1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Học tiếng anh qua hội thoại Người Hobbit Đại chiến Rồng Lửa

65 242 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 65
Dung lượng 78,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

02:02 - Oh, watch it!Sorry, darling. = Phải nhìn đường chứ!Xin lỗi cô. 02:05 - There you are.Thank you. = Của ông đây!Cảm ơn. 02:15 - Master Stadle. 02:46 - Mind if I join you? = Phiền không nếu tôi ngồi cùng cậu. 02:48 - I''ll have the same. = Cho tôi 1 phần giống cậu này. 02:56 - I should introduce myself.My name is Gandalf. = Xin được tự giới thiệu, tên tôi là Gandalf. 03:00 - Gandalf the Grey. = Gandalf áo xám 03:01 - I know who you are. = Tôi có biết chút về ông.

Trang 1

Phim The Hobbit: Desolation Of Smaug - Người Hobbit : Đại chiến Rồng Lửa

02:02 - Oh, watch it!Sorry, darling = Phải nhìn đường chứ!Xin lỗi cô 02:05 - There you are.Thank you = Của ông đây!Cảm ơn

02:46 - Mind if I join you? = Phiền không nếu tôi ngồi cùng cậu 02:48 - I'll have the same = Cho tôi 1 phần giống cậu này 02:56 - I should introduce myself.My name is Gandalf = Xin được tự giới thiệu,

03:00 - Gandalf the Grey = Gandalf áo xám 03:01 - I know who you are = Tôi có biết chút về ông 03:04 - Well, now.This is a fine chance = Ồ, giờ thì đây là cơ hội tốt 03:09 - What brings ThorinOakenshield to Bree? = Điều gì mang Thorin

03:15 - I received wordthat my father = Tôi nhận được tin rằng 03:18 - had been seen wanderingthe Wilds near Dunland = có người nhìn thấycha tôi đang lang thang quanh vùng Dunland hoang dã 03:23 - I went looking = Tôi đến đây tìm 03:25 - I found no sign of him = nhưng chưa có dấu vết gì 03:27 - Thorin, It's been a long time = Thorin, cũng đã lâu rồi 03:29 - since anythingbut rumor was heard = giờ chỉ còn là tin đồn

03:32 - He still lives = Ông ấy vẫn còn sống 03:34 - I am sure of it = Tôi đoan chắc thế 03:40 - My father came to see you = Cha tôi đã đến gặp ông 03:41 - before he went missing = trước khi ông ấy mất tích 03:43 - What did you say to him? = Ông đã nói gì với ông ấy? 03:45 - I urged him to marchupon Erebor, to rally = Tôi khuyên ông ta hãy tiến

03:49 - the seven armiesof the Dwarves = tập hợp một đạo quân người lùn

Trang 2

03:51 - to destroy the dragonand take back = để tiêu diệt con rồng và chiếm lại 03:53 - the Lonely Mountain = ngọn Cô Sơn 03:55 - And I would say the same to you = Và ta cũng nói y thế với cậu 03:58 - Take back your homeland = Hãy giành lại quê hương của mình 04:04 - This is no chancemeeting, Is it, Gandalf? = Đây chẳng phải là do cơ

04:50 - Someone wants you dead = Ai đó muốn cậu phải chết 04:53 - Thorin, you can wait no longer.You are = Không thể chần chừ thêm nữa,

04:57 - the heir to the Throne of Durin = dòng dõi thừa kế ngai vàng của Durin

Trang 3

04:59 - Unite the armies of the Dwarves = Hãy chiêu mộ đạo quân người lùn 05:01 - Together, you havethe might and power = Cùng nhau, cậu sẽ có đủ niềm

05:16 - It is the only thingthat will = Đó là thứ duy nhất 05:17 - unite them, and in caseyou have forgotten = hiệu triệu được họ, mà nếu

05:19 - that jewel was stolen by Smaug = Viên đá đã bị con Smaug cướp mất 05:26 - What if I were to helpyou reclaim it? = Nếu tôi giúp cậu giành lại nó thì

05:33 - The Arkenstone lieshalf a world away = Viên Arkenstone nằm cách đây

Trang 4

ta không? 06:50 - Not yet But they will do = Giờ thì chưa, nhưng cũng sắp rồi, 06:51 - We have another problem = chúng ta còn có vấn đề khác 06:53 - Did they see you? = Chúng thấy cậu rồi sao? 06:54 - They saw you = Chúng đã thấy cậu? 06:55 - No, that's not it = Không, không phải thế 06:56 - What did I tell you? = Tôi đã dặn sao nào? 06:57 - Quiet as a mouse = Phải nhẹ nhàng như chuột 06:59 - Excellentburglar material = Đó là yếu tố kết tinh kỹ năng trộm 07:01 - Will you listen? = Các vị làm ơn tập trung 07:01 - Will you just listen? = lắng nghe chút được không? 07:04 - I'm trying to tell you thereis something else out there = Tôi cố nói rằng

07:08 - What form did it take? = Hình dáng nó ra sao? 07:11 - Like a bear? = Giống gấu không? 07:14 - Ye yes, but bigger = Phải, nhưng to hơn, 07:15 - Much bigger = to lớn hơn nhiều 07:17 - You knew about this beast? = Ông biết con thú đó sao? 07:20 - I say we double back = Ta nên mò theo lối cũ mà quay lại thôi 07:22 - And be rundown by a pack of Orcs? = Để bị cả toán Orc truy đuổi ư? 07:24 - There is a house = Có 1 căn nhà, 07:28 - it's not far from here, = Cách đây không xa, 07:29 - where we might take refuge = ở đó ta có thể lánh nạn

07:33 - Are they friend or foe? = Là bạn hay thù?

07:38 - He will help us or = Ông ấy hoặc sẽ giúp hoặc 07:41 - he Will kill us = sẽ giết hết bọn ta 07:43 - What choice do we have? = Ta còn lựa chọn nào khác không?

Trang 5

07:56 - Come on! = Chạy! 08:07 - This way! Quickly! = Lối này, nhanh lên

09:30 - Sometimes he's a greatstrong man = đôi khi là 1 người đàn ông to lớn 09:32 - The bear is unpredictable = Ở dạng gấu rất khó đoán, 09:35 - but the man can be reasoned with.However = dạng người thì dễ cảm

Trang 6

Bùa phép gì chứ 09:57 - All right, now get some sleep.All of you = Thôi được rồi, giờ thì mọi

15:04 - My people were the firstto live in the mountains = Chúng ta là những

15:08 - before the Orcs camedown from the North = Trước khi bọn Orc tràn

15:11 - The Defiler killedmost of my family = Kẻ nhơ nhuốc đó giết hầu hết

15:15 - But some he = Vài người bị hắn bắt

15:17 - Not for work, you understand = Nhưng không bắt làm việc 15:20 - but for sport = mà là để bày trò ra chơi 15:23 - Caging skinchangers = Giam giữ những người dị biến 15:25 - and torturing themseemed to amuse him = và tra tấn họ để mua vui chohắn

15:30 - Thereare others like you? = Ở đây có nhiều người như ông không? 15:33 - Once there were many = Trước đây từng có khá nhiều

15:38 - Now there is only one = Giờ chỉ còn mỗi ta 15:42 - You need to reach = Cậu cần tới ngọn núi

Trang 7

15:44 - the mountain before the lastdays of autumn = trước ngày cuối cùng của

15:48 - Before Durin's Day falls = Đúng, trước khi tàn ngày Durin 15:51 - You are running out of time = Cậu sắp hết thời gian 15:52 - Which is why we mustgo through Mirkwood = Đó là lý do chúng tôi

15:55 - A darkness liesupon that forest = Bóng tối đang ngự trị ở đó 15:58 - Fell things creepbeneath those trees = Những thứ ghê tởm len lỏi dưới

16:17 - The Wood Elves of Mirkwood = Người Elf rừng Mirkwood 16:19 - are not like their kin = không giống dòng dõi của họ 16:20 - They're less wise = Họ kém khôn ngoan hơn và 16:22 - and more dangerous = cũng nguy hiểm hơn 16:25 - But it matters not = Nhưng đó chưa phải vấn đề 16:29 - What do you mean? = Ý ông là sao? 16:30 - These landsare crawling with Orcs = Vùng đất này tràn ngập lũ Orc 16:34 - Their numbers are growing = số lượng chúng đang tăng lên 16:37 - And you are on foot = Còn các người đi bộ 16:39 - You will never reach = thế này thì làm sao mà 16:40 - the forest alive = sống nổi cho tới bìa rừng 16:47 - I don't like Dwarves = Ta không thích người lùn

Trang 8

16:53 - and blind = và mù quáng 16:55 - Blind to the livesof those they deem = Mù quáng vì ngỡ rằng cuộc sống

họ

16:57 - lesser than their own = đến thế vẫn chưa đủ 17:06 - But Orcs I hate more = Nhưng ta càng căm ghét bọn Orc hơn nữa 17:10 - What do you need? = Cậu cần gì nào? 17:17 - Go now.While you have the light = Đi ngay, trong khi vẫn còn ánhsáng

17:21 - Your hunters are not far behind = Bọn săn lùng chẳng ở xa phía sauđâu

17:47 - The Elven Gate = Cánh cổng Elfven 17:50 - Here lies our path = Nơi đây có lối đi 17:52 - through Mirkwood = băng qua Mirkwood 17:54 - No sign of the Orcs.We have luck on our side = Không có dấu hiệu bọn

18:04 - Set the ponies loose = Hãy tháo dây cho lũ ngựa 18:07 - Let them return to their master = để chúng tự tìm về với chủ 18:11 - This forest feels sick = Khu rừng có vẻ đang đổ bệnh 18:16 - As if a disease lies upon it = Như là nơi đây có dịch bệnh vậy 18:21 - Is there no way around? = Không có lối vòng qua sao? 18:23 - Not unless we go200 miles north = Không, trừ khi ta đi 200 dặm về

18:25 - Or twice that distance = hoặc gấp đôi khoảng cách đó

18:56 - Something movesin the shadows unseen = Thứ gì đó di chuyển trong cái

19:00 - hidden from our sight = Ẩn khuất khỏi tầm mắt của ta 19:04 - Every day it grows in strength = Chúng mạnh dần lên từng ngày 19:08 - Beware the Necromancer = Hãy cảnh giác với kẻ gọi hồn 19:11 - He is not what he seems = Hắn không như cái vẻ ngoài

Trang 9

19:17 - If our Enemy hasreturned, we must know = Nếu kẻ thù đã trở lại, chúng

19:22 - Go to the tombsin the mountains = Hãy đến lăng mộ trên núi

19:38 - Not my horse! = Chừa ngựa của ta lại

19:42 - You're not leaving us? = Ông rời bỏ chúng tôi ư? 19:43 - I would not do thisunless I had to = Ta sẽ không rời đi trừ khi bắt buộc 19:52 - You've changed = Cậu đã đổi thay, 19:53 - Bilbo Baggins = bilbo Baggins à! 19:56 - You're not the same Hobbitas the one who left the Shire = Cậu khôngcòn là chàng Hobbit trước khi rời Shire nữa 20:02 - I was going to tell you = Tôi dự định nói với ông 20:07 - I found somethingin the Goblin tunnels = Tôi tìm thấy 1 thứ trong hangGoblin

20:20 - What did you find? = Cậu tìm thấy gì?

20:29 - Good Well, that's good = Tốt, thế là tốt 20:34 - You'll need it = Cậu sẽ cần nó 20:36 - I'll be waiting for youat the overlook, before = Ta sẽ chờ mọi người ở

20:39 - the slopes of Erebor = Trước sườn dốc của Erebor 20:40 - Keep the map and key safe = Hãy giữ chìa khóa an toàn 20:43 - Do not enter that mountainwithout me = Đừng có vào ngọn núi mà

Trang 10

gây ảo tưởng nặng nề 20:59 - It'll seek to enter your mindand lead you astray = tới tâm trí và dẫn các

21:02 - "Lead us astray"? = "dẫn đi chệch hướng" 21:04 - What does that mean? = Nghĩa là sao? 21:06 - You must stay on the path.Do not leave it = Cứ đi trên đường, đừng rời

21:10 - If you do, you'll never = Nếu chệch khỏi đó thì đừng hòng 21:12 - find it again = tìm trở lại được 21:15 - No matter what maycome, stay on = Dù bất cứ gì xảy đến, 21:17 - the path! = cứ ở trên đường! 21:17 - Come on We must reach the mountain = Đi nào, ta phải đến ngọn núi 21:19 - before the sun sets on Durin's Day = trước khi mặt trời lặn trong ngàyDurin

21:21 - Durin's Day?Let's go = Lên đường 21:22 - It is our one chanceto find the hidden door = Đó là cơ hội để ta tìm cánh

21:35 - The path turns this way = Đường dẫn đến đây

22:13 - Air I need air = Giúp, giúp tôi với! 22:16 - My head, It's swimming! = Tôi đang xoay tròn 22:19 - What's happening? = Chuyện gì thế này? 22:20 - Keep moving = Tiếp tục di chuyển 22:24 - Why have we stopped? = Sao lại dừng?

22:29 - What's going on? = Chuyện gì thế? 22:30 - We've lost the path! = Mất dấu lối đi rồi

22:34 - All of you, look.Look for the path! = Mọi người, hãy tìm lối đi!

Trang 11

22:46 - I don't remember this bit = Tôi chẳng nhớ có đi qua đây chưa nữa, 22:49 - None of it's familiar = chẳng chỗ nào giống nhau cả 22:51 - It's got to be here = Phải ở đây chứ nhỉ 22:53 - What hour is it? = Mấy giờ rồi ta? 22:55 - I do not know I do noteven know what day it is = Không biết, tôi còn

22:59 - Is there no endto this accursed forest?! = Khu rừng đáng nguyền rủa này

23:46 - A tobacco pouch = Túi đựng thuốc lá 23:48 - There's Dwarves in these woods = Có người lùn trong khu rừng này 23:51 - Dwarves from the BlueMountains, no less = Có thể là của người lùn ở

23:54 - This is exactlythe same as mine = nó giống hệt cái của tôi 23:56 - Because it is yours.Do you understand? = Bởi vì nó là của cậu Hiểukhông?

23:59 - We're going around in circles.We are lost = Chúng ta đi lòng vòng rồi,

24:01 - We are not lost.We keep heading east = Chúng ta không lạc, tiếp tục

24:03 - But which way is east?We've lost the sun = Nhưng lối nào là phía

24:06 - I thought youwere the expert = Tưởng cậu là chuyên gia chứ?

24:10 - We have to find = phải tìm ra

24:18 - get above the canopy = leo lên vòm cây 24:23 - What was that? = Cái gì thế?

Trang 12

24:26 - Enough! Quiet! All of you! = Im lặng, tất cả các người! 24:31 - We're being watched = Chúng ta đang bị theo dõi 25:21 - I can see a lake! = Tôi có thể thấy cái hồ

25:28 - And the Lonely Mountain = và cả ngọn Cô Sơn nữa 25:30 - We're almost there! = Ta gần tới rồi 25:33 - Can you hear me? = Có nghe tôi nói không? 25:36 - I know which way to go! = Tôi biết phải đi hướng nào

27:47 - Kill them! Kill them = Giết chúng đi 27:49 - Eat them now,while their blood is running = Giết chúng đi khi máu

27:52 - Their hide is tough,but there's good juice inside = Chúng ẩn đâu đó

27:56 - Stick it again = Đốt nó cái nữa 27:56 - Stick it again Finish it off = Đốt cái nữa Dứt điểm luôn đi 28:00 - Themeat's alive and kicking! = Nó còn sống và vẫn đang giãy giụa

28:03 - Let us feast = Khai tiệc nào

28:10 - Eat them alive! = Ăn sống chúng đi!

28:20 - What is it?What is it? = Cái gì thế? 28:24 - Eat them alive! = Ăn sống chúng đi! 28:29 - Fat and juicy = Béo tròn và mọng nước

Trang 13

28:35 - Just a = Chỉ 1 chút

28:48 - Curse it! Where is it?!Where is it?! = Mẹ nó chứ Nó ở đâu vậy?

30:06 - Grab the legs! = Túm lấy chân

30:15 - Where is it? Where is it?Come on = Nó đâu rồi?

30:44 - Thorin! Get them! = Giết hết chúng

30:51 - GLLook out, brother! = Coi chừng

32:21 - Do not think I won'tkill you, Dwarf = Đừng tưởng ta sẽ không giết

Trang 14

32:24 - It would be my pleasure = Đó là niềm vinh hạnh của ta đấy

32:50 - Throw me a dagger! = Ném cho tôi con dao!

32:53 - If you thinkI'm giving you = Ta mà đưa 32:54 - a weapon, Dwarf = vũ khí cho ngươi ư, tên lùn 32:56 - you're mistaken! = Ngươi ảo tưởng rồi

33:10 - B'ey! Give it back!That's private! = Ê, trả đây, đồ dùng cá nhân đấy

33:14 - Your brother?GLThat is = Anh em ngươi ư?

33:17 - And what is thishorrid creature? = Một tạo vật kinh khủng? 33:19 - A Goblinmutant? = Thứ Goblin đột biến gì đây? 33:21 - That's my wee lad, Gimli = Là thằng cu nhà tao, Gimli 33:54 - Wheredid you get this? = Ngươi lấy nó ở đâu? 33:56 - It was given to me = Nó được trao cho ta 34:01 - Not just a thief,but a liar as well = Không chỉ là tên trộm, ngươi còn là

34:09 - Thorin, where's Bilbo? = Thorin, Bilbo đâu? 35:14 - Unh!This is not the end of it! = Đây chưa phải kết thúc đâu! 35:17 - Do you hear me?!GLHey, let us out of here! = Mấy chú nghe anh nói

35:29 - Aren't you going to search me? = Nàng sẽ đến thăm ta chứ? 35:32 - I could have anythingdown my trousers = Ta có bất cứ thứ gì bên dưới

35:35 - Or nothing = Hoặc chẳng có gì 36:14 - There's no way out! = Chẳng có lối ra đâu 36:15 - This is no Orc dungeon = Đây đâu phải ngục của Orc

Trang 15

36:18 - These are the Hallsof the Woodland Realm = Đây là nhà ngục của đế

36:20 - No one leaves herebut by the king's consent = Chẳng ai rời được đây trừ

36:29 - Some may imaginethat a noble quest is at hand = Nhiều người hẵn đã

36:33 - A quest to reclaim a homeland = Cuộc chinh phạt để giành lại quêhương

36:36 - and slay a dragon = và hạ gục con rồng 36:39 - I myself suspecta more prosaic motive = Ta thì hồ nghi đó là 1 kế hoạch

36:44 - Attempted burglary = Âm mưu trộm cắp 36:47 - Or something of that ilk = hay đại loại như thế 36:52 - You have found = Ngươi hẳn là đã tìm ra

36:54 - You seek that which would = Ngươi tìm kiếm nó, 36:55 - bestow upon youthe right to rule = thứ ban cho ngươi quyền thống trị 36:59 - The King's Jewel = Ngọc bảo chi vương

37:06 - It is precious to youbeyond measure = Nó là thứ quý giá nhất theo

37:10 - I understand that = Ta hiểu được mà 37:13 - There are gems in the mountainthat I too desire = Ở ngọn núi cũng có

37:19 - of pure starlight = với ánh sao thuần khiết 37:22 - I offer you my help = Ta đề nghị giúp đỡ 37:27 - I am listening = Ta đang nghe đây 37:29 - I will let you go = Ta sẽ thả ngươi đi 37:32 - if you but return what is mine = Nhưng ngươi sẽ hoàn lại thứ thuộc về

Trang 16

ta

37:38 - A favor for a favor = Đôi bên cùng có lợi ư 37:39 - You have my word = Ngươi có lời hứa của ta 37:42 - One king to another = Giữa những vị Vua với nhau 37:48 - I would not trust Thranduil = Ta sẽ không tin lời Thranduil, 37:52 - the great king = vị Vua vĩ đại kia 37:54 - to honor his word = cùng những lời hắn nói 37:55 - should the endof all days be upon us! = cho đến ngày tàn lụi của dân tộc

38:38 - I warned your = Ta đã cảnh báo 38:39 - grandfather of what his greedwould summon = sự tham lam của ông nội

Trang 17

ngươi sẽ đem lại gì 38:44 - But he would not listen = Nhưng hắn đâu có nghe 38:51 - You are just like him = Ngươi cũng cùng 1 rọ với hắn 38:55 - Stay here if you will = Hãy ở lại đây đến khi

38:59 - A hundred yearsis a mere blink = Cả trăm năm chỉ là chớp mắt 39:01 - in the life of an Elf = với người Elf thôi 39:03 - I'm patient = Ta vốn kiên nhẫn

39:16 - Did he offer you a deal? = Hắn có đề nghị gì không?

39:20 - I told him he could go = Nhưng ta nói rằng hắn đi mà 39:24 - Him and all his kin! = Hắn và cả giống nòi hắn 39:27 - Well, that's that, then = Ừ, thế đấy 39:30 - A deal was our only hope = Đấy là hy vọng duy nhất của chúng ta 39:36 - Not our only hope = Chưa phải hy vọng duy nhất đâu 39:45 - I know you're there = Ta biết ngươi ở đó 39:48 - Why do you lingerin the shadows? = Sao cứ lấp ló trong bóng đêm thế? 39:52 - TAURIEL IN ENGLISH:I was coming to report to you = Thần đến để

39:56 - I thought I ordered that nest to bedestroyed not two moons past = Tanghĩ là đã yêu cầu tiêu hủy ổ nhện không quá 2 con trăng mà 39:59 - We cleared = Chúng thần đã dọn dẹp 40:00 - the forest as ordered, my lord.But more spiders keep = khu rừng như yêu

40:03 - coming up from the South = cứ kéo tới từ phía Nam 40:04 - They are spawning in = Chúng được triệu tập 40:05 - the ruins of Dol Guldur If we couldkill them at their source = ở tàn tíchDol Guldur, nếu ta có thể diệt ngay tại ổ thì 40:08 - That fortress liesbeyond our borders = Pháo đài đó nằm ngoài lãnh địa

Trang 18

của chúng ta 40:10 - Keep our lands clear of those foulcreatures That is your task = Giữ chomảnh đất này sạch bóng lũ nhơ nhuốc đó mới là nhiệm vụ của ngươi 40:13 - And when we drivethem off, what then? = Chúng ta đuổi chúng đi Sao

40:21 - The fortunes of the world = Cứ mặc cho vận mệnh thế giới

40:24 - But here in this = Còn ở vương quốc này 40:25 - kingdom, we will endure = Chúng ta vẫn tồn tại 40:32 - Legolas said youfought well today = Legolas nói hôm nay ngươi chiến

40:39 - He has grown very fond of you = Nó ngày càng quý mến ngươi 40:43 - I assure you, my lord = Thần đoan chắc thưa Chúa tể 40:45 - Legolas thinks of me as no morethan a captain of the guard = rằngLegolas chỉ coi thần như trưởng đội vệ binh thôi 40:49 - Perhaps he did once = Thế nhưng nó đã để ý 40:52 - Now I am not so sure = Giờ ta không chắc nữa 40:58 - I do not think youwould allow your son = Thần không nghĩ người cho

41:00 - to pledge himselfto a lowly Silvan Elf = gắn kết với tầng lớp Elf dân dã

41:03 - No, you are right I would not = Ngươi nói đúng, ta không cho phép 41:06 - Still, he cares about you = Nhưng nó vẫn quan tâm tới ngươi 41:09 - Do not give him hopewhere there is none = Thế nên đừng để nó đặt

41:50 - The stone in your hand,what is it? = Viên đá trong tay ngươi là gì thế?

Trang 19

41:56 - It is a talisman = Đó là bùa may mắn 42:01 - A powerful spell lies upon it = Nó được yểm thứ phép quyền năng 42:02 - If any but a Dwarf readsthe runes on this stone = Nếu người lùn nào đọc

42:06 - they will be forever cursed = Họ sẽ bị yểm suốt đời

42:16 - Depending on whether you believe = Phụ thuộc vào việc cô có tin 42:17 - in that kind of thing = ở nó hay không 42:18 - It's just a token = Chỉ là 1 món kỉ vật 42:22 - A rune stone = 1 viên đá cổ tự

42:26 - gave it to me soI'd remember my promise = giao cho ta để ta mãi nhớ

42:32 - That I would come back to her = Rằng ta sẽ trở về với bà

42:39 - She thinks I'm reckless = Bà nghĩ ta hơi hấp tấp

42:56 - Sounds like quite a party = Nghe như đang có tiệc 42:58 - you're having up there = ở trên đó 43:00 - It is Mereth enGilith = Đó là Mereth e'nGilith 43:03 - the Feast of Starlight = Bữa tiệc của ánh tinh tú 43:06 - All light is sacredto the Eldar = Mọi nguồn sáng chiếu rọi về Eldar 43:09 - But Wood Elves love bestthe light of the stars = Và những gì người Elf

43:13 - I always thought itis a cold light = Tôi cứ nghĩ đó là ánh sáng lạnhngắt

43:17 - Remote and far away = Tách biệt và xa xăm 43:20 - It is memory = Đó là kí ức

Trang 20

43:23 - precious and pure = Quý giá và thuần khiết 43:29 - Like your promise = Như lời hứa của cậu vậy 43:40 - I have walked there sometimes = Ta đã tới đó vài lần 43:43 - Beyond the forest = Bên kia khu rừng 43:44 - and up into the night = cao vút trong đêm tối 43:47 - I have seen the worldfall away = Ta có thể thấy thế giới ở phía xa 43:52 - and the white light = và thứ ánh sáng trắng 43:53 - of forever fill the air = mãi tràn ngập trong không khí 43:58 - I saw a fire moon once = Tôi cũng từng nhìn thấy Hỏa Nguyệt 44:02 - It rose over the pass near Dunland = Mọc lên bên trên lối đi gầnDunland

44:05 - Red and gold, It was = Sắc đỏ quyện thấm trong ánh vàng 44:06 - It filled the sky = Như chạm tới bầu trời 44:09 - We were an escort for some merchantsfrom Ered Luin They were =Chúng tôi đi áp tiêu cho vài nhà buôn từ Ered Luin 44:12 - trading in silverwork for furs = Họ trao đổi bạc lấy da thú 44:14 - We took the Greenway south = Chúng tôi theo Lam lộ xuôi về phíaNam

44:16 - keeping the mountainto our left = để hướng ngọn núi về phía bên trái 44:18 - And then it appeared = Và rồi nó xuất hiện 44:20 - This huge fire moon = Hỏa Nguyệt hùng vĩ ấy 44:23 - lighting our path = soi rọi lối đi của chúng tôi 44:24 - I wish I could showyou the caverns = Giá mà tôi có thể cho cô xem

44:28 - Galion, you old rogue,we're running out of drink = Galio, chúng ta sắp

44:31 - These empty barrels should havebeen sent back to Esgaroth hours ago =

Mớ thùng này lẽ ra đã được gửi trả Esgaroth vài giờ trước 44:34 - The bargeman will bewaiting for them = Gã chèo thuyền sẽ nhọc công

Trang 21

đợi rồi đây 44:37 - Say what youlike about our = Cứ nói gì tùy thích về nhà vua 44:38 - illtempered king He hasexcellent taste in wine = hay cáu gắt đi Nhưng

44:42 - Come, Elros, try it = Nào Elros thử đi 44:45 - I have the Dwarves = Đến phiên ta 44:46 - in my charge = phải canh gác bọn lùn 44:47 - They're locked up.Where can they go? Ha, ha = Chúng bị nhốt rồi, đi

44:53 - I'll wagerthe sun is on the rise = Tôi cá là mặt trời sắp mọc, 44:56 - Must be nearly dawn = gần tới bình minh rồi 44:58 - We're never gonna reachthe mountain, are we? = Chúng ta sẽ không bao

45:03 - Not stuck in here, you're not = Không còn bị nhốt ở đây thì có thể

45:15 - Shh! There are guards nearby! = Lũ lính ở gần đây!

45:24 - It'll buy us more time.All right, Nori 45:37 - Up the stairs.You first = Lên trên.Cậu đi trước 45:40 - Not that way Down here.Follow me = không phải lối đó Lối này

46:06 - I don't believe it.We're in the cellars! = Không tin nổi là ta ở hầm rượu 46:07 - You were supposed to be leadingus out, not further in! = Cậu phải dẫnchúng tôi ra, chứ không phải vào sâu thế này? 46:09 - I know what I'm doing! = Tôi biết mình làm gì mà 46:12 - This way! This way! = Lối này

Trang 22

46:18 - Everyone = Mọi người 46:19 - climb into the barrels quickly.Are you mad? = Chui vào thùng rượu,

46:22 - They'll find us.: No, no = Chúng sẽ tìm ra chúng ta! 46:24 - They won't, I promise you = Không đâu mà 46:25 - Please, please.You must trust me = làm ơn hãy tin tôi 46:32 - Do as he says = Hãy làm như cậu ấy bảo 46:35 - Move your bigginger head = Tránh ra nào

46:47 - Everyone's in = Tất cả đã vào 46:52 - What do we do now? = Giờ cậu sẽ làm gì thế? 46:55 - Hold your breath = Nín thở đi! 46:56 - Hold my breath?What do you mean? = Nín thở? Ý cậu là sao? 47:24 - Where is the Keeper of the Keys? = Người giữ chìa khóa đâu? 47:52 - Well done, Master Baggins = Giỏi lắm ngài Baggins 47:55 - Go! Come on, let's go! = Đi thôi nào!

49:11 - Watch out! There's Orcs! = Cẩn thận, bọn Orc! 49:33 - Get under the bridge! = Hãy leo lên cầu! 49:47 - Kili! Kili! Kili = Kili Kili Kili

52:54 - Cut the log! = Chặt khúc cây đi

56:39 - Oh, It's you! = Ra là ông à!

Trang 23

56:40 - Why am I here, Gandalf? = Sao tôi lại ở đây, Gandalf? 56:42 - Trust me, Radagast = Hãy tin ta Radagast, 56:43 - I would not have called youhere without good reason = ta không gọi

56:51 - This is not a niceplace to meet = Đây không phải nơi hay ho để gặp gỡ

56:58 - These are dark spells, Gandalf = Đây là những yêu thuật, Gandalf 57:01 - Old and full of hate = Xưa cũ và tràn ngập sự thù ghét 57:04 - Who's buried here? = Ai bị chôn ở đây nhỉ? 57:06 - If he had a name, = Nếu hắn có tên, 57:07 - it's long since been lost = chắc là lâu rồi nên không ai biết nữa 57:09 - He would have been known only = Hắn chỉ được biết đến như 57:11 - as a servant of evil = kẻ đầy tớ của quỷ sứ thôi 57:16 - One of a number = 1 trong số chúng 57:22 - One of nine = 1 trong 9 tên 57:27 - Why now, Gandalf? = Sao lại là bây giờ, Gandalf? 57:29 - I don't understand = Tôi không hiểu 57:30 - The Ringwraiths = Chủ chiếc nhẫn của Thịnh nộ 57:31 - have been summonedto Dol Guldur = đã được triệu hồi tới Dol Guldur 57:33 - But it cannot bethe Necromancer = Nhưng ắt hẳn đó không phải là kẻ

57:35 - A human sorcerer could = 1 thuật sĩ loài người không thể 57:37 - not summon such evil = yểm phép hiểm ác thế được 57:39 - Who said it was human? = Ai nói đó là loài người? 57:42 - The Nine only answerto one master = 9 kẻ đó chỉ phụng sự 1 chủ nhân

57:46 - We've been blind, Radagast = Chúng ta đã mù quáng, Radagast 57:49 - And in our blindness = Chính vì sự mù quáng ấy, 57:51 - the Enemy has returned = kẻ thù đã trở lại

Trang 24

57:56 - He is summoning his servants = Hắn triệu tập những tôi tớ 57:59 - Azog the Defiler = Azog, kẻ nhơ nhuốc 58:01 - is no ordinary hunter = không phải là 1 kẻ săn đuổi bình thường 58:03 - He is a commander = Hắn là 1 thủ lãnh, 58:05 - A commander of legions = thủ lãnh của cả quân đoàn 58:08 - The Enemy is preparing for war = Kẻ thù đang chuẩn bị cho chiếntranh

58:12 - It will begin in the East = Nó sẽ xảy ra ở phía Đông, 58:14 - His mind is setupon that mountain = hắn để tâm đến ngọn núi lâu rồi 58:17 - Where are you going? = Ông đi đâu thế? 58:18 - To rejoin the others = Gia nhập với những người kia

58:21 - I started this = Ta đã khởi xướng 58:22 - I cannot forsake them = Ta không thể bỏ mặc họ 58:24 - They are in grave danger = Họ đang lâm nguy 58:27 - If what you say is true = Nếu điều ông nói là thật thì 58:28 - the world is in grave danger = Cả thế giới đang lâm nguy 58:32 - The power in that fortress = Sức mạnh ở pháo đài đó 58:34 - will only grow stronger = chỉ có lớn dần lên thôi 58:37 - You want me to castmy friends aside? = Ông muốn ta phải bỏ mặc

58:43 - Anything behind us? = Có gì theo ta không? 58:44 - Not that I can see = Tôi không thấy gì 58:50 - I think we've outrun the Orcs = Tôi nghĩ ta đã bỏ xa lũ Orcs 58:52 - Not for long We've lost the current = Không lâu đâu, ta lạc dòng nướcrồi

58:54 - Bombur's half drowned = Bombur chìm phân nửa rồi 58:56 - Make for the shore!Aye = Tiến về phía bờ! 58:58 - Come on, let's go! = Đi nào 58:59 - Gloin, help me, my brother = Gloin, giúp với

Trang 25

59:04 - Come on, lift yourself = Nhấc cái thân lên

59:07 - Come on, youbig lump, you! = Nhanh lên mấy gã chậm chạp 59:20 - I'm fine It's nothing = Tôi ổn Không có gì đâu 59:22 - On your feet = Đứng dậy đi tiếp nào 59:23 - Kilt's wounded.His leg needs binding = Kili bị thương Chân cậu ấy cần

00:14 - but you're from Laketown, = cậu có phải đến từ Laketown 00:15 - if I'm not mistaken = nếu tôi không nhầm? 00:18 - That barge over there = Cái thuyền ở đằng kia 00:21 - it wouldn't be availablefor hire, by any chance? = có thể cho thuê đượckhông?

00:26 - What makes you thinkI would help you? = Điều gì khiến ông nghĩ tôi sẽ

Trang 26

giúp các người? 00:28 - Those boots haveseen better days = Đôi ủng kia trước đây hẳn là đẹplắm

00:30 - As has that coat = và cả chiếc áo khoác nữa 00:33 - No doubt you havesome hungry mouths to feed = Chắc là cậu có vài

00:36 - How many bairns? = Có bao nhiêu nhóc nhỉ? 00:38 - A boy and two girls = 1 trai và 2 gái 00:41 - And your wife, I imagineshe's a beauty = Và cả vợ nữa, tôi hình dung là

00:51 - I'm sorry I didn't mean to = Xin lỗi, tôi không có ý 00:52 - Oh, come on, come on.Enough of the niceties = Coi nào, quá đủ những

00:56 - What's your hurry? = Sao phải vội thế? 00:57 - What's it to you? = Với cậu thì sao? 00:59 - I would like to knowwho you are = Tôi muốn biết các người là ai 01:02 - and what you are doingin these lands = và các người đang làm gì ở vùng

01:03 - We are simple merchants = Bọn ta đơn thuần là những thương nhân 01:05 - from the Blue Mountains = từ Dương Sơn 01:06 - journeying to see our kin = đến đây để gặp dòng họ 01:08 - in the Iron Hills = ở Iron Hill 01:11 - Simple merchants, you say? = Đơn thuần là thương nhân ư? 01:13 - We need food = Chúng tôi cần thực phẩm 01:15 - supplies, weapons = đồ dự trữ và vũ khí 01:17 - Can you help us? = Cậu có thể giúp không? 01:23 - BARD: I know where thesebarrels came from = Tôi biết mấy cái thùng

Trang 27

01:27 - I don't know what businessyou had with the Elves = Tôi không biết giữa

01:30 - but I don't think it ended well = nhưng có vẻ nó kết thúc không được êm

01:34 - No one enters Laketownbut by leave of the Master = Chẳng ai khácđược vào Laketown trừ khi được phép của Thành chủ 01:37 - All his wealth comes from tradewith the Woodland Realm = Sự giàu cócủa ông ta là nhờ trao đổi với đế chế ở Woodland 01:40 - He would see you in irons before riskingthe wrath of King Thranduil =Hắn sẽ không dại dính líu các người để nếm trải cơn thịnh nộ của vuaThranduil

01:45 - Offer him more = Đề nghị thêm đi 01:49 - I'll wager there are waysto enter that town unseen = Ta cá là có lối

01:55 - But for that = Nếu thế ông sẽ cần 01:57 - you would need a smuggler = 1 tay buôn lậu đấy 01:59 - For which we would pay double = Vì thế mà bọn tôi sẽ trả gấp đôi 02:09 - Such is the nature of evil.Out there in = Vùng tự nhiên giờ như quỷ dữ

02:13 - the vast ignoranceof the world = trong sự ngu muội bao trùm cả thế giới 02:15 - it festers and spreads = mà nó mưng mủ rồi lan rộng 02:18 - A shadow that grows in the dark = 1 cái bóng lớn dần trong màn đêm 02:21 - A sleepless malice as black = Những ác tâm không ngủ yên cũng đentối

02:23 - as the oncoming wall of night = như bức tường bóng đêm đang trànđến

02:27 - So it ever was = Nó đã từng như thế 02:29 - So will it always be = và sẽ mãi như thế 02:33 - In time, all foulthings come forth = Đến lúc nào đó, mọi thứ bẩn thỉu

Trang 28

cùng tiến về phía trước 02:37 - You were trackinga company of 13 Dwarves = Các ngươi lần theo 1

03:38 - what you knowand I will set you free = và ta sẽ thả tự do cho ngươi 03:41 - You had ordersto kill them Why? = Ngươi được ra lệnh giết Vi sao? 03:44 - What is ThorinOakenshield to you? = Ngươi có ân oán gì với ThorinOakenshield?

03:47 - The Dwarfrunt will never be king = Tên lùn tịt, chẳng đời nào được làmvua!

03:51 - There is no King Under the Mountain,nor will there ever be = Chẳng có

vì vua nào trong lòng núi, hay của cả quả núi 03:54 - None would dare enter Erebor = Chẳng ai dám xâm nhập Erebor

Trang 29

03:57 - whilst the dragon lives = Trong khi con rồng đang sống 03:58 - You know nothing = Ngươi chẳng biết gì 04:00 - Your world will burn = Thế giới này sẽ bị thiêu rụi 04:03 - What are youtalking about? = Ngươi đang nói đến chuyện gì?

04:07 - Our time has come again = Thời của bọn ta lại đến 04:10 - My master serves the One = Chủ của ta phụng sự người đó 04:15 - Do you understand now, Elf ling? = Giờ ngươi hiểu chưa, tên Elf? 04:17 - Death is upon you = Cái chết sẽ đến với các ngươi 04:20 - The flames of war = Ngọn lửa chiến tranh 04:22 - are upon you = sẽ lan đến với ngươi 04:27 - Why did you do that? = Sao cha lại làm thế? 04:28 - You promised to set him free = Cha hứa sẽ thả hắn mà 04:30 - And I did = Và ta đã giữ lời 04:32 - I freed his wretched headfrom his miserable shoulders = Ta thả cái đầuđáng thương của hắn khỏi đôi vai khốn khổ đó rồi 04:37 - There was morethe Orc could tell us = Hắn có thể cho biết nhiều hơnthế

04:40 - There was nothing morehe could tell me = Hắn chẳng có gì để ta biết

04:58 - No one enters this kingdom = Nội bất xuất

Trang 30

05:00 - And no one leaves it = ngoại bất nhập vương quốc này

06:37 - What are youtrying to do, drown us? = Ngươi định làm gì? Nhấn chìm

06:40 - I was born and bred on thesewaters, Master Dwarf = Tôi sinh ra và duytrì dòng dõi trên con nước này, thưa ngài 06:43 - If I wanted to drown you = Mà nếu muốn nhấn chìm ngài, 06:44 - I would not do it here = tôi sẽ không đợi tới đây đâu 06:48 - Oh, I've had enough of thislippy Lakeman = Tôi thấy quá đủ với gã lẻo

06:51 - I say we throw him over the sideand be done with it = Tôi nghĩ ta nênném hắn khỏi thuyền và kết thúc duyên nợ này 06:54 - Bard, his name's Bard.How do you know? = Tên hắn là Bard.Sao cậubiết?

06:57 - Uh, I asked him = Tôi hỏi anh ta 06:58 - I don't care what he calls himself.I don't like him = Tôi không quan tâmhắn gọi mình là gì, tôi không thích hắn 07:01 - We do nothave to like him = Thích hắn làm gì cơ chứ 07:03 - We simply have to pay him = ta đơn giản chỉ phải trả công cho hắn 07:05 - Come on now, lads Turn out = Nào mọi người 07:07 - your pockets = móc hầu bao đi nào 07:09 - How do we knowhe won't betray us? = Làm sao biết được hắn không giở

07:23 - Give us what you have.Don't look to me = Góp ra chút ít đi.Đừng có

Trang 31

nhìn tôi 07:27 - I have been bled dry = Tôi đã bị khánh kiệt 07:29 - by this venture = vì hành trình này 07:31 - What have I seen = Tôi đã được lợi gì 07:32 - for my investment? = từ khoản đầu tư của mình 07:34 - Naught but misery and = Chẳng gì ngoài đau thương

07:45 - GLBless my beard = Thánh râu làm lành!

07:50 - Take all of it.Ahem = Lấy hết đi 07:55 - The money, quick Give it to me = Nhanh, đưa tiền cho tôi 07:57 - We will pay you when we getour provisions but not before = Chúng tôi

sẽ thanh toán sau khi có đủ nguồn cung cấp 08:00 - If you value your freedom,you'll do as I say = Nếu còn quý trọng tự do,

08:03 - There are guards ahead = Lính gác ở ngay phía trước 08:22 - What's he doing? = Hắn đang làm gì? 08:24 - He's talking to someone = Hắn nói chuyện với ai đó 08:28 - He's pointing right at us = Hắn đang chỉ về phía chúng ta

08:34 - What?The villain = Cái gì?Thằng du côn! 08:36 - He's selling us out = Hắn bán rẻ chúng ta ư?

09:04 - We're approaching the tollgate = Ta sắp tởi cổng kiểm tra

09:18 - Goods inspection! = đợi xét duyệt

09:23 - Oh, It's you, Bard = Là cậu à, Bard!

Trang 32

09:26 - Anything to declare? = Có gì kê khai không? 09:27 - Nothing, but that I amcold and tired = Chẳng có gì trừ việc tôi lạnh và

09:30 - and ready for home = muốn về nhà sớm 09:31 - You and me both = Tôi và cậu đều thế 09:37 - There we are = Xong rồi đây, 09:38 - All in order = giấy phép đây 09:39 - Not so fast = Không nhanh thế đâu 09:43 - "Consignment of empty barrelsfrom the Woodland Realm." = "Ủy thác

09:51 - they're not empty = Chúng không rỗng, 09:54 - are they, Bard? = phải không Bard? 09:55 - If I recall correctly = Theo tôi biết, 09:56 - you're licensed as a bargeman = giấy phép ghi cậu là người lái xà lan

10:21 - Come on Get a move on = Nhanh đi nào 10:24 - Folk in this townare struggling = Dân chúng trong thành này đang phải

Ngày đăng: 09/04/2015, 16:37

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình dung thắng lợi trong tầm tay. - Học tiếng anh qua hội thoại Người Hobbit  Đại chiến Rồng Lửa
Hình dung thắng lợi trong tầm tay (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w