu kì π a)
a)Sự biến thiên và đồ thị hàm số
π/2
tanx1tanx2 y
Trang 9H: Hãy nhắc lại tính chẵn, lẻ
và tuần hoàn của hàm số?
HĐTP2
H:HS đồng biến hay nghịch
biến trên khoảng 0;
H: Dựa vào bảng giá trị hãy vẽ
đồ thị hàm số trên 0;
H: Hàm số tuần hoàn với chu
kì là bao nhiêu?
H: Em hãy cho biết cách suy ra
đồ thị của hàm số trên TXĐ:
R?
GV: cho cả lớp suy nghĩ sau đó
cho 1HS lên bảng vẽ
Hàm số lẻ
Tuần hoàn, chu kì bằng π
Đồng biến
HS lắng nghe bài giảng, trả lời các câu hỏi tương ứng
Nhận xét, rồi vẽ đồthị
1 2 3
x y
O
Hoạt động 2:
4 Hàm số y = cotx
15’
H: Hãy chỉ ra điều kiện xác
định của hàm số y = cotx?
H: Hãy chỉ ra TXĐ cùa hàm
số?
H: Hãy nhắc lại tính chẵn, lẻ
và tuần hoàn của hàm số?
HĐTP 1:
H:Muốn xét tính đồng biến
hay nghịch biến của hàm số
trên khoảng (0; π), ta phải
thực hiện điều gì?
H: Hãy xét dấu biể thức
P = cotx1 - cotx2 ?(Gv cho học
sinh cả lớp thảo luận đưa ra kết
so sánh cotx1 với cotx2
P = cotx1 - cotx2
= 1 2
osx osxsinx sinx
x −x
>0 ⇒ sinx2 > sinx1
Hàm số giảm trên
.+ TXĐ: D = R\{x = kπ, k∈ Z}+ Hàm số lẻ
+ Hàm số tuần hoàn với chu kì π
a) Sự biến thiên và đồ thị hàm số
y = cotx trên khoảng (0; π )
+ Hàm số nghịch biến (0;π)+ Bảng biến thiên:
x 0 π2 π
y + ∞
0 + Đồ thị hàm số trên (0;π)
Trang 10H: Các em hãy suy nghĩ cách
vẽ đồ thị của hàm số trên D?
H: Dựa vào bảng biến thiên và
đồ thị các em hãy cho biết tập
giá trị của hàm số?
khoảng (0;π)
Học sinh suy nghĩ đưa ra cách vẽ (cho một cS lên bảng vẽ đồ thị)
1 2 3
x y
O
+ TGT: T = (-∞;+ ∞)
Hoạt động 3:Hoạt động nhóm (6’)
Câu 1: Hàm số y = tanx + cotx có TXĐ là:
a) D = R b) D = R\{x =
2
kπ } c) D = {x =
2
kπ } d) Kết quả khác Đáp án: b
Câu 2: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 3t anx +3 là:
x y
2 d) Không xác định Đáp án: d
Hoạt động 4: Củng cố toàn bài (5’)
Câu 1: Tập xác định của hàm sô y = 2 sinx+ là:
Câu 2: Hãy chon khẳng định sai trong các khẳng định sau:
e Các hàm số y = sinx, y = tanx, y = cotx là các hàm số lẻ
f Hàm số y = cosx là hàm số chẵn
g Chu kì của các hàm số y = tanx, y = cotx bằng π
-5 π /2 -2 π -3 π /2 - π - π /2 π /2 π 3 π /2
1 2 3
x y
O
-5 π /2 -2 π -3 π /2 - π - π /2 π /2 π 3 π /2
-2 -1
1 2 3
x y
O
-5 π /2-2 π -3 π /2- π - π /2 π /2 π 3 π /2
-2 -1
Trang 11h Đồ thị của hàm số y = tanx đối xứng qua trục Ox Đáp án: d
Câu 3: Giá trị của hàm số y = tan(2 2
3x− )tại x t = 3 bằng:
a) 1 b) 0 c) - 3 d) 3 Đáp án: b
H ướng dẫn học ở nhà: (1’)
- Học kĩ lí thuyết, làm các bài tập trong SGK trang 17 18
- Bài tâp thêm:
Bài tập thêm: tìm TXĐ của các hàm số
a) y = cos1
x b) y = tan(x - π) c) y = 3 2sinx
1-cosx
+ d) y = t anx
cotx
V RÚT KINH NGHIÊM BỔ SUNG:
Trang 12
Ngày soạn: 16/08/2010
I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
+ TXĐ của các hàm số lượng giác
+ Đồ thị của các hàm số lượng giác+ GTLN và GTNN của các hàm số lượng giác
2 Kĩ năng:
+ Tìm thành thạo TXĐ của các hàm số lượng giác
+ Vẽ thành thạo đồ thị của một số hàm số lượng giác đơn giản+ Thành thạo trong việc tính toán các giá trị của các hàm số lượng giác
3 Về thái độ:
Cẩn thận, chính xác
II.PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, hoạt động nhóm
III CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1.Chuẩn bị của giáo viên:
- Giáo án, bài tập về nhà
- Chuẩn bị một số bài tập trắc nghiệm để dành hoạt động nhóm
2.Chuẩn bi của học sinh:
Giải các bài tập về nhà
Cần ôn lại một số kiến thức đã học ở lớp dưới: giá trị lượng giác của một cung, công thứclượng giác
IV HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Ổn định tổ chức lớp: Kiểm tra sĩ số lớp (2’)
2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong quá trình luyện tập
3 Giảng bài mới:
Giới thiệu bài mới: Ba tiết trước chúng ta đã khảo sát và vẽ đồ thị các hàm số lượng
giác, hôm nay chúng ta sẽ ứng dụng lí thuyết đã học để gải một số bài tập liên quan (2’)
Tiến trình tiết dạy:
Hoạt động 1: Quan hệ biến số và giá trị hàm
Bài tập 1: Hãy xác định các giá trị của x trên đoạn ;3
2
ππ
để hàm số y = tanx.
a) Nhận giá trị bằng 0 b) Nhận giá trị bằng 1
c) Nhận giá trị dương d) Nhận giá trị âm
16’
GV: Chia lớp thành 4 nhóm,
mỗi nhóm giải một câu
H: Hãy cho biết các giá trị
đặc biệt của giá trị tan ∝?
H: tan(∝ + kπ) = ?
Các nhóm thực hiện nhiệm vụ, mỗi nhóm cử một đại diện lên bảng đưa
ra lời giải; các nhóm khác đánh giá kết quả?
tan(∝ + kπ) = tan∝
a) x ∈{- π, 0 π }b) x ∈ {- 3
Trang 13Bài tập 2: Tìm TXĐ của các hàm số:
GV: Chia lớp thành 4 nhóm,
mỗi nhóm giải một câu
H: Hãy chỉ ra điều kiện xác
định của hàm số câu a)?
H: Hãy chỉ ra điều kiện xác
định của hàm số câu b)?
H: Hãy chỉ ra điều kiện xác
định của hàm số câu c)?
H: Hãy chỉ ra điều kiện xác
định của hàm số câu d)?
Các nhóm thực hiện nhiệm vụ, mỗi nhóm cử một đại diện lên bảng đưa
ra lời giải; các nhóm khác đánh giá kết quả?
c) D = R \ { x = 5
6 k
π + π, k
∈ Z}d) D = R \ { x =, k ∈ Z}
Hoạt động 3: Khắc sâu cách vẽ đồ thị của hàm số.
Bài tập 4: Chứng minh rằng sin2 (x + kπ) = sin2x với mọi số nguyên k Từ đó vẽ đồ thị hàm số y =sin2x
Muốn chứng minh đẳng thức
trên theo các em ta có thể
thực hiện điều gì?
sin(x + k2π) = sinx
Đặt X = 2x
Ta có sin2(x + kπ) = sin(2x + k2π)
= sin(X + k2π) = sinXHay: sin2(x + kπ) = sin2x
-3 π -5 π /2 -2 π -3 π /2 - π - π /2 π /2 π 3 π /2 2 π 5 π /2 3 π
-1.5 -1 -0.5 0.5 1 1.5
x y
H: Hãy chỉ ra điều kiện của
cosx để hàm số y = 2
osx 1
c + có nghĩa?
H: Hãy chỉ ra tập giá trị của
hàm số câu a)?
H: Dựa vào TGT hãy chỉ ra
GTLN: GTNN của hàm số?
H: Hãy chỉ ra tập giá trị của
hàm số câu b)?
H: Dựa vào TGT hãy chỉ ra
GTLN: GTNN của hàm số?
Maxy = 1 Miny = -1
cosx ≥ 0
1 ≤ 2 osx 1c + ≤ 3Vậy TGT: [1;3]
Maxy = 3; Miny = 1
1 ≤ 3 2cosx ≤ 5Vậy TGT [1;5]
Maxy = 5 Miny = 1
a) Maxy = 3Miny = 1
b) Maxy = 5
Miny = 1
Trang 14Hoạt động 4: Củng cố (10’)
Bài tập trắc nghiệm
Câu 1: Hàm số y = 2cos3x + 4 là hàm số
a) chẵn b) lẻ c) không chẵn, không lẻ d) cả a), b), c) đề sai Đáp
án: a
Câu 2: Hàm số = tan(-3x) là hàm số
a) chẵn b) lẻ c) không chẵn, không lẻ d) cả a), b), c) đề sai Đáp án: b
Câu 3: Tập giá trị của hàm số y = 5cos(2x 3) 3 là:
a) [-3;5] b) [-8;-3] c) [-8; 2] d) [-8;8] Đáp án: c
Câu 4: TXĐ của hàm số y = 12
sin 3x là a) D = R\{x = kπ, k ∈ Z} b) D = {x = kπ, k ∈ Z}
c) D = R\{x = π/2 + kπ, k ∈ Z} d) D = R\{x = kπ/3, k ∈ Z} Đáp án: d
Hướng dẫn học ở nhà (4’)
+ Làm các bài tập còn lại trong SGK, (trang 17-18)
+ Bài tập thêm
1) Chứng minh rằng:
a) sinx < cosx khi 0 < x <
4
π
b) sinx > cosx khi
4
π
< x <
2
π
2) Vẽ đồ thị các hàm số: y = tanx; y = cosx
V RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG:
Trang 15
Ngày soạn: 17/08/2010
I MụC TIÊU:
1.Kiến thức:
+ TXĐ của các hàm số lượng giác
+ Đồ thị của các hàm số lượng giác+ GTLN và GTNN của các hàm số lượng giác
2 Kĩ năng:
+ Tìm thành thạo TXĐ của các hàm số lượng giác
+ Vẽ thành thạo đồ thị của một số hàm số lượng giác đơn giản+ Thành thạo trong việc tính toán các giá trị của các hàm số lượng giác
3 Về thái độ:
+ Linh hoạt, chuẩn xác
II.PHƯƠNG PHÁP : Nêu vấn đề
III CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1.Chuẩn bị của giáo viên:
- Giáo án, bài tập về nhà
- Chuẩn bị một số bài tập trắc nghiệm để dành hoạt động nhóm
2.Chuẩn bi của học sinh:
Giải các bài tập về nhà
Cần ôn lại một số kiến thức đã học ở lớp dưới: giá trị lượng giác của một cung, côngthức lượng giác
IV HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1.Ổn định tổ chức lớp: Kiểm tra sĩ số lớp (1’)
2.Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong quá trình giải bài tập.
3.Giảng bài mới:
+ Giới thiệu bài mới: Tiết này chúng ta tiếp tục giải các bài tập phần khảo sát và vẽ đồ
thị của các hàm số lượng giác (1’)
+ Tiến trình tiết dạy:
Hoạt động 1:
Bài tâp 3: Dựa vào đồ thị hàm số y = sinx, hãy vẽ đồ thị hàm số y = sinx
7’
H: Hãy cho biết cách suy đồ
thị của hàm số y = f(x) từ
đồ thịx hàm số y = f(x)?
H: Dưa vào trên hãy nhận
xét và vẽ đồ thị hàm số y =
sinx ?
(Phân cho tổ 2 giải bài này)
GV gọi 1HS tổ 2 lên bảng
giải)
Dự kiến trả lời:
Giữ phần đồ thị của
hàm số y = f(x) với y ≥ 0, bỏ phần đồ thị y < 0 và đối xứng phần y < 0 qua trục hoành
Học sinh suy nghĩ hoàn thành bài giải
-3 π -5 π /2 -2 π -3 π /2 - π - π /2 π /2 π 3 π /2 2 π 5 π /2 3 π
-1 -0.5
0.5 1
x y
Hoạt động 2:
Bài tâp
Trang 16a) Dựa vào đồ thị của hàm số y = cosx, tìm các giá trị của x để cosx = 1
2b) Dựa vào đồ thị hàm số y = sinx, tìm các khoảng giá trị của x để hàm số nhận giá trị dương.c) Dựa vào đồ thị hàm số y = cosx, tìm các khoảng giá trị của x để hàm số nhận giá trị âm
12’ H: Hãy nhìn vào đồ thị của hàm số y = cosx nhận xét trả
lời câu a)?( GV cho tổ 1 thảo
luận đưa ra kết quả).Pt cosx =
1
2là phương trình hoành độ
giao điểm của đồ thị 2 hàm số
nào?
H: Hãy nhìn vào đồ thị của
hàm số y =sinx nhận xét trả
lời câu b)?( GV cho tổ 3 thảo
luận đưa ra kết quả), có bao
nhiêu khoảng?
H: Hãy nhìn vào đồ thị của
hàm số y = cosx nhận xét trả
lời câu c)?( GV cho tổ 4 thảo
luận đưa ra kết quả), có bao
nhiêu khoảng?
Dự kiến trả lời:
pt cosx = 1
2 là pt hoành độ giao điểm của đồ thị 2 hàm số y = cosx và y = 1
2
2 , ( )3
x ∈(k2π;π + k2π)
x ∈(π/2 + k2π;3π/2 + k2π)
-2 π -3 π /2 - π - π /2 π /2 π 3 π /2 2 π
-1 -0.5 0.5 1
x y
-2 π -3 π /2 - π - π /2 π /2 π 3 π /2 2 π
-1 -0.5
0.5 1
x y
Hoạt động 2:
Phát phiếu học tập cho bốn nhóm (GV hướng dẫn các nhóm thảo luận giải bài tập trắc nghiệm)
8’
GV chia lớp thành 4 nhóm
+ Phiếu 1 giao cho nhóm I
+ Phiếu 2 giao cho nhóm II
+ Phiếu 3 giao cho nhóm III
+ Phiếu 1 giao cho nhóm IV
NH1
H: Muốn tìm GTLN và
GTNN ta phải thức hiện điều
gì?
H: Hãy chỉ ra miền giá trị
của hàm số?
NH2
H: Muốn tìm GTLN và
GTNN ta phải thức hiện điều
gì?
H: Hãy chỉ ra miền giá trị
của hàm số?
NH3
H: Hãy giải thích kết quả đã
Các nhóm thảo luận đưa
ra kết quả chọn, sau đó mỗi nhóm cử một đại diện lên trả lời, xong giải thích kết quả
Phiếu 2:
Hàm số y = 1 sinx 3+ − cóa) GTLN: 1, GTNN: - 2b) GTLN: 2 - 3 , GTNN: - 3c) GTLN: 2 - 3 , GTNN: - 2d) GTLN: 2 - 3 , GTNN: 1
Phiếu 3: Hãy chọn kết quả sai
trong các kết quả sau:
a) H/s y = tanx + 2sinx là h /s lẻ
b) H/s y = cosx + sin2x là h /s
Trang 17chọn của nhóm?
NH4
H: Hãy chỉ ra cách biến đổi
của hàm số, để tìm miền giá
Phiếu 4: TGT của hàm số
y = sinx + cosx là:
a) [-1;1] b) [-2;2]c) [− 2; 2] d) R
Hoạt động 3:
Bài tập: Chứng minh rằng:
a) sinx < cosx khi 0 < x <
GV: hướng dẫn dùng tính
đơn điệu của hàm số để
2
π
- x?
H: Hàm số y = sinx tăng
trong khoảng nào?
H: Hãy so sánh sin (
2
π
- x), sinx?
H: Từ (2) ta có điều gì?
Các nhóm thảo luận theo sự hướng dẫn của GV
2
Hoạt động 4: Củng cố (5’)
Câu 1:Khẳng định nào sau đây sai:
a) H/s y = cosx đồng biến trong khoảng ;0
Trang 182
π
Câu 2: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 1
osx+1
a) 1
2 b) 1 c) 1
2 d) Không xác định Đáp án: a
Câu 3: Cho hàm số y = osxc xét trên ;
2 2
π π
Khẳng định nào sau đây là đúng
a) Là hàm số không chẵn và không lẻ b) Là hàm số lẻ
c) Là hàm số chẵn d) Có đồ thị đối xứng qua trục hoành
H
ướng dẫn học ở nhà: (1’)
- Xem kĩ lí thuyết và các bài tập đã giải
- Xem trước bài mới: Phương trình lượng giác cơ bản
Bài tập thêm: tìm TXĐ của các hàm số
a) y = sin1
x b) y = cot(x - π) c) y = 3 2sinx
1+cosx
+ d) y = x
cotx
V RÚT KINH NGHIÊM BỔ SUNG:
Trang 19
Ngày soạn:23/08/2010
I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: Giúp học sinh nắm được
+ Khái niệm về phương trình lượng giác
+ Các công thức nghiệm của các phương trình: sinx = a, cosx = a,
+ Biết cách sử dụng các kí hiệu arcsina, arccosa khi viết công thức nghiệm của phương
trình lượng giác
2 Kĩ năng:
Vận dụng thành thạo các công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản để giải bài tập
3 Về thái độ:
+ Cẩn thận, chính xác, suy diễn logic.
+ Say sưa học tập có thể sáng tác được một số bài toán về phương trình lượng giác
II.PHƯƠNG PHÁP: Nêu vấn đề, hoạt động nhóm
III CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1.Chuẩn bị của giáo viên:
+ Giáo án, các bài tập thông qua một số phương trình lượng giác cụ thể
+ Chuẩn bị phấn màu và bảng vẽ đường tròn lượng giác
2.Chuẩn bi của học sinh:
+ Kiến thức cũ về giá trị lượng giác của một cung , công thức lượng giác.
IV HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1.Ổn định tổ chức lớp: Kiểm tra sĩ số lớp (1’)
2.Kiểm tra bài cũ: Dựa vào đường tròn lượng giác hãy tìm số đo cung x sao cho sinx = 1
2(3’)
3.Giảng bài mới:
+ Giới thiệu bài mới: Phương trình sinx = 1
2là một dạng phương trình lượng giác cơ bản,hôm nay ta sẽ tìm công thức nghiệm của dạng pt này (1’)
+ Tiến trình tiết dạy:
Hoạt động 1: Khái niêm về phương trình lượng, pt lượng giác cơ bản.
GV: cho học sinh biết khái niệm về hàm số lượng giác và nghiệm của nó
1 Tìm một giá trị của x sao cho 2sinx - 2 = 0
5’ H: Từ pt trên hãy chỉ ra sinx =?
H:Hãy chỉ ra một vài giá trị
của x thỏa mãn pt trên?
GV: diễn giải dẫn đến khái
niệm phương trình lượng giác
cơ bản:
sinx = a, cosx = a, tanx = a, cotx = a
Hoạt động 2:
1 Phương trình sinx = a:
2 Có giá trị nào của x thỏa mãn phương trình sinx = -1,5 (*)không?
Trang 208’
H: Hãy nhắc lại miền giá trị
của hàm số y = sinx?
H: Hãy chỉ ra những giá trị x
thỏa mãn (*)?
H: Hãy chỉ ra nghiệm của (1)
khi a > 1?
H: Trên trục sin ta lấy điểm K
sao cho OK = a, thì trên
đường tròn lượng giác tồn tại
bao nhiêu điểm M để sin ¼AM
= a?
H: Hãy cho biết các nghiệm
của phương trình (1)?
( Nếu đặt a = sin∝)
GV: Nếu ∝ thỏa mãn điều
Khi đó các nghiệm của phương
trình sinx = a được viết
H:Hãy chỉ ra 1 cung ∝ sao cho
π
= 22
24324
0.5 1 1.5
x y
Ph/t sinx = a có các nghiệm
A A’
B’
B sinx
cosx
a K
O
Trang 2110’ H: Theo các em pt (2) có
nghiệm như thế nào?
3
GV: Phân nhómI,II giải câu a)
Nhóm II,IV giải câu b)
GV theo dõi sự thảo luận của
các nhóm, giải xong đại diện
mỗi nhóm lên bảng trình bày
lời giải
NH1:
H: Hãy trình bày lời giải pt (3)?
NH2:
H: Hãy trình bày lời giải pt
(4)?
Các nhóm thảo luận đưa ra lời giải
Vì sin(-300) = 1
2
−
(3) ⇔sin(x + 30 0 ) = sin(-30 0 )
60 360
180 360
2 1
k x
π
π
+ = +
+ = − +
= − +
= − +
30 210 360
60 360
180 360
b) (4)
2 1
k x
π
π
+ = +
= − +
⇔
= − +
Hoạt động 3: Củng cố (5’)
Câu 1: Phương trình 2sinx = − 3 có nghiệm là:
a) x = 2
3 k
π + π b) x = 2 4
d) ) x = 2 2 ; 4 2
− + = + Đáp án: c
Câu 2: Phương trình sinx = 1
2 có số nghiệm trong khoảng (0;2π) là:
a) 2 b) 4 c) 1 d) 5 Đáp án: a
Câu 3:Phương trình sin sin
có nghiệm dương nhỏ nhất là:
π π π π Đáp án: b.
H
ướng dẫn học ở nhà: (1’)
+ Xem kĩ bài cũ + Làm các bài tập: 1,2 trang 28 SGK) + Xem trước các phương trình cosx = a, tanx = a, cotx = a Bài tập thêm: Giải các phương trình: a) sinx = 1,2 b) sin(2x + 120) = cos150 c) sin(3x 1) = sin3x d) sinx (sin2x 1) = 0 IV RÚT KINH NGHIÊM BỔ SUNG:
Trang 22
Ngày soạn: 24/08/2010
I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: Giúp học sinh nắm được
+ Các công thức nghiệm của các phương trình: tanx = a, cotx = a.
+ Biết cách sử dụng các kí hiệu arctana và arccota khi viết công thức nghiệm của phương
trình lượng giác
2 Kĩ năng:
Vận dụng thành thạo các công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản để giả bài tập
3 Về thái độ:
+ Say sưa học tập có thể sáng tác được một số bài toán về phương trình lượng giác.
II.PHƯƠNG PHÁP : Thuyết trình, hoạt động nhóm
III CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1.Chuẩn bị của giáo viên:
+ Giáo án, các bài tập thông qua một số phương trình lượng giác cụ thể
+ Chuẩn bị phấn màu và bảng vẽ đường tròn lượng giác
2.Chuẩn bi của học sinh:
+ Kiến thức cũ về giá trị lượng giác của một cung , công thức lượng giác.
IV HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1.Ổn định tổ chức lớp: Kiểm tra sĩ số lớp (1’)
2.Kiểm tra bài cũ: Dựa vào đường tròn lượng giác hãy tìm số đo cung x sao cho cosx = 1
2(3’)
3 Giảng bài mới:
+ Giới thiệu bài mới: Phương trình cosx = 1
2là một dạng phương trình lượng giác cơ bản, hôm nay ta sẽ tìm công thức nghiệm của dạng pt này (1’)
+ Tiến trình tiết dạy:
Hoạt động 1: Hình thành công thức nghiệm phương trình cosx = a
2 Phương trình cosx = a (2)
15’
H: Hãy nhắc lại miền giá trị
của hàm số y = sinx?
H: Hãy chỉ ra nghiệm của (2)
khi a > 1?
Trường hợp a ≤ 1
H: Trên trục côsin ta lấy
điểm H sao cho OH = a, thì
trên đường tròn lượng giác
tồn tại bao nhiêu điểm M để
cos ¼AM = a?
- 1 ≤ cosx ≤ 1
Phương trình (2) vônghiệm
AA’
Cơsin
Trang 23H: Hãy cho biết các nghiệm
của phương trình (2)?
H: Hãy cho biết nghiệm của
pt cosx = cos∝?
H:Hãy cho biết công thức
nghiệm của phương trình cosx
= cosβ0?
GV: ly giải cho học sinh nắm
được kí hiệu arccosa khi a
không phải là giá trị đặc biệt
của của côsin
H: Khi a =1, hãy cho biết
nghiệm của phương trình cosx
=1?
H: Khi a =-1, hãy cho biết
nghiệm của pt cosx = -1?
H: Khi a =0, hãy cho biết
nghiệm của pt cosx = 0?
⇔ f(x) = ± g(x) + k2π, k∈ Zb) cosx = cosβ0
⇔ x = ±β0 + k 3600, k∈ Zc) Nếu α thỏa 0cos = aα π
⇔x = ± arccosa + k2π, k∈ Zd) Các trường hợp đặc biệt
Hoạt động 2: Khắc sâu công thức nghiệm
Ví dụ: Giải các phương trình sau:
GV: phân lớp thành 4 nhóm,
giao cho mỗi nhóm một câu
- Nhóm I giải câu a)
- Nhóm II giải câu b)
- Nhóm III giải câu c)
- Nhóm IV giải câu d)
+ Mỗi nhóm cử một đại diện
lên bảng trình bày, các nhóm
còn lại trình bày ý kiến của
nhóm mình đưa ra kết quả lời
giải, gv tóm tắt tỔng kết và
đưa ra lời giải đúng nhất
H: giá trị 1
5có phải là giá trị đặc biệt của côsin hay không?
H: Hãy chỉ ra nghiệm của
Các nhóm thảo luận giải theo sự quản lí của giáo viên
Trang 24Hoạt động 3: Thực hiện phép giải các bài tập
4 Giải các phương trình sau:
đặc biệt không?
H: hãy chỉ ra nghiệm của
Hoạt động 3: Củng cố (5’)
+ Cần chú ý học sinh khi sử dụng kí hiệu arccosa hay arcsina là số đo của cung phải tính bằng
radian
Trắc nghiệm khách quan:
Câu 1 Phương trình 2cosx + 1 = 0 có nghiệm là:
Câu 3: Cho phương trình cosx = 1,1 (1) Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A) (1) có nghiệm x = ± arccos1,1 + k2π B) (1) có nghiệm x = ± arccos1,1 + k3060
C) (1) có nghiệm x = k2π D) (1) vô nghiệm
Câu 4: Phương trình cos2x = 1
4có nghiệm là:
Trang 25ướng dẫn học ở nhà:
+ Xem kĩ bài cũ
+ Làm các bài tập: 3,4 trang 28 SGK)
+ Xem trước các phương trình tanx = a, cotx = a
Bài tập thêm: Giải các phương trình:
a) cosx = 1,2 b) cos(2x + 120) = cos150 c) cos(3x + 1) = cos3x d) cosx (cos2x-1) = 0
V RÚT KINH NGHIÊM BỔ SUNG:
Trang 26
Ngày soạn: 25/08/2010
I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
+ Các công thức nghiệm của các phương trình: sinx = a, cosx = a
+ Biết cách sử dụng các kí hiệu arcsina, arccosa khi viết công thức nghiệm của phương trình
lượng giác
2 Kĩ năng:
Vận dụng thành thạo các công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản để giải bài tập
3 Về thái độ:
+ Cẩn thận, chính xác, suy diễn logic.
+ Say sưa học tập có thể sáng tác được một số bài toán về phương trình lượng giác
II.PHƯƠNG PHÁP : Nêu vấn đề, hoạt động nhóm
III CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1.Chuẩn bị của giáo viên:
+ Giáo án, phiếu học tập
+ Chuẩn bị phấn màu và bảng vẽ đường tròn lượng giác
2.Chuẩn bi của học sinh:
Kiến thức cũ về giá trị lượng giác của một cung , công thức lượng giác, giải bài tập ở nhà.
IV HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1.Ổn định tổ chức lớp: Kiểm tra sĩ số lớp (1’)
2.Kiểm tra bài cũ: Hãy ghi các công thức nghiệm của các phương trình.
Giải các phương trình: 3sin(x + 1) = - 1, cos(3x + 200) = 3
2 (4’)
3.Giảng bài mới:
+ Giới thiệu bài mới: Trong 2 tiết trước chúng ta đã lĩnh hội về cách giải và công thức
nghiệm của các phương trình dạng sinx = a, cosx = a Hôm nay chúng ta thực hành giải
các dạng bài tập về hai dạng phương trình trên (1’)
+ Tiến trình tiết dạy:
Hoạt động 1: Khắc sâu công thức nghiệm
Bài tập 1: Giải các phương trình sau:
GV: cho 4 học sinh lên
bảng giải, mỗi em giải mỗi
câu, xong cho cả lớp đánh
giá, gv tỔng kết
a)H: Hãy ghi dạng công
thức ứng ụng? Từ đó suy ra
nghiệm của pt đã cho?
a)
sinf(x) = a( ) arcsina + k2f(x) = -arcsina +k2
Trang 27H: Hãy cho biết dạng
phương trình này? Hãy cho
biết dạng nghiệm của
phương trình này?
H: Hãy giải phương trình?
c)
H: Hãy cho biết dạng
phương trình này? Hãy cho
biết dạng nghiệm của
phương trình này?
H: Hãy giải phương trình?
d)
H: Hãy cho biết dạng
phương trình này? Hãy cho
biết dạng nghiệm của
phương trình này?
H: Hãy giải phương trình?
dạng đặc biệt
Hoạt động 2: Khắc sâu sự tương quan của giá trị hàm số.
Bài tập 2: Với giá trị nào của x thì giá trị của các hàm số y = sin3x và y = sinx bằng nhau?
5’
H: Hãy cho biết cách giải
bài tập này?
GV cho một học sinh lên
bảng trình bày lời giải
Cho cả lớp nhận xét đưa ra
kết luận
Các giá trị x cần tìmchính là nghiệm của phươngtrình sin3x = sinx
GV: cho 4 học sinh lên bảng
giải, mỗi em giải mỗi câu,
xong cho cả lớp đánh giá,
gv tỔng kết
a) GV cho hs nhận xét đưa
ra cách giải câu a)
H: Hãy đưa ra công thức
vận dụng?
b) GV cho hs nhận xét đưa
ra cách giải câu b)
HS 1: nhận xét đưa ra cách giải a), đưa ra công thức vận dụng
c) cos32x−π4= −12
23
π
Trang 28H: Hãy đưa ra công thức
vận dụng?
c) GV cho hs nhận xét đưa
ra cách giải câu c)
H: Hãy đưa ra công thức
vận dụng?
d) GV cho hs nhận xét đưa
ra cách giải câu d)
GV cho hs đưa ra cách giải
trước khi giải bài tập này
k x
21osx=-2
c c
23
k x
21osx=-2
c c
23
Hoạt động 4: Hoạt động nhóm qua các bài toán trắc nghiệm khách quan
5’
Các câu hỏi trắc nghiệm
được đưa cho mỗi nhóm, khi
các nhóm giải xong, gv
chiếu lên màn của máy
chiếu cho cả lớp nhìn nhận
câu hỏi để suy nghĩ đáp án
của bạn đưa ra
GV: Chia lớp thành 4 nhóm,
mỗi nhóm giải một câu
cho các nhóm thảo luận,
dưới sự điều khiển của GV
Hoạt động giải toán theo nhóm được phân công và đại diện mỗi nhóm lên trình bày kết quả qua máychiếu (hoặc bảng phụ của hV)
Câu 1: ACâu 2: B
Câu 3: C
Câu 4: D
Câu 1: Phương trình sinx = cosx
có nghiệm là:
D) Kết quả khác
Câu 3:Cho phương trình
cos(x + 600) m = 2có nghiệm khiA) m ∈ (- 3; 1) B) m ∈ [-1;3]C) m ∈ [-3;-1] D) m ∈ R
Câu 4: Giá trị nào của m thì
phương trình cosx-m
sinx = 0 có nghiệm:
A) m ∈ R B) m ∈ [-1;1]C) m ≠± 1 D) m ∈(-1;1)
Trang 29Hoạt động 5: Củng cố (4’)
+ Nhắc lại các công thức nghiệm ở ba dạng khác nhau lưu ý cách ghi nghiệm của học sinh ở mỗi dạng
Câu 1: Phương trình cos(x + 300) = 0, 1 có nghiệm là :
Hướng dẫn học ở nhà
+ Học kĩ bài cũ, làm bài tập 4 trang 18 (SGK)
+ Xem trước bài mới: phương trình tanx = a, cotx = a
V RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG:
Trang 30
Ngày soạn: 30/08/2010
I MụC TIÊU:
1.Kiến thức: Giúp học sinh nắm được
+ Các công thức nghiệm của các phương trình: tanx = a, cotx = a.
+ Biết cách sử dụng các kí hiệu arctana, arccos=ta, arctana và arccota khi viết công thức
nghiệm của phương trình lượng giác
2 Kĩ năng:
Vận dụng thành thạo các công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản để giải bài tập
3 Về thái độ:
Cẩn thận, chính xác, suy diễn logic.
II.PHƯƠNG PHÁP: Hoạt động nhóm, nêu vấn đề
III CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1.Chuẩn bị của giáo viên:
+ Giáo án, các bài tập thông qua một số phương trình lượng giác cụ thể
+ Chuẩn bị phấn màu và bảng vẽ đường tròn lượng giác
2.Chuẩn bi của học sinh:
Kiến thức cũ về giá trị lượng giác của một cung , công thức lượng giác.
IV HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1.Ổn định tổ chức lớp: Kiểm tra sĩ số lớp (1’)
2.Kiểm tra bài cũ: Dựa vào đường tròn lượng giác hãy tìm số đo cung x sao cho tanx = 1
2 (3’)
3.Giảng bài mới:
+ Giới thiệu bài mới: Phương trình tanx = 1
2là một dạng phương trình lượng giác cơ bản,hôm nay ta sẽ tìm công thức nghiệm của dạng pt này (1’)
+ Tiến trình tiết dạy:
Hoạt động 1: Hình thành công thức nghiệm của phương trình tanx = a
3 Phương trình tanx = a.
-5 π /2 -2 π -3 π /2 - π - π /2 π /2 π 3 π /2
-2 -1
1 2 3
x y
O
Trang 31TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
y = tanx, các em hãy cho
nhận xét số giao điểm của
đồ thị hai hàm số y = tanx
và y = a?
H: Các hoành độ giao điểm
của hai đường sai khác
nhau như thế nào?
H: Theo các em hãy cho
biết nghiệm của pt: tanx =
tanα?
H: Các em hãy suy nghĩ và
cho biết nghiệm của pt tanx
Có vô số giao điểm
Sai khác một bội nguyên của π
TỔng quát: tanf(x) = tan(x)
⇒ f(x) = g(x) + kπ, k ∈ Zb) tanx = tanβ0
⇔ x = β0 + k1800, k ∈ Z
Hoạt động 2: Khắc sâu công thức nghiệm phương trình tanx = a.
Ví du 3: Giải các phương trình
GV: phân lớp thành 3 nhóm,
giao cho mỗi nhóm một câu
- Nhóm I giải câu a)
- Nhóm II giải câu b)
- Nhóm III giải câu c)
+ Mỗi nhóm cử một đại diện
lên bảng trình bày, các nhóm
còn lại trình bày ý kiến của
nhóm mình đưa ra kết quả
lời giải, gv tóm tắt tỔng kết
và đưa ra lời giải đúng nhất
⇔ x = 150 + k1800
5a) tanx = 1 ⇔ x =
Trang 32H: Hãy chỉ ra nghiệm của
H: Hãy cho biết điều kiệm
xác định của phương trình?
GV hình thành công thức
nghiệm của phương trình
cotx = a giống như nghiệm
củ phương trình tanx = a
H: Theo các em hãy cho
biết nghiệm của pt: cotx =
cotα?
H: Các em hãy suy nghĩ và
cho biết nghiệm của pt cotx
Nếu gọi x1 thỏa mãn 0 < x1 < π
sao cho cotx1 = a, kí hiệu
x1 = arccota
Khi đó nghiệm của phương
trình cotx = a là
x = arccota + kπ, k ∈ ZCHú ý:
a) cotx = cotα (α∈ R)
⇔ x = α + kπ, k ∈ Z
TỔng quát: cotf(x) = cot(x)
⇒ f(x) = g(x) + kπ, k ∈ Zb) cotx = cotβ0
⇔ x = β0 + k1800, k ∈ Z
Hoạt động 4: Khắc sâu công thức nghiêm của phương trình cotx = a.
Ví dụ 4: Giải các phương trình sau:
GV: phân lớp thành 3 nhóm,
giao cho mỗi nhóm một câu
- Nhóm I giải câu a)
- Nhóm II giải câu b)
- Nhóm III giải câu c)
+ Mỗi nhóm cử một đại diện
lên bảng trình bày, các nhóm
còn lại trình bày ý kiến của
nhóm mình đưa ra kết quả
lời giải, gv tóm tắt tỔng kết
và đưa ra lời giải đúng nhất
H: Hãy chỉ ra nghiệm của
Các nhóm thảo luận giải theo sự quản lí của giáoviên
a) (1) ⇔ 6x = 3
13
π + kπ
Trang 33phương trình cotx = 0? x =
2 k
Hoạt động 5: Củng cố (5’)
+ Cần chú ý học sinh khi sử dụng kí hiệu arctana hay arccota là số đo của cung phải tính bằng
radian
+ GHI NHớ: Mỗi phương trình
sinx = a ( a≤ 1) ; cosx = a ( a≤ 1), tanx = a , cotx = a có vô số nghiệm.
Giải các phương trình này là tìm tất cả các nghiệm của chúng
Trắc nghiệm khách quan:
Câu 1: Cho phương trình 2
c otx
0cos x 1=
+ (1) Khẳng định nào sau đây là đúng?
A) Điều kiện xác định của phương trình (1) là sinx ≠ 0 và cosx ≠± 1
B) Điều kiện xác định của phương trình (1) là với mọi x thuộc R
C) Nghiệm của phương trình (1) là x = kπ
D) Nghiệm của phương trình (1) là x =
Câu 3: Phương trình cot2x = 1
4 có nghiệm là:
ướng dẫn học ở nhà:
+ Xem kĩ bài cũ
+ Làm các bài tập: 5,6,7 trang 29 SGK)
V RÚT KINH NGHIÊM BỔ SUNG:
Trang 34
Ngày soạn: 01/09/2010
I MụC TIÊU:
1.Kiến thức:
+ Các công thức nghiệm của các phương trình: sinx = a, cosx = a, tanx = a, cotx = a.
+ Biết cách sử dụng các kí hiệu arcsina, arccosa, arctana, arccota khi viết công thức nghiệm
của phương trình lượng giác
2 Kĩ năng:
Vận dụng thành thạo các công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản để giả bài tập
3 Về thái độ:
Cẩn thận, chính xác, suy diễn logic.
II.PHƯƠNG PHÁP : Hoạt động nhóm
III CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1.Chuẩn bị của giáo viên:
+ Giáo án, phiếu học tập
+ Chuẩn bị phấn màu và bảng vẽ đường tròn lượng giác
2.Chuẩn bi của học sinh:
Kiến thức cũ về giá trị lượng giác của một cung , công thức lượng giác, giải bài tập ở nhà.
IV HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Ổn định tổ chức lớp: Kiểm tra sĩ số lớp (1’)
2.Kiểm tra bài cũ: Hãy ghi các công thức nghiệm của các phương trình.
Giải các phương trình: 3tan(x + 1) = - 1, cot(3x + 200) = 3
3 (4’)
3.Giảng bài mới:
+ Giới thiệu bài mới: Trong 3 tiết trước chúng ta đã lĩnh hội về cách giải và công thức
nghiệm của các phương trình dạng sinx = a, cosx = a, tanx = a, cotx = a Hôm nay
chúng ta thực hành giải các dạng bài tập về hai dạng phương trình trên (1’)
+ Tiến trình tiết dạy:
Hoạt động 1:
Bài tập 5: Giải các phương trình
a) tan(x 150) = 3
3 b) cot(3x-1) = - 3 c) cos2x.tanx = 0 d)sin3x.cotx = 0
18’
GV: cho 4 học sinh lên bảng
giải, mỗi em giải mỗi câu,
xong cho cả lớp đánh giá, gv
tỔng kết
a)H: Hãy ghi dạng công thức
ứng ụng? Từ đó suy ra
nghiệm của pt đã cho?
b)
H: Hãy cho biết dạng phương
trình này? Hãy cho biết dạng
nghiệm của phương trình
a) tanf(x) = tanβ0
⇔ f(x) = β0 + k1800
tan(x 150) = tan300
⇔ x = 450 + k1800.b)cotf(x) = a
b) cot(3x-1) = - 3 = cot(-p6 ) ⇔ 3x 1 = - p6 + kπ
Trang 35H: Hãy giải phương trình?
c)
H: Hãy cho biết dạng phương
trình này? Hãy cho biết dạng
nghiệm của phương trình
này?
H: Hãy giải phương trình?
d)
H: Hãy cho biết dạng phương
trình này? Hãy cho biết dạng
nghiệm của phương trình
này?
H: Hãy giải phương trình
⇔ x = 13 18- p +k3p
c) Phương trình tích cos2x = 0; tanx = 0os2x= 0
tanx=0
c
éê
k x
ê
=êd) Phương trình tích
⇔ éêêctanx=0os2x= 0⇔ 4 2
k x
ê
=ê
d) sin3x.cotx = 0
⇔ sin3t x= 00 3
2
k x x
p p p
H: Hãy cho biết cách giải
bài tập này?
GV cho một học sinh lên
bảng trình bày lời giải
Cho cả lớp nhận xét đưa ra
kết luận
Các giá trị x cần tìm chính là nghiệm của phương trình
tan 4 xỉç - ÷ççèp ư÷÷ø = tan2x2
Bài tập 7: Giải phương trình sin3x cos5x = 0
9’
GV: Cho cả lớp suy nghĩ
hướng giải?
H: Ta có thể đưa dạng pt trên
về dạng sinf (x) = sing(x)
ê
Trang 36GV: cho một hs lên bảng
trình bày lời giải xong cả
lớp đánh giá bài giải của
ê
4
k x
p p
é
êê
ê =- +ê
ê
4
k x
p p
é
êê
ê =- +ê
ê
Hoạt động 4: Củng cố (7’)
+ Nhắc lại các công thức nghiệm ở ba dạng khác nhau lưu ý cách ghi nghiệm của học sinh ở mỗi dạng
sin 1
tgx
+ (1) Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.Điều kiện xác định của phương trình (1) là mọi x thuộc R
B.Điều kiện xác định của phương trình (1) là sinx≠ −1
C.Điều kiện xác định của phương trình (1) là sinx≠ −1 và cosx≠0
D.Nghiệm của phương trình là
B.Điều kiện xác định của phương trình (3) là sinx≠0
C.Nghiệm của phương trình (3) là 2
4
x= ± +π k π
D.Phương trình (3) vô nghiệm
H
ướng dẫn học ở nhà:
+ Xem kĩ bài cũ
+ Xem trước bài mới: một số phương trình lượng giác khác
V RÚT KINH NGHIÊM BỔ SUNG:
Trang 37
Ngày soạn:03/09/2010
CƠ BẢN BẰNG MÁY TÍNH BỎ TÚI CASIO FX 500MS
I- MỤC TIÊU:
1 Về kiến thức:
Học sinh nắm được cách sử dụng máy tính bỏ túi Casio FX 500MS để tìm
được công thức nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản (gần đúng với độ chính xác đã định)
2 Về kỹ năng:
Sử dụng thành thạo máy tính, tính được giá trị của một hàm số lượng giác khi biết giá trị của đối số và ngược lạib
3 Về thái độ: Cẩn thận, chính xác, suy diễn logic
II.PHƯƠNG PHÁP : Hoạt động nhóm
III CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1.Chuẩn bị của thầy: Máy tính bỏ túi Casio fx 500 MS, phấn màu,…
2 Chuẩn bị của trò: Máy tính bỏ túi Casio fx 500 MS, phấn màu,…
IV HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1.Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số lớp dạy.(1’)
2 Kiểm tra bài cũ: Ghi lại các công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản
(2’)
3 Giảng bài mới:
* Giới thiệu bài mới : Nhu cầu tính toán ngày càng nhanh và chính xác.Máy tính bỏ
túi giúp chúng ta thực hiện điều đó thực hành giải phương trình LGCB bằng máy tínhCasio fx -500MS (1’)
*Tiến trình tiết dạy:
Hoạt động 1: : Thực hành tìm giá trị cung biết giá trị HSLG
TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
22 Tìm x?
Hoạt động 1:Dùng MTBT
tìm x biết sinx, cosx, tanx,
cotx
+Phân chia nhóm để học
sinh thảo luận và thực hành
+Giới thiệu các phím chứcc
năng:sin-1 cos-1 tan-1 trên
Nhóm I: Thực hiện
ví dụ aNhóm II+III: thực hiện ví dụ bNhóm IV:Thực hiện ví dụ cCác nhóm ghi kết quả trên bảng giấy
Ví dụ1:Tìm x biết
a.sinx=0,5b.cosx=-
31
Kq:x=109o28163c)
Shift
Kq:x = 60o
Trang 385’ c.tanx= 3
+Trước tiên phải đưa máy
về chế độ tính bằng đơn vị
đo bằng độ
+Ghi kết quả các nhóm tìm
được lên bảng
+Phân công các nhóm kiểm
tra chéo kết quả trên bảng
H:Tính số đo bằng độ góc A
biết: cos41o+sin41o=
A
sin
2
(0o<A<90o)
+Ghi kết quả các nhóm tìm
được lên bảng
+Nhận xét kết quả đúng
+Gọi đại diện nhóm đọc kết
quả đúng lên bảng trình bày
Đại diện một nhóm lên bảng trình bày cách thực hành
Ví dụ 2: Tích số đo bằng độ của góc A
biết cos41o+sin41o= 2sinA với
Hoạt động2: Giải phương trình lượng giác cơ bản bằng MTBT
TL Hoạt động của GV Hoạt động của
HS
Nội dung
15’
HD: Có thể sử dụng MTBT
để giải phương trình lượng
giác cơ bản Tuy nhiên đối
với phương trình sinx =a chỉ
cho kết quả là arcsina với
đơn vị radian hoặc đã được
đổi ra độ, theo công thức
nghiệm ta viết các nghiệm:
+Cho nhóm còn lại nhận xét
+Chính xác hoá kết quả
+Các nhóm thảo luận và tìm kết quả
+Đại diện nhóm trình bày và nhóm còn lại nhận xét.
Ví dụ 3:Dùng MTBT giải các phương
trình sau:
a) cotx = 3b) cos(3x-36o) =
Tìm được x =0,3217+kπ(k∈z)b)Tính cos(3x-36o)
Hoạt động: Củng cố toàn bài
TL Hoạt động của GV Hoạt động của
HS
Nội dung
Củng cố toàn bài HS thực hành trên
Trang 39+Nhắc lại chứcc năng của các
phím sin -1 cos-1 tan-1
+Cài chế độ
+Các dạng bài toán pt
lượng giác cơ bản dùng
MTBT để giải
máy tính fx-500MS Một số Ví dụ hs tự cho và tính
Hướng dẫn học ở nhà: (1’)
+ Đọc thêm Sgk phần đọc thêm trang 27, 28
+ Xem trước bài mới: “MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP”
V-RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG:
Trang 40Ngày soạn: 05/09/2010
I MụC TIÊU:
1.Kiến thức: Giúp học sinh nắm được
+ Cách giải phương trình mà sau một vài phép biến đổi đơn giản có thể đưa về phương trìnhlượng giác cơ bản: Phương trình bậc nhất và phương trình đưa về dạng phương trình bậc nhất
2 Kĩ năng:
Vận dụng thành thạo các công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản để giải bài tập
3 Về thái độ:
Cẩn thận, chính xácc, suy diễn logic.
Say sưa học tập có thể sáng tác được một số bài toán về phương trình lượng giác
II.PHƯƠNG PHÁP : Gợi mở, nêu vấn đề
III CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1.Chuẩn bị của giáo viên:
+ Giáo án, các bài tập thông qua một số phương trình lượng giác cụ thể
+ Chuẩn bị phấn màu và bảng vẽ đường tròn lượng giác
2.Chuẩn bi của học sinh:
+ Công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản.
+ Cách giải phương trình bậc nhất, bậc hai
IV HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1.Ổn định tổ chức lớp: Kiểm tra sĩ số lớp (1’)
2.Kiểm tra bài cũ: Giải phương trình: 2sinx + 2 = 0 (1) (4’)
3.Giảng bài mới:
Giới thiệu bài mới: Phương trình (1) là phương trình bâc 1 đối với sinx, nếu thay sinx bỡi
cosf(x), tanf(x), cotf(x) thì ta được các dạng phương trình bậc 1 đối với một hàm số lượng giác (1’)
Tiến trình tiết dạy:
I PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT ĐỐI VỚI MỘT HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
phương trình bậc nhất
đối với một hàm số
lượng giác là dạng
Dạng at + b = 0 (trong đót
t = sinx, cosx, tanx, cotx
Phải
HS1: Giải câu a)
a) 2cosx + 3 = 0
1 Định nghĩa:
Phương trình bậc nhất đối với
một hàm số lượng giác là phươngtrình có dạng at + b = 0
Trong đó a, b là hằng số ( a ≠ 0)
t là một trong các hàm số lượng giác
Ví dụ1:
a) 2cosx + 3 = 0b) 3 cotx 1 = 0c) 3tan4x 2 = 0