1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án đại số lớp 6

158 368 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 158
Dung lượng 3,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuẩn bị của thầy và trò GV: Chuẩn bị phấn màu, bảng phụ viết bài tập xem số nào chia hết cho 9?. Chuẩn bị của thầy và trò GV: Chuẩn bị phấn màu, bảng phụ viết bài tập Hoạt động 1: Kiểm

Trang 1

1 Kiến thức: HS làm quen với khái niệm tập hợp thông qua các ví dụ

Biết viết tập hợp bằng hai cách:Liệt kê các phần tử và

Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử

2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng sử dụng các ký hiệu ∈ , ∉

3 Thái độ: Rèn luyện cho HS tư duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết tập hợp

II.Chẩn bị:

1 Giáo viên: SGK, phấn màu,bảng phụ

2 Học sinh: SGK,bảng con

III Tiến trình dạy học

GV cho HS quan sát hình 1 SGK

GV hỏi tập hợp các đồ vật trên bàn

là gì?

GV gọi HS cho ví dụ về tập hợp

1 HS trả lời câu hỏi và cho

ví dụ1HS khác cho ví dụ

1 Các ví dụ

- Tập hợp các đồ vật (sách, bút) trên bàn

- Tập hợp các học sinh lớp 6A

- Tập hợp các STN nhỏ hơn 4

- Tập hợp các chữ cái a,b,c

Hoạt động 2: Cách viết Các kí hiệu

GV hướng dẫn HS cách viết kí hiệu

tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 4

Gọi HS viết kí hiệu tập hợp B các

chữ cái a,b,c

GV giới thiệu 2 cách viết tập hợp

Ngoài cách viếtliệt kê các phần tử

của tập hợp A=0;1;2;3

Ta còn viết tập hợp theo cách chỉ ra

tính chất đặc trưng cho các phần tử

của tập hợp

A = ∈N,x<4

GV gọi 2HS lên bảng viết tập hợp

D các số tự nhiên nhỏ hơn 7 bằng 2

- Mỗi phần tử được liệt kê 1 lần, thứ tự liệt kê tùy ý

Ví dụ1 : A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4

A=0;1;2;3Các số 0;1;2;3là các phần tử của tập hợp A

Ví dụï 2:B là tập hợp các chữ cái a,b,c

B=a,b,c

Trang 2

GV hướng dẫn cho HS cách đọc và

viết kí hiệu

∈ (đọc là thuộc về)

∉(đọc là không thuộc về)

A=0;1;2;3

1∈A

5∉A

GV hướng dẫn HS vẽ minh họa tập

hợp A, tập hợp B

Gọi HS vẽ minh họa tập hợp D

Các HS khác vẽ trong bảng con

Các chữ cái a,b,c là các phần tử của tập hợp B

Để viết 1 tập hợp thường có 2 cách:

- Liệt kê các phần tử của tập hợp

∈ (đọc là thuộc về)

∉(đọc là không thuộc về)

Ví dụ : A=0;1;2;3

1∈A ( 1thuộc A)hoặc (1 là phần tử của A)

5∉A(5khôngthuộcA)hoặc(5khônglà phần tử của A)

c Minh họa:

Tập hợp được minh họa bằng một vòng kín , mỗi phần tử được biểu diễn bởi 1 dấu chấm bên trong

- §¹i diƯn nhãm lªn b¶ng tr×nh bµy

- 1 HS lªn b¶ng tr×nh bµy

Bµi TËp 1: ( SGK/6)C¸ch 1:

A ={9;10;11;12;13}C¸ch 2:

Trang 3

Tuần 08 Ngày soạn: 03/10/2011

- Biết vận dụng sáng tạo vào giải bài tập

II Chuẩn bị của thầy và trò

GV: Chuẩn bị phấn màu, bảng phụ viết bài tập

xem số nào chia hết cho 9? Số nào

không chia hết cho 9?

+ĐVĐ: Dấu hiệu chia hết cho 9

không liên quan đến chữ số tận

cùng mà liên quan đến tổng các chữ

số Vậy tại sao số có tổng các chữ

số chia hết cho 9 lại chia hết cho 9?

+Từ 2 kl trên hãy trình bày đầy đủ

+Nhắc lại dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9

- Số 2124  9

- Số 5124 / 9

+2 hs đọc nhân xét mở đầu+Trả lời các câu hỏi phân tích VD1

+Tương tự hs cả lớp làm với

số 253

+Từ nhận xét trên

- Số 3123 = (Số chia hết cho 9)+(3+1+2+3)

253 = 2.100 + 5.10 + 3 = 2(99+1) +5(9+1) +3 = 2.99 + 2 + 5.9+5 +3

=(2.99+5.99)+(2+5+3)

= (số chia hết cho 9)+(tổng cácchữ số)

Số 253 không chia hết cho 9 vì

có 1 số hạng của tổng không chia hết cho , còn số hạng kia chia hết cho 9

2.Dấu hiệu chia hết cho 9

VD: Xét 2 số 3123 và 4123 có chia hết cho 9 hay không?+Từ nhận xét trên

- Số 3123 = (Số chia hết cho 9)+(3+1+2+3)

= 9 + (Số chia hết cho 9)

⇒3123  9

* KL 1: (sgk)

Số 4123 = 10+ ( Số  9)

Trang 4

dấu hiệu chia hết cho 9

- yêu cầu hs nhận xét và đi đế KL 1

- yêu cầu hs nhận xét và đi đế KL 2

+ Cho hs làm ?2

? Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 9

- Các số chia hết cho 9 thì chia hết

cho 3, Các số chia hết cho 3 có chia

+áp dụng nx mở đầu xét xem

số 2031 và số 3415 có chia hếtcho 3 hay không?

( Chia 2 dãy mỗi dãy làm 1 số)+2 hs đại diện lên bảng làm+Trả lời các câu hỏi

3 thì chưa chắc chia hết cho 9

- Phát biểu dấu hiệu chia hếtcho 3

+ 2 HS lên bảng làm 2 bài tập+các hs khác làm vào vở

3.Dấu hiệu chia hết cho 3

VD: Xét 2 số 2031 và 3415 có chia hết cho 3 hay không?

áp dụng nhận xét ta có :2031= (số  9) + 2+0+3+1 = (số  9) + 6

= (số  3) + 6

⇒ 2031  3

* KL 1 (sgk)

3415 = (số  9) +3+4+1+5 = (số  9) +13 = (số  3) + 13

⇒ 3415 / 3Vậy số 3415 /3 vì 13/ 3

* KL 2: (sgk)

* Dấu hiệu chia hết cho 3 (sgk)

?2 157* : 3 (1+5+7+*): 3 (13 + *) : 3 ( 12 +1 + *) : 3

Vì 12 : 3 nên (12 + 1 + *) : 3 (1 = *) : 3

+ Bài 104

a) * 2; 5; 8 b)* 0; 9c) * 5

Trang 5

2 Kỹ năng:

- Rèn luyện tính cẩn thận cho hs khi tính toán

3 Thái độ:

- Hợp tác trong HĐ nhóm

II Chuẩn bị của thầy và trò

GV: Chuẩn bị phấn màu, bảng phụ viết bài tập

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (8p)

1 Chữa bài tập 102/sgk (a,b)

phát biểu dấu hiệu chia hết cho 9

+Dưới lớp làm tiếp câu c/102

2 Chữa bài 105/sgk , phát biểu dấu

hiệu chia hết cho 3

+Nhận xét và đánh giá bài bạn

Hoạt động 2: Luyện tập(32 ph)

+Cho hs làm bài 106 /sgk : suy nghĩ

sau đó trả lời miệng

(cho hs trả lời miệng)

+Cho hs lấy thêm vd minh hoạ minh

hoạ câu đúng

*Bài tập phát hiện kiến thức mới

+Cho hs nghiên cứu bài 108

? Nêu cách tìm số dư khi chia mỗi số

cho 3, cho 9

+áp dụng: Tìm số dư khi chia mỗi số

sau cho 9, cho 3

* Bài tập nâng cao

- Trả lời miệng dấu hiệuchia hết cho 9, cho 3+2 hs lên bảng làm BT+Dưới lớp làm bài tập

- Chữa bài của bạn

- Chữa câu c bài 102

+Làm bài 106 /sgk(Chữa miệng)

- Số 10000

- số tự nhiên nhỏ nhất có 5 chữ số  3 là 10002

- số tự nhiên nhỏ nhất có 5 chữ số  9 là 10008

+Làm bài 107 /sgk+trả lời: a- Đ; b-S; c- Đ;

d- Đ-Lấy thêm VD minh hoạ câu đúng

+Nghiên cứu bài 108

- Là số dư khi chia tổng các chữ số cho 3, cho 9

A = {3564; 6531; 6570; 1248}

b, B là tập hợp các số chia hết cho 9

B = {3564; 6570}

c, B ⊂ A

*Bài 105(SGK)

a) 450; 405; 540; 504b) 453; 435; 543; 534; 345; 354

2 Luyện tập

*Bài 106 /sgk:

- Số tự nhiên NN có 5 chữ số là: 10000

Trang 6

*Bài 139 /SBT

87ab  9⇔(8+7+a+b)  9 ⇔(15+a+b)  9

Xem mục có thể em chưa biết

Tuần 08 Ngày soạn: 04/10/2011

Tiết 24

ƯỚC VÀ BỘI

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

- Học sinh nắm được định nghĩa ước và bội của một số; ký hiệu tập hợp các ước và bội của một số

- Học sinh biết kiểm tra một số có hay không là ước hoặc bội của một số cho trước,

Trang 7

1 ổn định tổ chức(1p).

2 Kiểm tra bài cũ (5p):

+ Chữa bài 109 sgk (trang 42)

Thêm: Viết tập hợp A các STN x sao cho 24  x

B các STN y sao cho y 3; y < 20Khi 24  8 ta nói 24 là bội của 8, hoặc 8 là ước của 24

3 Bài mới:

Hoạt động 1 Ước - bội (12p)

Chú ý khi có 8 :1 = 8 ta viết luôn 2

ước của 8 là 1 và 8 Khi có 8 : 2 =

4 ta viết luôn 2 ước của 8 là 2; 4

được các ước của 8

+ Hs thực hiện

HS trả lời miệng

Nhân 7 với 0; 1; 2; 3; 4; 5

* Bằng cách nhân số đó với lầnlượt 0; 1; 2; 3;

+ Trình bày miệng tại chỗ+ Hs thực hiện

- Học sinh lần lượt chia 8 cho 1;

2; 3

- Đọc nhận xét SGK

- Hs đọc chú ý

- Lần lượt làm ?3; ?4Ư(12) =

Ư(1) = B(1) =

+ Số 0 là B của mọi STN ≠0+ Số 0 không là Ư của ∀STN

?3.

+ Ư(12) = {1; 2; 3; 4; 6; 12}

?4.

+ Ư(1) = {1}; B(1) = N

Trang 8

Hoạt động 3:Củng cố - Hướng dẫn về nhà (5p)

- BT.3 sgk trang 44; chuẩn bị bảng STN trang 46 (không gạch chân đóng khung)

- Đọc trước bài số nguyên tố

Tuần 9 Ngày soạn: 11/10/2011

Trang 9

Hoạt động 1: Khái niệm Số nguyên tố, hợp số <16’>

? tim ước của các số 2, 3, 4, 5, 6

? Các số 2;3;5 có t/c gì giống

nhau (về các ước)

? Các số 4; 6 có bao nhiêu ước

+ Giới thiệu nguyên tố, hợp số

? Vậy thế nào là số nguyên tố? là

+ Hs trả lời

+ Hs đọc Định nghĩa+ Hs làm ? và trả lời

+ Khẳng định số đó chỉ có 2 ước

là 1 và chính nó

* Số 0và số 1 không là sốnguyên tố, không là hợp số vìkhông thỏa mãn định nghĩa sốnguyên tố, hợp số ( 0 < 1, 1 = 1)+ Hs đọc chú ý

9 là số hợp số vì 9 > 1và có 3ước là 1, 3, 9

* Chú ý: (sgk/46)

Bài tập 115(T47 - SGK)Chỉ có 67 là số nguyên tố, còncác số khác là hợp số

Hoạt Động 2 : Lập bảng các số nguyên tố nhỏ hơn100 <15’>

? Còn lại những số nào không

chia hết Cho các số nguyên tố

+ Hs đọc cách làm sgk/46

-bỏ 0 với 1 không là nguyên tố

-Từ 2 đến 100 bỏ các hợp số cònlại là nguyên tố

-Một học sinh nêu cách làm + H/s làm các thao tác còn lại

+ Giữ lại số 2, loại các số là bộicủa 2 mà lớn hơn 2

+ Giữ lại số 3, loại các số là bộicủa 3 mà lớn hơn 3

+ Giữ lại số 5, loại các số là bộicủa 5 mà lớn hơn 5

+ Giữ lại số 7, loại các số là bộicủa 7 mà lớn hơn 7

Các số còn lại trong bảng khôngchia hết cho mọi số nguyên tốnhỏ hơn 10 đó là các số nguyên

tố nhỏ hơn 100+ số 2 là số n/t nhỏ nhất

+ Hs trả lời Đều là các chữ số lẻ+ Hs trả lời

Có một số n/t chẵn

+ Hs: Đúng

2.Lập bảng các số nguyên tố không vượt quá 100

Trang 10

+ Hs thực hiện Bài 117: Các số nguyên tố

- Giáo viên: Bảng phụ btập 122/47, phấn màu

- Học sinh: Ôn tập, làm bài tập ở nhà

III Tiến trình dạy học:

1 ổn định lớp (1p)

2 Bài cũ (7p)

Thế nào là số nguyên tố, hợp số Chữa bt 116/47

3 Bài mới

Hoạt động 1: Kiểm tra số

có ước thứ 3 là 3 ⇒ là Hợp sốb) T

Trang 11

- Trong 3 số 50, 51,57 số nào cũng không phải là số n/t.

- Hs chia 4 nhóm thảo luận Đại diện các nhóm trình bày

- 4 hs đứng tại chỗ trả lời

- Hs chia 5 nhóm thảo luận ( 2 bànmột nhóm)

Đại diện các nhóm trình bày

- Hs đọc bài và nghe gv hướng dẫn

c) 3.5.7+11.13.17= n3.5.7 lẻ

11.13.17 }⇒ n chẵn

có ước thứ 3 là 2 => là h/số

d) (Tổng có T/c 5 =>chia hết cho 5 ⇒ là H.Số)

Trang 12

Tuần 9 Ngày soạn: 13/10/2011

- Có kỹ năng phân tích 1 số ra thừa số nguyên tố

- Phát triển tư duy, quan sát K/q hóa

3 Thái độ:

- Biết suy đoán, nhận xét 1 vấn đề

II Chuẩn bị của thầy và trò:

1 Giáo viên: Thước thẳng, phấn màu, Bảng phụ bt 126/50 Phiếu ht

2 Học sinh : Đọc trước bài ở nhà

III Tiến trình dạy- học:

Hoạt động 1: Khái niệm 15

Ví dụ: SGK 300

Trang 13

ta nói 300 đã được phân tích ra

- Trong quá trình phân tích, vận

dụng các dấu hiệu chia hết đã học

- Các số n/t được viết bên phải,

thương được viết bên trái của cột

- Hs đọc khái niệm sgk

- Hs trả lời

- Hs đọc chú ý

- Hs chú ý gv giảng bài và chép bài vào vở

Ví dụ: Phân tích số 300 ra thừa số n/t

Trang 14

Tuần 10 Ngày soạn: 17/10/2011 Tiết 28

1 Giáo viên: Giáo án, SGK, bảng phụ ghi bài tập, phiếu học tập.

2 Học sinh: Vở ghi, SGK,học và làm bài tập về nhà

III Tiến trình dạy - học:

1 Ổn định lớp (1’)

2.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ <10’>

H1: Thế nào là phân tích 1 số ra thừa

Bài 128

Các số 4;8;11;20 là ước của a số

16 không là ước của a

Hoạt động 2: Khả năng phân tích Tìm ước của 1 số <20’>

Giao hs làm bài 129

? Viết tất cả các ước của a = ?

? Tất cả các ước của b? Báo cáo kết

Ư(b) = {1;2;2;2;2;2} ={1;2;4;8;16;32}c) C = 32.7

Ư(c) ={1;3;3;7;3.7;3.7} ={1;3;7;9;21;63}

Trang 15

? quan hệ a,b với 42

? quan hệ a,b với 30

? Nêu cách làm

? Chọn a và b

- Gv chữa bài và nhận xét

- Nêu 1 cách làm không sótước

75 = 3 52 có các ước là: 1; 3; 5;15; 25; 75

42 = 2; 3; 7 có các ước là: 1; 2;3; 6; 7; 14; 21; 42

30 = 2; 3; 5 có các ước là: 1; 2;3; 5; 6; 10; 15; 30

Bài 131/50

a) ab = 42 Vậy a,b là ước của

42 =2.3.7Ư(42)= {1;2;3;6;7;14;21;42}Vậy các cặp số cần tìm là:(1;42),(2;21), (3;14) và (6; 7)

b) ab =30; a<b Tìm a,b

ab∈Ư(30)Ư(30) ={1;2;3;5;6;10;

Trang 16

Tuần 10 Ngày soạn: 17/10/2011

1 Giáo viên:Giáo án, SGK,bảng phụ vẽ các hình 26,27,28

2 Học sinh : vở ghi,SGK, ôn lại ước và bội của một số.

III Tiến trình dạy- học:

1 ổn định tổ chức(1’).

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ <5’>

? Muốn tìm t/cả các ước của 1 số

? Ước chung của 2 số a,b là gì

- Gv đưa ra đ/n ước chung của 2

hay nhiều số

- Gv giới thiệu kí hiệu

? Viết x∈ƯC(a,b) có nghĩa gì?

Khi nào x∈ƯC(a,b)

- Gv đưa ra kí hiệu tập hợp các

ước chung của a,b,c

- Hs chú ý lắng nghe nội dungchính

- Ước chung cuả a,b là ước của a

*Định nghĩa: SGK

- Ta kí hiệu tập hợp các ướcchung của 4 và 6 là:

Trang 17

? Làm ?1 tr52 ? Giải thích

? Nêu cách tìm các ước chung

của hai hay nhiều số (liệt kê)

- Hs thực hiện

- Liệt kê ước của từng số, cácước giống nhau chính là các ướcchung

?1

8∈ƯC(16,40) Đúng

8∈ƯC(32, 28) Sai

Hoạt động 3: Bội chung <10’>

+ Từ bài tập kiểm tra bài cũ em

hãy tìm t/c các pt chung của B(4)

và B(6)

- Các số 0; 12; 24 vừa là B của 4,

vừa là B của 6, ta nói chúng là các

BC của 4 và 6

+ Giới thiệu kí hiệu: BC(4,6)

? Thế nào là bội chung của hai

hay nhiều số

- Gv giới thiệu đ/n bội chung

? x∈BC(a,b) khi nào

Các số 0; 12; 24

- Hs chú ý lắng nghe kiến thức

- Hs trả lời

- Hs đọc đ/n

- khi x là bội của a và của b

- Tìm bội của từng số, các bộigiống nhau là bội chung

BC(4,6) ta có:

ƯC(4,6) ={0; 12; 24}

*Định nghĩa: SGK

* TQ:

x∈BC(a,b) nếu xa; xb

x∈BC(a,b,c) nếu xa; xb và x

(gv đưa bảng phụ cho hs điền)

- Nêu lại các khái niệm và cáchtìm ƯC; BC; giao 2 tập hợp

Trang 18

1 Giáo viên: Giáo án ,SGK, bảng phụ ghi bài tập.

2 Học sinh: Vở ghi, SGK, học và làm bài cũ.

III Tiến trình dạy- học

Hoạt động 1: Luyện tập ƯC; BC <18’>

? Nêu cách làm của em

? Gọi 3 hs lên bảng trình bày

a) Ư(6); Ư(9); Ư(6;9) Ư(6)={1;2;3;6} Ư(9)={1;3;9}

ƯC (6,9) ={1;3}b) Ư(7); Ư(8); ƯC(7;8) Ư(7)={1;7}

Ư(8)={1;2;4;8} ƯC(7,8)={1}c)ƯC(6;8;9)={1}

Bài 136/53:

A={0;6;12;18;24;30;36}

B ={0;9;18;27;36}a) M = A∩B ={0;18;36}b) M⊂A; M⊂B

- Trả lời miệng về quan hệ 24 và32

- Muốn biết có thể chia bao nhiêu

Bài 138 :

cách chia a và c thực hiện được

Trang 19

- Đại diện 2 nhóm điền

- Cả lớp thảo luận, sửa chữa nếusai sót

TH các số chia hết cho 10, là THcác số có chữ số tận cùng là 0

1 Giáo viên: Giáo án, SGK, Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập.

2 Học sinh: Vở ghi, SGK,học và làm bài cũ, đọc trước bài mới

Trang 20

III Tiến trình dạy - học :

1 Ổn định tổ chức (1’).

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)

? Ước chung của 2 hay nhiều số

Hoạt động 2: Ước chung lớn nhất (8’)

- Gv giới thiệu: Ta nói 6 là

Tìm ƯCLN(5;1)=

? ƯCLN(8;1)=

? ƯCLN(12;30;1)=

? ƯCLN của 1số bất kỳ với 1

bằng bao nhiêu? vì sao?

Gv đưa ra chú ý sgk tr 55

- Hs ƯCLN(5;1)=1ƯCLN(8;1)=1ƯCLN(12;30;1)=1

- Hs trả lời

- hs đọc chú ý

* Chú ý: skg/55Vd: ƯCLN(5,1) = 1 ƯCLN(12,30,1) = 1

Hoạt động 3: Tìm ƯCLN bằng cách phân tích ra thừa số nguyên tố (10’)

Ví dụ:

Tìm ƯCLN (36;84;168)36=22.32

84=22.3.7168=23.3.7ƯCLN (36;84;168)=22.3=12

? Vậy muốn tìm ƯCLN của các - Hs trả lời * Các bước tìm ƯCLN bằng

Trang 21

số lớn hơn 1 ta làm ntn?

- Gv đưa ra các bước tìm ƯCLN

của hai hay nhiều số lớn hơn 1

3 đại diện lên làm

+ Gv chữa bài và giới thiệu chú

- Biết tìm ƯC thông qua tìm ƯCLN

- Vận dụng kiến thức về ƯCLN, ƯC vào giờ các bt thực tế

1 Giáo viên: Miếng bìa h.CN (to), Miếng bìa hình vuông cạnh 5cm

2 Học sinh : Làm bài tập trước ở nhà

III Tiến trình dạy - học:

1 Ổn định lớp (1’).

2 Bài mới.

Trang 22

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ <7’>

? ƯCLN của 2 hay nhiều số là

Hoạt động 2: Cách tìm ƯC thông qua tìm ƯCLN <12’>

? Các ước chung của 12 và 30 là

ước của số nào

? Muốn tìm các ƯC của 12 và

- Hs trình bày

.Bài 143/56

420a ⇒ a∈Ư(420)700a ⇒ a∈Ư(700)Vậy a∈ƯC(420;700)

được quan hệ gì với 75 và 105

Y/c 1 hs lên bảng trình bày

Gv chữa bài

Đọc; Nêu y/c bt

+ Tấm bìa được cắt hết thành các hình vuông bằng nhau

- Cạnh hình vuông là ƯC của 75

là ƯCLN của 75 và 105 ƯCLN(75;105)=15Vậy mỗi hình vuông có cạnh15cm

Hoạt động 4: Giải bài tập về ƯC thông qua tìm ƯCLN <7’>

Trang 23

b, ƯCLN(180,234)= 18.ƯC(180,234)={1;2;3;6;9;18}

c, ƯCLN(60,90,135)= 15ƯC(60,90,135)={1;3;5;15}

- Biết tìm ƯC thông qua tìm ƯCLN

- Vận dụng kiến thức về ƯCLN, ƯC vào giờ các bt thực tế

1 Giáo viên: Bảng phụ ghi bài tập

2 Học sinh : Làm bài tập trước ở nhà

III Tiến trình dạy học:

1 Ổn định lớp (1’).

2 Bài mới.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ <5’>

Làm bài tập 144 sgk - Hs làm bài tập Bài 144/56

144=24.32

Trang 24

- Gv gọi hs nhận xét bài làm của

bạn

- Gv nhạn xét và chữa bài

- Hs nhận xét

192=26.3ƯCLN(144;192)=24.3=48ƯC(144;192)={1;2,3,4,6;8;

12;16;24;48}Các ước chung lớn hơn 20 của 144

- Gv chữa bài, cho điểm

+ x là ước chung của 2 số và

0 <x <20Tìm ƯC(112,140) mà lớn hơn

x∈ƯC(112;140) và 10<x<20nên x=14

Hoạt động 3: Giải toán <20’>

28 = 22.7

36 = 22.32ƯCLN(28;36) = 4ƯC(28;36) ={1;2;4}

vì a > 2 ⇒ a = 4c) Mai mua 28:4 = 7 hộpLan mua: 36:4 = 9 hộpY/c hs làm bài tập 148 sgk

? Đọc đề, tóm tắt

? Phân tích đề

? số nam được chia đều vào các

tổ vậy số tổ và số nam có quan

? Nêu các bước giải bt này

Gọi 1 h/s đại diện làm bài

Gọi hs nhận xét

GV chữa bài và cho điểm

- Đọc và tóm tắt

- Phân tích đề.- Số tổ là ước của số hs nam

48 = 24.3

72 = 23.32ƯCLN(48;72) = 23.3 =24Vậy có thể chia nhiều nhất là 24 tổ.Khi đó mỗi tổ có

48 : 24 = 2 (Nam) và (72 : 24 =3 nữ)

Hoạt động 4: Giới thiệu thuật toán Ơclit tìm ƯCLN <7’>

Gv giới thiệu thuật toán Ơclit

tìm ƯCLN của hai số:

- Chia số lớn cho số nhỏ

- Nếu phép chia còn dư,tiếp tục - Hs chú ý lắng nghe và ghi

Ví dụ: Tìm ƯCLN(135,105) Giải:

135 105

Trang 25

lấy số chia đem chia cho số dư.

- Cứ làm như vậy đến khi số dư

- Học sinh biết tìm BCNN của hai hay nhiều số bằng cách phân tích các số ra TSNT

- Phân biệt được sự giống nhau và khác nhau giữa hai quy tắc tìm ƯCLN và BCNN.

3 Thái độ:

- Chú ý tiếp thu kiến thức mới.

II Chuẩn bị.

1 Giáo viên: Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu

2 Học sinh: Ôn tập phân tích các số ra TSNT, Bảng nhóm.

III Tiến trình dạy học

1 Ổn định lớp (1’).

2 Tiến trình bài dạy:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ <5’>

Gv nêu nội dung kiểm tra:

* B(9)={0;9;18;27;36;…}BC(6;9)={0;18;36;…}

Hoạt động 2: Bội chung nhỏ nhất <10’>

Trang 26

? Hãy lập tich các thừa số đã

chọn với số mũ mỗi thừa số là

lớn nhất

- Vậy BCNN(18,30)=2.32.5

=90

? Muốn tìm BCNN của hai

hay nhiều số ta có những bước

Ví dụ: Tìm BCNN(18,30)

18 = 2.32

30 = 2.3.5BCNN(18,30)=2.32.5=90

Trang 27

Tuần 12 Ngày soạn:

1 Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu, thước thẳng, phiếu học tập.

2 Học sinh: Bảng nhóm, bút viết bảng Ôn tập bài

III Tiến trình dạy học

1 Ổn định lớp (1)

2 Tiến trình bài dạy.

Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ <5’>

Gv nêu yêu cầu :

- Hs 1: BCNN của 2 hay nhiều

Trang 28

Ví dụ 3: Sgk

Vì x  8, x  18, x  30 nên

x Є BC(8,18,30)và x<1000BCNN(8,18,30)= 360 Vậy BC(8,18,30)= B(360) = {0;360;720;…}

? Nêu yêu cầu bài toán?

? Nêu mối quan hệ của a và các

15 = 3.5

18 = 2.32BCNN(15;18) =2.32.5 = 90Vậy: a=90

={0;90;180; 450;540 }Vậy các số cần tìm là:

35→60 em

BCNN(2;3;4;8)=BCNN(3;8) =3.8=24BC(2;3;4;8)=B(24) ={0;24;48;72; }

Vì số h/s khoảng từ 35→60 emnên số h/s là 48 em

Hoạt động 4: Củng cố (7’)

+ Treo bảng phụ bài 155

Cho hs hoạt động nhóm

+ Hoạt động nhóm chia 3 nhómtìm ƯCLN và BCNN của 3 cặp

- Đại diện các nhóm trình bày

Bài 155/60:

ƯCLN(a,b) x BCNN(a,b)=ab

Trang 29

1 Giáo viên: Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu.

2 Học sinh: Ôn tập kiến thức và xem trước các bài tập.

III Tiến trình dạy học.

1 Ổn định lớp (1’).

2 Tiến trình bài dạy.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)

Gv nêu yêu cầu:

- Hs 1: Nêu quy tắc tìm UCLN và

BCNN của hai hay nhiều số So

150<x<300

- Ta cần tìm BC(12,21,28) thông

Bài 156/60 :

Tìm x∈/N; x12; x21; x28 và150<x<300

Giải

Có x12 , x21 và x28

Trang 30

- Y/c h/s làm vào vở,1 hs lên bảng

làm

- Y/c hs nhận xét?

- Gv chữa bài và cho điểm

Thực chất bài toán này là gì?

21=3.728=22.7BCNN(12,21,28)=22.3.7=84BC(12,21,28)=B(84)={0;84;168;252;336; } x∈B(12,21,28)

và 150<x<300nên x=168;252

Hoạt động 3: Giải bài toán về BC và BCNN <25’>

Y/c h/s làm bài 157

? Hôm nay cùng trực lần đầu⇒

ngày thứ bao nhiêu An; Bách trực

lần 2; lần 3;

? Nhận xét mối quan hệ giữa 4

ngày thứ tiếp theo trực nhật với

10 – 12

? Ngày gần nhất được tính ntn

+Cho hs làm vào vở, 1 em chữa

?Đọc bt 157/60+ số ngày ít nhất mà 2 bạn lại cùngtrực vào 1 ngày là:

BCNN(10,12)

10 =2.512=22.3 ⇒ BCNN(10,12) =22.3.5 = 60Vậy sau ít nhất 60 ngày 2 bạnlại cùng trực

- số cây là bội của 8

- số cây là bội của 9

- số cây đó là bội của 8 và 9

Hoạt động 4: Giới thiệu mục “CÓ THỂ EM CHƯA BIẾT”

Y/c học sinh đọc mục “Có thể em

chưa biết”

- Học sinh đọc bài Có thể em chưa biết

LỊCH CAN CHI Hoạt động 5: Dặn dò (1’)

- Nắm chắc các bước tìm BCNN, Tìm BC thông qua BCNN

- Làm bài tập 159 Sgk và bài tập 196,197 Sbt

———»«———

Trang 31

Tuần 13 Ngày soạn:

- Hệ thống hóa các kiến thức cơ bản của chương: Các phép tính về số tự nhiên - tính chất

- Tính chất chia hết; dấu hiệu chia hết

- Ước - bội - Số nguyên tố; Hợp số

1 Giáo viên: Bảng hệ thống kiến thức Sgk.

2 Học sinh: Ôn tập lí thuyết

III Tiến trình dạy học:

? Viết công thức nhân, chia hai

lũy thừa cùng cơ số?

*Trả lời miệng các câu hỏi

- Cộng, trừ, nhân, chia, luỹ thừa

- Hs nêu các t/c cơ bản của cácphép tính

? Phát biểu và viết dạng tổng quát

hai tính chất chia hết của một

tổng?

? Nêu dấu hiệu chia hết cho 2, cho

5 Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9?

- Hs phát biểu

+ a  m và bm → (a+b)m+ a m và b /Mm → (a+b) M/ m

- Hs trả lời

2 Tính chất chia hết của một tổng dấu hiệu chia hết:

-(Bảng 2/sgk)

Trang 32

? ƯCLN, BCNN của hai hay

- Hoàn thiện phiếu học tập

-Một vài HS đọc kết quả

Dạng 1: Các bài tập về số nguyên tố, hợp số.

Bài tập 159

a) 0; b) 1 ; c) nd) n; e) 0 ; g) nh) n

- Làm vào nháp theo cá nhân

- Hai HS lên trình bày

+ Thực hiện đúng quy tắc nhân và

chia hai lũy thừa cùng cơ số

HS: -Đọc đề bài

- Nêu thứ tự thực hiện các phép tính tronh biểu thức

- Hai HS lên bảng trình bày

Trong ngày ,muộn nhất là 24 giờ

Vậy điền các số như thế nào cho

Vậy trong một giờ chiều cao ngọn nến giảm:

Trang 33

Tuần 13 Ngày soạn:

- số nguyên tố và hợp số, ước chung và bội chung, ƯCLN và BCNN

- Biết vận dụng các kiến thức đã học vào bài toán thực tế

2 Kĩ năng: - Rèn kĩ năng tính toán cho HS.

3 Thái độ: - HS chủ động tìm tòi kiến thức.

II.Chuẩn bị

1 Giáo viên: Giáo án, SGK,bảng phụ.

2 Học sinh: Vở ghi, SGK, làm các câu hỏi ôn tập, bài tập về nhà.

III.Tiến trình bài dạy:

1 Ổn định lớp (1’)

2 Dạy bài mới

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7’)

y/c 2 hs lên bảng kiểm tra

HS1: Nêu thứ tự thực hiện phép

tính làm bt 160c

HS2: Chữa bài 161/b

Gv y/ hs nhận xét

Gv chữa bài và cho điểm

- 2 học sinh lên bảng làm bài

- Hs nhận xét

Bài 161b/63 Tìm x:

(3x - 6) 3 = 343x - 6 = 34 : 33x - 6 = 333x - 6 = 273x = 27 + 6

Hãy giải thích kết qủa?

HS: Làm bài trên phiếu học tập

-Nhận xét bài của bạn và hoàn thiện vào vở

Bài tập 165 SGK

a) 747 ∉ P vì 7479(và > 9)

235 ∉ P vì 235 5 (và > 5)

97 ∈ Pb) a =835.123 + 318,

a ∉ P vì a 3 (và > 3)c)b =5.7.9 + 13.17,

b ∉P vì b là số chẵn( tổng hai số lẻ)

và b > 2

d) 2.5.6 – 2.29 = 2∈ PY/c hs đọc đề và làm bt 166

- Làm vào nháp theo cá nhân

? Hai HS lên trình bày

Hãy nhận xét bài làm của các

bạn?

? Hoàn thiện vào vở

HS:Đọc và tóm tắt

- Làm vào nháp theo cá nhân

- Hai HS lên trình bày

Do x > 6 nên A = { }12

b Theo đề bài ta có:

x ∈ BC(12,15,18) và 0<x<300

Trang 34

GV: Chốt lại cách làm.

BCNN(12,15,18) = 180BC(12,15,18) = {0;180;360; }

Do 0< x < 300 nên:

B = { }180 GV: Đưa đề bài167 lên bảng phụ

-Hãy đọc và tóm tắt đề bài?

-Các em hãy hoạt động cá nhân

làm bài trong 3’ Sau đó 1 bạn lên

trình bày lời giải bài toán

-Như vậy để làm bài tập này em

Bài 167/63:

Số sách cần tìm là a (quyển)

Số sách xếp mỗi bó 10 quyển; 12quyển, 15 quyển đều vừa đủ

Nên: a10, a12 và a15

=>a∈BC(10,12,15)BCNN(10;12;15)=60BC(10;12;15)={0;60;120;

180; }

a∈BC(10;12;15)

100 < a < 150Vậy a = 120Vậy có 120 quyển sách

Hoạt động 3: Có thể em chưa biết (7’)

GV: giới thiệu cho HS mục này

rất hay sử dụng trong quá trình

Trang 35

I.Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Kiểm tra việc lĩnh hội các kiến thức đã học trong chương của HS

2 Kĩ năng:

- Kiểm tra kĩ năng thực hiện 5 phép tính

- Kĩ năng tìm một số chưa biết từ một biểu thức, từ một số điều kiện cho trước

- Kĩ năng giải BT về tính chất chia hết Số nguyên tố, hợp số

- Kĩ năng áp dụng các kiến thức về ƯC, ƯCLN ,BC, BCNN vào giải các bài toán thực tế

3 Thái độ : Giáo dục ý thức tự giác, tính trung thực ở HS.

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Đề kiểm tra

2 Học sinh: Ôn tập kiến thức, bút, thước.

III Hình thức đề kiểm tra.

V Nội dung kiểm tra.

Câu 3 (2 điểm): Điền chữ số thích hợp vào dấu “*” để 43* chia hết cho 3.

Câu 4 (2 điểm): Một số sách khi xếp thành từng bó 10 quyển, 15 quyển, 18 quyển đều vừa đủ bó Tính

số sách, biết số sách trong khoảng từ 200 đến 300 quyển

Câu 5 (1 điểm): Tìm số tự nhiên có 3 chữ số, biết rằng khi chia số đó cho 1 được số dư là 8, còn khi

chia số đó cho 25 thì được số dư là 16

Câu 3: Tìm đúng * = 2;5;8 (2đ) Câu 4: Gọi số sách cần tìm là x (quyển) x∈N và 200≤ x ≤300

Vì x M10; xM15; xM18 ⇒ x∈ BC(12,15,18) (0.5đ)BCNN(12,15,18) = 90 (0.5đ)

Trang 36

Chương II: SỐ NGUYÊN

§1 LÀM QUEN VỚI SỐ NGUYÊN ÂM

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- HS biết được nhu cầu cần thiết phải mở rộng tập N thành tập các số nguyên

Trang 37

- HS Nhận biết và đọc đúng số nguyên âm thông qua các ví dụ thực tiễn

2 Kĩ năng :

- HS biết cách biểu diễn số tự nhiên và số nguyên âm trên trục số

-Rèn luyện khả năng liên hệ giữa thực tế và toán học cho HS

3 Thái độ: HS yêu thích học tập bộ môn.

II.Chuẩn bị

1 Giáo viên: Thước kẻ co chia đơn vị, nhiệt kế to, bảng phụ.

2 Học sinh: Vở ghi, SGK, thước kẻ có chia đơn vị.

III Tiến trình bài dạy

1 Ổn định lớp(1’)

2 Đặt vấn đề (1’)

3 Dạy bài mới.

Hoạt động 1: Các ví dụ (20’)

GV: Đưa nhiệt kế H31 cho HS

quan sát và giới thiệu về các nhiệt

độ: 00C; trên: 00C ; dưới 00C ghi

trên nhiệt kế

-Hãy đọc các số ghi trên nhiệt kế?

GV:Giới thiệu về các số nguyên

âm như: -1; -2; -3; và hướng

GV: Đưa hình vẽ giới thiệu độ cao

với quy ước độ cao mực nước

biển là 0m.Giới thiệu độ cao trung

bình của cao nguyên Đắc Lắc

(600m) và độ cao trung bình của

thềm lục địa Việt Nam (- 65m)

-Cho HS làm ?2:

Đọc độ cao của các địa điểm

- Hs đọc Vd

HS: -Quan sát, nghe GV hướng dẫn

Đọc độ cao của núi Phan Xi Phăng và của đáy vịnh Cam Ranh

A có – 10000đ”

?3 (SGK)

Trang 38

-Vẽ tiếp tia đối của tia số và hoàn chỉnh trục số.

-Chiều từ trái sang phải được gọi là chiều dương( được đánh dấu bằng mũi tên)

-Chiều từ phải sang trái gọi là chiều

Bài tập 2:

-Độ cao của đỉnh Ê vơ rét là 8848m nghĩa là đỉnh Ê vơ rét cao hơn mực nước biển 8848m

-Độ cao của đáy vực Ma ri an là – 11524m nghĩa là đáy vực đó thấp hơnmực nước biển 11524m

Hoạt động 4: Dặn dò (1’): Cần đọc kĩ SGK để hiểu rõ các VD về các số nguyên âm Tập vẽ thành thạo trục số Làm các bài tập: 3; 5(SGK-T68) 1; 2; 3; 4(SBT-T54).

- HS biết được tập hợp các số nguyên bao gồm tập hợp các số nguyên dương, số 0 và các số

nguyên âm Biết biểu diễn số nguyên a trên trục số,tìm được số đối của một số nguyên

- HS Bước đầu hiểu được rằng có thể dùng số nguyên để biểu diễn hai đậi lượng có hướng ngược

1 Giáo viên : Giáo án, SGK, thước kẻ có chia đơn vị, hình vẽ trục số thẳng đứng, hình 39(SGK).

2 Học sinh :: Vở ghi, SGK, thước kẻ có chia đơn vị, học và làm bài cũ.

III Tiến trình bài dạy :

Trang 39

1 Ổn định lớp (1’).

2 Bài dạy.

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7’)

GV: Nêu câu hỏi kiểm tra:

ĐVĐ vào bài: Với các đại

lượng có hai hướng ngược

nhau ta có thể dùng số nguyên

để biểu thị chúng

HS: Một HS lên bảng kiểm tra

Vẽ một trục số lên bảng và TLCH

- Giới thiệu số nguyên dương

- Giới thiệu số nguyên âm

- Giới thiệu tập số nguyên

- Giới thiệu kí hiệu tập hợp Z

Hãy lấy VD về số nguyên

dương, số nguyên âm?

Số 0 có phải là số nguyên âm?

Có phái là số nguyên dương

và nằm về hai phía của điểm A

Nếu biểu diễn trên trục số thì

Ví dụ : điểm biểu diễn số nguyên -3 gọi là điểm -3

Nhận xét: Số nguyên thường được sử

dụng để biểu thị các đại lượng có hai hướng ngược nhau

?1(SGK):

Điểm C: +4kmĐiểm D: -1kmĐiểm E: -4km

-NX tương tự với 2 và (-2); 3 và (-3)

2 và (-2) là hai số đối nhau; 2 là

2.Số đối:

-3 -2 -1 0 1 2 3 4

● ● ● ● ● ● ● ●Trên trục số, các điểm cách đều điểm 0 và nằm về hai phía của điểm 0 là các số đối nhau

Trang 40

HS: Hoạt động cá nhân làm bài.

VD: 1 và -1 là hai số đối nhau

1 là số đối của -1; -1 là số đối của 1

?4(SGK):

-Số đối của 7 là (-7)-Số đối của (-3) là 3-Số đối của 0 là 0

Hoạt động 4: Củng cố (5’)

-Người ta thường dùng số

nguyên để biểu thị các đại

lượng như thế nào?Cho VD?

-Tập Z các số nguyên bao gồm

những loại số nào?

-Tập N và tập Z quan hệ như

thế nào?

-Cho VD về 2 số đối nhau?

-Trên trục số, 2 số đối nhau có

đặc điểm gì?

HS: TL-Số nguyên thường được sử dụng để biểu thị các đại lượng

có 2 hai hướng ngược nhau

-Tập Z gồm các số nguyên dương, nguyên âm và số 0

1 Kiến thức: HS biết so sánh hai số nguyên và tìm được giá trị tuyệt đối của một số nguyên.

2 Kĩ năng: Rèn luyện tính chính xác của HS khi áp dụng quy tắc.

3 Thái độ:HS nghiêm túc trong học tập.

II Chuẩn bị

1 Giáo viên: Giáo án, SGK, mô hình trục số nằm ngang, bảng phụ ghi chú ý, bài tập, nhận xét.

2 Học sinh: Vở ghi, SGK, hình vẽ trục số nằm ngang.

III Tiến trình bài dạy:

1 Ổn định lớp (1’)

2 Bài dạy.

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

GV: Nêu yêu cầu kiểm tra:

Ngày đăng: 12/04/2015, 20:08

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. GV: Giáo án, SGK,các tấm bìa H8, bảng phụ để tổ chức trò chơi. - giáo án đại số lớp 6
1. GV: Giáo án, SGK,các tấm bìa H8, bảng phụ để tổ chức trò chơi (Trang 123)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w