1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Học tiếng anh qua hội thoại harry potter và phòng chứa bí mật

95 672 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 95
Dung lượng 113,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

01:13 l cant let you out, Hedwig. = Tao không cho mày ra ngoài được, Hedwig à. 01:15 lm not allowed to use magic outside of school. = Tao không được phépdùng phép thuật ngoài trường học. 01:19 Besides, if Uncle VernonHarry Potter = Với lại nếu dượng Vernon... Harry Potter 01:25 Now youve done it. = Do mày đấy. 01:31 Hes in there. Vernon? = Dượng trong đó đó. Vernon? 01:36 lm warning you, if you cant controlthat bloody bird, itll have to go. = Tao cảnh cáo mày, nếu mày không kềmđược con cú đó thì phải tống nó ngay đi cho tao.

Trang 1

Harry Potter And The Chamber Of Secrets - Harry Potter và

phòng chứa bí mật

01:13 - l can't let you out, Hedwig = Tao không cho mày ra ngoài được, Hedwig

à

01:15 - l'm not allowed to use magic outside of school = Tao không được

phépdùng phép thuật ngoài trường học

01:19 - Besides, if Uncle VernonHarry Potter! = Với lại nếu dượng Vernon Harry Potter!

01:25 - Now you've done it = Do mày đấy

01:31 - He's in there Vernon? = Dượng trong đó đó Vernon?

01:36 - l'm warning you, if you can't controlthat bloody bird, it'll have to go = Tao cảnh cáo mày, nếu mày không kềmđược con cú đó thì phải tống nó ngay đi cho tao

01:40 - But she's bored = Tại nó chán quá đó dượng

01:42 - lf l could only let her outfor an hour or two = Nếu dượng cho phép con thả

nó ra 1 chút

01:47 - So you can send secret messagesto your freaky little friends? No, sir = Để mày gửi mấy lá thư bí mậttới lũ bạn kinh tởm của mày hả? Không đâu

01:51 - But l haven't had any messagesfrom any of my friends = Nhưng con chưa

có nhận được thư của ai hết

01:56 - Not one = Chả có cái nào

01:58 - all summer = suốt hè này

02:00 - Who would want to befriends with you? = Ai mà muốn kết bạn với thằng như mày chứ?

02:05 - l should think you'd bea little more grateful = Mày nên biết ơn hơn 1 chút 02:08 - We've raised you since you were a baby,given you the food off our table

Trang 2

= Tụi tao nuôi nấng màytừ nhỏ, cho mày ăn

02:12 - even let you haveDudley's second bedroom = thậm chí còn cho mày dùngphòng ngủ phụ của Dudley

02:14 - purely out of the goodnessof our hearts = rõ là rất hào hiệp từ đáy lòng tụi tao

02:17 - Not now lt's for when the Masons arrive.Which should be any minute = Chưa được cưng à Cái này chờ gia đình Masons tới Họ có thể đến bất kì lúc nào 02:23 - Now, let's go over our scheduleonce again, shall we? = Ta nên coi lại hết chương trìnhmột lần nữa chứ hả?

02:26 - Petunia, when the Masons arrive,you will be ? = Petunia, khi nhà Masons tới,em sẽ đứng ở ?

02:28 - ln the lounge, waiting to welcomethem graciously to our home = trong phòng khách, chờ đónnhững vị khách quý tới nhà chúng ta

02:32 - Good And, Dudley, you will be ?l'll be waiting to open the door = Tốt tốt, còn con Dudley ? Con sẽ chờ để mở cửa

02:36 - Excellent = Xuất sắc

02:43 - And you? = Còn mày?

02:45 - l'll be in my bedroom, making no noiseand pretending that l don't exist = Con sẽ ở trong phòng ngủ, không được làm ồnvà giả đò như không có mặt vậy 02:50 - Too right, you will = Đúng vậy

02:52 - With any luck, this could be the dayl make the biggest deal of my career

= Đây có lẽ là ngày mà ta đạt được sự thăng tiếnlớn trong nghề nghiệp của ta từ trước đến nay

02:55 - and you will not mess it up = và mày đừng hòng làm hỏng nó

03:10 - Harry Potter, such an honor it is = Harry Potter, thật là một vinh hạnh 03:18 - Who are you?Dobby, sir Dobby the houseelf = Bạn là ai? Dobby, thưa cậu Dobby gia tinh

Trang 3

03:23 - Not to be rude or anything = Tôi không có ý xấc xược hay gì hết

03:25 - but this isn't a great time for meto have a houseelf in my bedroom

= nhưng đây không phải là lúc thích hợp nhấtđể tôi có một gia tinh trên giường mình

03:29 - Yes, sir Dobby understands = Vâng thưa cậu Dobby hiểu mà

03:32 - lt's just that Dobbyhas come to tell you = Chỉ là Dobby phải đến để báo cho cậu biết

03:35 - lt is difficult, sir.Dobby wonders where to begin = Thật là khó thưa

cậu.Dobby không biết phải bắt đầu từ đâu

03:40 - Why don't you sit down?Sit down? Sit down? = Mời ngồi? Mời ngồi? Mời ngồi ư?

03:49 - Dobby, l'm sorry l didn't meanto offend you or anything = Dobby, tôi xin lỗi Tôi khôngcó ý xúc phạm bạn hay gì cả

03:54 - Offend Dobby? = Xúc phạm Dobby ư?

03:56 - Dobby has heardof your greatness, sir = Dobby có nghe về sự vĩ đại của ngài

03:59 - but never has he been askedto sit down by a wizard, like an equal

= nhưng nó chưa bao giờ được một phù thủymời ngồi, như một kẻ ngang hàng 04:05 - You can't have metmany decent wizards then = Bạn chưa gặp nhiều phù thủy lịch sự rồi

04:08 - No, l haven't = Chưa, Dobby chưa từng

04:11 - That was an awful thing to say = Điều đó thật khủng khiếp

04:14 - Bad Dobby! Bad Dobby!Stop, Dobby Dobby, shush = Dobby tồi! Dobby hư! Dừng lại, Dobby Dobby, im lặng

04:18 - Dobby, please, stop = Dobby, làm ơn, dừng lại

04:24 - Don't mind that lt's just the cat = Đừng bận tâm Là con mèo ấy mà 04:28 - Bad Dobby.Stop! Stop, Dobby Please, be quiet = Dobby tồi Dừng lại!

Trang 4

Dừng lại, Dobby Làm ơn yên lặng chút đi

04:33 - Are you all right? = Bạn ổn chứ?

04:36 - Dobby had to punish himself, sir = Dobby phải tự trừng phạt mình thưa cậu

04:39 - Dobby almost spoke illof his family, sir = Dobby suýt nói xấugia đình mình, thưa cậu

04:42 - Your family?The wizard family Dobby serves, sir = Gia đình bạn? Là gia đình phù thủy Dobby phục vụ, thưa cậu

04:46 - Dobby is bound to serveone family forever = Dobby bị buộc phục vụmột gia đình mãi mãi

04:50 - lf they ever knew Dobby was here = Nếu họ biết Dobby đến đây 04:54 - But Dobby had to come Dobby hasto protect Harry Potter To warn him =Nhưng Dobby phải đến Dobby phảibảo vệ Harry Potter Phải cảnh báo cậu

05:00 - Harry Potter must not go back = Harry Potter không được phép trở lại 05:02 - to Hogwarts Schoolof Witchcraft and Wizardry this year = trường Ma thuật và Pháp thuậtHogwarts trong năm nay

05:07 - There is a plot, a plot to makemost terrible things happen = Có một âm mưu, một âm mưukhiến những điều kinh khủng xảy ra

05:12 - What terrible things?Who's plotting them? = Điều khủng khiếp gì?Ai âm mưu?

05:17 - Can't say = Không được nói

05:20 - Okay, l understand You can't say.Don't make me talk l = Thôi được rồi Tôi hiểu Bạn không thể nói Đừng bắt Dobby nói

05:27 - Dobby Dobby, put the lamp down.Bad Dobby = Dobby Dobby, đặt cái đèn xuống Dobby tồi

05:30 - So when they arriveat the ninth hole = Và khi họ tới lỗ thứ chín

05:37 - Give me the lamp = Đưa tôi cái đèn

Trang 5

05:41 - Dobby, stop! = Dobby, dừng lại!

05:46 - Let me go.Get in there and keep quiet = Để Dobby đi Vào đó và giữ yên lặng

05:49 - What the devil are you doing up here?l was just = Mày làm cái quỷ gì vậy? Con chỉ

05:53 - You just ruined the punch lineof my Japanese golfer joke = Mày vừa phá hỏng cái kết hay ho củacâu chuyện tiếu lâm về tay gôn Nhật Bản của tao

05:56 - Sorry = Xin lỗi

05:59 - One more sound and you'll wishyou'd never been born, boy = Còn một tiếng ồn nào nữa thì mày sẽhối tiếc vì đã sinh ra đời, nghe chưa oắt con

06:04 - And fix that door.Yes, sir = Và sửa cái cửa lại Vâng thưa dượng

06:10 - See why l've got to go back? = Thấy vì sao tôi phải quay lại trường chưa? 06:11 - l don't belong here.l belong in your world, at Hogwarts = Tôi không thuộc

về đây.Tôi thuộc về thế giới của bạn, về Hogwarts

06:15 - lt's the only place l've got friends.Friends who don't write to Harry Potter?

= Đó là nơi duy nhất tôi có bạn bè Bạn mà thậm chí không thèm viết thư cho Harry Potter ư?

06:20 - Well, l expect they've been = Chà, tôi nghĩ rằng họ chỉ

06:23 - Hang on How do you knowmy friends haven't been writing to me? = Chờ

đã Sao bạn biết các bạn tôikhông hề viết thư cho tôi?

06:28 - Harry Potter mustn'tbe angry with Dobby = Harry Potter đừng có giận dữ với Dobby

06:32 - Dobby hoped if Harry Potterthought his friends had forgotten him = Dobby hi vọng nếu Harry Pottertưởng bạn bè đã quên mình

06:36 - Harry Potter might not wantto go back to school, sir = Harry Potter có thể sẽkhông muốn trở về trường nữa

06:41 - Give me those Now.No! = Đưa tôi mấy bức thư Ngay Không!

Trang 6

06:58 - Dobby, get back here = Dobby, quay lại đây

07:04 - Dobby, please, no = Dobby, làm ơn, đừng

07:08 - Harry Potter must sayhe's not going back to school = Harry Potter phải nói

là cậusẽ không trở lại trường nữa

07:12 - l can't Hogwarts is my home = Tôi không thể Hogwarts là nhà của tôi 07:15 - Then Dobby must do it, sir,for Harry Potter's own good = Vậy thì Dobby phải làm,vì chính lợi ích của Harry Potter, thưa cậu

07:21 - lt spread as far as the eye could see,all over the floor of this building = Và

nó lan ra xa nhất có thể,phủ lên khắp sàn nhà của tòa nhà đó

07:26 - One plumber said,''Look at all that water.'' = Một thợ sửa ống nước

nói,"Nhìn đám nước đó kìa."

07:28 - The second plumber said,''Yes, and that's just the top of it.'' = Người nữa lạinói,''Ừ, và đó chỉ là bề mặt thôi.''

07:37 - Mr Mason = Ông Mason à

07:42 - Vernon tells me thatyou're a wonderful golfer = Anh Vernon có kể tôi ngheông đánh gôn rất tuyệt

07:45 - l play occasionally = Thi thoảng tôi cũng chơi

08:10 - Pudding.Pudding? What pudding? = Bánh Bánh ư? Bánh nào cơ?

08:20 - l'm so sorry lt's my nephew.He's very disturbed = Tôi xin lỗi Đó là cháu

họ tôi.Nó nghịch ngợm lắm

Trang 7

08:24 - Meeting strangers upsets him.That's why l kept him upstairs = Găp người

lạ làm nó sợ,thế nên tôi để nó trên tầng

08:32 - Well, we have ice cream = Chà, ta vẫn còn kem đấy

08:45 - You're never going back to that school = Mày sẽ không đượctrở về cái trường đó nữa

08:47 - You're never going to see thosefreaky friends of yours again Never! = Mày sẽ không bao giờ gặp lại mấy thằng bạnquái dị của mày nữa Không bao giờ! 09:38 - Hiya, Harry = Chào, Harry

09:41 - Ron Fred George.What are you all doing here? = Ron Fred George.Mọi người làm gì thế?

09:45 - Rescuing you, of course.Now, come on, get your trunk = Giải cứu bồ, tất nhiên rồi.Lại đây, lấy hành lí đi

09:55 - You better stand back = Bồ nên lùi lại tí đó

09:58 - Let's go = Đi nào

10:05 - What was that?What was it? = Chuyện gì thế? Cái gì thế?

10:09 - Potter! = Potter!

10:11 - Dad, what's going on? = Bố à, có chuyện gì vậy?

10:16 - Go Go Go = Đi Đi Đi nào

10:18 - Dad, hurry up = Dad, nhanh nào

10:20 - Come on.Come on, Harry, hurry up = Nhanh nào Nhanh nào Harry 10:25 - Petunia, he's escaping! = Petunia, nó đang chạy trốn!

10:29 - l've got you, Harry.Come here! = Mình giữ được bồ rồi Harry Lại đây! 10:31 - Let go of me!No, boy! = Để con đi! Không đâu nhãi con!

10:33 - You and that bloody pigeonaren't going anywhere = Mày và cái con cú quái quỷ đấysẽ không đi đâu hết

10:36 - Get off!Drive! = Bỏ ra! Lái xe đi!

10:38 - Right.Right! = Phải rồi Phải rồi!

Trang 8

10:40 - No! No! No! No! = Không! Không! Không!

10:46 - Dad! = Ba à!

10:57 - Damn = Chết tiệt

11:02 - By the way, Harry, happy birthday = Nhân tiện, chúc mừng sinh nhật nhé Harry

11:32 - Come on = Lại đây

11:37 - Okay, come on = Được rồi, vô đây

11:40 - Okay, come on = Vô đây

11:50 - Think it'd be all right if we had some?Yeah, Mum will never know = Ta

ăn chút có được không nhỉ? Má chả phát hiện ra đâu

12:11 - lt's not much, but it's home = Không có chi nhiều,nhưng đây là nhà mình 12:14 - l think it's brilliant = Nó tuyệt lắm

12:17 - Where have you been? = Tụi con đi đâu thế?

12:21 - Harry, how wonderfulto see you, dear = Harry, bác rất vui mừngđược gặp lại con

12:25 - Beds empty No note Car gone = Giường trống trơn.Không một lời nhắn

12:35 - They were starving him, Mum.There were bars on his window = Nhưng

họ bỏ đói bạn ấy mà má.Họ còn đóng song sắt vô cửa sổ nữa

12:38 - Well, you best hope l don't put barson your window, Ronald Weasley = Chà, con nên hi vọng là má chưađóng song sắt phòng con đấy, Ronald Weasley 12:43 - Come on, Harry,time for a spot of breakfast = Lại đây nào Harry,đến giờ

ăn sáng rồi

Trang 9

12:46 - Here we are, Harry Now, tuck in = Của con đây, Harry Ăn đi

12:49 - That's it There we go = Đó Ăn đi

12:53 - Mummy, have you seen my jumper?Yes, dear, it was on the cat = Má à,

má có thấy con bọ chét của con không? Có, con yêu, nó trên người con mèo ấy 12:57 - Hello = Xin chào

13:03 - What did l do? = Mình làm gì sai à?

13:05 - Ginny She's been talking about youall summer A bit annoying, really = Ginny Hè này con bé nói về bồ hoài.Cũng hơi phiền phức

13:10 - Morning, Weasleys.Morning, Dad = Chào buổi sáng các con Chào ba 13:13 - What a night Nine raids Nine!Raids? = Đêm khủng khiếp 9 cuộc khám xét 9 cuộc! Khám xét á

13:17 - Dad works in the Ministry of Magic,in the Misuse of Muggle Artifacts Office = Ba làm ở Bộ pháp thuật,trong Sở dùng sai chế tác của Muggle

13:21 - Dad loves Muggles,thinks they're fascinating = Ba mê bọn Muggle,nghĩ bọn họ tuyệt vời lắm

13:25 - Well, now = Chà

13:29 - And who are you? = Và cháu là ai vậy?

13:31 - Sorry, sir l'm Harry, sir.Harry Potter = Xin lỗi bác Cháu là Harry.Harry Potter

13:35 - Good Lord Are you really? = Chúa tôi Thật thế hả?

13:38 - Well, Ron has told us all about you,of course When did he get here? = Chà, Ron có kể cho bọn bác nghe về cháu,dĩ nhiên rồi Cháu đến đây khi nào thế? 13:43 - This morning = Sáng nay

13:45 - Your sons flew that enchanted carof yours to Surrey and back last night = Con của anh dùng cái xe thổ tả của anhbay qua lại Surry đêm qua

13:50 - Did you really? How did it go? = Thiệt hả? Nó bay tốt không?

13:53 - l mean That was very wrongindeed, boys Very wrong of you = Ý ba là

Trang 10

Làm thế là rất bậy các con à.Đúng là bậy quá

14:00 - Now, Harry, you must knowall about Muggles = Harry à, cháu chắc phải biếtnhiều điều về dân Muggles lắm

14:04 - Tell me, what exactlyis the function of a rubber duck? = Kể cho bác nghe, công dụngthực sự của vịt cao su là gì?

14:12 - Well, that'll be Errol with the post = Chà, chắc hẳn là con Errol đem thư tới

14:21 - Fetch it, will you, Percy, please? = Ra nhặt nó đi Percy

14:24 - Errol.He's always doing that = Errol Nó lúc nào cũng như vầy

14:29 - Look, it's our Hogwarts letters.They've sent us Harry's as well = Nhìn này,

là thư từ Hogwarts.Họ cũng gởi cho Harry luôn

14:33 - Dumbledore must know you're here.Doesn't miss a trick, that man = Cụ Dumbledore hẳn phải biết con ở đây rồi.Cụ chả bao giờ bỏ sót điều gì

14:36 - No.This lot won't come cheap = Không Mớ này không rẻ đâu

14:38 - The spell books alone are very expensive.We'll manage = Riêng mấy quyển sách thôi đã mắc lắm rồi Chúng ta sẽ xoay xở được

14:43 - There's only one place we're going toget all of this Diagon Alley = Chỉ có một nơi có thểmua hết đám này Hẻm Xéo

14:49 - Right = Phải rồi

14:50 - Here we are, Harry.You go first, dear = Đây rồi, Harry.Mời con đi trước cưng à

14:53 - But Harry's never traveledby Floo powder before, Mum = Harry chưa từng

du hành bắng bột Floo má à

14:56 - Floo powder? = Bột Floo á?

14:57 - You go first, Ron, so that Harrycan see how it's done Yes = Con làm trước đi Ron, để Harrycó thể coi làm thế nào

15:02 - ln you go = Vào trong đi

Trang 11

15:09 - Diagon Alley = Hẻm Xéo

15:17 - You see? lt's quite easy, dear.Don't be afraid Come on = Thấy không? Nó cũng dễ mà cưng.Đừng lo quá Vào đi

15:22 - Come on = Vào đi

15:24 - ln you go That's it Mind your head = Vào trong đi Đúng rồi Nghĩ cho thông nhé

15:27 - That's right.Now, take your Floo powder = Đúng rồi.Giờ bốc 1 nhúm bột Floo đi

15:32 - That's it, very good = Đúng rồi đó, tốt lắm

15:35 - Now, don't forget to speakvery, very clearly = Con nói thật rõ ràng nghe cưng

15:41 - Diagonally = Hẽm Xẹo

15:50 - What did he say, dear?Diagonally = Thằng bé nói gì thế? Hẽm Xẹo

15:52 - l thought he did = Em cũng nghĩ vậy

17:12 - Don't touch anything, Draco = Đừng sờ mó gì cả, Draco

17:15 - Yes, Father = Vâng ba à

17:31 - Mr Malfoy,what a pleasure to see you again = Ngài Malfoy, thật sung sướngđược gặp ngài lần nữa

17:35 - And young Master Malfoy too Delighted = Và cả cậu Malfoy nữa Thật quyến rũ

17:39 - l must show you, just in today,and very reasonably priced = Tôi xin giới thiệu với ngài, món hàngmới nhập về hôm nay, với giá cả phải chăng

17:42 - l'm not buying today, Borgin l'm selling.Selling? = Hôm nay tôi không mùa gì cả Borgin mà tôi bán Bán ư?

17:45 - Draco = Draco

17:50 - You're aware, no doubt,that the Ministry of Magic = Chắc hẳn ông có nghe chuyệnBộ Pháp thuật

Trang 12

17:53 - is conducting more raidson private houses = đang tiến hành nhiều cuộckhám xét vào tư gia hơn

17:56 - There's even rumorsof a new Muggle Protection Act = Có cả tin đồn sắp ramột Đạo luật bảo vệ Muggle mới

18:00 - Pure wizard blood is counting for lesseverywhere, l'm afraid = Dòng dõi phù thủy ngày càng hiếm

18:04 - Not with me = Với ta thì không

18:07 - Anyway, l brought a few itemsfrom home that might prove = Dù gì thì, ta

có vài mónđem từ nhà đi có thể gây chút

18:12 - embarrassing were the Ministry to call.Poisons and the like = phiền toái nếu Bộ có lệnh.Độc dược và vài món nữa

18:20 - Look at this = Nhìn thứ này này

18:23 - That particular item is not for sale = Thứ đặc biệt đó không phải để bán 18:29 - l understand lt has unique qualities = Tôi hiểu Nó có những phẩm chất rấtđặc trưng

18:33 - One wouldn't want to see itfalling into the wrong hands = Không ai muốn nhìn nórơi nhầm tay người khác

18:52 - You can keep the box = Anh có thể giữ cái hộp

18:56 - What did l say? = Ta đã bảo gì?

19:01 - Touch nothing.Exactly = Không sờ mó gì cả Đúng vậy

19:04 - Sorry, Father = Xin lỗi ba

19:07 - Come on We're going = Lại đây Ta đi thôi

19:10 - lt's a pleasure to do business with you,Mr Malfoy = Làm việc với ngài baogiờ cũngvinh hạnh cho tôi, ngài Malfoy à

19:13 - Always a pleasure = Lúc nào cũng vậy

19:34 - Looking for something?No, l = Tìm gì hả? Không, cháu

19:38 - l'm just in the wrong place = Cháu chỉ tới nhầm chỗ

Trang 13

19:40 - Sorry = Xin lỗi

19:43 - Thank you = Cám ơn

19:59 - Not lost, are you, my dear?l'm fine, thank you l was just going = Đi lạc

hả cưng? Cháu không sao, cám ơn Cháu chỉ

20:06 - Come with us We'll help youfind your way back = Đi với bọn ta Bọn ta sẽtìm đường ra cho cưng

20:11 - No PleaseHarry? = Không Làm ơn Harry?

20:13 - Hagrid! = Bác Hagrid!

20:15 - What do you thinkyou're doing down here? Come on = Con làm cái trò gì

ở đây vậy?Lại đây

20:23 - You're a mess, Harry Skulking aroundKnockturn Alley? Dodgy place = Con thậm thụt quanh hẻm Knockturn làm gì vậy?Chốn đó nguy hiểm lắm

20:29 - Don't want no one to see you there.People will think you're up to no good

= Bác không muốn ai nhìn thấy con léng phéng ở đó.Họ sẽ nghĩ con có âm mưu gì xấu

20:33 - l was lost, l = Con bị lạc, con chỉ

20:35 - Hang on What were youdoing down there then? = Chờ đã Bác cũng tới đólàm gì vậy?

20:39 - Me? l was l was lookingfor FleshEating Slug Repellent = Ta á? Ta chỉ Ta đang kiếmmua Chất chống Ốc sên ăn thịt sống

20:44 - They're ruining all the school cabbages = Chúng phá hoại vườn bắp cảicủatrường dữ quá

20:53 - Harry Hagrid = Harry Bác Hagrid

20:55 - Hello, Hermione = Chào, Hermione

20:57 - lt's so good to see you.lt's great to see you too = Gặp lại bồ mừng quá Mình cũng thế

21:00 - What did you do to your glasses? = Bồ làm gì với kính bồ thế?

Trang 14

21:03 - Oculus Reparo = Oculus Reparo

21:09 - l definitely need to remember that one = Mình phải nhớ câu đó mới được 21:12 - You'll be all right now then, Harry?Right l'll leave you to it = Giờ con ổn rồi chứ, Harry?Được rồi Bác sẽ cho con tự xoay xở

21:16 - Okay, bye.Thank you Bye = Được rồi, tạm biệt Cám ơn bác, chào bác 21:18 - Come on, everyone's been so worried = Lại đây, ai cũng lo cho bồ

21:38 - Here he is = Ông ấy kìa

21:44 - Mum fancies him = Má mê ổng

21:46 - Make way there, please.Let me by, madam Thank you = Cho qua với.Chotôi qua với thưa bà Cám ơn

21:50 - Excuse me, little girl.This is for the Daily Prophet = Xin lỗi nhé nhóc tì.Một bức cho tờ Nhật báo Tiên tri

21:57 - lt can't be Harry Potter? = Không thể nào Harry Potter?

22:02 - Harry Potter! = Harry Potter!

22:04 - Excuse me, madam = Xin lỗi thưa bà

22:07 - Nice big smile, Harry.Together, you and l rate the front page = Cười tươi lên nào Harry.Hai chúng ta gộp lại thì dư sức lên trang nhất

22:11 - Ladies and gentlemen,what an extraordinary moment this is = Thưa quí ông và quí bà, khoảnh khắc nàythật phi thường biết bao

22:14 - When young Harry steppedinto Flourish and Blotts this morning = Khi cậu Harry bước vào nhà sáchPhú quý và Cơ hàn sáng nay

22:18 - to purchase my autobiography,Magical Me = để mua cuốn tự truyện

Trang 15

của tôi,Cái tôi Kì diệu

22:25 - which, incidentally,is currently celebrating = quyển mà, tình cờ,lại đang ăn mừng

22:28 - its 27th week atopthe Daily Prophet bestseller list = tuần thứ 27 liên tiếp trong danh sáchsách bán chạy nhất của Nhật báo Tiên tri

22:33 - he had no idea that he would,in fact, be leaving = thì cậu bé không hề nghĩ rằng,cậu sẽ rời khỏi đây

22:39 - with my entire collected works = với toàn bộ bộ sưu tập của tôi 22:45 - free of charge = hoàn toàn miễn phí

22:49 - Now, ladies? = Giờ thì, các quý cô?

22:51 - Harry, now you give me those,and l'll get them signed = Harry à, con đưa cho bác đống đó,bác sẽ xin kí tặng cho

22:55 - All of you wait outside.That's it = Mấy đứa ra ngoài chờ đi.Vậy đi

23:08 - l'll bet you loved that,didn't you, Potter? = Tao cá mày khoái trò đó lắm hả Potter?

23:10 - Famous Harry Potter Can't even go intoa bookshop without making the front page = Harry Potter lừng danh Có vô nhà sách thôimà cũng đủ để lên trang nhất báo hả

23:15 - Leave him alone = Để anh ấy yên

23:17 - Look, Potter.You've got yourself a girlfriend = Coi này Potter.Mày kiếm được con bồ nhí cho mày nữa hả

23:21 - Now, now, Draco, play nicely = Nào, Draco, chơi đẹp nào

23:25 - Mr Potter = Cậu Potter

23:29 - Lucius Malfoy We meet at last = Lucius Malfoy Cuối cùng ta cũng gặp nhau

23:33 - Forgive me = Thứ lỗi cho ta

23:37 - Your scar is legend = Vết thẹo của cậu là huyền thoại rồi

Trang 16

23:39 - As, of course, is the wizardwho gave it to you = Tất nhiên, cũng như ngườitrao nó cho cậu

23:42 - Voldemort killed my parents = Voldemort đã giết gia đình tôi

23:46 - He was nothing more than a murderer = Hắn chẳng có gì khác hơn tên sát nhân

23:51 - You must be very braveto mention his name = Cậu hẳn phải rất dũng cảmmới dám thốt lên tên ngài

23:54 - Or very foolish = Hoặc vô cùng đần độn

23:56 - Fear of a name only increasesfear of the thing itself = Sợ hãi 1 cái tên chỉ làm thêm sợ chính bản thân nó

24:01 - And you must be Miss Granger = Và cô ắt hẳn là quý cô Granger

24:07 - Yes, Draco has told meall about you And your parents = Vâng, Draco có

kể cho ta nghe hếtvề cô, và cả ba má cô nữa

24:16 - Muggles, aren't they? = 1 lũ Muggle phải không?

24:23 - Let me see.Red hair, vacant expressions = Để ta xem.Tóc đỏ, đầu óc trống rỗng

24:29 - tatty, secondhand book = rách rưới, xài đồ cũ

24:33 - You must be the Weasleys = Chúng bay hẳn là nhà Weasley

24:36 - lt's mad in here.Let's go outside = Mấy đứa, trong này bí nhỉ.Ra ngoài thôi nào

24:39 - Well, well, well Weasley senior.Lucius = Chà chà chà Weasley lớn Lucius

24:43 - Busy time at the Ministry, Arthur,all those extra raids? = Nghe nói dạo này

Trang 17

gìtôi thấy thì, có vẻ không phải vậy

24:55 - What's the use in being a disgraceto the name of wizard = Trở thành nỗi nhụccủa phù thủy để làm gì

24:59 - if they don't even pay you well for it? = nếu họ không trả lương hậu chứ?

25:01 - We have a very different idea about whatdisgraces the name of wizard, Malfoy = Ta có cách nhìn hoàn toàn khác nhauvề việc thế nào là nỗi nhục của phùthủy, ông Malfoy à

25:06 - Clearly = Hiển nhiên rồi

25:10 - Associating with Muggles = Giao du với đám Muggle

25:18 - And l thought your familycould sink no lower = Thế mà ta cứ nghĩ gia đình ôngkhông thể nào lún sâu hơn được nữa

25:26 - l'll see you at work = Gặp lại ông ở bộ

25:33 - See you at school = Gặp lại mày ở trường

25:43 - 10:58 Come on.The train will be leaving any moment = 10:58 Đi nào Tàu sắp rời ga rồi

25:46 - Fred, George, Percy, you first = Fred, George, Percy, con trước đi

25:55 - Okay = Được thôi

26:03 - After you, dear = Anh ngay sau em đây

26:07 - Come on, Ginny,we'll get you a seat Hurry = Nhanh nào, Ginny, ta

sẽkiếm cho con 1 chỗ Nhanh nào

26:11 - Let's go = Đi nào

26:27 - What do you two think you're doing?Sorry = Mắt mũi tụi bây để đâu hả? Cháu xin lỗi

26:31 - Lost control of the trolley = Tụi cháu lạc tay đẩy xe

26:35 - Why can't we get through?l don't know = Sao tụi mình không vô được? Mình không biết

Trang 18

26:38 - The gateway has sealeditself for some reason = Vì lí do nào đó cái cổng tựdưng đóng kin

26:42 - The train leaves at exactly 11 :00.We've missed it = Tàu rời bến đúng 11:00.Ta lỡ mất rồi

26:46 - Harry, if we can't get through = Harry, nếu ta không thể đi qua

26:50 - maybe Mum and Dad can't get back = có thể ba và má không quay lại được

26:54 - Maybe we should just goand wait by the car = Chúng mình nên ra ngoài

xe hơi đợi thôi

26:58 - The car = Xe hơi

27:08 - There we go = Lên đường

27:09 - Now, all we need to dois find the Hogwarts Express = Tụi mình cần phải tìm rachuyến tàu Tốc hành Hogwarts

27:13 - Ron, are you sure you knowhow to fly this? = Ron, bồ có chắcbồ biết lái không vậy?

27:15 - No problem = Không vấn đề gì

27:24 - Look out! = Coi chừng!

27:31 - Ron, l should tell you = Ron, đáng ra mình nên nói với bồ

27:33 - most Muggles aren't accustomedto seeing a flying car = hầu hết dân Muggle không quennhìn thấy xe hơi bay đâu

27:37 - Right = Phải rồi

27:39 - Okay = Được rồi

27:57 - Oh, no! The lnvisibility Boostermust be faulty = Ôi không! Hệ thốngtàng hình chắc bị hư rồi

28:01 - Come on, then Let's go lower.We need to find the train = Vậy thì hạ xuống thấp tí đi.Tụi mình cần phải tìm con tàu

28:04 - Okay = Được thôi

Trang 19

28:16 - All we need to do is catch upwith the train = Giờ tụi mình chỉ cần đi bám đuôi tàu thôi

28:18 - We can't be far behind = Tụi mình đâu có tụt lại xa lắm đâu

28:22 - Do you hear that?We must be getting close = Bồ có nghe thấy không? Chắc nó gần đây thôi

28:25 - Hold on = Chờ đã

28:54 - Harry! = Harry!

28:58 - Hold on! = Chờ đó!

29:04 - Take my hand! = Bám vô tay mình!

29:10 - Hold on! = Giữ chặt đó!

29:12 - l'm trying Your hand's all sweaty = Mình đang cố đây Tay bồ ướt nhẹp 29:28 - l think we found the train.Yeah = Mình nghĩ ta tìm được con tàu rồi Ừ 29:48 - Welcome home = Chào mừng trở về nhà

30:05 - Up! Up! = Lên! Lên!

30:07 - lt's not working! = Không được rồi!

30:14 - Up! Ron, mind that tree! = Lên! Ron, coi chừng cái cây đó!

30:19 - Stop! Stop! Stop! = Ngừng lại! Đứng lại!

30:45 - My wand Look at my wand.Be thankful it's not your neck = Cây đũa phépcủa mình Ngó cây đũa phép của mình nè May đó không phải cổ của bồ đó 30:51 - What's happening?l don't know = Chuyện gì thế? Mình không biết

31:29 - Come on, go! Fast! = Coi nào, đi đi! Nhanh lên!

32:06 - Scabbers, you're okay = Scabbers, mày vẫn ổn

32:10 - The car! = Cái xe hơi!

32:27 - Dad's gonna kill me = Ba sẽ cạo đầu mình mất

32:37 - See you, Hedwig = Gặp mày sau, Hedwig

32:41 - So a houseelf shows upin my bedroom = Một con gia tinh xuất hiệnở phòng ngủ của mình

Trang 20

32:44 - we can't get through the barrierto platform 93/4 = tụi mình không thể

đi quarào chắn ở sân ga 93/4

32:47 - we almost get killed by a tree = và tụi mình suýt bị một cái cây đập chết

32:50 - Clearly someone doesn't want mehere this year = Rõ là ai đó không

muốnmình tới đây năm nay

32:57 - Well, take a good look, lads = Chà, trông đẹp đó mấy thằng oắt

33:00 - This night might well bethe last you spend in this castle = Đêm này có lẽ

là đêm cuốitụi bay được ở lại trường

33:07 - Oh, dear, we are in trouble = Ôi thôi rồi, chúng ta gặp rắc rối rồi

33:11 - You were seen by no lessthan seven Muggles = Tụi bay bị ít nhất 7 tên Muggle nhìn thấy

33:18 - Do you have any ideahow serious this is? = Tụi bay có hiểu điều nàyquan trọng thế nào không?

33:21 - You have riskedthe exposure of our world = Tụi bay đã mạo hiểmvỏ bọc của thế giới chúng ta

33:26 - Not to mention the damage youinflicted on a Whomping Willow = Ta còn chưa nhắc đến tổn hạitụi bay gây ra cho cây Liễu Roi

33:29 - that's been on these groundssince before you were born = cây đó đã ở đây từ trước khitụi bay được sinh ra đấy

33:32 - Honestly, Professor Snape,l think it did more damage to us = Thưa giáo sưSnape, cái cây đólàm tụi con bị thương nhiều hơn đấy

Trang 21

33:51 - As it isThey are not = Như là Chúng không phải vậy

33:55 - Professor Dumbledore.Professor McGonagall = Giáo sư Dumbledore.Giáo

sư McGonagall

34:00 - Headmaster = Thầy hiệu trưởng

34:01 - these boys have flouted the Decreefor the Restriction of Underage

Wizardry = chúng nó đã coi thườngĐạo luật Giới hạn Pháp thuật Vị thành niên 34:06 - As suchl am well aware of our bylaws, Severus = Và với Ta có biết luật

lệ của chúng ta, Severus à

34:10 - having writtenquite a few of them myself = ta cũng có đóng gópmột vài luật trong đó

34:14 - However, as head of Gryffindor house = Dù gì đi nữa, với tư cách chủ nhiệm nhà Gryffindor

34:17 - it is for Professor McGonagallto determine the appropriate action

= giáo sư McGonagallsẽ là người ra quyết định xử phạt

34:22 - We'll go and get our stuff, then = Tụi con xin phép đi thu dọn đồ đạc 34:25 - What are youtalking about, Mr Weasley? = Trò nói gì thế trò Weasley? 34:27 - You're going to expel us, aren't you? = Thầy cô sắp đuổi tụi con phải

không?

34:31 - Not today, Mr Weasley = Chưa phải hôm nay, cậu Weasley à

34:34 - but l must impress on both of youthe seriousness of what you have done

= nhưng ta phải nhấn mạnh với cả 2 tròvề tầm nghiêm trọng của việc hai trò đã làm

34:40 - l will be writing to your families tonight,and you will both receive

detention = Tối nay ta sẽ viết thư báo gia đình hai trò biết,và hai trò sẽ cùng bị phạt cấm túc

35:10 - Mr Filch, you dropped this = Thầy Filtch, thầy làm rơi cái này này

35:48 - Good morning, everyone.Good morning, Professor Sprout = Chào buổi

Trang 22

sáng mọi người Chào buổi sáng giáo sư Sprout

35:50 - Welcome to Greenhouse Three,second years Gather around, everyone = Chào mừng tới nhà kính số ba, năm hai à.Quây tròn vô đây nào mọi người

35:55 - Today we're going to repot Mandrakes = Hôm nay ta sẽ thay chậu cho Nhân sâm

35:58 - Who here can tell methe properties of the Mandrake root? = Ai có thể nói cho ta biếtnhững thuộc tính của rễ Nhân sâm không?

36:02 - Yes, Miss Granger? = Vâng, trò Granger?

36:04 - Mandrake, or Mandragora = Nhân sâm, hay còn gọi là Mandragora 36:07 - is used to return those who have beenPetrified to their original state

= là một dược thảo có tác dụng phục hồinhững người bị nguyền về hình dạng banđầu

36:12 - lt's also quite dangerous The Mandrake'scry is fatal to anyone who hears it

= Nó cũng khá nguy hiểm Tiếng khóccủa Nhân sâm sẽ làm chết những ai nghe phải

36:17 - Excellent Ten points to Gryffindor = Giỏi lắm Mười điểm cho nhà

36:29 - for auditory protection = để bảo vệ thính giác

36:30 - So could you please put them on,right away? Quickly = Thế nên các trò mang vào được chứ? Nhanh lên

Trang 23

36:35 - Flaps tight down,and watch me closely = Nút chặt lại, và xem thật kĩ nhé 36:38 - You grasp your Mandrake firmly = Các trò nắm Nhân sâm thật chắc 36:41 - You pull it sharply up out of the pot = Rồi nhổ mạnh nó lên trên

36:48 - Got it? And = Rõ chưa? Và

36:51 - now you dunk it downinto the other pot = giờ các trò cho nóvào chậu khác

36:53 - and pour a little sprinkling of soilto keep him warm = rồi vun 1 ít đất

37:35 - Hello, Sir Nicholas = Chào ngài Nicholas

37:49 - Say it l'm doomed = Vậy đó Mình tiêu rồi

37:53 - You're doomed.Hi, Harry = Bồ tiêu rồi Chào anh Harry

37:58 - l'm Colin Creevey l'm in Gryffindor too = Em là Colin Creevey.Em cũng

Trang 24

tỏ emđã gặp anh Cho ba em biết

38:09 - He's a milkman, you know A Muggle,like all our family's been until me =

Ba là người giao sữa, anh biết đó Một Muggle,như tất cả những người khác trong gia đình trước em

38:13 - No one knew all the stuff l could do wasmagic till we got our Hogwarts letter = Không ai biết những thứ em làm làpháp thuật cho đến khi họ đọc thư từ Hogwarts

38:17 - Everyone just thought l was mental = Họ chỉ nghĩ em bị tâm thần

38:19 - lmagine that = Đúng vậy

38:22 - Ron, is that your owl? = Ron, là cú của bồ à?

38:38 - Bloody bird's a menace = Con cú đáng thương

38:45 - Oh, no = Ôi không

38:47 - Look, everyone.Weasley's got himself a Howler = Coi nè mọi

người.Weasley nhận được 1 bức thư Sấm

38:52 - Go on, Ron l ignored onefrom my gran once lt was horrible = Mở nó ra

đi, Ron Trước mình cólờ đi 1 cái bà mình gởi Thiệt là khủng khiếp

39:05 - Ronald Weasley! = Ronald Weasley!

39:09 - How dare you steal that car!l am absolutely disgusted! = Sao con dám lấy cắp cái xe hơi!Má đang giận hết chỗ nói đây!

39:16 - Your father's now facingan inquiry at work = Ba con giờ đang bị chất vấnở sở làm

39:18 - and it's entirely your fault! = và đó hoàn toàn là lỗi của con!

39:21 - lf you put another toe out of line = Nếu con mà thò một ngón chân qua khỏi giới hạn

39:25 - we'll bring you straight home! = thì má sẽ lập tức nắm đầu con lôi về nhà!

39:29 - And, Ginny, dear, congratulationson making Gryffindor = Và, Ginny,

Trang 25

cưng à, chúc mừngcon được gia nhập Gryffindor

39:33 - Your father and l are so proud = Ba má rất tự hào về con

39:54 - Let me introduce you to your newDefense Against the Dark Arts teacher =Xin phép giới thiệu với các trò giáo viênmôn Phòng chống Nghệ thuật Hắc ám mới

40:01 - Me = Là tôi đây

40:03 - Gilderoy Lockhart = Gilderoy Lockhart

40:06 - Order of Merlin, Third Class = Huân chương Merlin, đệ tam đẳng 40:09 - honorary memberof the Dark Force Defense League = thành viên danh dự củaLiên đoàn chống Thế lực Hắc ám

40:12 - and five times winner = năm lần nhận giải thưởng

40:16 - of Witch Weekly'sMostCharmingSmile Award = Nụ cười quyến rũ nhấtcủa Tuần báo Phù thủy

40:22 - But l don't talk about that = Nhưng mà tôi không hề nói về chuyện đó đâu 40:24 - l didn't get rid of the Bandon Bansheeby smiling at him = Tôi không hể đuổi Thần báo tửchỉ bằng cách mỉm cưới với hắn đâu

40:32 - l see you've all bought a completeset of my books Well done = Tôi thấy các trò đã mua trọnbộ sách của tôi Giỏi lắm

40:36 - Now, l thought we'd start todaywith a little quiz = Tôi thấy hôm nay ta sẽ bắt đầubằng một bài kiểm tra nhỏ

40:43 - Nothing to worry about = Không có gì phải lo cả

40:45 - Just to check how wellyou've read them = Chỉ để kiểm tra các tròđã đọc bộsách đến đâu

40:49 - Thank you = Cám ơn

40:51 - How much you've taken in = Và các trò đã tiếp thu được bao nhiêu

41:00 - Look at these questions.They're all about him = Nhìn mấy câu hỏi này nè.Toàn về lão ấy

Trang 26

41:04 - ''What is Gilderoy Lockhart'sfavorite color?'' = ''Màu ưa thích của GilderoyLockhart là gì?''

41:08 - ''What is Gilderoy Lockhart'sgreatest achievement to date?'' = ''Thành tựu

vĩ đại nhất của GilderoyLockhart cho đến nay là gì?''

41:16 - You have 30 minutes Start = Các trò có 30 phút Bắt đầu

41:21 - now = bây giờ

41:31 - Hardly any of you rememberedthat my favorite color is lilac = Hiếm có trònào nhớ được màu tôiyêu thích là màu tím hoa tử đinh hương

41:35 - But Miss Hermione Granger knew = Nhưng mà trò Hermione Granger lạibiết

41:38 - that my secret ambitionis to rid the world of evil = rằng tham vọng bí mật của tôilà loại bỏ thế giới xấu xa ác độc

41:42 - and market my own rangeof haircare potions Good girl = và sản xuất

1 loại thuốc dưỡng tócdo chính tôi bào chế Giỏi lắm

41:48 - Now, be warned = Giờ thì, tôi lưu ý các trò

41:51 - lt is my job to arm you = Công việc của tôi là trang bịcho các trò vũ khí

41:53 - against the foulest creaturesknown to wizardkind = để chống lại nhữngsinh vậtxấu xa nhất mà thế giới phù thủy biết đến

42:00 - You may find yourselves facingyour worst fears in this room = Các trò sẽ nhận thấy mình sẽ trải quanỗi sợ hại khủng khiếp nhất đời trong phòng này

42:03 - Know only that no harmcan befall you whilst l am here = Yên tâm là sẽ không có gì nguy hiểmcho các trò một khi tôi có mặt ở đây

42:08 - l must ask you not to scream = Tôi phải yêu cầu các tròkhông được la hét 42:11 - lt might provoke them = La hét có thể kích thích bọn chúng

42:17 - Cornish pixies? = Yêu Cornish à?

42:18 - Freshly caught Cornish pixies = Những con yêu Cornish mới bắt

Trang 27

42:22 - Laugh if you will, Mr Finnegan = Cứ cười đi trò Finnegan

42:24 - but pixies can bedevilishly tricky little blighters = nhưng lũ yêu này cóthểtrở thành đồ quỷ sứ khó chịu lắm đấy

42:29 - Let's see what you make of them = Để coi các trò nghĩ sao về chúng 42:36 - Come on now, round them up.They're only pixies = Lùa chúng, gom chúng lại.Chúng chỉ là yêu nhí thôi mà

42:55 - You just stay there!Please, get me down! = Ngươi ở trên này! Làm ơn, cho tôi xuống!

43:01 - Get off me!Stop Hold still! = Tránh xa tôi ra! Dừng lại Ở yên đó!

43:06 - Peskipiksi Pesternomi! = Peskipiksi Pesternomi!

43:29 - l'll ask you three to just nipthe rest of them back into their cage = Ba trò lượm đám yêu tinhcòn lại vô lồng cho thầy nhé

43:35 - What do we do now? = Ta làm gì bây giờ?

43:50 - Why is it always me? = Sao lúc nào cũng là mình chứ?

43:58 - l spent the summer devisinga whole new Quidditch program = Anh đã dành cả mùa hè để lập ramột chương trình luyện tập hoàn toàn mới

44:01 - We're gonna train earlier,harder and longer = Ta sẽ tập sớm hơn, chăm hơn, và lâu hơn

44:05 - What? l don't believe it = Cái gì thế này? Không thể tin được

44:11 - Where you think you're going, Flint?Quidditch practice = Tụy bây nghĩ tụy bây đang đi đâu thế Flint? Luyện tập Quidditch

44:14 - l booked the pitch for Gryffindor today.Easy, Wood l've got a note = Tụi này đã đăng kí sân tập hôm nay rồi Bình tĩnh nào Wood Tụi tao có giấy phép 44:20 - l smell trouble = Mình ngửi thấy mùi rắc rối

44:22 - ''l, Professor Severus Snape,do hereby give the Slytherin team = ''Tôi, giáo sư Severus Snape,cho phép đội Slytherin

44:26 - permission to practice today, owingto the need to train their new Seeker.''

Trang 28

= được luyện tập hôm nay,vì cần huấn luyện tầm thủ mới của đội"

44:30 - You've got a new Seeker Who? = Tụi bây có Tầm thủ mới hả Ai thế? 44:36 - Malfoy?That's right = Malfoy? Đúng vậy

44:39 - And that's not allthat's new this year = Và đấy không phải thứduy nhất mớitrong năm nay

44:43 - Those are Nimbus 2001 s.How did you get those? = Đám đó là Nimbus 2001.Sao tụi bay có được thế?

44:46 - A gift from Draco's father = Món quà từ ba Draco

44:49 - You see, Weasley, unlike some,my father can afford the best = Mày thấy đấy, Weasley, không như 1 sốthằng khác, bố tao có thể đáp ứng nhu cầu tốt nhất 44:53 - At least no one on the Gryffindor teamhad to buy their way in = Ít nhất thì không ai trong đội Gryffindorphải mua cái vị trí của họ

44:56 - They got in on pure talent = Họ được tuyển vào đội nhờ tài năng thuần túy

45:02 - No one asked your opinion,you filthy little Mudblood = Không ai hỏi tới mày,con nhãi ranh Máu bùn bẩn thỉu

45:08 - You'll pay for that one, Malfoy.Eat slugs! = Mày phải trả giá cho điều đó, Malfoy.Ăn ốc sên!

45:19 - You okay, Ron? = Bồ có sao không Ron?

45:24 - Say something = Nói gì đi

45:32 - Wow! Can you turn him around, Harry?No, Colin, get out of the way = Anh quay mặt anh ấy ra đây được không, anh Harry? Không, Colin, đi chỗ khác chơi

45:38 - Let's take him to Hagrid's = Đem bạn ấy đến chỗ bác Hagrid đi

45:40 - He'll know what to do = Bác ấy sẽ biết phải làm gì

45:51 - This calls fora specialist's equipment = Cái này là trang bị chuyên dụng 45:58 - Nothing to do but wait till it stops,l'm afraid = Ta e là chả thể làm gì

Trang 29

được,cừ chờ cho đến khi hết thì thôi

46:02 - Okay.Better out than in = Được rồi Ói ra thì tốt hơn nuốt vô đó

46:06 - Who was Ron trying to curse, anyway?Malfoy He called Hermione =

Mà lúc nãy thằng Ron định nguyền rủa ai vậy? Malfoy Nó gọi Hermione là 46:13 - Well, l don't knowexactly what it means = Chà, con cũng chả biết nghĩa là

46:20 - He called me a Mudblood = Nó gọi con là Máu bùn

46:22 - He did not.What's a Mudblood? = Thật ư Máu bùn là gì vậy?

46:25 - lt means ''dirty blood.'' Mudblood's a reallyfoul name for someone who's Muggleborn = Nó nghĩa là "dòng máu bẩn thỉu.'' Máu bùnlà 1 từ rất miệt thị để gọi

ai đó do Muggle sinh ra

46:30 - Someone with nonmagic parents.Someone like me = Ai đó có cha mẹ không phải phù thủy.Ai đó như mình vậy

46:35 - lt's not a term one usually hearsin civilized conversation = Từ đó không thường được sử dụngtrong những cuộc nói chuyện văn minh đâu

46:40 - See, the thing is, Harry, there aresome wizards, like the Malfoy family = Vấn đề là, Harry àcó những phù thủy, như gia đình Malfoy

46:45 - who think they're better than everyoneelse because they're pureblood

= họ nghĩ họ cao quý hơn thiên hạbởi cái họ gọi là huyết thống thuần chủng 46:50 - That's horrible = Kinh khủng thật

46:55 - lt's disgusting = Nó kinh tởm quá

46:56 - And it's codswallop to boot.Dirty blood = Và chuyện đó thiệt là khôi hài.Dòng máu bẩn thỉu

47:00 - Why, there isn't a wizard alive todaythat's not halfblood or less = Bởi vì phần lớn phù thủy ngày nay đều lai

47:03 - More to the point, they've yet to thinkof a spell that our Hermione can't do

= Hơn nữa, những kẻ đó cũng đâu nghĩ đượclời nguyền nào mà Hermione của

Trang 30

chúng ta bó tay đâu

47:08 - Come here = Lại đây

47:11 - Don't you think on it, Hermione.Don't you think on it for one minute = Đừng nghĩ về điều đó nữa Hermione.Đừng nghĩ về điều đó nữa

47:26 - Harry, Harry, Harry = Harry, Harry, Harry

47:29 - Can you possibly imagine = Liệu trò có thể tưởng tượng

47:31 - a better way to serve detention = cách thi hành lệnhcấm túc nào tốt hơn việc

47:35 - than by helping meto answer my fan mail? = giúp thầy trả lời thư của người ái mộ không?

47:38 - Not really = Không ạ

47:39 - Fame is a fickle friend, Harry.Celebrity is as celebrity does = Danh vọng luôn là bạn đồng hành, Harry à.Người nổi tiếng làm những việc nổi tiếng

47:46 - Remember that = Nhớ lấy điều đó

47:52 - Come = Lại đây

47:54 - Come = Đến đây

47:57 - to me = với ta

48:03 - What?Sorry? = Cái gì vậy? Thầy xin lỗi?

48:08 - That voice = Giọng nói đó

48:10 - Voice? = Giọng nói nào?

48:15 - Didn't you hear it?What are you talking about, Harry? = Thầy không nghe thấy sao? Trò đang nói về cái gì vậy Harry?

48:21 - l think you're gettinga bit drowsy = Ta nghĩ trò bị chóng mặt xíu rồi đấy 48:24 - And great Scott, no wonder Look at thetime We've been here nearly four hours = Ái chà, thảo nào Ngó thời gian kìa.Ta đã làm việc ở đây gần bốn giờ rồi 48:29 - Spooky how the time flieswhen one is having fun = Kì quái là khi ta vui thì thời giantrôi thật như ngựa phi nhỉ

Trang 31

48:37 - Spooky = Kì quái

48:43 - Blood = Máu

48:45 - l smell blood = Ta ngửi thấy mùi máu

48:49 - Let me rip you = Cho ta xé toạc ra

48:52 - Let me kill you = Cho ta giết ngươi

48:57 - Kill! = Giết!

49:00 - Kill! = Giết!

49:02 - Kill!Harry! = Giết! Harry!

49:04 - Did you hear it?Hear what? = Bồ nghe thấy không? Nghe gì cơ?

49:07 - That voice.Voice? What voice? = Giọng nói Giọng nói? Giọng nói nào? 49:10 - l heard it first in Lockhart's office.And then again just = Mình nghe thấy lúc ở văn phòng thầy Lockhart.Và rồi lại lần nữa

50:02 - What's that? = Cái gì thế?

50:07 - ''The Chamber of Secrets has beenopened Enemies of the Heir, beware.'' = ''Phòng Chứa Bí mật đã được mở.Kẻ thù của người kế vị hãy liệu hồn.''

50:12 - lt's written in blood = Nó được viết bằng máu

50:17 - Oh, no = Ôi không

50:24 - lt's Filch's cat = Là con mèo của thầy Filch

50:27 - lt's Mrs Norris = Là Bà Norris

Trang 32

50:45 - ''Enemies of the Heir, beware.'' = ''Kẻ thù của người kế vị hãy liệu hồn.'' 50:49 - You'll be next, Mudbloods = Kẻ tiếp theo sẽ là mày đấy, con Máu bùn 50:52 - What's going on here?Go on Make way, make way = Có chuyện gì xảy ra

ở đây vậy?Đi tiếp đi Tránh đường ra, tránh đường

51:18 - l'll kill you!Argus! = Tao sẽ giết mày! Argus!

51:22 - Argus, l = Argus, tôi

51:26 - Everyone will proceedto their dormitories immediately = Tất cả mọi người

đi về kí túc ngay lập tức

51:32 - Everyone except = Tất cả ngoại trừ

51:34 - you three = ba đứa con

51:39 - Ravenclaws, follow me = Nhà Ravenclaw, theo tôi

51:43 - She's not dead, Argus.She has been Petrified = Nó chưa chết đâu,

Argus.Nó bị hóa đá

51:47 - Thought so.So unlucky l wasn't there = Tôi nghĩ vậy mà.Không may là lúc

đó tôi không có mặt ở đây

51:50 - l know exactly the countercursethat could've spared her = Tôi biết cách chính xác cácthần chú giải nguyền để cứu nó

51:56 - But how she has been Petrified,l cannot say = Nhưng làm sao nó bị hóa đá,thì tôi chưa biết

51:59 - Ask him.lt's him that's done it = Hỏi thằng đó.Nó làm điều đó

52:02 - You saw what he wrote on the wall = Cụ thấy nó viết gì lên tường mà 52:04 - lt's not true, sir l swear.l never touched Mrs Norris = Điều đó không

Trang 33

đúng, thưa thầy Con thề.Con không hề đụng tới bà Norris

52:09 - Rubbish.lf l might, headmaster? = Vớ vẩn Cho phép tôi nói chứ, ông hiệu trưởng?

52:14 - Perhaps Potter and his friends were simplyin the wrong place at the wrong time = Có thể trò Potter và các bạn chỉ đơn giảnlà có mặt không đúng lúc đúng chỗ mà thôi

52:19 - However = Dù gì đi nữa

52:21 - the circumstances are suspicious = ta vẫn có những tình tiết đáng ngờ

ở đây

52:24 - l, for one, don't recallseeing Potter at dinner = Tôi không thấy trò Potter trong bữa tối

52:29 - l'm afraid that's my doing, Severus = Là do tôi đó anh Severus

52:32 - You see, Harry was helping meanswer my fan mail = Anh thấy đấy, trò Harry đã giúp tôitrả lời thư của người hâm mộ

52:35 - That's why Ron and lwent looking for him, professor = Đó là lí do Ron và conđi tìm bạn ấy, thưa giáo sư

52:39 - We'd just found him when he said = Tụi con mới tìm thấy bạn ấy khi bạn

đá

53:02 - l want to see some punishment!We will be able to cure her, Argus = Tôi muốn thấy sự trừng phạt! Chúng ta có thể cứu chữa con mèo, Argus à

Trang 34

53:08 - As l understand it, Madam Sprouthas a very healthy growth of Mandrake

= Theo như tôi biết, Giáo sư Sproutxoay sở kiếm được rất nhiều Nhân sâm

53:13 - When matured, a potion will be madewhich will revive Mrs Norris = Khi tụi nó đủ lớn, ta sẽ bào chếmột dược phẩm có thể hồi phục bà Norris đây

53:18 - And in the meantime = Và trong thời gian đó

53:20 - l strongly recommend caution = tôi nhấn mạnh mọi người nên cảnh giác

53:25 - to all = với tất cả mọi thứ

53:38 - lt's a bit strange, isn't it?Strange? = Nó có chút kì lạ phải không? Kì lạ á? 53:42 - You hear this voice,a voice only you can hear = Bồ nghe thấy giọng nói,mà chỉ mình bồ nghe thấy

53:45 - and then Mrs Norris turns upPetrified lt's just strange = và rồi tụi mình thấy bà Norrisbị hóa đá Lạ thiệt

53:49 - Do you think l should have told them?Dumbledore and the others, l mean?

= Bồ nghĩ mình có nên kể cho họ nghe không?Ý mình là Dumbledore và các thầy

cô khác?

53:53 - Are you mad? = Bồ khùng hả?

53:54 - No, Harry Even in the wizarding world,hearing voices isn't a good sign = Không Harry à Kể cả trong giới phù thủy thì,nghe thấy giọng nói không phải là điềm hay đâu

54:02 - She's right, you know = Con bé đúng đó

54:09 - Could l have your attention,please? = Mọi người chú ý được chứ?

54:12 - Right Now, today,we will be transforming animals = Rồi Hôm nay chúng ta sẽtập biến hình thú

54:17 - into water goblets = thành các cốc nước

54:21 - Like so = Như thế này

54:22 - One, two, three.Vera Verto = Một, hai, ba.Vera Verto

Trang 35

54:31 - Now it's your turn.Who would like to go first? = Giờ đến lượt các trò.Ai muốn thử lượt đầu?

54:35 - Mr Weasley.''One, two, three Vera Verto.'' = Trò Weasley.''Một, hai, ba Vera Verto.''

54:44 - Vera Verto! = Vera Verto!

54:52 - That wand needs replacing,Mr Weasley = Trò cần thay cái đũa mới đi,trò Weasley

54:56 - Yes, Miss Granger?Professor = Gì vậy trò Granger? Thưa giáo sư 54:59 - l was wondering if you could tell usabout the Chamber of Secrets

= con thắc mắc không biết liệu giáo sư có thểkể tụi con nghe về Phòng chứa Bí mật không ạ

55:09 - Very well = Được rồi

55:12 - You all know, of course = Các trò hẳn đều biết, tất nhiền rồi

55:14 - that Hogwarts was foundedover a thousand years ago = học viện Hogwarts được thành lậpcách đây một ngàn năm

55:18 - by the four greatest witchesand wizards of the age: = bời bốn vị Phù thủyvà Pháp sư vĩ đại nhất thời đó:

55:22 - Godric Gryffindor,Helga Hufflepuff = Godric Gryffindor,Helga

Trang 36

55:45 - about the students admittedto Hogwarts = với những đứa trẻvào

Hogwarts phải chặt chẽ hơn

55:49 - He believed magical learning shouldbe kept within allmagic families = Ông ta cho rằng phù thủy chỉ nên đượctruyền dạy cho những dòng máu pháp thuật thôi

55:53 - ln other words, purebloods = Hay là, huyết thống thuần chủng

55:56 - Unable to sway the others,he decided to leave the school = Không thuyết phục được những người khác,ông ta quyết định rời khỏi trường

56:02 - Now, according to legend = Và, theo như thần thoại thì

56:04 - Slytherin had builta hidden chamber in this castle = Slytherin đã xây dựng 1 căn phòngtuyệt mật ngay trong lâu đài

56:08 - known as the Chamber of Secrets = được biết đến với cái tên Phòng chứa Bí mật

56:12 - Though, shortly before departing,he sealed it = Và ngay trước khi ông ta rời đi,ông ta đã yểm bùa nó

56:17 - until that time when his owntrue Heir returned to the school = cho đến khi người kế vịcủa ông ấy trở lại trường

56:21 - The Heir alone = Người kế vị có thể tự

56:24 - would be able to open the Chamber = mở cửa phòng chứa

56:26 - and unleash the horror within,and by so doing = và thả ra nỗi kinh hoàngcất giấu bên trong, và bằng cách đó

56:31 - purge the schoolof all those who = thanh lọc toàn bộ ngôi trườngđể loại bỏ những kẻ

56:35 - in Slytherin's view,were unworthy to study magic = mà theo quan điểm của Slytherin,không xứng đáng được theo học pháp thuật

56:40 - Muggleborns = Con cái của dân Muggle

56:44 - Naturally, the schoolhas been searched many times = Thực tế là, ngôi

Trang 37

trườngđã bị tìm kiếm nhiều lần

56:47 - No such chamber has been found = Nhưng chẳng có phòng chứa nào cả 56:52 - Professor? What exactly does legendtell us lies within the Chamber? = Thưa giáo sư? Thế chính xác thì thần thoạiđã kể gì về cái trong phòng bí mật đấy ạ?

56:57 - The Chamber is said to be hometo something = Phòng chứa Bí mật được cho lànhà của 1 thứ gì đó

57:00 - that only the Heir of Slytherincan control = mà chỉ kẻ kế vị Slytherin mới điều khiển nổi

57:04 - lt is said to be the home = Nó được cho là nơi ở

57:08 - of a monster = của 1 con quái vật

57:15 - Do you think it's true? Do you thinkthere really is a Chamber of Secrets? =

Bồ có nghĩ điều đó là thiệt không? Bồ có nghĩcó Phòng chứa Bí mật thiệt không? 57:19 - Yes Couldn't you tell? McGonagall'sworried All the teachers are = Có chứ Bồ không thấy à? Giáo sư McGonagalllo lắng Ai trong ban giáo đều thế 57:23 - lf there really is a Chamber of Secrets,and it really has been opened, that means = Nếu thực sự có Phòng chứa Bí mật,và nếu nó thực sự đã được mở, thì có nghĩa là

57:27 - The Heir of Slytherin has returnedto Hogwarts The question is, who is it?

= Kẻ kế vị Slytherin đã quay trở vềtrường Hogwarts Vấn đề là, đó là ai?

57:31 - Let's think Who do we know whothinks all Muggleborns are scum? = Cùng nghĩ nhé Ai trong số những người tụi mìnhbiết nghĩ rằng con của dân

Muggle là cặn bã?

57:36 - lf you're talking about MalfoyOf course You heard him = Nếu bồ ám chỉ

về Malfoy Tất nhiên rồi, bồ nghe thằng đó nói đó

57:39 - ''You'll be next, Mudbloods.'' = ''Kế tiếp sẽ là mày, con Máu bùn.''

57:41 - l heard him.But Malfoy, the Heir of Slytherin? = Mình có nghe thấy.Nhưng

Trang 38

Malfoy mà là kẻ kế vị Slytherin sao?

57:44 - Maybe Ron's right, Hermione.l mean, look at his family = Có thể Ron đúng đó Hermione.Ý mình là, nhìn gia đình nó kìa

57:47 - The whole lot of them have beenin Slytherin for centuries = Cả gia đình nóxuất thântừ Slytherin nhiều thế kỉa qua rồi

57:50 - Crabbe and Goyle must know.Maybe we could trick them into telling = Cóthể Crabbe và Goyle biết.Có thể tụi mình bẫy tụi nó nói xem

57:54 - Even they aren't that thick.But there might be another way = Tụi nó chắc không ngu thế đâu.Nhưng có thể có cách khác

57:58 - Mind you, it would be difficult = Nhưng mà sẽ khó khăn lắm

58:00 - Not to mention we'd be breakingabout 50 school rules = Chưa kể tới việc tụi mình sẽ phảiphá vỡ tầm 50 luật lệ ở trường

58:03 - and it'll be dangerous.Very dangerous = và sẽ rất nguy hiểm.Rất rất nguy hiểm

58:15 - Here it is.The Polyjuice Potion = Nó đây rồi.Thuốc Đa dịch

58:17 - ''Properly brewed, the Polyjuice Potionallows the drinker = ''Điều chế chính xác thì thuốc Đa dịchsẽ cho phép người sử dụng

58:20 - to transform himself temporarilyinto the physical form of another.''

= tạm thời biến bản thân thànhmột người khác."

58:25 - You mean if Harry and l drink that stuff,we'll turn into Crabbe and Goyle?

= Ý bồ là nếu Harry và mình uống cái đó,tụi mình sẽ biến thành Crabbe và Goyle? 58:28 - Wicked! Malfoy will tell us anything.Exactly = Quỷ thật! Malfoy sẽ kể tụi mình nghe mọi thứ Đúng vậy

58:32 - But it's tricky l've never seena more complicated potion = Nhưng nó rắc rối lắm Mình chưa từngthấy loại thuốc nào phức tạp hơn thế này

58:36 - How long will it take to make?A month = Mất bao lâu để điều chế cơ chứ?Một tháng

Trang 39

58:40 - A month? = Một tháng lận á?

58:41 - But, Hermione,if Malfoy is the Heir of Slytherin = Nhưng, Hermione à, nếu Malfoythực sự là kẻ kế vị Slytherin

58:45 - he could attack halfthe Muggleborns in the school by then = thì tới lúc

đó nó có lẽ đã tấn công hết một nửahọc sinh xuất thân từ Muggle trong trường rồi 58:49 - l know = Mình biết

58:51 - But it's the only plan we've got = Nhưng đây là cách duy nhất của chúng

ta

59:43 - Another goal for Slytherin! = Một bàn nữa cho Slytherin!

59:47 - They lead Gryffindor 90 to 30 = Họ đang dẫn trước đội Gryffindor 9030 00:20 - All right there, Scarhead? = Ổn chứ, Đầu Thẹo?

00:28 - Watch yourself, Harry! = Cẩn thận đi Harry!

00:31 - Wood, look out! = Anh Wood, coi chừng!

00:46 - Blimey! Harry's got himselfa rogue Bludger = Ôi trời! Thằng Harry bị 1 trái Bludger đuổi kìa

00:49 - That's been tampered with, that has = Chắc chắn trái đó bị ếm bùa rồi 00:52 - l'll stop it = Mình sẽ chặn nó lại

00:53 - No! Even with a proper wand,it's too risky You could hit Harry = Không!

Kể cả nếu là đũa lànhthì cũng nguy hiểm lắm Bồ có thể bắn trúng Harry

01:43 - Training for the ballet, Potter? = Tập múa ba lê hả Potter?

02:16 - You'll never catch me, Potter = Mày chẳng bao giờ đuổi kịp được tao đâu, Potter

03:49 - Let's go = Đi nào

03:51 - Harry Potter has caught the Snitch.Gryffindor wins! = Harry Potter bắt được banh Snitch.Gryffindor chiến thắng!

04:02 - Finite lncantatem! = Finite lncantatem!

04:11 - Thank you.Are you okay? = Cám ơn Bồ ổn chứ?

Trang 40

04:13 - No l think my arm is broken = Không Mình nghĩ tay mình gãy rồi

04:15 - Not to worry, Harry l will fixthat arm of yours straightaway = Đừng lo Harry Thầy sẽchữa cánh tay cho con

04:19 - Not you.Boy doesn't know what he's saying = Xin thày đừng Thằng bé chẳng biết nó nói gì đâu

04:22 - This won't hurt a bit = Sẽ không đau đâu

04:32 - Brackium Emendo! = Brackium Emendo!

04:43 - Yes, well,that can sometimes happen = Đúng vậy, chà,thỉnh thoảng cũng

có sự cố

04:46 - but the point is = nhưng mấu chốt là

04:50 - you can no longer feel any pain, and,very clearly, the bones are not broken = trò đã hết đau rồi, và,rõ ràng là, xương không còn gãy nữa

04:54 - Broken? There's no bones left = Gãy á? Làm gì còn cái xương nào

04:58 - Much more flexible, though = Dẻo dai hơn ha

05:03 - Mr Malfoy, stop making such a fuss.You can go Out of my way = Trò Malfoy, đừng có tỏ ra đau đớn thế.Trò rời bệnh xá được rồi đấy Tránh ra nào 05:07 - Should have been broughtstraight to me = Lẽ ra phải đến gặp tôi ngay tức thì chớ

05:09 - l can mend bones in a heartbeat,but growing them back = Tôi có thể nối xương lại trong chốc lát,nhưng làm xương mọc lại thì

05:12 - You will be able to, won't you? = Cô làm được mà, phải không cô?

05:13 - l'll be able to, certainly.But it'll be painful = Tất nhiên là tôi làm

Ngày đăng: 07/04/2015, 14:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w