1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ép nhiệt gỗ ván nhân tạo

5 329 4

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 290,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phun nước bề mặt 6.. Hỗn hợp Tiếp xúc – Cao tần... Biểu đồ épThời gian Áp suất Pmax P1 đạt chiều dày ván Pmax đạt sau 30 giây Áp suất ép 1.. Thời gian đóng bàn ép Sơn mao cử Thông KLTT T

Trang 1

Ép nhiệt

I Ép sơ bộ (Ép trước):

– Mục đích:

– Đặc điểm:

– Thiết bị:

II Ép nhiệt:

– Mục đích:

– Công nghệ ép: Nhiệt độ, áp suất, thời

gian, độ ẩm thảm

– Thiết bị:

I Ép sơ bộ (Ép trước) – Mục đích:

• Nâng cao KLTT phôi (không vỡ khi vận chuyển)

• Phôi chặt, dăm lớp mặt không bị thổi khi đóng bàn ép nhanh

• Giảm chiều dày phôi, giảm thời gian ép, tăng năng suất

– Đặc điểm:

• Áp suất ép & Thời gian ép

• Tỷ suất nén & Tỷ lệ đàn hồi

– Thiết bị:

• Ép gián đoạn

• Ép liên tục (phổ biến)

Áp suất Ép sơ bộ

1 Loài cây: KLTT (+)

2 Kích thước dăm (chiều dày) (-)

3 Tính đàn hồi của dăm (+)

4 Độ ẩm phôi (-)

5 Độ dính ban đầu của keo (-)

6 Tốc độ đóng bàn ép (+)

1 2 3 4 5 6 MPa

Áp suất Chiều dày

• Thời gian ép: 10 – 30 (giây)

• Tỷ suất nén:

• Tỷ suất đàn hồi: 12 – 25%

– Dăm

– Keo

– Áp suất ép

ME kiểu trục

BY 8314

Trục ép Xi lanh Băng thép

1400 x (1-2) mm

Cơ cấu căng

Trang 2

ME kiểu băng BY 8315 Thông số kỹ thuật

22 11

Công suất, kW

22.680 x 3.134 x 3.800

11.236 x 3.350 x 2.860

Kích thước (Dài x Rộng x Cao) mm

15.000 – 30.000 5.000 – 10.000

Năng suất, m3/năm

0,75 – 7,5 0,4 - 4

Tốc độ ép, m/ph

1372 1372

Áp suất làm việc, N/mm

1500 1400

Chiều rộng làm việc, mm

Kiểu băng BY 8315 Kiểu trục BY 8314

Thông số

Ép nhiệt

• Phôi ván giảm đến chiều dày mong muốn

• Phôi ván đóng rắn, nước trong phôi hóa hơi

thoát ra từ cạnh ván

• Chế độ ép:

– Nhiệt độ ép

– Áp suất ép

– Thời gian ép

100 0 C Nước bốc hơi

Nhiệt độ ép

- Keo đóng rắn

- Tăng tính dẻo của dăm, giảm Pép

Tốc độ truyền nhiệt phôi ván

1 Nhiệt độ ép

2 Chiều dày ván

3 Kích thước dăm

4 MC phôi

5 Phun nước bề mặt

6 KLTT ván dăm

7 Tốc độ đóng bàn ép

MC, %

KLTT

MC mặt

> lõi MC mặt = lõi

Gia nhiệt

1 Tiếp xúc

2 Cao tần

3 Hỗn hợp Tiếp xúc – Cao tần

Trang 3

Biểu đồ ép

Thời gian

Áp suất

Pmax

P1

đạt chiều dày ván

Pmax đạt sau 30 giây

Áp suất ép

1 KLTT nguyên liệu

2 Độ ẩm phôi

3 Lượng keo tráng

4 KLTT ván

5 Chiều dày ván

6 Nhiệt độ ép

7 Thời gian đóng bàn ép

Sơn mao cử

Thông

KLTT Thông > KLTT Sơn mao cử

T3

Ván: 12mm Ép 160 0 C KLTT: 0,658 g/cm 3

Keo: Mặt 11%; Lõi 7%

3 2

Lượng dán dính lớp mặt tăng

Ván: 12mm Ép 160 0 C

KLTT: 0,658 g/cm 3

Keo mặt 11% - MC 18% Keo lõi 7% - MC 9,2%

5 4

Phôi ván dẻo hóa

Keo đóng rắn sớm

6

Trang 4

7 Xác định P max

P tc

6 4 3 2 1 0,5 0 T’4 (phút)

7 6 5 4 3 2 1

kích ẩm

Ko xung kích ẩm

Xác định P max

1,20 1,10 1,00 0,92 0,85 0,77

kt

25 22 19 16 13 10 Chiều dày ván, mm

P max = P tieuchuan x k t x k MC

1,30 1,20

1,10 1,08

kMC

6 8

10 12

Độ ẩm phôi, %

Ván dày 16 mm; KLTT 0,7 g/cm3; MC 10%

Pmax = 2,0 x 0,92 x 1,10 = 2,024 MPa

Thời gian ép

1 Loài cây (pH)

2 Loại keo

3 Nhiệt độ ép

4 Chất đóng rắn

5 MC phôi ván

6 Gia nhiệt trước bằng cao tần

7 Thời gian đóng bàn ép

8 KLTT ván dăm

• Keo đóng rắn

• Nước hóa hơi

Thời gian ép (phút/mm chiều dày)

-0,18 – 0,20 Isocyanate

0,15 – 0,18 0,20 – 0,22

PF biến tính

0,12 – 0,14 0,18 – 0,22

UF

220 0 C

180 0 C Nhiệt độ ép

Thời gian ép (ván dăm 3 lớp, UF)

0,24 0,22 0,20

-220

0,26 0,24 0,22 0,20

-210

0,28 0,26 0,24 0,22 0,20

-200

0,30 0,28 0,26 0,24 0,22 0,20

190

0,32 0,30 0,28 0,26 0,24 0,22

180

0,37 0,34 0,32 0,28 0,27 0,25

170

0,45 0,42 0,38 0,35 0,33 0,31

160

0,80 0,75 0,70 0,65 0,60 0,55

Tép ( 0 C)

Thời gian ép (phút/mm chiều dày ván)

Rút ngắn thời gian ép

1 Giảm độ ẩm thảm

2 Tăng HLK keo và giảm geltime

3 Tăng nhiệt độ ép

4 Tăng tốc độ đóng bàn ép (T3)

5 Gia nhiệt trước phôi ván (ván dày)

Trang 5

1: MC 10% - UF (163 0C)

2: MC 15% lõi; 5% mặt - UF (163 0C)

3: MC 10% - PF (177 0C)

4: MC 5% (phun nước tấm lót) - PF (177 0C)

• Ép gián đoạn:

– Một tầng – Nhiều tầng

• Ép liên lục

Ngày đăng: 08/04/2015, 19:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w