1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án đại số lớp 9

209 1,2K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 209
Dung lượng 6,64 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Kiến thức: Hiểu đợc định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm.- Kĩ năng : Biết đợc liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số.

Trang 1

- Kiến thức: Hiểu đợc định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm.

- Kĩ năng : Biết đợc liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng liên

hệ này để so sánh các số

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận,chính xác Tăng cờng ý thức học tập nhóm

b Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1 Chuẩn bị của giáo viên:

- Giáo án, sgk, đồ dùng dạy học, bảng phụ ghi sẵn câu hỏi, bài tập, định nghĩa,

định lí Máy tính bỏ túi

2 Chuẩn bị của học sinh:

- Vở ghi, vở bài tập, sgk, dụng cụ học tập

- Ôn tập Khái niệm về căn bậc hai (Toán 7)

- Bảng phụ nhóm, bút dạ, máy tính bỏ túi

c Các hoạt động dạy học

I- ổn định tổ chức: (1ph) Sĩ số: Vắng:

II- Kiểm tra bài cũ: (không)

III- Bài mới:

GV giới thiệu chơng trình đại số lớp 9, nêu yêu cầu về sách vở dụng cụ học tập và phơng pháp học tập bộ môn Toán và giới thiệu chơng I

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

HĐ1 Căn bậc hai (17 phút)

?/ Hãy nêu định nghĩa căn bậc hai của

một số a không âm ?

?/ Với số a dơng, có mấy căn bậc hai ?

Cho ví dụ và viết dới dạng kí hiệu

HS: trả lời câu hỏi

- Với số a dơng có đúng hai căn bậc hai

là hai số đối nhau là a và - a

- Với a = 0, số 0 có một căn bậc hai là 0

0 = 0

Ví dụ : Căn bậc hai của 4 là 2 và -2

4 = 2 ; - 4 = - 2

Trang 2

GV: KL Số âm không có căn bậc hai vì

bình phơng mọi số đều không âm.

GV: Cho HS làm ?1

HS: Đứng tại chỗ nêu kết quả

GV: giới thiệu định nghĩa căn bậc hai

số học của số a (với a ³ 0) nh SGK:

GV: Đa định nghĩa, chú ý và cách viết

lên màn hình để khắc sâu cho HS hai

chiều của định nghĩa

GV: yêu cầu HS làm ?2 câu a, HS xem

giải mẫu SGK câu b, một HS đọc, GV

9 là 2

3 và -2

3.Căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và - 0,5Căn bậc hai của 2 là 2 và - 2

c) 81 = 9 vì 9 ≥ 0 và 92 = 81d) 1,21 = 1,1 vì 1,1 ≥ 0 và 1,12 = 1,21

?3Căn bậc hai của 64 là 8 và - 8Căn bậc hai của 81 là 9 và - 9Căn bậc hai của1,21 là 1,1 và -1,1Bài tập 6 (SBT-4)

Trang 3

GV: yêu cầu HS làm ?4 So sánh

HS: Hai HS trình bày trên bảng.

Lớp nhận xét và bổ xung

HS: yêu cầu HS đọc Ví dụ 3 và giải

trong SGK

Sau đó làm ?5 để củng cố

HS: Làm ?5 theo nhóm

Đại diện nhóm báo cáo KQ

?4 a) 16 > 15 ⇒ 16 > 15⇒ 4 > 15

b) 11 > 9 ⇒ 11 > 9⇒ 11 > 3

Ví dụ 3 (SGK)

?5 a) x > 1 ⇒ x > 1⇔ x > 1 b) x < 3⇒ x < 9

Với x ≥ 0 có x < 9 ⇔ x < 9

Vậy 0 ≤ x < 9

IV Củng cố: (10ph)

?/ Nêu định nghĩa căn bậc hai số học của một số không âm ?

HS: phát biểu lại Đ/N, định lí.

GV: Chốt lại định nghĩa ,định lí

áp dụng: B1:Tìm 25 ? = ; 0 ? =

B2: So sánh: a) 2 và 3 ;

b) 6 và 41 B3: Tìm x  0 , biết: a) 2 x = 14 b) 2x < 4 B1: 25 5= 0 0= B2: a) - Vì 2 = 4 > 3 nên 2 > 3 b) - Vì 6 = 36 < 41 nên 6 < 41 B3: a ) 2 x = 14 => x = 7 => x = 49 b ) 2x < 4 => 2x < 16 => 2x < 16 => 0 < x < 8

V Hớng dẫn học ở nhà: (2ph) - Nắm vững định lí so sánh các căn bậc hai số học, hiểu các ví dụ áp dụng - Bài tập về nhà số 1, 2, 4 tr 6, 7 SGK và số 1, 4, 7, 9 tr 3, 4 SBT - Ôn định lí Pi-ta-go và quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số(Toán 7) - Đọc trớc bài mới: Đ2 d Rút kinh nghiệm sau tiết dạy

Trang 4

- Kiến thức: Biết cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của A và

có kĩ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp Biết cách chứng minh định lí a 2 = a

- Kĩ năng: Biết vận dụng hằng đẳng thức A = A để rút gọn biểu thức

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận ,chính xác

b Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1 Chuẩn bị của giáo viên:

- Giáo án, sgk, đồ dùng dạy học

- Bảng phụ ghi yêu cầu ?3 , bài tập và nội dung chú ý

2 Chuẩn bị của học sinh:

- Vở ghi, vở bài tập, sgk, dụng cụ học tập

- Ôn tập định lí Py-ta-go, quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số

- Bảng phụ nhóm, bút dạ

c Các hoạt động dạy học

I- ổn định tổ chức: (1ph) Sĩ số: Vắng:

II- Kiểm tra bài cũ: (5ph)

?/ Phát biểu định nghĩa Làm bài tập 1

Viết nội dung định lí Chữa BT 2 (sgk-6)

HS: Trả lời Đáp án : 11và - 11, 12 và -12, 13 và -13 , 15 và -15

HS: Trả lời

III- Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

*) Tổng quát:

Trang 5

GV giới thiệu 25 - x 2 là căn thức bậc

hai của 25 - x2, còn 25 - x2 là biểu thức lấy

căn hay biểu thức dới dấu căn

HS : đọc VD và trả lời câu hỏi ?1

GV:Với giá trị nào của x thì 5 - 2x xác

của a2 bằng giá trị tuyệt đối của a ta cần

chứng minh những điều kiện gì ?

BT 6(sgk-10)a) a

3 có nghĩa ⇔ a

3 ≥ 0 ⇔ a ≥ 0b) - 5a có nghĩa ⇔ -5a ≥ 0

⇔ a ≤ 0c) 4 - a có nghĩa ⇔ 4 - a ≥ 0

⇔ a ≤ 4d) 3a + 7 có nghĩa ⇔ 3a + 7 ≥ 0

⇔ a ≥ - 7

3

2 Hằng đẳng thức A 2 = A .

?3

Trang 6

-GV nêu Chú ý“ ” (SGK-10)

GV: đa Ví dụ 4

HS: đọc VD4

GV hớng dẫn HS

GV: yêu cầu HS làm bài tập 8(c, d) SGK

HS: Hai HS lên bảng làm.

Lớp nhận xét theo hớng dẫn

= - 0,4 0,4 = - 0,16

*) Chú ý: A 2 = A = A nếu A ≥ 0

A 2 = A = - A nếu A < 0

Ví dụ 4

a) Rút gọn (x - 2) 2 với x ≥ 2

2

(x - 2) = x - 2 = x - 2 (vì x ≥ 2 nên x - 2 ≥ 0) b) a 6 = (a ) 3 2 = a 3 Vì a < 0 ⇒ a3 < 0 ⇒a3 = - a3 Vậy với a < 0 thì a 6 = - a3

BT 8( SGK-10)

c) 2 a 2 = 2a = 2a (vì a ≥ 0) d) 3 (a - 2) 2 với a < 2

3 (a - 2) 2 = 3a - 2

= 3(2 - a) (Vì a - 2 < 0)

IV Củng cố: (7ph)

GV : A có nghĩa khi nào ? A 2 bằng gì ? khi A ≥ 0 khi A < 0.?

HS: Trả lời câu hỏi

GV: Chốt lại theo bảng phụ : A có nghĩa ⇔ A ≥ 0 ;

2 A nếu A 0

A nếu A 0

ùù

= = ớù- ùợ <

V Hớng dẫn học ở nhà: (2ph)

- HS cần nắm vững điều kiện để A có nghĩa, hằng đẳng thức A 2 = A

- Hiểu cách chứng minh định lí : a 2 = a với mọi a

- Bài tập về nhà số 8 (a, b), 10, 11, 12, 13(SGK-10)

- Tiết sau luyện tập Ôn lại các hằng đẳng thức đáng nhớ và cách biểu diễn nghiệm bất phơng trình trên trục số

d Rút kinh nghiệm sau tiết dạy

Trang 7

- Thái độ : Tăng cờng ý thức học tập nhóm

b Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1 Chuẩn bị của giáo viên:

- Giáo án, sgk, đồ dùng dạy học

2 Chuẩn bị của học sinh:

- Vở ghi, vở bài tập, sgk, dụng cụ học tập

- Ôn tập các hằng đẳng thức đáng nhớ và biểu diễn nghiệm của bất phơng trình trên trục số Bảng nhóm

c Các hoạt động dạy học

I- ổn định tổ chức: (1ph) Sĩ số: Vắng:

II- Kiểm tra bài cũ: (5ph)

?/ Nêu điều kiện để A có nghĩa -Chữa

III- Nội dung luyện tập: (34ph)

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

GV: y/c HS lên bảng chữa BT 8 còn lại

HS: - 2 HS chữa bài trên bảng

BT 8( SGK-10) Rút gọn

a) (2 - 3) 2 = 2 - 3 = 2 - 3

Trang 8

- Lớp nhận xét.

GV: hãy nêu thứ tự thực hiện phép tính ở

các biểu thức trên ?

GV: yêu cầu HS tính giá trị các biểu thức

HS : Thực hiện khai phơng trớc, tiếp theo

là nhân hay chia rồi đến cộng hay trừ, làm

từ trái sang phải

GV:gợi ý : Căn thức này có nghĩa khi nào ?

Tử là 1 > 0, vậy mẫu phải thế nào ?

= 36 : 18 2 - 13

= 36 : 18 - 13

= 2 -13

= -11c) 81 = 9 =3.

d) 5 4a6 - 3a3 = 5 (2a )3 2 - 3a 3 = 52a3 - 3a3

= -10a3 - 3a3 (vì 2a3 < 0)

Trang 9

GV cho HS làm bài 14

GV:gợi ý HS biến đổi

3 = ( 3) 2,rồi áp dụng hằng đẳng thức

HS: 2HS trình bày trên bảng

Lớp nhận xét

= - 13a3 với a < 0

BT 14 (SGK-11)

a) x2 - 3 = x2 - ( 3) 2

(x 3)(x 3)

d) x2 - 2 5x + 5

= x2 - 2 x 5 + ( 5)2

= (x - 5)2

IV Củng cố (3ph)

GV: Chốt lại điều kiện để A có nghĩa và hằng đẳng thức A = A2

V Hớng dẫn học ở nhà (2 ph)

- Ôn tập lại kiến thức của Đ1 và Đ2

- Luyện tập lại một số dạng bài tập nh : tìm điều kiện để biểu thức có nghĩa, rút gọn biểu thức, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phơng trình

- BTVN: B16, (SGK-12) B12, 14, 15, 16(b, d) 17(b, c, d) (SBT-5,6)

d Rút kinh nghiệm sau tiết dạy

Trang 10

b Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1 Chuẩn bị của giáo viên:

- Giáo án, sgk, đồ dùng dạy học Bảng phụ ghi định lí, quy tắc khai phơng một tích, quy tắc nhân các căn bậc hai và các chú ý

2 Chuẩn bị của học sinh:

- Vở ghi, vở bài tập, sgk, dụng cụ học tập

- Ôn tập căn bậc hai số học, làm ?1

c Các hoạt động dạy học

I- ổn định tổ chức: (1ph) Sĩ số: Vắng:

II- Kiểm tra bài cũ: (5ph)

Câu nào đúng ,sai ?

III- Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

Trang 11

GV: HD HS với nội dung định lí trên

cho phép ta suy luận theo hai chiều

ng-ợc nhau, từ đó ta có hai quy tắc

GV: y/c HS đọc quy tắc SGK.

GV: yêu cầu HS làm ?2 bằng cách chia

nhóm (Nửa lớp câu a, nửa lớp câu b)

GV: giới thiệu quy tắc nhân các căn

- HD HS làm VDb: Đa biểu thức dới

dấu căn về dạng()2 hoặc tính từng thừa

A = A = A (Với A 2 ≥ 0)

Ví dụ 3: (SGK-14)

?4 a) 6a2 b) 8ab

BT 17(SGK-14)

Trang 12

GV: y/c HS làm BT17(b,c) (SGK-14).

HS: Hai HS trình bày trên bảng.

Lớp mỗi nửa làm một câu để nhận

xét

GV: Chốt lại cách làm.

b) 4( )2 ( )2 2 ( )2

7 2 7

.

2 − = − = 22 7 = 28.

c) 12,1 360 = 12 , 1 10 36 = 121 36

= 121 36 = 11.6 = 66

IV- Củng cố: (7ph)

GV:?/ Phát biểu định lí - liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng ?/ Định lí đợc tổng quát nh thế nào ?

HS: Trả lời câu hỏi

GV - Yêu cầu HS làm bài tập 18(b,c) (SGK-14).

V- Hớng dẫn học ở nhà: (2ph)

- Học thuộc định lí và các quy tắc, học chứng minh định lí

- Làm bài tập 18(a,d) , 19 (a,c) 20 , 21

d Rút kinh nghiệm sau tiết dạy

Trang 13

- Kiến thức: Củng cố cho HS kĩ năng dùng các quy tắc khai phơng 1 tích và

nhân các căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức

- Kĩ năng : Về rèn luyện t duy, tập cho HS cách tính nhẩm, tính nhanh vận

dụng làm các bài tập chứng minh, rút gọn, tìm x và so sánh

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng

b Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1 Chuẩn bị của giáo viên:

- Giáo án, sgk, đồ dùng dạy học nội dung các bài tập trên bảng phụ

2 Chuẩn bị của học sinh:

- Vở ghi, vở bài tập, sgk, dụng cụ học tập

- Học thuộc 2 quy tắc khai phơng làm bài tập đã dặn

c Các hoạt động dạy học

I- ổn định tổ chức: (1ph) Sĩ số: Vắng:

II- Kiểm tra bài cũ: (5ph)

1) - Phát biểu định lí liên hệ giữa phép

BT 17(SGK-14):

a) = 0,3.8 = 2.4d) = 2.32 = 27

HS: Trả lời Định lí 2 (sgk-13)a) = 7.7.9 = 7.3 = 21

III- Nội dung luyện lập: (32 ph)

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

GV: y/c HS làm BT 22 (a,b).

?/ Nhìn vào đề bài có nhận xét gì về các

biểu thức dới dấu căn ?

HS: các biểu thức dới dấu căn ơ dang

9.25= 3.5 = 15

Trang 14

GV: Cho HS biến đổi VT.

Lu ý cho HS trong ngoặc cần áp dụng

- Đại diện nhóm báo cáo kết quả

GV: Hớng dẫn HS kiểm tra chéo bài làm

4 + x

= 2 {(1 + 3x)2}

= 2 (1 + 3x)2 vì (1 + 3x)2≥ 0 mọi x.Thay x = - 2 đợc:

2 [ ( ) ]2

) 2 ( 3

d) 4(1−x)2 = 6 ⇔ 2 (12 −x)2 = 6 ⇔ 2 1 x− = 6 ⇔ 1 x− = 3

⇔  − = −11− =x x 33

24

x x

Trang 15

GV: Chốt lại theo nội dung định lí AB= A B và hằng đẳng thức A = A

V- Hớng dẫn học ở nhà: (2ph)

- Xem lại các bài tập đã luyện tập ở lớp

- Làm bài tập 22 (c,d) ; 24 (b) ; 25 ; 27

- Đọc trớc Đ4

d Rút kinh nghiệm sau tiết dạy

Ngày soạn: 31.08.13

Ngày giảng: Chiều 09.09.13 Tuần 4, Tiết 6 Đ4 liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng

a Mục tiêu cần đạt

- Kiến thức: HS nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ

giữa phép chia và phép khai phơng

- Kĩ năng : Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phơng một thơng và chia hai

căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, tăng cờng ý thức học tập nhóm

b Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1 Chuẩn bị của giáo viên:

- Giáo án, sgk, đồ dùng dạy học, định lí,nội dung quy tắc

2 Chuẩn bị của học sinh:

Trang 16

- Vở ghi, vở bài tập, sgk, dụng cụ học tập

25

16 và

25 16

GV: hớng dẫn HS nhận xét

Đánh giá và đặt vấn đề bài mới

III- Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

HĐ 1 Định lí (8 ph)

GV: - Từ kết quả của việc KT bài cũ cho

học sinh khái quát thành công thức

+ Chia hai căn bậc hai

GV: -cho HS đọc quy tắc trên bảng phụ.

a a

b = b

2 á p dụng a) Quy tắc khai phơng một thơng:

25 121

b)

36

25 : 16

9 36

25 : 16

10

9 6

5 : 4

?2 Tínha)

16

15 256

225 256

196 10000

196 0196

,

b) Quy tắc chia hai căn bậc hai

(SGK-17.)

Trang 17

GV: cho HS làm ?3

Gọi hai HS lên bảng

HS: lớp làm vào vở và nhận xét.

GV: giới thiệu chú ý SGK.

GV: nhấn mạnh điều kiện.

GV: đa VD3 lên bảng phụ.

Yêu cầu HS đọc cách giải

HS: Vận dụng làm ?4.

Nửa lớp là câu a/,nửa lớp làm câu b/

GV: Chốt lại cách làm đúng

VD2: (SGK-17).

?3 Tính

111

999 111

999

=

=

=

b)

3

2 9

4 9 13

4 13 117

52 117

52

=

=

=

=

*) Tổng quát: với A ≥ 0 ; B > 0 thì:

A A

B = B

VD3: SGK.

?4 Rút gọn:

a)

2

2 4 2 4

2

a b

b)

2

2 162

ab với a ≥ 0

162

b a

IV- Củng cố: (8ph)

HS: Phát biểu định lí liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng TQ

GV: - Chốt lại nội dung các quy tắc

- Yêu cầu HS làm bài tập 28 (b,d) và bài tập 30(a)(SGK-19)

V- Hớng dẫn học ở nhà: (2ph)

- Học thuộc định lí Quy tắc

- Làm bài tập 28 (a,c) ; 29 (a,b,c) ; 30 (c,d) ; 31 (SGK-18, 19)

d Rút kinh nghiệm sau tiết dạy

Trang 18

- Kiến thức: Củng cố các kiến thức về khai phơng một thơng và chia hai căn bậc hai.

- Kĩ năng : Có kĩ năng thành thạo vận dụng hai quy tắc vào các bài tập tính

toán, rút gọn biểu thức và giải phơng trình

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác trong toán học

b Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1 Chuẩn bị của giáo viên:

- Giáo án, sgk, đồ dùng dạy học, bảng phụ ghi bài tập trắc nghiệm, lới ô vuông H3

(SGK-20)

2 Chuẩn bị của học sinh:

- Vở ghi, vở bài tập, sgk, dụng cụ học tập

c Các hoạt động dạy học

I- ổn định tổ chức: (1ph) Sĩ số: Vắng:

II- Kiểm tra bài cũ: (5ph)

?/ Phát biểu quy tắc khai phơng một

III- Nội dung luyện tập: (32ph)

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

GV: Yêu cầu từng HS nêu cách làm.

25 01

, 0 9

4 5 16

49 16 25

=

24

7 10

1 3

7 4

d)

) 384 457 )(

384 457 (

) 76 149 )(

76 149 ( 384

457

76 149

2 2

2 2

Trang 19

73

73 225

= =

29 15

a b

=

2 2

abab

− (v× a < 0)

Trang 20

c) 9 12a 4a2 2

b

+ + với a ≥-1,5 và b < 0

2 2

3 2a (3 2a)

(3 2a)

+ +

+

= 2a 3 b

+

− (vì b < 0 ; a ≥1,5 →2a + 3≥0)

IV- Củng cố: (2ph)

GV: Chốt lại nội dung định lí ,quy tắc khai phơng một tích,một thơng

V- Hớng dẫn học ở nhà: (3ph)

- Xem lại các bài tập đã làm tại lớp

- Làm bài 32 (b,c) 33 (a,c) 34 (b,d) ; 35 b ; 37

Hớng dẫn bài 37; MN = MI2 +IN2 = 1 2 + 2 2 = 5

Chứng minh MNPQ là hình thoi

MP = MK2 +KP2 = 10

d Rút kinh nghiệm sau tiết dạy

Ngày soạn: 14.09.13

Ngày giảng: 16.09.13

Tuần 5, Tiết 8

Trang 21

Đ6 biến đổi đơn giản biểu thức

chứa căn bậc hai

a Mục tiêu cần đạt

- Kiến thức: Biết đựơc cơ sở của việc đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa

thừa số vào trong dấu căn

- Kĩ năng : Có các kĩ năng đa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn

Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác

b Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1 Chuẩn bị của giáo viên:

- Giáo án, sgk, đồ dùng dạy học Bảng phụ , bảng số, ê ke

2 Chuẩn bị của học sinh:

- Vở ghi, vở bài tập, sgk, dụng cụ học tập Bảng số, ê ke

c Các hoạt động dạy học

I- ổn định tổ chức: (1ph) Sĩ số: Vắng:

II- Kiểm tra bài cũ: (5ph)

?/- Phát biểu quy tắc khai phơng một tích

- Phân tích số 18 thành thừa số sau đó

khai phơng nếu có thể

HS: Trả lờiQuy tắc (SGK-3)

2

18 = 9.2 = 3 2= 3 2 3 2=

III- Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

HĐ1: Đa thừa số ra ngoài dấu căn

Trang 22

GV: giíi thiÖu phÐp ngîc l¹i cña ®a 1

thõa sè vµo trong dÊu c¨n lµ ®a mét thõa

sè ra ngoµi dÊu c¨n

? 2 Rót gän biÓu thøc:

a) 2+ 8+ 50= 2 + 4 2 + 25 2

= 2 + 2 2 + 5 2 = 8 2

2

18xy = ( )2

3y 2x = 3y 2x = - 3y 2x

?3 §a thõa sè ra ngoµi dÊu c¨na) 28a b víi b 4 2 ≥ 0

4 2

28a b = 7.4.a b = 4 2 ( 2 )2

7 2a b = 2a b2 7 = 2a2b 7 b) 72a b (a < 0).2 4

Trang 23

GV: đa tổng quát lên bảng phụ.

GV: y/c HS nghiên cứu VD4 SGK.

Lu ý HS: Chỉ đa các thừa số dơng vào

trong dấu căn sau khi đã nâng lên luỹ

Đại diện nhóm lên bảng trình bày

GV: Đa một thừa số vào trong dấu căn

(hoặc ra ngoài) có tác dụng:

ab4 a = ( )4 2 2 8 3 8

ab a = a b a = a bb) 1,2 ( )2

5= 1,2 5= 1,44.5= 7,2.d) - 2ab2 5a với a ≥ 0

IV- Củng cố: (3ph)

GV: - Chốt lại cách đa thừa số ra ngoài ,vào trong dấu căn.

- Đa một thừa số vào trong dấu căn (hoặc ra ngoài) có tác dụng:

Trang 24

b Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1 Chuẩn bị của giáo viên:

- Giáo án, sgk, đồ dùng dạy học Bảng phụ ghi sẵn hệ thống bài tập

2 Chuẩn bị của học sinh:

- Vở ghi, vở bài tập, sgk, dụng cụ học tập

c Các hoạt động dạy học

I- ổn định tổ chức: (1ph) Sĩ số: Vắng:

II- Kiểm tra bài cũ: (kết hợp với luyện tập)

III- Nội dung luyện tập:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

GV: Đa đề bài trên bảng phụ

a) 75+ 48− 300 = 5 3 + 4 3 - 10 3 = - 3.b) 98− 72 0,5 8+

= 49 2 − 36 2 + 0 , 5 4 2

Trang 25

dang với nhau

GV: Yêu cầu HS làm bài tập theo nhóm

Chia lớp thành 4 nhóm ,giao mỗi

nhóm một câu

HS: Làm bài tập theo nhóm.

Đại diện nhóm báo cáo kết quả

G V: NX , chốt lại các lời giải.

Lu ý cho HS câu b) cần kết hợp cả

điều kiện ≥0

GV: y/c HS làm BT 45(SGK-27)

?/ em hãy nêu cách so sánh

HD: Có thể đa thừa số vào trong dấu

căn hoặc ra ngoài dấu căn rồi sử dụng

định lí a < b Û a < b

HS: lên bảng thực hiện

= 7 2 - 6 2 + 2 = 2 2.c) 9a − 16a + 49a

= (3 – 4 +7 ) a = 6 a

Bài 2 (B 46 SGK-27)

a) 2 3x - 4 3x + 27- 3 3x = 27- 5 3x

b) 3 2x - 5 8x + 7 18x + 28 = 3 2x - 10 2x + 21 2x + 28 = 14 2x + 28

* Dạng bài tập tìm x:

Bài 3: tập tìm x ,biết

a) 25x 35= ⇔ 5 x = 35 ⇔ x = 7 ⇒ x = 49

b) 4x 162≤ ⇔ 2 x ≤ 162 ⇔ x ≤ 81 ⇔ 0 ≤ x ≤ 6561

c) 3 x = 12 ⇔ 3 x = 2 3

⇔ x = 2 3

3 ⇔ x = 4

3d) 2 x ≥ 10⇔ x ≥ 10 x 2,5

* Dạng bài tập so sánh Bài 4(B 45.SGK-27) so sánh

a) 3 3 và 12

ta có 12 = 2 3 và 3 > 2

ị 3 3 > 2 3 hay 3 3 > 12b) 7 và 3 5

ta có 7 = 49 ; 3 5 = 45

49 > 45 ị 49 > 45 Hay 7 > 3 5

Trang 26

d Rút kinh nghiệm sau tiết dạy

- Kiến thức: Biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu

- Kĩ năng : Bớc đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác

b Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1 Chuẩn bị của giáo viên:

- Giáo án, sgk, đồ dùng dạy học, bảng phụ ghi sẵn hệ thống bt củng cố, tổng quát

2 Chuẩn bị của học sinh:

- Vở ghi, vở bài tập, sgk, dụng cụ học tập Học bài và làm bài đầy đủ

Trang 27

III- Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

HĐ 1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn

Gọi 3 + 1 và 3 - 1 là hai biểu thức

liên hợp của nhau

6 3 3

3 2 3

ab b

b a b

a

7

35 7

35 )

7 (

7 5 7

1 5

5 4 5

15 5

=

2

6 4

6 2

2

2 3 2

3

a

a a

a a

Trang 28

GV: yêu cầu HS hoạt động theo nhóm

Yêu cầu 3 HS trình bày 3 câu a)b)c)

trên bảng.Giáo mỗi dãy lớp làm một câu

2 2 5 8 3

8 5 8 3

*)

b

b b

2

) 5 7 (

50

10

1 2 25

2 3

1 3

) 1 3

Trang 29

- Làm bài tập: 48, 49, 50, 51, 52 (SGK-29,30).

d Rút kinh nghiệm sau tiết dạy

- Kĩ năng : HS có kĩ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác và rõ ràng

b Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1 Chuẩn bị của giáo viên:

- Giáo án, sgk, đồ dùng dạy học Bảng phụ ghi sẵn hệ thống bài tập

2 Chuẩn bị của học sinh:

- Vở ghi, vở bài tập, sgk, dụng cụ học tập

c Các hoạt động dạy học

I- ổn định tổ chức: (1ph) Sĩ số: Vắng:

II- Kiểm tra bài cũ: (10ph)

Trang 30

42 7

6

2 2

2

3 5 2 2

4

5 10 2

=

III- Bài mới: (30ph)

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

GV:Yêu cầu HS làm BT 53 (a,d).

Hớng dẫn:Câu(a) Với bài này phải sử

dụng những kiến thức nào để rút gọn

a b b a b a a a

− +

Trang 32

- Kiến thức : Biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc 2

- Kĩ năng : Biết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài toán có liên quan

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác

b Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1 Chuẩn bị của giáo viên:

- Giáo án, sgk, đồ dùng dạy học Bảng phụ ghi các phép biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai đã học, bài giải mẫu

2 Chuẩn bị của học sinh:

- Vở ghi, vở bài tập, sgk, dụng cụ học tập Ôn tập các phép biến đổi căn thức bậc hai

c Các hoạt động dạy học

I- ổn định tổ chức: (1ph) Sĩ số: Vắng:

II- Kiểm tra bài cũ: (6ph)

Điền vào chỗ trống để hoàn thành

Trang 33

III- Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

HĐ1(13 ph)

GV: ở mỗi hạng tử ,cần thực hiện phép

biến đổi nào mà em biết ?

HS: Nói cách biến đổi

Đa thừa số ra ngoài dấu căn

Khử mẫu của biểu thức lấy căn

GV: cho HS làm ?1.

HS: Đa thừa số ra ngoài dấu căn.

GV:Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm

bài tập 58 (a,b) và bài 59

Nửa lớp làm bài 58 (a) và 59 (a)

Nửa lớp làm bài 58 (b) và 59 (b)

GV đa đầu bài lên bảng phụ.

HĐ2 (20ph)

GV: cho HS đọc VD2 và bài giải.

Khi biến đổi VT ta đã áp dụng hằng

Trang 34

?3 a)

2

−+ =(x 3 x)( 3)

= −+

Trang 35

- Kiến thức: Biết sử dụng kết quả rút gọn để chứng minh đẳng thức, so sánh

giá trị của biểu thức với một hằng số, tìm x và các bài toán liên quan

- Kĩ năng : Rút gọn các biểu thức có chứa căn thức bậc hai, chú ý tìm ĐKXĐ

của căn thức, của biểu thức

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác

b Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1 Chuẩn bị của giáo viên:

- Giáo án, sgk, đồ dùng dạy học Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập

2 Chuẩn bị của học sinh:

- Vở ghi, vở bài tập, sgk, dụng cụ học tập Ôn tập các phép biến đổi biểu thức chứa

Trang 36

b) 2

3 1−

Đáp án

Câu 1: A (2điểm) Câu 2: B (2điểm)

Câu 3: a) 20x − 45x 3 18x+ + 72x = 15 2x - 5x (4điểm)

b) 2

3 1− = 3 +1 (2điểm)

III- Nội dung luyện tập (30 ph)

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

GV: y/c HS làm BT 59 (SGK)

?/ Quan sát BT 59, em hãy cho

biết để rút gọn các biểu thức ta

dùng phơng pháp biến đổi nào

HS: nêu cách biến đổi

GV: gọi 2HS lên thực hiện

GV: y/c HS làm BT 60(SGK)

?/ mỗi hạng tử trong biểu thức B

cần thực hiện phép biến đổi nào

⇔ x + 1 = 16

⇔ x = 15 (TMĐK)Vậy với x = 15 thì B = 16

Trang 37

Yªu cÇu HS rót gän råi so

s¸nh gi¸ trÞ cña M víi 1

a a

a a a

) 1 (

) 1

)(

1 (

2

) 1 )(

1 (

1

2

2

= +

Trang 38

d Rút kinh nghiệm sau tiết dạy

- Kiến thức: HS nắm đợc định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra đợc 1 số là căn bậc ba của

số khác Biết đợc một số tính chất của căn bậc 3

- Kĩ năng : HS đợc giới thiệu cách tìm căn bậc 3 nhờ máy tính bỏ túi

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng

b Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1 Chuẩn bị của giáo viên:

- Giáo án, sgk, đồ dùng dạy học, bảng phụ , máy tính bỏ túi, bảng số với 4 chữ số thập phân

2 Chuẩn bị của học sinh:

- Vở ghi, vở bài tập, sgk, dụng cụ học tập Ôn tập định nghĩa, tính chất của căn bậc hai, máy tính bỏ túi

c Các hoạt động dạy học

I- ổn định tổ chức: (1ph) Sĩ số: Vắng:

II- Kiểm tra bài cũ: (5ph)

?/ Nêu định nghĩa căn bậc hai của một HS: Trả lời

Trang 39

- Với a > 0 , có đúng 2 căn bậc hai là a

và - a

- Với số a = 0, có 1 căn bậc hai là số 0

III- Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

Thùng hình lập phơng V = 64 (dm3 ).Tính độ dài cạnh của thùng ?

Giải:

Gọi cạnh hlp là x (dm); đ/k: x > 0:

Ta có: V = x3 hay : x3 = 64 ⇒ x = 4 (vì 43 = 64)

*) Định nghĩa: Căn bậc ba của 1 số a là

1 số x sao cho x 3 = a.

*) Kí hiệu: 3 a ( )3

3 3

3 a = a VD: 38 = 2 (vì 23 = 8)

Trang 40

54 4

5 − = 3 27 − 3 2 33 3 = 3 - 6 = - 3

- Yêu cầu HS đọc bài đọc thêm

- Làm 5 câu hỏi ôn tập chơng I Ôn tập theo bảng tóm tắt (SGK -39)

- BTVN: 70, 71, 72(SBT-187)

d Rút kinh nghiệm sau tiết dạy

Ngày đăng: 12/04/2015, 20:32

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ - giáo án đại số lớp 9
Bảng ph ụ (Trang 28)
HĐ2: đồ thị hàm số (19 ph) - giáo án đại số lớp 9
2 đồ thị hàm số (19 ph) (Trang 51)
Đồ thị hàm số y = x  ⇒  Đờng thẳng OD là - giáo án đại số lớp 9
th ị hàm số y = x ⇒ Đờng thẳng OD là (Trang 54)
Đồ thị của hàm số: - giáo án đại số lớp 9
th ị của hàm số: (Trang 79)
Bảng kẻ sẵn - giáo án đại số lớp 9
Bảng k ẻ sẵn (Trang 143)
1- Đồ thị hàm số y = ax 2    ( a      ≠ 0) - giáo án đại số lớp 9
1 Đồ thị hàm số y = ax 2 ( a ≠ 0) (Trang 145)
Đồ thị hàm số y = 2x 2  có dạng nh hình vẽ . - giáo án đại số lớp 9
th ị hàm số y = 2x 2 có dạng nh hình vẽ (Trang 146)
Bảng trình bày bài làm của nhóm mình - giáo án đại số lớp 9
Bảng tr ình bày bài làm của nhóm mình (Trang 170)
Bảng làm bài. - giáo án đại số lớp 9
Bảng l àm bài (Trang 174)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w