1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

nguyên liệu ván dăm và tạo dăm

38 276 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 726,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ảnh hưởng của chất chiết suấtPolyphenol Tăng khả năng chống nấm mốc Chất khoáng Si Tăng độ mài mòn dao cắt Chất dễ bay hơi Thu nhiệt, hoá hơi khi ép, ván bị phồng rộp Hydrat các-bon tính

Trang 2

I Nguyên liệu dăm

Trang 3

Dăm gỗ

1 Loại gỗ: gỗ lá kim và lá rộng

2 KLTT gỗ: thấp tốt hơn (tỷ suất nén 1,2-1,6)

3 MC gỗ: 30-40% (khô: dăm vụn, bụi;

ướt: bề mặt dăm thô + sấy)

4 pH gỗ: tốc độ đóng rắn keo (U-F)

5 Chất chiết suất: polyphenol, terpen, nhựa,

dầu, axít béo, tannin, hydratcácbon tính tan

6 Tỷ lệ vỏ cây: < 10%

Trang 4

Ảnh hưởng của chất chiết suất

Polyphenol Tăng khả năng chống nấm mốc

Chất khoáng (Si) Tăng độ mài mòn dao cắt

Chất dễ bay hơi Thu nhiệt, hoá hơi khi ép, ván bị phồng rộp

Hydrat các-bon

tính tan

Chậm quá trình cứng xi măng, kéo dài thời gian sản xuất ván

Trang 5

Dạng nguyên liệu gỗ

1 Gỗ tròn (Đ/k nhỏ, tỉa thưa): tốt nhất, tạo

được kích thước dăm, đắt.

2 Phế liệu khai thác (cành nhánh)

3 Phế liệu chế biến: bìa bắp; phoi bào;

mùn cưa; lõi gỗ bóc, ván mỏng vụn; đầu mẩu.

Trang 6

Ảnh hưởng của thành phần hóa học

• Cellulose: quyết định cường độ ván dăm.

• Lignin: tính ổn định kích thước của ván.

Trang 7

II Tạo dăm

1 Thông số hình học dăm

• Kích thước dăm: chiều dài, rộng, dày

• Độ thon của dăm S (tỷ lệ chiều dài/dày)

Trang 8

i Ảnh hưởng của chiều dài dăm (L)

Trang 9

ii Ảnh hưởng của chiều rộng dăm (W)

Trang 10

iii Ảnh hưởng của chiều dày dăm (t)

MOR (MOE; IB)

Trang 11

Ảnh hưởng của độ thon dăm (S)

S tối ưu 1) = Sopt.

γ0: KLTT gỗ khô kiệt

1): Klauditz và Rockwitz (Đức)

Trang 12

Ảnh hưởng của diện tích bề mặt dăm (α)

α quan hệ trực tiếp tới lượng keo bám trên

bề mặt dăm, trực tiếp ảnh hưởng tới tính

năng cơ, lý của ván.

Trang 13

Chọn kích thước dăm hợp lý

1 Tính năng cơ, lý của nguyên liệu

2 Công dụng của sản phẩm

3 Yêu cầu cường độ cơ học sản phẩm

4 Yêu cầu tính ổn định kích thước sản phẩm

5 Yêu cầu chất lượng bề mặt sản phẩm

6 Tính năng gia công sản phẩm

7 Chi phí sản xuất

Trang 15

Gỗ tỉa thưa, bìa bắp

Phay látBào lát2

Phế liệu chế

biến

Trang 16

III Thiết bị tạo dăm

1 Phay lát: tạo dăm có 1 kích thước (L)

2 Bào lát: tạo dăm có 2 kích thước (L & t)

3 Nghiền: giảm kích thước chiều rộng và dài

Trang 17

Thiết bị tạo dăm (1)

Phay lát: tạo dăm có L nhất định

1 Kiểu trống

2 Kiểu đĩa

Trang 18

Phay lát kiểu trống

Trang 19

Phay lát kiểu đĩa

Trang 20

Thiết bị tạo dăm (2)

Bào lát: tạo dăm có dạng lát mỏng (L và t)

1 Kiểu đĩa

2 Kiểu vòng

3 Kiểu gỗ dài

Trang 21

Bào lát kiểu đĩa (1)

Nạp liệu

Hộp dao

1 Đĩa dao; 2 Dao chiết; 3 Dao

Cửa tháo liệu

Trang 23

5 Dao bay

6 Lát gỗ

7 Cánh

Trang 24

Bào lát gỗ dài (1)

BX444

Trang 25

Tham số kỹ thuật Đơn vị BX444

Kích thước máng nạp mm 2.290 x 270 x 240

Trang 26

Thiết bị tạo dăm (3)

Nghiền: giảm kích thước chiều rộng và dài của dăm

1 Kiểu búa

2 Kiểu vòng sàng

Trang 27

Máy nghiền kiểu búa

Trang 28

Máy nghiền kiểu vòng sàng

Trang 29

Tham số kỹ thuật Đơn vị BX566

Tốc độ quay vành cánh vòng/phút 2.950

Công suất động cơ điện

chính

Trang 30

IV Cất trữ và vận chuyển dăm

• Silô nguyên liệu (cất trữ):

Trang 31

Silô nguyên liệu: Kiểu đứng và kiểu nằm

Yêu cầu Silô:

1 Lượng cất giữ: đủ sản xuất 2 – 4 giờ

2 Lượng xuất liệu: lượng xuất ổn định; điều tiết thuận lợi (dùng cánh xoắn nạp liệu)

3 Yêu cầu kết cấu:

– Dăm không tồn động bất động

– Dăm không bắc cầu (khi cất trữ và vận chuyển)

– Kín khít, không thất thoát dăm bụi

Trang 32

Silô kiểu đứng

Trang 33

Silô kiểu nằm

BLC2635

Cửa quan sát

Trục gạt phẳng Xích nghiêng

Trang 34

Máy vận chuyển kiểu băng

• Kết cấu đơn giản, vận hành tin cậy, thao tác bảo dưỡng thuận tiện

• Tiêu hao năng lượng thấp

• Kín, định kỳ làm sạch

Trang 36

Máy nâng kiểu gầu

• Kích thước mặt cắt ngang nhỏ, chiếm ít diện tích.

• Chiều cao nâng lớn, kín khít

• Dễ quá tải, gầu và cơ cấu kéo dễ hỏng

Trang 37

Máy vận chuyển cánh xoắn

• Kích thước chiều ngang gọn, bảo dưỡng thuận tiện

• Kín, không ô nhiễm

• Vị trí nạp liệu có thể thay đổi (ngang hoặc nghiêng)

• Góc xoắn lớn nhất: 20 0

Trang 38

Vận chuyển sức gió

• Thiết bị đơn giản, kết cấu gọn, chiếm ít diện tích

• Bố trí công nghệ linh hoạt (ngang, nghiêng)

• Tiêu tốn năng lượng (15 – 30 lần vận chuyển kiểu băng cùng công suất)

Ngày đăng: 08/04/2015, 19:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w