1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

tổng hợp bài tập hóa phân tích, hóa đại cương có lời giải

13 379 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 751,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân tích Fe trong mẫu tiến hành như sau: Hòa tan 1.245g mẫu có Fe và tạp chất thành dung dịch Fe3+, sau đó đem kết tủa hoàn toàn dưới dạng FeOH3.. Lấy 100ml dung dịch này và làm kết tủa

Trang 1

KHOA MÔI TRƯỜNG ĐỀ THI KIỂM TRA

Đề số 01

1 Phân tích Fe trong mẫu tiến hành như sau: Hòa tan 1.245g mẫu có Fe và tạp chất thành dung dịch Fe3+, sau đó đem kết tủa hoàn toàn dưới dạng Fe(OH)3 Lọc, rửa kết tủa, sau đó đem sấy khô rồi nung ở nhiệt độ 1000oC đến khối lượng không đổi, thu được 0.3412g

a Tính sai số của phép cân khi cân mẫu trên cân phân tích có độ chính xác d = ±

g

b Tính thể tích dung dịch NH3 đậm đặc có nồng độ 25% (d= 0.904g/ml) cần để pha thành 100ml dung dịch NH3 0,01N dùng làm thuốc thử Fe3+ Cho N=14

c Fe(OH)3 là kết tủa vô định hình, để hạn chế hiện tượng cộng kết do hấp phụ phải tiến hành kết tủa như thế nào?

d Hãy tính hệ số chuyển và phần trăm sắt có trong mẫu đem phân tích Cho Fe= 56

2 Pha loãng 10ml dd ion CuSO4 0.01M thành 1 lít dung dịch Dung dịch thu được có nồng độ ion Cu2+ là bao nhiêu ppm?

3 Thiết bị không chính xác gây nên loại sai số nào? Cách khắc phục loại sai số này?

Hướng dẫn giải: ( Các dạng này đều có hết trong nội dung buổi 1 và 5)

( Lưu ý: Đáp án chưa biễu diễn với sai số )

Câu 1: ( dễ quá – học rồi hi hi !!!)

a e % = .100% = 100% = 0,016%

b Tính thể tích dung dịch NH 3 đậm đặc có nồng độ 25% (d= 0.904g/ml) cần để pha thành 100ml dung dịch NH 3 0,01N dùng làm thuốc thử Fe 3+ Cho N=14

( Phân tích: Đây là dạng pha dung dịch nên chỉ cần V1N1 = V2N2 Đã có v2, N2 Muốn tìm V1 tìm N1 là xong)

• Chỉ cần áp dụng công thức: CM = (d: g/ml)

 CM

• Mà NH3 chính là NH4OH có 1 OH -nên chỉ số đương lượng n = 1

 CN1 = CM1 Vậy áp dụng V1N1 = V2N2 nữa là xong luôn )

Trang 2

Giải:

Ta có

 C N1 = CM1 = 13,294 M

 V1N1 = V2N2 V1 13,294 = 100 0,01 V1 =0,075 ml

c Fe(OH) 3 là kết tủa vô định hình, để hạn chế hiện tượng cộng kết do hấp phụ phải tiến hành kết tủa như thế nào?

Nên tiến hành với thuốc thử loãng dư, kết tủa nóng ( khuấy tốt= không nên để kết tủa quá lâu trong dung dịch)

d Hãy tính hệ số chuyển và phần trăm sắt có trong mẫu đem phân tích Cho Fe= 56 ( Buổi 1 đã học : Fe 3+ luôn về Fe 2 O 3 )

F = = 0,7

2Fe3+ Fe2O3 2.56 160

x 0.3412g

 %mFe = x 100% = 19,18% ( Chính bài tập về nhà)

Câu 2 : Siêu dễ : hí hí !!! 

Pha loãng 10ml dd ion CuSO 4 0.01M thành 1 lít dung dịch Dung dịch thu được

có nồng độ ion Cu 2+ là bao nhiêu ppm?

Áp dụng : Cppm = ( xong luôn)

Câu 3: Thiết bị không chính xác gây nên loại sai số nào? Cách khắc phục loại sai

số này?

 Thiết bị không chính xác gây nên sai số hệ thống

 Khắc phục: Sai thì ta sửa ở đó thôi >>>

Trang 3

 Căn chỉnh lại thiết bị là oki

Sau đây là các đề giữa kì để các bạn ôn tập

I Đề giữa kì theo chương 1-2-5

Biểu diễn kết quả với sai số 0.1%

Đề số 02 Câu 1: Nêu ưu, nhược điểm của phương pháp phân tích khối lượng?

Câu 2: Pha loãng 10ml dung dịch CuSO4 0,01M thành 500ml dung dịch

Tính nồng độ dung dịch C % , ppm Cu2+?

Câu 3: Tính khối lượng kết tủa PbCrO4 bị mất khi rửa bằng 100ml nước biết

Câu 4: Làm kết tủa Ba2+ bằng dung dịch H2SO4 dư Lọc lấy kết tủa, rửa sạch,

sấy khô và cân được 0,485g Tính khối lượng Ba2+ a (gam) có trong mẫu?

Câu 5: Với sai số phân tích ± 0,01% khi cân 400mg mẫu cần phải cân trên loại cân

nào để sai số không vượt quá mức cho phép?

Sai số nào không chỉnh lí được trong hóa phân tích?

Biểu diễn kết quả với sai số 1%

Đề số 03 Câu 1: a) Sai số là gì? Nêu tên các loại sai số? Sai số nào được chấp nhận

trong hóa phân tích?

Trang 4

Câu 2: Có mấy yêu cầu của dạng cân trong phân tích khối lượng kết tủa? Nêu tên các

yêu cầu đó?

Câu 3: Cần cân tối thiểu bao nhiêu gam mẫu trên cân phân tích có sai số d = ± 0,0001g

để sai số phép cân không vượt quá 0,01%

Câu 4: Hòa tan 2,25 g mẫu chứa nhôm sau đó đem kết tủa hoàn toàn với dung dịch

dư Lọc, rửa kết tủa đó đem sấy khô đến khối lượng không đổi, thu được 0,

3g Tính % Al trong mẫu phân tích?

Câu 5: Tính khối lượng Pb bị mất khi rửa bằng 150ml Na2SO4 0,2M Biết rằng

=

Biểu diễn kết quả với sai số 0.1%

Đề số 04 Câu 1: Hút 20 ml dung dịch complexon III 0,02N vào bình định mức pha thành 100ml dung

dịch tiêu chuẩn dùng trong chuẩn độ tạo phức Tính CN sau khi pha

Câu 2: Tính khối lượng PbSO4 bị mất khi rửa bằng 150ml Na2SO4 0,2M Biết rằng

=

Câu 3: Cân 5,5g mẫu chứa ion Ba2+ rồi hòa tan bằng dung dịch HNO3 thành 300ml dung dịch Lấy 100ml dung dịch này và làm kết tủa dưới dạng BaSO4 lấy dư trong môi trường axit HNO3 Lọc lấy kết tủa, rửa sạch và sấy khô ở 700oC được 0,345g

a Nêu thuốc thử để làm kết tủa trên?

b Viết sơ đồ phản ứng

c Viết công thức dạng cân và tính hệ số chuyển F

d Hãy tính hàm lượng Ba trong mẫu

e Nếu cân 0,345g chất rắn trên trên cân phân tích với sai số d= 0,001g thì sai số của phép cân là bao nhiêu?

Trang 5

KHOA MÔI TRƯỜNG ĐỀ THI KIỂM TRA

Biểu diễn kết quả với sai số 1%

Đề số 05

Câu 1: Cân 3g mẫu chứa ion Cl- rồi hòa tan bằng dung dịch HNO3 thành dung

dịch tiêu chuẩn Lấy dung dịch này và làm kết tủa dưới dạng AgCl Lọc lấy kết

tủa, rửa sạch và sấy khô ở 1000oC đượ0c 0,085 g

a Nêu thuốc thử để làm kết tủa trên?

b Viết sơ đồ phản ứng

c Viết công thức dạng cân và tính hệ số chuyển F

d Hãy tính hàm lượng Cl- trong mẫu

e Nếu cân 0,085 g chất rắn trên trên cân phân tích với sai số của phép cân e=

1% thì thì sai số cân là bao nhiêu?

Câu 2: Rửa kết tủa AgCl 4 lần, mỗi lần dung 100ml dd HCl 0.03 M, khối lượng

a (g) AgCl bị mất là bao nhiêu? Biết =

Biểu diễn kết quả với sai số 1%

Đề số 06

Câu 1:

Cân 3g mẫu chứa ion Cl- rồi hòa tan bằng dung dịch HNO3 thành dung dịch tiêu

chuẩn Lấy dung dịch này và làm kết tủa dưới dạng AgCl Lọc lấy kết tủa, rửa

sạch và sấy khô ở 1000oC được 0,085 g

Trang 6

a Nêu thuốc thử để làm kết tủa trên?

b Viết sơ đồ phản ứng

c Viết công thức dạng cân và tính hệ số chuyển F

d Hãy tính hàm lượng Cl- trong mẫu

e Nếu cân 0,085 g chất rắn trên trên cân phân tích với sai số của phép cân e=

1% thì thì sai số cân là bao nhiêu?

Câu 2: Rửa kết tủa AgCl 4 lần, mỗi lần dung 100ml dd HCl 0.03 M, khối lượng

a (g) AgCl bị mất là bao nhiêu? Biết =

Biểu diễn kết quả với sai số 1%

Đề số 07

Câu 1: So sánh hệ số chuyển F khi làm kết tủa Ca2+ tác dụng H2C2O4 trong

môi trường nước ở 1050C và 9000C

Câu 2: Nêu nguyên nhân kết tủa cộng kết do hấp phụ? Nêu cách khắc phục?

Nêu định nghĩa sai số hệ thống? Nguyên nhân?

Câu 3: Tính khối lượng PbSO4 bị mất khi rửa bằng 100 ml Na2SO4 0,01M

Câu 4: Cân 0,5g mẫu chứa ion CO32- rồi hòa tan thành 200ml dung dịch Lấy

100ml dung dịch này và làm kết tủa bằng Ba(NO3)2 lấy dư trong môi trường

axit HNO3 Lọc lấy kết tủa, rửa sạch và sấy khô được 0,25g Hãy tính thành

phần % CO32- trong mẫu

Câu 5: Cần thêm bao nhiêu ml H 2 O vào 20ml dung dịch ion CaCl 2 0,1M để thu được

dung dịch có nồng độ 100ppm Ca2+

Trang 7

II Đề giữa kì theo chương 1- 3

Họ và tên……… Lớp

Cho: Ag=108; Al=27; Ba=137; Br=80; C=12; Ca=40; Cd=112,4; Cl=35,5; Cr=52; Cu=64;

Fe=56; H=1; Hg=200,6; I=127; K=39; Mg=24; Mn=55; N=14; Na=23;Ni=59; O=16; P=31; Pb=207; S=32; Zn=65;

A

pháp chuẩn độ nào?

2 Lấy chính xác 10ml dung dịch tiêu K2Cr2O7 0,05N, thêm 10ml dung dịch

KI 10%, và 5ml dung dịch axit H2SO4 2N Chuẩn độ lượng iot giải phóng ra

hết 20ml dung dịch Na2S2O3 Tính nồng độ mol/lít dung dịch Na2S2O3

3 Với sai số phân tích ± 0,01% khi cân 400mg mẫu cần phải cân trên loại cân

nào để sai số không vượt quá mức cho phép?

4 Tính khối lượng kết tủa PbCrO 4 bị mất khi rửa bằng 100ml nước biết

5 Lượng ion Pb2+ cần phân tích được kết tủa dưới dạng PbC2O4 Hòa tan

kết tủa trong axit suphuric và định lượng axit oxalic giải phóng hết

10ml KMnO4 0,05 N Tính số gam (a) chì?

6 Đường chuẩn độ nào sau đây là đường cong đối xứng:

Chuẩn độ H 2 C 2 O 4 bằng NaOH

Chuẩn độ NaOH bằng HCl

Chuẩn độ FeSO 4 bằng KMnO4

Chuẩn độ FeSO 4 bằng K 2 Cr 2 O 7

7 Pha loãng 100 ml dung dịch K 2 SO 4 0,1M thành 1 lít dung dịch có nồng độ

phần triệu Cu 2+ là bao nhiêu

Trang 8

8 Cần cân bao nhiêu gam HCl vào 100ml dung dịch NH 4 OH 1M để thu được

pH = 9,24 Cho pKb=4,76

9 Dùng chỉ thị nào thì mắc sai số nhỏ nhất khi xác đinh CH3COOH bằng dung

dịch KOH tiêu chuẩn (pT=8,87)

Metyl da cam pKa=3,46 Metyl đỏ pKa = 5

Quỳ tím pKa = 7 Phenolphtalein pKa=9

10 Hoà tan 10 gam mẫu chứa ion thành dung dịch rồi kết tủa toàn bộ

lượng ion dưới dạng PbCrO 4 Hoà tan kết tủa bằng H 2 SO 4 loãng và

thêm KI dư Chuẩn độ lượng I 2 giải phóng ra hết 30 ml dung dịch Na 2 S 2 O 3

0,2N Tính % khối lượng Pb trong mẫu

11 Thẻ tích dung dịch HCl 30% ( d= 1,16g/ml) cần để pha thành 1 lít dung dich

HCl có nồng độ 0,1M

12 Sự cộng kết do kết vón thường gặp nhiều nhất trong điều kiện nào dưới đây

A Kết tủa trong dung dịch loãng nóng

B Kết tủa trong dung dịch loãng, tốc độ kết tủa chậm

C Kết tủa trong dung dịch loãng nóng và khuấy tốt

D Kết tủa trong dung dịch đặc tốc độ kết tủa nhanh

13 Tính số gam Na2CO3 để pha 600ml dung dịch, biết rằng chuẩn độ 20ml

dung dịch này thì hết 30ml dung dịch HCl 0.05N nếu kết thúc chuẩn độ tại

PH=9 Cho H 2 CO 3 có các hằng số Ka1 = 4,5.10-7; Ka2 = 4,8.10-11

14 Chuẩn độ 10 ml dung dịch hỗn hợp hai axit HCl và H 3 PO 4 Nếu kết thúc

chuẩn độ tại pH = 4,66 thì hết 20 ml dung dịch NaOH 0,1N Nếu kết thúc

chuẩn độ tại pH = 9,8 thì hết 25 ml dung dịch NaOH 0,1N Tính nồng độ

mol/l của H 3 PO 4

15 Chuẩn độ 100ml nước tư nhiên duy trì pH = 10 với chỉ thị Eriocrom T đen

hết 25ml dung dịch tiêu chuẩn Na2EDTA 0.05N Nếu cũng chuẩn độ 100ml

dung dịch nước tự nhiên đó với pH =12 với chỉ thị Murexit hết 15ml dung

dịch tiêu chuẩn Na2EDTA 0.05N Tính độ cứng riêng của Mg

16

Cần cân chính xác bao nhiêu gam Trilon B (C 10 H 14 O 8 N 2 Na 2 2H 2 O) để pha

thành dung dịch tiêu chuẩn 0,05N dùng trong chuẩn độ complexon III

sai số gì?

18 Cho 20ml dung dịch HCl 0,1N vào 20ml dung dịch NH 4 OH 0,1N Tính pH

của dung dịch thu được biết pKb =4.75

Trang 9

19 Xác định khối lương ion Ag +

bằng kết tủa với ion Cl-, sấy kết tủa ở 130 o C thu được 0,574g chất rắn sạch Tính khối lượng Ag + có trong mẫu?

20

Hòa tan 3,15 g hỗn hợp chứa NaCl và KCl thành 100ml Chuẩn độ

10ml hỗn hợp này bằng dung dịch tiêu chuẩn 0,1N hết 50ml Tính

khối lượng của KCl , % khối lượng của trong hỗn hợp?

Họ và tên……… Lớp

Cho: Ag=108; Al=27; Ba=137; Br=80; C=12; Ca=40; Cd=112,4; Cl=35,5; Cr=52; Cu=64; Fe=56; H=1; Hg=200,6; I=127; K=39; Mg=24; Mn=55; N=14; Na=23;Ni=59; O=16; P=31; Pb=207; S=32;

(Biễu diễn kết quả với sai số ± 0,1%)

1 Với sai số phân tích ± 0,1%, khi cân 2g mẫu cần phải cân trên loại cân nào, để sai

số không vượt qua sai số cho phép?

2 Tính khối lượng tinh thể N a O H để pha 100ml dung dịch tiêu chuẩn 0,1N? Viết phương trình chuẩn độ của H2SO4 với NaOH?

3 Pha 0,585g NaCl và 20ml NaCl 0,01M dung dịch vào 480ml nước.Xác định nồng

độ Na+ theo ppb

4 Chuẩn độ 20ml Fe2+ hết 10ml dung dịch tiêu chuẩn K2Cr2O7 0,1N Tính nồng độ mol/l dung dịch Fe2+?

5 Trong chuẩn độ xác định nồng độ và bằng dung dịch tiêu chuẩn NaOH, sử dụng chỉ thị gì? Nêu sự chuyển màu của chỉ thị?

6 Xác định nồng độ KOH bằng dung dịch tiêu chuẩn HCl mắc sai số gì nếu =8?

Trang 10

7 Kết tủa Cân 0,4 mẫu chứa ion rồi hòa tan thành 200ml dung dịch Lấy 100ml dung dịch này và làm kết tủa bằng Ba(NO3)2 lấy dư trong môi trường axit HNO3 Lọc lấy kết tủa, rửa sạch và sấy khô được 0,233g Hãy tính thành phần %

trong mẫu

8 Lấy chính xác 20ml dung dịch mẫu phân tích có chứa Ca2+ cho tiếp 40ml dung dịch (NH4)2C2O4 0,02N Lọc bỏ kết tủa, dịch lọc thu được đem chuẩn độ bằng dung dịch KMnO4 0,02 N hết 20ml Tính khối lượng Ca2+ có trong 1 lit mẫu phân tích

9 Xác định bằng cách làm kết tủa dưới dạng BaCrO4 sau đó nung muối này ở

Tính hệ số chuyển F

10 Tính khối lượng kết tủa Mn(CO3)2 bị mất khi rửa bằng 100ml nước biết

11 Dung dịch axit H2SO4 98%, d=1,84 Tính thể tích axit trên để pha 1000 ml

H2SO4 2M?

12 Cho 20ml dung dịch HCl 0,02N vào 20ml dung dịch NaOH 0,01N ? Tính pH của dung dịch thu được ?

Họ và tên……… Lớp

Cho: Ag=108; Al=27; Ba=137; Br=80; C=12; Ca=40; Cd=112,4; Cl=35,5; Cr=52; Cu=64;

Fe=56; H=1; Hg=200,6; I=127; K=39; Mg=24; Mn=55; N=14; Na=23;Ni=59; O=16; P=31; Pb=207; S=32; Zn=65;

án

1 Khi cân mẫu bằng cân có d=0,002g, để sai số không qúa 1% , lượng

cân tối thiểu là bao nhiêu?

2 Cân 0,5g KSCN pha thành 100ml dung dịch Chuẩn độ 20ml dung

dịch này cần 24ml dung dịch AgNO3 0,04N Tính độ sạch KSCN

3 Hoà tan hỗn hợp gồm 4,75g MgCl2 và 5,55g CaCl2 thành 1 lít dung

Trang 11

dịch Chuẩn độ 10ml dung dịch này hết 15ml dung dịch tiêu chuẩn

Trilon B Tính nồng độ mol/l dung dịch Trilon B

4 Xác định trong phân tích khối lượng kết tủa dùng dạng cân

Mn2P2O7 Tinh hệ so chuyen F

5 Chuẩn độ 25ml hồn hợp Na2CO3 bằng dung dịch tiêu chuẩn HCl Viết

phương trình phản ứng chuẩn độ ở pH =9 Cho H2CO3 có các hằng số

pKa1 = 6,35; Ka2 = 10,32

6

Cân 0,4 mẫu chứa ion rồi hòa tan thành 200ml dung dịch Lấy

100ml dung dịch này và làm kết tủa bằng Ba(NO3)2 lấy dư trong môi

trường axit HNO3 Lọc lấy kết tủa, rửa sạch và sấy khô được 0,233g

Hãy tính thành phần % trong mẫu

7 Nếu kết quả phân tích luôn lớn hơn hoặc nhỏ hơn giá trị thực thì kết

quả phân tích mắc sai số gì?

Sai số hệ thống Sai số thô (đáng tiếc) Sai số ngẫu nhiên Không mắc sai số

8 Rửa kết tủa PbCrO4 bằng 100ml Pb(SO4)2 0,1M Tính khối lượng (a

mg) PbCrO4 bị mất do rửa kết tủa? =

9 Cho 20ml dung dịch CH3COOH 0.2N vào 20ml dung dịch NaOH

0.2N tính pH dung dịch sau phản ứng, với pKa = 4,76

10

Chuẩn độ 10ml dung dịch NaOH 0,1 N bằng dung dịch tiêu chuẩn

HCl 0,1N đã dừng chuẩn độ tại pH= 10 Hỏi chuẩn độ mắc sai số âm

hay dương?

11 Thêm 40 ml dung dịch (NH4)2C2O4 0,1N vào 20 ml dung dịch chứa

ion Ca2+ Lọc bỏ kết tủa, lấy phần dung dịch Tiến hành chuẩn độ

dung dịch này trong môi trường H2SO4 loãng hết 20 ml KMnO4

Trang 12

0,1N Tính số gam ion Ca2+ có trong 1 lít dung dịch

12 Chọn dung dịch axit thích hợp nhất để làm môi trường cho chuẩn độ

Fe2+ bằng dung dịch tiêu chuẩn KMnO4

A Dung dịch HNO3 loãng

B Dung dịch H2SO4 loãng

C Dung dịch HCl loãng

D Dung dịch H2SO4 loãng + H3PO4 loãng

13 Tính pH để kết tủa hoàn toàn ion Khi nồng độ ion -6

Cho biết =

14 Chuẩn độ 20ml Fe2+ hết 15ml dung dịch tiêu chuẩn K2Cr2O7 0,1N

Tính số milimol Fe2+ trong 1 lít dung dịch

15

Một mẫu nước chỉ chứa ion Ca2+ và Mg2+. Lấy 50ml nước này đun

nóng rồi chỉnh về pH=10 sau đó cho eriocrom T đen và chuẩn độ

hết 30 ml dung dịch tiêu chuẩn Trilon B 0.02N Tính độ cứng của

nước này

16 Cân 1,176g K2Cr2O7 pha thành 100ml dung dịch tiêu chuẩn Lấy

100ml dung dịch này chuẩn độ hết 50 ml dung dịch Fe2+ Tính khối

lượng Fe2+ có trong 2 lít dung dịch

17 Để định lượng ion bằng phương pháp phân tích khối lượng,

chọn thuốc thử là dung dịch loãng vì lí do nào sau đây:

c Để dạng kết tủa dễ chuyển thành dạng cân

Trang 13

18

Chuẩn độ 25ml hồn hợp NaOH và Na2CO3 thì hết 15,5ml HCl 0,1N

dừng chuẩn độ ở pH = 8,3(với chỉ thị phenolphtalein, còn ở pH = 4 thì

hết 25,5 ml HCl 0,1N Tính nồng độ mol/l dung dịch NaOH có trong

hỗn hợp Cho H2CO3 có các hằng số pKa1 = 7; Ka2 = 11

19 Hòa tan 84mg MgCO3 trong HCl loãng và pha thành 500ml dung

dịch, nồng độ ppm của ion Mg2+ là bao nhiêu

20 Cần sử dụng kĩ thuật nào để thu được tinh thể to, sạch:

a Hạn chế quá trình tạo mầm tinh thể

b Tăng cường quá trình mầm tinh thể lớn lên

c Làm muồi kết tủa để giảm độ tan

d Cả 3 phương phán trên

Ngày đăng: 19/08/2021, 17:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w