1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Học tiếng anh qua hội thoại harry potter and the half blood prince

79 1,4K 11

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 79
Dung lượng 93,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

00:22 WOMAN:I killed Sirius Black = TIẾNG PHỤ NỮ:Ta đã giết Sirius Black 00:30 MAN:Hes back. = TIẾNG ĐÀN ÔNG:Hắn ta đã trở lại. 02:56 MAN : The police arecontinuing with the investigation = GIỌNG NAM : Cảnh sát đang tiếp tục việc điều tra 02:58 into the causeof the Millennium Bridge disaster. = về nguyên nhân gây tai nạn gây sập cây cầu Thiên niên kỷ. 03:01 Traffic has been haltedas police search for survivors. = Giao thông đã bị tắc ngẽn trong khi cảnh sát đang cố gắng tìm kiếm những người còn sống sót. 03:05 The surrounding area remains closed. = Các khu vực lân cận và hiện trường tai nạn đã bị phong tỏa. 03:06 The mayor has urged Londonersto remain calm = Ngài thị trưởng thành phố đã kêu gọi cư dân Lodon hãy giữ bình tĩnh

Trang 1

Phim Harry Potter And The Half Blood Prince - Harry Potter và Hoàng tửLai

00:22 - WOMAN:I killed Sirius Black! = TIẾNG PHỤ NỮ:Ta đã giết Sirius Black!

00:30 - MAN:He's back = TIẾNG ĐÀN ÔNG:Hắn ta đã trở lại 02:56 - MAN : The police arecontinuing with the investigation = GIỌNG NAM : Cảnh sát đang tiếp tục việc điều tra 02:58 - into the causeof the Millennium Bridge disaster = về nguyên nhân gây tai nạn gây sập cây cầu Thiên niên kỷ 03:01 - Traffic has been haltedas police search for survivors = Giao thông

đã bị tắc ngẽn trong khi cảnh sát đang cố gắng tìm kiếm những người còn

03:05 - The surrounding area remains closed = Các khu vực lân cận và

03:06 - The mayor has urged Londonersto remain calm = Ngài thị trưởng thành phố đã kêu gọi cư dân Lodon hãy giữ bình tĩnh

03:17 - Who's Harry Potter? = Ai là Harry Potter vậy? 03:20 - Oh, no one = Ồ, không ai cả 03:22 - Bit of a tosser, really = Chắc là một thằng đần độn nào đó 03:26 - Funny, that paper of yours = Vui thật, trên cái tờ báo anh cầm trên

03:28 - Couple nights ago,I could've sworn I saw a picture move = Cách đây hai đêm, Hình như tôi đã thấy các hình ảnh trên đó nhúc nhích 03:31 - Really? Thought I was going around the twist = Thật thế sao? À,

03:40 - Hey, I was wondering Eleven That's when I get off = Này cô, tôi đang tự hỏi 11h, lúc đó tôi hết giờ làm 03:45 - You can tell me all aboutthat tosser Harry Potter = Và anh có thể nói cho tôi biết về tên Harry Potter đần độn nào đó 04:39 - DUMBLEDORE:You've been reckless this summer, Harry = DUMBLEDORE: Con thật là thiếu thận trọng trong mùa hè này đó.

Trang 2

Harry

04:41 - HARRY:I like riding around on trains = HARRY:Con thích đi đây

04:45 - Takes my mind off things = Suy nghĩ về mọi vấn đề 04:48 - Rather unpleasant to behold, isn't it? = Còn hơn là phải khó chịu vì

04:50 - The tale is thrilling, if I say so myself = Nếu ta tự nói với mình thì mọi chuyện đã trở nên đáng sợ quá rồi 04:54 - But now is not the time to tell it = Nhưng bây giờ không phải lúc để

04:56 - Take my arm = Hãy nắm lấy cánh tay ta 05:01 - Do as I say = Hãy làm như ta đã nói 05:12 - I just Apparated, didn't I? = Con vừa được Độn thổ ké có phải

05:14 - Indeed Quite successfully too,I might add = Đương nhiên, và ta

05:17 - Most people vomit the first time = Gần như tất cả mọi người đều bị

05:20 - I can't imagine why = Con không thể hình dung được tại sao nó lại

05:38 - Am I right? = Và ta đang đúng, phải không? 05:40 - Actually, sir, after all these years,I just sort of go with it = Thực ra

là sau từng ấy năm con nhận ra rằng con chỉ cần làm theo thôi, thưa thầy 05:48 - Wands out, Harry = Lấy đũa phép của con ra Harry

Trang 3

07:08 - Merlin's beard! = Trời đất quỷ thần ơi! 07:11 - No need to disfigure me, Albus = Ông cần gì phải phá bùa Biến của

07:13 - Well, I must say youmake a very convincing armchair, Horace = À, tôi phải công nhận rằng ông đã biến thành cái ghế bành cực kỳ thành công

07:18 - It's all in the upholstery I come by thestuffing naturally What gave

me away? = Tất cả là nhờ những thứ độn trong này thôi, tôi suốt ngày phải nhồi nhét thế này, mà cái gì làm tôi bị lộ vậy?

07:25 - Oh.DUMBLEDORE: Oh, yes, introductions = Ồ ố.DUMBLEDORE: Ồ, vâng, để tôi giới thiệu nhé 07:29 - Harry, I'd like you to meetan old friend and colleague of mine = Harry, ta muốn con gặp một người bạn và cũng là đồng nghiệp cũ của ta 07:33 - Horace Slughorn = Horace Slughorn

07:36 - well, you know who this is = à, chắc ông cũng biết đây là ai chứ 07:39 - SLUGHORN:Harry Potter = SLUGHORN:Harry Potter 07:45 - DUMBLEDORE:What's with all the theatrics, Horace? = DUMBLEDORE: Vậy chứ cái đống lộn xộn này là cái gì vậy, Horace? 07:46 - You weren't, by any chance,waiting for someone else? = Ông đang

07:49 - Someone else?I'm sure I don't know what you mean = Người nào

đó á? Tôi chắc là tôi không hiểu ý ông định ám chỉ cái gì 07:52 - All right, the Death Eaters have beentrying to recruit me for over a year = Được rồi Bọn Tử thần Thực Tử săn lùng để dụ dỗ tôi theo bọn

07:56 - Do you know what that's like? = Ông có biết điều đó giống cái gì không?

07:57 - You can only say no so many times, soI never stay anywhere more than a week = Ông không thể nói không với bọn chúng quá nhiều lần, vì thế tôi không bao giờ ở một nơi nào đó quá một tuần

Trang 4

08:01 - Muggles who own thisare in the Canary Islands = Gia đình Muggles sở hữu căn nhà này đang đi nghỉ ở quần đảo Canary 08:04 - Well, I think we should put it backin order for them, don't you? Mind = Tốt thôi, Tôi nghĩ là chúng ta nên dọn dẹp lại chỗ này cho ngăn

08:43 - That was fun = Vui thật đấy 08:46 - Do you mind if I use the loo? No, of course = Ông có phiền không nếu tôi sử dụng nhà vệ sinh? Không, tất nhiên 08:50 - Don't think I don't knowwhy you're here, Albus = Ông đừng nghĩ

là tôi không biết tại sao ông đến đây, Albus 08:53 - The answer's still no.Absolutely and unequivocally, no = Câu trả lời vẫn là không Tuyệt đối và dứt khoát là: không 09:07 - You're very like your father = Cậu rất giống cha của cậu 09:10 - Except for the eyes You have your My mother's eyes Yeah = Ngoại trừ đôi mắt cậu có đôi mắt của Đôi mắt của mẹ tôi Đúng vậy 09:13 - Lily Lovely Lily She wasexceedingly bright, your mother = Lily, Lily yêu quý của ta, mẹ của cậu, cô ấy cực kỳ thông minh 09:17 - Even more impressive when oneconsiders she was Muggleborn = Điều đó thậm chí sẽ rất ấn tượng nếu ai đó biết rằng cô ấy được sinh ra

09:21 - One of my best friends is Muggleborn.Best in our year = Một trong những người bạn thân nhất của tôi là người có nguồn gốc Muggle Người

09:23 - Please don't think I'm prejudiced.No, no = Xin cậu đừng nghĩ rằng

ta có định kiến, không, không phải vậy 09:26 - Your mother was one of myabsolute favorites Look, there she is =

Mẹ của cậu là một trong những học sinh mà ta yêu quý nhất Hãy nhìn đi,

09:30 - Right at the front = Đứng phía bên phải hàng trước đó 09:40 - All mine Each and every one = Từng người một, tất cả là của ta 09:43 - Exstudents, I mean = Ý ta là học sinh cũ của ta 09:48 - You recognize Barnabas Cuffe,editor of The Daily Prophet = Cậu

Trang 5

có thể nhận ra Barnabas Cuffe, tổng biên tập tờ Nhật báo Tiên tri 09:53 - Always takes my owl,should I wish to register an opinion = Luôn nhận cú mang ý kiến góp ý của ta bất cứ khi nào 09:56 - on the news of the day = ta muốn nhận xét về tin tức đăng trên báo

09:58 - Gwenog Jones,captain of the Holyhead Harpies = Gwenog Jones,

10:01 - Free tickets whenever I want them = Tặng ta vé xem miễn phí bất

10:04 - Of course, I haven't beento a match in some time = Tất nhiên, ta đã không đến xem trận đấu nào trong một thời gian khá dài rồi

10:12 - You no doubt know of his older brotherSirius Died a few weeks ago = Cậu sẽ không một chút nghi ngờ nếu biết về anh trai cậu ta, Sirius,

10:16 - I taught the whole Black family,except Sirius = Ta đã dạy cả lũ trẻ

10:19 - It's a shame Talented boy = Nói ra thì xấu hổ, nhưng đó là một

10:22 - I got Regulus when he came along,of course, but I'd have liked the set = Regulus đã vào nhà do ta phụ trách, tất nhiên, nhưng mà ta thích có

cả hai anh em hắn trong nhà ta hơn 10:28 - DUMBLEDORE:Horace? = DUMBLEDORE: Horace à? 10:30 - Do you mind if I take this? = Ông có phiền không nếu tôi lấy cái này?

10:36 - I do love knitting patterns Yes, of course But you're not leaving? = Tôi thích mấy mẫu đan len trong này Vâng, tất nhiên Nhưng mà ông định

10:40 - I think I know a lost causewhen I see one Regrettable = Tôi nghĩ là tôi đã làm phiền ông không đúng lúc rồi, đáng tiếc thật 10:43 - I would have considered ita personal triumph = Tôi tưởng là tôi sẽ

Trang 6

có một chiến thắng cá nhân 10:45 - had you consented to returnto Hogwarts Oh, well = khi nghĩ là ông

sẽ trở lại dạy học ở Hogwarts Ồ, tốt thôi 10:48 - You're like my friend Mr Potter here,one of a kind = Ông cũng giống như cậu bạn Potter của tôi đây, độc nhất vô nhị mà 10:52 - Well, byebye, Horace = Thôi, tạm biệt ông, Horace

11:15 - And I expect a raise.These are mad times we live in Mad! = Và tôi muốn được tăng lương Chúng ta đang sống trong thời đại điên loạn mà,

11:21 - They are indeed = Thực sự thì phải như thế chứ 11:26 - HARRY:Sir, exactly what was all that about? = HARRY: Thưa thầy, thực sự thì tất cả những điều này có ý nghĩa gì? 11:28 - You are talented, famous and powerful.Everything Horace values = Con là người tài năng, nổi tiếng và có sức mạnh Đó là tất cả những thứ rất

11:33 - Professor Slughorn is gonna tryto collect you, Harry = Giáo sư Slughorn sắp kết nạp con vào hội của ông ấy đấy 11:37 - You would be his crowning jewel = Con sẽ là viên ngọc sáng trên

11:39 - That's why he's returning to Hogwarts.And it's crucial he should return = Vì con mà ông ấy sẽ quay lại Hogwarts Và ông ấy nên quay trở lại vì có một lý do rất là quan trọng 11:45 - I fear I may have stolena wondrous night from you, Harry = Ta đang lo là ta đã đánh cắp một đêm tuyệt vời của con Harry 11:49 - She was, truthfully, very pretty, the girl = Thật là tử tế, dễ gần và rất là xinh xắn, cô gái ban nãy ấy

Trang 7

11:54 - It's all right, sir I'll go back tomorrow,make some excuse = Không sao đâu thầy, con sẽ trở lại đó vào sáng mai và xin lỗi cô ấy 11:57 - Oh, you'll not be returningto Little Whinging tonight, Harry = Ồ, con sẽ không trở lại Little Whinging tối nay đâu, Harry 12:01 - But, sir, what about Hedwig?And my trunk? = Nhưng, thưa thầy còn con cú Hedwig và rương chứa đồ của con? 12:04 - Both are waiting for you = Cả hai đang đợi con rồi

12:47 - Ginny, what is it? = Ginny, cái gì thế con? 12:49 - I was only wonderingwhen Harry got here = Không biết anh Harry

12:52 - What? Harry? Harry who? Harry Potter, of course = Cái gì? Harry? Harry nào? Mẹ Tất nhiên là Harry Potter rồi 12:55 - I think I'd know if Harry Potterwas in my house, wouldn't I? = Mẹ nghĩ là mẹ phải biết Harry Potter có ở trong nhà của mẹ không chứ Phải không?

12:58 - His trunk's in the kitchen, and his owl No, dear, I seriously doubt that = Rương chứa đồ của anh ấy đang ở trong bếp, cả con cú Hedwig nữa Không, con gái, con làm mẹ lo lắng rồi đó nhé 13:04 - Harry? Did someone say Harry? = Harry à? Hình như có ai vừa

13:06 - GINNY:Me, nosy Is he up there with you? = GINNY: Em nhắc đấy, ông anh tọc mạch ạ Anh ấy có ở trên đó với anh không? 13:08 - Of course not I'd know if my best friendwas in my room, wouldn't I? = Tất nhiên là không Anh phải biết nếu thằng bạn thân nhất của anh ở

13:12 - HERMIONE: Is that an owl?GINNY: You haven't seen him, have you? = HERMIONE: Chị nghe thấy tiếng cú kêu phải không?GINNY: Chị cũng không nhìn thấy anh ấy phải không? 13:14 - He's wandering about the house = Chắc anh ấy ở đâu đó trong nhà thôi

Trang 8

13:16 - HERMIONE: Really?RON: Really = HERMIONE: Thật thế à?

13:30 - What a lovely surprise = Con làm mọi người ngạc nhiên làm sao 13:35 - Why didn't you let us knowyou were coming? = Tại sao con không báo cho mọi người biết trước là con sẽ đến? 13:38 - I didn't know Dumbledore Oh, that man = Con không biết Cụ Dumbledore đưa con đến Ồ, ông cụ thật là 13:41 - But then, what would we dowithout him? = Nhưng mà chúng ta có thể làm được gì nếu như thiếu ông cụ nhỉ 13:44 - Got a bit of toothpaste = Chỉ là một chút kem đánh răng 13:54 - So when did you get here? = Cậu đến đây lúc nào vậy? 13:56 - A few days ago = Vài ngày trước đây 13:58 - Though for a while,I wasn't sure I was coming = Mình cứ nghĩ đi nghĩ lại mãi Mình còn không chắc là có đến đây không nữa 14:02 - Mum sort of lost it last week = Mẹ mình cứ lo lắng suốt tuần rồi 14:05 - Said Ginny and I had no businessgoing back to Hogwarts = Mẹ không muốn Ginny và mình quay lại trường Hogwarts nữa 14:08 - That it's too dangerous = Về đó quá nguy hiểm 14:09 - Oh, come on She's not alone = Ồ, thôi nào Không phải chỉ có mỗi

14:12 - Even my parents, and they're Muggles,know something bad's happening = Thậm chí cha mẹ mình là dân Muggles mà cũng nhận thấy là

14:16 - Anyway, Dad stepped in,told her she was being barmy = Cuối cùng, cha mình can thiệp và nói mẹ đừng quá lo lắng 14:20 - and it took a few days,but she came around = Cũng mất vài ngày,

14:24 - But this is Hogwarts we're talking about.It's Dumbledore What could be safer? = Nhưng tụi mình đang nói về trường Hogwarts, về thầy

Trang 9

Dumbledore mà, còn gì an toàn hơn? 14:28 - There's been a lot of talk recently that = Dạo này có rất nhiều người

14:32 - Dumbledore's got a bit old = thầy Dumbledore đã quá già 14:34 - Rubbish! Well, he's only = Chuyện tầm phào Ừ, thầy ấy chỉ 14:36 - What is he? = Thầy ấy là cái gì ấy nhỉ? 14:38 - Hundred and fifty?Give or take a few years = Một ông già 150 tuổi

15:01 - BELLATRIX: Cissy! You can't do this!He can't be trusted! = BELLATRIX: Cissy! Cô không được làm thế! Không thể tin tưởng hắn ta được!

15:05 - NARCISSA:The Dark Lord trusts him = NARCISSA:Nhưng Chủ

15:07 - BELLATRIX: The Dark Lord's mistaken Pfft = BELLATRIX: Chắc chắn đó là sai lầm của Chủ Nhân Pfft 15:11 - [ TIẾNG TRẺ CON NÓI CHUYỆN 15:40 - SNAPE:Run along, Wormtail = SNAPE:Biến đi chỗ khác, Đuôi Trùn

15:45 - I know I ought not to be here = Tôi biết là tôi không nên đến đây 15:49 - The Dark Lord himselfforbade me to speak of this = Chủ Nhân

15:52 - If the Dark Lord has forbidden it,you ought not to speak = Nếu Chúa Tể Hắc Ám đã cấm thì bà không nên nói 15:54 - Put it down, Bella.We mustn't touch what isn't ours = Đặt cái đó xuống, Bella Chúng ta không được chạm vào cái gì không thuộc về chúng

Trang 10

16:15 - Understandable Over the yearsI've played my part well = Cũng dễ hiểu thôi, nhiều năm nay, tôi đã làm quá tốt phần việc của tôi 16:18 - So well, I've deceivedone of the greatest wizards of all time = Tốt đến mức tôi đã qua mặt được cả một trong những pháp sư vĩ đại nhất của

16:24 - Dumbledore is a great wizard.Only a fool would question it = Dumbledore là một pháp sư vĩ đại Chỉ có người ngu mới nghi ngờ điều đó 16:28 - I don't doubt you, Severus = Tôi không nghi ngờ anh, Severus 16:30 - You should be honored, Cissy.As should Draco = Cô phải thấy vinh hạnh vì điều đó, Cissy Draco cũng nên như vậy 16:37 - He's just a boy = Nhưng nó chỉ là một đứa trẻ thôi mà 16:40 - I can't change the Dark Lord's mind = Tôi không thể thay đổi được

16:45 - But it might be possiblefor me to help Draco = Nhưng hoàn cảnh

16:50 - NARCISSA: Severus Swear to it = NARCISSA: Anh Severus Hãy

16:57 - Make the Unbreakable Vow = Hãy thề bằng phép Bất Khả Hủy 17:03 - It's just empty words = Hắn chỉ nói suông thế thôi 17:07 - He'll give it his best effort = Hắn sẽ nỗ lực hết mình để trợ giúp á 17:10 - But when it matters most = Lúc mọi vấn đề trở nên nghiêm trọng 17:14 - he'll just slither back into his hole = hắn sẽ chỉ co vòi lại và thu

17:26 - Take out your wand = Hãy lấy đũa phép của mụ ra

17:47 - watch over Draco Malfoy = trông coi Draco Malfoy 17:50 - as he attempts to fulfillthe Dark Lord's wishes? = khi nó thực hiện

17:59 - And will you,to the best of your ability = Và ngươi sẽ, bằng tất cả

Trang 11

khả năng của ngươi 18:03 - protect him from harm? = bảo vệ thằng bé khỏi nguy hiểm?

18:53 - Step up! Step up!We've got Fainting Fancies! = Mua đi, mua đi.

18:57 - Nosebleed Nougats! = Kẹo Nuga Hộc Máu Mũi! 18:58 - And just in time for school Puking Pastilles! = Và sản phẩm mới tung ra nhân dịp tựu trườngThuốc nước giúp Ngủ Ngày mà không ai biết,

19:02 - Into the cauldron, handsome Into the cauldron, handsome = Nếu muốn ói thì giải quyết vào cái vạc nhé cậu em đẹp trai Nếu muốn ói thì giải quyết vào cái vạc nhé cậu em đẹp trai 19:05 - FEMALE VOICE:I will have order! = GIỌNG NỮ:Tôi sẽ đặt hàng

Trang 12

19:26 - Love potions, eh? Yeah, they really do work = Đang xem Tình dược

hả, eh? Ừ, chúng thực sự có tác dụng đấy 19:30 - Then again, the way we hear it, sis,you're doing just fine on your own = Nghe lại này, nếu những gì tụi anh nghe được là đúng thì em gái đang đi đúng hướng mà không cần cái này đấy 19:33 - Meaning? = Mấy anh có ý gì? 19:34 - GEORGE: Are you notcurrently dating Dean Thomas? = GEORGE: Chả phải là em đang hẹn hò với thằng Dean Thomas sao? 19:37 - It's none of your business = Không phải việc của các anh 19:44 - RON:How much for this? = RON: Bao nhiêu tiền cái này mấy anh? 19:46 - Five Galleons Five Galleons = Năm đồng vàng Galleons Năm đồng

19:47 - How much for me? Five Galleons = Các anh bán cho em bao

19:50 - I'm your brother = Nhưng em là em trai các anh mà 19:51 - Ten Galleons Ten Galleons = Mười đồng vàng Galleons Mười

19:55 - RON:Come on, let's go = RON: Thôi nào, đi thôi

Trang 13

20:47 - Is it me, or do Draco and Mummylook like two people = Chắc là mình lầm, nhưng nhìn Draco và mẹ nó như hai người 20:49 - who don't want to be followed? = không muốn bị ai theo đuôi hay

22:36 - LUNA:Quibbler = LUNA: Tạp chí Kẻ Ngụy Biện đây 22:39 - Quibbler = Tạp chí Kẻ Ngụy Biện đây 22:43 - He's lovely They've been knownto sing on Boxing Day, you know =

Ồ, con Phù Phỉ Lùn mới đáng yêu làm sao Cậu biết không, nó có thể hát

22:48 - Quibbler? Oh, please = Tạp chí Kẻ Ngụy Biện nhé? Ừ, cho tớ 1 tờ 22:51 - What's a Wrackspurt? They're invisible creatures = Wrackspurt là

gì vậy? Chúng là những sinh vật tàng hình 22:54 - They float in your earsand make your brain go fuzzy = Chúng nó sẽ chui vào tai và làm cho bạn loạn óc đấy 22:58 - Quibbler = Tạp chí Kẻ Ngụy Biện đây 23:10 - RON: So, what was Draco doingwith that weirdlooking cabinet? = RON: Vậy chứ thằng Draco làm gì trong cái phòng quái quỷ đó nhỉ? 23:12 - And who were all those people? = Và những người đi cùng với nó là

23:14 - Don't you see?It was a ceremony, an initiation = Cậu không thấy sao? Đó là một buổi lễ, để khởi đầu một việc gì đó 23:18 - Stop it, Harry.I know where you're going = Dừng lại đi Harry Mình biết câu đang muốn lái câu chuyện đến đâu rồi 23:20 - It's happened He's one of them = Điều đó đã xảy ra rồi, nó là một

23:22 - One of what? = Một trong số bọn nào cơ? 23:25 - Harry is under the impressionDraco Malfoy is now a Death Eater = Harry đang cho rằng Draco Malfoy là một Tử Thần Thực Tử 23:28 - You're barking = Cậu này điên thật 23:30 - What would YouKnowWhowant with Malfoy? = Chẳng ai biết

23:33 - Well, then what's he doing in Borginand Burkes? Browsing for

Trang 14

furniture? = Vậy chứ, thằng đó làm gì trong tiệm Borgin và Burkes?Không

23:37 - It's a creepy shop He's a creepy bloke = Đó là một cửa hàng quái quỷ, nó cũng là một thằng quái quỷ nốt 23:39 - Look, his father is a Death Eater.It only makes sense = Hãy nghĩ xem, Cha nó là một Tử thần Thực tử Điều đó có ý nghĩa đấy chứ 23:43 - Hermione saw it with her own eyes = Hơn nữa, Hermione còn tận

24:32 - DRACO: What was that? Blaise?BLAISE: Don't know = DRACO: Cái gì thế hả? Blaise, mày biết không?BLAISE: Không biết 24:36 - PANS Y: Relax, boys It's probably justa firstyear messing around.

= PANSY: Thư giãn đi nào các chàng trai, chắc mấy đứa năm đầu làm ồn ở

24:39 - Come on, Draco Sit down.We'll be at Hogwarts soon = Thôi nào, Draco Ngồi xuống đi Tụi mình sẽ đến Hogwarts sớm thôi mà 24:52 - Hogwarts.What a pathetic excuse for a school = Hogwartshả Cái

24:56 - I'd pitch myself offthe Astronomy Tower = Cứ tưởng tượng rằng mình sẽ phải học thêm hai năm nữa ở đó 24:58 - if I had to continuefor another two years = thì thà rằng tao nhảy

25:00 - What's that supposed to mean? = Cậu nói thế là có ý gì? 25:03 - Let's just say you won't see me wastingmy time in Charms class next year = Mấy đứa chỉ cần biết là tao sẽ không phí thời gian vào mấy cái

25:09 - Amused, Blaise? = Vui lắm hả, Blaise?

Trang 15

25:12 - We'll see just who's laughing in the end = Chúng ta cứ đợi xem rồi

25:37 - You two go on.I wanna check something = Hai đứa cứ đi trước đi.

25:42 - Where's Harry? = Harry đi ở đâu ấy nhỉ? 25:44 - He's probably already on the platform.Come on = Cậu ấy có khi đã xuống ga rồi cũng nên, tụi mình đi thôi 26:03 - DRACO: Didn't Mummy ever tell youit was rude to eavesdrop, Potter? = DRACO: Mẹ mày không nói cho mày biết nghe trộm là bất lịch

26:06 - Petrificus Totalus = Petrificus Totalus

26:21 - she was dead before you could wipethe drool off your chin = mẹ mày đã chết từ lúc mày còn đang bú tí ả mà 26:30 - That's for my father.Enjoy your ride back to London = Cái đó là cho cha tao Chúc mày có chuyến quay lại London vui vẻ nhé

27:25 - Hello, Harry Luna! = Xin chào, Harry Luna! 27:26 - How'd you know where I was? Wrackspurts Your head's full of them = Làm thế nào mà em biết là anh ở đâu vậy? Wrackspurts Chúng

27:38 - HARRY: Sorry I made you missthe carriages, by the way, Luna = HARRY: Xin lỗi đã làm em lỡ chuyến xe ngựa và phải đi bộ, Luna 27:41 - LUNA: That's all right.It was like being with a friend = LUNA: Không sao mà anh Như thế mới giống như những người bạn chứ 27:44 - Oh, I am your friend, Luna = Ồ, anh là bạn em mà, Luna 27:46 - That's nice = Điều đó thật tuyệt 27:48 - About time I've been lookingall over for you two = Không để ý thời gian hả Ta đã phải đi tìm hai đứa khắp nơi 27:52 - Right Names? = Được rồi Tên? 27:55 - Professor Flitwick,you've known me for five years = Giáo sư Flitwick, thầy đã biết em 5 năm rồi mà

Trang 16

27:57 - No exceptions, Potter = Không có ngoại lệ đâu Potter 28:00 - Who are those people? = Những người kia là những ai vậy? 28:02 - Aurors For security = Các Thần Sáng đó Họ đến vì lý do an ninh

28:04 - What's this cane here, then? = Cái cây này là cái gì, sao nó lại ở đây?

28:06 - DRACO: It's not a cane, you cretin.It's a walking stick = DRACO:

Nó không phải là cái cây, đồ đần độn Nó là cái gậy chống 28:09 - FILCH: And what exactly would yoube wanting with a? = FILCH: Vậy chính xác thì trò muốn làm gì với một 28:14 - Could be construedas an offensive weapon = thứ có thể được coi là

28:17 - It's all right, Mr Filch.I can vouch for Mr Malfoy = Thôi được rồi , ông Filch Tôi có thế bảo lãnh cho cậu Malfoy đây 28:30 - DRACO:Nice face, Potter = DRACO: Mặt đẹp nhỉ, Potter 28:38 - Would you like me to fix it for you? = Anh có muốn em giúp chỉnh

28:41 - Personally, I think you looka bit more devilmaycare this way = Theo ý của em thì em nghĩ anh sẽ ngầu hơn nếu cứ để yên như thế 28:45 - but it's up to you = nhưng cái đó tùy anh thôi 28:47 - Well, have you ever fixed a nose before? = Vậy chứ, em đã từng sửa

28:49 - No, but I've done several toes,and how different are they, really? = Chưa, nhưng em đã từng sửa mấy cái ngón chân rồi, mà ngón chân và mũi

28:54 - Um Okay, yeah Give it a go = Um Được rồi, em hãy làm đi

29:08 - How do I look? Exceptionally ordinary = Nhìn anh thế nào? Đặc

29:21 - RON:Don't worry He'll be here in a minute = RON: Đừng lo Cậu

Trang 17

29:27 - Will you stop eating? = Cậu có ngừng ăn không thì bảo? 29:30 - Your best friend is missing! = Bạn thân nhất của cậu đang mất tích đấy!

29:33 - Oi Turn around, you lunatic = Ái Nhìn kia kìa đúng là khùng

29:45 - Where have you been? = Nãy giờ cậu ở đâu vậy? 29:47 - What happened to your face? Later = Mặt cậu bị làm sao vậy? Để

29:50 - What've I missed? = Mình đã lỡ mất cái gì rồi? 29:52 - Sorting Hat urged us all to be braveand strong in these troubled times = Chiếc nón phân loại kêu gọi tất cả tụi mình hãy dũng cảm và mạnh

29:56 - Easy for it to say, huh?It's a hat, isn't it? = Nó nói thì thật là dễ nhỉ? Suy cho cùng nó chỉ là chiếc nón, đúng không? 30:07 - DUMBLEDORE:Very best of evenings to you all = DUMBLEDORE: Chúc tất cả mọi người một buổi tối tốt lành 30:09 - HARRY:Thanks = HARRY: Cám ơn em 30:12 - First off, let me introducethe newest member of our staff = Đầu tiên, tôi xin giới thiệu thành viên mới nhất của giáo ban 30:17 - Horace Slughorn = Giáo sư Horace Slughorn 30:23 - Professor Slughorn, I'm happy to say = Tôi thật vinh hạnh thông

30:25 - has agreed to resumehis old post as Potions Master = đã đồng ý quay lại vị trí cũ của thầy là giáo viên dạy môn Độc Dược 30:30 - Meanwhile, the post ofDefense Against the Dark Arts = Đồng thời,

Vị trí giáo viên bộ môn Phòng chống Nghệ thuật Hắc ám 30:33 - will be taken by Professor Snape = sẽ do giáo sư Snape đảm nhận

Trang 18

30:35 - STUDENTS:Snape? = HỌC SINH:Thầy Snape sao? 30:43 - DUMBLEDORE:Now, as you know = DUMBLEDORE: Bây giờ,

30:44 - each and every one of you was searchedupon your arrival here tonight = mỗi học sinh và tất cả mọi người đều đã bị kiểm tra kỹ càng khi

30:48 - And you have the right to know why = Và các em có quyền được

30:51 - Once there was a young man,who, like you = Trước đây đã từng có một cậu học sinh, người giống như các em 30:55 - sat in this very hall = đã từng ngồi trong mọi sảnh đường và mọi lớp học

30:58 - walked this castle's corridors,slept under its roof = đã từng bước đi trên mọi cầu thang của lâu đài này, đã từng ngủ trong phòng ngủ đưới mái

31:03 - He seemed to all the worlda student like any other = Với tất cả mọi người, cậu ta cũng là một học sinh giống như các học sinh khác 31:07 - His name? = Tên cậu ta là gì ư?

31:17 - Today, of course = Vào thời điểm này, tất nhiên 31:19 - he's known all over the worldby another name = hắn được cả thế

31:24 - Which is why, as I stand looking outupon you all tonight = Cái tên

đó là lý do tại sao, tối nay ta đang đứng tại đây, nhìn tất cả các em 31:29 - I'm reminded of a sobering fact = để nhắc nhở các em về một thực

tế

31:32 - Every day, every hour = Hàng ngày, hàng giờ 31:36 - this very minute, perhaps = thậm chí có lẽ là ngay cả giây phút này nữa

31:38 - dark forces attempt to penetratethis castle's walls = các thế lực hắc

ám đang cố gắng thâm nhập qua các bức tường bảo vệ của lâu đài này 31:44 - But in the end,their greatest weapon is you = Nhưng đến cuối cùng,

Trang 19

vũ khí mạnh nhất mà chúng có thể có được, lại chính là bản thân các em 31:52 - Just something to think about = Tất cả hãy dành thời gian để suy

31:56 - Now, off to bed Pippip = Bây giờ thì đã đến giờ đi ngủ Pippip 31:59 - RON:That was cheerful = RON: Thật là vui làm sao 32:06 - History of Magic is upstairs,ladies, not down = Các quý cô, lớp Lịch

sử Pháp thuật ở trên trên lầu cơ, không phải ở dưới đó 32:12 - Mr Davies! Mr Davies!That is the girls' lavatory = Trò Davies! Trò Davies! Đó là khu vệ sinh dành cho nữ

32:22 - Oh, this can't be good = Ôi, Mình thấy không tốt chút nào 32:28 - Enjoying ourselves, are we? = Hai cậu vui vẻ quá nhỉ? 32:30 - I had a free period this morning So I noticed = Sáng nay em được nghỉ học mà cô Như tôi đã lưu ý em trước đây 32:34 - I would think you would want tofill it with Potions = Tôi nghĩ rằng

em có thể muốn đăng ký học lơp Độc dược 32:36 - Or is it no longer your ambitionto become an Auror? = Hoặc là em không còn tham vọng muốn trở thành mộtThần Sáng nữa 32:40 - It was, but I was told I had toget an Outstanding in my O.W.L =

Em biết, nhưng em phải đạt điểm Xuất sắc trong mức Trình độ Pháp thuật

32:43 - So you did, when Professor Snapewas teaching Potions = Cô biết vậy, nhưng đó là khi giáo sư Snape còn dạy môn Độc Dược 32:46 - However, Professor Slughorn is perfectlyhappy to accept N.E.W.T.

s students = Còn bây giờ, giáo sư Slughorn thì rất vui lòng nhận học sinh mới vào lớp Độc Dược mức N.E.W.T của thầy ấy 32:51 - with Exceeds Expectations = nếu em đạt điểm Vượt mức mong đợi

32:55 - Well, I'll head there straightaway Oh, good, good = Vậy thì, em sẽ đến thẳng lớp thầy ấy đây ạ Oh, tốt, em đi đi 32:58 - Potter, take Weasley with you.He looks far too happy over there =

Trang 20

Potter, bảo cậu Weasley cùng vào lớp đó với em Cậu ta có vẻ quá vui vẻ ở

33:18 - Harry, my boy, I was beginning to worry.We've brought someone with us, I see = Harry, trò cưng của ta, ta bắt đầu thấy lo là trò sẽ không đến Trò còn dẫn theo bạn của trò đến lớp ta nữa cơ à 33:22 - Ron Weasley, sir = Thưa thầy em là Ron Weasley 33:24 - But I'm dead awful at Potions,a menace, actually = Thật ra em học môn Độc Dược rất dở, nó thật khủng khiếp đối với em 33:26 - I'm gonnaSLUGHORN: Nonsense, we'll sort you out = Em đang khôngSLUGHORN: Không sao, chúng ta sẽ giúp cho trò 33:29 - Any friend of Harry's is a friend of mine.Get your books out = Bất

kỳ người nào là bạn của Harry cũng là bạn của ta Lấy sách của các trò ra nào

33:32 - HARRY: I haven't actually gotmy book yet, and nor has Ron = HARRY: Thưa thầy tụi em nghĩ không được học môn này nên đã không

33:35 - Get what you want from the cupboard = Các trò hãy lấy sách ở

33:37 - Now, as I was saying,I prepared some concoctions this morning = Bây giờ, như thầy đã nói, thầy đã chuẩn bị một vài loại dung dịch cho buổi

33:40 - Any ideas what these might be? = Có ai biết chúng là những dung

Trang 21

33:46 - Yes, Miss? Granger, sir = Mời em? Em là Granger thưa thầy 33:51 - That one there is Veritaserum.It's a truthtelling serum = Đây là Chân Dược, một thứ chất lỏng không mầu, không mùicó thể bắt người

34:15 - For example, I smell = Ví dụ, em ngửi thấy 34:18 - freshly mown grass,and new parchment, and = mùi cỏ mới cắt, mùi

34:22 - spearmint toothpaste = mùi kem đánh răng bạc hà 34:27 - SLUGHORN: Amortentia doesn't createactual love That would be impossible = SLUGHORN: Tình Dược không tạo ra tình yêu thực sựn vì

34:30 - But it does causea powerful infatuation or obsession = Nhưng nó gây sự mê đắm cuồng dại và sự ám ảnh mạnh mẽ 34:35 - And for that reason, it is probablythe most dangerous potion in this room = Và vì lý do đó, nó gần như là loại dung dịch nguy hiểm nhất trong

34:48 - Sir? You haven't told uswhat's in that one = Thưa thầy, thầy vẫn chưa giảng cho tụi em biết dung dịch kia là gì

34:53 - What you see before you,ladies and gentlemen = Thưa quý cô và

34:55 - is a curious little potionknown as Felix Felicis = một lọ nhỏ bé chất lỏng kỳ lạ nhất, được gọi với cái tên Felix Felicis

Trang 22

35:01 - But it is more commonly referred to as = Nhưng nó thường được gọi

35:04 - Liquid luck Yes, Miss Granger Liquid luck = Dung Dịch May Mắn Đúng đó, trò Granger Dung Dịch May Mắn 35:09 - Desperately tricky to make,disastrous should you get it wrong = Cực kỳ khó để làm ra chúng, Rất nguy hiểm nếu như các trò pha chế sai 35:13 - One sip and you will findthat all of your endeavors succeed = Chỉ cần một ngụm nhỏ và các trò sẽ thấy mọi nỗ lực của các trò đều thành công

35:20 - At least until the effects wear off = Ít ra là cho đến khi tác dụng của

35:24 - So this is what I offer each of you today = Và đây sẽ là phần thưởng

35:28 - One tiny vial of liquid luck to the studentwho, in the hour that remains = Một lọ nhỏ Dung Dịch May Mắn cho trò nào trong một giờ tới 35:33 - manages to brew an acceptableDraught of Living Death = chế biến

và chưng cất được một liều của dung dịch Cái Chết Đang Sống 35:37 - the recipes for which can be foundon page 10 of your books = công thức và cách pha chế của dung dịch đó các trò có thể tìm thấy ở trang 10

35:41 - I should point out, however, only once dida student manage to brew

a potion = Ta không tin tưởng các trò sẽ làm được, tuy nhiên nếu người nào

35:45 - of sufficient quality to claim this prize = dung dịch đó ở mức chấp nhận được, người đó sẽ giành được phần thưởng 35:49 - Nevertheless, good luck to you all = Vậy nên, chúc các trò may mắn

35:52 - Let the brewing commence = Bắt đầu công việc đi nào 36:29 - How did you do that? = Cậu làm cái đó thế nào vậy? 36:32 - You crush it Don't cut it = Hãy nghiền nó Đừng cắt 36:34 - No The instructionsspecifically say to cut = Không phải chứ Trong sách hướng dẫn là phải cắt nó cơ mà

Trang 23

36:37 - No, really = Không, thật đấy 37:16 - Merlin's beard! It is perfect = Xuất sắc, xuất sắc! Nó thật hoàn hảo

37:21 - So perfect I daresayone drop would kill us all = Món thuốc này thật hoàn hảo, chỉ một giọt nhỏ của nó có thể giết tất cả chúng ta đấy 37:27 - So here we are, then, as promised = Vậy là, như thầy đã hứa lúc trước

37:29 - One vial of Felix Felicis = Một chai nhỏ Dung Dịch May Mắn 37:33 - Congratulations = Xin chúc mừng trò 37:35 - Use it well = Hãy dùng nó cho thật hữu ích nhé 38:06 - DUMBLEDORE:Harry, you got my message Come in = DUMBLEDORE: Harry hả, chắc con đã nhận được lời nhắn của ta Vào

38:10 - How are you? = Tuần đầu ở trường của con thế nào? 38:11 - I'm fine, sir = Con khỏe thưa thầy 38:13 - Enjoying your classes? = Học lớp mới vui chứ? 38:16 - I know Professor Slughornis most impressed with you = Ta biết là giáo sư Slughorn đã thật sự kinh ngạc về con đấy 38:19 - I think he overestimates my abilities, sir = Con nghĩ là thầy ấy đánh

38:24 - Definitely = Vâng, chắc là thế ạ 38:27 - What about your activitiesoutside the classroom? = Thế còn các hoạt động ngoài lớp học của con thì thế nào? 38:31 - Sir? Well, I notice you spend = Thưa thầy ý thầy là? Ta thấy là con

Trang 24

38:43 - Forgive me I was merely being curious = Thứ lỗi cho ta, ta đơn

38:47 - But enough chitchat = Nhưng chuyện phiếm thế đủ rồi 38:49 - You must be wonderingwhy I summoned you here tonight = Chắc con đang tự hỏi tại sao ta gọi con đến đây tối nay 38:53 - The answer lies here = Câu trả lời nằm ở đây 38:57 - What you are looking at are memories = Thứ con đang nhìn đây là

38:59 - In this case,pertaining to one individual, Voldemort = Trong trường hợp này, nó liên quan đến một con người, Voldemort 39:03 - or, as he was known then, Tom Riddle = hay là người như chúng ta biết về hắn sau này, hắn là Tom Riddle 39:09 - This vial containsthe most particular memory = Cái lọ này có chứa

40:02 - In all the years Tom's been here,he's never once had a family visitor = Trong bấy nhiêu năm Tom ở đây, tôi không thấy ai đến thăm nó

cả

40:05 - There have been incidentswith the other children Nasty things =

Đã xảy ra rất nhiều tai nạn đối với những đứa trẻ khác,những tai nạn kinh khủng

40:11 - Tom, you have a visitor = Tom, con có người đến thăm này 40:14 - How do you do, Tom? = Con có khỏe không, Tom?

Trang 25

40:38 - I don't believe you = Tôi không tin ông 40:40 - She wants me looked at = Bà ấy muốn cháu được giám sát 40:43 - They think I'm different = Bọn họ nghĩ là cháu khác người 40:45 - Well, perhaps they're right = Thật ra thì, có lẽ bọn họ đúng 40:47 - I'm not mad = Cháu không có bị điên 40:49 - Hogwarts is not a place for mad people = Hogwarts không phải là

40:52 - Hogwarts is a school = Hogwarts là một trường học 40:55 - A school of magic = Một trường học đào tạo phép thuật 41:00 - You can do things, can't you, Tom? = Cháu có thể làm phép đúng

41:04 - Things other children can't = Cháu có thể làm những thứ mà

41:08 - I can make things movewithout touching them = Cháu có thể làm cho đồ vật chuyển động mà không cần phải đụng vào chúng 41:12 - I can make animals do what I wantwithout training them = Cháu

có thể làm cho các con vật làm bất cứ điều gì mà không cần huấn luyện chúng

41:17 - I can make bad things happento people who are mean to me = Cháu có thể làm điều rất xấu với người khác nếu họ định bắt nạt cháu 41:21 - I can make them hurt = Cháu có thể làm cho họ rất đau 41:23 - if I want = nếu cháu muốn 41:26 - Who are you? = Ông là ai? 41:28 - Well, I'm like you, Tom = À, ta cũng giống con, Tom 41:31 - I'm different = Ta cũng khác người 41:33 - Prove it = Ông hãy chứng minh đi 41:42 - I think there's something in your wardrobetrying to get out, Tom =

Ta nghĩ rằng có cái gì đó trong tủ quần áo của cháu đang cố gắng thử để

41:56 - Thievery is not tolerated at Hogwarts,Tom = Hành động trộm cắp

sẽ không được tha thứ ở Hogwarts đâu Tom 42:00 - At Hogwarts, you'll be taught not onlyhow to use magic, but how to

Trang 26

control it = Ở Hogwarts, con sẽ không chỉ được học về cách sử dụng các phép thuật mà còn học cách điều khiển chúng nữa 42:06 - You understand me? = Con có hiểu điều ta nói không? 42:11 - I can speak to snakes too = Cháu có thể nói chuyện được với rắn nữa

42:15 - They find me = Bọn chúng tìm cháu 42:18 - Whisper things = Thì thầm với cháu về mọi vấn đề 42:20 - Is that normal for someone like me? = Điều đó là bình thường với

42:44 - Did you know, sir? Then? = Thưa thầy, thầy có biết là như thế

42:47 - Did I know I'd just met the mostdangerous dark wizard of all time?

No = Ý con hỏi là ta có biết là ta đã gặp một Phù thủy Hắc Ám nguy hiểm

42:54 - If I had, I = Nếu ta biết, Ta 42:57 - Over time, while here at Hogwarts = Theo thời gian, trong khi học ở Hogwarts

43:00 - Tom Riddle grew closeto one particular teacher = Tom Riddle đã trưởng thành và trở nên thân thiết đặc biệt với một giáo viên 43:03 - Can you guesswho that teacher might be? = Con có thể đoán ra ai là

43:19 - And he will not give it up easily = Và ông ấy sẽ không giao nó cho ta

43:21 - You said Professor Slughornwould try to collect me = Thầy đã nói

là giáo sư Slughorn sẽ cố gắng mời con gia nhập câu lạc bộ của thầy ấy

Trang 27

43:24 - I did = Đúng, ta đã nói thế 43:26 - Do you want me to let him? = Thầy có muốn con tham gia với thầy

44:55 - HARRY:All right Um = HARRY:Được rồi Ừm 44:57 - This morning, I'm gonna beputting you all through a few drills = Sáng hôm nay tôi sẽ cho mọi người thử bay vài vòng 45:00 - just to assess your strengths = chỉ là để đánh giá khả năng của mỗi người

45:03 - Quiet! Please! = Làm ơn hãy yên lặng nào!

45:10 - Thanks All right Um = Cám ơn em Được rồi Ừm 45:13 - Just because youmade the team last year = Chỉ là vì không phải các bạn đã ở trong đội tuyển nhàvào năm ngoái 45:16 - does not guarantee you a spot this year.Is that clear? = thì năm nay

sẽ được đảm bảo lại tiếp tục có vị trí Tất cả rõ chưa?

45:31 - No hard feelings, Weasley, all right? = Không thấy hồi hộp chứ,

45:35 - Yeah, I'll be going out for Keeper as well.It's nothing personal = Đúng rồi, Tôi sẽ giành vị trí thủ gôn của cậu Nó không có phải là của cá

45:39 - Really? Strapping guy like you? = Thật sao? Với một người to xác

45:42 - You've got more of a Beater's build,don't you think? = Cậu có nghĩ

là cậu còn to con hơn cả một Tấn thủ không? 45:44 - Keepers need to be quick, agile = Thủ gôn cần phải nhanh nhẹn và

45:48 - Oh, I like my chances = Ồ, tôi thích cơ hội của tôi 45:50 - Say, think you could introduce meto your friend Granger? = Nói xem, cậu có thể giới thiệu tôi với cô bạn Granger của cậu không?

Trang 28

45:54 - Wouldn't mind getting ona firstname basis, know what I mean? = Tôi không phiền nếu là người thứ mấy của cô ấy đâu Cậu hiểu tôi nói gì chứ?

46:11 - MAN 1:Come on, Weasley! = GIỌNG NAM 1: Cố lên, Weasley! 46:12 - WOMAN: Come on, Ron!MAN 2: Go on, Weasley! = GIỌNG NỮ:

Cố lên, Ron!GIỌNG NAM 2: Cố lên, Weasley! 46:16 - MAN 3: Go on, Weasley!MAN 4: Yeah, Ron! = GIỌNG NAM 3: Cố lên, Weasley!GIỌNG NAM 4: Đúng đó, cố lên, Ron! 46:19 - MAN 5:Go on, Cormac! = GIỌNG NAM 5: Cố lên, Cormac! 46:37 - WOMAN:Come on, Ron! = GIỌNG NỮ: Cố lên, Ron! 46:47 - MAN 6:Come on, Ron = GIỌNG NAM 6: Cố lên, Ron 46:49 - Come on, Ron = Cố gắng lên, Ron 47:09 - Confundus = Mất Phương Hướng 47:26 - Isn't he brilliant? = Xem anh ấy tài không? 47:31 - I have to admit, I thoughtI was gonna miss that last one = Mình phải thừa nhận là mình đã nghĩ mình sẽ để trượt mất quả cuối cơ đấy 47:35 - I hope Cormac's not taking it too hard = Mình hi vọng là Cormac

47:38 - He's got a bit of a thing for you,Hermione Cormac = Thằng Cormac có vẻ để ý đến cậu đấy Hermione 47:43 - He's vile = Hắn thật kém cỏi 47:50 - HARRY: Have you ever heard of this spell?Sectumsempra? = HARRY: Cậu đã bao giờ nghe về câu thần chú này chưa? Sectumsempra? 47:52 - No, I haven't = Không, mình chưa nghe thấy bao giờ 47:54 - And if you had a shred of selfrespect,you'd hand that book in = Nếu cậu có một chút tự trọng, cậu nên trả lại cuốn sách đó 47:58 - Not bloody likely He's top of the class = Làm gì có chuyện đó, Cậu

48:00 - He's even better than you, Hermione.Slughorn thinks he's a genius.

= Cậu ấy thậm chí còn giỏi hơn cả cậu đó Hermione Giáo sư Slughorn nghĩ

Trang 29

48:08 - I'd like to know whose that book was.Let's have a look = Tớ muốn biết cuốn sách đó là của ai Cậu đưa sách đây tớ xem

48:13 - HERMIONE:Why not? = HERMIONE: Tại sao lại không? 48:15 - The binding is fragile = Gáy sách long ra hết cả rồi 48:17 - HERMIONE: The binding is fragile? Yeah = HERMIONE: Gáy

48:56 - RON:Well, it's true = RON: Ừ, đúng vậy đấy 48:58 - I like a nice chat before I go to bed.Now all you do is read that bloody book = Mình thích các buổi nói chuyện trước khi tụi mình đi ngủ Bây giờ thì tất cả mọi việc cậu làm là cắm đầu đọc cuốn sách đó 49:02 - It's just like being with Hermione = Y như là Hermione vậy 49:05 - HERMIONE:Well, I was curious, so I went to = HERMIONE: Ừ, mình rất tò mò, thến nên mình đi đến 49:07 - The library The library And? = Đến thư viện chứ gì Cậu đã đến

49:11 - And nothing = Mình chẳng tìm thấy cái gì 49:13 - I couldn't find a reference anywhereto a HalfBlood Prince = Mình chẳng tìm thấy một tí chút thông tin gì về Hoàng Tử Lai ở đâu cả

Trang 30

49:16 - There we go That settles it, then.SLUGHORN: Filius! = Thôi bỏ đi, tụi mình sẽ tìm hiểu về điều đó sau, được chứ.SLUGHORN: Giáo sư Filius!

49:18 - I was hoping to find youin the Three Broomsticks! = Tôi đang hi vọng là sẽ tìm được thầy ở quán Ba Cây Chổi 49:21 - No, emergency choir practice,I'm afraid, Horace = Không, thầy Horace Tôi sợ rằng tụi tôi đang phải diễn tập ứng phó với tình huống khẩn cấp

49:29 - Does anyone fancy a Butterbeer? = Có ai muốn uống bia bơ không? 49:32 - A chum of minewas sledging down Claxby Hill = Một người bạn của tôi đã từng trượt xuống từ đồi Claxby 49:34 - We had a very long, homemade,Norwegianstyle sledge = Chúng tôi

đã có một chiếc xe trượt làm bằng tay kiểu Na Uy rất dài 49:38 - HARRY:No, not there Over here = HARRY: Không, đừng ngồi

49:41 - No, sit beside me = Đừng, sang đây ngồi cạnh mình

49:47 - MAN:Something to drink? = GIỌNG NAM: Các cô cậu uống gì nào?

49:49 - HERMIONE: Three Butterbeers,and some ginger in mine, please = HERMIONE: Làm ơn cho ba cốc Bia Bơ, và thêm vào cốc của cháu một ít gừng

50:03 - Oh, bloody hell = Ồ, khốn kiếp thật

50:10 - Honestly, Ronald,they're only holding hands = Bình tĩnh nào Ron, tụi nó mới chỉ cầm tay nhau thôi mà 50:15 - And snogging = Và hôn môi nhau nữa 50:17 - I'd like to leave What? = Mình muốn về quá Cái gì? 50:20 - You can't be serious = Cậu không cần phải nghiêm trọng quá thế 50:22 - That happens to be my sister So? = Nhìn xem cái gì đang diễn ra với em gái của mình kìa Thế thì đã sao chứ? 50:25 - What if she looked over here and saw yousnogging me? You expect

Trang 31

her to leave? = Việc gì sẽ xảy ra nếu cô ấy nhìn sang đây và thấy cậu đang hôn mình? Cậu nghĩ là cô ấy sẽ bỏ về chắc? 50:30 - SLUGHORN: Hey, my boy!HARRY: Hello, sir Wonderful to see you = SLUGHORN: Xin chào, các chàng trai của tôi!HARRY: Chào thầy

50:33 - And you, and you = Và thầy cũng thấy vậy 50:35 - So, what brings you here? = Vậy chứ, điều gì đưa thầy đến đây vậy ạ?

50:37 - The Three Broomsticks and I go way back,further than I care to admit = Quán Ba Cây Chổi và ta là những người bạn cũ lâu ngày gặp lại.

50:42 - I can rememberwhen it was One Broomstick = ta có thể nhớ là ta biết nó từ khi nó là quán Một Cây Chổi cơ 50:45 - All hands on deck, Granger.Listen, my boy, in the old days = Cẩn thận chứ trò Granger Nghe này, chàng trai, ngày trước khi ta dạy ở trường

50:49 - I used to throw togetherthe occasional supper party = ta thường cùng một số học trò tổ chức các bữa tiệc đặc biệt 50:52 - for the select student or two = để lựa chọn một số học sinh xuất sắc

50:55 - Would you be game? I'd consider it an honor, sir = Con có muốn tham gia không? Con sẽ xem xét nó như một vinh dự, thưa thầy 51:00 - You would be welcome too, Granger = Con cũng sẽ được chào đón

51:03 - I'd be delighted, sir Splendid Look for my owl = Con sẽ rất vui mừng được tham gia thưa thầy Tuyệt lắm Hãy đợi Thư cú của ta 51:09 - Good to see you, Wallenby = Thật tốt khi được gặp trò, Wallenby 51:16 - What are you playing at? = Các người đang chơi cái trò gì vậy? 51:19 - Dumbledore's asked meto get to know him = Thầy Dumbledore muốn mình tham gia để tìm hiểu ông ấy 51:22 - Get to know him? I don't know = Tìm hiểu gì ở thầy ấy cơ? Mình

Trang 32

51:24 - It must be important.If it wasn't, Dumbledore wouldn't ask = Việc

đó chắc phải rất quan trọng vì nếu không, thầy Dumbledore đã không yêu cầu

51:33 - Got a little bit = Mép cậu dính bọt kìa 51:46 - LEANNE:Katie, you don't know what it could be = LEANNE: Katie, Tụi mình không biết đó là cái gì mà 51:48 - RON : Harry.HARRY: What? = RON : Harry này.HARRY: Cái gì đấy?

51:50 - RON: Did you hear what she said backat the pub about me and her snogging? = RON: Cậu có nghe thấy gì khi cô ấy nói trong quán Ba Cây Chổi về việc mình và cô ấy hôn nhau không? 51:54 - HARRY:As if = HARRY: Thì cũng như cậu thôi 52:02 - I warned her.I warned her not to touch it = Mình đã cảnh báo cô

ấy Mình đã bảo cô ấy đừng có sờ vào vật đó 52:27 - Don't get any closer.Get back, all of you = Đừng có đứng gần đó.

52:42 - Do not touch that, except bythe wrappings Do you understand? = Đừng có đụng vào nó, chỉ cầm vào lớp vỏ bọc thôi Mấy đứa có hiểu ta nói

53:01 - You're sure Katie did not have thisin her possession = Con có chắc

53:03 - when she enteredthe Three Broomsticks? = đến quán Ba Cây Chổi chứ?

53:06 - It's like I said = Như con đã nói với cô 53:08 - She left to go to the loo, and whenshe came back she had the package = Bạn ấy đi vệ sinh trong quán, và khi bạn ấy quay lại, bạn ấy

53:14 - She said it was importantthat she deliver it = Bạn ấy nói việc

53:18 - Did she say to whom? To Professor Dumbledore = Trò ấy có nói là phải chuyển cho ai không? Chuyển cho giáo sư Dumbledore ạ 53:22 - Very well Thank you, Leanne.You may go = Rất tốt, cám ơn

Trang 33

Leanne Trò có thể đi 53:29 - Why is it when something happensit is always you three? = Tại sao

cứ lúc nào có chuyện gì xảy ra, lại là lúccả ba trò đều có mặt? 53:36 - Believe me, professor, I've been askingmyself the same question for six years = Thưa giáo sư, xin cô hãy tin là con cũng tự hỏi về điều đó suốt

53:41 - McGONAGALL:Oh, Severus = McGONAGALL: Ồ, Giáo sư Severus

53:48 - What do you think? = Anh nghĩ sao về cái này? 53:52 - I think Miss Bell is lucky to be alive = Tôi nghĩ là trò Katie Bell

53:57 - She was cursed, wasn't she? = Bạn ấy đã bị trù ếm, đúng không ạ? 53:59 - I know Katie Off the pitch,she wouldn't hurt a fly = Con biết Katie Nếu ở bên ngoài sân đấu Quidditch, bạn ấy còn không làm đau một

54:19 - Your evidence? I just know = Trò có bằng chứng gì không? Con chỉ biết

54:30 - You astonish with your gifts, Potter = Trò đang làm người khác kinh ngạc vì khả năng của trò đó, Potter 54:33 - Gifts mere mortalscan only dream of possessing = Khả năng mà những người khác có nằm mơ cũng không có được 54:37 - How grand it must beto be the Chosen One = Phải làm thế nào để

Trang 34

thỏa mãn Kẻ Được Chọn như trò chứ 54:48 - I suggest you go back to your dormitories.All of you = Ta yêu cầu trò quay trở lại ký túc xá Tất cả các trò 55:02 - RON: What do you supposeDean sees in her? Ginny? = RON: Cậu cho là Dean thích gì ở nó chứ? Con bé Ginny ấy? 55:06 - Well, what does she see in him? = Ờ thì, mà cô ấy thích gì ở nó nhỉ? 55:08 - Dean? He's brilliant = Dean á? Thằng đấy cũng thông minh đấy chứ

55:11 - You called him a slick gitnot five hours ago = Cậu vừa gọi nó là đồ

55:14 - Yeah, well, he was running his handsall over my sister, wasn't he? =

Ừ thì đúng thế, Lúc đó tay nó đang sờ nắn khắp người em gái tớ, đúng không?

55:18 - Something snaps, and you've gottahate him, you know? On principle = Thực ra thì cứ như có một cái gì đó bị đập vỡ, và rồi cậu buộc phải ghét thằng đó, cậu có hiểu cảm giác của tớ không?

55:26 - So, what is it he sees in her? I don't know = Vậy chứ thằng đó thấy thích gì ở con bé nhỉ? Tớ làm sao mà biết được 55:30 - She's smart, funny = Cô ấy thông minh, vui tính 55:33 - Attractive Attractive? = Hấp dẫn người khác Hấp dẫn á? 55:37 - You know, she's got nice skin Skin? = Cậu biết đấy, cô ấy có làn da

55:41 - Dean dates my sisterbecause of her skin? = Dean hẹn hò với em gái

55:43 - Well, no, I mean, I'm just sayingit could be a contributing factor =

Ừ, à không, ý tớ là, tớ chỉ nói là đó có thể là một yếu tố góp phần 55:51 - Hermione's got nice skin = Hermione cũng có làn da đẹp đấy chứ 55:53 - Wouldn't you say? As skin goes, I mean = Ý mình là, chỉ nói về làn

da của cô ấy thôi, cậu không nói gì à? 55:57 - I've never really thought about it = Tớ chưa bao giờ thực sự nghĩ về

Trang 35

56:01 - But, I suppose, yeah = Nhưng mà theo ý tớ thì đúng 56:03 - Very nice = đúng là rất đẹp 56:09 - I think I'll be going to sleep now Right Yeah = Mình nghĩ là mình

56:22 - So tell me, Cormac, do you see anythingof your Uncle Tiberius these days? = Cormac, cho thầy biết là dạo này trò có gặp hay liên lạc với bác

56:26 - CORMAC: Yes, sir In fact,I'm meant to go hunting with him = CORMAC: Dạ có thưa thầy, trên thực tếem thường xuyên đi săn với bác

ấy

56:29 - and the Minister for Magicover the holidays = và Bộ trưởng Bộ

56:31 - Well, be sure to give them both my best = Vậy, hãy chắc chắn là gửi lời chúc tốt đẹp nhất của tôi đến cả hai người nhé 56:34 - What about your uncle, Belby? = Còn bác của trò thế nào rồi, Belby?

56:37 - For those who don't know, Marcus'uncle invented the Wolfsbane Potion = Cho những ai chưa biết gì, bác của Marcus là người đã phát minh

56:40 - Is he working on anything new? Don't know = Ông ấy có đang làm

56:43 - Him and Dad don't get on Probablybecause me dad says potions are rubbish = Cha và ông ấy không nhìn mặt nhau, có thể là bởi vì cha nói

56:47 - Says the only potion worth havingis a stiff one at the end of the day.

= Cha nói loại thuốc có giá trị và đáng uống nhất là chất kích thích dùng

56:51 - What about you, Miss Granger? What doesyour family do in the Muggle world? = Thế còn trò, Granger? Gia đình trò làm gì trong thế giới Muggle?

56:57 - My parents are dentists = Cha mẹ con làm nghề nha sỹ 57:03 - They tend to people's teeth = Họ chăm sóc răng cho những người

Trang 36

khác

57:05 - Fascinating And is that considereda dangerous profession? = Thật

là hay đó Vậy chứ đó có phải là một nghề được coi là nguy hiểm không? 57:10 - HERMIONE:No = HERMIONE: Dạ không 57:13 - Although, one boy, Robbie Fenwick,did bite my father once = Mặc

dù, có một cậu bé tên là Robbie Fenwick, đã cắn vào tay cha con một lần 57:17 - He needed 10 stitches = Và ông ấy phải băng bó những mười chỗ 57:25 - Ah Miss Weasley Come in, come in = Ah Trò Weasley Mời vào,

57:31 - Look at her eyes.They've been fighting again, her and Dean = Hãy nhìn đôi mắt cô ấy kìa Chắc họ lại vừa cãi nhau xong, cô ấy với Dean á 57:36 - Sorry I'm not usually late = Con xin lỗi, Con không thường xuyên

57:42 - No matter You're just in time for dessert,that is, if Belby's left you any = Không có vấn đề gì Trò đến vừa đúng lúc thưởng thức món tráng miệng, nếu Belby còn bớt lại một chút cho trò 57:55 - HARRY:What? = HARRY: Cái gì đấy?

58:18 - SLUGHORN:Oh, yes = SLUGHORN: Ồ, đúng rồi 58:20 - A most intriguing object = Đó là một vật hấp dẫn kỳ lạ đó 58:23 - The sand runs in accordancewith the quality of the conversation = Dòng cát đếm giờ sẽ chảy nhanh hay chậm phụ thuộc vào chất lượng của

58:28 - If it is stimulating, the sand runs slowly = Nếu câu chuyện có cái gì hay ho hay kích thích, nó sẽ chảy chậm 58:31 - lf it is not I think I'll be going = Còn nếu câu chuyện chán ngắt thì

Trang 37

58:33 - Nonsense.You have nothing to fear, dear boy = Vớ vẩn nào Con không việc gì phải lo lắng, trò yêu của ta 58:37 - As to some of your classmates = Một số bạn cùng lớp của con ấy 58:39 - well, let's just say they're unlikelyto make the shelf = thế nào nhỉ, ta chỉ nói là ảnh chúng sẽ không bao giờ lên được giá ảnh của ta 58:43 - The shelf, sir? = Giá ảnh nào thưa thầy? 58:45 - Anyone who aspires to be anyonehopes to end up here = Tất cả những người có mong muốn trở thành người nổi tiếng đều được ta đặt ảnh

58:49 - But then again, you already are someone,aren't you, Harry? = Nhưng xét hết các trường hợp thì trò vốn dĩ đã là một người quá nổi tiếng

58:54 - Did Voldemort ever make the shelf, sir? = Ảnh của Voldemort đã bao giờ được lồng trong khung ở đây chưa thưa thầy? 58:58 - You knew him, didn't you, sir,Tom Riddle? You were his teacher = Thầy biết hắn, đúng không ạ, Tom Riddle ấy? Thầy đã từng là thầy giáo

59:03 - Mr Riddle had a number of teacherswhilst here at Hogwarts = Cậu Riddle đã được rất nhiều giáo viên dạy dỗ trong khi học ở trường Hogwarts

59:07 - What was he like? = Hắn là người như thế nào? 59:12 - I'm sorry, sir Forgive me = Con xin lỗi thưa thầy, Hãy thứ lỗi cho con

59:15 - He killed my parents = Hắn đã giết cha mẹ con

59:22 - It's only naturalyou should want to know more = Sẽ là rất tự nhiên

59:27 - But I'm afraid I must disappoint you,Harry = Nhưng ta sợ là ta sẽ

59:31 - When I first met Mr Riddle,he was a quiet = Lần đầu tiên ta gặp

59:33 - albeit brilliant, boy committedto becoming a firstrate wizard = mặc

Trang 38

dù rất thông minh, một cậu bé luôn khát khao được trở thành một pháp sư

00:05 - Good luck, eh, Ron = Chúc may mắn nha Ron 00:08 - MAN 1: Nice hat!MAN 2: Ron, you're a loser = GIỌNG NAM 1:

Mũ đẹp đấy!GIỌNG NAM 2: Ron, thằng thất bại 00:11 - I'm counting on you, Ron.I have two Galleons on Gryffindor, yeah?

= Tớ đặt hết vào cậu đấy, Ron Tớ cũng đặt 2 Galleons vào nhà Gryfindor

00:14 - WOMAN: Looking good, Ron.MAN 3: Loser! = GIỌNG NỮ: Nhìn được đấy Ron.GIỌNG NAM 3: Thằng thất bại kìa! 00:19 - What's he wearing? = Nó đội cái gì thế kia nhỉ? 00:29 - RON:So how was it, then? = RON: Hôm qua thế nào? 00:32 - How was what? Your dinner party? = Cái gì thế nào cơ? Bữa tiệc

00:34 - HERMIONE:Pretty boring, actually = HERMIONE: Chán phèo ấy

00:47 - I expect you'll be bringing McLaggen.He's in the Slug Club, isn't he? = Mình chác là cậu sẽ mời McLaggen Nó cũng ở trong câu lạc bộ Slug

Trang 39

00:51 - Actually, I was going to ask you.RON: Really? = Thật ra, mình đã định hỏi xem cậu có đi cùng mình không.RON: Thật thế sao? 00:57 - Good luck today, Ron = Chúc anh may mắn, Ron 01:00 - I know you'll be brilliant = Em cá là anh sẽ chơi rất cho mà xem 01:05 - I'm resigning After today's match,McLaggen can have my spot = Mình bỏ cuộc thôi Sau trận đấu ngày hôm nay, mình sẽ nhường vị trí cho McLaggen

01:09 - HARRY:Have it your way = HARRY: Cứ làm theo cách của cậu

đi

01:10 - Juice? Sure = Uống nước trái cây nhé? Chắc rồi 01:13 - Hello, everyone = Chào cả nhà 01:16 - You look dreadful, Ron = Nhìn anh thảm quá Ron ơi 01:18 - Is that why you put somethingin his cup? = Đó là lý do anh bỏ cái gì

01:23 - Is it a tonic? = Có phải là thuốc bổ không? 01:28 - HERMIONE:Liquid luck = HERMIONE: Dung Dịch May Mắn 01:31 - Don't drink it, Ron = Đừng uống cái đó, Ron 01:40 - You could be expelled for that I don't know what you're talking about = Cậu có thể bị đuổi vì cái đó đấy Tớ chẳng biết là cậu đang nói về

01:46 - Come on, Harry.We've got a game to win = Đi nào, Harry Tụi

02:15 - MAN:Go on, Ron! Do it! = GIỌNG NAM: Lên nào, Ron! Làm tốt lắm!

02:51 - CROWD :Weasley! Weasley! Weasley! = TIẾNG ĐÁM

02:56 - Weasley! Weasley! Weasley! = Weasley! Weasley! Weasley!

03:05 - Yes Whoo! = Thấy không Whoo! 03:10 - Weasley! Weasley! Weasley! = Weasley! Weasley! Weasley!

Ngày đăng: 07/04/2015, 14:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w