PHƯƠNG PHÁP LIỆT Kấ SỐ LIỆU THễNG SỐ MễI TRƯỜNG Mục đớch • Thống kế cỏc số liệu/giỏ trị của cỏc chỉ tiờu thụng số mụi trường • Làm cơ sở đỏnh giỏ hiện trạng và khả năng tỏc động của dự ỏ
Trang 1CHƯƠNG 5.
PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG
MễI TRƯỜNG
5.1 PHƯƠNG PHÁP LIỆT Kấ SỐ LIỆU THễNG SỐ MễI TRƯỜNG
Mục đớch
• Thống kế cỏc số liệu/giỏ trị của cỏc chỉ
tiờu thụng số mụi trường
• Làm cơ sở đỏnh giỏ hiện trạng và khả
năng tỏc động của dự ỏn đến MT
* Cỏc bước tiến hành
• Phân tích dự án (các phương án),
• Chọn ra các chỉ tiêu MT, thông số MT phản ỏnh hiện trạng hoặc khả năng tỏc động của dự ỏn đến mụi trường
• Cung cấp số liệu liên quan đến các thông số
đó lựa chọn
Vớ dụ 1:
Liệt kờ số liệu thụng số Mụi
trường của hệ thống thuỷ lợi
Trang 2Vớ dụ: Bảng hiện trạng MT nước của một khu
vực thực hiện dự ỏn
số phõn
tớch
Đơn vị QCVN
08:2008/
BTNMT
Kết quả phõn tớch
13 D ầ u m ỡ
t ổ ng
* Ưu điểm của ph ư ơng pháp
Số liệu của từng chỉ tiờu MT rừ ràng, phản ỏnh bản chất của cỏc thành phần và quỏ trỡnh MT
* Nh ư ợc điểm của ph ư ơng pháp
Hạn chế trong việc đánh giá tổng hợp
các tác động của dự án lên môi
trường cũng thực trạng chung về
hiện trạng MT.
Tại sao ???
5.2 PhƯơng pháp danh mục điều kiện môi
tr Ư ờnG
1 Mục đớch
• Danh mục điều kiện MT được dùng để nhận
dạng và phân tích các tác động MT
• Danh mục điều kiện MT là một bảng biểu,
trong đó liệt kê các chỉ tiêu, thông số MT bị
tác động và các thông tin liên quan đến thông
số MT
2 Phân loại Danh mục điều kiện MT
Trang 3a, Danh mục điều kiện MT đơn giản
• Là Bảng liệt kê các các vấn đề MT cần xem xét
để đánh giá tác động MT
• Không cung cấp các thông tin của cỏc vấn đề
MT đú
• Không đánh giá về mức độ tác động đến các
thông số MT
b, Danh mục điều kiện MT mô tả
• Là Bảng liệt kê các vấn đề MT cần xem xét để
đánh giá tác động MT
• Giải thớch mụ tả chi tiết cỏc vấn đề MT cú thể xảy ra
• Không cung cấp các số liệu về sự biến đổi của cỏc thông số MT, vấn đề MT
• Không đánh giá được mức độ tác động
c, Danh mục điều kiện MT cõu hỏi
• Dạng danh mục này dựng để tham khảo ý
kiến của cỏc chuyờn gia, nhằm phục vụ
cho quỏ trỡnh đỏnh giỏ
d, Danh mục điều kiện MT chỉ mức
độ tác động
Danh mục đề cập đến mức độ tác động của dự án lên các nhân tố MT:
Tác động mạnh hay yếu
Tác động ngắn hạn hay dài hạn
Tác động tích cực hay tiêu cực
Tác động đảo ngợc hay không đảo ngợc
STT Thông
số
MT
Mức độ tác động
Mạnh Yếu NH DH ĐN KĐN
1 MT đất
-2 MT nước
-3 MT khụng
khớ
-4 Đa dạng
sinh học
-5.3 PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ NHANH TẢI LƯỢNG CHẤT ễ NHIỄM
Trang 45.3.1 Mục đớch
• Nhằm xỏc định tải lượng cỏc chất ụ nhiễm cú
trong chất thải của dự ỏn
• Từ đú dự bỏo khả năng và mức độ tỏc động mụi
trường của cỏc nguồn gõy ụ nhiễm/của dự ỏn
5.3.2 Công thức tính tải lượng chất ô nhiễm
Trong chất thải của dự án có 1,2,3 n chất ô nhiễm, tải lượng chất ô nhiễm j nào đó đợc tính theo công thức sau:
Trong đó:
- Lj: Tải lượng của chất ụ nhiễm j do dự ỏn thải ra trong một khoảng
thời gian nhất định: kg/năm.
- ej: Hệ số tải lượng chất ụ nhiễm j (là khối lượng chất ụ nhiễm j cú
trong chất thải khi sản xuất ra một đơn vi sản phẩm): kg chất ụ
nhiễm/đơn vị sản phẩm
- Sản lượng: công suất/số lượng sản phẩm được sản xuất ra trong một
khoảng thời gian nhất định: đơn vị sản phẩm/năm.
Lj= ej Sản lượng
(Tổ chức y tế thế giới-WHO, 1993)
Cõu hỏi: ej cú từ đõu?
Bằng cỏch thống kờ thành phần, tải lượng chất ụ nhiễm của
nhiều nhà mỏy trong từng ngành cụng nghiệp trờn khắp thế
giới, cỏc chuyờn gia của Tổ chức y tế thế giới đó xõy dựng
bảng hệ số tải lượng chất ụ nhiễm cho một số ngành cụng
nghiệp và hoạt động.
5.3.3 Tải lượng ụ nhiễm trong
nước thải
Ngành cụng nghiệp
(đơn vị sản phẩm)
Thể tớch nước thải
(m 3 /đơn vị sản phẩm)
BOD 5 TSS Tổng
N Tổng P Cỏc tỏc nhõn khỏc
Kg/đơn vị sản phẩm
Cụng nghiệp rượu bia
1 Sản xuất rượu vang (tấn
nho)
2 Sản xuất bia (m 3 bia)
Cụng nghiệp dệt
1 Dệt vải bụng
2 Dệt vải sợi tổng hợp (tấn
sợi)
Ngành cụng nghiệp
(đơn vị sản phẩm)
Thể tớch nước thải
(m 3 /đơn
vị sản phẩm)
BOD5 TSS Tổng
N Tổng P Cỏc tỏc nhõn khỏc
Kg/đơn vị sản phẩm
Cụng nghiệp hoỏ chất Sản xuất etylen (tấn SP) 3,2 1,8 Sản xuất Propylen (tấn SP) 4,4 2,4
Cụng nghiệp phõn bún
Trang 5(đơn vị sản phẩm) nước thải
(m 3 /đơn vị sản phẩm)
Kg/đơn vị sản phẩm
Công nghiệp lọc dầu
Lọc dầu topping (1000 m 3 dâu
thô)
484 3,4 11,7 1,2 Dầu: 8,3
Sulphua:0,054 Phenol: 0,034 Cr: 0,007 Lọc dầu Cracking (1000 m 3 dâu
thô)
605 72,9 18,2 28,3 Dầu: 31,2
Sulphua:0,94 Phenol: 4,0 Cr: 0,2 Lọc hoá dầu (1000 m 3 dầu thô) 726 172 48,6 34,3 Dầu: 52,9
Sulphua:0,86 Phenol: 7,7 Cr: 0,234
Cr: 0,004 Flo: 0,023 Zn: 0,405 Fe: 0,007
Luyện thép (tấn SP) 12,3 29,3 0,27
Hệ số các chất ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt
STT Chất ô nhiễm Đơn vị Giá trị
1 BOD5 g/người/ngày 45 – 54
2 COD g/người/ngày 72 – 102
3 TSS g/người/ngày 70 – 145
4 Tổng N g/người/ngày 6 – 12
5 Tổng P g/người/ngày 0,8 – 4,0
6 Amoni g/người/ngày 2,4 – 4,8
7 Dầu mỡ động thực vật g/người/ngày 10 – 30
8 Tổng Coliform MPN/100ml 10 6 – 10 9
9 Trứng giun sán MPN/100ml 10 3
Nguồn: Tổ chức Y tế Thế giới (WHO), năm 1993
Ví dụ:
Một nhà máy lọc dầu theo công nghệ Crackinh có công
suất 5.000.000 m 3 dầu thô một năm Hãy tính:
• Lượng nước thải ra hàng ngày?
• Tải lượng BOD hàng ngày đưa vào môi trường?
• Tải lượng dầu mỡ hàng ngày đưa vào môi trường?
• Tải lượng phenol hàng ngày đưa vào môi trường?
5.3.4 Tải lượng ô nhiễm trong khí thải
Ví dụ
Một nhà máy sản xuất gang với công suất 500.000 tấn/năm
Nếu không có hệ thống xử lý khí thải, hàng ngày nhà máy sẽ đưa vào không khí một khối lượng lớn chất ô nhiễm Hãy tính:
1 Khối lượng bụi do nhà máy đưa vào không khí trong một ngày?
2 Khối lượng SO2do nhà máy đưa vào không khí trong một ngày?
3 Khối lượng CO do nhà máy đưa vào không khí trong một ngày?
4 Khối lượng Pb do nhà máy đưa vào không khí trong một ngày?
Trang 65.3.5 Ưu, nhược điểm
- Ưu điểm:
– Xỏc định được tải lượng chất thải
– Làm cơ sở đỏnh giỏ mức độ tỏc động mụi trường
- Nhược điểm:
– Chưa phản ỏnh đặc điểm về cụng nghệ sản xuất của
dự ỏn.
– Một số loại hỡnh sản xuất vẫn chưa cú hệ số tải lượng
nờn khụng tớnh được tải lượng chất ụ nhiễm, khú
khăn cho quỏ trỡnh đỏnh giỏ tỏc động.
5.4 Ph Ư ơng pháp ma trận
môi tr Ư ờng
5.4.1 Mục đớch
-Xỏc định và đỏnh giỏ được khả năng tỏc động
của từng hoạt động của dự ỏn với từng thụng số
mụi trường.
- Làm cơ sở đề xuất giải phỏp giảm thiểu tỏc động
tiờu cực, cấp thiết, nguy hiểm.
5.4.2 Cỏc bước tiến hành
Xỏc định cỏc hoạt động chớnh của dự ỏn
Xỏc định cỏc thụng số mụi trường cú thể bị tỏc động
Các hoạt động liệt kê theo hàng ngang trên cùng của ma trận
Các thông số MT liệt kê trên cột dọc bên trái của
ma trận
Ô giao giữa hàng và cột dùng để chỉ khả năng tác
động của từng hoạt động lên từng thông số MT
Ma trận mụi trường
Hoạt động
Thụng số MT
Hoạt động
1
Hoạt động 2 Hoạt động 3 Hoạt động 4 Hoạt động 5 Thụng số
MT 1
Thụng số
MT 2
Thụng số
MT 3
Thụng số
MT 4
Thụng số
MT 5
5.4.2 Phân loại ma trận Môi trường
(1) Ma trận môi trường đơn giản
Các ô trong ma trận dùng để ghi nhận sự ảnh hưởng của hoạt động lên thông số MT.
Ho ạ t động nào tỏc động đến nhõn tố MT nào thỡ người đỏnh giỏ đỏnh dấu x, * vào ụ giao nhau giữa hàng và cột
Trang 7(2) Ma trận môi trường định tớnh
• Trong cỏc ụ của ma trận biểu thị mức độ tỏc
động của hoạt động đến thụng số mụi trường
một cỏch định tớnh:
– Nếu tỏc động tớch cực, đỏnh dấu (+)
– Nếu tỏc động tiờu cực đỏnh dấu (-)
(3) Ma trận môi trường định lượng
Trong mỗi ụ của ma trận: Tỏc động của một hoạt động lờn một thụng tố mụi trường
được đỏnh giỏ thụng qua: Tớch số của Mức độ tỏc động và Tầm quan trọng của tỏc động đú đối với mụi trường
Khi đú:
• Tổng số điểm theo hàng ngang phản ánh mức
độ tác động của dự án lên 1 thông số MT
• Tổng số điểm theo cột dọc phản ánh mức độ
tác động của 1 hoạt động lên tất cả các thông
số MT
• Tổng số điểm của ma trận phản ánh tổng tác
động của dự án lên các thành phần MT
Vớ dụ:
Ma trận thể hiện kết quả đỏnh giỏ tỏc động mụi trường nhà mỏy dệt nhuộm
(Với tầm quan trọng của cỏc thụng số mụi trường
đều như nhau “đều bằng 1”)
T
T
Nhõn tố MT Hồ Dệt Tẩy,
nhuộ m
Giặt Sấy Tổng
số
Trang 85.5.1 Mục đớch
Sơ đồ mạng lưới được xây dựng trên
cơ sở của một giản đồ dạng cây dùng
để phân tích các hệ thống nhân quả.
5.5.2.Các bước xây dựng sơ đồ mạng lưới
Xác định các hoạt động của dự án,
Xác định các tác động trực tiếp gây ra bởi các hoạt động của dự án,
Xác định các tác động gián tiếp cấp 1 gây ra bởi các tác động trực tiếp, cứ tiếp tục như vậy chúng ta có thể xác định đựơc các tác động gián tiếp cấp cao hơn
Nối các nút với nhau được một mạng lới nhân quả hoàn thiện
Vớ dụ
Cỏc nguồn tỏc động và hậu quả tỏc động
MT của dự ỏn nhiệt điện Oxbow ở
Quảng Ninh
Ưu điểm
• Cho biết nguyên nhân và con đường
dẫn tới những hậu quả tiêu cực tới
môi trường,
• Đề xuất các biện pháp phòng tránh
ngay khâu thiết kế hoạt động phát
triển.
Nhược điểm Không cho biết mức độ tác động
Trang 9VI PhƯơng pháp chập
bản đồ Môi trƯờng
1 Mục đớch
• Phương pháp dùng để lựa chọn khu vực cú điều kiện mụi trường thớch hợp cho dự ỏn, hoặc xác định các khu vực có tác động tích dồn
• Mức độ tác động MT hay điều kiện mụi trường trong từng khu vực được xác định thông qua việc chồng xếp các bản đồ đặc trưng cho từng nhân tố MT
2 Các bước tiến hành
Bước 1:
Xác định các thành phần MT cần phân tích,
đỏnh giỏ:
• Nước,
• Đất,
• Không khí,
• Đa dạng sinh học,
Bước 2:
Xây dựng bản đồ đơn, phản ánh mức độ tác động của dự án đến từng thành phần MT:
• Xác định mức độ tác động của dự án lên mỗi khoanh vi của bản đồ MT đơn
• Đỏnh giỏ mức độ tác động được thể hiện theo
điểm số (thang điểm đánh giá là 1-3, 1-5 hoặc 1-10)
Bước 3:
Xác định trọng số về tầm quan trọng
cho mỗi thành phần MT , theo thang
điểm 10 hoặc 100.
Bước 4: Thiết lập bản đồ tổng hợp
• Bản đồ tổng hợp được xây dựng bằng cách chồng xếp các bản đồ đơn.
• Trên mỗi khoanh vi của bản đồ tổng hợp thể hiện mức độ tác động của dự án lên các thành phần MT, thông qua tổng số
điểm của các thành phần MT trong phạm
vi khoanh vi đó, đã tính cả trọng số (nếu có).
Trang 10Bước 5: Đánh giá
Căn cứ vào tổng số điểm của các
khoanh vi trong bản đồ tổng hợp, cho
phép xác định được các khu vực bị
tác động mạnh, các khu vực bị tác
động yếu.
Vớ dụ:
Lựa chọn khu vực cú cỏc điều kiện sau để làm địa bàn thực hiện dự ỏn trồng cõy cụng nghiệp:
- Độ dốc: 8 o -15 o
- Nhiệt độ: 25 o C
- Thổ nhưỡng: Đất đỏ bazan
1 Nội dung
• Phương pháp mụ hỡnh hoá MT được sử
dụng nhằm dự báo sự lan truyền các chất
ô nhiễm trongmụi trường
• Cách tiếp cận mô hỡnh hoá MT là cách
tiếp cận toán học, mô phỏng diễn biến
chất lượng MT dưới ảnh hưởng của một
hoặc một tập hợp các tác nhân có khả
năng tác động đến MT.
Bước 1: Xác định mục tiêu Bước 2: Tổ chức thực hiện:
Bước 3: Thảo luận kết quả
Bước 4: Hiệu chỉnh, thương mại hoá chương tr ỡ nh
Trang 113 Ứng dụng một số mô hình trong dự
báo môi trường
Vi du
Nước thải tại một thị trấn sau khi xử lý sơ bộ
được xả vào sông Hãy xác định khoảng cách đến
hạ lưu, tại đó nồng độ coliform sẽ là 5500/100 ml,
biết rằng:
• Lưu lượng nước thải Qi= 3500 m 3 /giờ.
• Nồng độ coliform trong nước thải Ni= 5000000/100 ml.
• Lưu lượng sông Qr= 75000 m 3 /giờ.
• Nồng độ coliform trong nước sông trước khi nhận nước
thải Nr= 1200/100 ml.
• Tốc độ dòng chảy của sông u = 10 m/phút.
• Hằng số chết của coliform K = 1,8 ngày -1
chi phÝ lîi Ých më réng
Trang 121 Mục đớch
Phân tích chi phí lợi ích mở rộng
nhằm đánh giá hiệu quả kinh tế của
dự án bao gồm cả các chi phí và lợi
ích mà dự án mang lại cho MT.
* Phân tích kinh tế thụng thường:
Lợi nhuận = (Thu nhập - Chi phí)
Thu nhập: giá sản phẩm x tổng sản phẩm
Chi phí: chí phí đầu tư ban đầu, chi phí sản xuất, thuê công nhân
* Phân tích chi phí lợi ích mở rộng:
Lợi nhuận = (Thu nhập + lợi ích MT)
- (Chi phí + tổn thất MT)
Bớc 1: Xác định tất cả các hoạt động tiêu thụ,
hoặc làm suy giảm tài nguyên
Bớc 2: Liệt kê tất cả các loại tài nguyên, năng
lượng được dùng cho hoạt động,
Bớc 3: Liệt kê những sản phẩm thu được, cỏc tỏc
động mụi trường do dự ỏn gõy ra
Bớc 4: Định giỏ cỏc tổn thất tài nguyờn mụi
trường, những lợi ớch mụi trường mà dự ỏn
mang lại thành tiền
Cỏc bước tiến hành
2 Định giỏ tỏc động mụi
trường
2.1 Lượng giá tác động môi
trường theo chi phí phát sinh
a, Nội dung: Tỏc động MT được xác định theo
chi phí để phục hồi tỡnh trạng môi trường
trở vềnhư trước khi thực hiện hành động
phát triển
b, Các bước tiến hành
Trang 13Bớc 1: Xác định các tác động
MT chính
Bớc 2: Xác định biện pháp
phục hồi MT, xử lý ô nhiễm MT
Bớc 3: Xác định tổng chi
phí để phục hồi MT
xử lý ô nhiễm MT
Tác động cần đợc lợng giá?
Có công nghệ xử lý không?
Giá MT
c, Ưu điểm, hạn chế của phương pháp
* Ưu điểm
Lựa chọn được những phương
án có hiệu quả tốt nhất.
Xác định những giải pháp nâng cao hiệu quả kinh tế môi
trường.
* Hạn chế Kết quả không chính xác khi:
Không xác định hết các tác
động MT chính.
Không có khả n ă ng khắc phục
những hậu quả MT của các tác
động chính
2 2 Phương pháp lượng giá tác
động môi trường theo tổn thất lợi ích
a, Nội dung: Giá trị tài nguyên và môi trường bị tác động được xác định theo các giá trị về tổn thất lợi ích do hoạt
động phát triển gây ra (quy đổi tương
đương)
b, Các bước tiến hành
Xác định các đối tượng tiếp nhận tác động
bởi hoạt động của dự án
Xác định những hậu quả, tổn thất do tác
động gây ra
Chuyển các tổn thất, mất mát kinh tế, xã
hội, sức khoẻ thành tiền
Tính tổng các giá trị tổn thất trên - đó là
giá trị tác động MT do dự án gây ra
c , Ưu điểm, hạn chế của phươngpháp
* Ưu điểm ?
Đánh giá được mức độ nguy hại, hậu quả
của tác động MT
Trang 14Hạn chế
Bỏ qua các tác động tiềm ẩn.
Tổn thất lợi ích có thể là hậu quả của
nhiều hoạt động phát triển cùng tác
động.
câu hỏi?
áp dụng khi nào?????
2.3 Lượng giá tác động môi trường theo thiện
ý chi trả
* Tổn thất tài nguyên và tác động môi trường
được tính thông qua khả năng và thiện ý đóng
góp tài chính của mọi người trong xã hội nhằm
mục đích bảo tồn tài nguyên và bảo vệ môi
trường
* Các bước tiến hành
Phỏng vấn nhóm ngời có liên quan tới tài nguyên và
MT về khả năng đóng góp của họ dành cho công tác bảo vệ MT.
Tính giá trị trung bỡnh từ các giá trị đã thu thập được.
Tính tổn thất tài nguyên và MT: bằng cách nhân giá
trị trung bỡnh với tổng số dân trong khu vực.
* Ưu điểm của phương
pháp?????
- Nhanh,
- Đơn giản,
- Đỏnh giỏ được nhận thức của người dõn về TN MT.
pháp ?????
kết quả đỏnh giỏ mang tớnh chủ quan
Trang 15* Các yếu tố ảnh hưởng đến kết quả
lượng giá
Kinh tế
Nhận thức
Mật độ dân số
Kỹ n ă ng phỏng vấn
Phạm vị ảnh hưởng của khu vực
Hết chương 5
Bài tập lớn - phần ĐTM 20% điểm
Hóy đề xuất một dự ỏn (thuộc 146 loại dự ỏn cần lập bỏo cỏo ĐTM theo nghị định 29)
Lập bỏo cỏo ĐTM cho dự ỏn đú, gồm cỏc nội dung chớnh sau:
1 Mụ tả dự ỏn
2 Xỏc định nguồn/hay cỏc hoạt động của dự ỏn/tớnh toỏn khối lượng chất thải
3 Xỏc định đối tượng MT bị tỏc động
4 Đỏnh giỏ mức độ tỏc động
5 Đề xuất biện phỏp giảm thiểu những tỏc động lớn.
6 Cỏc pp dựng trong bỏo cỏo: 1,2,3,4,5
Hạn nộp: