Bạn đang có trong tay tập I của một trong những sách bài tập giải tích theochúng tôi hay nhất thế giới .Trước đây, hầu hết những người làm toán của Việt Nam thường sử dụng hai cuốnsách n
Trang 1i
Trang 3Bạn đang có trong tay tập I của một trong những sách bài tập giải tích (theochúng tôi) hay nhất thế giới
Trước đây, hầu hết những người làm toán của Việt Nam thường sử dụng hai cuốnsách nổi tiếng sau (bằng tiếng Nga và đ∙ được dịch ra tiếng Việt):
1 ”Bài tập giải tích toán học” của Demidovich (B P Demidoviq; 1969,Sbornik Zadaq i Upraẳneniá i po Matematiqeskomu Analizu, Izdatel~stvo
"Nauka", Moskva)
và
2 ”Giải tích toán học, các ví dụ và bài tập” của Ljaszko, Bojachuk, Gai,Golovach (I I LÂxko, A K BoÂquk, º G Ga á³, G P Golobaq; 1975, Matem- atiqeski á ³ Analiz v Primerah i Zadaqah, Tom 1, 2, Izdatel~stvo Vixa Xkola).
để giảng dạy hoặc học giải tích
Cần chú ý rằng, cuốn thứ nhất chỉ có bài tập và đáp số Cuốn thứ hai cho lờigiải chi tiết đối với phần lớn bài tập của cuốn thứ nhất và một số bài toán khác.Lần này chúng tôi chọn cuốn sách (bằng tiếng Ba Lan và đ∙ được dịch ra tiếngAnh):
3 ”Bài tập giải tích Tập I: Số thực, Dãy số và Chuỗi số”(W J Kaczkor, M
T Nowak, Zadania z Analizy Matematycznej, Cze´s´c Pierwsza, Liczby wiste, Ciagi i Szeregi Liczbowe, Wydawnictwo Universytetu Marii Curie -Sklodowskiej, Lublin, 1996),
Rzeczy-iii
Trang 44 ”Bài tập giải tích Tập II: Liên tục và Vi phân ” (W J Kaczkor, M.
T Nowak, Zadania z Analizy Matematycznej, Cze´s´c Druga, Funkcje JednejZmiennej–Rachunek R´ozniczowy, Wydawnictwo Universytetu Marii Curie -Sklodowskiej, Lublin, 1998)
để biên dịch nhằm cung cấp thêm một tài liệu tốt giúp bạn đọc học và dạy giải tích.Khi biên dịch, chúng tôi đ∙ tham khảo bản tiếng Anh:
3* W J Kaczkor, M T Nowak, Problems in Mathematical Analysis I, Real Numbers, Sequences and Series, AMS, 2000
4* W J Kaczkor, M T Nowak, Problems in Mathematical Analysis II, Continuity and Differentiation, AMS, 2001
Sách này có các ưu điểm sau:
² Các bài tập được xắp xếp từ dễ cho tới khó và có nhiều bài tập hay
² Lời giải khá đầy đủ và chi tiết
² Kết hợp được những ý tưởng hay giữa toán học sơ cấp và toán học hiện đại.Nhiều bài tập đựơc lấy từ các tạp chí nổi tiếng như, American Mathemati- cal Monthly (tiếng Anh), Mathematics Today (tiếng Nga), Delta (tiếng Balan) Vì thế, sách này có thể dùng làm tài liệu cho các học sinhphổ thông ở các lớp chuyên cũng như cho các sinh viên đại học ngành toán.Các kiến thức cơ bản để giải các bài tập trong sách này có thể tìm trong
5 Nguyễn Duy Tiến, Bài Giảng Giải Tích, Tập I, NXB Đại Học Quốc Gia HàNội, 2000
6 W Rudin, Principles of Mathematical Analysis, McGraw -Hil BookCompany, New York, 1964
Tuy vậy, trước mỗi chương chúng tôi trình bày tóm tắt lý thuyết để giúp bạn đọcnhớ lại các kiến thức cơ bản cần thiết khi giải bài tập trong chương tương ứng
Trang 5Tập I và II của sách chỉ bàn đến hàm số một biến số (trừ phần không gianmetric trong tập II) Kaczkor, Nowak chắc sẽ còn viết Bài Tập Giải Tích cho hàmnhiều biến và phép tính tích phân.
Chúng tôi đang biên dịch tập II, sắp tới sẽ xuất bản
Chúng tôi rất biết ơn :
- Giáo sư Phạm Xuân Yêm (Pháp) đ∙ gửi cho chúng tôi bản gốc tiếng Anh tập Icủa sách này,
- Giáo sư Nguyễn Hữu Việt Hưng (Việt Nam) đ∙ gửi cho chúng tôi bản gốc tiếngAnh tập II của sách này,
- Giáo sư Spencer Shaw (Mỹ) đ∙ gửi cho chúng tôi bản gốc tiếng Anh cuốn sáchnổi tiếng của W Rudin (nói trên), xuất bản lần thứ ba, 1976,
- TS Dương Tất Thắng đ∙ cổ vũ và tạo điều kiện để chúng tôi biên dịch cuốnsách này
Chúng tôi chân thành cám ơn tập thể sinh viên Toán - Lý K5 Hệ Đào Tạo CửNhân Khoa Học Tài Năng, Trường ĐHKHTN, ĐHQGHN, đ∙ đọc kỹ bản thảo và sửanhiều lỗi chế bản của bản đánh máy đầu tiên
Chúng tôi hy vọng rằng cuốn sách này sẽ được đông đảo bạn đọc đón nhận vàgóp nhiều ý kiến quí báu về phần biên dịch và trình bày Rất mong nhận được sự chỉgiáo của quý vị bạn đọc, những ý kiến góp ý xin gửi về: Chi đoàn cán bộ, Khoa Toán Cơ Tin học, trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia
Hà Nội, 334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội.
Xin chân thành cảm ơn
Hà Nội, Xuân 2002.Nhóm biên dịch
Đoàn Chi
Trang 7² (a; b) - khoảng mở có hai đầu mút là a và b
² [a; b] - đoạn (khoảng đóng) có hai đầu mút là a và b
Trang 8² Nếu A ẵ R khác rỗng và bị chặn trên thì ta ký hiệu sup A là cận trên đúngcủa nó, nếu nó không bị chặn trên thì ta quy ước rằng sup A = +1.
² Nếu A ẵ R khác rỗng và bị chặn dưới thì ta ký hiệu inf A là cận dưới đúngcủa nó, nếu nó không bị chặn dưới thì ta quy ước rằng inf A =Ă1
² D∙y fang các số thực được gọi là đơn điệu tăng (tương ứng đơn điệu giảm)nếu an+1 á an (tương ứng nếu an+1 ∙ an) với mọi n 2 N Lớp các d∙y đơn
điệu chứa các d∙y tăng và giảm
² Số thực c được gọi là điểm giới hạn của d∙y fang nếu tồn tại một d∙y con
fan kg của fang hội tụ về c
² Cho S là tập các điểm tụ của d∙y fang Cận dưới đúng và cận trên đúng củad∙y , ký hiệu lần lượt là lim
P = an 0an 0 +1 :::  an 0 +n P0 được gọi là giá trị của tích vô hạn
² Trong phần lớn các sách toán ở nước ta từ trước đến nay, các hàm tang vàcôtang cũng như các hàm ngược của chúng được ký hiệu là tg x, cotg x,arctg x, arccotg x theo cách ký hiệu của các sách có nguồn gốc từ Pháp vàNga, tuy nhiên trong các sách toán của Mỹ và phần lớn các nước châu Âu,chúng được ký hiệu tương tự là tan x, cot x, arctan x, arccot x Trong cuốnsách này chúng tôi sẽ sử dụng những ký hiệu này để bạn đọc làm quen vớinhững ký hiệu đ∙ được chuẩn hoá trên thế giới
Trang 91
Trang 11Giới hạn và tính liên tục
Chúng ta dùng các định nghĩa sau
Định nghĩa 1 Hàmf gọi là tăng (tương ứng, tăng thực sự, giảm, giảm thực
sự) trên tập khác rỗng A2 R nếu x1 < x2; x1; x2 2 A kéo theo f (x1)∙ f(x2)
∙bx
1.1.2. Giả sửf : (Ăa; a) n f0g ! R Chứng minh rằng
(a) lim
x !0f (x) = l nếu và chỉ nếu lim
x !0f (sin x) = l,
3
Trang 12P ( jxj), ở đây P (x) là đa thức với hệ số dương.
1.1.8. Chỉ ra bằng ví dụ rằng điều kiện
lim
x !0(f (x) + f (2x)) = 0(Ô)
không suy ra f có giới hạn tại 0 Chứng minh rằng nếu tồn tại hàm ' saocho bất đẳng thứcf (x)á '(x) được thoả m∙n trong một lân cận khuyết của
Trang 131.1.10. Cho trước số thực đ, giả sử lim
Trang 141.1.19. T×m c¸c giíi h¹n sau:
(a) lim
x !0
sin 2x + 2 arctg 3x + 3x2ln(1 + 3x + sin2x) + xex; (b) lim
sin x ; (d) limx !0(1 + x2)cotg x:
Trang 151.1.27. Chứng minh rằng nếu lim
1.1.28. Giả sử f xác định trên (a; +1), bị chặn trên mỗi khoảng hữu hạn
(a; b) ; a < b Chứng minh rằng nếu lim
1.1.30. Cho f xác định trên (a; +1), bị chặn trên mỗi khoảng hữu hạn
(a; b) ; a < b Nếu với số nguyên không âm k, lim
1.1.31. Cho f xác định trên (a; +1), bị chặn trên mỗi khoảng hữu hạn
(a; b) ; a < b và giả sử f (x) á c > 0 với x 2 (a; +1) Chứng minh rằng nếu
1.1.33. Cho f : R ! R sao cho với mọi a 2 R, d∙y â
Trang 16B với giả thiết(g± f)(x) = g(f(x)) được xác định vàf không nhận giá trị A
trong lân cận khuyết củaa
1.1.39. Tìm các hàm f và g sao cho lim
1.1.41. Giả sử f : R ! R là hàm tăng và x 7! f(x) Ă x có chu kì 1 Ngoài
ra, giả sửf (0) > 0 và p là số nguyên dương cố định Kí hiệu fn là phép lặpthứncủa f Chứng minh rằng nếu mp là số nguyên dương nhỏ nhất sao cho
1.1.42. Giả sử f : R ! R là hàm tăng và x 7! f(x) Ă x có chu kì 1 Chứngminh rằng lim
n !1
f n (x)
n tồn tại và nhận cùng giá trị với mọi x2 R, ở đâyfn kíhiệu phép lặp thứn củaf
Trang 171.2 Các tính chất của hàm liên tục
1.2.1. Tìm tất cả các điểm liên tục của hàm f xác định bởi
f (x) =
(
0 nếu x vô tỷ,
sinjxj nếu x hữu tỷ
1.2.2. Xácđịnh tập các điểm liên tục của hàmf được cho bởi
1.2.4. Chứng minh rằng nếuf 2 C([a; b]), thì jfj 2 C([a; b]) Chỉ ra bằng ví
dụ rằng điều ngược lại không đúng
1.2.5. Xác định tất cả các an và bn sao cho hàm xác định bởi
f (x) =
(
an+ sin ẳx nếux 2 [2n; 2n + 1]; n 2 Z,
bn+ cos ẳx nếux 2 (2n Ă 1; 2n); n 2 Z,liên tục trên R
1.2.6. Cho f (x) = [x2] sin ẳx với x2 R Nghiên cứu tính liên tục của f
1.2.7. Biết
f (x) = [x] + (xĂ [x])[x] với xá 12:
Chứng minh rằng f liên tục và tăng thực sự trên [1;1)
Trang 181.2.8. Nghiên cứu tính liên tục của các hàm sau đây và vẽ đồ thị của chúng
1.2.9. Chứng minh rằng nếu f : R ! R liên tục và tuần hoàn thì nó có giátrị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất
1.2.10. Cho P (x) = x2n+ a2n Ă1x2n Ă1+Â + a1x + a0, chứng minh rằng tồn tại
xÔ 2 R sao cho P (xÔ) = inffP (x) : x 2 Rg Cũng chứng minh rằng giá trịtuyệt đối của mọi đa thức P có giá trị nhỏ nhất; tức là, tồn tại xÔ 2 R saocho jP (xÔ)j = inffjP (x)j : x 2 Rg
Trang 19(a) Cho f; g 2 C([a; b]) và với x 2 [a; b], đặt h(x) = minff(x); g(x)g và
H(x) = maxff(x); g(x)g Chứng minh rằngh; H 2 C([a; b])
(b) Cho f1; f2; f3 2 C([a; b])và với x2 [a; b], đặtf (x) là một trong ba giá trị
f1(x); f2(x)và f3(x)mà nằm giữa hai giá trị còn lại Chứng minh rằng
f 2 C([a; b])
1.2.14. Chứng minh rằng nếuf 2 C([a; b]), thì các hàm được xác định bởi
m(x) = infff(³) : ³ 2 [a; x]g và M (x) = supff(³) : ³ 2 [a; x]g
cũng liên tục trên [a; b]
1.2.15. Gọif là hàm bị chặn trên[a; b] Chứng minh rằng các hàm được xác
định bởi
m(x) = infff(³) : ³ 2 [a; x)g và M (x) = supff(³) : ³ 2 [a; x)g
cũng liên tục trên (a; b)
1.2.16. Với các giả thiết của bài toán trước, kiểm tra các hàm
mÔ(x) = infff(³) : ³ 2 [a; x]g và MÔ(x) = supff(³) : ³ 2 [a; x]g
có liên tục trái trên (a; b) hay không ?
1.2.17. Giả sửf liên tục trên[a;1)và lim
Trang 20(b) Cho vÝ dô hµm tuµn hoµn kh¸c hµm h»ng mµ kh«ng cã chu k× c¬ b¶n.
(c) Chøng minh r»ng nÕuf : R ! R lµ hµm tuÇn hoµn kh«ng cã chu k× c¬b¶n, th× tËp tÊt c¶ c¸c chu k× cña f trï mËt trong R
1.2.24.
Trang 21(a) Chứng minh rằng định lí trong mục (a) của bài toán trước vẫn còn đúngkhi tính liên tục của f trên R được thay thế bởi tính liên tục tại một
1.2.28. Cho f; g : R ! R là các hàm tuần hoàn Giả sử f liên tục và không
có chu kì nào của g thông ước với chu kì cơ bản của f Chứng minh rằng
nXk=1
ànk
ả
f (k
n) = 0:
Trang 221.2.32. Giả sử f : (0;1) ! R là hàm liên tục sao cho f (x) ∙ f(nx) với mọi
số dương x và mọi số tự nhiên n Chứng minh rằng lim
x !1f (x) tồn tại (hữuhạn hoặc vô hạn)
1.2.33. Hàm f xác định trên khoảng I ẵ R được gọi là lồi trên I nếu
Ta nhắc lại định nghĩa sau:
Định nghĩa 3 Hàm thực f có tính chất giá trị trung gian trên khoảng I
chứa [a; b] nếu f (a) < v < f (b) hoặc f (b) < v < f (a); tức là, nếu v nằm giữa
f (a) và f (b), thì tồn tại c nằm giữaa và b sao cho f (c) = v
1.3.1. Cho các ví dụ các hàm có tính chất giá trị trung gian trên khoảng I
nhưng không liên tục trên khoảng này
1.3.2. Chứng minh rằng hàm tăng thực sự f : [a; b]! R có tính chất giá trịtrung gian thì liên tục trên[a; b]
1.3.3. Cho f : [0; 1] ! [0; 1] liên tục Chứng minh rằng f có điểm cố định
trong [0; 1]; tức là, tồn tại x0 2 [0; 1] sao chof (x0) = x0
1.3.4. Giả sử f; g : [a; b] ! R liên tục sao cho f (a) < g(a) và f (b) > g(b).Chứng minh rằng tồn tạix0 2 (a; b) sao cho f (x0) = g(x0)
Trang 231.3.5. Cho f : R ! R liên tục và tuần hoàn với chu kì T > 0 Chứng minhrằng tồn tại x0 sao cho
f
à
x0+ T2
nYk=0(x + bk); x2 R;
đều là thực
1.3.9. Giả sử f và g có tính chất giá trị trung gian trên [a; b] Hỏi f + g cótính chất giá trị trung gian trên khoảng đó không ?
1.3.10. Giả sử f 2 C([0; 2]) và f (0) = f (2) Chứng minh rằng tồn tại x1 và
x2 trong [0; 2] sao cho
x2Ă x1 = 1 và f (x2) = f (x1):
Giải thích ý nghĩa hình học kết quả trên
1.3.11. Cho f 2 C([0; 2]) Chứng minh rằng tồn tại x1 và x2 trong [0; 2] saocho
x2Ă x1 = 1 và f (x2)Ă f(x1) = 1
2(f (2)Ă f(0)):
Trang 241.3.12. Với n 2 N, gọi f 2 C([0; n]) sao cho f (0) = f (n) Chứng minh rằngtồn tạix1 và x2 trong [0; n]thoả m∙n
Chỉ ra ví dụ rằng giả thiết về tính liên tục của f và g trong bài toán trênkhông thể bỏ qua
1.3.16. Chứng minh rằng đơn ánh liên tụcf : R ! R thì hoặc tăng thực sự,hoặc giảm thực sự
1.3.17. Giả sử f : R ! R là dơn ánh liên tục Chứng minh rằng nếu tồn tại
n sao cho phép lặp thứ n của f là ánh xạ đồng nhất, tức là, fn(x) = x vớimọix2 R, thì
(a) f (x) = x; x2 R, nếu f tăng thực sự,
(b) f2(x) = x; x2 R, nếu f giảm thực sự
1.3.18. Giả sử f : R ! R thoả m∙n điều kiện f (f (x)) = f2(x) = Ăx; x 2
R.Chứng minh rằngf không thể liên tục
1.3.19. Tìm tất cả các hàm f : R ! R có tính chất giá trị trung gian và tồntạin2 N sao chofn(x) =Ăx; x 2 R, ở đây fn kí hiệu phép lặp thứ ncủa f
Trang 251.3.20. Chứng minh rằng nếu f : R ! R có tính chất giá trị trung gian và
fĂ1(fqg) đóng với mọi q hữu tỷ, thì f liên tục
1.3.21. Giả sử f : (a;1) ! R liên tục và bị chặn Chứng minh rằng, với T
cho trước, tồn tại d∙y fxng sao cho
1.3.23. Cho f : [0; 1] ! Rliên tục và đơn điệu thực sự từng mảnh (Hàm f
gọi là đơn điệu thực sự từng mảnh trên [0; 1], nếu tồn tại phân hoạch của
[0; 1]thành hữu hạn khoảng con[ti Ă1; ti], ở đâyi = 1; 2; : : : ; nvà0 = t0 < t1 <
   < tn = 1, sao cho f đơn điệu trên mỗi khoảng con đó.) Chứng minh rằng
f nhận một trong các giá trị của nó một số lẻ lần
1.3.24. Hàm liên tục f : [0; 1]! R nhận mỗi giá trị của nó hữu hạn lần và
f (0) 6= f(1) Chứng minh rằng f nhận một trong các giá trị của nó một số
lẻ lần
1.3.25. Giả sử f : K ! K liên tụctrên tập con compact K ẵ R Ngoài ra,giả sử x0 2 K là số sao cho mọi điểm giới hạn của d∙y lặpffn(x0)g là điểm
cố định của f Chứng minh rằng ffn(x0)g hội tụ
1.3.26. Hàmf : R ! Rliên tục, tăng sao choF xác định bởi F (x) = f (x)Ă x
tuần hoàn với chu kì 1 Chứng minh rằng nếu đ(f ) = lim
g liên tục trên [0; 1] sao cho f + g giảm Chứng minh rằng phương trình
f (x) = 0 có nghiệm trong khoảng mở(0; 1)
Trang 261.3.28. Chứng minh rằng mọi song ánh f : R ! [0; 1) có vô hạn điểm gián
đoạn
1.3.29. Nhắc lại rằng mỗi x 2 (0; 1) có thể được biểu diễn bởi số nhị phân(binary fraction):a1a2a3: : :, ở đây ai 2 f0; 1g; i = 1; 2; : : : Trong trường hợp
xcó hai khai triển nhị phân khác nhau, ta chọn khai triển có vô hạn chữ số
1 Tiếp đó, gọi hàm f : (0; 1)! [0; 1] được xác định bởi
f (x) = lim
n !1
1n
nXi=1
(i) Nếu x thực, thì Ă1 < x < +1, và x +1 = +1; x Ă 1 = Ă1; x
+ 1 =x
Cho f là hàm thực xác định trên tập khác rỗng Aẵ R
Định nghĩa 6 Nếux0 là điểm giới hạn củaA, thì giới hạn dưới (tương ứng
giới hạn trên) của f (x) khi x ! x0 được định nghĩa là inf (tương ứng sup)của tập tất cả cácy 2 R sao cho tồn tại d∙y fxng các điểm trong A khácx0,hội tụ tới x0 và y = lim
n !1f (xn) Giới hạn dưới và giới hạn trên của f (x) khi
x! x0 được kí hiệu tương ứng bởi lim
x !x
f (x) và lim
x !x 0
f (x)
Trang 27Định nghĩa 7 Một hàm giá trị thực gọi là nửa liên tục dưới (tương ứng
trên) tại x0 2 A; x0 là điểm giới hạn củaA, nếu lim
(i) tồn tại ± > 0 sao chof (x) > y0Ă " với mọix2 A và 0 <jx Ă x0j < ±;
(ii) với mọi ± > 0, tồn tại x0 2 A sao cho0 <jx0 Ă x0j < ± và f (x) < y0+ ":
Thiết lập bài toán tương tự cho giới hạn trên của f tại x0:
1.4.4. Cho f : A! R và x0 là điểm tới hạn củaA Chứng minh rằng
Trang 281.4.5. Gi¶ söf : A! Rvµx0 lµ ®iÓm giíi h¹n cñaA Chøng minh r»ng nÕu
Trang 291.4.10. Chứng minh rằng nếu lim
x !x 0
f (x)tồn tại, thì (trừ trường hợp các dạngbất định +1 Ă 1và Ă1 + 1):
x !af (x), thì với mọi á2 [l; L], tồn tại d∙y fxng gồm các điểm trong (a; b) hội
tụ tới a sao cho lim
sin x nếu xhữu tỷ
là nửa liên tục
1.4.13. Xác định tất cả các điểm tại đóf xác định bởi
Trang 301.4.15. Tìm tất cả các điểm tại đó hàm xác định bởi
1.4.16. Cho f; g : A ! R nửa liên tục trên (tương ứng, dưới) tại x0 2 A.Chứng minh rằng
(a) nếu a > 0 thì af nửa liên tục dưới (tương ứng, trên) tại x0 2 A Nếu
a > 0 thì af nửa liên tục trên (tương ứng, dưới) tại x0
(b) f + g nửa liên tục dưới (tương ứng, trên) tại x0
1.4.17. Giả sử rằng fn : A ! R; n 2 N, nửa liên tục dưới (tương ứng, trên)tại x0 2 A Chứng minh rằng sup
1.4.19. Vớif : A! Rvà x là điểm giới hạn của A, định nghĩa dao độ của f