1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài tập hình giải tích trong không gian

1 502 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 41,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định giao điểm của P với các trục toạ độ d.. Hãy lập phương trình chính tắc của đường thẳng đó.. Xác định giao điểm của ∆ và mặt phẳng toạ độ 0xz d.. Tìm M, N thuộc d và d’ sao cho M

Trang 1

TRƯỜNG THPT THANH CHƯƠNG I

GV: NGUYỄN CẢNH TÀI: 098.698.57.37-01236.99.39.33

BÀI TẬP GIẢI TÍCH TRONG KHÔNG GIAN

Bài 1: Cho mặt phẳng (P): x+y-z+3=0

a Trong các điểm sau điểm nào nằm trên mặt phẳng: A( -1, -1, 1); B( 0, 0, 2); C(t, 2+t, 5+2t)

b Xác định hình chiếu vuông góc của M(2 , 1, -3) trên (P) Từ đó xác định toạ độ M’ đối xứng với

M qua (P)

c Xác định giao điểm của (P) với các trục toạ độ

d Xác định giao điểm của đường thẳng

1

2

z t

= +

 =

với (P)

e Tính khoảng cách từ E(2,-3, 4) đến (P)

Bài 2: Cho đường thẳng

1

2

= +

 = −

a Hãy lập phương trình chính tắc của đường thẳng đó

b Xác định toạ độ hình chiếu vuông góc của M(2 , 3 ,-1) trên ∆

c Xác định giao điểm của ∆ và mặt phẳng toạ độ (0xz)

d Chứng minh rằng ∆ nằm trên mặt phẳng (P): x + y + 4z – 11 = 0

e Tìm a, b sao cho mặt phằng ax - 2y + z + b = 0 chứa ∆

f Tính khoảng cách từ M(2, 3 ,-1) đến ∆

Bài 3: Cho đường thẳng (d): 1 2

x− = y+ = z

và mặt phẳng (P): x+2y-z=0

a Chứng minh rằng (d) cắt (P) và xác định toạ độ giao điểm I của chúng

b Lập phương trình đường thẳng đi qua O(0;0;0) và I ( vì O nằm trên (P) nên đường thẳng này

chính là đường thẳng nằm trên (P) và cắt (d)).

c Lập phương trình đường thẳng nằm trên (P) cắt (d) và cắt 0x

d Lập phương trình mặt phẳng chứa (d) và đi qua A( 1,1,1)

e Lập phương trình hình chiếu vuong góc của (d) trên (P)

Bài 4: Cho hai đường thẳng (d):

2

1 2 1

= +

 = − +

 = −

và đường thẳng (d’): 1 2

x = y− = z

a Chứng minh rằng (d) và (d’) chéo nhau

b Tìm A, B nằm trên (d) và (d’) sao cho A , B và C(2,1,2) thẳng hàng (Đường thẳng là đường

thẳng đi qua C và cắt cả (d) và (d’))

c Tìm M, N thuộc (d) và (d’) sao cho MN vuông góc với cả (d) và (d’) (Đường thẳng MN được

gọi là đường vuông góc chung của (d) và (d’))

d Lập phương trình mặt phẳng (P) chứa (d’) và song song với (d) Tính khoảng cách từ (d) đến (P)

( Khoảng cách này chính là khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau (d) và (d’))

e Tìm Q nằm trên (d) sao cho OQ vuong góc với d’ : O là gôốc toạ đ ôộ (đường thẳng OQ chính

là đường thẳng đi qua O vuông góc với d’ và cắt d ).

Ngày đăng: 02/07/2014, 11:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w