CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH: 1.Chuẩn bị của giáo viên: - Giáo án, bài tập về nhà - Chuẩn bị một số bài tập trắc nghiệm để dành hoạt động nhóm.. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SI
Trang 1Chương I: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC.
Ngày soạn: 12/08/2012
Tiết 1: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: Giúp học sinh nắm được: Định nghĩa hàm số sin
và hàm số côsin, từ đó dẫn tới định nghĩa hàm số tang và hàm số côtang như là hàm số xác định bỡi công thức
2.Kĩ năng : Xác định được: tập xác định; tập giá trị; tính chất chẵn, lẻ; tính tuần hồn; chu kì của các hàm số y = sinx; y = cosx; y = tanx; y = cotx
3.Thái độ: Tự tin, chính xác
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1.Chuẩn bị của giáo viên: - Giáo án, thước thẳng, phấn
màu
- Các hình vẽ từ hình 1 đến hình 11
2 Chuẩn b ị của học sinh : - Sách giáo khoa.
- Các dụng cụ vẽ hình ( Thước kẽ,
compa, bút màu,…)
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Ổn định tổ chức lớp : Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ : Cho học sinh nhắc lại bảng các giá trị lượng
giác của một số cung đặc biệt
3 Giảng bài mới :
Ở lớp 10 chúng ta đã xét giá trị lượng giác của cung có độ lớn tùy ý, khi thay đổi thì các giá trị lượng giác thay đổi theo; cứ mỗi ta có duy nhất một giá tri sin
( cos ; tan , cot ), quan hệ đó cho ta khái niệm hàm số lượng giác, để hiểu rõ hơn các khái niệm này hôm nay ta sẽ
nghiên cứu các hàm số lượng giác đó
Tiến trình tiết dạy:
máy tính bỏ túi tính
sinx và cosx với x là
các số sau: , ; 1,5;
2; 3,1; 4,25;5
+ b) Cho 4 tổ treo các
bảng phụ đã vẽ
đường tròn lượng
giác lên bảng và cử
đại diện lên biểu
diễn các cung AM
bằng x tương ứng ở
câu a)
mỗi tổ tính ứng với hai giá trị tương ứng của x
Các tổ thực hiện nhiệm vụ
Các tổ đánh giả các kết quả lẫn nhau
Hoạt động 2:
A A’
B
B’
Trang 21 Hàm số sin và hàm số côsin:
( GV treo bảng phụ vẽ hình 1 và 2 trên bảng)
10’
GV: Cho học sinh nhận
xét cứ ứng với mỗi
cung lượng giác x ta
được bao nhiêu điểm
M trên ĐTLG?
+ H: Nếu gọi M(y’,y)
thì ta có điều gì?
GV dẫn dắt HS đến
khái niệm hàm số
sin và côsin
+ Hàm số y = sinx
và y = cosx có TXĐ: R
duy nhất một điểm M
sinx = y', cosx = y
a) Hàm số sin:
Quy tắc đặt tương ứng mỗi số thực x với số thực sinx
sin: R R
x y = sinx
được gọi là hàm số sin, kí hiệu là y = sinx a) Hàm số côsin
Quy tắc đặt tương ứng mỗi số thực x với số thực cosx
+ H: Hãy nhắc lại
định nghĩa giá trị tan
?
+ H: Khi thay đổi thì
mỗi thì ta được bao
nhiêu giá trị tan ?
+ GV đẫn dắt đến
hàm số tang
+ H: Hãy cho biết
điều kiện xác định
của hàm số tang?
+ H: Hãy nhắc lại
định nghĩa giá
trị cot ?
+ H: Khi thay đổi thì
mỗi thì ta được bao
nhiêu giá trị cot ?
+ GV đẫn dắt đến
hàm số côtang
+ H: Hãy cho biết
điều kiện xác định
của hàm số côtang?
tan
Mỗi ta được duy nhất một giátrị tan
x ( k Z)
cot
Mỗi ta được duy nhất một giátrị cot
x k ( k Z)
sin(-x) = sinx cos(-x) = cosx
Hàm số y = sinx là hàm số
a)Hàm số tang:
Hàm số tang là hàm số được xác định bỡi công thức
y = (cosx 0)
Kí hiệu y = tanx TXĐ: D = R \ { , k Z}
b)Hàm số côtang:
Hàm số côtang là hàm số được xác địnhbỡi công thức
y = (sinx 0)
Kí hiệu y = cotx TXĐ: D = R \ {k, k Z}
B
O
sinx
cos x
M
O
x x
y
O
cos x
M’'
x x y
x
Trang 32.H: Hãy so sánh
các giá trị sinx và sin
(-x), cosx và cos (-x)?
GV: đưa ra đn hàm số
chẵn, hs lẻ
Từ đó cho HS nhận
xét tính chất chẵn lẻ
của các hàm số y =
sinx và y = cosx?
lẻ, hàm số y = cosx là hàm số chẵn
thỏa mãn (1) được gọi
là hàm số tuần
H: Theo các em số T
dương nhỏ nhất thỏa
dương nhỏ nhất thỏa
Vì k Z, nên T = 2
Theo đn về GTLG,
ta cótan(x + k ) = tanx (x ) Vậy T = k
T =
3 Tìm những số T sao cho
f(x + T) = f(x) (1) với x thuộc TXĐ của các hàm số sau:
a) f(x) = sinx b) y = tanx
Người ta CM được rằng
T = 2 là số dương nhỏnhất thỏa mãn đẳng thức:
sin(x +T) = sinx ( x R)Hàm số y = sinx là
hàm số tuần hoàn với chu kì 2
Tương tự hs y = cosx cũng là hsth với chu kì là 2
Các hs y = tanx và y = cotx là các hsth với chu kì là
Hoạt động 5: Củng cố (5’)
Trắc nghiệm:
Câu 1: TXĐ của hàm số y = là:
a) D = R b) D = R \ {k, k Z} c) D = R\{0} d) D = R\{/2 + k2} Đáp án: b
Câu 2: TXĐ của hàm số y = là:
a) D = R\{/2 + k2} b) D = R\{-1} c) D = R\{+ k2} d) D = R Đáp án: c
Câu 3: TXĐ của hàm số y = cot là:
a) D = R\ b) D = R\ c) D = R\ d) Kết quả khác
Trang 4Đáp án: a
Câu 4: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn
a) y = x + sinx b) y = xcosx c) y = cosx.cotx d) y = sinx Đáp án: d
4 H ướng dẫn học ở nhà :
-Về nhà kàm các bài tập 1,2 trang 17 SGK
- Xem trước phần III sự biến thiên và đồ thị của các hàm số y
= sinx, y = cosx
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Trang 5
Ngày soạn: 12/08/2012
Tiết 2: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC (TT)
I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: Giúp học sinh nắm được: Khảo sát và vẽ đồ
thị hàm số y = sinx và y = cosx
2 Kĩ năng: Tìm được các khoảng biến thiên và vẽ đồ thị
của các hàm số y = sinx, y cosx
3 Về thái độ: Cẩn thận.
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1.Chuẩn bị của giáo viên: - Giáo án, thước thẳng, phấn màu
- Các hình vẽ từ hình 3, 4, 5
- Phiếu học tập để hoạt động nhóm
2.Chuẩn bi của học sinh : - Sách giáo khoa
- Các dụng cụ vẽ hình ( Thước kẻ, compa,
bút màu,…)
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1.Ổn định tổ chức lớp: Kiểm tra sĩ số lớp (1’)
2.Kiểm tra bài cũ: Tìm TXĐ của các hàm số y = , y = (4’)
3.Giảng bài mới:
Giới thiệu bài mới: Ở tiết 1 chúng ta đã biết được các khái
niệm các hàm số lượng giác, tiết này chúng ta tiếp tục khảosát và vẽ đồ thị của hai hàm số y = sinx và y = cosx (1’)
Tiến trình tiết dạy:
III S Ự BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ CÁC HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC Hoạt động 1: Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số y = sinx
1 Hàm số y = sinx:
TL Hoạt động của GV Hoạt động của
15’ H: Hãy chỉ ra TXĐcủa hàm số?
H: Hãy nhắc lại tính
chẵn, lẻ và tuần
hoàn của hàm số?
H:Dựa vào hình 3 hãy
+ Đồng biến: [0; /2].+ Nghịch biến [/2; ]
* Bảng biến thiên
x 0 /2
y 1
0
sinx 1 sinx 2
1 y
Trang 6biến của hàm số
trên đoạn [0; ]?
H: Hãy lập bảng
biến thiên của hàm
số trên đoạn [0;]?
H: Hãy cho biết tính
đặc trưng của đồ thị
hàm số lẻ?
H: Hãy cho biết cach
suy ra đồ thị của
hàm số y = sinx trên
đoạn
[-;]?
GV dẫn dắt HS để
suy ra đồ thị của
hàm số trên TXĐ
của nó
H: Từ đồ thị của
hàm số
y = sinx hãy cho biết
TGT của hàm số?
[/2; ]
HS lên bảng thực hiện nhiệm vụ
Đối xứng qua gốc tọa độ O
Đối xứng phần đồ thị trên đoạn [0;]
qua gốc tọa độ O
Hoạt động 2: Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số y = sinx.
2 Hàm số y = cosx
13’
H: Hãy chỉ ra TXĐ,
TGT của hàm số?
H: Hãy nhắc lại tính
chẵn, lẻ và tuần
hoàn của hàm số?
H: sin = cosx ?
H: Từ đó các em có
nhận xét gì đồ thị
của hai hàm số y =
sinx và y = cosx
H:Từ đồ thị của
hàm sốy = cosx hãy
lập cho thầy bảng
biến thiên trên đoạn
Đồ thị hàm số y = cosx bằng cách dịch
chuyển đồ thị hàm số y = sinx ssong với trục Ox về trái một đoạn có độ dài bằng /2
Đại diện tổ I lên trình bày bảng biến thiên theo yêu cầu
+ TXĐ: D = R+ TGT: T = [-1;1]
+ Là hàm số chẵn.+ Là hàm số tuần hoàn với chu kì bằng 2+ Đồng biến trên [-;0]+ Nghịch biến trên [0; ]
x - 0
y 1 -1 -1
*Đồ thị các hàm số y =sinx và
y = cosx, được gọi chung
là đường hình sin
Trang 7của GV
Hoạt động 3: Hoạt động nhóm ( Câu hỏi trắc nghiệm) (10) Phân lớp thành 4 nhóm, mỗi nhóm giải 1 câu Câu 1: Tập giá trị của hàm sô y = sinx + cosx có tập giá trị là a) T = [-1;1] b) T = [- 2;2] c) T = R d) d) T =
Đáp án: d Câu 2: Đồ thị của hàm số y = sinx là: a) b)
c) d) Câu 3: Khẳng định nào sau đây là đúng? a Hàm số y = cosx luôn tăng trong b Hàm số y = cosxlà hàm số chẵn trên TXĐ: D = R \ {k} c Hàm số y = cosx có đồ thi đối xứng qua trục Oy d Hàm số y = cosx luôn tăng trong
Đáp án: c Câu 4:Giá trị lớn nhất của hàm số y = 2cos(x + 3) + 5 là a) 7 b) 5 c) 1 d) 7
Đáp án: a Hoạt động 4: Củng cố - TXĐ và TGT của các hàm sô y = sinx và y = cosx - Cách vẽ đồ thị của các hàm số trên TXĐ - Cach suy đồ thị của các hàm số y = f(x) + b, y = f(x + a) từ đồ thị hàm số y = f(x) 4.H ướng dẫn học ở nhà :( 1’) - Học kĩ lí thuyết bài cũ - Làm các bài tập từ bài 3 7 trang 17 + 18 SGK - Xêm trước phần khảo sát và vẽ đồ thị các hàm số y = tanx, y = cotx IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Trang 8
Trang 9
Ngày soạn: 12/08/2012
Tiết 3: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC (TT)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Giúp học sinh nắm được: Khảo sát và vẽ đồ thị
hàm số y = tanx và y = cotx
2 Kĩ năng: Tìm được các khoảng biến thiên và vẽ đồ thị của các
hàm số y = tanx, y = cotx
3 Về thái độ: - Tự tin, chính xác
- Biết quy lạ thành quen
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1.Chuẩn bị của giáo viên: - Giáo án, thước thẳng, phấn
màu
- Các hình vẽ từ hình 8, 9, 10, 11
- Phiếu học tập để hoạt động nhóm
2.Chuẩn b ị của học sinh : - Sách giáo khoa
- Các dụng cụ vẽ hình ( Thước kẽ, compa,
bút màu,…)
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Ổn định tổ chức lớp: Kiểm tra sĩ số lớp (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: Tìm TXĐ của các hàm số y = và y =
(4’)
3.Giảng bài mới:
Giới thiệu bài mới: ở tiết 1 chúng ta đã biết được các
khái niệm các hàm số lượng giác, tiết này chúng ta tiếp tục khảo sát và vẽ đồ thị của hai hàm số y = tanx và y = cotx (1’)
Tiến trình tiết dạy:
III SỰ BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC: (TT)
Hoạt động 1:
3.Hàm số y = tanx
TL Hoạt động của GV Hoạt động
Trang 10hàm số y = tanx?
H: Hãy chỉ ra TXĐ
cùa hàm số?
H: Hãy nhắc lại tính
chẵn, lẻ và tuần
hoàn của hàm số?
HĐTP2
H:HS đồng biến hay
nghịch biến trên
khoảng ?
H: Dựa vào bảng
giá trị hãy vẽ đồ
thị hàm số trên
H:Hàm số y = tanx
chẵn hay lẻ?
H: Hàm số tuần hoàn
với chu kì là bao
nhiêu?
H: Em hãy cho biết
cách suy ra đồ thị
của hàm số trên
TXĐ: R?
GV: cho cả lớp suy
nghĩ sau đó cho 1HS
lên bảng vẽ
D = R\{ x =
,k Z }
Hàm số lẻ
Tuần hoàn, chu kì bằng
Đồng biến
HS lắng nghe bài giảng, trả lời các câu hỏi tương ứng
Nhận xét, rồi vẽ đồ thị
lẻ
tịnh tiến đồ thị của hàm số trên khỏang
+ Hàm số lẻ
+ Hàm số tuần hoàn
với chu kì a) a)Sự biến thiên và đồ thị hàm số
y = tanx trên nửa khoảng
+ Bảng biến thiên
x - 0
y +
kiện xác định của
hàm số y = cotx?
H: Hãy chỉ ra TXĐ
cùa hàm số?
H: Hãy nhắc lại tính
chẵn, lẻ và tuần
hoàn của hàm số?
Hàm số lẻ, tuần hoàn vớichu kì
lấy bất kì x1,
x2(0; )
.+ TXĐ: D = R\{x = k, k Z}+ Hàm số lẻ
+ Hàm số tuần hoàn với chu kì
a) Sự biến thiên và đồ thị hàm số
y = cotx trên khoảng (0;
)
+ Hàm số nghịch biến
0-
Trang 11biến của hàm số
P = cotx1 - cotx2 ?(Gv cho
học sinh cả lớp thảo
luận đưa ra kết quả)
H: Hãy đưa ra nhận
xét?
H: Các em hãy suy
nghĩ cách vẽ đồ thị
của hàm số trên D?
H: Dựa vào bảng biến
thiên và đồ thị các
em hãy cho biết tập
giá trị của hàm số?
với xv < x2, ta phải so sánh cotx1 với cotx2
P = cotx1 - cotx2
=
=
>0 sinx2 > sinx1
Hàm số giảm trên khoảng
Học sinh suy nghĩ đưa ra cách vẽ (cho một HS lên bảng vẽ đồ thị)
b)
Đ ồ thị của hàm sô
y = cotx trên D
+ TGT: T = (-;+ )
Hoạt động 3:Hoạt động nhóm (6’)
Câu 1: Hàm số y = tanx + cotx có TXĐ là:
a) D = R b) D = R\{x = } c) D = {x = } d) Kết quả khácĐáp án: b
Câu 2: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = là:
a) 6 b) 3 c) 0 d) 4 Đáp án: c
Câu 3: Đồ thi của hàm số y = là:
x y
O
-5/2 -2 -3/2 - -/2 /2 3/2
-2 -1
1 2 3
x y
O -5/2 -2 -3/2 - -/2 /2 3/2
-2 -1
1 2 3
x y
O
Trang 12Câu 4: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = là
a) 0 b) 1 c) d) Không xác định
Đáp án: d Hoạt động 4 : Củng cố toàn bài (5’) Câu 1: Tập xác định của hàm sô y = là: a) D = R b) D = c) D = R \ {x = } d) D = [-2; +) Đáp án: a Câu 2: Hãy chon khẳng định sai trong các khẳng định sau: e Các hàm số y = sinx, y = tanx, y = cotx là các hàm số lẻ f Hàm số y = cosx là hàm số chẵn g Chu kì của các hàm số y = tanx, y = cotx bằng h Đồ thị của hàm số y = tanx đối xứng qua trục Ox
Đáp án: d Câu 3: Giá trị của hàm số y = tan( )tại x t = 3 bằng: a) 1 b) 0 c) - d)
Đáp án: b 4 H ướng dẫn học ở nhà : (1’) - Học kĩ lí thuyết, làm các bài tập trong SGK trang 17 18 - Bài tâp thêm: Bài tập thêm: tìm TXĐ của các hàm số a) y = cos b) y = tan(x - ) c) y = d) y = IV RÚT KINH NGHI ỆM, BỔ SUNG:
Trang 13
Ngày soạn: 19/08/2012
I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
+ TXĐ của các hàm số lượng giác
+ Đồ thị của các hàm số lượng giác+ GTLN và GTNN của các hàm số lượng giác
2 Kĩ năng:
+ Tìm thành thạo TXĐ của các hàm số lượng giác
+ Vẽ thành thạo đồ thị của một số hàm số lượng giác đơngiản
+ Thành thạo trong việc tính toán các giá trị của các hàm số lượng giác
3 Về thái độ:Cẩn thận, chính xác
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1.Chuẩn bị của giáo viên:
- Giáo án, bài tập về nhà
- Chuẩn bị một số bài tập trắc nghiệm để dành hoạt động nhóm
2.Chuẩn bi của học sinh:
- Giải các bài tập về nhà
- Cần ôn lại một số kiến thức đã học ở lớp dưới: giá trị lượnggiác của một cung, công thức lượng giác
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Ổn định tổ chức lớp : Kiểm tra sĩ số lớp (2’).
2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong quá trình luyện tập.
3 Giảng bài mới:
Trang 14Giới thiệu bài mới: Ba tiết trước chúng ta đã khảo sát và vẽ đồ
thị các hàm số lượng giác, hôm nay chúng ta sẽ ứng dụng lí thuyết đã học để gải một số bài tập liên quan (2’)
Tiến trình tiết dạy:
Hoạt động 1: Quan hệ biến số và giá trị hàm
Bài tập 1: Hãy xác định các giá trị của x trên đoạn để hàmsố y = tanx
a) Nhận giá trị bằng 0 b) Nhận giá trị bằng1
c) Nhận giá trị dương d) Nhận giá trị âm
TL Hoạt động của GV Hoạt động của
16’
GV: Chia lớp thành 4
nhóm, mỗi nhóm
giải một câu
H: Hãy cho biết các
giá trị đặc biệt của
giá trị tan ?
H: tan( + k) = ?
Các nhóm thực hiện nhiệm vụ, mỗi nhóm cử mộtđại diện lên bảng đưa ra lời giải; các nhóm khác đánh giá kết quả?
tan( + k) = tan
a) x {- , 0 }b) x {- ; }c) x
d) x
Hoạt động 2: Củng cố TXĐ của hàm số
Bài tập 2: Tìm TXĐ của các hàm số:
a) y = b) y = c) y = tan d) y = cot
26’
GV: Chia lớp thành 4
nhóm, mỗi nhóm
giải một câu
H: Hãy chỉ ra điều
kiện xác định của
hàm số câu a)?
H: Hãy chỉ ra điều
kiện xác định của
hàm số câu b)?
H: Hãy chỉ ra điều
kiện xác định của
hàm số câu c)?
H: Hãy chỉ ra điều
kiện xác định của
hàm số câu d)?
Các nhóm thực hiện nhiệm vụ, mỗi nhóm cử mộtđại diện lên bảng đưa ra lời giải; các nhóm khác đánh giá kết quả?
b) D = R \ { x = k2, k Z}
c) D = R \ { x = , k
Z}
d) D = R \ { x =, k Z}
Trang 15Hoạt động 3: Khắc sâu cách vẽ đồ thị của hàm số.
Bài tập 4: Chứng minh rằng sin2 (x + k) = sin2x với mọi số nguyên k
Từ đó vẽ đồ thị hàm số y = sin2x
đẳng thức trên theo
các em ta có thể
thực hiện điều gì?
sin(x + k2) = sinx
Đặt X = 2x
Ta có sin2(x + k) = sin(2x + k2)
= sin(X + k2) = sinXHay: sin2(x + k) = sin2x
và GTNN của các
hàm số y = sinx và
cosx 0
1 2 3Vậy TGT: [1;3]
Maxy = 3; Miny = 1
1 3 2cosx 5Vậy TGT [1;5]
Maxy = 5 Miny = 1
a) Maxy = 3Miny = 1
b) Maxy = 5
Miny = 1
Hoạt động 4: Củng cố (10’)
Bài tập trắc nghiệm:
Câu 1: Hàm số y = 2cos3x + 4 là hàm số
a) chẵn b) lẻ c) không chẵn, không lẻ d) cả
a), b), c) đề sai Đáp án: a
Câu 2: Hàm số = tan(-3x) là hàm số
a) chẵn b) lẻ c) không chẵn, không lẻ d) cả a), b), c) đề sai Đáp án: b
Câu 3: Tập giá trị của hàm số y = 5cos(2x 3) 3 là:
a) [-3;5] b) [-8;-3] c) [-8; 2] d) [-8;8] Đáp án: c
Câu 4: TXĐ của hàm số y = là
Trang 16a) D = R\{x = k, k Z} b) D = {x = k, k Z}
c) D = R\{x = /2 + k, k Z} d) D = R\{x = k/3, k Z}
Đáp án: d 4 H ướng dẫn học ở nhà (4’) + Làm các bài tập còn lại trong SGK, (trang 17-18) + Bài tập thêm 1) Chứng minh rằng: a) sinx < cosx khi 0 < x < b) sinx > cosx khi < x < 2) Vẽ đồ thị các hàm số: y = tanx; y = cosx IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Trang 17
Ngày soạn: 19/08/2012
I MụC TIÊU:
1.Kiến thức:
+ TXĐ của các hàm số lượng giác
+ Đồ thị của các hàm số lượng giác+ GTLN và GTNN của các hàm số lượng giác
2 Kĩ năng:
+ Tìm thành thạo TXĐ của các hàm số lượng giác
+ Vẽ thành thạo đồ thị của một số hàm số lượng giác đơngiản
+ Thành thạo trong việc tính toán các giá trị của các hàm số lượng giác
3 Về thái độ: Linh hoạt, chuẩn xác.
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1.Chuẩn bị của giáo viên:
- Giáo án, bài tập về nha.ø
- Chuẩn bị một số bài tập trắc nghiệm để dành hoạt động nhóm
2.Chuẩn bi của học sinh:
- Giải các bài tập về nhà
- Cần ôn lại một số kiến thức đã học ở lớp dưới: giá trị
lượng giác của một cung, công thức lượng giác
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1.Ổn định tổ chức lớp: Kiểm tra sĩ số lớp (1’).
2.Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong quá trình giải bài tập.
3.Giảng bài mới:
+ Giới thiệu bài mới: Tiết này chúng ta tiếp tục giải các
bài tập phần khảo sát và vẽ đồ thị của các hàm số lượng giác (1’)
+ Tiến trình tiết dạy:
H: Hãy cho biết cách
suy đồ thị của hàm
số y = f(x) từ đồ
thịx hàm số y = f(x)?
H: Dưa vào trên hãy
nhận xét và vẽ đồ
thị hàm số y = ?
(Phân cho tổ 2 giải
bài này)
GV gọi 1HS tổ 2 lên
Dự kiến trả lời:
Giữ phần đồ
thị của hàm số y
= f(x) với y 0, bỏphần đồ thị y < 0 và đối xứng phần y < 0 qua trục hoành
Học sinh suy nghĩhoàn thành bài giải
Trang 1812’ H: Hãy nhìn vào đồ thị của hàm số y =
cosx nhận xét trả
lời câu a)?( GV cho tổ
1 thảo luận đưa ra
kết quả).Pt
cosx = là phương
trình hoành độ giao
điểm của đồ thị 2
hàm số nào?
H: Hãy nhìn vào đồ
thị của hàm số y
=sinx nhận xét trả
lời câu b)?( GV cho tổ
3 thảo luận đưa ra
kết quả), có bao
nhiêu khoảng?
H: Hãy nhìn vào đồ
thị của hàm số y =
cosx nhận xét trả
lời câu c)?( GV cho tổ
4 thảo luận đưa ra
kết quả), có bao
Phiếu1:
Hàm số y = 2cos
cóa) GTLN: 1, GTNN: - 3b) GTLN: -1, GTNN: - 3
Trang 198’ + Phiếu 3 giao cho
H: Hãy giải thích kết
quả đã chọn của
nhóm?
NH4
H: Hãy chỉ ra cách
biến đổi của hàm
số, để tìm miền giá
-3 y - 3
NH3:
Hàm số y = tanx có chu kì bằng
NH 4:
y = Vậy:
c) GTLN: 3, GTNN: - 1d) GTLN: 3, GTNN: 1
Phiếu 2:
Hàm số y = có
a) GTLN: 1, GTNN: - 2b) GTLN: - 3 , GTNN: - 3c) GTLN: - 3 , GTNN: - 2d) GTLN: - 3 , GTNN: 1
Phiếu 3: Hãy chọn
kết quả sai trong các kết quả sau:
a) H/s y = tanx + 2sinx là h /s lẻ
b) H/s y = cosx + sin2x là
h /s chẵnc) H/s y = sinx.cos3x là
Hoạt động 3:
Bài tập: Chứng minh rằng:
a) sinx < cosx khi 0 < x < b) sinx > cosx khi < x <
TL Hoạt động của GV Hoạt động của
GV: hướng dẫn dùng
tính đơn điệu của
hàm số để chứng
minh
a)H: Khi 0 < x < ,
hãy so sánh 2 cung x
và - x?
H: Hàm số y = sinx
tăng trong khoảng
nào?
Các nhóm thảo luận theo sự hướng dẫn của GV
- x > x
Tăng
Vì - x; x
sin( - x) > sinx (1)
Hay cosx > sinx
a) Khi 0 < x < thì:
0 < x < - x <
sin( - x) > sinx (1) Hay cosx > sinx
b) Khi < x < , thì
0 < - x < x <
sin( - x) < sinx
Trang 20H: Hãy so sánh sin (
Hay cosx < sinx
Hay cosx < sinx
Hoạt động 4: Củng cố (5’)
Câu 1:Khẳng định nào sau đây sai:
a) H/s y = cosx đồng biến trong khoảng b) H/s y = sinx đồng biếntrong khoảng
c) H/s y = tanx nghịch biến trong khoảng d) H/s y = cotx nghịch biến trong khoảng
Câu 2: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = là:
a) b) 1 c) d) Không xác định Đáp án: a
Câu 3: Cho hàm số y = xét trên Khẳng định nào sau đây là đúng
a) Là hàm số không chẵn và không lẻ b) Là hàm số lẻc) Là hàm số chẵn d) Có đồ thị đối xứngqua trục hoành
4.H
ướng dẫn học ở nhà: (1’)
- Xem kĩ lí thuyết và các bài tập đã giải
- Xem trước bài mới: “Phương trình lượng giác cơ bản”
Bài tập thêm: Tìm TXĐ của các hàm số :
a) y = sin b) y = cot(x - ) c) y = d) y =
IV RÚT KINH NGHI ỆM, BỔ SUNG:
Trang 21
Trang 22
Ngày soạn: 26/08/2012
I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: Giúp học sinh nắm được
+ Khái niệm về phương trình lượng giác
+ Các công thức nghiệm của phương trình: sinx = a.
+ Biết cách sử dụng kí hiệu arcsina khi viết công thức nghiệm
của phương trình lượng giác
2 Kĩ năng: Giải thành thạo phương trình lượng giác cơ bản (sinx = a) Biết sử dụng
máy tính bỏ túi hỗ trợ tìm ngiệm của phương trình lượng giác cơ bản
3 Về thái độ:
+ Cẩn thận, chính xác, suy diễn logic.
+ Say sưa học tập có thể sáng tác được một số bài toán về phương trình lượng giác
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1.Chuẩn bị của giáo viên:
+ Giáo án, các bài tập thông qua một số phương trình lượng giác cụ thể
+ Chuẩn bị phấn màu và bảng vẽ đường tròn lượng giác
2.Chuẩn bị của học sinh :
+ Kiến thức cũ về giá trị lượng giác của một cung , công thức
lượng giác
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1.Ổn định tổ chức lớp: Kiểm tra sĩ số lớp (1’)
2.Kiểm tra bài cũ: Dựa vào đường tròn lượng giác hãy tìm số
đo cung x sao cho sinx = (3’)
3.Giảng bài mới:
+ Giới thiệu bài mới: Phương trình sinx = là một dạng
phương trình lượng giác cơ bản, hôm nay ta sẽ tìm công thức nghiệm của dạng pt này (1’)
+ Tiến trình tiết dạy:
Hoạt động 1: Khái niêm về phương trình lượng, pt lượng giác cơ bản.
GV: cho học sinh biết khái niệm về hàm số lượng giác và nghiệm củanó
1/ Tìm một giá trị của x sao cho 2sinx - = 0
TL Hoạt động của GV Hoạt động của
5’ H: Từ pt trên hãy chỉra sinx =?
H:Hãy chỉ ra một vài
giá trị của x thỏa
mãn pt trên?
GV: diễn giải dẫn
đến khái niệm
phương trình lượng giác
Hoạt động 2:
Trang 23H: Hãy nhắc lại miền
giá trị của hàm số y
H: Trên trục sin ta lấy
điểm K sao cho = a,
thì trên đường tròn
lượng giác tồn tại bao
nhiêu điểm M để sin
= a?
H: Hãy cho biết các
nghiệm của phương
trình (1)?
( Nếu đặt a = sin)
GV: Nếu thỏa mãn
điều kiện:
thì
=arcsina Khi đó các
nghiệm của phương
trình sinx = a được viết
H: Hãy cho biết
nghiệm của phương
trình sinx = 1?
H: Hãy cho biết
nghiệm của phương
trình sinx = -1?
H: Hãy cho biết
nghiệm của phương
(1) Vô nghiệm
Nếu gọi một cung là , thì tồn tại hai điểm M và M’
Sđ = + k2, k
Z
Sđ = - + k2, k Z
Chú ý:
a) sinf(x) = sing(x)
kZb) Phương trình sinx = sin0
A A’
B’
B sinx
cos x
a K
O
Trang 24sao cho sin = ?
H: Hãy cho biết
nghiệmcủa pta)?
H: Giá trị có phải
là giá trị đặc biệt
của hàm số sin
GV theo dõi sự thảo
luận của các nhóm,
giải xong đại diện mỗi
nhóm lên bảng trình
bày lời giải
Giải:
a) (3) sin(x + 300) = sin(-300)
b) (4)
Hoạt động 3: Củng cố (5’)
Câu 1: Phương trình 2sinx = có nghiệm là:
a) x = b) x =
c) d) ) x = Đáp án: c
Câu 2: Phương trình sinx = có số nghiệm trong khoảng (0;2) là:
a) 2 b) 4 c) 1 d) 5 Đáp án: a
Trang 25Câu 3:Phương trình sin có nghiệm dương nhỏ nhất là:
a) Đáp án: b
4.H
ướng dẫn học ở nhà: (1’)
+ Xem kĩ bài cũ
+ Làm các bài tập: 1 trang 28 SGK
+ Xem trước các phương trình cosx = a, tanx = a, cotx = a
Bài tập thêm: Giải các phương trình:
a) sinx = 1,2 b) sin(2x + 120) = cos150 c) sin(3x-1) = sin3x d) sinx (sin2x+1) = 0
IV RÚT KINH NGHI ỆM, BỔ SUNG:
Ngày soạn: 26/08/2012
Tiết 8: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN (TT)
I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: Giúp học sinh nắm được:
+ Các công thức nghiệm của các phương trình: cosx = a.
+ Biết cách sử dụng kí hiệu arccosa khi viết công thức nghiệm
của phương trình lượng giác
2 Kĩ năng: Giải thành thạo phương trình lượng giác cơ bản (cosx = a) Biết sử dụng
máy tính bỏ túi hỗ trợ tìm ngiệm của phương trình lượng giác cơ bản
3 Về thái độ: Say sưa học tập, có thể sáng tác được một số
bài toán về phương trình lượng giác
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1.Chuẩn bị của giáo viên:
+ Giáo án, các bài tập thông qua một số phương trình lượng giáccụ thể
+ Chuẩn bị phấn màu và bảng vẽ đường tròn lượng giác
2.Chuẩn b ị của học sinh :
+ Kiến thức cũ về giá trị lượng giác của một cung , công thức
lượng giác
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1.Ổn định tổ chức lớp: Kiểm tra sĩ số lớp (1’)
2.Kiểm tra bài cũ: Dựa vào đường tròn lượng giác hãy tìm số đo
cung x sao cho cosx = (3’)
3 Giảng bài mới:
Trang 26+ Giới thiệu bài mới: Phương trình cosx = là một dạng
phương trình lượng giác cơ bản, hôm nay ta sẽ tìm công thức nghiệm của dạng pt này (1’)
+ Tiến trình tiết dạy:
Hoạt động 1: Hình thành công thức nghiệm phương trình cosx = a
2 Phương trình cosx = a (2)
TL Hoạt động của GV Hoạt động của
15’
H: Hãy nhắc lại
miền giá trị của
hàm số y = sinx?
H: Hãy chỉ ra
nghiệm của (2) khi
> 1?
Trường hợp 1
H: Trên trục côsin ta
lấy điểm H sao cho
= a, thì trên
đường tròn lượng
giác tồn tại bao
nhiêu điểm M để cos
= a?
H: Hãy cho biết các
nghiệm của phương
trình (2)?
H: Hãy cho biết
nghiệm của pt cosx
GV: ly giải cho học sinh
nắm được kí hiệu
arccosa khi a không
phải là giá trị đặc
biệt của của côsin
H: Khi a =1, hãy cho
- 1 cosx 1
Phương trình (2) vônghiệm
(1) Vô nghiệm
Nếu gọi một cung là , thì tồn tại hai điểm M và M’
Sđ = + k2, k
Z
Sđ = - + k2, k Z
x = + k2
x = 0 + k 3600, k Z
Li giải đưa ra nghiệm
nghiệm
f(x) = g(x) + k2, k Z
b) cosx = cos0
x = 0 + k 3600, k Zc) Nếu thỏa
ta viết = arccosa cosx = a
x = arccosa + k2,
k Zd) Các trường hợp đặcbiệt
cosx = 1 x = k2
cosx = - 1 x = + k2
AA’
si n
Cơsin
Trang 27biết nghiệm của
phương trình cosx =1?
H: Khi a =-1, hãy cho
biết nghiệm của pt
cosx = -1?
H: Khi a =0, hãy cho
biết nghiệm của pt
cosx = 0?
cosx = 0 x = + k
Hoạt động 2: Khắc sâu công thức nghiệm.
Ví dụ: Giải các phương trình sau:
a) cosx = cos b) 2cos4x = c) cosx = d) cos(2x 600) =
TL Hoạt động của GV Hoạt động của
10’
GV: phân lớp thành 4
nhóm, giao cho mỗi
nhóm một câu
- Nhóm I giải câu
đại diện lên bảng
trình bày, các nhóm
còn lại trình bày ý
kiến của nhóm mình
đưa ra kết quả lời
giải, gv tóm tắt
tỔng kết và đưa ra
lời giải đúng nhất
H: giá trị có phải
là giá trị đặc biệt
của côsin hay không?
a) cosx = cos
x = + k2, k Zb) 2cos4x =
cos4x = /2 = cos1500
4x = 1500 + k3600
x = 37030 + k900
c) cosx = x = arccos + k2 d) cos(2x 600) =
cos(2x 600) = cos1500
Trang 28
H: Hãy chỉ ra nghiệm
của phương trình?
Hoạt động 3: Thực hiện phép giải các bài tập
3/ Giải các phương trình sau:
a) cosx = b) cosx = c) cos(x + 300) =
TL Hoạt động của GV Hoạt động của
b) có phải là giá
trị cos của góc
đặc biệt không?
H: hãy chỉ ra nghiệm
của phương trình?
c) Gọi một học sinh
lên bảng giải
=
x =
Không
x = arccos + k2
HS lên bảng trình bày lời giải
a) cosx = = cos
x = b) cosx =
x = arccos + k2c) cos(x + 300) = = cos300
Hoạt động 3: Củng cố (5’)
+ Cần chú ý học sinh khi sử dụng kí hiệu arccosa hay arcsina là số đo của cung phải tính bằng radian.
Trắc nghiệm khách quan:
Câu 1 :Phương trình 2cosx + 1 = 0 có nghiệm là:
A) x = B) x = C) x = D) x =
Câu 2: Phương trình 2cos2x = có số nghiệm thuộc đoạn là:A) 3 B) 4 C) 5 D) 6
Câu 3: Cho phương trình cosx = 1,1 (1) Hãy chọn khẳng định đúng trong
các khẳng định sau:
A) (1) có nghiệm x = arccos1,1 + k2 B) (1) có nghiệm x = arccos1,1 + k3060
C) (1) có nghiệm x = k2 D) (1) vô nghiệm
Câu 4: Phương trình cos2x = có nghiệm là:
A) x = arccos + k2 B) x =
C) x = D) x = 600 + k3600
4.H
ướng dẫn học ở nhà:
+ Xem kĩ bài cũ
+ Làm các bài tập: 3,4 trang 28 SGK)
+ Xem trước các phương trình tanx = a, cotx = a
Bài tập thêm: Giải các phương trình:
Trang 29a) cosx = 1,2 b) cos(2x + 120) = cos150 c) cos(3x + 1) = cos3x d) cosx (cos2x-1) = 0
IV RUÙT KINH NGHI ỆM, BOÅ SUNG:
Trang 30
Ngày soạn: 26/08/2012
I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
+ Các công thức nghiệm của phương trình: sinx = a, cosx = a.
+ Biết cách sử dụng các kí hiệu arcsina, arccosa khi viết công thức
nghiệm của phương trình lượng giác
2 Kĩ năng: Giải thành thạo phương trình lượng giác cơ bản (sinx = a, cosx=a) Biết
sử dụng máy tính bỏ túi hỗ trợ tìm ngiệm của phương trình lượng giác cơ bản
3 Về thái độ:
+ Cẩn thận, chính xác, suy diễn logic.
+ Say sưa học tập có thể sáng tác được một số bài toán về phương trình lượng giác
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1.Chuẩn bị của giáo viên:
+ Giáo án, phiếu học tập
+ Chuẩn bị phấn màu và bảng vẽ đường tròn lượng giác
2.Chuẩn bi của học sinh:
Kiến thức cũ về giá trị lượng giác của một cung , công thức
lượng giác, giải bài tập ở nhà
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1.Ổn định tổ chức lớp: Kiểm tra sĩ số lớp (1’)
2.Kiểm tra bài cũ: Hãy ghi các công thức nghiệm của các
phương trình
Giải các phương trình: 3sin(x + 1) = - 1, cos(3x + 200) = (4’)
3.Giảng bài mới:
+ Giới thiệu bài mới: Trong 2 tiết trước chúng ta đã lĩnh hội
về cách giải và công thức nghiệm của các phương trình dạng
sinx = a, cosx = a Hôm nay chúng ta thực hành giải các dạng
bài tập về hai dạng phương trình trên (1’)
+ Tiến trình tiết dạy:
Hoạt động 1: Khắc sâu công thức nghiệm
Bài tập 1: Giải các phương trình sau:
a) sin(x + 1) = b) sin3x = 1 c) sin = 0 d) sin(2x + 200) = -
TL Hoạt động của
10’
GV: cho 4 học sinh
lên bảng giải, mỗi
em giải mỗi câu,
xong cho cả lớp
đánh giá, gv tỔng
Trang 31nghiệm của pt đã
cho?
b)
H: Hãy cho biết
dạng phương trình
này? Hãy cho biết
dạng nghiệm của
này? Hãy cho biết
dạng nghiệm của
này? Hãy cho biết
dạng nghiệm của
phương trình này?
H: Hãy giải phương
trình?
b) Phương trình cơ bản, dạng đặc biệt
b) sin3x = 1
c) sin = 0
x = d) sin(2x + 200) = - = sin(-600)
Hoạt động 2: Khắc sâu sự tương quan của giá trị hàm số.
Bài tập 2: Với giá trị nào của x thì giá trị của các hàm số y =
sin3x và y = sinx bằng nhau?
TL Hoạt động của
5’
H: Hãy cho biết
cách giải bài tập
này?
GV cho một học sinh
lên bảng trình bày
lời giải
Cho cả lớp nhận
xét đưa ra kết
luận
Các giá trị x cầntìm chính là nghiệmcủa phương trìnhsin3x = sinx
k Z
Các giá trị x cần tìmchính là nghiệm củaphương trình sin3x = sinx
Trang 32a) cos(x 1) = (1) b) cos3x = cos120 (2) c) cos (3) d) cos22x
= (4)
TL Hoạt động của
15’
GV: cho 4 học sinh lên
bảng giải, mỗi em
giải mỗi câu, xong
cho cả lớp đánh
giá, gv tỔng kết
cách giải trước khi
giải bài tập này
HS 1: nhận xét đưa ra cách giải a), đưa ra công thức vận dụng
5’ Các câu hỏi trắc nghiệm được đưa cho
Hoạt động giải toán theo nhóm được phân công và đại diện mỗi nhóm lên trình
Câu 1: Phương trình sinx
= cosx có nghiệm là:A) x = B) x = -
Trang 33mỗi nhóm, khi các
nhóm giải xong, gv
chiếu lên màn của
máy chiếu cho cả
lớp nhìn nhận câu
hỏi để suy nghĩ đáp
án của bạn đưa ra
GV: Chia lớp thành 4
nhóm, mỗi nhóm
giải một câu
cho các nhóm thảo
luận, dưới sự điều
khiển của GV
bày kết quả qua máy chiếu (hoặc bảng phụ của hV)Câu 1: A
Câu 2: B Câu 3: C
Câu 4: D
C) x = D) x = k
Câu 2: Phương trình
0có nghiệm làc:
A) B) x = C) x = 900 + k3600
D) Kết quả khác
Câu 3:Cho phương trình
cos(x + 600) m = 2có nghiệm khi
A) m (- 3; 1) B) m 1;3]
[-C) m [-3;-1] D) m R
Câu 4: Giá trị nào
của m thì phương trình
= 0 có nghiệm:A) m R B) m [-1;1]
C) m 1 D) m 1;1)
Hoạt động 5: Củng cố (4’)
+ Nhắc lại các công thức nghiệm ở ba dạng khác nhau lưu ý cách ghi nghiệm của học sinh ở mỗi dạng
Câu 1: Phương trình cos(x + 300) = 0, 1 có nghiệm là :
A) x = - 300 arccos(0,1) + k3600 B) x = - 300 arccos(0,1) + k2
C) x = - /6 arccos(0,1) + k2 D) x = - /6 arccos(0,1) + k3600
Câu 2: Hãy chọn câu đúng trong các câu sau:
A) sinx = 1 x = 900 + k2 B) cos2x = 0 x = ( m Z)C) cosx = sinx x = 450 + k D) sin6x = 0 x = k
4 H ướng dẫn học ở nhà :
+ Học kĩ bài cũ, làm bài tập 4 trang 28 (SGK)
+ Xem trước bài mới: phương trình tanx = a, cotx = a
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Trang 34
Ngày soạn: 02/09/2012
Tiết 10: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN (TT)
I.M
ỤC TIÊU:
1.Kiến thức: Giúp học sinh nắm được:
+ Các công thức nghiệm của các phương trình: tanx = a, cotx = a + Biết cách sử dụng các kí hiệu arctana, arccota khi viết công
thức nghiệm của phương trình lượng giác
2 Kĩ năng: Giải thành thạo phương trình lượng giác cơ bản ( tanx = a, cotx = a.)
Biết sử dụng máy tính bỏ túi hỗ trợ tìm ngiệm của phương trình lượng giác cơ bản
3.Thái độ: Cẩn thận, chính xác, suy diễn logic.
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1.Chuẩn bị của giáo viên:
+ Giáo án, các bài tập thông qua một số phương trình lượng giáccụ thể
+ Chuẩn bị phấn màu và bảng vẽ đường tròn lượng giác
2.Chuẩn b ị của học sinh :
Kiến thức cũ về giá trị lượng giác của một cung , công thức
lượng giác
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1.Ổn định tổ chức lớp: Kiểm tra sĩ số lớp (1’)
2.Kiểm tra bài cũ: Dựa vào đường tròn lượng giác hãy tìm số đo
cung x sao cho tanx = (3’)
3.Giảng bài mới:
+ Giới thiệu bài mới: Phương trình tanx = là một dạng
phương trình lượng giác cơ bản, hôm nay ta sẽ tìm công thức nghiệm của dạng pt này (1’)
+ Tiến trình tiết dạy:
Trang 35Hoạt động 1: Hình thành công thức nghiệm của phương trình tanx =
a.
3 Phương trình tanx = a.
TL Hoạt động của
hãy cho nhận xét
số giao điểm của
đồ thị hai hàm số
y = tanx và y = a?
H: Các hoành độ
giao điểm của hai
đường sai khác nhau
như thế nào?
H: Theo các em hãy
cho biết nghiệm
của pt:
tanx = tan?
H: Các em hãy suy
nghĩ và cho biết
nghiệm của pt tanx
x = 0 + k1800, k Z
Hoạt động 2: Khắc sâu công thức nghiệm phương trình tanx = a.
Trang 36Ví du 3: Giải các phương trình
a) tanx = b) tan3x = c) tan(2x 250) = tan(x 100)
TL Hoạt động của
15’
GV: phân lớp thành
3 nhóm, giao cho mỗi
nhóm một câu
một đại diện lên
bảng trình bày, các
nhóm còn lại trình
bày ý kiến của
nhóm mình đưa ra
kết quả lời giải, gv
tóm tắt tỔng kết
và đưa ra lời giải
a) tanx = = tan
x = + k, k Z
b) tan3x =
x = arctan( ) + k
x = arctan( ) + k c) tan(2x 250) = tan(x 100)
x = 150 + k1800
5a) tanx = 1 x = b) tanx = -1 x = -
c) tanx = 0 x =
Hoạt động 3: Hình thành công thức nghiệm của phương trình cotx =
a.
5.Phương trình cotx = a.
TL Hoạt động của
5’
H: Hãy cho biết điều
kiệm xác định của
Nếu gọi x1 thỏa mãn
0 < x1 < sao cho cotx1
= a, kí hiệu
x1 = arccota
Khi đó nghiệm của
phương trình cotx = a
Trang 37giống như nghiệm
củ phương trình tanx
= a
H: Theo các em hãy
cho biết nghiệm
của pt: cotx = cot?
H: Các em hãy suy
nghĩ và cho biết
nghiệm của pt cotx
x = 0 + k1800, k Z
Hoạt động 4: Khắc sâu công thức nghiêm của phương trình cotx =
a.
Ví dụ 4: Giải các phương trình sau:
a) cot6x = cot (1) b) cot5x = - 8 (2) c) cot(2x 200) = (3)
TL Hoạt động của
10’
GV: phân lớp thành
3 nhóm, giao cho mỗi
nhóm một câu
một đại diện lên
bảng trình bày, các
nhóm còn lại trình
bày ý kiến của
nhóm mình đưa ra
kết quả lời giải, gv
tóm tắt tỔng kết
và đưa ra lời giải
giáoviêna) (1) 6x = + k
b) (2) 5x = arccot(-8) + k
c)(3) 2x 20 0 = -60 0
b) cot5x = - 8
5x = arccot(-8) + k
c) cot(2x 20 0 ) = = cot(-60 0 )
2x 20 0 = -60 0 +k180 0
x = - 20 0 + k90 0
6a) cotx = 1 x =
b) cotx = 1 x =
-c) cotx = 0 x =
Trang 38nghiệm của phương
trình cotx = -1?
H: Hãy chỉ ra
nghiệm của phương
trình cotx = 0?
Hoạt động 5: Củng cố (5’)
+ Cần chú ý học sinh khi sử dụng kí hiệu arctana hay arccota là số đo của cung phải tính bằng radian.
+ GHI NHớ: Mỗi phương trình
sinx = a ( a 1) ; cosx = a ( a 1), tanx = a , cotx = a có vô số
nghiệm
Giải các phương trình này là tìm tất cả các nghiệm của chúng
Trắc nghiệm khách quan :
Câu 1: Cho phương trình (1) Khẳng định nào sau đây là
đúng?
A) Điều kiện xác định của phương trình (1) là sinx 0 và cosx
1
B) Điều kiện xác định của phương trình (1) là với mọi x thuộc R
C) Nghiệm của phương trình (1) là x = k
D) Nghiệm của phương trình (1) là x = Đáp án: D
Câu 2: Phương trình 1 + tan2x = 0 có tập nghiệm, mà các nghiệm
thuộc đoạn [0;2] là:
4 H ướng dẫn học ở nhà: + Xem kĩ bài cũ.
+ Làm các bài tập: 5 trang 29 SGK
IV RÚT KINH NGHI ỆM, BỔ SUNG:
Trang 39
Trang 40
+ Biết cách sử dụng các kí hiệu arcsina, arccosa, arctana, arccota khi
viết công thức nghiệm của phương trình lượng giác
2 Kĩ năng:
Vận dụng thành thạo các công thức nghiệm của các phương trìnhlượng giác cơ bản để giả bài tập
3 Về thái độ:
Cẩn thận, chính xác, suy diễn logic.
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1.Chuẩn bị của giáo viên:
+ Giáo án, phiếu học tập
+ Chuẩn bị phấn màu và bảng vẽ đường tròn lượng giác
2.Chuẩn bi của học sinh:
Kiến thức cũ về giá trị lượng giác của một cung , công thức
lượng giác, giải bài tập ở nhà
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Ổn định tổ chức lớp: Kiểm tra sĩ số lớp (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: Hãy ghi các công thức nghiệm của các
phương trình
Giải các phương trình: 3tan(x + 1) = - 1, cot(3x + 200) = (4’)
3 Giảng bài mới:
+ Giới thiệu bài mới: Trong 3 tiết trước chúng ta đã lĩnh hội
về cách giải và công thức nghiệm của các phương trình dạng
sinx = a, cosx = a, tanx = a, cotx = a Hôm nay chúng ta thực hành
giải các dạng bài tập về hai dạng phương trình trên (1’)
+ Tiến trình tiết dạy:
Hoạt động 1:
Bài tập 5: Giải các phương trình :
a) tan(x 150) = b) cot(3x-1) = c) cos2x.tanx = 0
d)sin3x.cotx = 0
TL Hoạt động của GV Hoạt động của
18’
GV: cho 4 học sinh lên
bảng giải, mỗi em
giải mỗi câu, xong
cho cả lớp đánh giá,
gv tỔng kết
a)H: Hãy ghi dạng
công thức ứng ụng?
Từ đó suy ra nghiệm
của pt đã cho?
a) tanf(x) = tan0
f(x) = 0 + k1800
tan(x 150) = tan300
x = 450 + k1800.b)cotf(x) = a
f(x) = + k
Giải:
a) tan(x 150) = = tan300
x = 450 + k1800
b) cot(3x-1) = =