Quy trỡnh và nội dung đỏnh giỏ tỏc động mụi trường Nội dung bản cam kết bảo vệ mụi trường đối với cỏc dự ỏn đầu tư a Giới thiệu túm tắt về dự ỏn, gồm: – Tờn và địa chỉ của chủ dự ỏn; –
Trang 1Chương 3 Trỡnh tự và nội dung
đỏnh giỏ tỏc động mụi
trường
Quy trỡnh ĐTM gồm 5 bước
• Bước thứ nhất: Sàng lọc dự ỏn
• Bước thứ 2: Xỏc định phạm vi đỏnh giỏ
• Bước thứ 3: Lập bỏo cỏo ĐTM
• Bước thứ 4: Thẩm định bỏo cỏo ĐTM
• Bước thứ 5: Quản lý và giỏm sỏt MT
3.1 Sàng lọc dự án
Mục đớch của bước sàng lọc dự ỏn
Xem xét, quyết định sự cần thiết phải
ĐTM của một dự án đầu tư phát triển.
Kết quả của bước sàng lọc dự ỏn
Xác định được dự án thuộc loại nào trong 2 loại sau:
• Loại 1 Phải ĐTM
• Loại 2 Không phải ĐTM
Nhà nước quy định danh mục cỏc dự ỏn phải ĐTM
Cơ sở để thiết lập danh mục dự án cần ĐTM
• Kiểu dự án:
loại hỡnh sản
xuất, kinh doanh,
dịch vụ
Quy mô của dự án
• Quy mô về công suất
• Diện tích của dự án;
Trang 2Tính nhạy cảm của môi trờng
(là khả năng tiếp nhận tác động của môi trường )
Vùng có ý nghĩa lịch sử, khảo cổ
và khoa học.
Vùng đất ngập nước.
Vùng núi có độ dốc cao
Vườn quốc gia, KBTTN, …
Vùng có các loài động, thực vật
quý hiếm và có nguy cơ bị tiêu
diệt.
Vùng khô hạn.
Vùng thường xuyên có lũ lụt và
các thiên tai khác.
Sàng lọc dự án ở Việt Nam
DANH MỤC CÁC DỰ ÁN PHẢI LẬP BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG
MễI TRƯỜNG
(Ban hành kốm theo Nghị định số Số: 29/2011/NĐ-CP ngày 18 thỏng 4
năm 2011 của Chớnh phủ)
3.2 Xác định phạm vi đánh giá /Cam kết bảo vệ MT
3.2.1 Đối tượng phải cam kết bảo vệ mụi trường
1 Dự ỏn đầu tư cú tớnh chất, quy mụ, cụng suất khụng thuộc
danh mục hoặc dưới mức quy định của danh mục dự ỏn
phải lập bỏo cỏo DDTM (Các dự án loại 2)
2 Cỏc hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ khụng thuộc đối
tượng phải lập dự ỏn đầu tư nhưng cú phỏt sinh chất thải
sản xuất.
Chương 3 Quy trỡnh và nội dung đỏnh giỏ tỏc động mụi trường
3.2.2 Tổ chức thực hiện cam kết bảo vệ MT
* Đăng ký bản cam kết bảo vệ mụi trường:
Chủ dự án soạn bản đăng ký bản cam kết bảo vệ mụi trường trỡnh cơ quan quản lý môi trờng xét duyệt và thông qua
Chương 3 Quy trỡnh và nội dung đỏnh giỏ tỏc động mụi trường
Nội dung bản cam kết bảo vệ mụi trường
đối với cỏc dự ỏn đầu tư
a) Giới thiệu túm tắt về dự ỏn, gồm:
– Tờn và địa chỉ của chủ dự ỏn;
– Tờn và địa điểm thực hiện dự ỏn;
– Quy mụ, cụng suất, cụng nghệ sản xuất;
– Khối lượng, chủng loại nguyờn liệu, nhiờn liệu tiờu thụ trong quỏ trỡnh
thực hiện dự ỏn
b) Cỏc tỏc động mụi trường và biện phỏp giảm thiểu:
c) Cam kết thực hiện cỏc biện phỏp giảm thiểu, xử lý chất thải và tuõn
Chương 3 Quy trỡnh và nội dung đỏnh giỏ tỏc động mụi trường
* Xỏc nhận đăng ký bản cam kết bảo vệ mụi trường:
Ủy ban nhõn dõn cấp huyện hoặc cấp xó được ủy quyền phải hoàn thành việc cấp giấy xỏc nhận đăng ký bản cam kết bảo
vệ mụi trường cho chủ dự ỏn Chương 3 Quy trỡnh và nội dung đỏnh giỏ tỏc động mụi trường
Trang 3* Gửi bản cam kết bảo vệ môi trường đã xác nhận:
Ủy ban nhân dân cấp huyện gửi hồ sơ đã xác nhận
đến chủ dự án bản cam kết bảo vệ môi trường kèm
theo giấy xác nhận để thực hiện.
3.3 Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường
Chương 3 Quy trình và nội dung đánh giá tác động môi trường
3.3 Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường
1.Cần phải làm gì để đánh giá được tác động của dự án đến MT?
2.Nếu tác động xảy ra, cần phải làm gì tiếp theo?
3.3.1 §¸nh gi¸ hiÖn tr¹ng m«i tr ưêng (MT nÒn)
• Đánh giá điều kiện môi trường khu vực trước khi thực hiện dự án và sẽ chịu tác động của quá trình thực hiện dự án.
Chương 3 Quy trình và nội dung đánh giá tác động môi trường
Mục đích đánh giá hiện trạng MT:
- Đánh giá mức độ nhạy cảm và sức chịu tải của MT
- Làm cơ sở để đánh giá tác động MT của dự án
(xem xét sự thay đổi chất lượng MT trước và sau
khi thực hiện dự án)
Chương 3 Quy trình và nội dung đánh giá tác động môi trường
Các thành phần môi trường cần đánh giá:
Chương 3 Quy trình và nội dung đánh giá tác động môi trường
*Điều kiện môi trường tự nhiên Hiện trạng chất lượng các thành phần môi trường:
– Môi trường không khí – Môi trường nước – Môi trường đất – Tài nguyên sinh vật
* Điều kiện kinh tế - xã hội
Trang 43.3.2 Xác định nguồn gây tác động
Nguồn gõy tỏc động là cỏc hoạt động cụ thể của
dự ỏn cú thể gõy ra những ảnh hưởng tới MT.
DỰ ÁN
(Hoạt động)
MễI TRƯỜNG
Căn cứ vào cỏc hạng mục cụng trỡnh trong giai
đoạn xõy dựng và quy trỡnh sản xuất trong giai
đoạn vận hành của dự ỏn để xỏc định cỏc hoạt
động gõy ra những tỏc động MT
* Nguồn gõy tỏc động cú phỏt sinh chất thải:
- Liệt kờ tất cả cỏc nguồn/ hoạt động
cú khả năng phỏt sinh chất thải trong quỏ trỡnh triển khai dự ỏn:
• Nước thải
• Khớ thải
• Chất thải rắn
- Xỏc định thành phần và khối lượng từng loại chất thải.
Vớ dụ: Cỏc nguồn gõy tỏc động về chất thải phỏt sinh trong giai đoạn
tận thu lõm sản, chuẩn bị mặt bằng và xõy dựng cơ bản
Dự ỏn: “Chuyển đổi rừng tự nhiờn nghốo kiệt sang trồng cõy cao su”
NGUỒN GÂY TÁC ĐỘNG CHẤT THẢI
1 Quỏ trỡnh khai thỏc, tận thu lõm sản (cưa, chặt,
hạ cõy)
Bụi, Tiếng ồn, rung, chất thải rắn
2 Quỏ trỡnh khai hoang, phỏt quang, san ủi, cày
xới
Bụi, Tiếng ồn, rung, chất thải rắn, khớ thải
3 Quỏ trỡnh xõy dựng cơ bản (nhà làm việc, hệ
thống đường liờn lụ, cỏc hồ chứa nước, nạo vột
mương, suối)
Bụi, Tiếng ồn, rung, chất thải rắn, khớ thải
4 Hoạt động của cỏc phương tiện vận chuyển Bụi, Tiếng ồn, rung, chất thải
rắn, khớ thải
5 Hoạt động sinh hoạt của cụng nhõn Rỏc thải, nước thải
Vớ dụ:Cỏc nguồn gõy tỏc động và chất thải phỏt sinh trong giai đoạn trồng, chăm súc và khai thỏc mủ cao su
Dự ỏn: “Chuyển đổi rừng tự nhiờn nghốo kiệt sang trồng cõy cao su”
NGUỒN GÂY TÁC ĐỘNG CHẤT THẢI
1 Hoạt động xử lý đất Bụi, Tiếng ồn
2 Đào hố, bún phõn ủ Tiến hành trồng cõy giống Bụi, Tiếng ồn, chất thải rắn, ,
khớ thải
3 Phun, xịt thuốc BVTV Bụi, chất thải nguy hại, khớ thải
4 Làm cỏ, bún phõn Chất thải rắn, chất thải nguy
hại, khớ thải
5 Khai thỏc mủ Khớ thải, chất thải rắn
6 Hoạt động của cỏc phương tiện vận chuyển Bụi, Tiếng ồn, rung, chất thải
rắn, chất thải nguy hại, khớ thải
7 Họat động của mỏy phỏt điện Bụi, Tiếng ồn, rung, khớ thải
8 Lưu trữ, bảo quản cỏc loại vật tư (phõn bún, thuốc BVTV, xăng, dầu, ….) Khớ thải, chất thải nguy hại.
9 Hoạt động sinh hoạt của cụng nhõn Rỏc thải, nước thải
Chương 3 Quy trỡnh và nội dung đỏnh giỏ tỏc động mụi trường
* Nguồn gõy tỏc động khụng liờn quan
đến chất thải:
* Nguồn gõy tỏc động khụng liờn quan đến chất thải:
- Liệt kờ chi tiết tất cả cỏc nguồn gõy tỏc động khụng liờn quan đến chất thải, như:
Xúi mũn, trượt, sụt, lỳn đất; xúi lở bờ sụng, bờ suối, bờ
hồ, bờ biển
Thay đổi mực nước mặt, nước ngầm;
Xõm nhập mặn; xõm nhập phốn;
Biến đổi vi khớ hậu; suy thoỏi cỏc thành phần mụi trường;
Biến đổi đa dạng sinh học và cỏc nguồn gõy tỏc động khỏc
Chương 3 Quy trỡnh và nội dung đỏnh giỏ tỏc động mụi trường
Trang 5* Dự bỏo rủi ro, sự cố MT do dự ỏn gõy ra:
• Loại sự cố:
– Sự cố tại nạn lao động
– Sự cố chỏy, nổ
– Sập hầm lũ
– Bệnh tật, sõu hại
– Lũ quột, lốc xoỏy, trượt lở
• Dự bỏo xỏc xuất sảy ra sự cố.
3.3.3 Xác định đối tượng bị tác động
• Liệt kờ tất cả cỏc đối tượng bị tỏc động khi triển khai
dự ỏn:
– Tự nhiờn – Kinh tế, xó hội
• Mụ tả chi tiết về quy mụ khụng gian và thời gian bị tỏc động.
3.3.4 Đánh giá mức độ và ý nghĩa của tác động
Nguyờn tắc chung
• Việc đỏnh giỏ tỏc động của dự ỏn tới mụi trường được thực hiện
theo cỏc giai đoạn chuẩn bị, xõy dựng, vận hành cú khả năng gõy
tỏc động đến mụi trường và phải được cụ thể húa cho từng nguồn
gõy tỏc động, đến từng đối tượng bị tỏc động
• Mỗi tỏc động đều phải được đỏnh giỏ một cỏch cụ thể, chi tiết về
mức độ, về quy mụ khụng gian và thời gian và so sỏnh, đối chiếu
với cỏc tiờu chuẩn, quy chuẩn
Chương 3 Quy trỡnh và nội dung đỏnh giỏ tỏc động mụi trường
Mỗi một tỏc động cần xỏc định cỏc đặc trưng sau:
* Cường độ (độ lớn) của tỏc động
– Cường độ tỏc động yếu, nhỏ, ớt – Cường độ tỏc động, mạnh, lớn, nhiều Chương 3 Quy trỡnh và nội dung đỏnh giỏ tỏc động mụi trường
- Phạm vi về lãnh thổ của tác động
• Tác động trong phạm vi rộng hay hẹp
• Việc xác định phạm vi lãnh thổ chịu tác động
trực tiếp của dự án có thể dễ dàng hơn việc xác
định lãnh thổ của các tác động gián tiếp
Chương 3 Quy trỡnh và nội dung đỏnh giỏ tỏc động mụi trường
- Thời gian tác động Thời gian xảy ra các tác động rất khác nhau:
–Ngắn hạn –Dài hại
Chương 3 Quy trỡnh và nội dung đỏnh giỏ tỏc động mụi trường
Trang 6- Tính hoàn nguyên/khả năng phục hồi
• Tác động có thể hoàn nguyên
• Không thể hoàn nguyên
So sỏnh, đối chiếu cỏc đặc trưng của tỏc động với:
• Tiờu chuẩn/quy chuẩn mụi trường
• Chớnh sỏch và quy định phỏp luật
• Giỏ trị cộng đồng
•
Đánh giá mức độ và ý nghĩa của mỗi tác động
• Tác động nhỏ, không đáng kể.
• Tác động mạnh cần phải thực hiện các biện
pháp giảm thiểu.
• Tác động quá lớn, không thể để tác động xảy
ra ra
Chương 3 Quy trỡnh và nội dung đỏnh giỏ tỏc động mụi trường
Mục đích:
• Hạn chế tác động tiêu cực
• Khắc phục tác động và hậu quả mụi trường
Chương 3 Quy trỡnh và nội dung đỏnh giỏ tỏc động mụi trường
3.3.5 Đề xuất các biện pháp giảm thiểu tác động tiêu cực
* Nội dung của công tác giảm thiểu
• Xem xét và lựa chọn phương án.
• Thay đổi khâu quy hoạch và thiết kế
• Đề xuất các biện pháp giảm thiểu
• Các biện pháp ngăn ngừa
• Đền bù thiệt hại
– Trả lại tài nguyên (đất ở, đất canh tác) cho các cá nhân và tổ chức bị
thiệt hại
– Tạo ra các tài nguyên, nơi cư trú như vùng dự án
– Đền bù bằng tiền cho người bị hại
Chương 3 Quy trỡnh và nội dung đỏnh giỏ tỏc động mụi trường
3.3.6 Tham vấn ý kiến của cộng đồng trong đánh giá tác động MT
Chương 3 Quy trỡnh và nội dung đỏnh giỏ tỏc động mụi trường
• Trong quỏ trỡnh lập bỏo cỏo đỏnh giỏ tỏc động mụi trường, chủ dự ỏn phải tổ chức tham vấn ý kiến:
a) Ủy ban nhõn dõn xó, phường, thị trấn b) Đại diện cộng đồng dõn cư, tổ chức chịu tỏc động trực tiếp của dự ỏn.
Trang 73.3.7 Hoàn thiện báo cáo đánh giá tác động môi trường
• Liệt kờ, mụ tả chi tiết cỏc hạng mục cụng trỡnh của dự ỏn
• Đỏnh giỏ chung về hiện trạng mụi trường nơi thực hiện dự ỏn và
vựng kế cận; mức độ nhạy cảm và sức chịu tải của mụi trường
• Đỏnh giỏ chi tiết cỏc tỏc động mụi trường cú khả năng xảy ra khi
dự ỏn được thực hiện
• Đề xuất cỏc biện phỏp giảm thiểu cỏc tỏc động xấu
• Cam kết thực hiện cỏc biện phỏp bảo vệ mụi trường trong quỏ
trỡnh xõy dựng và vận hành cụng trỡnh
• Đề xuất danh mục cụng trỡnh, chương trỡnh quản lý và giỏm sỏt cỏc vấn đề mụi trường trong quỏ trỡnh triển khai thực hiện dự ỏn.
• Dự toỏn kinh phớ xõy dựng cỏc hạng mục cụng trỡnh bảo vệ mụi trường trong tổng dự toỏn kinh phớ của dự ỏn.
• í kiến của Uỷ ban nhõn dõn xó, phường, thị trấn
• Chỉ dẫn nguồn cung cấp số liệu, dữ liệu và phường phỏp đỏnh giỏ
3.3.8 Cơ quan lập báo cáo ĐTM
• Chủ dự ỏn cú trỏch nhiệm lập bỏo cỏo ĐTM trỡnh cơ quan nhà nước cú
thẩm quyền phờ duyệt
• Chủ dự ỏn tự mỡnh hoặc thuờ tổ chức dịch vụ tư vấn lập ĐTM và chịu
trỏch nhiệm về cỏc số liệu, kết quả nờu trong bỏo cỏo đỏnh giỏ tỏc động
mụi trường
* Điều kiện cần có của các tổ chức dịch vụ tư vấn ĐTM
a) Cú cỏn bộ chuyờn ngành mụi trường
b) Cú cỏn bộ chuyờn ngành liờn quan đến dự ỏn
c) Cú cơ sở vật chất - kỹ thuật, thiết bị chuyờn dụng để đo đạc, lấy mẫu,
xử lý, phõn tớch cỏc mẫu về mụi trường, đảm bảo cỏc yờu cầu về kỹ
cầu, phải cú hợp đồng thuờ đơn vị cú đủ năng lực
Chương 3 Quy trỡnh và nội dung đỏnh giỏ tỏc động mụi trường
3.4 Thẩm định bỏo cỏo đánh giá tác
động môi trờng
Chương 3 Quy trỡnh và nội dung đỏnh giỏ tỏc động mụi trường
3.4.1 Phân cấp thẩm định báo cáo đánh giá tác
động môi trờng
Ai/cơ quan nào thẩm định Bỏo cỏo ĐTM?
3.4.1 Phân cấp thẩm định báo cáo đánh giá tác
động môi trường
1.Bộ Tài nguyờn
và Mụi trường Thẩm định
dự ỏn do Quốc hội, Chớnh phủ, Thủ tướng CP quyết định, phờ duyệt
2.Bộ, CQ ngang bộ,
CQ thuộc Chớnh phủ Thẩm định
dự ỏn thuộc thẩm quyền quyết định, phờ duyệt của mỡnh
3.Uỷ ban nhõn dõn cấp tỉnh Thẩm định
dự ỏn trờn địa bàn
QL thuộc thẩm quyền quyết định, phờ duyệt của mỡnh
Cỏc cấp thẩm định bỏo cỏo ĐTM
Trang 8Chuyờn
gia cú kinh
nghiệm
Đại diện
liờn quan
Cơ quan
MT cấp tỉnh nơi đặt
dự ỏn
Cơ quan
phờ duyệt
dự ỏn
Hội đồng
thẩm định
Thành phần hội đồng thẩm định bỏo cỏo ĐTM
Cơ cấu Hội đồng:
01 Chủ tịch hội đồng
01 Ủy viờn thư ký
02 Ủy viờn phản biện
Cỏc ủy viờn Trong đú: đạt trờn 50%
số thành viờn cú chuyờn mụn về MT và lĩnh vực
dự ỏn
3.4.2 Điều kiện thẩm định đánh giá tác
động môi trường
Hồ sơ đề nghị thẩm định bỏo cỏo đỏnh giỏ tỏc động mụi trường gồm:
• Văn bản đề nghị thẩm định của chủ dự ỏn;
• Bỏo cỏo đỏnh giỏ tỏc động mụi trường;
• Bỏo cỏo nghiờn cứu khả thi hoặc bỏo cỏo đầu
tư của dự ỏn.
3.4.3.Thời gian thẩm định
45 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đối với cỏc
dự ỏn thuộc thẩm quyền quyết định, phờ duyệt
của Thủ tướng Chớnh phủ, Chớnh phủ, Quốc hội.
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đối với cỏc
dự khỏc.
3.4.4 Quá trình thẩm định
Bước 1 Chủ dự ỏn gửi hồ sơ đề nghị thẩm định bỏo cỏo ĐTM đến cơ quan thẩm định.
Bước 2 Cơ quan thẩm định tiến hành rà soỏt hồ sơ.
Trường hợp hồ sơ khụng đủ hoặc khụng hợp lệ, yờu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ.
Bước 3 Cơ quan thẩm định tiến hành:
– Thành lập hội đồng thẩm định.
– Thụng bỏo cho chủ dự ỏn nộp phớ thẩm định.
– Gửi thụng bỏo và tài liệu cho cỏc thành viờn trong hội đồng
Bước 4 Tổ chức phiờn họp chớnh thức
của hội đồng thẩm định
1 Uỷ viờn thư ký đọc quyết định thành lập hội đồng thẩm
định, giới thiệu thành phần tham dự…
2 Chủ dự ỏn (hoặc tổ chức tư vấn được chủ dự ỏn uỷ
quyền) trỡnh bày túm tắt nội dung bỏo cỏo ĐTM.
3 Cỏc ủy viờn phản biện và cỏc thành viờn khỏc trong hội
đồng thẩm định trỡnh bày bản nhận xột, đỏnh giỏ.
5 Cỏc đại biểu tham dự phỏt biểu ý kiến (nếu cú).
6 Hội đồng thẩm định hoàn thiện phiếu thẩm định, họp riờng thống nhất nội dung kết luận của hội đồng thẩm định.
7 Người chủ trỡ phiờn họp cụng bố kết luận của hội đồng thẩm định.
Bước 4 Tổ chức phiờn họp chớnh thức
của hội đồng thẩm định
Trang 9• Cỏc yờu cầu về mặt phỏp lý.
• Về phương phỏp ỏp dụng trong ĐTM và mức độ đầy đủ, chi tiết,
chớnh xỏc của cỏc thụng tin, số liệu trong bỏo cỏo ĐTM
• Những hướng dẫn, tiờu chuẩn mụi trường, chỉ tiờu quốc gia và khu
vực được sử dụng trong bỏo cỏo ĐTM
• Mức độ chớnh xỏc của sự đỏnh giỏ ý nghĩa tỏc động
• Cơ sở khoa học của cỏc biện phỏp giảm thiểu
• Sự tham gia của cộng đồng trong quỏ trỡnh ĐTM
• Cấu trỳc và hỡnh thức trỡnh bày của bỏo cỏo, túm tắt bỏo cỏo và cỏc
văn bản kốm theo
Kết quả thẩm định Bỏo cỏo ĐTM
Kết quả
kiểm phiếu thẩm định
Bỏo cỏo ĐTM được thụng qua khụng cần chỉnh sửa Bỏo cỏo ĐTM được thụng qua với điều kiện phải chỉnh sửa
Bỏo cỏo ĐTM khụng được thụng qua
Tất cả thành viờn hội đồng thụng qua khụng cần chỉnh sửa
Cú ớt nhất 2/3 số thành viờn thụng qua hoặc thụng qua với đk phải chỉnh sửa
Cú trờn 1/3 số thành viờn khụng thụng qua
Bước 5 Chỉnh sửa, bổ sung hoàn thiện bỏo cỏo ĐTM
• Đối với bỏo cỏo ĐTM được thụng qua với điều kiện phải
chỉnh sửa bổ sung, chủ dự ỏn chỉnh sửa và gửi cơ quan
thẩm định để xem xột, trỡnh cấp cú thẩm quyền ra quyết định
phờ duyệt.
Bước 6 Phờ duyệt bỏo cỏo đỏnh giỏ tỏc động mụi trường
• Cơ quan cú trỏch nhiệm phờ duyệt bỏo cỏo ĐTM đó được
bổ sung, chỉnh sửa và thụng qua; gửi tới cỏc bờn liờn quan
Quỏ trỡnh thẩm định BC ĐTM
Bước 1: Nộp hồ sơ thẩm định Bỏo cỏo ĐTM Bước 2: Rà soỏt và hoàn thiện hồ sơ Bước 3:Thành lập ĐHTĐ, nộp phớ thẩm định Bước 4: Thẩm định bỏo cỏo ĐTM Bước 5: Chỉnh sửa,hoàn thiện Bỏo cỏo ĐTM Bước 6: Phờ duyệt bỏo cỏo ĐTM
3.5 Quản lý và giám sát
tác động
Chương 3 Quy trỡnh và nội dung đỏnh giỏ tỏc động mụi trường
Trỏch nhiệm của cơ quan nhà nước sau khi
phờ duyệt bỏo cỏo ĐTM
• Xem xột và đối chiếu
hồ sơ thiết kế, xõy lắp cỏc cụng trỡnh xử lý mụi trường với bỏo cỏo ĐTM đó được phờ duyệt;
Trang 10Trách nhiệm của cơ quan nhà nước sau khi
phê duyệt báo cáo ĐTM
Tiếp nhận và xử lý các ý kiến đề xuất, kiến nghị của chủ dự án, các tổ chức và cá nhân liên quan đến việc thực hiện các nội dung, biện pháp bảo vệ môi trường trong quá trình thi công, xây dựng dự án;
Trách nhiệm của cơ quan nhà nước sau khi
phê duyệt báo cáo ĐTM
• Xem xét và xác nhận kết quả vận hành thử nghiệm các công trình
xử lý môi trường;
• Lưu giữ và quản lý toàn bộ hồ sơ, văn bản
về hoạt động sau thẩm định do chủ dự án, các
cơ quan và cá nhân có liên quan gửi đến.
Hết chương 3