1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án công nghệ 7 mới

126 295 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 126
Dung lượng 1,57 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vai trò của từng thành phần đó đối với cây Hoạt động II : Bài mới Giới thiệu bài học Đa số cây trồng nông nghiệp sống và phát triển trên đất?. Gv: Cho hs làm bài tập SGK Xếp các loại

Trang 1

Ngày soạn

7A 7B 7C

Phần I : Trồng trọt Chơng I : Đại cơng về kỹ thuật trồng trọt

-Hiểu đợc vai trò của trồng trọt trong nền kinh tế nớc ta hiện nay

- Nêu các nhiệm vụ mà trồng trọt phải thực hiện trong giai đoạn hiên nay và những năm tới

- Chỉ ra đợc các biện pháp thực hiện để hoàn thành tốt nhiệm vụ trồng trọt

II Chuẩn bị

1 GV:

- Nghiên cứu SGK

- Đọc thêm về các t liệu nhiệm vụ của nông nghiệp trong giai đoạn mới

- Tranh ảnh có liên quan đến nội dung bài học

- giáo án điện tử ( có thể )

2 HS

- SGK, vở ghi

III Tổ chức dạy và học

Hoạt động I : Kiểm tra bài cũ

Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

Hoạt động II : Bài mới

Giới thiệu bài học

Nớc ta là nớc nông nghiệp với 76% dân số

sống ở nông thôn , 70% lao động làm việc

trong nông nghiệp và kinh tế nông thôn Vì

vậy trồng trọt có vai trò đặc biệt quan trọng

trong nền kinh tế quốc dân Vai trò của trồng

trọt trong nền kinh tế là gì? bài học hôm nay

chúng ta cùng tìm hiểu

HĐ2.1 Tìm hiểu vai trò của trồng trọt

trong trọt trong nền kinh tế

cho vật nuôi, nguyên liệu cho công nghiệp,

nông sản cho xuất khẩu )

? Thế nào là cây LT, TP, CN ?

I.Vai trò của trồng trọt

Trang 2

Cây LT: lúa, ngô, khoai, sắn.

Cây TP: các loại rau quả

Cây CN: mía , bông đay, cà phê, chè

HĐ2.2Tìm hiểu nhiệm vụ của trồng trọt

hiện nay

* Cách tiến hành:

GV: Sản xuất nhiều lúa ngô khoai sắn là

nhiệm vụ của lĩnh vực sản xuất nào ?

h/s thảo luận

GV: Trồng cây rau đậu ,vừng lạc là nhiệm

vụ của lĩnh vực sản xuất nào ?

h/s thảo luận và trả lời

( sx nhiều lúa , ngô khoai sắn đủ để ăn và dự

GV cho h/s nghiên cứu nội dung trong sgk

tìm hiểu nhiệm vụ của nghành trồng trọt của

HS: điền thông tin vào phiếu

GV: soi kết quả của 2 hs để đối chiếu cho hs

- nguyên liệu cho công nghiệp,

- nông sản cho xuất khẩu

II Nhiệm vụ của trồng trọt

- gồm các nhiệm vụ : 1,2,4,6

III Để thực hiện nhiệm vụ của trồng trọt cần sử dụng những biện pháp gì?

- khai hoang lấn biển

- tăng vụ trên đơn vị diện tích đất trồng

- áp dụng đúng biện pháp kỹ thuậttrồng trọt

Hoạt động III : Củng cố ( 4 – 6–)

-Gv: Cho hs đọc ghi nhớ trong sgk

trong sgk

- Hs: trả lời các câu hỏi cuối bài

IV Hớng dẫn về nhà và chuẩn bị bài sau :

-Học bài, làm bài tập trong vở bài tập

-Tìm hiểu trớc bài 3” Mốt số tính chất chính của đất trồng”

********************************************************************

Trang 3

- Biết đợc khái niệm, thành phần và một số tính chất của đất trồng.

- Hiểu đợc ý nghĩa, tác dụng của các biện pháp sử dụng, cải tạo, bảo vệ đất trồng

1 Nêu vai trò và nhiệm vụ của trồng trọt ở nớc ta hiện nay ?

2 Để thực hiện đợc vai trò và nhiệm vụ của trồng trọt ta cần có biện pháp gì ?

Hoạt đông II : Bài mới

Giới thiệu bài học

Muốn phát triển trồng trọt , điều quan trọng là phải

có đất Vậy thế nào gọi là đất ? Vì sao đất lại tạo

điều kiện để cây trồng sinh trởng và phát triển tốt ?

đó là nội dung của bài hôm nay

Hoạt đông II 1:Tìm hiểu khái niệm về đất trồng

GV: yêu cầu học sinh nghiên cứu phần 1 trong sgk

Hoạt đông II.2 Tìm hiểu vai trò của đất trồng.

GV: chiếu h2/ sgk lên màn hình cho hs quan sát

? Sự giống và khác nhau khi trồng cây trên môi trờng

nớc và trồng cây trên môi trờng đất

2.Vai trò của đất trồng

- Cung cấp nớc, chất dinh ỡng, oxi cho cây và giữ cho cây đuứng vững

Trang 4

Hoạt đông II.3 nghiên cứu thành phần của đất

trồng

Gv: chiếu sơ đồ 1 trong sgk

Hs: quan sát sơ đồ

Gv: cho biết thành phần của đất trồng?

Vai trò của từng thành phần?

Nghiên cứu sgk làm bài tập sau:

Điền tiếp vào chỗ chấm của các câu sau

1 Phần khí trong đất gồm các chất

2 Phần hữu cơ trong đất gồm

3.Phần vô cơ trong đất gồm

4 Nớc trong đất có tác dụng

1 ni tơ,ôxy, cacsbon níc, mê tan 2 sinh vật sống, xác SV, chất khoáng phân huỷ từ chất hữu cơ , các chất h/cơ đơn giản, muối 3 chứa nhiều chất khoáng là chất dinh dỡng cho cây nh: ni tơ, phốt pho, kali, can xi, kẽm 4 hoà tan chất dinh dỡng , cung cấp nớc cho cây 3 Thành phần của đất trồng *Thành phần của đất trồng gồm - phần khí - Phần rắn: + Chất hữu cơ + Chất vô cơ - Phần lỏng Hoạt đông III: Củng cố Gv: Cho hs đọc ghi nhớ trong sgk - Hs: trả lời câu hỏi cuối bài IV H ớng dẫn về nhà và chuẩn bị bài tiếp theo -Học bài, làm bài tập trong vở bài tập -Tìm hiểu trớc bài 3” Mốt số tính chất chính của đất trồng” ******************************************************************** Ngày soạn : 25.08.2011 Ngày dạy Tiết Lớp Tiến độ Ghi chú 29/8/2011 7C Đúng PPCT 7B 7A Tiết 3: Bài 3: MộT Số TíNH CHấT CủA ĐấT TRồNG I MụC tiêu Qua tiết học này h/s nắm đợc 1 Kiến thức : - Biết đợc thành phần và một số tính chất của đất trồng - Hiểu đợc thành phần cơ giới của đất là gì.Thế nào là đất chua, đất kiềm,trung tính.Vì sao đất giữ đợc nớc và chất dinh dỡng.Thế nào là độ phì nhiêu của đất 2 Kỹ năng: - Phân biệt đợc các loại đất 3 Thái độ - Có ý thức bảo vệ,duy trì và nâng cao độ phì nhiêu của đất II Chuẩn bị 1 GV: - Một số loại đất đợc nghiền nhỏ - Cốc nhựa , cốc thủy tinh

2 Hs : SGK, vở ghi

Trang 5

III Tổ chức dạy học

Hoạt động của GV & HS Nội dung cần đạt

Hoạt động I - Kiểm tra bài cũ:

Câu 1: Đất trồng có tầm quan trọng nh thế nào đối với đời sống cây trồng?

Câu 2: Đất trồng gồm những thành phần nào? Vai trò của từng thành phần đó đối với cây

Hoạt động II : Bài mới

Giới thiệu bài học

Đa số cây trồng nông nghiệp sống và phát

triển trên đất Thành phần và tính chất của

đất ảnh hởng đến năng suất và chất lợng nông

sản.Muốn sử dụng đất hợp lý cần phải biết đợc

các đặc điểm và tính chất của đất

Hoạt động II 1 Tìm hiểu thành phần cơ giơí

Gv: ý nghĩa thực tế của việc xác định thành phần

cơ giới của đất để làm gì?

? Căn cứ vào đâu phân ra các loại đất ?

( căn cứ vào tỷ lệ các loại hạt có trong đất )

+Đất sét : 25% cát 30% limon 45% sét

+ Đất cát: 80% cát 10% li mon 55 sét

+ Đất thịt: 45% cát 40% li mon 15% sét

Hoạt động II 2 Phân biệt đợc thế nào là độ

chua, độ kiềm của đất

Gv: Yêu cầu học sinh đọc nội dung sgk

Hs: Đọc

GV:ngời ta thờng dụng tri số độ pH để đo độ

chua độ kiềm của đất ngời ta lấy dung dịch đất

để đo độ pH từ đó xác định độ chua của đất

GVlàm thí nghiệm cho h/s quan sát ( thử bằng

giấy quỳ tím )

? Độ pH của đất dùng để đo cái gì

? Trị số pH dao đông nh thế nào ?

? Với các giá trị nào của đất gọi là đất chua, đất

kiềm, đất trung tính ?

Hs: Trả lời - Đất chua: pH< 6,

- Đất kiềm: pH> 7,5

- Đất trung tính: pH= 6,5- 7,5

Gv: Việc xác định đất chua, đất kiềm, đất trung

tính nhằm mục đích gì?

Hs: Sử dụng và cải tạo đất

Hoạt động II 3 Tìm hiểu khả năng giữ nớc và

chất dinh dỡng.

Gv: Vì sao đất lại giữ đợc nớc và chất dinh dỡng

Hs: Đất có nhiều hạt kích thớc nhỏ và mùn thì

khả năng giữ nớc và chất dinh dỡng tốt

Gv: Chiếu bài tập vận dụng trong sgk

Hs :Trình bày và nhận xét

I.Thành phần cơ giới của đất là gì?

- Tỷ lệ phần trăm của các hạt cát, limon, sét trong đất gọi là thành phần cơ giới của đất.

- Tùy tỷ lệ từng loại hạt trong đất

mà ta chia đất thành đất sét, đất cát, đất thịt

+Đất sét : 25% cát 30% limon 45% sét

+ Đất cát: 80% cát 10% li mon 55 sét

+ Đất thịt: 45% cát 40% li mon 15% sét

II Thế nào là độ chua, độ kiềm của đất.

- Độ chua, kiềm của đất đợc đo bằng độ pH

Trang 6

Gv: Hạt có kích thớc càng nhỏ thì khả năng giữ

nớc và chất dinh dỡng càng tốt

4 Củng cố

- Gv: Gọi hs đọc ghi nhớ trong sgk

- Gv: yêu cầu hs trả lời câu hỏi cuối bài

IV.H ớng dẫn về nhà và chuẩn bị bài sau

* Về nhà - Làm bài tập trong vở bài tập

- Đọc trớc bài 6” Biện pháp cải tạo và sử dụng đất”

Trang 7

Hoạt động I: Kiểm tra bài cũ

Câu 1: Thế nào là thành phần cơ giới của đất?

Câu 2: Phân biệt đất chua, đất kiềm đất trung tính?

Câu 3: Vì sao đất giữ đợc nớc và chất dinh dỡng?

Hoạt động II: Bài mới

Giới thiệu bài học

Đất là tài nguyên quý của quốc gia, là cơ

sơ của sản xuất nông, lâm nghiệp.Vì vậy

chúng ta phải biết cách sử dụng, cải tạo và

bảo vệ đất Bài học này giúp các em

hiểu:sử dụng đất nh thế nào là hợp lí; Có

những biện pháp nào để cải tạo, bảo vệ

? Những loại đất nào sâu đây đã giảm và

sẽ giảm độ phi nhiêu nếu không sử dụng

1.Vì sao phải sử dụng đất hợp lí?

Trang 8

tốt : đất bạc màu, đất cát ven biển, đất

phèn, đất đồi trọc , đất phù sa sông hồng

vàĐBSCL ?

? Vì sao những loại đất đó đã giảm độ phì

nhiêu ? Sẽ giảm độ phì nhiêu ?

( - đất phèn có chất độc gây độc cho cây

- đất bạc màu , cát ven biển, thiếu chất

? Vậy vì sao cần sử dụng đất hợp lý ?

( Phải sử dụng đất hợp lý để duy trì độ

phì nhiêu, luôn cho năng suất cây trồng

cao

? Vì sao cần bảo vệ và cải tạo đất ?

(- Cải tạo đất : Một số đất thiếu dinh

d-ỡng, tích tụ chất có hại cho cây trồng

- Bảo vệ đất : đất tốt có thể biến đổi

thành , nếu chế độ canh tác không tốt )

GV; có thể tóm tắt bằng sơ đồ sau

- Đất kém phì nhiêu > cải tạo -> đất

phì nhiêu +bảo vệ đất ->giữ đất phì

nhiêu

+ sử dụng đất hợp lý -> giữ đất phì

nhiêu , năng suất cây trồng cao

( - vì sao cần phải cải tạo đất - để biến

đổi đất kém phì nhiêu thành đất phì

nhiêu.

- vì sao cần bảo vệ đất - để duy trì độ

phi nhiêu của đất

- vì sao phải sử dụng đất hợp lý – cho

năng suất cây trồng và duy trì đợc độ

phì nhiêu )

GVKL:

HĐ2.2 : Tìm hiểu biện pháp sử dụng

cải tạo và bảo vệ đất

? Mục đích chính của việc cải tạo , bảo

,vệ và sử dụng đất hợp lý ?

( - Tăng độ phì nhiêu của đất.

- Tăng năng suất cây trồng.)

? Hãy quan sát hình vẽ , nghiên cứu sgk,

và bằng hiểu biết của mình, hãy nêu các

biện pháp cải tạo, bảo , vệ và sử dụng đất

hợp lý vào bảng sau

- Phải sử dụng đất hợp lý để duy trì độ phì

nhiêu, luôn cho năng suất cây trồng cao

-

2 Biện pháp cải tạo và bảo vệ đất

- Cày sâu, bừa kỹ, kết hợp vơí bón phânhữu cơ

- làm ruộng bậc thang

- trồng xen canh tăng vụ

*/ Ghi nhớ(sgk)

Bạc mầu Bón nhiều phân hữu cơ,

cày sâu dần Xây dựng hệ thống thủy lợi để đảm bảo độ ẩm cho

đất, tạo cho lớp đất luôn

có thực vật phủ

Chọn cây phù hợp , chú ý cây họ đậu , kết hợp cải tạo và sửdụng

c

Trang 9

Đồi trọc Tạo lớp thảm xanh bằng

cây họ đậu và cây nông nghiệp

Tạo đai cây xanh , bảo vệlớp đất mặt bị rửa trôi Trồng cây nôn lâm kết hợp , chon cây

phù hợp Cát ven

biển Trồng cây chắn cát bay, cố định cát

Gv: Gọi hs đọc ghi nhớ trong sgk

Gv: yêu cầu hs trả lời câu hỏi cuối bài

* Về nhà:

- Làm bài tập trong vở bài tập

- Đọc trớc bài 7” Tác dụng của phân bón trong trồng trọt”

********************************************************************Ngày soạn

7C7B7A

Tiết 5 Bài 7: TáC DụNG CủA PHâN BóN TRONG TRồNG TRọT.

Hoạt động I: Kiểm tra bài cũ : ( Kiểm tra 15’)

Đề bài

I.Trắc nghiệm : 3 điểm

Điền dấu X vào cột tơng ứng về khả năng giữ nớc và chất dinh dỡng của từng loại đất

Đất cát

Đất sét

Đất thịtII.Tự luận : 7 điểm

1.Nêu vai trò và thành phần của đất trồng ?

2.Trình bày những biện pháp cải tạo bảo vệ đất ? ở địa phơng em đã áp dụng những

Trang 10

biện pháp nào ?

Đáp án và biểu điểm :1Trắc nghiệm : 3 điểm

1.* Vai trò của đất :

Cung cấp chất dinh dỡng cho cây nh ooxy, nớc , muối khoáng và giữ cho cây đứng vững

-*Thành phần của đất trồng gồm

- phần khí

- Phần lỏng

- Phần rắn:có + Chất vô cơ + Chất hữu cơ

2 Các biện pháp cải tạo và bảo vệ đất : cày sâu bừa kỹ, bón phân hữu cơ

Hoạt động II: Bài mới

Giới thiệu bài

Có câu “nhất nớc, nhì phân, tam cần, tứ

giống”.Câu tục ngữ này phần nào nói lên tấm

quan trọng của phân bón trong trồng trọt Bài

học này giúp ta hiểu phân bón có tác dụng gì cho

sản xuất nông nghiệp

HĐ2.1: Tìm hiểu khái niệm về phân bón

GV: Yêu cầu HS đọc SGK rồi nêu câu hỏi để

HS trả lời

- Phân bón là gì?

? Có những nhóm phân bón nào?

? Trong nhóm phân hữu cơ gồm có những loại

nào? Nêu nguồn gốc của 6 loại phân hữu cơ

(SGK)?

? Trong nhóm phân hoá học có những loại

phân nào?

Phân đa nguyên tố và phân vi lợng là loại phân

nh thế nào? Có loại phân: đạm, lân, kali có

chứa nguyên tố nào?

Hs: Thảo luận và trả lời

Gv: Cho hs làm bài tập SGK (Xếp các loại

phân cho đúng cột)

Hs: Làm vào vào phiếu học tập

Gv: Chiếu kết quả của các nhóm và so sánh rồi

+Phân hữu cơ:

+Phân vi sinh :

* Bài tập.

+ Phân hữu cơ: a, b, e, g, k, l, m.+Phân hoá học :c, d, h, n

+Phân vi sinh: i

2.Tác dụng của phân bón

Trang 11

- Vd: Bón quá nhiều đạm, cây lúa dễ bị lốp,

đổ, cho nhiều hạt lép nên năng suất thấp

- Tăng độ phì nhiêu của đất

- tăng năng xuất và chất lợng nông sản

*Chú ý:

-Bón phân quá liều lợng, sai chủng

loại, khôgn cân đối giữa các loạiphân thì năng suất cây trồng khôngnhững không tăng mà còn giảm

*/ Ghi nhớ(sgk/17)

Hoạt động III: Củng cố

* Củng cố

- Gọi 1,2 học sinh đọc phần ghi nhớ

- Nêu câu hỏi củng cố

- Yêu cầu học sinh đọc phần “ Có thể em cha biết”

D.H ớng dẫn về nhà và chuẩn bị bài sau

-Trả lời câu hỏi ở cuối bài học và chuẩn bị bài 8 “Thực Hành”

- Chuẩn bị vật mẫu tiết 8 : Than củi, thìa nhỏ, diêm, nớc sạch, kẹp sắt gắp than,…

*******************************************************************Ngày soạn

7C7B7ATiết 6 :Bài 8: Thực hành Nhận biết một số loại phân hoá học thông thờng

2, Nêu nguồn gốc các loại phân hữu cơ? Xếp các loại phân vào cho đúng nhóm? Có 4loại phân: Ure, NPK, Đơamon, Phôtphat, Supe lân Hãy chỉ ra đâu là phân đa nguyêntố

Hoạt động I: Kiểm tra bài cũ và Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

* Kiểm tra bài cũ

1, Phân bón là gì? Kể tên 3 nhóm phân chính? Kể tên các loại phân của 3 nhóm trên

Trang 12

2, Nêu nguồn gốc các loại phân hữu cơ? Xếp các loại phân vào cho đúng nhóm? Có 4loại phân: Ure, NPK, Đơamon, Phôtphat, Supe lân Hãy chỉ ra đâu là phân đa nguyêntố

* Kiểm tra sự chuẩn bị củahọc sinh : Các tổ báo cáo

Hoạt động II: Bài mới : Thực hành

1 Hớng dẫn ban đầu

* GV giới thiệu nội dung bài thực

hành.

- Nhận biết một số loại phân hoá học

* Lý thuyết vận dụng cho thực hành

Khi nhận dạng ta phải dựa vào các đặc

điểm sau :

* Mức hoà tan trong nớc :

- Hoà tan ==> đạm hay ka ly

- ít hay không hoà tan : ==> Lân

* Mùi vị khi đun nóng :

1 Phân biệt nhóm phân hoà tan và nhóm

ít hoặc không hoà tan

2 Phân biệt trong nhóm phân bón hoà tan

3 Phân biệt trong nhóm phân bón ít hoặc

trình, uốn nắn các thao tác cho h/s

- h/s thực hành theo nhóm , theo quy trình

đã nêu ở trên

- Kết quả thực hành ghi theo mẫu bảng

sau ( mỗi nhóm một th ký ghi kết quả

thực hành )

I Nhắc lại những kiến thức liên quan

đến bài thực hành

II Quy trình thực hành

1 Phân biệt nhóm phân hoà tan và nhóm

ít hoặc không hoà tan

2 Phân biệt trong nhóm phân bón hoà tan

3 Phân biệt trong nhóm phân bón ít hoặckhông hoà tan

III Học sinh thực hành

Mẫuphân

Có hoà tan không

Đốt trên than củi nóng đỏ

có mùi khai không

Màusắc

Loại phân gì

Mẫu

số 1Mẫu

số 2Mẫu

số 3

Trang 13

3 Hớng dẫn kết thúc :

- Các nhóm báo cáo kết quả

- Tự đánh giá ( các nhóm đánh giá chéo )

- Gv nhận xét các nhóm theo 3 ý sau

+ Sự chuẩn bị

+ Thực hiện quy trình, an toàn lao động,

vệ sinh môi trờng

+ kết quả thực hành

Mẫu

số 4 Mẫu

số 5

D Củng cố và hớng dẫn học bài ở nhà và chuẩn bị bài sau.

- Chuẩn bị bài sau : Đọc trớc bài 9 " Cách sử dụng, bảo quản các loại phân bón thông thờng "

Phiếu thực hành của học sinh

Tổ nhóm

Họ và tên :

Mẫu phân Có hoà tan không Đốt trên than củi nóng đỏ có mùi khai không Màu sắc Loại phân gì Mẫu số 1 Mẫu số 2 Mẫu số 3 Mẫu số 4 Mẫu số 5 Ngày soạn

7C 7B 7A

Tiết 7 Bài 9 :

CáCH Sử DụNG VàBảO QUảN CáC LOạI

PHâN BóN A.Mục tiêu

Qua bài học này h/s phảỉ

1.Kiến thức

- Trình bày dợc các cách bón phân nói chung

- Nêu ra đợc các cách sử dụng phân bón và giải thích cơ sở của việc sử dụng đó một cách khái quát

- Xác định đợc cách bảo quản phù hợp với từng loại phân bón

- Vận dụng đợc đặc điểm từng loại phân bón vào việc bón cho từng loại cây , trong từng giai đoạn

2 Kỹ năng

- biết sử dụng và bảo quản các loại phân bón thờng dùng, bảo quản hợp lý

3 Thái độ

Trang 14

Hoạt động I : Kiểm tra bài cũ

Điền từ thích hợp vào bảng sau:

Mẫu phân Hoà tan Màu sắc Mùi vị khi đốt cháy

Các từ cần điền : Chữ in nghiêng

Hoạt động II: Bài mới

Giới thiệu bài

HĐ 2.1: Tìm hiểu cách sử dụng phân bón

? Bón phân có tác dụng gì ?

( Cung cấp chất dinh dỡng cho cây trồng )

? Căn cứ vào thời kỳ bón, ngời ta chia làm mấy cách bón

phân?

( 2 cách bón: bón lót và bón thúc.)

? Thế nào là bón lót , bón thúc? cho ví dụ ?

? Căn cứ vào hình thức bón, ngời ta chia làm mấy hình

thức bón phân?

? Là những hình thức nào ?

( Bón vãi, bón theo hàng, theo hốc , phun trên lá

GV thông báo mỗi cách bón đều có u và nhợc điểm

riêng

GV gợi ý cách bón vãi (bón trực tiếp vào đất) thì bón đợc

một lợng phân lớn nhng bị đất giữ chặt, chuyển thành

dạng khó tan, bị nớc rửa trôi, gây lãng phí, …

Cho HS quan sát H7,8,9,10 cho biết tên của các cách

bón phân ?

( H7 bón theo hốc , H8 bón theo hàng, H9 Bón vãi, H10

Phun nên lá.)

? Hày chọ các câu dới đây để nêu u nhợc điểm của từng

cách bón và ghi vào vở bài tập

1 cây dễ sử dụng

2.Phân bón không bị chuyển thành chất khó tan do không

tiếp xúc với đất

3.Phân bón có thể bị chuyển thành chất khó tan do có

tiếp xúc với đất

4.Phân bón dễ bị chuyển thành chất khó tan do có tiếp

xúc nhiều với đất

5 Tiết kiệm phân bón

6 Dễ thực hiện, cần ít công nhân lao động

7 Chỉ bón đợc lợng nhỏ phân bón

8 Cần có dụng cụ, máy móc phức tạp

9 Chỉ cần dụng cụ đơn giản

Gv : Chuẩn kiến thức theo bảng bên

HĐ2.2: Giới thiệu một số cách sử dụng phân bón thông

Cách bón

u nhợc

điểm

Bón theohốc

Bón theo hàng

Bón vãi

u điểm 1,9,

Nhợc

Trang 15

th

ờng

? Dựa vào đặc điểm của từng loại phân bón trong bảng

dới đây , em hãy nêu và điền vào vở bài tập cách sử dụng

chủ yếu của từng loại phân ?

Có tỷ lệ dinh dỡng cao, dễ

hoà tan nên cây sử dụng

Phân

lân ít hoặc không hoà tan Bón lót

HĐ2.3: Tìm hiểu cách bảo quản phân bón

Y/C h/s đọc mục III

? Từ đặc điểm của phân bón nêu ở cột 2 , ta cần bảo quản

nh thế nào cho phù hợp với từng loại ?

(- Loại dễ hút ẩn cần phải giữ kín khô

- loại khó tiêu cần chế biến để dễ phân giải

- Loại chứa mầm bệnh cần đợc diệt trừ )

- Vì sao không để lẫn lộn các loại phân với nhau?

2Cách sử dụng các loại phân bón thông th ờng

- Phân hữu cơ: bón lót

- Phân đạm, kali và phânhỗn hợp: bón thúc

- Phân lân: Bón lót

3.Cách bảo quản các loại phân bón thông th ờng

* Phân hoá học:

- Đựng trong chum, vại sành

đậy kín hoặc bao gói bằng bao nilông

- Để ở nơi cao ráo, thoángmát

- Không để lẫn lộn các loạiphân bón với nhau

* Phân chuồng:

- Bảo quản tại chuồng nuôi

- Lấy ra ủ thành đống, dùng bùn, ao trát kín bên ngoài

Hoạt động III: Củng cố:

1- Gọi 1, 2 học sinh đọc phần “Ghi nhớ”

2 Hãy xác định cách sử dụng của từng loại phân bón cho phù hợp từng loại cây và ghi vàobảng sau sao cho phù hợp

b Phân chuồng có thể bón lót và bón thúc cho lúa.

c Phân lân cần trộn lẫn với phân hữu cơ để bón lót cho ngô.

d Các loại cây rau cần dùng phân đạm để tới thờng xuyên.

( các từ ghạch chân là các từ đợc điền )

*/ Ghi nhớ(sgk)

D H ớng dẫn học bài ở nhà và chuẩn bị bài sau.

Trang 16

Tiết 8 : Bài 10

VAI TRò CủA GIốNG Và PHơNG PHáP CHọN

Tạo GIốNG CâY TRồNG.

A.Mục tiêu

Qua tiết học này h/s phải

1.Kiến thức

- Biết đợc vai trò và các tiêu chí của giống cây trồng tốt

- Biết đợc một số phơng pháp chọn tạo giống, quy trình sản xuất giống

Hoạt động I : Kiểm tra bài cũ

- Thế nào là bón lót , bón thúc?

- Phân hữu cơ, phân lân thờng dùng để bón lót hay bón thúc vì sao?

Hoạt động II: Bài mới

Giới thiệu bài

Kinh nghiệm sản xuất của nhân dân ta đã phản ánh

trong câu ca dao: Nhất nớc, nhì phân, tam cần, tứ

giống.

Ngày nay con ngời đã chủ động trong tới tiêu nớc,

chủ động tạo và sử dụng phân bón, thì giống lại đợc

đặt lên hàng đầu Vậy giống cây trồng có vai trò nh

thế nào trong việc thch hiện nhiệm vụ sản xuất trồng

trọt? Và làm thế nào để có giống cây trồng tốt ?

Chúng ta tìm hiểu bài hôm nay

HĐ2.1: Tìm hiểu vai trò của giống cây trồng trong

sản xuất trồng trọt

GV: Nêu vấn dề :ỏ địa phơng A

Trớc đây cây lúa cho gạo ăn không thơm, không dẻo

I.Vai trò của giống cây trồng

Trang 17

Ngày nay, cây lúa khác chogạo ăn thơm dẻo

? Vậy có thể kết luận, giống đã có vai trò nh thế nào

trong trồng trọt?

( tạo phẩm chất tốt )

GV nêu tiếp vấn đề : Cũng ở địa phơng A

Trớc đây trồng lúa chỉ cho năng suất 10tấn/ha/1 vụ

Ngày nay trồng lúa giống mới ( lúa lai ) năng suất cho

12 tấn /ha /vụ

? Giống còn có vai trò nh thế nào trong trồng trọt ?

( Tăng năng suất )

Gv: Yêu cầu học sinh quan sát h11

( Vụ chiêm , mùa chỉ là khái niện chỉ vụ lúa , không

thể dùng cho rau, đậu hay cây ăn quả đợc )

? Quan sát 2 hình của H 11b em cho biết có giống lúa

mới còn có vai trò nh thế nào với trồng trọt ?

( Tăng vụ )

? Quan sát H11c em thấy giống còn có vai trò nh thế

nào nữa trong trồng trọt ?

( Thay đổi cơ cấu cây trồng )

===> ? Giống cây trồng có vai trò nh thế nào đối với

( So với giống cũ đang dùng có năng suất cao nhất

của địa phơng, giống mới phải có năng suất cao hơn.)

? Giống nh thế nào đợc đánh giá là giống có chất lợng

tốt ?

( có chất lợng đáp ứng nhu cầu kinh tế và những đặc

điểm chất lợng đó ở giống địa phơng cha có hoặc có

mức thấp )

? Giống nh thế nào đợc đánh giá là giống có năng

suất cao và ổn định?

(Qua một số năm vẫn cho đợc năng suất xấp xỉ nhau

trừ trờng hợp có biến động lớn do thiên tai )

? Giống nh thế nào đợc đánh giá là giống có sức

chống chịu đợc sâu bệnh?

( Chống chịu đợc sâu bệnh, ít nhiễm bệnh, ít bị sâu

bệnh ăn trong ĐK trồng ở ruộng , qua các vụ )

? Hãy cho biết PP chọn lọc giống , PP lai , PP gây đột

biến , PP nuôi cấy mô có đặc điểm cơ bản nh thế nào ?

Hs:Thảo luận (mỗi dẫy1 nội dung - cặp )

- H/S trình bày==> GV chuẩn KT:theo bảng sau

1.Phơng pháp chọn lọc

2 Phơng pháp lai

3 Phơng pháp gây đột biếnPhơng pháp nuôi cấy mô

Trang 18

ơng, nếu hơn về các tiêu chí của giốngcây trồng n nhân giống đó cho sản xuất ,

chon biến dị mới

Phơng

pháp lai cho nhụy của cây mẹ , lấy hạt ở cây làmLấy phấn hoa của cây làm bố , thụ phấn

mẹ gieo trồng và chọn lọc sẽ đợc giốngmới – tạo biến dị mới bằng lai

Hs: Đọc nội dung phần ghi nhớ trong sgk

1 Hình 11a , 11b , 11c , mô tả vai trò gì của giống cây trồng ?

A.Mục tiêu:

Qua bài học này h/s phải

1 Kiến thức:

- Nêu đợc KN sản xuất giống cây trồng và bảo quản hạt giống

- Nêu đợc quá trình SX hạt giống và đặc điểm của mỗi giai đoạn của quá trình đó

- Biết đợc một số PP nhân giống vô tính

2 Kỹ năng :

- Phát triển đợc t duy so sánh qua nghiên cứu giâm, chiết ghép

- Vận dụng cách giâm, chiết hay ghép để nhân giống cây ăn quả ở địa phơng

3 Thái độ:

- Có ý thức học tập để áp dung vào thực tiễn địa phơng

Trang 19

1.Kiểm tra bài cũ

Câu 1: Giống cây trồng có tầm quan trọng nh thế nào đến với cây trồng? Vì sao?

Câu 2: Trình bày các phơng pháp chọn tạo giống cây trồng

2.Bài mới

HĐ 1:Tìm hiểu quy trình sản xuất

giống cây trồng bằng hạt

? Chọn tạo giống cây trồng nhằm mục

đích nh thế nào ?

( Tạo ra giống mới , nghĩa là giống có

đặc điểm mới khác giống cũ )

GV: Giống mới đợc tạo ra hoặc giống cũ

đợc phục tráng , để giữ vững chất lợng ,

tăng số lợng, ngời ta phải SX giống

? SX giống khác chọn tạo giống nh thế

nào?

( Chọn tạo giống là tạo ra giống mới ; Sx

giống là tăng số lợng của giống và duy trì

nguyên chủng, hạt nguyên chủng lại chọn

lọc , gieo trồng nhiều vụ đợc hạt giống đa

vào SX đại trà )

==> ? Phải trồng mấy vụ mới có giống đa

vào SX đại trà ?

( Tuỳ theo hệ sô nhân của giống, tuỳ theo

mức độ yêu cầu về chất lợng , số lợng

của giống mà ở mỗi cấp hạt phải trồng

liên tục 2,3, hay 4 vụ , ví dụ yêu cầu chất

lợng của giống tốt, sồ lợng nhiều , phải

nhiều vụ , vì ruộng nhân giống yêu cầu

kỹ thuật cao, chăm sóc, theo dõi tỷ mỷ

nên mỗi vụ không trồng trên diện tích

quá lớn Thông thờng từ giống nguyên

chủng đến giống SX đại trà còn phải qua

giống cấp I, cấp II, cấp III, có loại còn

qua cấp IV, sau đó mới đa vào Sx đại

trà.Sơ đồ trên chỉ diễn đạt tóm tắt ở mức

cấp hạt giống u tú, giống Sx không nêu

chi tiết )

? Hạt giống nguyên chủng và hạt giống

I Sản xuất giống cây trồng

1 Sản xuất giống cây trồng bằng hạt

Hạt giống đã đợc phục tráng và duy trì

Trang 20

SX đại trà khác nhau nh thế nào?

( Tiêu chuẩn chất lợng hạt ngguyên

chủng cao hơn nhiều hạt giống SX đại trà

, số lợng hạn chế hơn )

? Sx giống cây trồng bằng hạt đợc áp

dụng đối với những loại cây trồng nào ?

HĐ2 Tìm hiểu biện pháp và quy trình

nhân giống vô tính

Gv: Cho hs quan sát h15,h16,h17

? Cho biết sự khác nhau giữa ; giâm cành

và ghép mắt ; giữa giâm cành và chiết

cành ? mỗi cách có u nhợc điểm nào ?

HĐ3 Tìm hiểu PP bảo quản hạt giống

cây trồng

Gv yêu câu h/s làm bài tập sau:

Đọc đoạn II T27 sgk và tìm ý điền tiếp

vào bảng sau đây :

Ngờiquản lýkho cấtgiữ hạtgiống

độ ẩm thíchhợp , phảikín để chimchuột côntrùng khôngxâm nhập,cao ráo sạchsẽ

Thờng xuyên

KT nhiệt độ, độ ảm sâu mọt

để có biện pháp xử

lí kịp thời

2 Sản xuất giống cây trồng bằng ph

-ơng pháp nhân giống vô tính

- Giâm cành

- Ghép mắt

- Chiết cành

3.Bảo quản hạt giống cây trồng.

D H ớng dẫn học bài ở nhà và chuẩn bị bài tiếp theo

* Củng cố :

1 gọi 1 h/s đọc ghi nhớ

2 Ta có thể dùng nhữnh bộ phân nào của cây trồng để nhân giống ?

( Bất kỳ bộ phận nào của cây giống )

3 Nhân giống bằng hạt theo quy trình nh thé nào ?

* Hớng dẫn về nhà

Trả lời câu hỏi cuối bài

đọc trớc bài 12 13 Ngày soạn :

Trang 21

Qua bài học này học sinh phải

1 Kiến thức :

- Biết đợc khái niện tác hại của sâu, bệnh hại cây trồng

- Hiểu đợc các nguyên tác , nội dung của một số biện pháp phòng trừ sâu , bệnh

*Kiểm tra bài cũ

Câu 1: Sản xuất giống cây trồng bằng

hạt đợc tiến hành theo trình tự nh thế

nào?

Câu 2: Nêu các điều kiện bảo quản tốt

hạt giống cây trồng?

Hoạt động II: Bài mới

HĐ2.1: Tìm hiểu tác hại của sâu ,bệnh

đối với NS và chất lợng sản phẩm

- Lúa bị rầy nâu phá hoại

- Lúa bị sâu cuốn lá

- Bắp cải bị sâu đục

- Quả hồng xiêm bị sâu

Gv: ? So sánh 2 kiểu biến thái hoàn toàn

và biến thái không hoàn toàn

Hs: So sánh

? Cây bị bênh có biểu hiện nh thế nào?

nguyên nhân nào gây nên ?

( Hình dạng , sinh lý không bình thờng

do sv hay môi trờng gây nên )

I.Sâu bệnh hại cây trồng

1 Tác hại của sâu, bệnh

- Cây trồng sinh trởng phát triển kém , năng suất và chất lợng nông sản giảm thậm chí không cho thu hoạch

2 Khái niệm về côn trùng và bệnh cây

+ Biến thái hoàn toàn:

Gồm 4 giai đoạn: Sâu trởng thành,nhộng, sâu non, trứng

+ Biến thái không hoàn toàn:

Gồm 3 giai đoạn: Sâu trởng thành, sâunon, nhộng, …

2.Khái niệm về bệnh cây

- Bệnh cây là trạng thái không bình thờng

của cây do vi sinh vật (vi khuẩn, vi rút,

Trang 22

? Cây bi sâu, bệnh phá hại khác nhau nh

thế nào ?

( Sâu phá hại từng bộ phận

Bệnh gây rối loạn sinh lý )

Giới thiệu một số dấu hiệu khi cây trồng

Yêu càu h/s đọc mục II làm bài tâp sau

? Hãy nghiên cứu sgk , quan sát hình vẽ ,

tìm hiểu thực tế hay trên sách báo Tìm ý

điền vào cột ở bảng sau sao cho phù hợp?

H/s thảo luân theo nhóm bàn

Báo cáo KQ ==> GV nhận xét , chuẩn

+ Cấu tạo hình thái: Biến dạng lá, quả,

gãy cành, thối củ, thân cành sần sùi, … + Màu sắc: Trên lá, quả có đốt đen, nâu,vàng, …

+ Trạng thái: cây bị héo rũ

II Phòng trừ sâu, bệnh hại

1 Nguyên tắc phòng trừ sâu, bệnh hại

- Phòng là chính

- Trừ sớm, trừ kịp thời, nhanh chóng và triệt để

- Sử dụng tổng hợp các biện pháp phòng trừ

Vệ sinh đồng ruộng, làm đất gieo trồng

đúng thời vụ , chăm sóc tốt, luân canh

Biện pháp thủ

công Bắt sâu ngắt lá bị bệnh, dùng bẫy đèn bắt bớm, dùng bả độc diệt bớm Không gây ô nhiễm môitrờng Biện pháp

hoá học Dùng các loại thuốc diệt trừ sâu, bệnh khi cần thiết, phải đảm bảo vệ sinh an

toàn, bảo vệ môi trờng

Trừ nhanh triệt để, ít tốncông sức nhng gây ônhiễm môi trờng

Ngăn chặn dich bệnh lantràn sang khu vực khác

Hoạt động III: Củng cố :

- Hãy nêu tác hại của sâu bệnh ? Nêu

những dấu hiệu thờng gặp ở cây bị sâu,

Trang 23

D H ớng dẫn học bài ở nhà và chuẩn bị bài tiếp theo

Hớng dẫn về nhà

- Học bài theo câu hỏ sgk

- đọc trớc bài 14 Chuẩn bị vật liệu và dụng cụ cần thiết cho bài thực hành

Qua bài này học sinh phải

1 Kiến thức :

Xác định đợc đặc điểm của thuốc qua nhãn trên bao bì :

+ Tên thuốc

+ Nhóm độc

+ Khả năng hoà tan trong nớc

+ Trạng thái của thuốc

- Một số mẫu thuốc : dạng bột , dạng bột thấm nớc , dạng hạt và dạng sữa

- Một số nhãn hiệu thuốc của 3 nhóm độc tố

* Phiếu thực hành

Họ và tên Lớp Mẫu số Kết quả quan sát :

n-ớc1

Trang 24

C Tổ chức dạy học

1 Hớng dẫn ban đầu

* GV giới thiệu nội dung bài thực hành.

- Nhận biết nhãn hiệu thuốc trừ sâu, bệnh hại

- Quan sát một số dạng thuốc

* Lý thuyết vận dụng cho thực hành

Khi nhận dạng ta phải dựa vào các đặc điểm

sau :

*Phân biệt độ độc của thuốc theo ký hiệu và biểu

tợng qua nhãn mác

Nhóm độc 1: " Rất độc " , " Nguy hiểm " kèm

theo đầu lâu xơng chéo trong hình vuông đặt

lệch , hình tợng màu đen trên nền trắng Có vạch

màu đỏ ở dới cùng nhãn

Nhóm độc 2: " Độc cao " kèm theo chũ thập

màu đen trong hình vuông đặt lệch , hình tợng

màu đen trên nền trắng Có vạch màu vàng ở dới

Thuốc trừ sâu - chứa 95% chất - thuốc bột

Padan tác dụng tan trong nớc

Ngoài ra trên nhãn thuốc còn ghi công dụng của

thuốc, cách sử dụng , khối lợng hoặc thể tích

trên vạch dới cùng còn ghi các quy định về an

uốn nắn các thao tác cho h/s

- h/s thực hành theo nhóm , theo quy trình đã nêu

ở trên

- Kết quả thực hành ghi theo mẫu bảng sau ( mỗi

nhóm một th ký ghi kết quả thực hành )

3 Hớng dẫn kết thúc :

- Các nhóm báo cáo kết quả

- Tự đánh giá ( các nhóm đánh giá chéo )

• Phân biệt độ độc

• Tên thuốc

2 Quan sát một số dạng thuốc

Trang 25

- Nắm đợc các khái niệm: Bón phân? Bón lót? Bón thúc? Phân bón? Cải tạo

đất trồng? Các cách bón phân? Cải tạo đất trồng?

********************************************************************

*****

Ngày soạn

Tiết 12 : KIểM TRA MộT TIếT

- Hệ thống lại các kiến thức đã học cho học sinh từ bài T1- T14

- Nắm đợc các khái niệm: Bón phân? Bón lót? Bón thúc ? Cải tạo đất trồng? Cách cách bón phân?

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

42

26

11

910

II.Đề bài: Đề 1

I/ Trắc nghiệm: 3 điểm.

Chọn đáp án đúng

Trang 26

3 Sâu phá hoại cây trồng mạnh ở giai đoạn nào ?

A Nhộng B Sâu non C Trứng D Sâu trởng thành

4 Bộ phân cây trồng bị thối do nguyên nhân :

A Nhiệt độ cao B Vi rút C Nấm D Vi khuẩn

5 Nguyên nhân của bệnh sinh lí của cây trồng là :

A Nấm hay tuyến trùng B Vi rút C Vi khuẩn D Môi trờng bất

Từ giống nguyên chủng nhân thành giống sản xuất

A 1 > 2 -> 3 > 4 B 3 > 4 >1 > 2

C 2 ->3 > 4 > 1 D 4 > 1 >2 -> 3

II Tự luận : 7 điểm

1 Em hãy giải thích câu tục ngữ” Nhất nớc nhì phân, tam cần tứ giống”

2 Liên hệ ở địa phơng em đã phòng trừ sâu bệnh hại bằng biện pháp nào?

3 Giải ô chữ

Ô chữ là một câu tục ngữ về phơng châm phòng, trừ sâu bệnh của ông cha ta gồm

20 chữ cái Trong đó chữ cái đầu tên là P, chữ cái thứ 12 là N

3 Sâu phá hoại cây trồng mạnh ở giai đoạn nào ?

A.Sâu non B Nhộng C Trứng D Sâu trởng thành

4 Bộ phân cây trồng bị thối do nguyên nhân :

A Nhiệt độ cao B Vi khuẩn C Nấm D Vi rút

5 Nguyên nhân của bệnh sinh lí của cây trồng là :

A Môi trờng bất thuận B Vi rút C Vi khuẩn D. Nấm hay tuyến

Từ giống nguyên chủng nhân thành giống sản xuất

Trang 27

A 1 > 2 -> 3 > 4 B 3 > 4 >1 > 2

C 4 > 1 >2 -> 3 D 2 ->3 > 4 > 1

II Tự luận : 7 điểm

1 Em hãy giải thích câu tục ngữ” Nhất nớc nhì phân, tam cần tứ giống”

2.Liên hệ ở địa phơng em đã phòng trừ sâu bệnh hại bằng biện pháp nào?

2 Giải ô chữ

Ô chữ là một câu tục ngữ về phơng châm phòng, trừ sâu bệnh của ông cha ta gồm

20 chữ cái Trong đó chữ cái đầu tên là P, chữ cái thứ 12 là N

- Nhất nứơc : Có nớc thì rễ cây hút đớc nớc và chất dinh dỡng để nuôi cây

- Nhì phân: Cây thiếu chất dinh dỡng phát triển kém

- Tam cần: Ngời nông dân cần cù chịu khó chăm sóc cây theo đúng kỹ thuật sẽ cho năng xuất cao

- Tứ giống: Nếu chăm sóc tốt mà sử dụng giống cũ dài ngày , năng xuất thấp thì kết quả vẫn cho

thu hoạch thấp

Câu 2: (3 đ): Hs tự liên hệ thực tế địa phơng

Câu 3(1 đ)

P H O N G B Ê N H H Ơ N C H Ư A B Ê N H

Trang 28

A Mục tiêu

1.Kiến thức :

- Hiểu đợc cơ sở khoa học ý nghĩa thực tế của quy trình sản xuất và bảo vệ môi trờng

trong trồng trọt

- Trình bày đợc mục đích của việc làm đất trong trồng trọt

- Trình bày đợc các công việc làm đất , yêu cầu phải đạt của từng công việc làm đất

- Trình bày đợc biện pháp bón lót phù hợp với mục đích trồng trọt

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Hoạt động II: Bài mới :

Giới thiệu bài học.

Gv:Làm đất, bón phân lót là khâu đầu tiên của qui trình

sản xuất cây trồng, làm tốt khâu này sẽ tạo điều kiện

cho cây trồng phát tiển tốt ngay từ khi mới gieo hạt

Gieo trồng cây là những vấn đề kĩ thuật rất phong phú,

đan dạng nhng phải thực hiện đúng các yêu cầu kĩ thuật

tạo điều kiện cho cây trồng sinh trởng, phát triển tốt

Bài học này giúp chúng ta có những hiểu biết về các

yêu cầu kĩ thuật và cơ sở khoa học của các biện pháp kĩ

thuật

HĐ2.1

Tìm hiểu về mục đích của việc làm đất

GV:Vì sao sau khi thu hoach, trớc khi gieo trồngcây

khác ngời ta phải làm đất ? Đất phảI nh thế nào cây

trồng mới sinh trởng , phát triển tốt ?

( Cung cấp đủ nớc, dinh dỡng và không khí )

? Vậy làm đất nhằm mục đích gì ?

( - làm cho đất tơi xốp có đủ ô xy cung cấp cho cây

I.Làm đất nhằm mục đích gì?

- làm cho đất tơi xốp có đủ

ô xy cung cấp cho cây

- Tăng khả năng giữ nớc ,

Trang 29

Tìm hiểu nội dung các công việc làm đất.

? Cần làm thế nào để đất tơi xốp ?

( Cày bừa, đập đất )

QS hình 25, 26 sgk , đọc mục 1,2 hoàn thành bài tập sau

đất Cày

đất Xáo trộn lớp đất mặt từ 20 – 30 cm Làm đất tơi xốp,thoáng, vùi lấp

cỏ dại

Bừa

đất Trộn đều đất , làm nhỏ đất san phẳng

đất

Thu gom cỏ dại,

điều kiện giữ độ ẩm

Lên

luống Thẳng, phẳng trên mặt, có rãnh thoát

nớc, hớng luống phù hợp với cây trồng

Chống úng lụt, tạo lớp đất canh tác dày , để dễ chăm sóc

GV: Cày đất có tác dụng gì?

- GV: Tiến hành cày bừa đất bằng công cụ gì? Phải đảm

bảo những yêu cầu kĩ thuật nào?

- HS: cày bừa đất bằng cày cải tiến sức kéo là trâu, bò

và máy cày

- GV: Bừa đất có tác dụng gì?

- HS: Thảo luận trả lời?

- GV: Lên luống nhằm mục đích gì?

- HS: Thảo luận trả lời?

- GV: Lên luống áp dụng cho cây nào?

- GV: Cây lúa có cần lên luống không? Tiến hành, lên

luống theo quy trình nào? (SGK/38)

Hoạt động 2.3: Tìm hiểu việc bón lót trong trồng

trọt bón lót

- GV: Cho HS nhắc lại khái niệm bón lót

- GV: giải thích ý nghĩa của các bớc tiến hành bón lót

- GV: hãy nêu cách bón lót phổ biến mà em biết?

- GV: Cho HS nhắc lại khái niệm bón lót

- GV: giải thích ý nghĩa của các bớc tiến hành bón lót

- GV: hãy nêu cách bón lót phổ biến mà em biết?

b Yêu cầu kỹ thuật của việc bừa đất là Trộn đều

đất , làm nhỏ đất san phẳng đất

c Yêu cầu kỹ thuật của việc lên luống là Thẳng,

II.Các công việc làm đất

- Bừa và đập đất: làm đất nhỏ, thu gom cỏ dại, trộn

đều phân, san phẳng mặt ruộng

- Lên luống để dễ chăm sóc, chống ngập úng và tạo tầng đất dày cho cây sinh trởng và phát triển

- Lên luống áp dụng cho cây: khoai, rau, đỗ, ngô,…

III Bón phân lót

- Dùng phân hữu cơ và phân lân để bón lót

- Phổ biến là cách bón: rải, theo hàng, theo hốc

Trang 30

4 Làm đất tơi xốp , diệt trừ cỏ dại và mầm sâu bệnh

tạo điều kiện cây trồng phát triển

- Cho HS đọc phần “ghi nhớ”, “Em có biết”

- Đọc trớc bài 16, trả lời các câu hỏi trong bài

Trang 31

Kiểm tra bài cũ :

1 Hãy nêu các công việc làm đất và tác dụng của

từng công việc ?

2 Hày nêu quy trình bón lót ?

Hoạt động II: Bài mới :

HĐ 2.1 Tìm hiểu về thời vụ gieo trồng.

GV: Khoảng thời gian ngời ta gieo trồng loại cây nào

đó , gọi là thời vụ gieo trồng. ( Thời vụ là khoảng thời

gian chứ không phải một thời điểm nào đó , tuỳ loài

cây trồng mà khoảng thời gian là dài ngắn khác

nhau )

? Em hãy cho biết các cây trồng( lúa, ngô, rau…) ở

địa phơng em thờng gieo trồng vào thời gian nào

chiêm Từ tháng 11 đến tháng4 – 5 năm sau Vụ đông xuân

- GV: Em hãy cho biết các cây trồng( lúa, ngô, rau…)

ở địa phơng em thờng gieo trồng vào thời gian nào

trong năm?

- HS: thảo luận, trả lời câu hỏi của GV 1, 2 HS đọc

đoạn đầu SGK

- GV: Giải thích “ khoảng thời gian” Thời gian kéo

dài chứ không bó hẹp ở một thời điểm

- GV: Mỗi loại cây trồng có thời vụ gieo trồng thích

+ Loại cây trồng: Mỗi loại có đặc điểm sinh học và

yêu cầu ngoại cảnh khác nhau -> thời gian gieo trồng

khác nhau

+ Sâu bệnh: tránh đợc những đợt sâu bệnh phát sinh

nhiều, gây hại cho cây

? Trong năm có những vụ gieo trồng nào?

- HS: a, Vụ đông xuân: từ tháng 11- 4

VD: Lúa, ngô, đỗ, lạc, rau, khoai, cây ăn quả, cây

công nghiệp

b, vụ hè thu : từ tháng 4- 7

I.Thời vụ gieo trồng:

- Mỗi loại cây đều đựơc gieo trồngvào một khoảng thời gian nhất định.Thời gian đó đợc gọi là “thời vụ”

1 Căn cứ để xác định thời vụ gieotrồng:

Trang 32

- GV: Kiểm tra xử lý hạt giống để làm gì? Kiểm tra

và xử lí nh thế nào đọc mục II.1 tìm ý điền vào bảng

Xử lí hạt giống

1 Mục đích Phát hiện

hạt tốt đểdung

Kích thích hạt giống nẩy mầm , diệt trừ mầm hại

2 Phơng

các chỉ tiêu ( 6 chỉ tiêu )

Xử lí bằng nhiệt : ngâm hạt vào nớc có nhiệt độ nhất định, thời gian nhất

định (tuỳ từng loại hạt )

- Xử lí bằng hoá chất : Trộn hoá chất với hạt giống , hoặc ngâm hạt giống vào dung dịch hoá

chất với nồng độ, thời gian xác định (Tuỳ từng giống )

GV cho h/s thảo luận theo nhóm bàn

Kiểm tra xử lí hạt giống nhằm mục đichd gì ? bằng

Gieo trồng cần đảm bảo các yêu cầu KT sau

- Đản bảo thời vụ,

- Đảm bảo mật độ

II Kiểm tra và xử lý hạt giống:

1, Mục đích kiểm tra hạt giống: -Để đảm bảo hạt giống có chất lợng tốt, đủ tiêu chuẩn đem gieo

-Hạt giống phải đạt 5 tiêu chí trong SGK(trừ tiêu chí 6)

2, Mục đích và phơng pháp xử lí hạtgiống:

- Có tác dụng vừa kích thích hạt nảymầm nhanh, vừa diệt sâu, bệnh có ở hạt

- Đản bảo thời vụ,

- Đảm bảo mật độ

- Đảm bảo khoảng cách

- Đảm bảo độ nông sâu

Trang 33

- Đảm bảo khoảng cách

- Đảm bảo độ nông sâu

GV: cho h/s tìm hiểu sgk trả lời các câu hỏi trên bằng

cách điền vào bảng sau ?

- Thế nào là đảm bảo mật độ

- Thế nào là đảm bảo khoảng cách

- Thế nào là đảm bảo độ nông sâu

hạt Trồng bằngcây con Trồng bằngcách khácLoại cây Lúa ngô,

đậu, rau… Cải bắp Xu hào

Cà phêCao su …

Bằng củ Bằng cành

Cách làm Lúa – vãi

Ngô - gieo vào hốc Rau – vãi

- Có 3 phơng pháp gieo hạt:+ Gieo theo hàng

+ Gieo theo hốc

b, Trồng cây con:

Ap dụng rộng rãi

- Cây ngắn ngày

- Cây dài ngày

D Hớng dẫn về nhà và chuẩn bị bài sau

Trang 34

- Nêu đợc nội dung và yêu cầu từng công việc chăm sóc cây trồng

- Xác định đợc mục đích yêu cầu của việc thu hoạch , bảp quản, chế biến nôngsản

- Trình bày đợc phơng pháp thu hoạch , bảo quản, chế biến nông sản đảm bảo mục

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ

1.Căn cứ vào đâu để xác định thời vụ gieo

trồng trong nảm ? yếu tố nào có tính

- Tỉa và dặm cây nhằm mục đích gì?

- Ngời ta tỉa, dặm cây cho laọi cây

nào?

Hs: Trả lời

Gv: Mục đích của việc vun xới là gì?

Hs:

GV: cho HS làm bài tập trong SGK/45

Hoạt động 3: Tìm hiểu kĩ thuật tới tiêu,

n-ớc.

Gv:Nớc có vai trò gì đối với cây trồng?

Hs:

GV: cho HS tìm các ví dụ để minh hoạ

về mức độ yêu cầu nớc của cây các loại:

ở cạn (ngô, rau); ở nớc (lúa….)

I Tỉa dặm cây:

- Tỉa bỏ cây yếu, bị sâu bệnh và dặm

cây khoẻ vào chỗ hạt không mọc, cây bị chết để đảm bảo khoảng cách, mật độ câytrên ruộng

II Làm cỏ, vun xới để:

- Diệt cỏ dại, làm cho đất tơi xốp

- Hạn chế việc bốc hơi nớc , bốc mặn, bốc phèn

- Chống đổ

III T ới , tiêu n ớc

1 T

ới n ớc

- Cây cần nớc để sinh trởng và phát triển,

do vậy phải tới nớc đầy đủ và kịp thời.

2.Ph ơng pháp t ới:

- tới thấm

- Tới ngập

Trang 35

Hoạt động 1: Giới thiậu bài học.

Hoạt động 2: Tìm hiểu cách thu hoạch

- HS: quan sát hình trong SGK Trả lời

đúng tên phơng pháp thu hoạch Ghi đợc

các loại cây chính áp dụng theo từng

- GV: So sánh phơng pháp thu hoạch thủ

công và phơng pháp thu hoạch bằng máy

Hoạt động 3: Tìm hiểu cách bảo quản

nông sản

- GV: Mục đích của việc nông sản là gì?

- GV: Cho vd minh hoạ về hai khía cạnh?

Hao hụt về số lợng và thay đổi chất lợng

của sản phẩm

- GV: Ra điều kiện để bảo quản tốt

- HS: Thảo luận và trả lời

- GV: Nêu rõ đặc điểm của từng phơng

pháp

- HS: Nêu các ví dụ minh hoạ ở địa

ph-ơng, gia đình và trả lời câu hỏi trong

- GV: Nêu lên sự cần thiết của việc chế

biến nông sản cho HS thảo luận – HS trả

lời

- GV: Nêu kết luận và nhấn mạnh đặc

điểm nôgn sản tơi, dễ bị biến đổi về chất

VD: + Hái (đỗ, đậu, cam quýt….)+ Nhổ (Su hào, sắn….)

+ Đào (khoai lang, khoai tây….)+ cắt (Hoa, lúa, bắp cải… )

Có thể thu hoạch bằng máy

VD: Thu hoạch lúa bằng máy gặt, đập liên hợp

II Bảo quản

1 Mục đích:

Để hạn chế hao hụt về số lợng và giảm sút chất lợng của nôgn sản

2 Các điều kiện để bảo quản tốt:

- Hạt: phải phơi hay sấy khô

VD: Lúa 12%, lac 8-9%, đậu < 12%

Ru quả: sạch sẽ, không dập nát

- Kho bảo quản: xây dựng nơi cao ráo, thoáng khí, có hệ thống gió và đợc khử trùng để trừ mối, mọt, chuột–

3 Ph ơng pháp bảo quản:

- Bảo quản thông thoán

- Bảo quản nơi kín

- Muối chua: Làm cho sản phẩm lên men

nhờ hoạt động của vi sinh vật

Trang 36

- HS: trả lời câu hỏi SGK/49 - Đóng hộp: Cho sản phẩm vào trong hộp

(Lọ thuỷ tinh) đậy kín, làm chín

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ

Câu 1: Nêu mục đích, điều kiện và phơng

pháp bảo quản nông sản

Câu 2: Nêu mục đích, phơng pháp chế

biến nông sản

Hoạt động II: Bài mới

Hoạt động 2.1ìm hiểu các khái niệm

luân canh, xen canh, tăng vụ.

-Gv: ở địa phơng em đang trồng loại lúa

gì? Sau khi gặt lúa sẽ trồng tiếp cây gì?

Thu hoạch sẽ trồng cây gì nữa?

? Luân canh có ích lợi gì về kinh tế

( - luân canh làm cho đất giữ cân đối độ

phì nhiêu và tăng tổng sản lợng thu hoạch

I Luân canh, xen canh, tăng vụ

1 Luân canh:

- Luân canh là trồng luân phiên các loại cây trồng khác nhau trên cùng diện tích trong một năm

VD: Năm 1 trồng ngô hay đậu, năm 2 trồng khoai lang -> lúa hè thu -> lúa mùa xuân

Trang 37

)

Quan sát H33 sgk đây là công thức xen

canh giữa ngô và đậu tơng

? Tìm ví dụ khác về xen canh ?

( xen canh cây ăn quả với cây ăn quả :

Nhãn với dứa

Cây an quả và cây rau : cau với dọc

mùng, lá nốt

? trên một thửa ruộng trồng một nửa là

khoai tây , một nửa là xu hào có gọi là

xen canh đợc không ? Vì sao ?

( Không phải là xen canh vì không trỗng

xen và không tăng thêm thu hoạch trên

Hoạt động2.2: Tìm hiểu về tác dụng

của luân canh, xen canh và tăng vụ:

- GV: Tác dụng của canh tác?

- HS: Làm bài tập trong SGK/ 51

-GV: Nhấn mạnh ý chính về tác dụng của

luân canh, xen canh và tăng vụ

Hoạt động III Củng cố

Cho học sinh đọc phần ghi nhớ

Bài tập : Câu nào đúng nhất :

1u.ân canh có tác dụng :

a.Tăng chất lợng sản phẩm

b Tăng độ phì nhiêu của đất

c Giảm sâu bệnh hại

d Tởn dụng đợc ánh sáng

e Điều hoà dinh dỡng , giảm sâu bệnh

2 Xen canh có tác dụng

a.Tăng thêm vụ gieo trồng

b Tăng độ phì nhiêu của đất

VD: Trông ngô xen đậu tơng trong vụ

đông xuân

3.Tăng vụ:

-Là tăng thêm số vụ gieo trồng trong một năm trên cùng một diện tích , nhằm tăng thên sản lợng thu hoạch

VD: Trớc đây trồng một vụ, nay trồng 2,

3 vụ

II Tác dụng của luân canh, xen canh, tăng vụ

- Luân canh: làm cho đất tăng độ lhì

nhiêu, điều hoà dinh dỡng, giảm sâu bệnh

- Xen canh: Sử dụng hợp lý đất đai, ánh sáng, giảm sâu bệnh

- Tăng vụ: Góp phần tăng thêm sản phẩm

D.Hớng dẫn về nhà và chuẩn bị bài tiếp theo

- Học bài theo câu hỏi sgk,

Chuẩn bi bài thực hành : các tổ trởng phân công thực hành của nhóm mình

- Mẫu hạt giống ngô và lúa Mỗi loại 0,3 – 0,5 kg/ nhóm

- Nhiệt kế 1 cái/ nhóm

- Tranh vẽ về quá trình xử lý hạt giống

- Nớc nóng

Trang 38

Xử Lý HạT GIốNG BằNG NớC ấMXáC ĐịNH SứC NảY MầM Và Tỷ Lệ NảY MầM CủA HạT GIốNG

A Mục tiêu

1 Kiến thức:

- Biết cách xử lí hạt giống (lúa, ngô…) bằng nớc ấm theo đúng quy trình

- Làm đợc các thao tác trong quy trình xử lý, biết sử dụng nhiệt kế đo nhiệt độcủa nớc

- Biết đợc cách xác định sức nảy mầm và tỉ lệ nảy mầm của hạt giống

- Làm đợc các thao tác trong quy trình xác định, sức nảy mầm và tỷ lệ nảymầm của hạt giống

Trang 39

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

* Nêu các công việc làm đất và tác dụng của

nẩy mầm của hạt giống

Bớc 1: Chọn mẫu kiểm tra:

Bớc 2: Chuẩn bị đĩa hay khay gieo hạt

Bớc 3: Xếp hạt đã ngâm nớc sau 24 giờ vào đĩa

2.Xác định sức nảy mầm và tỷ lệ nảymầm của hạt

- Bớc 1: Chọn hạt

- Bớc 2: Xếp giấy lọc vào khay

- Bớc 3: Xếp hạt vào đĩa hoặc khay

- Bớc 4: Tính sức nảy mầm và tỷ lệnảy mầm của hạt

Số hạt nảy mầmTLNM(%) = - x

100

Số hạt nảy mầm

Tổng số hạt đợc gieo SNM(%) = - x 100

Trang 40

uốn nắn các thao tác cho h/s

- h/s thực hành theo nhóm , theo quy trình đã nêu

ở trên

- Kết quả thực hành ghi vào phiếu thực hành

( mỗi nhóm một th ký ghi kết quả thực hành )

- Nhắc nhở h/s đảm bảo thời gian

- đảm bảo an toàn trong quá trình thực hành và

vệ sinh

3 Hớng dẫn kết thúc :

* Các nhóm báo cáo kết quả

- Tự đánh giá ( các nhóm đánh giá chéo )

Các nhóm thực hành Báo cáo kết quả

IV.Đánh giá kết quả

D.Hớng dẫn về nhà chuẩn bị bài sau

Về nhà ôn tập các bài trong chơng II chuẩn bị giờ sau ôn tập

Lọai hạt

giống Thời gian xác định(Ngày)

Sức nảymầm Tỷ lệ nảymầm

Ngày đăng: 05/03/2015, 15:56

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Hình 11a , 11b , 11c , mô tả vai trò gì của giống cây trồng ? - giáo án công nghệ 7 mới
1. Hình 11a , 11b , 11c , mô tả vai trò gì của giống cây trồng ? (Trang 18)
Hình phóng to: sơ đồ H3, H15,16,17 sgk. - giáo án công nghệ 7 mới
Hình ph óng to: sơ đồ H3, H15,16,17 sgk (Trang 19)
Hình chụp phóng to về xác định độ nẩy mầm của hạt.  ( nếu có ) - giáo án công nghệ 7 mới
Hình ch ụp phóng to về xác định độ nẩy mầm của hạt. ( nếu có ) (Trang 30)
Hình thành í thức làm việc khoa học , chính xác . - giáo án công nghệ 7 mới
Hình th ành í thức làm việc khoa học , chính xác (Trang 41)
Hình và đo kích thớc các chiều. - giáo án công nghệ 7 mới
Hình v à đo kích thớc các chiều (Trang 69)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w