00:54 I dont know about you, itsjust too hot today, isnt it? = Hôm nay trời nóng quá phải không? 00:57 And its going to get even worse.Temperatures up in the mid30s Celsius = Sẽ còn nóng hơn nữa.Nhiệt độ lên đến 30 độ C. 01:01 thats the mid90s Fahrenheit,tomorrow, maybe even hitting 100. = Và ngày mai nó có thể lên đếnhơn 90 độ F. Thậm chí là 100. 01:05 So, please, remember tocover up and stay cool = Vì vậy, quý vị hãy luôn nhớ giữmình được mát mẻ 01:08 with the hottest hits on your FM dial. = với những tin tức nóng nhấttrên chiếc Radio của bạn. 01:11 Come on, guys, time to go home. = Chúng ta về nhà thôi.
Trang 1Harry Potter And the Order Of The Phoenix - Harry Potter và
mệnh lệnh phượng hoàng
00:54 - I don't know about you, it'sjust too hot today, isn't it? = Hôm nay trời nóng quá phải không?
00:57 - And it's going to get even worse.Temperatures up in the mid30s Celsius =
Sẽ còn nóng hơn nữa.Nhiệt độ lên đến 30 độ C
01:01 - that's the mid90s Fahrenheit,tomorrow, maybe even hitting 100 = Và ngày mai nó có thể lên đếnhơn 90 độ F Thậm chí là 100
01:05 - So, please, remember tocover up and stay cool = Vì vậy, quý vị hãy luôn nhớ giữmình được mát mẻ
01:08 - with the hottest hits on your FM dial = với những tin tức nóng nhấttrên chiếc Radio của bạn
01:11 - Come on, guys, time to go home = Chúng ta về nhà thôi
01:14 - Come on, love, off you get = Nhanh nào, cưng, ra đây
01:18 - Do we have to? Yes, we do = Phải về sao ạ? Ừ
01:22 - I'll make you your favoritedinner to compensate = Mẹ sẽ đền bù cho con một bữa tốithật tuyệt vời
01:27 - He squealed like a pig, didn't he? = Nó kêu ré lên như lợn ấy, đúng ko? 01:29 - Yeah, brilliant punch, Big D.Did you see his face? = Yeah, cú đấm được
đó, D Bự à.Mày có nhìn thấy cái bộ mặt nó ko?
01:32 - Hey, Big D = Ê, D bự!
01:35 - Beat up another10yearold? = Vừa đánh một thằng bé 10 tuổi nào hả?
01:37 - This one deserved it Yeah = Nó xứng đáng bị như thế Yeah
01:40 - Five against one, very brave Well, you're one to talk = 5 đánh 1 à, dũng cảm nhỉ? Xem ai đang nói kìa
01:44 - Moaning in your sleep every night?At least I'm not afraid of my pillow =
Trang 2Đêm nào ngủ mày cũng khóc lóc.Ít nhất tao không có khóc đến ướt gối
01:52 - "Don't kill Cedric." = "Đừng giết Cedric."
01:55 - Who's Cedric, your boyfriend? = Ai là Cedric, bạn trai mày hả?
01:58 - Shut up "He's going to kill me, Mum." = Thôi đi "Nó giết con kìa mẹ ơi!" 02:02 - Where is your mum? = Mẹ nó đâu rồi?
02:05 - Where is your mum, Potter? = Mẹ mày đâu hả, Potter?
02:09 - She dead? = Chết rồi à?
02:12 - Is she dead? = Bà ta chết rồi à?
02:14 - Is she a dead Pott? = Có phải bà ta là một Pott?
02:29 - Dudley Dudley, let's go = Dudley Dudley, chạy thôi
02:34 - What's going on? What are you doing? = Cái gì vậy? Mày đang làm cái gì vậy?
02:36 - I'm not doing anything We're getting out of here, Dudley = Tôi chẳng làmcái gì cả Chúng ta đi khỏi đây thôi, Dudley
02:39 - Come on, Dudley, hurry up = Nào, Dudley, nhanh lên!
03:31 - Dudley, run = Dudley, chạy đi!
04:09 - Expecto Patronum = Expecto Patronum!
Trang 305:14 - Now, get inside and stay there = Bây giờ vào trong đi, vào sở đấy
05:18 - Expect someone will be in touch soon.Whatever happens, don't leave the house = Ta cho rằng một vài người có thể đến.Dù chuyện gì xảy ra, cứ ở yên đấy 05:32 - It is hot That's right, hot everywhere = Nóng quá Khắp nơi đều nóng 05:34 - There's sweat There's stifling = Nào là mồ hôi Nào là ngột ngạt
05:37 - Diddykins? = Diddykins?
05:39 - Is that you? = Phải không con?
05:44 - Duddy Vernon, come quick = Duddy Vernon, lại đây nhanh
05:48 - We're going to have to take him to a hospital = Chúng ta phải đưa nó tới bác sĩ
05:51 - Who did this to you, boy? = Ai đã làm con ra như thế này, con trai?
05:57 - Happy, are we, now? = Vui mừng lắm, phải ko nào?
06:00 - You've finally done it You'vefinally driven him loopy = Cuối cùng mày
đã làm thế.Cuối cùng mày cũng làm cho nó như vậy đó hả?
06:03 - Vernon, don't say that = Vernon, đừng nói như vậy
06:06 - Well, just look at him,Petunia Our boy has gone yumpy = Petunia em nhìn đi.Con chúng ta bị thế này
06:11 - I've reached my limit, do you hear? = Tao không thể chịu nổi nữa,mày nghe chưa?
06:13 - This is the last I'm gonnatake of you and your nonsense = Đây là lần cuối
Trang 4cùng cho màyvà mấy thứ pháp thuật quái quỷ của mày
06:31 - Dear Mr Potter What? = Gửi cậu Potter Cái gì đấy?
06:33 - The Ministry has received intelligencethat at 6:23 this evening = Theo nguồn tin mật mà Bộ vừa nhận đượcthì vào 6 giờ 23 tối nay
06:38 - you performed the PatronusCharm in the presence of a Muggle = cậu đã dùng phép gọi Thần hộ mệnhtrước mặt một Muggle
06:43 - As a clear violation = Đó là 1 sự phạm luật nghiêm trọng
06:46 - of the Decree for the ReasonableRestriction of Underage Sorcery = của bộ luật hạn chế sử dụngphép thuật bên ngoài
06:50 - you are hereby expelled = cậu sẽ bị phạt
06:52 - from Hogwarts Schoolof Witchcraft and Wizardry = đuổi khỏi trường pháp thuật Hogwarts
06:57 - Hoping you are well, Mafalda Hopkirk = Xin cậu hãy chờ hiệu
lệnh.Mafalda Hopkirk
07:05 - Justice = Luật pháp
07:20 - He's not very well = Nó không được khoẻ
07:34 - Sorry, Hedwig = Xin lỗi, Hedwig
08:43 - Very clean, these Muggles = Rất sạch sẽ, những Muggle này
08:46 - Tonks, for God's sake Unnatural = Tonks, vì Chúa Thật quái đản
08:52 - Professor Moody = Giáo sư Moody
08:54 - What are you doing here? Rescuing you, of course = Mọi người đến đây làm gì? Dĩ nhiên là đến cứu con rồi
09:00 - But where are we going? Theletter said I've been expelled = Nhưng chúng
ta sẽ đi đâu chứ?Lá thư nói là con sẽ bị đuổi khỏi Hogwarts
09:03 - You haven't been Not yet.Kingsley, you take point = Không có đâu
con.Kingsley, giải thích đi
09:06 - But the letter said = Nhưng lá thư nói là
Trang 509:07 - Dumbledore persuaded the ministerto suspend your expulsion =
Dumbledore đã thuyết phục Bộkhông đuổi học con cho đến khi
09:10 - pending a formal hearing A hearing? = mở 1 phiên tòa Phiên tòa ư?
09:12 - Don't worry We'll explain everythingwhen we get back to headquarters = Đừng lo lắng Harry, mọi người sẽgiải thích cho con khi về Căn cứ
09:16 - Not here, Nymphadora = Không phải ở đây, Nymphadora
09:18 - Don't call me Nymphadora = Đừng gọi tôi là Nymphadora
09:28 - Stay in formation, everyone Don'tbreak ranks if one of us is killed = Mọi người xếp hàng nào.Đừng có bỏ vị trí, nếu không 1 trong sốchúng ta có thể bị giết
đó
10:22 - Come on, you, around the corner = Nào, con trai, đi vào góc đi
10:26 - Come on = Đi nào
11:07 - In you go, son = Đến lượt con đó, con trai
11:10 - There've been no sightings = Không có một dấu hiệu nào
11:12 - No deaths No proof = Không xác Không bằng chứng
11:13 - He almost killed Harry Ifthat isn't proof enough = Hắn gần như đã giết được Harry.Nếu những chứng cớ này còn chưa đủ
11:16 - Yes, but guarding youknowwhatis the most important = Đúng, nhưng cảnh giác trước.Kẻmàaicũngbiết đấy là quan trọng nhất
11:23 - We must trust Dumbledore on this = Chúng ta phải nói với cụ Dumbledorechuyện này
11:25 - Was he able to protect Harry last year?Well, tonight I say it's time to take action = Có phải là cụ đã bảo vệ cho Harry năm ngoái?Được rồi, đêm nay là thời điểm thích hợp để làm chuyện đó
11:30 - Cornelius Fudge is a politicianfirst and a wizard second = Cornelius Fudgetrên hết là một chính trị giavà sau đó mới là phù thuỷ
11:33 - His instinct would be to ignore it Keep your voices down = Chủ trương
Trang 6của ông ta là lờ nó đi Nói nhỏ thôi nào.
11:37 - He's getting stronger and strongerby the minute We have to act now = Hắn ngày càng mạnh hơn, chúng tacần phải nhanh chóng hành động
11:45 - Harry Mrs Weasley = Harry! Bà Weasley!
11:50 - Heavens, you're all right = Ơn trời, con không sao
11:56 - Bit peaky, but I'm afraid dinner willwait until after the meeting's finished =Con đói bụng chứ nhưng chúng taphải đợi buổi họp xong mới ăn khuya được 12:00 - Nope No time to explain Straightupstairs, first door on the left = Ta không có thời gian để giải thích.Con lên lầu đi, cửa đầu tiên bên trái
12:23 - Oh, the shame = Ôi, thật xấu hổ
12:38 - Freaks There, there, mistress = Thật kỳ lạ Đấy, đấy, bà chủ ạ
12:41 - Scum of the earth Not like itwas in the days of my fathers = Lũ rác rưởi của thế giới
12:45 - Kreacher is here = Kreacher ở đây mà
12:51 - Oh, Harry = Ôi, Harry
12:56 - Are you all right? We overheard themtalking about the Dementor attack = Cậu ổn chứ? Bọn mình đều biếtchuyện cậu bị bọn giám ngục tấn công
13:00 - You must tell us everything Let the man breathe, Hermione = Cậu phải kểcho bọn tớ đấy Để cậu ấy thở đã, Hermione
13:03 - And this hearing at theMinistry It's just outrageous = Và phiên tòa sẽ diễn
Trang 7ra ở Bộ.Thật là ác độc
13:07 - I've looked it up Theysimply can't expel you = Mình đã xem kĩ rồi, cậu không thểnào bị đuổi
13:09 - It's completely unfair Yeah = Thật bất công Đúng vậy
13:12 - There's a lot of thatgoing round at the moment = Đã có quá nhiều điều bất công rồi, Hermione ạ
13:17 - So, what is this place? = À, nơi này là đâu?
13:19 - It's headquarters Of the Order of the Phoenix = Đây là Căn cứ của Hội Phượng Hoàng
13:23 - It's a secret society = Nơi này rất bí mật
13:24 - Dumbledore formed it backwhen they fought YouKnowWho = Là nơi để Dumbledore và mọi ngườibàn cách chống lại Kẻmàaicũngbiết
13:27 - Couldn't have put any ofthis in a letter, I suppose? = Họ không để lọt bất cứ
lá thư nào, tớ đoán thế?
13:30 - I've gone all summer without a scrap of news = Mình vừa trải qua một mùa hè với không một mẩu tin tức nào
13:33 - We wanted to write, mate Really, we did = Bọn mình rất muốn viết cho cậu, Harry
13:37 - Only Only what? = Nhưng Nhưng sao chứ?
13:38 - Only Dumbledore made us swearnot to tell you anything = Cụ
Dumbledore bắt bọn mình hứa khôngđược nói gì cả
13:43 - Dumbledore said that? = Cụ Dumbledore nói vậy sao?
13:47 - But why would he keep me inthe dark? Maybe I could help = Nhưng tại sao thầy ấy lại muốn bỏmình 1 mình chứ? Mình có thể giúp mà?
13:50 - I'm the one who saw Voldemort return = Mình chính là ngườithấy
Voldemort quay lại mà
13:52 - the one who fought him, whosaw Cedric Diggory get killed = là người
Trang 8chiến đấu với hắn,là người nhìn thấy Cedric chết mà
13:55 - Harry Thought we heard your dulcet tones = Harry Bọn anh tin những điều cậu đang nói
13:57 - Don't bottle it up, though, mate Let it out If you're all done shouting = Đừng tức giận mà Bình tĩnh đi Nếu như mà cứ hét lên như thế
14:01 - Do you wanna hear somethinga little more interesting? = Các anh đã nghe được tin gì mới chưa?
14:05 - If anyone has a right to know, it'sHarry If it wasn't for Harry = Nếu có ai
đó phải biết, thì đó là Harry.Nếu không nhờ Harry
14:09 - we wouldn't even know Voldemort was back = chúng ta cũng đã chẳng biết làVoldermort đã quay lại
14:11 - He's not a child, Molly = Nó không còn là con nít nữa, Molly
14:13 - But he's not an adult either = Nhưng nó cũng chưa phải là người lớn 14:15 - He's not James, Sirius Well, he's not your son = Nó không phải là James, Sirius Ừ, và nó cũng không phải là con trai chị
14:18 - He's as good as = Nó gần như là thế mà
14:21 - Who else has he got? Hey, Ginny = Nó còn có ai nữa chứ? Hey, Ginny 14:23 - He's got me How touchingly paternal, Black = Nó còn có tôi Ừ, một người cha đỡ đầu tôi nghiệp, Black
14:25 - Perhaps Potter will grow up to bea felon, just like his godfather = Có thể Potter lớn lên cũng sẽtrở thành 1 kẻ quậy phá, như cha nó thôi
14:29 - Now, you stay out of this, Snivellus = Nào, đừng đề cập đến chuyện đó, Snivellus
14:31 - Snape's part of the Order? Git = Snape cũng thuộc Hội sao? Chắc thế 14:33 - about your supposed reformation = về những cái như là sự hối cải
14:35 - I know better So why don't you tell him? = Tôi còn biết nhiều hơn Vậy tạisao không nói cho nó biết?
Trang 914:38 - Get off it Quick = Tránh ra nào Nhanh lên
14:40 - Get it up Crookshanks = Tránh ra nào Crookshanks
14:42 - Stop it Get off, you bloody cat = Dừng lại Tránh ra đi, con mèo chết tiệt 14:44 - Crookshanks Leave it alone Get it up = Crookshanks Bỏ nó ra Tránh ra 14:48 - Hermione, I hate your cat Bad Crookshanks = Hermione, mình ghét con mèo đó Crookshanks xấu quá
14:53 - Well, we'll be eating down in the kitchen = Nào, chúng ta sẽ ăn trong nhà bếp!
14:57 - Just because you'reallowed to use magic now = Chỉ vì được phép dùng phép thuật
14:59 - does not mean you have to whipyour wands out for everything = không có nghĩa là vung vẩy đũa phép lên mọi thứ được
15:02 - Hi, Mum = Chào, mẹ
15:05 - You hungry, Harry? = Con đói không, Harry?
15:07 - You sure you're all right,Harry? Gave us quite a turn = Con chắc là con sẽ
ổn chứ, Harry?
15:10 - Harry Potter = Harry Potter
15:14 - Sirius = Sirius
15:22 - This is very, very peculiar = Đúng là rất, rất đặc biệt
15:24 - It seems your hearing in the Ministryis to be before the entire Wizengamot
= Dường như phiên tòa ở Bộ sẽ dotòa án tối cao phán xét
15:28 - I don't understand What has theMinistry of Magic got against me? = Con không hiểu Con không hiểuBộ phép thuật chống lại con để làm gì?
15:32 - Show him He'll find out soon enough = Vì bản thân họ Con sẽ sớm biết thôi
15:46 - He's been attacking Dumbledore as well = Ông ta đang kịch liệt công kích
cụ Dumbledore
Trang 1015:51 - Fudge is using all his power, includinghis influence at the Daily Prophet = Fudge sử dụng mọi quyền lực,kể cả ảnh hưởng tới tờ Nhật Báo Tiên Tri
15:56 - to smear anyone who claimsthe Dark Lord has returned = để bêu xấu những người tin rằngChúa Tể Bóng Tối đã quay trở lại
15:59 - Why? = Tại sao chứ?
16:01 - He thinks Dumbledore's after his job = Ông ta nghĩ rằng Dumbledore muốn lật đổ ông ta
16:03 - No one in their rightmind could believe that = Không ai đứng đắn lại đi tin chuyện này cả
16:05 - Exactly the point Fudgeisn't in his right mind = Chính xác là như
thế.Fudge không hành động theo lẽ phải nữa rồi
16:08 - It's been twisted and warped by fear = Chuyện đấy đã bị bóp méo bằng sự
16:29 - We think Voldemort wantsto build up his army again = Chúng ta phát hiện
ra rằng Voldemortđang xây dựng lại quân đội của hắn
16:35 - Fourteen years ago, he hadhuge numbers at his command = 14 năm
trước,hắn đã có 1 số lượng lớn những kẻ tay sai
Trang 1116:38 - And not just witches and wizards,but all manner of dark creatures =
Không chỉ là những pháp sư và phù thuỷ,mà còn cả những sinh vật bóng đêm nữa 16:43 - He's been recruiting heavily, andwe've been attempting to do the same = Hắn đang ra sức tuyển tân binh,và chúng ta cũng đang cố gắng làm như thế
16:48 - But gathering followers isn'tthe only thing he's interested in = Nhưng việc thu nhập tay saikhông phải là việc mà hắn quan tâm nhất
17:09 - You mean like a weapon? = Chú muốn nói đến 1 thứ vũ khí à?
17:11 - No That's enough He's just a boy = Không Đủ rồi Nó mới chỉ là 1 thằng
17:35 - Harry = Harry
17:37 - You are hereby expelled = Cậu bị đuổi học!
17:39 - Before the entire Wizengamot = Trước toàn bộ Hội đồng phiên toà
17:51 - Trains Underground = Tàu hỏa Tàu điện ngầm
17:53 - Ingenious, these Muggles = Tài tình thật, những Muggle này!
18:13 - Here we are = Chúng ta đến rồi
18:16 - I've never used the visitors'entrance before Should be fun = Ta chưa bao giờ sử dụnglối vào dành cho khách.Nhưng chắc cũng thú vị đây
Trang 1218:22 - Right Good I'll just get my Muggle money = Được rồi Tốt.Chúng ta phảicho tiền Muggle vào
19:06 - Terrible Lost a lot of Galleonstrading on the potions market = Thật kinh khủng Mất hàng đốngGalleon cho một cái chợ buôn độc dược
19:09 - Daily Prophet, ladies andgentlemen Anybody for Daily Prophet? = Nhật báo tiên tri đây, thưa quý ông quý bà!
19:12 - Dumbledore: Is he daft, or is he dangerous? = Dumbledore: Chỉ là gàn dở hay thật sự nguy hiểm?
19:37 - Morning, Arthur Morning, Bob = Chào, Arthur Chào, Bob
19:43 - Interdepartmental memos = Thư từ Liên Bộ
19:45 - We used to use owls Mess was unbelievable = Trước đây mọi người dùngcú.Nhưng tình hình thế này không thể tin được
19:54 - Merlin's beard Thank you, Kingsley = Thề có Merlin Cảm ơn, Kingsley 19:57 - They've changed the time of your hearing When is it? = Họ vừa dời thời gian của phiên toà Bao giờ vậy ạ?
20:01 - In five minutes = 5 phút nữa
20:11 - Department of Mysteries = Ban những sinh vật huyền bí
20:16 - And I'm confident, minister,that you will do the right thing = Và tôi rất chắc chắn, thưa Bộ trưởng,rằng tôi đã làm đúng
20:21 - Yes, but we must be = Tốt, nhưng chúng ta phải
20:30 - Remember, during the hearing,speak only when you're spoken to = Nhớ nhé, trong suốt phiên toà,chỉ nói khi được hỏi thôi
20:34 - Keep calm You've done nothing wrong = Bình tĩnh nhé Con chẳng làm gìsai cả
20:37 - As the Muggles say, truth will out = Giống như dân Muggle hay nói,"Sự thật luôn là sự thật"
20:41 - Yes? = Đúng không? Vâng, vâng
Trang 1320:44 - I'm not allowed in, I'm afraid = Ta sợ rằng ta không được vào đó đâu 20:48 - Good luck, Harry = Chúc may mắn, Harry
20:53 - Disciplinary hearing of the 12th of August = Phiên tòa kỉ luật vào ngày 12/8
20:56 - into offenses committedby Harry James Potter = về việc phạm pháp của Harry Potter
20:59 - resident at Number 4 PrivetDrive, Little Whinging, Surrey = sống tại số 4Privet Drive,Little Whinging, Surrey
21:03 - Interrogators: CorneliusOswald Fudge, Minister of Mag = Thẩm Phán: Cornelius Oswald Fudge,Bộ trưởng Bộ Ph
21:06 - Witness for the defense = Nhân chứng:
21:08 - Albus Percival Wulfric = Albus Percival Wulfric
21:12 - Brian Dumbledore = Brian Dumbledore
21:15 - You got our message that thetime and place of the hearing = Ông đã nhận được tin từ Bộrằng thời gian và địa diểm của phiên toà
21:19 - had been changed, did you? I must have missed it = đã thay đổi, phải không? Tôi e rằng tôi đã lỡ tin nhắn đó
21:22 - But by a happy mistake, I arrivedat the Ministry three hours early = Nhưngthật là may mắn,tôi lại đến Bộ sớm trước 3 tiếng
21:28 - The charges? = Tội danh?
21:30 - The charges against theaccused are as follows: = Bị cáo bị kết tội như sau: 21:33 - "That he did knowingly = "Cậu ta đã cố tình phạm luật
21:34 - and in full awareness ofthe illegality of his actions = và hoàn toàn tự chủ vềhành động phạm pháp của mình
21:38 - produce a Patronus Charm = khi tạo ra một Thần Hộ Mệnh
21:41 - in the presence of a Muggle." = trước sự chứng kiến của một Muggle." 21:45 - Do you deny producing said Patronus? No, but = Cậu có phủ nhận việc đó
Trang 14không ? Không, nhưng
21:48 - And you were aware that you wereforbidden to use magic outside school =
Và cậu có nhận thức được rằng pháp thuật bị cấm ở ngoài trường học
21:52 - while under the age of 17? Yes, I was, but = khi chưa đủ 17 tuổi? Vâng, nhưng mà
21:55 - Witches and wizards of the Wizengamot = Hỡi các Pháp sư và phù thuỷ của Hội Đồng
21:58 - I was only doing it because of the Dementors = Tôi chỉ làm thế bởi vì bọn Giám Ngục ở đấy!
22:03 - Dementors? = Giám ngục?
22:06 - In Little Whinging? = Ở Little Whinging?
22:07 - That's quite clever = Thật là sáng tạo đó cậu bé
22:10 - Muggles can't see Dementors, can they, boy? = Muggle không thể nào nhìnthấygiám ngục, có đúng không?
22:13 - Highly convenient I'm not lying = Tôi không nói dối
22:16 - There were two of them, and if I hadn't Enough = Có những 2 tên, và nếu như tôi không Đủ rồi
22:18 - I'm sorry to interrupt what I'm sure wouldhave been a very wellrehearsed story = Tôi xin lỗi vì đã ngắt quãng nhưngtôi không tin rằng đó là một câu chuyện nghe lọt tai
22:23 - but since you can produceno witnesses of the event = nhưng cho đến khi cậukhông đưa được một bằng chứng nào về
22:27 - Pardon me, minister, butas it happens, we can = Xin lỗi, Bộ Trưởng, nhưng chuyện đó có thể đó
22:35 - Please describe the attack = Hãy miêu tả cuộc tấn công nào
22:41 - What did they look like? = Chúng trông như thế nào?
22:44 - Well, one of them was very largeand the other rather skinny = Vâng, một
Trang 15cậu rất béo, còn cậu kia hơi nhỏ người
22:50 - Not the boys The Dementors = Không phải bọn trẻ Những tên Giám Ngục cơ
22:53 - Oh, right, right Well, big = Ồ, vâng vâng To lớn
22:58 - Cloaked Then everything went cold = Khoác áo choàng Sau đó mọi thứ trở nên lạnh lẽo
23:03 - as though all the happinesshad gone from the world = dường như mọi hạnh phúc trên đờinày đều biến mất
23:07 - Now, look here Dementors don'tjust wander into a Muggle suburb = Bây giờ, nghe này Giám Ngục không bao giờđi lang thang vào các cùng dân cư
Muggle
23:12 - and happen across a wizard.The odds are astronomical = và chỉ hành động
ở thế giới phù thuỷ,sự khác nhau là rất lớn
23:16 - I don't think anyone would believe = Tôi không nghĩ là ai có thể tin vào việc
23:18 - the Dementors were thereby coincidence, minister = bọn Giám Ngục xuất hiện chỉ làsự tình cờ thôi, thưa ông Bộ trưởng
23:23 - I'm sure I must havemisunderstood you, professor = Tôi chắc rằng tôi phảihiểu sai ý ông thôi, giáo sư
23:26 - Dementors are, after all, under thecontrol of the Ministry of Magic = Bọn giám Ngục hoàn toàn nằm dưới sự kiểm soát của Bộ
23:32 - And it's so silly of me, but itsounded for a moment as though = và ngớ ngẩn thay,ông nói như thể là
23:36 - you were suggesting that the Ministryhad ordered the attack on this boy = ông cho rằng Bộ đã ra lệnhcho bọn giám ngục tấn công cậu ta
23:41 - That would be disturbingindeed, Madam Undersecretary = Cứ xem đó là 1 giả thuyết của bà,thưa bà Thư ký bộ trưởng
Trang 1623:44 - which is why I'm sure the Ministrywill be mounting a fullscale inquiry = vànhư thế tôi cho rằngBộ cần phải điều tra cho rõ ràng
23:48 - into why the two Dementorswere so very far from Azkaban = Tại sao hai tên giám ngục đólại đi xa ngục Azkaban đến thế
23:51 - and why they mounted anattack without authorization = và tại sao chúng tấn côngngười khác mà không có lệnh
23:56 - Of course, there is someone = Biết đâu, có 1 ai đó
23:58 - who might be behind the attack = đứng đằng sau vụ tấn công này
24:04 - Cornelius, I implore you to see reason = Cornelius, tôi mong rằng ông hiểucác lý do
24:09 - The evidence that the Dark Lordhas returned is incontrovertible = Chứng
cứ của việc Chúa tể Bóng Tốiđã quay lại là điều không thể nghi ngờ
24:13 - He is not back = Hắn không quay lại!
24:22 - In the matter of Harry Potter = Trong trường hợp của Harry Potter
24:25 - the law clearly states = luật cũng ghi rõ rằng
24:27 - that magic may be used beforeMuggles in lifethreatening situations = phépthuật có thể được sử dụng trongtrường hợp nguy hiểm đến tính mạng
24:32 - Laws can be changed if necessary, Dumbledore = Luật có thể thay đổi trong trường hợpcần thiết, Dumbledore
24:35 - Clearly Has it become practiceto hold a full criminal trial = Tất cả đã rõ ràng.Và chúng ta có thể giải quyết vấn đề này
24:38 - to deal with a simplematter of underage magic? = thật đơn giản, phải khôngông Bộ trưởng ?
24:50 - Those in favor of conviction? = Ai đồng ý cậu ta có tội?
25:02 - Those in favor of clearingthe accused of all charges? = Ai đồng ý xoá hết tội trạng của cậu ta?
25:21 - Cleared of all charges = Trắng án
Trang 1725:26 - Professor = Giáo sư
25:41 - Padfoot Are you barking mad? = Padfoot Anh điên rồi sao?
25:44 - You'll blow the entire operation = Anh coi thường các biện pháp an toàn thế hả
25:55 - Sirius, what are you doinghere? If somebody sees you = Sirius, chú làm gì
ở đây?Nếu ai mà nhìn thấy chú thì
25:58 - I had to see you off, didn't I? = Chú phải nhìn thấy con đi?
26:02 - What's life without a little risk? = Cuộc sống là gì nếu không cóchút nguy hiểm chứ?
26:05 - I don't wanna see you getchucked back in Azkaban = Cháu không muốn nhìn chúlại bị tống vào Azkaban
26:08 - Don't worry about me = Đừng lo cho chú
26:09 - Anyway, I wanted you to have this = Dù sao, chú muốn con xem cái này 26:20 - Original Order of the Phoenix = Hội Phượng Hoàng lúc trước
26:23 - Marlene McKinnon = Marlene McKinnon
26:25 - She was killed two weeks after this was taken = Cô ấy đã chết sau khi chụptấm hình 2 tuần
26:28 - Voldemort wiped out her entire family = Voldemort đã giết sạch gia đình
cô ấy
26:32 - Frank and Alice Longbottom = Frank và Alice Longbottom
26:34 - Neville's parents = Bố mẹ của Neville
26:36 - They suffered a fate worsethan death, you ask me = Họ đã phải chịu đựng thứcòn kinh khủng hơn là cái chết
26:41 - It's been 14 years = Đã 14 năm rồi
26:44 - And still a day doesn't goby I don't miss your dad = Và không có ngày nàolà chú không nhớ về cha của con
26:53 - Do you really think there'sgoing to be a war, Sirius? = Chú có thực sự nghĩ
Trang 18là sắp cómột trận chiến không, Sirius?
26:59 - It feels like it did before = Trước đây chú cũng đã cảm thấy thế
27:06 - You keep it = Con giữ nó đi
27:08 - Anyway, I suppose you're the young ones now = Ta luôn cho rằng, con giống hệt anh ấy thời trẻ
27:15 - I'll see you at the train = Tớ sẽ gặp cậu ở trên tàu
27:17 - Byebye, darling = Tạm biệt, con yêu
27:20 - I love you = Mẹ yêu con
27:22 - Hold my hand, lovey = Nắm tay mẹ nào
28:21 - What'd I tell you? Complete nutter Just stay away from me! = Thế nào hả?Tránh xa tao ra!
28:26 - It's only Malfoy = Chỉ là Malfoy thôi mà
28:29 - What'd you expect? = Cậu chờ đợi cái gì chứ?
28:50 - Hi, guys = Chào các bạn
28:52 - Hey, Neville Hey there, Neville = Chào, Neville
29:07 - What is it? = Cái gì thế kia?
29:10 - What's what? That Pulling the carriage = Cái gì? Đấy Nó kéo xe đấy 29:14 - Nothing's pulling the carriage, Harry = Không có cái gì kéo xe cả, Harry 29:17 - It's pulling itself, like always = Nó luôn luôn tự kéo mà
29:33 - You're not going mad = Anh không có điên đâu
29:38 - I can see them too = Em cũng thấy chúng mà
Trang 1929:41 - You're just as sane as I am = Anh cũng như em
29:49 - Everyone, this is Loony Love = Mọi người, đây là Loony Love
29:54 - Luna Lovegood = Luna Lovegood
30:00 - What an interesting necklace = Cái vòng cổ trông thật thú vị
30:02 - It's a charm, actually = Nó là bùa mê đấy
30:06 - Keeps away the Nargles = Giúp mình tránh xa lũ Nargle
30:11 - Hungry = Đói quá
30:13 - I hope there's pudding = Hi vọng họ có làm bánh pudding
30:16 - What's a Nargle? No idea = Nargle là gì? Mình không biết
30:33 - Good evening, children = Chào các em
30:36 - Now, we have two changesin staffing this year = Năm học này chúng ta có
2 sự thay đổi trong khối giáo viên
30:39 - We're pleased to welcome backProfessor GrubblyPlank = Chúng ta chào mừng sự quay về của giáo sư GrubblyPlank
30:42 - who'll be taking Careof Magical Creatures = Bộ môn Chăm Sóc Sinh vật huyền bí
30:45 - while Professor Hagridis on temporary leave = khi thầy Hagrid đang nghỉ phép
30:49 - We also wish to welcome our newDefense Against the Dark Arts teacher =
Và ta cũng muốn các em chào mừng giáo viên mớicủa bộ môn Phòng chống nghệ thuật Hắc Ám
30:53 - Professor Dolores Umbridge = Giáo sư Dolores Umbridge
30:56 - And I'm sure you'll all join mein wishing the professor good luck = Và tôi chắc rằng các emcũng muốn chúc giáo sư may mắn
31:01 - Now, as usual, our caretaker, Mr.Filch, has asked me to remind you = Và, như thường lệ, giám thị Filch,cũng nhờ tôi nhắc nhở các em rằng
31:17 - She was at my hearing She works for Fudge = Bà ấy ở toà án.Bà ấy làm
Trang 20việc cho Fudge
31:20 - Thank you, headmaster, forthose kind words of welcome = Cảm ơn, Ngài hiệu trưởng,về những lời chào mừng tốt đẹp
31:27 - And how lovely to see all your bright = Và thật đáng yêu làm sao khi tôi được thấy
31:31 - happy faces smiling up at me = những nụ cười trêncác gương mặt rạng ngời dành cho tôi
31:34 - I'm sure we're all goingto be very good friends = Tôi tin rằng chúng tasẽ lànhững người bạn tốt
31:39 - That's likely That's likely = Hay ho đây
31:45 - The Ministry of Magichas always considered = Bộ pháp thuật luôn coi 31:48 - the education of young witchesand wizards to be of vital importance = việc giáo dục các pháp sưvà phù thuỷ trẻ tuổi là vấn đề tối quan trọng
31:54 - Although each headmaster = Cho dù mỗi kỳ hiệu trưởng
31:56 - has brought something newto this historic school = đều đem lại những điềumới mẻ cho lịch sử của trường
32:03 - progress for the sake ofprogress must be discouraged = và sự phát triển này luôn được cổ vũ
32:09 - Let us preserve what must be preserved = Chúng ta phải gìn giữ những gì cần gìn giữ
32:13 - perfect what can be perfected = làm cho hoàn hảo những gì cần hoàn hảo 32:17 - and prune practicesthat ought to be prohibited = và cấm những gì cần cấm
32:31 - Thank you, Professor Umbridge.That really was most illuminating = Cảm
ơn, Giáo sư Umbridge.Đó thật là những lời sáng suốt
32:35 - Illuminating? What a load of waffle What's it mean? = Sáng suốt? Đó chỉ
là những lời sáo rỗng Có nghĩa là gì?
Trang 2132:40 - Magic is forbidden in the corridors = Pháp thuật bị cấm ở hành lang
32:42 - It means the Ministry'sinterfering at Hogwarts = Có nghĩa là Bộ đã nhúng tay vào Hogwart
33:06 - Dean, Seamus = Dean, Seamus
33:08 - Good holiday? All right = Kỳ nghỉ tốt chứ? Cũng được
33:10 - Better than Seamus', anyway = Có chăng, còn tốt hơn Seamus
33:14 - Me mum didn't want me to come back this year = Mẹ tôi không muốn tôi quay trở lại trường năm nay
33:16 - Why not? Let me see Because of you = Tại sao? Tại cậu đấy
33:20 - The Daily Prophet's been saying a lotof things about you and Dumbledore
= Nhật báo tiên tri đã nói quá nhiềuvề cậu và cụ Dumbledore
33:24 - What, your mum believes them? = Thế, mẹ cậu tin họ?
33:25 - Nobody was there the night Cedric died = Không ai nhìn thấy hôm Cedric chết
33:27 - I guess you should read the Prophet,then, like your stupid mother = Tôi đoán rằng cậu cũng đọccái tờ tiên tri ngớ ngẩn đó, giống như mẹ cậu vậy
33:30 - Don't talk about my mother I'll have a go at anyone that calls me a liar = Đừng có động đến mẹ tôi Tôi luôn làm thế mỗi khicó ai đó gọi tôi là kẻ nói dối 33:34 - What's going on? He's mad, is what's going on = Có chuyện gì vậy? Cậu tađiên rồi
33:37 - Do you believe the rubbish he'scome out with about YouKnowWho? = Thếcậu có tin cái thứ rác rưởimà cậu ta bịa đặt về kẻ mà ai cũng biết?
33:40 - Yeah I do = Có Tôi tin
33:43 - Has anyone else got a problem with Harry? = Còn ai có vấn đề gì với Harrynữa ko nào?
33:54 - You all right? Fine = Cậu ổn chứ? Không sao
33:57 - Seamus was bang out of order, mate = Seamus đã quá lời hả
Trang 2234:00 - But he'll come through, you'll see I said, I'm fine, Ron = Nhưng nó sẽ hiểuthôi, cứ chờ xem Mình nói, mình khoẻ, Ron
34:08 - Right I'll just leaveyou to your thoughts, then = Được rồi Mình để cậu suy nghĩ vậy
34:40 - Harry = Harry
34:57 - Bring it over here Over here = Đua nó đây nào Đây này
35:00 - Oh, go on, Seamus Go on, get it = Ồ, bắt đi Seamus Bắt nó đi
35:18 - Good morning, children = Chào các em
35:22 - Ordinary Wizarding Level examinations = Kỳ thi pháp thuật thường đẳng 35:27 - OWLs = OWLs
35:30 - More commonly known as OWLs = Thông thường nó đươc gọi là OWLs 35:35 - Study hard and you will be rewarded = Học hành chăm chỉ đivà các em sẽ được đền bù xứng đáng
35:38 - Fail to do so, and theconsequences may be severe = Chắc chắn,kết quả của
36:07 - Using spells? = Sử dụng lời nguyền?
36:09 - Well, I can't imagine why you wouldneed to use spells in my classroom =
Trang 23Ồ vâng, tôi không tưởng tượng được rằngtại sao em lại cần đến lời nguyền trong lớp học nhỉ?
36:14 - We're not gonna use magic? = Bọn em sẽ không được sử dụng phép thuật? 36:16 - You'll be learning about defensivespells in a secure, riskfree way = Các
em sẽ học về việc phòng chốngcác lời nguyền một cách an toàn nhất, không mạo hiểm
36:21 - What use is that? If we'reattacked, it won't be riskfree = Thế thì sẽ dùng cái gì?Nếu chúng em bị tấn công,đó không phải là một tình huống an toàn chút nào
36:24 - Students will raise their handswhen they speak in my class = Muốn phát biểu phải giơ tay
36:30 - It is the view of the Ministry = Việc đó là trên quan điểm của Bộ
36:33 - that a theoreticalknowledge will be sufficient = rằng chỉ cần lý thuyết thôi
là đã đủ
36:36 - to get you through your examinations = để giúp các em vượt qua kỳ thi rồi 36:38 - which, after all, iswhat school is all about = rồi sau này, khi các em rời trường cũng vậy
36:41 - And how's theory supposed toprepare us for what's out there? = Thế làm sao những mớ lý thuyết này có thểchuẩn bị cho chúng em trước những gì diễn ra ngoài kia?
36:44 - There is nothing out there, dear = Không có gì ngoài kia cả, cưng ạ
36:46 - Who do you imagine wants toattack children like yourself? = Ai lại muốn tấn công một đứa trẻ như em chứ?
36:49 - Oh, I don't know Maybe Lord Voldemort = Em cũng không chắc nữa.Có thể là chúa tể Voldemort chăng?
37:03 - Now, let me make this quite plain = Nào, em nói dễ hiểu một chút xem 37:08 - You have been told = Em vừa nói rằng
Trang 2437:10 - that a certain darkwizard is at large once again = Trùm phù thủy Hắc ám đang tự do ngoài kia
37:15 - This is a lie It's not a lie I saw him I fought him = Nói dối Em không nóidối Em đã thấy hắn Em đã chiến đấu với hắn
37:20 - Detention, Mr Potter = Cấm túc, Potter
37:22 - Cedric Diggory dropped dead of his own accord? = Thế cái chết của CedricDiggory thì sao?
37:25 - Cedric Diggory's death was a tragic accident = Cái chết của Cedric
38:03 - Come in = Vào đi!
38:09 - Good evening, Mr Potter = Chào Potter
38:12 - Sit = Ngồi đi
38:21 - You're going to be doing somelines for me today, Mr Potter = Hôm nay
em sẽ chép phạt, Potter
38:25 - No, not with your quill = Không phải cây viết của em
38:27 - Going to be using arather special one of mine = Em sẽ dùng cây viết đặc biệt của tôi
38:35 - Now = Bây giờ
38:37 - I want you to write,"I must not tell lies." = tôi muốn cậu viết,"Tôi không nói dối nữa."
38:45 - How many times? = Bao nhiêu lần nữa?
Trang 2538:48 - Well, let's say for as long as ittakes for the message to sink in = Cứ viết đến khi nào đủ
38:54 - You haven't given me any ink = Cô không đưa mực cho em
38:56 - Oh, you won't need any ink = Nó không cần mực
39:49 - Yes? = Có sao không?
39:58 - Nothing That's right = Không sao Được rồi
40:02 - Because you know, deep down = Vì em biết rõ
40:06 - you deserve to be punished = em phải bị phạt mà
40:09 - Don't you, Mr Potter? = Đúng không Potter?
40:16 - Go on = Tiếp đi
40:27 - Skiving Snackboxes Sweets that make you ill = Snack Trốn Học Thuốc này khiến ta bị bệnh
40:29 - Get out of class whenever you like = Sẽ được nghỉ học bất cứ khi nào em muốn
40:31 - Obtain hours of pleasurefrom unprofitable boredom = Em sẽ có những giờphút thoải mái,không phải chịu những tiết học buồn chán
40:36 - Care for another? = Muốn nữa không?
40:37 - I'm not asking you to write all of it for me = Mình chưa bao giờ nhờ cậu làm tất nài viết cho mình cả Làm ơn đi nào
40:40 - I've been busy studyingfor these stupid OWL exams = Mình đang bận ôn bài cho kỳ thi OWL vớ vẩn kia
40:43 - I'll do the introduction That's all = Được rồi, mình sẽ giúp cậu
40:45 - Hermione, you're honestly the mostwonderful person I've ever met = Hermione, cậu là người bạn tuyệt vời nhất
40:49 - And if I'm ever rude to you again I'll know you've gone back to normal =
Và nếu như mình còn thô lỗ với cậu Mình biết thừa là cậu sẽ lại chứng nào tật nấy
mà
Trang 2640:58 - What's wrong with your hand? = Tay cậu bị sao vậy?
41:01 - Nothing = Không có gì
41:04 - The other hand = Còn tay kia?
41:08 - You've got to tell Dumbledore No = Cậu phải báo với cụ Dumbledore Không
41:10 - Dumbledore's got enough on his mind right now = Cụ có nhiều chuyện cầnnghĩ rồi
41:12 - I don't want to giveUmbridge the satisfaction = Mình không muốn
Umbridge được hả hê
41:15 - Bloody hell, Harry The woman's torturing you = Thật kinh khủng,
Harry.Bà ta đang tra tấn cậu đó
41:17 - If the parents knew about this I haven't got any of those, have I, Ron? = Nếu ba mẹ mà thấy Mình chưa bao giờ có ba mẹ cả, Ron?
41:24 - Harry, you've got to report this = Harry, cậu phải báo chuyện này
41:27 - It's perfectly simple You're being No, it's not = Chuyện này đơn giản thôi.Cậu chỉ cần Không
41:30 - Hermione, whatever this is, it's not simple = Hermione, chuyện này không đơn giản đâu
41:34 - You don't understand = Cậu không hiểu
41:39 - Then help us to = Chúng ta cần giúp đỡ
41:56 - Dear Padfoot = Chú Padfoot
41:58 - I hope you're all right = cháu mong chú vẫn khoẻ
42:00 - It's starting to get colder here.Winter is definitely on the way = Trời bắt đầu lạnh.Mùa đông đang đến trên những con đường
42:07 - In spite of being back at Hogwarts,I feel more alone than ever = Dù rằng
đã quay trở lại Hogwarts,cháu lại càng cảm thấy cô độc
42:13 - I know you, of all people, will understand = Cháu biết chú, và mọi người,
Trang 27sẽ hiểu
42:50 - Hello, Harry Potter = Chào, Harry Potter
42:55 - Your feet Aren ' t they cold? Bit = Chân em kìa Không thấy lạnh sao? Một ít thôi
43:01 - Unfortunately, all my shoeshave mysteriously disappeared = Thật không may là tất cả giày của emđều biến mất 1 cách bí ẩn
43:05 - I suspect Nargles are behind it = Em tin là bọn Nargle đứng sau chuyện này
43:15 - What are they? They're called Thestrals = Chúng là gì? Chúng được gọi là Thestrals
43:19 - They're quite gentle, really, but peopleavoid them because they're a bit = Chúng hiền lắm, thật đấy, nhưng người takhông thích tiếp xúc với chúng vì chúng 43:27 - Different = hơi khác biệt
43:32 - But why can't the others see them? = Vì sao những người khác không thể thấy chúng?
43:34 - They can only be seen bypeople who've seen death = Chỉ những người đã chứng kiếncái chết mới có thể thấy chúng
43:40 - So you've known someone who's died, then? = Vậy em đã thấy ai rồi sao? 43:43 - My mum = Mẹ em
43:45 - She was quite an extraordinary witch,but she did like to experiment = Bà làmột phù thuỷ phi thường,nhưng lại thích những cuộc thí nghiệm lời nguyền
43:50 - and one day, one of herspells went badly wrong = và đến 1 ngày,một trongnhững lỡi nguyền đó lạc hướng
43:53 - I was 9 I'm sorry = Lúc đó em mới 9 tuổi Anh xin lỗi
43:56 - Yes, it was rather horrible = Vâng, thật là kinh khủng
43:59 - I do feel very sad about itsometimes, but I've got Dad = Đôi khi em cảm thấy rất buồn,nhưng em còn có ba mà
Trang 2844:06 - We both believe you, by the way = Ba và em đều tin anh
44:12 - That HeWhoMustNotBeNamedis back, and you fought him = Rằng
Kẻmàaicũngbiết đã quay lại,và anh đã chiến đấu với hắn,
44:15 - and the Ministry and theProphet are conspiring against you = rằng Bộ và
tờ nhật báo đang âm mưu chống lại anh
44:18 - Thanks It seems you'reabout the only ones that do = Cám ơn Hình như chỉ có em tin anh thì phải
44:23 - I don't think that's true = Em không tin là như vậy đâu
44:27 - But I suppose that's how he wants you to feel = Nhưng em cho rằngđó là những thứ mà hắn muốn anh cảm thấy
44:30 - What do you mean? = Ý em là gì?
44:32 - Well, if I wereYouKnowWho = Nếu em là Kẻmàaicũngbiết
44:35 - I'd want you to feel cutoff from everyone else = em sẽ muốn anh chịu đựng
sự xa lánh của mọi người
44:38 - because if it's just you alone = Vì khi anh chỉ có 1 mình
44:42 - you're not as much of a threat = anh sẽ bị nguy hiểm
45:02 - Do you ever stop eating? What? I'm hungry = Cậu không dừng ăn đi được à? Gì cơ? Mình đói mà
45:10 - Harry = Harry
45:13 - Can I join you? = Mình có thể tham gia chứ?
45:16 - Pardon me, professor, but whatexactly are you insinuating? = Xin lỗi, Giáo sư.Nhưng ý bà là gì?
45:19 - I am merely requesting thatwhen it comes to my students = Tôi cần biết rằng khi nào thì học sinh của tôi
45:22 - you conform to the prescribeddisciplinary practices = có vẻ như bà rất thích hợpvới việc áp đặt những kỷ luật lên chúng
45:27 - So silly of me, but it sounds = Xin lỗi, nhưng nó như thể là
Trang 2945:29 - as if you're questioning myauthority in my own classroom = bà đang chất vấn về quyền hành của tôi trên lớp vậy
45:33 - Minerva = Minerva
45:34 - Not at all, Dolores, merelyyour medieval methods = Tôi không cố ý, Dolores,đó là một phương pháp lỗi thời rồi
45:39 - I am sorry, dear = Thưa xin lỗi, giáo sư
45:42 - But to question my practicesis to question the Ministry = Nhưng chất vấn tôi là chất vấn Bộ đó
45:45 - and by extension, the minister himself = và nói thẳng ra, là chính ngài Bộ Trưởng
45:49 - I am a tolerant woman = Tôi là 1 người giỏi chịu đựng
45:50 - but the one thing I willnot stand for is disloyalty = nhưng có 1 thứ tôi không thể chịunổi, đó là sự không trung thành
45:57 - Disloyalty = Không trung thành?
46:01 - Things at Hogwarts arefar worse than I feared = Mọi chuyện ở
Hogwarts,ngày càng tệ hơn tôi tưởng tượng rồi đó
46:05 - Cornelius will want to take immediate action = Cornelius đang muốn hànhđộng ngay
46:20 - What's happened to Dumbledore? = Chuyện gì sẽ xảy ra với Dumbledore? 46:22 - Having already revolutionized = Đang có một cuộc cách mạng
46:25 - the teaching of DefenseAgainst the Dark Arts = giáo viên bộ môn Phòng Chống Nghệ Thuật Hắc Ám
46:29 - Dolores Umbridge will, ashigh inquisitor, have powers = Dolores
Umbridge,thanh tra giáo dục tối cao, có quyền
46:35 - to address the seriously fallingstandards at Hogwarts School = cải tổ những tiêu chuẩnđang xuống dốc trầm trọng của Hogwarts
46:47 - Just one question, dear = Chỉ 1 câu hỏi thôi
Trang 3046:49 - You've been in this post how long, exactly? = Chính xác cô đã dạy ở đây bao lâu rồi?
47:00 - You applied first for the Defense Againstthe Dark Arts post, is that correct?
= Đầu tiên ông được tuyển vào dạy bộ mônPhòng chống nghệ thuật hắc ám, có đúng không?
47:52 - I'm sorry? = Xin lỗi?
47:58 - Move those mouths = Nào mở miệng ra
48:06 - One teensy little prophecy? = Chỉ 1 lời tiên tri nho nhỏ thôi mà?
48:15 - Pity = Đáng tiếc
48:17 - No, wait Wait, no Ithink I do see something = Khoan đã!Tôi đã thấy gì đó!
48:20 - Yes, I do Something dark = Vâng Một cái gì đó tối tăm
48:22 - You are in grave danger = Bà đang gặp nguy hiểm
48:28 - Lovely = Thú vị nhỉ?
48:40 - Cho What's going on? = Cho, có chuyện gì vậy?
48:43 - It's Professor Trelawney = Giáo sư Trelawney
49:15 - Sixteen years I've lived and taught here = Tôi đã ở đây 16 năm rồi
49:18 - Hogwarts is my home = Hogwarts là nhà của tôi
49:23 - You can't do this = Bà không thể làm vậy
49:27 - Actually, I can = Tôi có thể chứ
49:38 - Something you'd like to say? = Có gì muốn nói không?
49:39 - Oh, there are severalthings I would like to say = Tôi có điều này muốn
Trang 31nói
49:43 - There = Tôi
49:58 - Professor McGonagall, might I askyou to escort Sybil back inside? = Giáo
sư McGonagall, cô có thểgiúp tôi đưa Sybil vào trong không?
50:04 - Sybil, dear This way = Nào, Sybil, lối này
50:07 - Thank you = Cám ơn
50:09 - Dumbledore, may I remindyou that under the terms = Dumbledore, có phảitôi đãlưu ý trước với ông về điều khoản
50:14 - of Educational Decree Number23, as enacted by the minister = theo Sắc lệnh giáo dục số 23,do ngài bộ trưởng ban hành
50:17 - You have the right to dismiss my teachers = Bà có quyền sa thải các giáo viên
50:20 - You do not, however, have the authorityto banish them from the grounds =Nhưng không có quyền đuổi họ đi khỏi đây
50:24 - That power remains with the headmaster = Quyền này thuộc về tôi
50:29 - For now = Là thế đó
50:37 - Don't you all have studying to do? = Các em không phải đi học sao?
50:39 - Professor = Giáo sư?
50:42 - Professor? = Giáo sư?
50:44 - Professor Dumbledore Professor! = Giáo sư Dumbledore Giáo sư!
50:47 - Professor Dumbledore = Giáo sư Dumbledore
50:59 - That foul, evil, old gargoyle = Thật là chán
51:02 - We're not learning how to defend ourselves.We're not learning how to pass our OWLs = Chúng ta không được học cách bảo vệ chính mình.Chúng ta không được học làm thế nào để qua được kỳ thi OWL
51:07 - She's taking over the entire school = Bà ta thâu tóm toàn bộ ngôi trường 51:10 - Security has been and will remainthe Ministry's top priority = An ninh đã
Trang 32và đang là ưu tiên hàng đầu của Bộ
51:14 - Furthermore, we have convincing evidence = Thêm vào đó chúng tôi cũng
đã điều tra ra
51:17 - that these disappearances are the work = những vụ mất tích gần đây đều do 51:20 - of notorious mass murderer Sirius Black = tên sát nhân nổi tiếng Sirius Black
51:35 - Training you to kill halfbreeds? = Dạy con cách loại bỏ pháp thuật?
51:37 - She's not letting us use magic at all Well, I'm not surprised = Bà ấy khôngcho chúng con sử dụng phép thuật Điều này chẳng có gì ngạc nhiên cả
51:40 - The latest intelligence is that Fudgedoesn't want you trained in combat = Những thông tin gần đây cho biết Fudgekhông muốn các con học cách chiến đấu 51:44 - Combat? = Chiến đấu ư?
51:46 - What does he think, we'reforming some sort of wizard army? = Theo như ông ta nghĩ, thì chúng ta đanglập nên một dạng kiểu như là một đội quân phù thủy 51:49 - That's exactly what he thinks = Đó chính xác là những điều ông ta nghĩ 51:51 - That Dumbledore is assembling hisown forces to take on the Ministry = Rằng cụ Dumbledore đang thâu tóm quyền lực để chiếm lấy Bộ
51:55 - He's becoming more paranoid by the minute = Ông ta đang càng ngày càng hoang tưởng
51:59 - The others wouldn't want metelling you this, Harry = Mọi người không muốn ta nói chuyện này cho con đâu, Harry
Trang 3352:03 - but things aren't goingat all well with the Order = nhưng chuyện đó là không có gì là tốt đẹp đối với Hội cả
52:06 - Fudge is blocking the truth at every turn = Fudge đã ngăn chặn sự thật từngngày
52:09 - and these disappearancesare just how it started before = và những vụ mất tích cũng giống nhưlà khi những chuyện trước kia đã xảy ra
52:13 - Voldemort is on the move = Voldemort đã hành động
52:17 - Well, what can we do? = Chúng ta có thể làm gì?
52:19 - Someone's coming = Có người đến
52:21 - I'm sorry I can't be of more help = Chú không thể giúp con hơn nữa đâu 52:23 - But for now, at least, itlooks like you're on your own = Nhưng ít nhất vào lúc này,con phải tự dựa vào chính mình
52:40 - He really is out there, isn't he? = Chú ấy đã ra khỏi đó rồi, đúng ko?
52:44 - We've got to be able to defend ourselves = Chúng ta cần phải tự dựa vào chính mình
52:47 - And if Umbridge refuses to teachus how, we need someone who will = Nếu Umbridge không dạy chúng ta, thì sẽ có người khác
53:08 - Harry = Harry
53:20 - This is mad Who'd wanna be taught by me? = Chuyện này thật điên
rồ.Mình thì có thể dạy ai chứ?
53:22 - I'm a nutter, remember? = Chỉ là do may mắn thôi, nhớ chưa?
53:23 - Look on the bright side: you can'tbe any worse than old toad face = Hãy nhìn vào mặt tốt ấy:Cậu đã làm được rất nhiều thứ
53:28 - Thanks, Ron I'm here for you, mate = Cám ơn, Ron Bọn tớ luôn ở bên cậu mà
53:32 - Who's supposed to be meeting us, then? = Có những ai tham gia chứ? 53:35 - Just a couple of people = Chỉ có vài người thôi mà
Trang 3453:42 - Lovely spot = Nơi này được chứ
53:47 - Thought it would be saferoff the beaten track = Nơi này sẽ an toàn cho chúng ta,không ai chú ý cả
53:49 - Matey, come back here = Vào đây nào
54:00 - Hi = Xin chào
54:01 - So you all know why we're here = Mọi người biết vì sao chúng ta ở đây 54:05 - We need a teacher = Chúng ta cần 1 giáo viên
54:07 - A proper teacher = Một giáo viên theo đúng nghĩa
54:10 - One who's had experience defendingthemselves against the Dark Arts = Người đã từng có kinh nghiệmchống lại Nghệ thuật hắc ám
54:13 - Why? Why? = Tại sao chứ? Tại sao?
54:15 - Because YouKnowWho'sback, you tosspot = Vì Kẻmàaicũngbiết đã quay lại
54:17 - So he says So Dumbledore says = Vì cậu ta đã nói vậy à? Vì cụ
Dumbledore đã nói vậy
54:19 - So Dumbledore says because he says = Dumbledore nói vậy vì tin lời cậu
ta thôi
54:21 - The point is, where's the proof? = Vấn đề là, bằng chứng đâu?
54:25 - If Potter could tell us moreabout how Diggory got killed = Nấu như Potter nói rõ hơn về cái chết của Diggory
54:31 - I'm not gonna talk about Cedric, so ifthat's why you're here, clear out now
= Mình không muốn nói đến chuyện Cedric,và nếu như các cậu đến đây chỉ vì thế, thì hãy ra khỏi đây đi
54:35 - Come on, Hermione They're here becausethey think I'm some sort of freak = Đi thôi, Hermione Họ đến đây chỉ vìhọ nghĩ mình là một loại lập dị nào
đó
54:39 - Is it true you can produce a Patronus Charm? = Có thật là anh có thể tạo ra
Trang 35một Thần Hộ mệnh?
54:45 - Yes = Đúng vậy
54:48 - I've seen it = Tôi đã thấy nó
54:49 - Blimey, Harry I didn'tknow you could do that = Ôi, Harry.Tôi không biết
là cậu có thể làm được đó
54:52 - And he killed a basilisk, withthe sword in Dumbledore's office = Cậu ấy
đã giết con Tử Xà,bằng thanh kiếm trong văn phòng của cụ Dumbledore
55:05 - Wait = Khoan nào
55:07 - Look, it all sounds greatwhen you say it like that = Nghe đây này, nghe có
55:35 - But out there = Nhưng trong thực tế
55:37 - when you're a secondaway from being murdered = khi bạn chỉ còn cách 1
Trang 3656:03 - Because if we're going tohave any chance at beating = Vì bọn mình muốn
có thể có một cơ hội đánh bại
56:08 - Voldemort = Voldemort
56:13 - He's really back = Có thật là hắn đã quay lại?
56:37 - Right First we need tofind a place to practice = Đúng vậy Đầu tiên chúng
ta cần phải tìm 1 nơi luyện tập
56:39 - where Umbridge won't find out = mà Umbridge không biết
56:40 - The Shrieking Shack It's too small = Căn lều hét Quá nhỏ
56:43 - Forbidden Forest? Not bloody likely = Rừng cấm Không thích hợp chút nào
56:46 - Harry, what happens if Umbridge does find out? = Harry, nếu bà ta phát hiện ra chúng ta thì sao?
56:48 - Who cares? = Ai thèm quan tâm chứ?
56:50 - I mean, it's sort of exciting,isn't it, breaking the rules? = Ý mình là, đây là một dạng phá luật?
56:55 - Who are you and what haveyou done with Hermione? = Cậu có còn là cậu không, Hermione?
56:58 - Anyway, at least we know onepositive thing that came from today = Ít nhất chúng ta cũng có kết quảrõ ràng sau cuộc họp này
57:02 - What's that? = Sao?