- Kiến thức: Hiểu đợc định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm.- Kĩ năng : Biết đợc liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số.
Trang 1- Kiến thức: Hiểu đợc định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm.
- Kĩ năng : Biết đợc liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng liên
hệ này để so sánh các số
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận,chính xác Tăng cờng ý thức học tập nhóm
b Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Chuẩn bị của giáo viên:
- Giáo án, sgk, đồ dùng dạy học, bảng phụ ghi sẵn câu hỏi, bài tập, định nghĩa,
định lí Máy tính bỏ túi
2 Chuẩn bị của học sinh:
- Vở ghi, vở bài tập, sgk, dụng cụ học tập
- Ôn tập Khái niệm về căn bậc hai (Toán 7)
- Bảng phụ nhóm, bút dạ, máy tính bỏ túi
c Các hoạt động dạy học
I- ổn định tổ chức: (1ph) Sĩ số: Vắng:
II- Kiểm tra bài cũ: (không)
III- Bài mới:
GV giới thiệu chơng trình đại số lớp 9, nêu yêu cầu về sách vở dụng cụ học tập và phơng pháp học tập bộ môn Toán và giới thiệu chơng I
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
HĐ1 Căn bậc hai (17 phút)
?/ Hãy nêu định nghĩa căn bậc hai của
một số a không âm ?
?/ Với số a dơng, có mấy căn bậc hai ?
Cho ví dụ và viết dới dạng kí hiệu
HS: trả lời câu hỏi
- Với số a dơng có đúng hai căn bậc hai
là hai số đối nhau là a và - a
- Với a = 0, số 0 có một căn bậc hai là 0
0 = 0
Ví dụ : Căn bậc hai của 4 là 2 và -2
4 = 2 ; - 4 = - 2
Trang 2GV: KL Số âm không có căn bậc hai vì
bình phơng mọi số đều không âm.
GV: Cho HS làm ?1
HS: Đứng tại chỗ nêu kết quả
GV: giới thiệu định nghĩa căn bậc hai
số học của số a (với a ³ 0) nh SGK:
GV: Đa định nghĩa, chú ý và cách viết
lên màn hình để khắc sâu cho HS hai
chiều của định nghĩa
GV: yêu cầu HS làm ?2 câu a, HS xem
giải mẫu SGK câu b, một HS đọc, GV
9 là 2
3 và -2
3.Căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và - 0,5Căn bậc hai của 2 là 2 và - 2
c) 81 = 9 vì 9 ≥ 0 và 92 = 81d) 1,21 = 1,1 vì 1,1 ≥ 0 và 1,12 = 1,21
?3Căn bậc hai của 64 là 8 và - 8Căn bậc hai của 81 là 9 và - 9Căn bậc hai của1,21 là 1,1 và -1,1Bài tập 6 (SBT-4)
Trang 3GV: yêu cầu HS làm ?4 So sánh
HS: Hai HS trình bày trên bảng.
Lớp nhận xét và bổ xung
HS: yêu cầu HS đọc Ví dụ 3 và giải
trong SGK
Sau đó làm ?5 để củng cố
HS: Làm ?5 theo nhóm
Đại diện nhóm báo cáo KQ
?4 a) 16 > 15 ⇒ 16 > 15⇒ 4 > 15
b) 11 > 9 ⇒ 11 > 9⇒ 11 > 3
Ví dụ 3 (SGK)
?5 a) x > 1 ⇒ x > 1⇔ x > 1 b) x < 3⇒ x < 9
Với x ≥ 0 có x < 9 ⇔ x < 9
Vậy 0 ≤ x < 9
IV Củng cố: (10ph)
?/ Nêu định nghĩa căn bậc hai số học của một số không âm ?
HS: phát biểu lại Đ/N, định lí.
GV: Chốt lại định nghĩa ,định lí
áp dụng: B1:Tìm 25 ? = ; 0 ? =
B2: So sánh: a) 2 và 3 ;
b) 6 và 41 B3: Tìm x 0 , biết: a) 2 x = 14 b) 2x < 4 B1: 25 5= 0 0= B2: a) - Vì 2 = 4 > 3 nên 2 > 3 b) - Vì 6 = 36 < 41 nên 6 < 41 B3: a ) 2 x = 14 => x = 7 => x = 49 b ) 2x < 4 => 2x < 16 => 2x < 16 => 0 < x < 8
V Hớng dẫn học ở nhà: (2ph) - Nắm vững định lí so sánh các căn bậc hai số học, hiểu các ví dụ áp dụng - Bài tập về nhà số 1, 2, 4 tr 6, 7 SGK và số 1, 4, 7, 9 tr 3, 4 SBT - Ôn định lí Pi-ta-go và quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số(Toán 7) - Đọc trớc bài mới: Đ2 d Rút kinh nghiệm sau tiết dạy
Trang 4
- Kiến thức: Biết cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của A và
có kĩ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp Biết cách chứng minh định lí a 2 = a
- Kĩ năng: Biết vận dụng hằng đẳng thức A = A để rút gọn biểu thức
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận ,chính xác
b Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Chuẩn bị của giáo viên:
- Giáo án, sgk, đồ dùng dạy học
- Bảng phụ ghi yêu cầu ?3 , bài tập và nội dung chú ý
2 Chuẩn bị của học sinh:
- Vở ghi, vở bài tập, sgk, dụng cụ học tập
- Ôn tập định lí Py-ta-go, quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số
- Bảng phụ nhóm, bút dạ
c Các hoạt động dạy học
I- ổn định tổ chức: (1ph) Sĩ số: Vắng:
II- Kiểm tra bài cũ: (5ph)
?/ Phát biểu định nghĩa Làm bài tập 1
Viết nội dung định lí Chữa BT 2 (sgk-6)
HS: Trả lời Đáp án : 11và - 11, 12 và -12, 13 và -13 , 15 và -15
HS: Trả lời
III- Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
*) Tổng quát:
Trang 5GV giới thiệu 25 - x 2 là căn thức bậc
hai của 25 - x2, còn 25 - x2 là biểu thức lấy
căn hay biểu thức dới dấu căn
HS : đọc VD và trả lời câu hỏi ?1
GV:Với giá trị nào của x thì 5 - 2x xác
của a2 bằng giá trị tuyệt đối của a ta cần
chứng minh những điều kiện gì ?
BT 6(sgk-10)a) a
3 có nghĩa ⇔ a
3 ≥ 0 ⇔ a ≥ 0b) - 5a có nghĩa ⇔ -5a ≥ 0
⇔ a ≤ 0c) 4 - a có nghĩa ⇔ 4 - a ≥ 0
⇔ a ≤ 4d) 3a + 7 có nghĩa ⇔ 3a + 7 ≥ 0
⇔ a ≥ - 7
3
2 Hằng đẳng thức A 2 = A .
?3
Trang 6-GV nêu Chú ý“ ” (SGK-10)
GV: đa Ví dụ 4
HS: đọc VD4
GV hớng dẫn HS
GV: yêu cầu HS làm bài tập 8(c, d) SGK
HS: Hai HS lên bảng làm.
Lớp nhận xét theo hớng dẫn
= - 0,4 0,4 = - 0,16
*) Chú ý: A 2 = A = A nếu A ≥ 0
A 2 = A = - A nếu A < 0
Ví dụ 4
a) Rút gọn (x - 2) 2 với x ≥ 2
2
(x - 2) = x - 2 = x - 2 (vì x ≥ 2 nên x - 2 ≥ 0) b) a 6 = (a ) 3 2 = a 3 Vì a < 0 ⇒ a3 < 0 ⇒a3 = - a3 Vậy với a < 0 thì a 6 = - a3
BT 8( SGK-10)
c) 2 a 2 = 2a = 2a (vì a ≥ 0) d) 3 (a - 2) 2 với a < 2
3 (a - 2) 2 = 3a - 2
= 3(2 - a) (Vì a - 2 < 0)
IV Củng cố: (7ph)
GV : A có nghĩa khi nào ? A 2 bằng gì ? khi A ≥ 0 khi A < 0.?
HS: Trả lời câu hỏi
GV: Chốt lại theo bảng phụ : A có nghĩa ⇔ A ≥ 0 ;
2 A nếu A 0
A nếu A 0
ùù
= = ớù- ùợ <
V Hớng dẫn học ở nhà: (2ph)
- HS cần nắm vững điều kiện để A có nghĩa, hằng đẳng thức A 2 = A
- Hiểu cách chứng minh định lí : a 2 = a với mọi a
- Bài tập về nhà số 8 (a, b), 10, 11, 12, 13(SGK-10)
- Tiết sau luyện tập Ôn lại các hằng đẳng thức đáng nhớ và cách biểu diễn nghiệm bất phơng trình trên trục số
d Rút kinh nghiệm sau tiết dạy
Trang 7
- Thái độ : Tăng cờng ý thức học tập nhóm
b Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Chuẩn bị của giáo viên:
- Giáo án, sgk, đồ dùng dạy học
2 Chuẩn bị của học sinh:
- Vở ghi, vở bài tập, sgk, dụng cụ học tập
- Ôn tập các hằng đẳng thức đáng nhớ và biểu diễn nghiệm của bất phơng trình trên trục số Bảng nhóm
c Các hoạt động dạy học
I- ổn định tổ chức: (1ph) Sĩ số: Vắng:
II- Kiểm tra bài cũ: (5ph)
?/ Nêu điều kiện để A có nghĩa -Chữa
III- Nội dung luyện tập: (34ph)
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
GV: y/c HS lên bảng chữa BT 8 còn lại
HS: - 2 HS chữa bài trên bảng
BT 8( SGK-10) Rút gọn
a) (2 - 3) 2 = 2 - 3 = 2 - 3
Trang 8- Lớp nhận xét.
GV: hãy nêu thứ tự thực hiện phép tính ở
các biểu thức trên ?
GV: yêu cầu HS tính giá trị các biểu thức
HS : Thực hiện khai phơng trớc, tiếp theo
là nhân hay chia rồi đến cộng hay trừ, làm
từ trái sang phải
GV:gợi ý : Căn thức này có nghĩa khi nào ?
Tử là 1 > 0, vậy mẫu phải thế nào ?
= 36 : 18 2 - 13
= 36 : 18 - 13
= 2 -13
= -11c) 81 = 9 =3.
d) 5 4a6 - 3a3 = 5 (2a )3 2 - 3a 3 = 52a3 - 3a3
= -10a3 - 3a3 (vì 2a3 < 0)
Trang 9GV cho HS làm bài 14
GV:gợi ý HS biến đổi
3 = ( 3) 2,rồi áp dụng hằng đẳng thức
HS: 2HS trình bày trên bảng
Lớp nhận xét
= - 13a3 với a < 0
BT 14 (SGK-11)
a) x2 - 3 = x2 - ( 3) 2
(x 3)(x 3)
d) x2 - 2 5x + 5
= x2 - 2 x 5 + ( 5)2
= (x - 5)2
IV Củng cố (3ph)
GV: Chốt lại điều kiện để A có nghĩa và hằng đẳng thức A = A2
V Hớng dẫn học ở nhà (2 ph)
- Ôn tập lại kiến thức của Đ1 và Đ2
- Luyện tập lại một số dạng bài tập nh : tìm điều kiện để biểu thức có nghĩa, rút gọn biểu thức, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phơng trình
- BTVN: B16, (SGK-12) B12, 14, 15, 16(b, d) 17(b, c, d) (SBT-5,6)
d Rút kinh nghiệm sau tiết dạy
Trang 10
b Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Chuẩn bị của giáo viên:
- Giáo án, sgk, đồ dùng dạy học Bảng phụ ghi định lí, quy tắc khai phơng một tích, quy tắc nhân các căn bậc hai và các chú ý
2 Chuẩn bị của học sinh:
- Vở ghi, vở bài tập, sgk, dụng cụ học tập
- Ôn tập căn bậc hai số học, làm ?1
c Các hoạt động dạy học
I- ổn định tổ chức: (1ph) Sĩ số: Vắng:
II- Kiểm tra bài cũ: (5ph)
Câu nào đúng ,sai ?
III- Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Trang 11GV: HD HS với nội dung định lí trên
cho phép ta suy luận theo hai chiều
ng-ợc nhau, từ đó ta có hai quy tắc
GV: y/c HS đọc quy tắc SGK.
GV: yêu cầu HS làm ?2 bằng cách chia
nhóm (Nửa lớp câu a, nửa lớp câu b)
GV: giới thiệu quy tắc nhân các căn
- HD HS làm VDb: Đa biểu thức dới
dấu căn về dạng()2 hoặc tính từng thừa
A = A = A (Với A 2 ≥ 0)
Ví dụ 3: (SGK-14)
?4 a) 6a2 b) 8ab
BT 17(SGK-14)
Trang 12GV: y/c HS làm BT17(b,c) (SGK-14).
HS: Hai HS trình bày trên bảng.
Lớp mỗi nửa làm một câu để nhận
xét
GV: Chốt lại cách làm.
b) 4( )2 ( )2 2 ( )2
7 2 7
.
2 − = − = 22 7 = 28.
c) 12,1 360 = 12 , 1 10 36 = 121 36
= 121 36 = 11.6 = 66
IV- Củng cố: (7ph)
GV:?/ Phát biểu định lí - liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng ?/ Định lí đợc tổng quát nh thế nào ?
HS: Trả lời câu hỏi
GV - Yêu cầu HS làm bài tập 18(b,c) (SGK-14).
V- Hớng dẫn học ở nhà: (2ph)
- Học thuộc định lí và các quy tắc, học chứng minh định lí
- Làm bài tập 18(a,d) , 19 (a,c) 20 , 21
d Rút kinh nghiệm sau tiết dạy
Trang 13
- Kiến thức: Củng cố cho HS kĩ năng dùng các quy tắc khai phơng 1 tích và
nhân các căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
- Kĩ năng : Về rèn luyện t duy, tập cho HS cách tính nhẩm, tính nhanh vận
dụng làm các bài tập chứng minh, rút gọn, tìm x và so sánh
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng
b Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Chuẩn bị của giáo viên:
- Giáo án, sgk, đồ dùng dạy học nội dung các bài tập trên bảng phụ
2 Chuẩn bị của học sinh:
- Vở ghi, vở bài tập, sgk, dụng cụ học tập
- Học thuộc 2 quy tắc khai phơng làm bài tập đã dặn
c Các hoạt động dạy học
I- ổn định tổ chức: (1ph) Sĩ số: Vắng:
II- Kiểm tra bài cũ: (5ph)
1) - Phát biểu định lí liên hệ giữa phép
BT 17(SGK-14):
a) = 0,3.8 = 2.4d) = 2.32 = 27
HS: Trả lời Định lí 2 (sgk-13)a) = 7.7.9 = 7.3 = 21
III- Nội dung luyện lập: (32 ph)
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
GV: y/c HS làm BT 22 (a,b).
?/ Nhìn vào đề bài có nhận xét gì về các
biểu thức dới dấu căn ?
HS: các biểu thức dới dấu căn ơ dang
9.25= 3.5 = 15
Trang 14GV: Cho HS biến đổi VT.
Lu ý cho HS trong ngoặc cần áp dụng
- Đại diện nhóm báo cáo kết quả
GV: Hớng dẫn HS kiểm tra chéo bài làm
4 + x
= 2 {(1 + 3x)2}
= 2 (1 + 3x)2 vì (1 + 3x)2≥ 0 mọi x.Thay x = - 2 đợc:
2 [ ( ) ]2
) 2 ( 3
d) 4(1−x)2 = 6 ⇔ 2 (12 −x)2 = 6 ⇔ 2 1 x− = 6 ⇔ 1 x− = 3
⇔ − = −11− =x x 33
24
x x
Trang 15GV: Chốt lại theo nội dung định lí AB= A B và hằng đẳng thức A = A
V- Hớng dẫn học ở nhà: (2ph)
- Xem lại các bài tập đã luyện tập ở lớp
- Làm bài tập 22 (c,d) ; 24 (b) ; 25 ; 27
- Đọc trớc Đ4
d Rút kinh nghiệm sau tiết dạy
Ngày soạn: 31.08.13
Ngày giảng: Chiều 09.09.13 Tuần 4, Tiết 6 Đ4 liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng
a Mục tiêu cần đạt
- Kiến thức: HS nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ
giữa phép chia và phép khai phơng
- Kĩ năng : Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phơng một thơng và chia hai
căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, tăng cờng ý thức học tập nhóm
b Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Chuẩn bị của giáo viên:
- Giáo án, sgk, đồ dùng dạy học, định lí,nội dung quy tắc
2 Chuẩn bị của học sinh:
Trang 16- Vở ghi, vở bài tập, sgk, dụng cụ học tập
25
16 và
25 16
GV: hớng dẫn HS nhận xét
Đánh giá và đặt vấn đề bài mới
III- Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
HĐ 1 Định lí (8 ph)
GV: - Từ kết quả của việc KT bài cũ cho
học sinh khái quát thành công thức
+ Chia hai căn bậc hai
GV: -cho HS đọc quy tắc trên bảng phụ.
a a
b = b
2 á p dụng a) Quy tắc khai phơng một thơng:
25 121
b)
36
25 : 16
9 36
25 : 16
10
9 6
5 : 4
?2 Tínha)
16
15 256
225 256
196 10000
196 0196
,
b) Quy tắc chia hai căn bậc hai
(SGK-17.)
Trang 17GV: cho HS làm ?3
Gọi hai HS lên bảng
HS: lớp làm vào vở và nhận xét.
GV: giới thiệu chú ý SGK.
GV: nhấn mạnh điều kiện.
GV: đa VD3 lên bảng phụ.
Yêu cầu HS đọc cách giải
HS: Vận dụng làm ?4.
Nửa lớp là câu a/,nửa lớp làm câu b/
GV: Chốt lại cách làm đúng
VD2: (SGK-17).
?3 Tính
111
999 111
999
=
=
=
b)
3
2 9
4 9 13
4 13 117
52 117
52
=
=
=
=
*) Tổng quát: với A ≥ 0 ; B > 0 thì:
A A
B = B
VD3: SGK.
?4 Rút gọn:
a)
2
2 4 2 4
2
a b
b)
2
2 162
ab với a ≥ 0
162
b a
IV- Củng cố: (8ph)
HS: Phát biểu định lí liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng TQ
GV: - Chốt lại nội dung các quy tắc
- Yêu cầu HS làm bài tập 28 (b,d) và bài tập 30(a)(SGK-19)
V- Hớng dẫn học ở nhà: (2ph)
- Học thuộc định lí Quy tắc
- Làm bài tập 28 (a,c) ; 29 (a,b,c) ; 30 (c,d) ; 31 (SGK-18, 19)
d Rút kinh nghiệm sau tiết dạy
Trang 18
- Kiến thức: Củng cố các kiến thức về khai phơng một thơng và chia hai căn bậc hai.
- Kĩ năng : Có kĩ năng thành thạo vận dụng hai quy tắc vào các bài tập tính
toán, rút gọn biểu thức và giải phơng trình
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác trong toán học
b Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Chuẩn bị của giáo viên:
- Giáo án, sgk, đồ dùng dạy học, bảng phụ ghi bài tập trắc nghiệm, lới ô vuông H3
(SGK-20)
2 Chuẩn bị của học sinh:
- Vở ghi, vở bài tập, sgk, dụng cụ học tập
c Các hoạt động dạy học
I- ổn định tổ chức: (1ph) Sĩ số: Vắng:
II- Kiểm tra bài cũ: (5ph)
?/ Phát biểu quy tắc khai phơng một
III- Nội dung luyện tập: (32ph)
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
GV: Yêu cầu từng HS nêu cách làm.
25 01
, 0 9
4 5 16
49 16 25
=
24
7 10
1 3
7 4
d)
) 384 457 )(
384 457 (
) 76 149 )(
76 149 ( 384
457
76 149
2 2
2 2
Trang 1973
73 225
= =
29 15
a b
=
2 2
abab
− (v× a < 0)
Trang 20c) 9 12a 4a2 2
b
+ + với a ≥-1,5 và b < 0
2 2
3 2a (3 2a)
(3 2a)
+ +
+
= 2a 3 b
+
− (vì b < 0 ; a ≥1,5 →2a + 3≥0)
IV- Củng cố: (2ph)
GV: Chốt lại nội dung định lí ,quy tắc khai phơng một tích,một thơng
V- Hớng dẫn học ở nhà: (3ph)
- Xem lại các bài tập đã làm tại lớp
- Làm bài 32 (b,c) 33 (a,c) 34 (b,d) ; 35 b ; 37
Hớng dẫn bài 37; MN = MI2 +IN2 = 1 2 + 2 2 = 5
Chứng minh MNPQ là hình thoi
MP = MK2 +KP2 = 10
d Rút kinh nghiệm sau tiết dạy
Ngày soạn: 14.09.13
Ngày giảng: 16.09.13
Tuần 5, Tiết 8
Trang 21Đ6 biến đổi đơn giản biểu thức
chứa căn bậc hai
a Mục tiêu cần đạt
- Kiến thức: Biết đựơc cơ sở của việc đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa
thừa số vào trong dấu căn
- Kĩ năng : Có các kĩ năng đa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn
Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác
b Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Chuẩn bị của giáo viên:
- Giáo án, sgk, đồ dùng dạy học Bảng phụ , bảng số, ê ke
2 Chuẩn bị của học sinh:
- Vở ghi, vở bài tập, sgk, dụng cụ học tập Bảng số, ê ke
c Các hoạt động dạy học
I- ổn định tổ chức: (1ph) Sĩ số: Vắng:
II- Kiểm tra bài cũ: (5ph)
?/- Phát biểu quy tắc khai phơng một tích
- Phân tích số 18 thành thừa số sau đó
khai phơng nếu có thể
HS: Trả lờiQuy tắc (SGK-3)
2
18 = 9.2 = 3 2= 3 2 3 2=
III- Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
HĐ1: Đa thừa số ra ngoài dấu căn
Trang 22GV: giíi thiÖu phÐp ngîc l¹i cña ®a 1
thõa sè vµo trong dÊu c¨n lµ ®a mét thõa
sè ra ngoµi dÊu c¨n
? 2 Rót gän biÓu thøc:
a) 2+ 8+ 50= 2 + 4 2 + 25 2
= 2 + 2 2 + 5 2 = 8 2
2
18xy = ( )2
3y 2x = 3y 2x = - 3y 2x
?3 §a thõa sè ra ngoµi dÊu c¨na) 28a b víi b 4 2 ≥ 0
4 2
28a b = 7.4.a b = 4 2 ( 2 )2
7 2a b = 2a b2 7 = 2a2b 7 b) 72a b (a < 0).2 4
Trang 23GV: đa tổng quát lên bảng phụ.
GV: y/c HS nghiên cứu VD4 SGK.
Lu ý HS: Chỉ đa các thừa số dơng vào
trong dấu căn sau khi đã nâng lên luỹ
Đại diện nhóm lên bảng trình bày
GV: Đa một thừa số vào trong dấu căn
(hoặc ra ngoài) có tác dụng:
ab4 a = ( )4 2 2 8 3 8
ab a = a b a = a bb) 1,2 ( )2
5= 1,2 5= 1,44.5= 7,2.d) - 2ab2 5a với a ≥ 0
IV- Củng cố: (3ph)
GV: - Chốt lại cách đa thừa số ra ngoài ,vào trong dấu căn.
- Đa một thừa số vào trong dấu căn (hoặc ra ngoài) có tác dụng:
Trang 24
b Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Chuẩn bị của giáo viên:
- Giáo án, sgk, đồ dùng dạy học Bảng phụ ghi sẵn hệ thống bài tập
2 Chuẩn bị của học sinh:
- Vở ghi, vở bài tập, sgk, dụng cụ học tập
c Các hoạt động dạy học
I- ổn định tổ chức: (1ph) Sĩ số: Vắng:
II- Kiểm tra bài cũ: (kết hợp với luyện tập)
III- Nội dung luyện tập:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
GV: Đa đề bài trên bảng phụ
a) 75+ 48− 300 = 5 3 + 4 3 - 10 3 = - 3.b) 98− 72 0,5 8+
= 49 2 − 36 2 + 0 , 5 4 2
Trang 25dang với nhau
GV: Yêu cầu HS làm bài tập theo nhóm
Chia lớp thành 4 nhóm ,giao mỗi
nhóm một câu
HS: Làm bài tập theo nhóm.
Đại diện nhóm báo cáo kết quả
G V: NX , chốt lại các lời giải.
Lu ý cho HS câu b) cần kết hợp cả
điều kiện ≥0
GV: y/c HS làm BT 45(SGK-27)
?/ em hãy nêu cách so sánh
HD: Có thể đa thừa số vào trong dấu
căn hoặc ra ngoài dấu căn rồi sử dụng
định lí a < b Û a < b
HS: lên bảng thực hiện
= 7 2 - 6 2 + 2 = 2 2.c) 9a − 16a + 49a
= (3 – 4 +7 ) a = 6 a
Bài 2 (B 46 SGK-27)
a) 2 3x - 4 3x + 27- 3 3x = 27- 5 3x
b) 3 2x - 5 8x + 7 18x + 28 = 3 2x - 10 2x + 21 2x + 28 = 14 2x + 28
* Dạng bài tập tìm x:
Bài 3: tập tìm x ,biết
a) 25x 35= ⇔ 5 x = 35 ⇔ x = 7 ⇒ x = 49
b) 4x 162≤ ⇔ 2 x ≤ 162 ⇔ x ≤ 81 ⇔ 0 ≤ x ≤ 6561
c) 3 x = 12 ⇔ 3 x = 2 3
⇔ x = 2 3
3 ⇔ x = 4
3d) 2 x ≥ 10⇔ x ≥ 10 x 2,5
* Dạng bài tập so sánh Bài 4(B 45.SGK-27) so sánh
a) 3 3 và 12
ta có 12 = 2 3 và 3 > 2
ị 3 3 > 2 3 hay 3 3 > 12b) 7 và 3 5
ta có 7 = 49 ; 3 5 = 45
49 > 45 ị 49 > 45 Hay 7 > 3 5
Trang 26d Rút kinh nghiệm sau tiết dạy
- Kiến thức: Biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
- Kĩ năng : Bớc đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác
b Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Chuẩn bị của giáo viên:
- Giáo án, sgk, đồ dùng dạy học, bảng phụ ghi sẵn hệ thống bt củng cố, tổng quát
2 Chuẩn bị của học sinh:
- Vở ghi, vở bài tập, sgk, dụng cụ học tập Học bài và làm bài đầy đủ
Trang 27III- Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
HĐ 1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn
Gọi 3 + 1 và 3 - 1 là hai biểu thức
liên hợp của nhau
6 3 3
3 2 3
ab b
b a b
a
7
35 7
35 )
7 (
7 5 7
1 5
5 4 5
15 5
=
2
6 4
6 2
2
2 3 2
3
a
a a
a a
Trang 28GV: yêu cầu HS hoạt động theo nhóm
Yêu cầu 3 HS trình bày 3 câu a)b)c)
trên bảng.Giáo mỗi dãy lớp làm một câu
2 2 5 8 3
8 5 8 3
*)
b
b b
2
) 5 7 (
50
10
1 2 25
2 3
1 3
) 1 3
Trang 29- Làm bài tập: 48, 49, 50, 51, 52 (SGK-29,30).
d Rút kinh nghiệm sau tiết dạy
- Kĩ năng : HS có kĩ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác và rõ ràng
b Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Chuẩn bị của giáo viên:
- Giáo án, sgk, đồ dùng dạy học Bảng phụ ghi sẵn hệ thống bài tập
2 Chuẩn bị của học sinh:
- Vở ghi, vở bài tập, sgk, dụng cụ học tập
c Các hoạt động dạy học
I- ổn định tổ chức: (1ph) Sĩ số: Vắng:
II- Kiểm tra bài cũ: (10ph)
Trang 3042 7
6
2 2
2
3 5 2 2
4
5 10 2
=
−
−
III- Bài mới: (30ph)
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
GV:Yêu cầu HS làm BT 53 (a,d).
Hớng dẫn:Câu(a) Với bài này phải sử
dụng những kiến thức nào để rút gọn
a b b a b a a a
−
− +
Trang 32- Kiến thức : Biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc 2
- Kĩ năng : Biết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài toán có liên quan
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác
b Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Chuẩn bị của giáo viên:
- Giáo án, sgk, đồ dùng dạy học Bảng phụ ghi các phép biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai đã học, bài giải mẫu
2 Chuẩn bị của học sinh:
- Vở ghi, vở bài tập, sgk, dụng cụ học tập Ôn tập các phép biến đổi căn thức bậc hai
c Các hoạt động dạy học
I- ổn định tổ chức: (1ph) Sĩ số: Vắng:
II- Kiểm tra bài cũ: (6ph)
Điền vào chỗ trống để hoàn thành
Trang 33III- Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
HĐ1(13 ph)
GV: ở mỗi hạng tử ,cần thực hiện phép
biến đổi nào mà em biết ?
HS: Nói cách biến đổi
Đa thừa số ra ngoài dấu căn
Khử mẫu của biểu thức lấy căn
GV: cho HS làm ?1.
HS: Đa thừa số ra ngoài dấu căn.
GV:Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm
bài tập 58 (a,b) và bài 59
Nửa lớp làm bài 58 (a) và 59 (a)
Nửa lớp làm bài 58 (b) và 59 (b)
GV đa đầu bài lên bảng phụ.
HĐ2 (20ph)
GV: cho HS đọc VD2 và bài giải.
Khi biến đổi VT ta đã áp dụng hằng
Trang 34?3 a)
2
−+ =(x 3 x)( 3)
= −+
Trang 35- Kiến thức: Biết sử dụng kết quả rút gọn để chứng minh đẳng thức, so sánh
giá trị của biểu thức với một hằng số, tìm x và các bài toán liên quan
- Kĩ năng : Rút gọn các biểu thức có chứa căn thức bậc hai, chú ý tìm ĐKXĐ
của căn thức, của biểu thức
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác
b Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Chuẩn bị của giáo viên:
- Giáo án, sgk, đồ dùng dạy học Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập
2 Chuẩn bị của học sinh:
- Vở ghi, vở bài tập, sgk, dụng cụ học tập Ôn tập các phép biến đổi biểu thức chứa
Trang 36b) 2
3 1−
Đáp án
Câu 1: A (2điểm) Câu 2: B (2điểm)
Câu 3: a) 20x − 45x 3 18x+ + 72x = 15 2x - 5x (4điểm)
b) 2
3 1− = 3 +1 (2điểm)
III- Nội dung luyện tập (30 ph)
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
GV: y/c HS làm BT 59 (SGK)
?/ Quan sát BT 59, em hãy cho
biết để rút gọn các biểu thức ta
dùng phơng pháp biến đổi nào
HS: nêu cách biến đổi
GV: gọi 2HS lên thực hiện
GV: y/c HS làm BT 60(SGK)
?/ mỗi hạng tử trong biểu thức B
cần thực hiện phép biến đổi nào
⇔ x + 1 = 16
⇔ x = 15 (TMĐK)Vậy với x = 15 thì B = 16
Trang 37Yªu cÇu HS rót gän råi so
s¸nh gi¸ trÞ cña M víi 1
−
a a
a a a
) 1 (
) 1
)(
1 (
2
) 1 )(
1 (
1
2
2
= +
Trang 38d Rút kinh nghiệm sau tiết dạy
- Kiến thức: HS nắm đợc định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra đợc 1 số là căn bậc ba của
số khác Biết đợc một số tính chất của căn bậc 3
- Kĩ năng : HS đợc giới thiệu cách tìm căn bậc 3 nhờ máy tính bỏ túi
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng
b Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Chuẩn bị của giáo viên:
- Giáo án, sgk, đồ dùng dạy học, bảng phụ , máy tính bỏ túi, bảng số với 4 chữ số thập phân
2 Chuẩn bị của học sinh:
- Vở ghi, vở bài tập, sgk, dụng cụ học tập Ôn tập định nghĩa, tính chất của căn bậc hai, máy tính bỏ túi
c Các hoạt động dạy học
I- ổn định tổ chức: (1ph) Sĩ số: Vắng:
II- Kiểm tra bài cũ: (5ph)
?/ Nêu định nghĩa căn bậc hai của một HS: Trả lời
Trang 39- Với a > 0 , có đúng 2 căn bậc hai là a
và - a
- Với số a = 0, có 1 căn bậc hai là số 0
III- Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Thùng hình lập phơng V = 64 (dm3 ).Tính độ dài cạnh của thùng ?
Giải:
Gọi cạnh hlp là x (dm); đ/k: x > 0:
Ta có: V = x3 hay : x3 = 64 ⇒ x = 4 (vì 43 = 64)
*) Định nghĩa: Căn bậc ba của 1 số a là
1 số x sao cho x 3 = a.
*) Kí hiệu: 3 a ( )3
3 3
3 a = a VD: 38 = 2 (vì 23 = 8)
Trang 4054 4
5 − = 3 27 − 3 2 33 3 = 3 - 6 = - 3
- Yêu cầu HS đọc bài đọc thêm
- Làm 5 câu hỏi ôn tập chơng I Ôn tập theo bảng tóm tắt (SGK -39)
- BTVN: 70, 71, 72(SBT-187)
d Rút kinh nghiệm sau tiết dạy