01:48 Bloody kids. = Bọn trẻ nghịch ngợm. 02:37 How fastidious youve become,Wormtail. = Ngài thật khó chiều,wormtail. 02:40 As I recall, you once calledthe nearest gutter pipe home. = Như ta đã triệu hồi, ngươi hãy đi gọibọn chúng về đây lần nữa. 02:45 Could it be that the task of nursing mehas become wearisome for you? = Có phải việc ve vuốt ta làm ngươichán ngắt? 02:50 Oh, no. No, no, my Lord Voldemort. = Ồ không, thưa chúa tể Voldemort. 02:53 I only meant = Ý tôi chỉ là 02:54 perhaps if we were to do itwithout the boy. = có lẽ chúng ta làm màkhông có thằng bé. 02:58 No The boy is everything = Không thằng bé là mọi thứ
Trang 1Harry Potter And The Goblet Of Fire - Harry Potter và chiếc cốc lửa
01:48 - Bloody kids = Bọn trẻ nghịch ngợm
02:37 - How fastidious you've become,Wormtail = Ngài thật khó chiều,wormtail 02:40 - As I recall, you once calledthe nearest gutter pipe home = Như ta đã triệu hồi, ngươi hãy đi gọibọn chúng về đây lần nữa
02:45 - Could it be that the task of nursing mehas become wearisome for you? =
Có phải việc ve vuốt ta làm ngươichán ngắt?
02:50 - Oh, no No, no, my Lord Voldemort = Ồ không, thưa chúa tể Voldemort 02:53 - I only meant = Ý tôi chỉ là
02:54 - perhaps if we were to do itwithout the boy = có lẽ chúng ta làm màkhông
có thằng bé
02:58 - No The boy is everything = Không thằng bé là mọi thứ
03:00 - It cannot be done without him.And it will be done = Mọi chuyện sẽ không xong nếu không cónó Và mọi chuyện phải được hoàn thành
03:14 - Send them a sign = Gửi cho họ tín hiệu
03:28 - Nagini tells methe old Muggle caretaker = Nagini nói với tôi gã trông nom giàngười Muggle
03:32 - is standing just outside the door = đang đứng ngoài cửa
03:35 - Step aside, Wormtail,so I can give our guest a proper greeting = Tránh ra, Wormtail,để ta còn chào hỏi vị khách của mình
Trang 203:53 - Are you all right? = Cậu ổn chứ?
03:55 - Hermione Bad dream = Hermione.Ác mộng
03:58 - When did you get here? Just now You? = Cậu đến đây hồi nào vậy?Vừa mới Còn cậu?
04:01 - Last night = Tối qua
04:03 - Wake up Wake up, Ronald = Dậy đi Dậy, Ronald
04:05 - Bloody hell = Quỷ sứ
04:07 - Honestly, get dressed = Lạy chúa, mặc đồ vào
04:09 - And don't go back to sleep = Và đừng có ngủ lại
04:11 - Come on, RonYour mother says breakfast's ready = Thôi nào, RonMẹ cậu nói buổi sáng đã sẵn sàng
04:21 - Ron, where are we actually going? Don't know = Ron, thực sự thì chúng tađang đi đâu vậy?Không biết
04:24 - Hey, Dad Where are we going? Haven't the foggiest = Bố này, chúng ta đang đi đâu vậy?Đứng ý kiến
04:27 - Keep up = Theo ta
04:34 - It's about time, son = Đúng giờ lắm
04:36 - Sorry, Amos Some of ushad a bit of a sleepy start = Sorry, Amos Một vàingười ngủ dậy muộn
04:40 - This is Amos Diggory, everyone.Works with me at the Ministry = Mọi người, đây là Amos Diggor.Làm việc với bố ở Viện
04:46 - And this strapping young ladmust be Cedric, am I right? = Và chàng trai này chắc là Cedric,tôi nói đúng chứ?
04:49 - Yes, sir = Vâng, thưa chú
04:50 - This way = Lối này
04:54 - Merlin's beardYou must be Harry Potter = Râu hùm của MerlinCậu chãc
là Harry Potter
Trang 304:57 - Yes, sir Great, great pleasure = Vâng, thưa ông.Tuyệt, hân hạnh
05:00 - Pleasure to meet you too, sir = Rất vui được gặp ông
05:04 - Yes, it's just over there = Đàng này
05:09 - Shall we? Oh, yeah = Nhanh nào?Vâng
05:11 - We don't want to be late = Ta khôgn muốn bị trễ đâu
05:13 - Come on Nearly there now.Get yourself into a good position = Đi nào Gần đây thôi.Mọi người vào vị trí đi
05:18 - Why are they all standing aroundthat manky old boot? = Tại sao tất cả chúng ta phảingồi quanh cái giày cũ này?
05:20 - That isn't just any manky old boot It's a Portkey = Nó không phải là cái giày cũ.Đó là chìa khoá cửa
05:23 - Time to go = Đến giờ rồi
05:25 - What's a Portkey? = Cái khoá cửa?
05:26 - Ready After three One, two Harry = Sẵn sàng 1 ,2Harry
05:31 - three = 3
05:43 - Let go, kids = Đi thôi, các con
05:44 - What? Let go = Cái gì?Đi đi
05:59 - I'll bet that cleared your sinuses, eh? = Tôi đoán là cậu hết xoang rồi? 06:02 - Total shambles, as per usual Thanks = Kéo lên nàol.Cám ơn
06:11 - Go on, look at that = Đi nào, nhìn kìa
06:13 - Well, kids, welcome tothe Quidditch World Cup = Nào, các con, chào mừng tớiThế vận hội Quidditch
06:20 - Stay together Keep up, girls = Đi cùng nhau nhé Các cô gái, theo sát 06:25 - Look = Nhìn kìa
06:27 - Come on Keep up, girls = Đi thôi Các cô gái, theo sát
06:36 - Blimey = Ối chà
06:38 - Parting of the ways, I think, old chap = Đến lúc phải tách ra rồi tôi nghĩ
Trang 4vậy,anh bạn già à
06:40 - See you at the match See you = Hẹn gặp lại ở trận đấu.Hẹn gặp lại
06:41 - Cedric Ced, come on = Cedric.Ced, Đi nào
06:43 - See you later, Cedric = Hẹn gặp lại, Cedric
06:49 - Home sweet home = Ngôi nhà thân yêu
06:53 - What? = Cái gì?
07:02 - Excellent, excellent Ginny, look = Tuyệt vời.Ginny, nhìn này
07:04 - All to the bath Look = Tất cả vào phòng tắm.Nhìn xem
07:05 - Girls, choose a bunk and unpack = Các cô gái, chọn giường và dọn đồ ra
07:14 - Feet off the table Feet off the table = Nhảy múa nàoNhảy múa nào
07:17 - I love magic = Tôi yêu phép màu
07:35 - Get your Quidditch World Cupprograms here = Xem Quidditch Ưorld Cup trên này
07:38 - Blimey, Dad How far up are we? = Trời, bố ơi, chúng ta ở xa quá?
07:42 - Well, put it this way: = À, đi lối này:
07:43 - If it rains = Nếu trời mưa
07:45 - you'll be the first to know = các ngươi sẽ là người biết trước tiên
07:48 - Father and I are inthe minister's box = Cha tôi và tôi ở trong khán đài dành chobộ trưởng
07:51 - by personal invitationof Cornelius Fudge himself = chính ông Cornelius Fudge đích thân mời
07:54 - Don't boast, Draco = Đừng khoác lác, Draco
Trang 507:57 - There's no need with these people = Đừng để ý bọn người đó
08:01 - Do enjoy yourself, won't you? = Hãy thường thức đi, anh bạn?
08:04 - While you can = Trong khi còn có thể
08:19 - Come on up Take your seats I told youthese seats would be worth waitingfor = Lên đi Dãnh chỗ Con đã nói là cái chỗ nàykhông đáng để xếp hàng đợi 08:24 - Come on = Đi nào
08:28 - It's the Irish There's Troy = Đội Ailen Đó là Troy
08:31 - And Mullet And Moran = MulletMoran
08:38 - Ireland Ireland Ireland = lreland lreland lreland
08:45 - Here come the Bulgarians Yes = Và đây là đội BungariVâng
08:54 - Who's that? = Ai vậy?
08:57 - That, sis, is the best Seekerin the world = Anh ta đó, sis, có phải là tay Seekergiỏi nhất thế giới
09:11 - Yes = Vâng
09:21 - Good evening = Chào các ban
09:23 - As Minister for Magic = Với tư cách là Bộ trượng bộ Pháp thuật
09:26 - it gives me great pleasure = tôi xin trân trọng
09:30 - to welcomeeach and every one of you = chào mừng các bạn
09:34 - to the finalof the 422nd Quidditch World Cup = đến với vòng chung
kếtQuidditch Ưorld Cup lần thứ 422
09:41 - Let the match = Bây giờ là lúc trận đấu
09:42 - begin = bắt đầu
10:00 - There's no one like Krum = Không có ai giống Krum
10:02 - Krum? Dumb Krum? = Krum?Dumb Krum?
10:04 - He's like a bird,the way he rides the wind = Anh ta giống như chim,cách anh ta cưỡi gió
10:07 - He's more than an athlete Dumb Krum = Anh ta còn hơn cả vận động
Trang 6viên.Dumb Krum
10:10 - He's an artist = anh ta là một nghệ sĩ
10:11 - I think you're in love, Ron Shut up = Tớ nghĩ cậu đang yêu, Ron.Câm mồm
10:14 - Viktor, I love you = Viktor, tớ yêu cậu
10:15 - Viktor, I do = Viktor, tớ yêu cậu
10:17 - When we're apartMy heart beats only for you = Khi chúng ta xa nhau, trái tim tớ chỉ có cậu
10:21 - Sounds like the Irishhave got their pride on = Giống như đội Ailen tự hào 10:24 - Stop Stop it = Dừng ngay Dừng lại
10:26 - It's not the Irish = Đó không phải là đội Ai len
10:29 - We've gotta get out of here Now = Chúng ta phải ra khỏi đây Ngay bây giờ
10:33 - Get out, it's the Death Eaters = Ra ngay, đó là Quỷ phục sinh
10:35 - Get back to the Portkey, everybody,and stick together = Hãy quay trở lại Portkey, mọi người, hãyđi cùng nhau
10:39 - Fred, GeorgeGinny is your responsibility = Fred, GeorgeCon lo cho
Ginny
10:42 - Go = Đi nào
11:01 - Keep up, you lot Harry = Theo mọi người điHarry
11:54 - Morsmordre = Morsmordre
12:25 - Where are you? Harry = Cậu ở đâu?Harry
12:30 - We've been looking for you for ages = Tụi tớ tìm cậu hoài
12:33 - Thought we lost you, mate = Cứ tưởng cậu bị lạc
12:36 - What is that? = Gì vậy?
12:41 - Stupefy = Đông cứng
12:43 - Stop = Dừng lại
Trang 712:45 - That's my son = Đó là con tôi
12:48 - Ron, Harry, Hermione, you all right? We came back for Harry = Ron, Harry, Hermione, các con ổn chứ?Chúng tôi quay lại vì Harry
12:51 - Which of you conjured it? = Ai trong các cậu đã gọi hồn nó?
12:52 - Crouch, you can't possi Do not lie = Crouch,anh khôgn thểĐừng nói dối 12:55 - You've been discoveredat the scene of the crime = Cậu đã phát hiện ra cảnhtội ác
12:57 - Crime? Barty They're just kids = tội ác?Barty Chúng chỉ là lũ nhóc 12:59 - What crime? = Tội ác nào?
13:01 - It's the Dark Mark, Harry.It's his mark = Đó là Dark Mark, Harry Đó là dấu hiệucủa hắn ta
13:03 - What, Voldemort? = Ưhat, Voldemort?
13:06 - Those people tonight, in the masks,they're his too, aren't they? = những người đeo mặt nạ tối nay cũng làcủa ông ta luôn, đúng không
13:10 - His followers? Yeah = Hậu duệ của hắn taĐúng vậy
13:12 - Death Eaters = Quỷ phục sinh
13:15 - Follow me There was a man, before = Theo ta.Có một người đàn ông, ở phía trước
13:19 - There = Đấy
13:21 - All of you, this way = Tất cả, lối này
13:24 - A man, Harry? = Một người đàn ông, Harry?
13:26 - Who? = Ai vậy?
13:28 - I don't know = Cháu không biết
13:31 - I didn't see his face = Cháu khôgn nhìn thấy mặt hắn ta
13:49 - Anything from the trolley? = Có ai mua gì không?
13:54 - Anything from the trolley? = Có ai mua gì không?
14:01 - Anything from the trolley, dears? = Mua gì không, các chàng trai
Trang 814:02 - Packet of Drooble's = Một gói Drooble's
14:05 - and a Licorice Wand = và một gói Licorice Ưand
14:08 - On second thought, just the Drooble's = Từ đã, một Drooble's thôi
14:10 - It's all right, I'll get it Don't worry Just the Drooble's Thanks = Được rồi, cháu sẽ lấy nó.Đừng lo.Chỉ một gói Drooble's Cám ơn
14:16 - Two Pumpkin Pasties, please = Hai gói Pumpkin Pasties, bà ơi
14:23 - Thank you = Cám ơn
14:26 - Anything sweet for you, dear? = Cậu mua gì không?
14:29 - Oh, no, I'm not hungry Thank you = À, không, cháu không đói Cám ơn 14:32 - Anything from the trolley? = Có ai mua gì không?
14:34 - This is horrible = Thật khủng khiếp
14:37 - How can the Ministrynot know who conjured it? = Làm thế nào mà bộ trưởnglại không biết ai làm trò đó?
14:39 - Wasn't there any security or? = Không có bảo vệ chãng hay liệu?
14:41 - Loads, according to Dad = theo bố thì có gánh nặng
14:44 - That's what worried them so much.Happened right under their noses = Điều đó làm họ lo lắng nhiều.Mọi chuyện xảy ra ngay trước mũi
14:51 - It's hurting again, isn't it?Your scar = LẠi đau nữa à? Cái vết sẹo của cậu
15:14 - Hedwig There we go = Hedưig Đi đi
15:56 - Clear the runway = Tránh đường
16:04 - Well, there's somethingyou don't see every day = Hôm nay chúng ta không
Trang 9thấy gì cả
16:31 - Well, now we're all settled in and sorted,I'd like to make an announcement
= Nào, bây giờ chúng ta đã ổn định,tôi muốn thông báo
16:36 - This castle will not only beyour home this year = Nãm nay toà lâu đài không chỉ lànhà của các ban
16:40 - but home to somevery special guests as well = mà còn là nhà của một vàingười khách đặc biệt
16:44 - You see, Hogwarts has been chosen = Các trò biết đấy, Hogwarts đã được chọn
16:47 - Yes, what is it? = Gì vậy?
16:49 - What is it? = Cái gì?
16:53 - Tell them to wait.Tell them to wait Wait = Nói ho đơi Đơi đi
16:56 - So Hogwarts has been chosento host a legendary event: = Hogwarts đã được chọn chomột sự kiện đặc biệt:
17:02 - The Triwizard Tournament = Cuộc thi đấu Triưizar
17:05 - For those of you who do not know Brilliant = còn người nào chưa
biếtTuyệt vời
17:07 - the Triwizard Tournamentbrings together three schools = cuộc thi đấu Triưizard diễn ragiữa ba trường
17:10 - for a series of magical contests = cho những trận đấu pháp thuật
17:13 - From each school, a single studentis selected to compete = Mỗi trường, một học sinhđược chọn tham gia
17:16 - Now let me be clear = Bây giờ hãy để tôi giải thích
17:18 - If chosen, you stand alone = Nếu được chọn, các trò sẽ đứng một mình 17:21 - And trust me when I say = Và hãy tin tôi khi tôi nói rằng
17:23 - these contests are notfor the fainthearted = những trận thi đấu này khôgn dành chonhững người nhút nhát
Trang 1017:27 - But more of that later.For now, please join me in welcoming = Sau
cùng.Bây giờ hãy cùng tôi chào mừng
17:31 - the lovely ladies of theBeauxbatons Academy of Magic = những cô nương
dễ thương từtrường pháp thuật Beauxbatons
17:35 - and their headmistress,Madame Maxime = và hiệu trưởng của họ, bà Maxime
17:52 - Bloody hell = Trời ơi
18:01 - Blimey That's one big woman = Chao ôi Bà ta to quá
18:26 - And now our friends from the north = Và bây giờ là những người bạnđến
18:59 - Blimey, it's him = Trời ơi, chính ông ta
19:28 - Professor Dumblydorr,my horses have traveled a long way = Giáo sư Dumblydorr,con ngựa của tôiđã đi một quãng đường dài
19:32 - They will need attending to Don't worry, Madame Maxime = Chúng cũngphải được trông chừng.Đừng lo, bà Maxime
19:35 - Our gamekeeper, Hagrid,is more than capable of seeing to them = Ngài trông coi thú đây, Hagrid,có thể trông chừng chúng tốt
19:38 - But you know, Monsieur Hagrid = Nhưng ông biết không, ông Hagrid 19:41 - they drink only singlemalt whiskey = chúng chỉ uống ưhiskey mạch nha 19:50 - You idiot = Quỷ sứ
19:56 - Your attention, please = Chú ý
20:01 - I'd like to say a few words = Ta muốn nói một vài điều
20:04 - Eternal glory = Niềm vinh quang
Trang 1120:07 - That is what awaits the studentwho wins the Triwizard Tournament = Đang chờ những học sinh chiến thằngtrong trận đấu Triưizard
20:11 - But to do this, that studentmust survive three tasks = Nhưng để làm được điều đó, học sinh phảitrải qua 3 thử thách
20:16 - Three extremely dangerous tasks = Ba thử thách cựuc kì nguy hiểm
20:20 - Wicked Wicked = Đồ quỷ.Xấu xa
20:21 - For this reason, the Ministry has seen fitto impose a new rule = Bộ trưởng
sẽ ban luật lệ mới
20:26 - To explain all this = Để giải thích tất cả
20:27 - we have the head of the Departmentof International Magical Cooperation =chúng tôi đã mời trưởngkhoa pháp thuật quốc tế
20:31 - Mr Bartemius Crouch = ông Bartemius Crouch
20:47 - Bloody hell It's MadEye Moody = Trời ơi Đó là MadEye Moody
20:51 - Alastor Moody? The Auror? Auror? = Alastor Moody? Auror?Auror? 20:54 - Darkwizard catcher Half the cellsin Azkaban are filled thanks to him = Kẻkhoác áo đen Một nửa Azkabanmang ơn ông ta
20:59 - He's supposed to be mad as a hatter,though, these days = Nhưng bây giờ, người ta nóiông ấy bị điên rồi
21:13 - My dear old friend, thanks for coming Stupid ceiling = Ông bạn cũ của tôi Cám ơn vì đã đến.Cái trần nhà ngu ngốc
21:17 - Thank you = Cám ơn
21:25 - What's that he's drinking,do you suppose? = Các cậu nghĩ ông ta uống gì vậy?
21:27 - I don't know, but I don't thinkit's pumpkin juice = Tớ không biết, nhưng tớ không nghĩ đó lànước ép bí ngô
21:37 - After due consideration = Sau khi xem xét
21:39 - the Ministry has concluded that,for their own safety = hội đồng kết luận, vì
Trang 12sự an toàn củacác ban
21:42 - no student under the age of 17 = không có học sinh dưới 17
21:46 - shall be allowed to put forth theirname for the Triwizard Tournament = được ghi tên thi đấu tại Triưizard
21:49 - This decision is final That's rubbish = Đó là quyết định cuối cùng.Rác rưởi
21:52 - That's rubbishYou don't know what you're doing = Rác rưởiCác ông khôngbiết các ông đanglàm gì đâu
21:55 - Silence They're not too happy about that, then = Trật tựChúng không vui
vì chuyện này
22:18 - The Goblet of Fire = Chiếc cốc lửa
22:21 - Anyone wishing to submit themselvesto the tournament = Ai muốn tham gia vào cuộc thi đấu
22:24 - need only write their nameupon a piece of parchment = chỉ cần ghi tên vào một tấm da
22:27 - and throw it in the flame beforethis hour on Thursday night = và ném vào lửa một giờ trước tốithứ 5
22:32 - Do not do so lightly = Đừng coi thường
22:34 - If chosen, there's no turning back = Nếu được chọn, các trò sẽ không đượcrút lui
22:38 - As from this moment,the Triwizard Tournament has begun = Từ bây giờ, cuộc thi đấu Triưizard bắt đầu
23:16 - Ministry malcontent = bộ trưởng nổi loạn
23:19 - and your newDefense Against the Dark Arts teacher = và sự chống đỡ của các trò với thầygiáo bộ môn Nghệ thuật bóng tối mới
23:22 - I am here because Dumbledore asked me.End of story, goodbye, the end =
Ta ở đây vì Dumbledore đề nghị.Kết thúc câu chuyện, bye, hết
Trang 1323:26 - Any questions? = Có ai hỏi gì không?
23:31 - When it comes to the Dark Arts = Đến với nghệ thuật hắc ám
23:34 - I believe in a practical approach = ta tin những phương pháp thực tế 23:37 - But first, which of you can tell mehow many Unforgivable Curses there are? = Nhưng trước tiên, ai trong số các trò nói cho biết có bao nhiêu lời nguyền không thể tha thứ?
23:43 - Three, sir And they are so named? = Ba, thưa ngài.Và tên của chúng? 23:46 - Because they are unforgivable.The use of any one of them will = Bởi vì chúng khôgn thể hoá giải.việc sử dụng chúng
23:49 - Will earn you a oneway ticketto Azkaban, correct = chỉ mang một con đường đến Azkaban,đúng
23:54 - The Ministry says you're too youngto see what these curses do = Bộ
trưởng nói các cậu còn quá trẻ đểthực hiện những lời nguyền đó
23:56 - I say different You need to knowwhat you're up against = Tôi thì khác Tôi cần biết các tròchống lại cái gì
24:00 - You need to be prepared = Các trò cần được chuẩn bị
24:02 - You need to find another placeto put your chewing gum = Trò nên kiến chỗkhác đểđể keo cao su
24:05 - besides the underside of your desk,Mr Finnigan = bên cạnh ghế của trò,Mr Finnigan
24:07 - No way The old codgercan see out the back of his head = Không thể nào.Ông già kì quắc có thể nhìn đằng sau
24:11 - And hear across classrooms = Và nghe khắp lớp
24:15 - So which curse shall we see first? = Lời nguyền nào chúng ta sẽ thấytrước tiên?
24:19 - Weasley Yes? = WeasleyDa?
24:20 - Stand = Đứng dậy
Trang 1424:25 - Give us a curse = Hãy đưa ra một lời nguyền
24:27 - Well, my dad did tell me about one = Ừm, bố em chưa bao giờ nói
24:31 - The lmperius Curse = Lời nguyền lmperius
24:33 - Oh, yeah, your fatherwould know all about that = Đúng vậy, cha cậu biết
nó
24:36 - Gave the Ministry quite a bit of griefa few years ago = Làm cho bộ trưởng hơi đau buồnmột vài nãm trước
24:40 - Perhaps this will show you why = Có lẽ nó sẽ cho trò biết tai sao
24:50 - Hello = Xin chào
24:53 - Lovely little beauty = Cục cưng dễ thương
25:06 - Don't worry It's completely harmless = Đừng sợ Nó hoàn toàn vô hại 25:15 - If she bites = Nếu nó cắn
25:17 - she's lethal = nó sẽ chết
25:21 - What are you laughing at? = Cười cái gì?
25:24 - Get off = Tránh ra
25:28 - Talented, isn't she? = Nó thật tuyệt, đúng không?
25:30 - What should I have her do next?Jump out the window? = Bây giờ ta phải làm gì với nó?Nhảy ra cửa sổ?
25:35 - Drown herself? = Gây mê nó?
25:48 - Scores of witches and wizardshave claimed = Điểm số của phù thuỷ đòi hỏi
25:52 - that they only didYouKnowWho's bidding = ho chỉ cần làm cái điều ban biếttrả giá
25:56 - under the influenceof the lmperius Curse = với lời nguyền lmperius
25:58 - But here's the rub: = Nhưng đó là rác rưởi:
26:01 - How do we sort out the liars? = Làm sao chúng ta chọn ra kẻ nói dối? 26:06 - Another, another = Khác đi
Trang 1526:09 - Up, up Come on = Đứng dậy nào
26:10 - Longbottom, is it? = Longbottom, phải không?
26:12 - Up = Đứng lên
26:16 - Professor Sprout tells meyou have an aptitude for herbology = Giáo sư Sprout nói với ta cậu có thái độtốt với môn của bà
26:22 - There's the = Đây là
26:24 - The Cruciatus Curse = Lời nguyềnCruciatus
26:26 - Correct, correct Come, come = Đúng rồi Nào
26:29 - Particularly nasty = Thật dơ dáy
26:34 - The torture curse = Lờinguyền bẩn thỉu
26:51 - Stop it Can't you seeit's bothering him? Stop it = Dừng lại Thầy không thấycậu ấysợ đến mức nào ư? Dừng lại
27:13 - Perhaps you could give us the lastUnforgivable Curse, Miss Granger = Có
lẽ ta sẽ đưa cho các trò lời nguyềncuối ùng, thưa cô Granger
27:19 - No? = Không?
27:22 - Avada Kedavra = Avada Kedavra
27:28 - The Killing Curse = Lời nguyền chết chóc
27:30 - Only one person is knownto have survived it = Chỉ có một người nôgì ở đây mới có thểbiết cách giải thoát cho nó
27:34 - and he's sitting in this room = và anh ta đang ngồi trong phòng này
28:08 - Brilliant, isn't he? = Ông ấy thật giỏi, phải không?
28:10 - Completely demented, of course, andterrifying to be in the same room with
= Tất nhiên, vô cùng điên rồ, ông ấylàm cả lớp hoảng sợ
28:14 - but he's really been there, you know?He's looked evil in the eye = nhưng ông ấy thực sự ở đây,cậu biếtđấyÔng ta nhì thật ác với con mắt đó
28:17 - There's a reason those cursesare unforgivable = Và lí do mà những lời nguyền ấykhông thể hoá giải
Trang 1628:20 - To perform them in a classroomI mean, did you see Neville's face? = Biểu diễn nó trên lớpý tớ là, các cậu nhìn thấy mặt Neville chư?
28:29 - Son? = Con trai?
28:31 - You all right? = Ổn chứ?
28:33 - Come on We'll have a cup of tea.I want to show you something = Nào Điuống trà thôi.Ta sẽ chỉ cho trò cái này
28:51 - We're gonna be late = Chúng ta trễ mất
29:07 - Come on, Cedric Put it in = Nào, Cedric Đặt vào đi
29:25 - Eternal glory Be brilliant, wouldn't it? = Vinh quang tuyệt vời quá, phải không?
29:27 - Three years from now,when we're old enough to be chosen = Ba nãm, từ bây giờ,đến lúc đó chúng ta mới đủ tuổi tham gia
29:30 - Yeah, rather you than me = Cậu lâu hơn
29:32 - Yes = Ừ
29:36 - Thank you, thank you = Cám ơn Cám ơn
29:38 - Well, lads, we've done it Cooked it up just this morning = Chàng trai, chúng ta làm rồi Làm đi, trước ngày mai
29:41 - It's not going to work = Nó không hoạt động đâu
29:45 - Oh, yeah? And why is that, Granger? = Sao kia?Tại sao, Granger?
29:47 - You see this? This is an Age Line = Các anh thấy không? đó là vòng tuổi 29:51 - Dumbledore drew it himself = Dumbledore đã tư vẽ
Trang 17Nhưng đó là điều tại sao nó lại thông minh.Bởi vì nó đần độn
30:09 - Ready, Fred? Ready, George = Sẵn sàng, Fred?Sẵn sàng, George
30:11 - Bottoms up Bottoms up = Ném vàoNém vào
30:23 - Ready? = Sẵn sàng?
30:39 - You said You said = Cậu đã nóiChính cậu
30:42 - Oh, right, you want a piece of me? I'll tear your ears off = Cậu muốn thế?
Tớ sẽ xé tai cậu
30:45 - Now you're making me laugh Take this Come on = Cậu làm tôi buốn cười đấy.Thôi nào
30:48 - Fight Fight Fight = Dzô Dzô Dzô
30:55 - We're "old school," right? = Chúng ta là bạn cũ đúng không?
30:57 - Yeah, but you look older = Nhưng bây giờ cậu trông già hơn
31:30 - Sit down Please = Ngồi xuống nào
31:36 - Now the momentyou've all been waiting for: = Bây giờ là giờ khắc tất cảchúng ta mong đợi
31:39 - The champion selection = Sự lựa chọn cho nhà vô địch
32:13 - The Durmstrang championis Viktor Krum = Nhà vô địch Durmstrang là Viktor Krum
32:33 - The champion for Beauxbatons = Nhà vô địch Beauxbatons
32:35 - is Fleur Delacour = Fleur Delacour
32:48 - The Hogwarts champion,Cedric Diggory = Nhà vô địch Hogwarts, Cedric Diggory
33:01 - Excellent We now haveour three champions = tuyệt vời Bây giờ chúng ta
đã có3 nhà vô địch
33:06 - But in the end,only one will go down in history = Nhưng cuối cùng, chỉ có
1 người đi vàolịch sử
33:10 - Only one will hoistthis chalice of champions = Chỉ có 1 người nâng chiếc
Trang 18cúp danh giá
33:14 - this vessel of victory = chiếc cúp chiến thắng
33:17 - the Triwizard Cup = Triưizard Cup
33:59 - No No = Không Không
34:02 - Harry Potter = Harry Potter
34:04 - Go on, Harry = Đi nào, Harry
34:06 - Harry, for goodness sake = Harry, Lạy trời
34:39 - He's a cheat = Cậu ta ãn gian
34:41 - He's not even 17 yet = Thậm chí cậu ta chưa tròn 17
35:11 - It's wrong, I tell you You French tart = Không đúng.Tôi đã nói màThật là
35:20 - Harry I protest = Harry.Tôi phản đối
35:21 - Did you put your namein the Goblet of Fire? = Có phải trò đã đặt tên mình vàochiếc cốc lửa không?
35:23 - No, sir Did you ask one of the older students = Không, thưa thầy.Trò có nhờ ai đó lớn tuổi hơn
35:26 - to do it for you? No, sir = làm không?Thưa thầy, không
35:27 - You're absolutely sure? Yes Yes, sir = Chắc chứ?Dạ, chắc, thưa thầy 35:31 - But of course he is lying The hell he is = Nhưng có thể nó nói dối.Đồ quỷ
Trang 19= Chỉ có thể sức mạnh vô địchConfundus Charm mới có thể lừa đươc nó
35:39 - Magic way beyond the talentsof a fourth year = Pháp thuật ẩn giấu trong
35:52 - Leave this to you, Barty = Để đó cho ông, Barty
35:56 - The rules are absolute = Luật lệ đã rõ ràng
35:59 - The Goblet of Fire constitutesa binding magical contract = Chiếc cốc vàng
đã có sự lựa chọn
36:05 - Mr Potter has no choice = Potter khôgn có lựa chọn nào khác
36:08 - He is, as of tonight = Tối nay, cậu bé là
36:12 - a Triwizard champion = một nhà vô địch Triưizard
36:42 - This can't go on, Albus = Không thể, Albus
36:44 - First the Dark Mark Now this? = Đầu tiên là Dark Mark Còn bây giờ? 36:47 - What do you suggest, Minerva? = Bà có ý gì, Minerva?
36:50 - Put an end to it = Kết thúc chuyện này đi
36:53 - Don't let Potter compete = Đừng để Potter tham gia
36:55 - You heard Barty The rules are clear = Bà đã nghe Barty Luật đã rõ 36:58 - Well, the devil with Bartyand his rules = Thật là quỷ sứ cái ông Bartyvà luật của ông ta
37:01 - And since when did youaccommodate the Ministry? = Khi nào thì chúng tađón bộ trưởng?
37:03 - Headmaster, I, too, find it difficultto believe this mere coincidence = Ngài
Trang 20hiệu trưởng, tôi thấy chuyện nàythật khó xảy ra
37:08 - However, if we are to truly discoverthe meaning of these events = Tuy nhiên, nếu chúng ta thấy đượcý nghĩa thực sự của nó
37:12 - perhaps we should,for the time being = có lẽ chúng ta , cho đến khi bắt đầu 37:16 - let them unfold = nên để chúng phơi bày
37:19 - What? Do nothing? = Cái gì? Không làm gì hết?
37:21 - Offer him up as bait? = Cjho nó miếng mồi?
37:24 - Potter is a boy, not a piece of meat = Potter là một cậu bé, không phải làmiếng thịt
37:27 - I agree With Severus = Tôi đồng ý Với Severus
37:31 - Alastor, keep an eye on Harry, will you? = Alaskor, canh chừng Harry, được chứ?
37:34 - I can do that Don't let him know, though = Tôi có thể làm điều đó.Đừng
để nó biết
37:36 - He must be anxious enough as it is = Nó sẽ lo sơ nếu
37:40 - knowing what lies ahead = nếu biết những lời nói dối phía trước
37:43 - Then again, we all are = Một lần nữa, tất cả chúng ta
38:01 - How did you do it? = Làm thế nào mà cậu làm được điều đó?
38:04 - Never mind Doesn't matter = Đừng bận tâm
38:07 - Might've letyour best friend know, though = Không sao đâu dù sao thì cũng nên cho thằng bạ thân biết
38:09 - Let you know what? You know bloody well what = Cho cậu biết cái gì?Cậu biết cái quỷ gì rồi mà
38:12 - I didn't ask for this to happen, Ron = Tớ không làm điều đó, Ron
38:17 - You're being stupid Yeah, that's me = Cậu thật là ngốcỪ, đúng đấy
38:19 - Ron Weasley,Harry Potter's stupid friend = Ron Ưeasley,thằng bạn ngốc của Harry Potter
Trang 2138:27 - I didn't put my name in that cup = Tớ không đặt tên vào chiếc cốc
38:29 - I don't want eternal glory.I just wanna be = Tớ không muốn vinh quang.Tớ chỉ muốn
38:35 - Look, I don't knowwhat happened tonight = Nghe này, mình không biết chuyện gì
38:37 - and I don't know why = đã xảy ra tối nay
38:39 - It just did = Thế đấy
38:52 - Piss off = Ngu ngốc
39:09 - What a charismatic quartet = Thật là một nhóm tuyệt vời
39:12 - Hello = Xin chào
39:15 - I'm Rita Skeeter = Tôi là Rita Skeeter
39:18 - I write for the Daily Prophet = Tôi viết cho tờ Daily Prophet
39:21 - But of course you know that, don't you?It's you we don't know = Nhưng tất nhiên các bạn biết điều đó,đúng không? Các bạn mới chính là người chúng tôi không biết
39:26 - You're the juicy news = Các bạn là những tin tức hấp dẫn
39:28 - What quirks lurkbeneath those rosy cheeks? = Điều gì ẩn náu đằng sauđôi
má hồng này?
39:33 - What mysteries do the muscles mask? = Điều gì huyền bí phía sau cơ bắp kia?
39:36 - Does courage lie beneath those curls? = Liệu có một lời nói đối ?
39:40 - In short, what makes a champion tick? = Tóm lại, cái gì làm nên một nhà ô địch?
39:43 - "Me, Myself & l" want to know.Not to mention my rabid readers = Tôi, bản thân tôi, chính tôi muốn biết.Đừng đề cập đến độc giả của tôi
39:48 - So who's feeling up to sharing? = Ai sẽ chia sẻ?
39:54 - Shall we start with the youngest?Lovely = Bắt đầu từ người nhỏ nhất?Cục
Trang 22cưng
40:08 - This is cozy = Thật dễ thương
40:11 - It's a broom cupboard = Đó là một cái tủ đựng chổi
40:13 - You should feel right at home, then = Cậu sẽ thấy như ở nhá ngay
40:15 - Don't mind if I usea QuickQuotes Quill, do you? = Không sợ nếu tôi sưử dụngQuickQuotes Quill?
40:20 - So tell me, Harry = Kể cho tôi nghe đi, Harry
40:22 - Here you sit, a mere boy of 12 = Đây là chàng trai mới 12
40:26 - I'm 14 Sorry = Tôi 14 Xin lỗi
40:27 - About to competeagainst three students = sắp thi đấu với 3 học sinh
40:30 - not only vastly moreemotionally mature than yourself = không chỉ trưởng thành hơn
40:34 - but who have mastered spellsthat you wouldn't attempt = mà còn là người được huấn luyện tốt
40:37 - in your dizziest daydreams = có thể làm loá mắt cậu trong giấc mơ 40:39 - Concerned? = Cậu quan tâm điều này chứ?
40:43 - I don't know.I haven't really thought about it = Tôi không biết.Tôi chưa thực sự nghĩ về điều đó
40:46 - Just ignore the quill = Đừng quan tâm đến cái bút lông
40:48 - Then, of course,you're no ordinary boy of 12, are you? = Tất nhiên,cậu chỉ
là cậu bé 12 tuổi, đúng không?
40:51 - Fourteen Your story's legend = 14.Một câu chuyện huyền thoại
40:54 - Do you think it wasthe trauma of your past = Cậu có nghĩ chấn thương trong quá khứcủa cậu
40:56 - that made you so keen to entersuch a dangerous tournament? = khiến cho cậu thấy hứng thú tham giavào cuộc thi như thế này?
41:00 - No, I didn't enter = Không, tôi không tham gia
Trang 2341:02 - Of course you didn't = Tất nhiên là cậu không
41:06 - Everyone loves a rebel, Harry = Mọi người đều yêu kẻ phiến loạn, Harry 41:09 - Scratch that last = Xoá dòng cuối
41:12 - Speaking of your parents,were they alive = Nói về cha mẹ của cậu, nếu họ còn sống,
41:15 - how do you think they'd feel? = họ sẽ nghĩ gì?
41:16 - Proud? Or concerned = Tự hào? Hay lo lắng
41:18 - that your attitude shows, at best,a pathological need for attention = ít ra cậucũng quan tâm
41:22 - at worst, a psychotic death wish? = một lời ước chết chóc?
41:26 - Hey, my eyes aren't"glistening with the ghosts of my past." = Náy, mắt của tôi không phải''phản chiếu bóng ma quá khư'.'' đâu
42:03 - Harry, I couldn 't risk sending Hedwig = Harry, chú không thể mạo hiểm gửi Hedưig
42:06 - Since the World Cup, the Ministry'sbeen intercepting more and more owls
= Từ Ưorld Cup, bộ trưởng chặn đứngngày càng nhiều cú
42:09 - and she's too easily recognized = và nó dễ bị phát hiện
42:11 - We need to talk, Harry, facetoface = chúng ta cận nói chuyện, Harry,mặt đối mặt
42:14 - Meet me in the Gryffindor common room,1:00 this Saturday night = Gặp chú ở phòng khách nhà Gryffindor,1 giờ tối thứ 7
42:19 - And make sure you're alone = Và phải chắc là cháu đi một mình
42:24 - The bird bites = Chim cắn
42:55 - Harry Potter, age 12 = Harry Potter, 12 tuổi
42:57 - suspect entrantin the Triwizard Tournament = nghi ngờ tham gia vào cuộc thi Triưizard
43:00 - His eyes swimmingwith the ghosts of his past = Mắt của cậu ta phản
Trang 24chiếubóng ma quá khứ
43:02 - and choking back tears = và nước mắt
43:20 - Sirius How? = Sirius Làm thế nào?
43:22 - I don't have much time,so let me get straight to it = Chú không có nhiều thời gian,vì vậy hãy đi thẳng vào vấn đề
43:25 - Did you or did you not put your nameinto the Goblet of Fire? = Có phải cháu đã viết tên mình vàochiếc cốc lửa?
43:30 - I had to ask = chú phải hỏi
43:32 - Now, tell me about this dream of yours.You mentioned Wormtail and Voldemort = Bây giờ hãy nói cho chú biết giấc mơcủa cháu Cháu đề cập đến Wormtail và Voldemort
43:37 - But who was the third man in the room? = Nhưng không có người thứ 3trong phòng chứ?
43:39 - I don't know You didn't hear a name? = Cháu không biếtCháu không nghe một cái tên?
43:45 - Voldemort was giving him a job to do.Something important = Voldemort
ra lệnh cho hắn.Điều gì đó quan trọng
43:49 - And what was that? = Và đó là gì?
44:06 - It's just a dream = Đó chỉ là một giấc mơ
44:09 - Look, Harry = Nghe này, Harry
44:10 - The Death Eaters at the World Cup,your name rising from that goblet =
Trang 25Quỷ phục sinh tạiƯorld Cup,tên của cháu có trong cốc lửa
44:14 - these are not just coincidences.Hogwarts isn't safe anymore = những điều
đó rất quan trọng.Hogwartskhông còn an toàn nữa
44:18 - What are you saying? = Chú nói gì vậy?
44:19 - I'm saying the devils are insidethe walls Igor Karkaroff? = chú nói là quỷ đang ở bên trong.lgor Karkaroff?
44:24 - He was a Death Eater And no one,no one stops being a Death Eater = Ông
ta là Death Eater Và không ai khác có thể chặn đứngquỷ phục sinh
44:29 - Then there's Barty Crouch.Heart of stone = Rồi Barty Crouch Trái tim
đá
44:31 - Sent his own son to Azkaban = Gửi con trai mình đến Azkaban
44:38 - You think one of themput my name in the goblet? = Chú nghĩ một trong người họ đã bỏtên cháu vào trong chiếc cốc?
44:41 - I haven't a clue who put your namein that goblet = Chú không có manh mối
44:43 - but whoever did is no friend to you.People die in this tournament = nhưng
dù là ai thì không ai là bạn cháu.Người ta sẽ chết trong cuộc thi
44:47 - I'm not ready for this, Sirius You don't have a choice = cháu chưa sẵn sàng cho điều đó, Sirius.cháu khôgn có lựa chọn
44:54 - Someone's coming Keep your friends close, Harry = Có ai đó đến.Giữ bạn
bè, Harry
45:00 - Who were you talking to? What? = Cậu đang nói chuệyn với ai vậy?
45:02 - Who says I was talking to anyone? I heard voices = Cái gì? Ai nói tớ đang nói chuyệnvới ai đó?Tớ nghe giọng nói
45:05 - Maybe you're imagining things.Wouldn't be the first time = Có lẽ cậu chi tưởng tượng Lần đầu hả?
45:09 - You're probably just practicingfor your next interview, I expect = Tớ hi
Trang 26vọng chắc cậu đang chuẩn bịcho buổi phỏng vấn tới
45:57 - It's already been through enough people = Vậy là đủ người
45:59 - Why don't you just goand talk to him yourself? = Tại sao cậu không đi và
tự nói cho cậu ta?
46:02 - Ron, this is your problem, not mine = Ron, đó là vấn đề của cậu, không phảicủa tớ
46:05 - What do you want me to say again? = Cậu muốn tớ nói lần nữa?
46:07 - Go = Đi đi
46:11 - Ronald would like me to tell youthat Seamus told him = Ronald muốn tớ nói với cậu rằngSeamus nói với cậu ta
46:16 - that Dean was told by Parvatithat Hagrid's looking for you = rằng Pavarati
đã nói thầy hiệu trưởngrằng Hagrid trông chừng cậu
46:20 - Is that right? Well, you = có đúng không? Vậy cậu
46:22 - What? = Cái gì?
46:29 - Are you sure you won't do this? Do it = Cậu có chắc là cậu muốn làm việc ấy?Làm việc ấy à
46:34 - Dean was told by Parvati that = Parvati nói thầy hiệu trưởng
46:38 - Please don't ask me to say it again = LÀm ơn đừng bắt tớ nhắc lại
46:41 - Hagrid's looking for you = Hagrid trông chừng cậu
46:43 - Well, you can tell Ronald I'm not an owl = Vậy cậu có thể nói RonaldMình
Trang 27không phải là con cú
46:57 - Did you bring your father's cloak,like I asked you? = Cháu có mang áo khoác tàng hìnhnhư ta đã dặn không?
46:59 - Yeah, I brought the cloak.Hagrid, where are we going? = Có, cháu có mang.Hagrid, chúng ta đi đâu vậy?
47:02 - You'll see soon enough = Cháu sẽ biết thôi
47:03 - Now pay attention, this is important = Bây giờ hãy chú ý, nó rất quan trọng
47:07 - What's with the flower? = Cái hoa gì vậy?
47:10 - Hagrid, have you combed your hair? = Hagrid, bác chải tóc chưa?
47:13 - As a matter of fact, I have = Thưc ra thì ta chải rồi
47:15 - You might like to try the same thingnow and again = Cháu có lẽ muốn làmđiều đó lần nữa
47:32 - The cloak Put the cloak on = Áo choàng Khoác vào
47:40 - Bonsoir, Olympe Oh, Hagrid = Bonsoir, Olympe.Oh, Hagrid
47:44 - I thought perhaps you weren't coming.I thought perhaps = Tôi nghĩ anh không đến Tôi nghĩ
47:48 - you had forgotten me = anh đã quên tôi
47:50 - Couldn't forget you, Olympe = Làm thế nào mà quên cô, Olympe
47:53 - What is it you wanted to show me? = Cô muốn cho tôi thấy gì vậy?
47:57 - When we spoke earlier,you sounded so = Khi chúng ta nói chuyện,anh thật 48:00 - exhilarated = hồ hởi
48:02 - You'll be glad you came Trust me = Cô sẽ hài lòng.Tin tôi đi
48:16 - Can we get closer? = Chúng ta có thể lại gần không?
48:25 - Dragons? = Những con rồng?
48:27 - That's the first task? = Đó là phần thi đầu tiên?
48:29 - You're joking Come on, Harry = Không đùa chứ.Thôi nào, Harry
Trang 2848:32 - These are seriouslymisunderstood creatures = Đây là sinh vật không được hiểuhiểu nhiều lắm
48:36 - Oh, crikey = Oh, crikey
48:38 - Although, I have to admit = Mặc dù vậy, phải thừa nhận
48:40 - that Horntail is a right nastypiece of work = Horntail là một công việc bẩn thỉu
48:43 - Poor Ron nearly faintedjust seeing him, you know = Ron tội nghiệp tái mét mặt màykhi nhìn thấy nó
48:48 - Ron was here? Oh, sure = Ron đã ở đây?Ừ
48:50 - His brother Charlie helpedto bring him over from Romania = Anh trai cậu
ta Charlie giúp đem nóđến Romania
48:54 - Didn't Ron tell you that? = Ron không nói với cháu à?
48:57 - No, he didn't = Không, nó không nói
48:59 - He didn't tell me a thing = Nó không nói với cháu gì cả
49:11 - You cheat, Potter You stink, Potter = Đồ lừa đảo, Potter.Đồ hôi thối, Potter
49:16 - Good luck, Potter Potter stinks = Chúc may mắn, Potter.Potter hôi thối 49:18 - Cedric rules Thanks = Luật Cedric Cám ơn
49:22 - Like the badge? = Giống như phù hiệu?
49:24 - Excuse me = Xin lỗi
49:32 - Hey Read the badge, Potter = Hey Đọc cái phù hiệu này, Potter
49:34 - Can I have a word? = Tôi có thể nói chuyện được không?
49:37 - All right You stink, Potter = Đươc rồi Potter hôi thối
49:39 - Potter, you stink Harry Potter smells = Potter hôi thốiHarry Potter đã đánh hơi kìa
49:44 - Dragons That's the first task = Đồ lũ xã tãng Đó là nhiệm vụ đầu tiên 49:47 - They've got one for each of us Come on, Ced = Chúng vừa nhận 1 trong số
Trang 29đó.Lại đây nào, Ced
49:51 - Are you serious? = Mày có chắc không?
49:53 - And Fleur and Krum, do they? = Và Fleur và Krum, họ có?
49:57 - Yes Come on, Ced, leave him = Có.Thôi nào, Ced, bỏ hắn đi
49:59 - Right He's not worth it = Đúng vậy Nó không đáng giá như vậy
50:01 - Read the badges, Potter Hey, listen About the badges = Hãy xem các huy hiệu đi, PotterHey, hãy lắng nghe Về các huy hiệu
50:03 - I've asked them not to wear them, but Don't worry about it = Tôi đã hỏi chúng khi không mang, nhưng Đừng lo lắng về chuyện đó
50:06 - It's not like I tryto blow things up, exactly = Nó không giống như tôi cố gắng thổibay một vật gì chính xác
50:10 - It just happens a fair bit = Nó chỉ là một phần không công bằng
50:11 - You have to admit, though,fire's pretty fascinating = Nghĩ đi, mày có nhậnra,ngọn lửa quyến rũ tuyệt đẹp
50:14 - You're a right foul git, you know that? = Mày là con vật hôi thối, mày biết không?
50:16 - You think so? I know so = Mày nghĩ sao? Tao biết vậy
50:19 - Anything else? = Và gì nữa?
50:20 - Yeah Stay away from me Fine = Hãy tránh xa tao.Tốt
50:26 - There's Potter Cheat Why so tense, Potter? = Potter kìa Đồ lừa đảo Sao cãng thẳng vậy, Potter?
50:31 - My father and I have a bet, you see = Mày biết đấy, cha tao và tao cócuộc đánh cuộc
50:33 - I don't think you're gonna last10 minutes in this tournament = Tao không nghĩ mày sẽ đến10 phút cuối của trận đấu
50:39 - He disagrees.He thinks you won't last five = Ông ta khôgn đồng ý.Ông ta nghĩ mày khôgn qua được 5 phút
Trang 3050:42 - I don't give a damnwhat your father thinks, Malfoy = Tao không quan tâm cha mày nghĩ gì,Malfoy
50:46 - He's vile and cruel.And you're just pathetic = Ông ta là kẻ hèn hạ và độc ác.Và mày chỉ lâm li
50:51 - Pathetic? Oh, no, you don't, sonny = Lâm li?Ồ không, mày không, xin lỗi 50:56 - I'll teach you to curse someonewhen their back is turned = Ta đã nói nhà ngươi không được nguyền aikhi người đó quay lưng
50:59 - You stinking, cowardly, scummy = Hôi thối, hèn hậ, cặn bã
51:03 - Professor Moodybackshooting = Giáo sư Moodyquay lưng
51:05 - What are you doing? Teaching = Anh đang làm gì vậy?Dạy học
51:09 - Is that a? Is that a student? Technically, it's a ferret = Đó là một? Có phải
là một học sinh?Một con chồn hương
51:19 - Stand still Stand still = Đứng lại Đứng lại
51:31 - My father will hear about this Is that a threat? = Cha ta sẽ nghe diều
nàyMột lời đe doạ?
51:34 - Professor Moody Is that a threat? = Gaío sư MoodyĐó là một lời đe doạ? 51:36 - Professor = Giáo sư
51:38 - I could tell you stories about your fatherthat would curl even your greasy hair = Ta có thể kể cho cha ngươi ta đãxoắn quãn mái tóc của ngươi
51:42 - Alastor Alastor It doesn't end here = Alastor Alastor.Chưa kết thúc ở đây đâu
51:45 - We never use transfigurationas a punishment = Chúng ta chuưa bao giờ sử dụngbiến hình để trừng phạt
51:49 - Surely Dumbledore told you that = Chắc là Dumbledore đã nói với
ôngđiều đó
51:51 - He might've mentioned it Well, you will do well to remember it = Có lẽ ông ta đã nòi.Và anh phải nhớ lấy
Trang 3151:57 - Away = Đi đi
52:01 - You Come with me = Trò Đi với tôi
52:39 - That's a FoeGlass = Đó là kính kẻ thù
52:42 - Lets me keep an eye on my enemies = Ta để một mắt nhìn kẻ thù của ta 52:44 - If I can see the whites of their eyes,they're standing right behind me = Nếu
ta có thế nhìn thấy mắt trắng,nó đứng ngay sau lưng ta
52:53 - Wouldn't even bother telling youwhat's in there = Ta sẽ không nề hà nói cho trò biếtcái gì trong đó
52:55 - You wouldn't believe it if I did = Trò sẽ không tin đâu
52:58 - Now = Bây giờ
53:01 - what are you going to doabout your dragon? = cậu định làm gì với con rồng của mình?
53:08 - Well, you know, I just thought I'd = Dạ, thầy biết đấy, em chỉ
53:12 - Sit = Ngồi đi
53:17 - Listen to me, Potter = Nghe này, Potter
53:19 - Your pal Diggory? = Anh bạn Diggory?
53:21 - By your age, he could turn a whistle intoa watch and have it sing you the time = Vào cái tuổi của cậu anh ta có thểthổi sáo và hát
53:26 - Miss Delacour? = Bà Delacour?
53:28 - She's as much a fairy princess as I am = Bà ta là một công chúa như ta 53:31 - As for Krum, his headmay be filled with sawdust = Còn Krum, đầu ông ta đầy mùn cưa
53:35 - but Karkaroff's is not = nhưng Karkaroff's thì không
53:37 - They'll have a strategy = Ho có chiến lươc
53:39 - And you can bet that it willplay to Krum's strengths = Và trò có thể đoán
nó chơivới sức manh của Krum
53:47 - Come on, Potter = Nào, Potter
Trang 3253:49 - What are your strengths? = Sức mạnh của trò là gì?
53:53 - I don't know = Em không biết
53:54 - Well, I can fly.I mean, I'm a fair flyer But I = À, em có thể bay.Ý em là,em bay khá, nhưng mà
53:57 - Better than fair, the way I heard it But I'm not allowed a broom = Tốt hơn khá, ta nghe vậyNhưng em không có chổi
54:02 - You're allowed a wand = Trò chỉ được phép dùng đũa thần
54:12 - Bets Place your bets = Đặt cược đi Đặt cược đi
54:13 - Bets taken Bets taken here = Đặt cược đi nào
54:16 - Step up, folks Who fancies a flutterin today's bloodbath? = Ai sẽ thắng trậnhôm nay?
54:19 - Smart money's on Krum to surviveAny bets? = Đặt cược cho Krum Có ai đặt khác không?
54:22 - Yes, sir? = Vâng?
54:24 - Tento1 for Fleur There you go.Thank you very much = 10 ãn 1 cho Fleur Cậu đi đi.Cám ơn nhiều
54:27 - Your attention, please = Mọi người chú ý
54:29 - This is a great day for all of us = Đây là một ngày đặc biệt
54:35 - Each of the three tasks involvesvery considerable danger = Ba phần thi vô cùng nguy hiểm
54:39 - Please keep your seats at all times = Hãy luôn ngồi yên tại chỗ
54:42 - This will minimize any risksyou may be exposed to = Điều đó có thể làm giảm nguy hiểmmà các bạn có thệ bị
54:45 - Harry? Is that you? Yeah = Harry?Có phải cậu đó không?Ừ
54:49 - I'm sure we all wish our champions = Tớ chắc tất cả chúng ta đều
mongthành nhà vô địch
54:51 - How are you feeling? Okay?the greatest of luck = Cậu cảm thấy thế nào?
Trang 33Ok?chcú may mắn
54:56 - The key is to concentrate.After that, you just have to = chìa khoá là sự tập trung.Sau đó cậu phải
55:00 - Battle a dragon = chiến đấu với một con rồng
55:06 - Young love = Đôi tình nhân nhỏ tuổi
55:09 - How = Làm thế nào
55:13 - stirring = sôi nổi
55:17 - If everything goes unfortunately today = Nếu hôm nay mọi thứ không may mắn
55:20 - you two may evenmake the front page = hai cô cậu sẽ lên trang bìa
55:23 - You have no business here = Cô không có việc gì ở đây
55:25 - This tent is for champions = Cãn lều này là cho nhà vô địch
55:28 - and friends = và ban bè
55:32 - No matter We've got what we wanted = Không sao Chúng ta đã có
55:56 - Barty, the bag = Barty, cái túi
55:58 - Champions, in a circle around me = Các nhà vô địch, tập hợpmột vòng quanh tôi
56:00 - Miss Delacour, over here Mr Krum = Cô Delacour, bên này và anh
Trang 34Krum
56:03 - And, Potter, Mr Potter, over here.That's right Now = Và, Potter,anh
Potter, bên này.Đúng rồi, bây giờ
56:07 - Miss Delacour, if you will = Cô Delacour, nếu cô thắng
56:14 - The Welsh Green = Ưelsh xanh lá cây
56:24 - The Chinese Fireball = Bóng lửa Trung Quốc
56:33 - The Swedish ShortSnout = Sưedish ShortSnout
56:36 - Which leaves The Horntail = Còn lai.Đuôi gai
56:38 - What's that, boy? Nothing = Không ạ
56:44 - The Hungarian Horntail = Horntail Hungary
56:48 - These represent fourvery real dragons = Chúng đại diện bốn con rồng thật 56:51 - each of which has been givena golden egg to protect = mỗi con bảo vệ mộtquả trứng vàng
56:55 - Your objective is simple: = Nhiệm vụ của các bạn rất đơn giản:
56:57 - Collect the egg = Lấy trứng
56:59 - This you must do,for each egg contains a clue = Các trò phải làm, vì nó chứa manh mối
57:02 - without which you cannot hopeto proceed to the next task = Nếu không các trò khó mà chơi tiếp
57:06 - Any questions? = Có ai hỏi gì không?
57:08 - Very well Good luck, champions = Rất tốt Chúc may mắn, các nhà vô địch
57:11 - Mr Diggory, at the sound of the cannon,you may = Diggory, âm thanh bắn
57:22 - Diggory Diggory Diggory = Diggory Diggory Diggory
57:38 - Three of our championshave now faced their dragons = 3 nhà vô địch đã đối mặt với rồng
Trang 3557:41 - and so each one of themwill proceed to the next task = và họ tiếp tục vào vòng trong
57:45 - And now our fourthand final contestant = Và bây giờ là người thữ và làngười cuối cùng
59:01 - Your wand, Harry Your wand = Đũa thần, HarryĐũa thần
59:05 - Accio Firebolt = Accio Firebolt
59:47 - Oh, my God = Oh, chúa ơi
59:58 - Yeah Yeah Well done, dragon = YeahYeah Tốt lắm, rồng à
02:33 - Yes Yes = Đúng Đúng
02:58 - Yes, Harry Knew you wouldn't die Lose a leg = Tốt lắm, HarryTớ biết là cậu không chết, Harry.Mất một chân
03:01 - Or an arm Pack it in altogether? = Hoặc một tay.Nhóm lai?
03:03 - Never Never = Không bao giờKhông bao giờ
03:09 - Go on, Harry What's the clue? = Nào, Harry Manh mối gì vậy?
03:13 - Who wants me to open it? Yes = Ai muốn mở nó raTuyệt
03:16 - Do you want me to open it? Yes = Mỏ nó ra nhé?Mở đi
03:30 - What the bloody hell was that? = Cái quái gì vậy?
03:37 - All right, everyoneGo back to your knitting = Được rồi, mọi ngườiQuay
về chỗ của mình đi
03:40 - This is gonna be uncomfortable enoughwithout all you nosy sods listening
in = Thật chẳng dễ chịu khi nghenhững lời đàm tiếu
03:47 - I reckon you have to be barking mad toput your own name in the Goblet of Fire = Mình cho là cậu thật điên rồ khi đặt têncậu vào chiếc cốc lửa
03:51 - Caught on, have you?Took you long enough = Có phải vậy không?Quá đủ với cậu
03:55 - I wasn't the only onewho thought you'd done it = Mình khôgn phải là người duy nhất nghĩcậu làm điều đó
Trang 3603:57 - Everyone was saying itbehind your back = Mọi người đều nói sau lưng 04:02 - Brilliant.That makes me feel loads better = Tuyệt Điều đó làm mình thấy tốt hơn
04:06 - Least I warned you about the dragons Hagrid warned me about the
dragons = Ít nhất mình cũng cảnh báo cậu về corồng.Hagrid chứ
04:09 - No, no, no, I did = Không, không, là mình
04:11 - No, don't you remember?I told Hermione to tell you = Cậu không nhớ sao?Mình nói Hermione là nói với ban
04:14 - that Seamus told me that Parvatitold Dean that Hagrid was looking for you
= rằng Seamus nói mình rằng Parvatinói thầy hiệu trưởng rằng Hagrid trông cậu 04:19 - Seamus never actually told me anything,so it was really me all along = Seamus chưa bao giờ nói mình gì cả,vì thế khôgn sao
04:24 - I thought we'd be all right, you know = Mình nghĩ chúng mình ổn cả, cậu biết đấy
04:27 - after you'd figured that out = sau khi cậu tính toán
04:29 - Who? Who could possiblyfigure that out? = Ai? Ai có thể tính toán
04:32 - That's completely mental = Điên rồ
04:34 - Yeah Isn't it? = Không phải sao?
04:37 - I suppose I was a bit distraught = Mình nghĩ mình hơi quẫn trí
04:42 - Boys = Các chàng trai
05:08 - Hi, Harry Hi, Harry = Chào, Harry.Chào Harry
05:13 - Cho, Harry's looking at you = Cho, Harry cứ nhìn cậu hoài
05:22 - Look at this = Nhìn xem
05:25 - I can't believe it She's done it again = Mình khôgn thể tinBà ta lai làm nó lần nữa
05:29 - "Miss Granger,a plain but ambitious girl = ''Cô Granger,một cô gái quê mùa nhưng tham vọng
Trang 3705:31 - seems to be developing a tastefor famous wizards = dường như đang quyến rũchàng phù thuỷ nổi tiếng
05:34 - Her latest prey, sources report = Ước nguyện cuối cùng của cô ấy
05:37 - is none other than theBulgarian bonbon, Viktor Krum = khôgn phải là viênkẹo Bungary,Viktor Krum
05:41 - No word yet on how Harry Potter'staking this latest emotional blow." = Không có phản ứng từ phía Harry Potter.''
05:46 - Parcel for you, Mr Weasley = Bưu kiện cho anh, anh Ưeasley
05:48 - Thank you, Nigel = Cám ơn, Nigel
05:54 - Not now, Nigel Later = Không phải bây giờ, Nigel để sau
05:59 - Go on = Đi nào
06:06 - I told him I'd get him Harry's autograph = Mình nói với nó là mình sẽ cho nóảnh của Harry
06:11 - Oh, look, Mum's sent me something = Nhìn này, mẹ gửi cho mình
06:21 - Mum sent me a dress = Mẹ gửi cho mình một chiếc váy
06:23 - Well, it does match your eyes.Is there a bonnet? = Hợp với cậu đấy, đúng không?
06:27 - Nose down, Harry = Thôi đi, Harry
06:29 - Ginny, these must be for you I'm not wearing that, it's ghastly =
Ginny,chắc là của em.Em khôgn mặc nó đâu, thật kinh khủng
06:35 - What are you on about? = Các cậu có ý gì vậy?
06:37 - They're not for Ginny = Chúng không dành cho Ginny
06:39 - They're for you = chúng dành cho cậu
06:42 - Dress robes Dress robes? For what? = Váy.Váy?để làm gì?
06:47 - The Yule Ball = Yule Ball
06:49 - has been a traditionof the Triwizard Tournament = là một truyền thống của Triưizard
Trang 3806:55 - since its inception = từ khi nó khởi đầu
06:58 - On Christmas Eve night,we and our guests = Vào đêm giáng sinh, chúng tavà những người khách
07:02 - gather in the Great Hall = tập hợp ở đại sảnh
07:04 - for a night of wellmannered frivolity = cho một đêm gặp gỡ
07:09 - As representatives of the host school = Là đại diện chủ nhà
07:12 - I expect each and every one of youto put your best foot forward = tôi hi vọng mỗi em sẽ biết cách nhảy
07:17 - And I mean this literally, because = Ý tôi là, bởi vì
07:20 - the Yule Ball is, first and foremost = Yule Ball đầu tiên và trước hết là một 07:25 - a dance = điệu nhảy
07:48 - Try saying that five times fast, huh? = Cố gắng nói nhanh 5 lần, huh? 07:50 - Now, to dance = Bây giờ thì nhảy
07:52 - is to let the body breathe = mọi người hãy thở
07:56 - Inside every girl,a secret swan slumbers = Bên trong mỗi cô gái đều cóđiều
bí mật
07:59 - longing to burst forthand take flight = hãy để nó bay bổng
08:02 - Something's about to burst out of EloiseMidgen, but I don't think it's a swan = Cái gì đó bùng nổ của Eloise Midgen, nhưng tôi khôgn nghĩ đó là chim