Viết phơng trình đờng thẳng qua giao điểm của d và P, vuông góc d, nằm trên P.. Viết phơng trình P, Q song song nhau và lần lợt chứa d1, d2.. Viết phơng trình đờng thẳng song song với Oz
Trang 1Bài tập hình giải tích trong không gian
***@***
Bài 1
Cho M(1;2;-2), N(2;0;-2)
1.Viết phơng trình các mặt phẳng qua M, N lần lơt song song với các mặt phẳng toạ
độ
2 Viết phơng trình mặt phẳng qua M,N và vuông góc với mặt phẳng:
3x+y+2z-1=0
Bài 2
Lập phơng trình mặt phẳng chứa d:
=
− +
=
−
+
0 2
0
2
z y
y
x
và tạo với mặt phẳng
(Q): x+2y-2z+2=0 một góc 600
Bài 3
Cho (P) : 6x+3y+2z-6=0 và A(0 ;0 ;1)
1 Tìm toạ độ hình chiếu của A trên (P)
2 Tìm toạ độ B đối xứng với A qua (P)
Bài 4
Cho (P) : x+y+z=0 và d :
−
=
=
−
=
t z
t y
t x
3 1
2 3
Viết phơng trình đờng thẳng qua giao
điểm của d và (P), vuông góc d, nằm trên (P)
Bài 5
Cho d1 :
=
+
−
=
+
−
=
t z
t y
t x
4 10
8 23
và d2 :
=
−
−
=
+
=
t z
t y
t x
2 2
2 3
1 Viết phơng trình (P), (Q) song song nhau và lần lợt chứa d1, d2
2 Tính khoảng cách d1, d2
3 Viết phơng trình đờng thẳng song song với Oz cắt d1, d2
Bài 6
Lập phơng trình đờng vuông góc chung của hai đờng thẳng:
d1: x1−7 = y2−3= z−−19 và d2: 73 = 2−1= 3−1
−
x
Bài 7
Lập phơng trình đờng thẳng qua A(1;2;3) và vuông góc với hai đờng thẳng:
d1:
=
− +
=
−
+
0 3 2
0 2
2
z x
y
x
d2:
= +
−
−
= + +
−
0 6 4
2
0 10
4
z y x
z y x
Trang 2Bài 8
Cho tam giác ABC: A(1;2;-1), B(2;-1;3), C(-4;7;5) Tính độ dài đờng phân giác trong hạ từ đỉnh A