- Biết thụng tin được lưu trong mỏy tớnh dưới dạng cỏc tệp và thư mục, cỏch xem cỏc tệp và thư mục.. Sau khi học xong bài này cỏc em cú khả năng:- Hiểu cỏch mở tệp đó cú trong mỏy tớnh,
Trang 1Sau khi học xong bài này cỏc em cú khả năng:
- Nhớ lại chức năng của mỏy tớnh
- Biết cỏc thiết bị lưu trữ của mỏy tớnh và chức năng của nú
- Thể hiện tớnh tớch cực, chủ động sỏng tạo trong quỏ trỡnh học tập
B Ph ơng pháp
- Giới thiệu, hớng dẫn, minh hoạ
- Đặt câu hỏi cho HS trả lời và đa ra nhận xét
c Chuẩn bị :
Giáo viên : Giáo án, ĐDDH, SGK
Học sinh : Sỏch giỏo khoa, vở ghi chộp và đọc trớc bài
d Các hoạt động dạy học:
I ổ n định tổ chức lớp : ổn định trật tự ; Kiểm tra sĩ số
II Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
III Dạy bài mới : GV giới thiệu bài Nêu mục tiêu tiết học
Tiết 1:
*Nhắc lại chức năng của mỏy tớnh và
cỏc thiết bị lưu trữ của mỏy tớnh:
Hỏi: Trỡnh bày chức năng của mỏy tớnh?
+ Là cụng cụ xử lớ thụng tin
Mỏy tớnh xử lớ thụng tin vào và cho kết
quả là thụng tin ra
+ Mỏy tớnh thực hiện tự động cỏc chương
trỡnh do con người viết
- Gọi học sinh trả lời
- Nhận xột bổ sung những chỗ thiếu
Hỏi: Kể cỏc thiết bị lưu trữ của mỏy tớnh
và nờu chức năng của nú?
+ Cỏc thiết bị lưu trữ như: đĩa cứng, đĩa
- Chỳ ý lắng nghe + suy nghĩ
- Trả lời cõu hỏi
- Chỳ ý lắng nghe + ghi chộp vào vở
- Chỳ ý lắng nghe + suy nghĩ trả lời cõu hỏi
Trang 2mềm, đĩa CD, các thiết bị nhớ Flash.
+ Chức năng: để lưu trữ chương trình và
kết quả làm việc với máy tính
Các thiết bị đĩa mềm, đĩa cứng, đĩa CD,
các thiết bị nhớ Flash chủ yếu dùng để
trao đổi thông tin
Đĩa cứng dùng để lưu các chương trình và
các thông tin quan trọng
- Gọi hs trả lời
- Nhận xét câu trả lời
- Trả lời câu hỏi
- Lắng nghe rút kinh nghiệm
trống trong phát biểu dưới đây
biểu tượng, nháy đúp chuột, nháy nút phải
chuột, màn hình nền
Để khởi động một chương trình,
em….vào……của chương trình đó trên…
- Yêu cầu hs làm vào vở BT
- Gv chấm chữa bài cho hs
Thực hành:
- Cho hs quan sát máy tính Yêu cầu hs
tìm vị trí của ổ mềm và ổ CD trên máy
tính nếu có
- Nhận xét câu trả lời của hs
- Chú ý lắng nghe
- Làm vào vở
- Trả lời câu hỏi
- Lắng nghe + rút kinh nghiệm
- Chú ý lắng nghe vµ quan s¸t
III.Cñng cè kiÕn thøc: Khái quát lại kiÕn thøc träng t©m cña bµi.
IV H íng dÉn vÒ nhµ
Trang 3- Mỏy tớnh cũng như cỏc thiết bị lưu trữ của nú cú chức năng vụ cựng quan trọng dựng để lưu trữ và xử lớ cỏc thụng tin.
- Về nhà hoàn chỉnh cỏc bài tập và đọc trước bài “Thụng tin được lưu trong mỏy tớnh như thế nào”
Sau khi học xong bài này cỏc em cú khả năng:
- Hiểu được khỏi niệm tệp và thư mục
- Biết thụng tin được lưu trong mỏy tớnh dưới dạng cỏc tệp và thư mục, cỏch xem cỏc tệp
và thư mục
- Thể hiện tớnh tớch cực, chủ động sỏng tạo trong quỏ trỡnh học tập
B Ph ơng pháp
- Giới thiệu, hớng dẫn, minh hoạ
- Đặt câu hỏi cho HS trả lời và đa ra nhận xét
- Yêu cầu hs thực hiện -> rút ra kết luận
c Chuẩn bị :
Giáo viên : Giáo án, ĐDDH, SGK, phòng máy vi tính.
Học sinh : Sỏch giỏo khoa, vở ghi chộp và đọc trớc bài
d Các hoạt động dạy học:
I ổ n định tổ chức lớp : ổn định trật tự ; Kiểm tra sĩ số
II Kiểm tra bài cũ :
Kể cỏc thiết bị lưu trữ của mỏy tớnh và nờu chức năng của nú?
III Dạy bài mới : GV giới thiệu bài Nêu mục tiêu tiết học
Tiết 1:
1 Tệp và thư mục
- Cho hs quan sỏt hỡnh 1 và hỡnh 2 (trang 6 - Quan sỏt
Trang 4- Nhận xét câu trả lời để dẫn dắt hs tới
khái niệm tệp và thư mục
- Trong máy tính thông tin được lưu trong
các tệp
VD: tệp văn bản, tệp chương trình, tệp
hình vẽ
- Mỗi tệp có một tên riêng
- Các tệp được sắp xếp trong thư mục
Mỗi thư mục có 1 tên riêng Biểu tượng
của thư mục giống kép giấy
2 Xem các tệp và thư mục:
- Một thư mục có nhiều thư mục con
- Để xem các tệp và thư mục có trong máy
tính, em nháy đúp vào biểu tượng
Mycomputer
- Gv giới thiệu biểu tượng của đĩa cứng,
đĩa mềm, đĩa CD khi mở của sổ
Mycomputer
Chú ý : Biểu tượng của thiết bị nhớ Flash
chỉ xuất hiện khi cắm vào máy tính
- Nháy chuột vào nút Folders trong cửa sổ
Mycomputer cửa sổ sẽ chuyển sang dạng
2 ngăn đều cho thấy đĩa và ổ đĩa trên máy
tính
- Có thể mở cửa sổ bằng cách khác là:
nháy phải chuột lên biểu tượng
mycomputer rồi nháy Explore
- Trả lời câu hỏi
Trang 5Thực hành:
T1: Yêu cầu hs khởi động máy tính Nháy
đúp chuột vào biểu tượng Mycomputer
trên màn hình nền Quan sát cửa sổ xuất
hiện đọc tên các đĩa và ổ đĩa
- Hướng dẫn quan sát hs thực hành
- Nhận xét câu trả lời của hs
T2: Nháy nút vào Folders sau đó nháy
chuột vào dòng chứa chữ C Quan sát sự
thay đổi ngăn bên trái và bên phải của cửa
sổ
- Hướng dẫn và quan sát hs thực hành
T3: Nháy chuột vào biểu tượng thư mục
để mở và xem nội dung của thư mục ở
ngăn bên phải Quan sát sự thay đổi hình
dáng của biểu tượng thư mục
- Hướng dẫn hs thực hành
T4: Tìm thư mục chứa tệp văn bản, hoặc
tệp hình vẽ của em đã lưu trong máy tính
- Chú ý lắng nghe yêu cầu
- Thực hành theo yêu cầu và hướng dẫn của gv
- Chú ý lắng nghe
- Thực hành theo hướng dẫn
- Chú ý lắng nghe + rút kinh nghiệm
III.Cñng cè kiÕn thøc :
- Thông tin được lưu trong máy tính dưới dạng các tệp, các tệp nằm trong các thư mục.
- Cách xem tệp và thư mục bằng cách nháy phải chuột vào biểu tượng Mycomputer chọn Explorer
Trang 6Sau khi học xong bài này cỏc em cú khả năng:
- Hiểu cỏch mở tệp đó cú trong mỏy tớnh, lưu kết quả làm việc, tạo thư mục
- Thực hành cỏc thao tỏc mở tệp, lưu kết
quả làm việc và tạo thư mục riờng
- Thể hiện tớnh tớch cực, chủ động sỏng tạo trong quỏ trỡnh học tập
B Ph ơng pháp
- Giới thiệu, hớng dẫn, minh hoạ
- Đặt câu hỏi cho HS trả lời và đa ra nhận xét
- Yêu cầu hs thực hiện -> rút ra kết luận
c Chuẩn bị :
Giáo viên : Giáo án, ĐDDH, SGK, phòng máy vi tính.
Học sinh : Sỏch giỏo khoa, vở ghi chộp và đọc trớc bài
d Các hoạt động dạy học:
I ổ n định tổ chức lớp : ổn định trật tự ; Kiểm tra sĩ số
II Kiểm tra bài cũ :
Nêu các bớc để xem các tệp và th mục?
III Dạy bài mới : GV giới thiệu bài Nêu mục tiêu tiết học
Tiết 1: 1 Mở tệp đó cú trong mỏy tớnh:
- Giỏo viờn cho hs tỡm hiểu vớ dụ
Trang 7- Ví dụ: Trong thư mục lớp 5 trong ổ D có
(Trong ổ đĩa, thư mục nào trong máy tính)
B Nháy đúp chuột lên biểu tượng của tệp
cần mở ở ngăn bên phải cửa sổ
Mycomputer
C Nháy đúp chuột lên biểu tượng My
computer
D Nháy chuột lên thư mục chứa tệp cần
mở ở ngăn bên trái của cửa sổ My
computer
- Yêu cầu hs trả lời
- Kết luận: Để mở tệp có trong máy tính
cần phải nhớ tệp đó được lưu trong ổ nào,
và trong thư mục nào?
- Trả lời câu hỏi
- Lắng nghe rút kinh nghiệm
- Quan sát gv làm mẫu
TiÕt 2:
2 Lưu kết quả làm việc trên máy tính:
B2: Chọn cụm từ thích hợp trong các từ
Word, paint, có thể, không thể vào chỗ
trống trong các câu sau:
Trang 8dạng một tệp.
D Em… mở lại một văn bản/hình vẽ đã
lưu trong máy để chỉnh sửa
- Gọi 1 số hs trả lời
+ Để lưu kết quả làm việc trên máy tính ta
làm như sau:
B1: Khởi động chương trình Word hoặc
paint sau đó gõ 1 bài thơ hoặc vÏ 1 bức
tranh mà em thích
B2: Nhấn tổ hợp phím Ctrl+S hoặc vào
File chọn Save
B3: Nháy vào hình tam giác đen nhỏ trong
ô Save in rồi chọn đĩa chứa thư mục muốn
lưu
B4: Nháy đúp vào thư mục gõ tên tệp vào
mục File name rồi chọn Save
- Yêu cầu hs tạo tệp văn bản và lưu tệp
văn bản đó trong thư mục
3 Tạo thư mục:
- Để tạo thư mục em thực hiện như sau:
B1: Nháy nút phải chuột trong ngăn bên
phải của cửa sổ
B2: Chọn New, chọn Folder
B3: Gõ tên thư mục rồi nhấn phím Enter
- Gv làm mẫu và hướng dẫn hs thực hành
- Nhận xét quá trình thao tác thực hiện của
hs, khen những hs hiểu nhanh thực hiện
Trang 9- Tỡm hiểu phõn loại mạng mỏy tớnh
- Tỡm hiểu vai trũ của cỏc mỏy tớnh trong mạng, lợi ớch của mạng mỏy tớnh
2 Kỹ năng:
- Phõn biệt giữa mạng cú dõy và mạng khụng dõy, mạng cục bộ và mạng diện rộng
- Phõn biệt, hiểu vai trũ cũng như tớnh năng của mỏy chủ và mỏy khỏch
- Nắm được cỏc lợi ớch cơ bản khi sử dụng mạng mỏy tớnh
3 Thái độ: Nghiờm tỳc, hiểu nội dung bài học và hiểu tớnh ỏp dụng của bài học vào thực
tế
B Ph ơng pháp
- Giới thiệu, hớng dẫn, minh hoạ
- Đặt câu hỏi cho HS trả lời và đa ra nhận xét
c Chuẩn bị :
Giáo viên : Giáo án, ĐDDH, SGK
Học sinh : Sỏch giỏo khoa, vở ghi chộp và đọc trớc bài
d Các hoạt động dạy học:
I ổ n định tổ chức lớp : ổn định trật tự ; Kiểm tra sĩ số
II Kiểm tra bài cũ :
1 Nờu nhu cầu cần phải cú mạng mỏy tớnh?
2 Thế nào là mạng mỏy tớnh? Cỏc thành phần cơ bản của mạng?
III Dạy bài mới
Hoạt động 1: 3 Phõn loại mạng mỏy tớn h
Gv: Cho hs tham khảo thụng tin trong sgk
Em hóy nờu một vài loại mạng thường gặp?
Trang 10Hs: Mạng có dây và không dây, mạng cục
bộ và mạng diện rộng
Gv: Đầu tiên là mạng có dây và mạng
không dây được phân chia dựa trên môi
trường truyền dẫn Vậy mạng có dây sử
dụng môi trường truyền dẫn là gì?
Hs: Mạng có dây sử dụng môi trường
truyền dẫn là các dây dẫn(cáp xoắn, cáp
quang)
Gv: Mạng không dây sử sụng môi trường
truyền dẫn là gì?
Hs: Mạng không dây sử dụng môi trường
truyền dẫn không dây(sóng điện từ, bức xạ
hồng ngoại)
Gv: Mạng không dây các em thường nghe
người ta gọi là Wifi ở các tiệm Cafe Mạng
không dây có khả năng thực hiện các kết nối
ở mọi thời điểm, mọi nơi trong phạm vi
mạng cho phép Phần lớn các mạng máy
tính trong thực tế đều kết hợp giữa kết nối
có dây và không dây Trong tương lai, mạng
không dây sẽ ngày càng phát triển
Hs: Lắng nghe và ghi bài.
Gv: Ngoài ra, người ta còn phân loại mạng
dựa trên phạm vi địa lí của mạng máy tính
Hs: Mạng diện rộng(Wan) chỉ hệ thống máy
tính được kết nối trong phạm vi rộng như
khu vực nhiều tòa nhà, phạm vi một tỉnh,
một quốc gia hoặc toàn cầu
Gv: Nhận xét và giải thích thêm: các mạng
a) Mạng có dây và mạng không dây
- Mạng có dây sử dụng môi trường truyền dẫn là các dây dẫn(cáp xoắn, cáp quang)
- Mạng không dây sử dụng môi trường truyền dẫn không dây(sóng điện từ, bức xạ hồng ngoại)
Mạng không dây
b) Mạng cục bộ và mạng diện rộng
- Mạng cục bộ (Lan - Local Area Network) chỉ hệ thống máy tính được kết nối trong phạm vi hẹp như một văn phòng, một tòa nhà
- Mạng diện rộng(Wan - Wide Area Network) chỉ hệ thống máy tính được kết nối trong phạm vi rộng như khu vực nhiều tòa nhà, phạm vi một tỉnh, một quốc gia hoặc toàn cầu
Trang 11lan thường được dựng trong gia đỡnh, trường
phổ thụng, văn phũng hay cụng ty nhỏ
Mạng diện rộng thường là kết nối của cỏc mạng lan
Hoạt động 2: 4 Vai trò của máy tính trong mạng
Gv: Mụ hỡnh mạng mỏy tớnh phổ biến hiện
nay là gỡ?
Hs: Là mụ hỡnh khỏch – chủ(client –
server)
Gv: Theo mụ hỡnh này, mỏy tớnh được chia
thành mấy loại chớnh Đú là những loại
nào?
Hs: Chia thành 2 loại chớnh là mỏy
chủ(server) và mỏy trạm(client, workstation)
Gv: Mỏy chủ thường là mỏy như thế nào?
Hs: Mỏy chủ thường là mỏy cú cấu hỡnh
mạnh, được cài đặt cỏc chương trỡnh dựng
để điều khiển toàn bộ việc quản lớ và phõn
bổ cỏc tài nguyờn trờn mạng với mục đớch
dựng chung
Gv: Mỏy trạm là mỏy như thế nào?
Hs: Mỏy trạm là mỏy sử dụng tài nguyờn
của mạng do mỏy chủ cung cấp
Gv: Những người dựng cú thể truy nhập vào
cỏc mỏy chủ để dựng chung cỏc phần mềm,
cựng chơi cỏc trũ chơi, hoặc khai thỏc cỏc
tài nguyờn mà mỏy chủ cho phộp
Gv: Núi tới lợi ớch của mạng mỏy tớnh là núi
tới sự chia sẻ (dựng chung) cỏc tài nguyờn
trờn mạng Vậy lợi ớch của mạng mỏy tớnh là
gỡ?
Hs: Lợi ớch của mạng mỏy tớnh là:
Mụ hỡnh mạng mỏy tớnh phổ biến hiện nay là mụ hỡnh khỏch – chủ(client – server):
- Mỏy chủ(Server): Là mỏy cú cấu hỡnh mạnh, được cài đặt cỏc chương trỡnh dựng để điều khiển toàn bộ việc quản lớ và phõn bổ cỏc tài nguyờn trờn mạng với mục đớch dựng chung
- Mỏy trạm(Client, Workstation): Là mỏy sử dụng tài nguyờn của mạng do mỏy chủ cung cấp
5 Lợi ớch của mạng mỏy tớnh
- Dựng chung dữ liệu
- Dựng chung cỏc thiết bị phần cứng như mỏy in, bộ nhớ, cỏc ổ đĩa,…
Trang 12V Hướng dẫn về nhà
Học sinh: Về nhà học và tỡm hiểu thờm nội dung bài học Trả lời cỏc cõu hỏi cũn lại
ở trang 10 sgk, học kĩ phần ghi nhớ Tỡm hiểu trước nội dung: “Bài 2: Mạng thụng tin
toàn cầu Internet” chuẩn bị tốt cho tiết học sau.
- Tỡm hiểu khỏi niệm Internet
- Tỡm hiểu một số dịch vụ trờn Internet
- Giới thiệu, hớng dẫn, minh hoạ
- Đặt câu hỏi cho HS trả lời và đa ra nhận xét
c Chuẩn bị :
1 G
iáo viên : Tài liệu, Sgk và thụng tin cần thiết cho tiết học.
2 Học sinh: Sgk, vở ghi chộp, kiến thức xem trước ở nhà về nội dung tiết học.
d Các hoạt động dạy học:
I ổ n định tổ chức lớp :
II Kiểm tra bài cũ:
1 Hóy cho biết sự giống và khỏc nhau giữa mạng cú dõy và mạng khụng dõy?
2 Tiờu chớ phõn biệt mạng LAN và WAN Vai trũ của mỏy chủ và mỏy khỏch trong
mạng?
Trang 13III Dạy bài mới:
Hoạt động 1: 1 Internet l gì? à
Gv: Cho hs tham khảo thụng tin trong
sgk Em hóy cho biết Internet là gỡ?
Hs: Internet là mạng kết nối hàng triệu
mỏy tớnh và mạng mỏy tớnh trờn khắp thế
giới, cung cấp cho mọi người khả năng
khai thỏc nhiều dịch vụ thụng tin khỏc
nhau
Gv: Em hóy cho vớ dụ về những dịch vụ
thụng tin đú?
Hs: Đọc, nghe hoặc xem tin trực tuyến
thụng qua cỏc bỏo điện tử, đài hoặc
truyền hỡnh trực tuyến, thư điện tử, trao
đổi dưới hỡnh thức diễn đàn, mua bỏn qua
Gv: Mỗi phần nhỏ của Internet được cỏc
tổ chức khỏc nhau quản lớ, nhưng khụng
một tổ chức hay cỏ nhõn nào nắm quyền
điều khiển toàn bộ mạng Mỗi phần của
mạng, cú thể rất khỏc nhau nhưng được
giao tiếp với nhau bằng một giao thức
thống nhất( giao thức TCP/IP) tạo nờn
một mạng toàn cầu
Gv: Em hóy nờu điểm khỏc biệt của
Internet so với cỏc mạng mỏy tớnh thụng
thường khỏc?
Hs: Cỏc mỏy tớnh đơn lẻ hoặc mạng mỏy
tớnh tham gia vào Internet một cỏch tự
nguyện và bỡnh đẳng
Gv: Nếu nhà em nối mạng Internet, em
cú sẵn sàng chia sẻ những kiến thức và
hiểu biết cú mỡnh trờn Internet khụng?
Internet là hệ thống kết nối cỏc mỏy tớnh và mạng mỏy tớnh ở quy mụ toàn cầu
- Mạng Internet là của chung, khụng ai là chủ thực sự của nú
- Cỏc mỏy tớnh đơn lẻ hoặc mạng mỏy tớnh tham gia vào Internet một cỏch tự động Đõy
là một trong cỏc điểm khỏc biệt của Internet
so với cỏc mạng mỏy tớnh khỏc
- Khi đó gia nhập Internet, về mặt nguyờn tắc, hai mỏy tớnh ở hai đầu trỏi đất cũng cú
Trang 14Hs: Trả lời.
Gv: Theo em, cỏc nguồn thụng tin mà
internet cung cấp cú phụ thuộc vào vị trớ
địa lớ khụng?
Hs: Cỏc nguồn thụng tin mà internet
cung cấp khụng phụ thuộc vào vị trớ địa
lớ
Gv: Chớnh vỡ thế, khi đó gia nhập
Internet, về mặt nguyờn tắc, hai mỏy tớnh
ở hai đầu trỏi đất cũng cú thể kết nối để
trao đổi thụng tin trực tiếp với nhau
thể kết nối để trao đổi thụng tin trực tiếp với nhau
Hoạt động 2: 2 Một số dịch vụ trờn Internet
Gv: Em hóy liệt kờ một số dịch vụ trờn
Internet?
Hs: Nêu một số dịch vụ trờn Internet:
Gv: Cỏc em để ý rằng mỗi khi cỏc em gừ
một trang web nào đú, thỡ cỏc em thấy 3
chữ WWW ở đầu trang web Chẳng hạn
như www.tuoitre.com.vn Cỏc em hóy
tham khảo thụng tin trong SGK và cho
cụ biết dịch vụ WWW là gỡ?
Hs: Suy nghĩ và trả lời
Gv: Nhận xột.
Hs: Ghi bài.
Gv: Để tỡm thụng tin trờn Internet em
thường dựng cụng cụ hỗ trợ nào?
Hs: Thường dựng mỏy tỡm kiếm và danh
mục thụng tin
Gv: Mỏy tỡm kiếm giỳp em làm gỡ?
Hs: Mỏy tỡm kiếm giỳp tỡm kiếm thụng
tin dựa trờn cơ sở cỏc từ khúa liờn quan
đến vấn đề cần tỡm
Gv: Danh mục thụng tin là gỡ?
Hs: Danh mục thụng tin là trang web
chứa danh sỏch cỏc trang web khỏc cú
nội dung phõn theo cỏc chủ đề
Gv: Vớ dụ danh mục thụng tin trờn cỏc
trang web của Google, Yahoo
Gv: Khi truy cập danh mục thụng tin,
a) Tổ chức và khai thỏc thụng tin trờn Internet.
Word Wide Web (www - Web): Cho phộp tổ chức thụng tin trờn Internet dưới dạng cỏc trang nội dung, gọi là cỏc trang web Bằng một trỡnh duyệt web, người dựng cú thể dễ dàng truy cập để xem cỏc trang đú khi mỏy tớnh được kết nối với Internet
b) Tỡm kớếm thụng tin trờn Internet
- Mỏy tỡm kiếm (Search Engine): giỳp tỡm kiếm thụng tin dựa trờn cơ sở cỏc từ khúa liờn quan đến vấn đề cần tỡm
- Danh mục thụng tin (Directory): Là trang
web chứa danh sỏch cỏc trang web khỏc cú nội dung phõn theo cỏc chủ đề
Lưu ý: Khụng phải mọi thụng tin trờn Internet đều là thụng tin miễn phớ Khi sử dụng lại cỏc thụng tin trờn mạng cần lưu ý đến bản quyền của thụng tin đú
- Người truy cập nhỏy chuột vào chủ đề mỡnh quan tõm để nhận được danh sỏch cỏc trang web cú nội dung liờn quan và truy cập
Trang 15người truy cập là thế nào?
Gv: Yờu cầu hs đọc lưu ý trong SGK.
- Tỡm hiểu một số dịch vụ trờn Internet
- Một số dịch vụ cao cấp trờn Internet
- Tỡm hiểu làm thế nào để kết nối Internet
2 Kĩ năng:
- Hiểu và biết ứng dụng của một số dịch vụ thường dựng trờn Internet
- Hiểu và biết cỏch làm thế nào để cú thể kết nối được dịch vụ Internet
3.Thỏi độ:
Nghiờm tỳc, hiểu được tầm quan trọng của việc ỏp dụng kiến thức bài học vào cuộc sống thực tiễn
B Ph ơng pháp
- Giới thiệu, hớng dẫn, minh hoạ
- Đặt câu hỏi cho HS trả lời và đa ra nhận xét
c Chuẩn bị :
1 G
iáo viên : Tài liệu, Sgk và thụng tin cần thiết cho tiết học.
2 Học sinh: Sgk, vở ghi chộp, kiến thức xem trước ở nhà về nội dung tiết học.
d Các hoạt động dạy học:
I ổ n định tổ chức lớp : ổn định trật tự ; Kiểm tra sĩ số
Trang 16II Kiểm tra bài cũ:
1 Internet là gỡ? Cho biết một vài điểm khỏc biệt của mạng Internet so với cỏc mạng
LAN, WAN
2 Dịch vụ được sử dụng phổ biến nhất trờn Internet? Internet cú phải là Web khụng?
III Dạy bài mới:
Hoạt động 1: 2 Một số dịch vụ trờn Internet
Gv: Hàng ngày cỏc em trao đổi thụng tin
trờn Internet với nhau bằng thư điện
tử(E-mail) Vậy thư điện tử là gỡ?
Hs: Thư điện tử (E-mail) là dịch vụ trao
đổi thụng tin trờn Internet thụng qua cỏc
hộp thư điện tử
Gv: Sử dụng thư điện tử em cú thể đớnh
kốm cỏc tệp(phần mềm, văn bản, õm
thanh, hỡnh ảnh, ) Đõy cũng là một
trong cỏc dịch vụ rất phổ biến, người
dựng cú thể trao đổi thụng tin cho nhau
một cỏch nhanh chúng, tiện lợi với chi
phớ thấp
Hs: Ghi bài.
Gv: Internet cho phộp tổ chức cỏc cuộc
họp, hội thảo từ xa với sự tham gia của
nhiều người ở nhiều nơi khỏc nhau,
người tham gia chỉ cần ngồi bờn mỏy tớnh
của mỡnh và trao đổi, thảo luận của nhiều
người ở nhiều vị trớ địa lớ khỏc nhau
Hỡnh ảnh, õm thanh của hội thảo và của
cỏc bờn tham gia được truyền hỡnh trực
tiếp qua mạng và hiển thị trờn màn hỡnh
hoặc phỏt trờn loa mỏy tớnh
Hs: Lắng nghe và ghi bài.
c Thư điện tử
- Thư điện tử (E-mail) là dịch vụ trao đổi thụng tin trờn Internet thụng qua cỏc hộp thư điện tử
- Người dựng cú thể trao đổi thụng tin cho nhau một cỏch nhanh chúng, tiện lợi với chi phớ thấp
d Hội thảo trực tuyến
Internet cho phộp tổ chức cỏc cuộc họp, hội thảo từ xa với sự tham gia của nhiều người ở nhiều nơi khỏc nhau
Hoạt động 2: 3 Một vài ứng dụng khác trên Internet
Gv : Đào tạo qua mạng là dịch vụ như
Hs : Nghiên cứu SGK trả lời.
Gv : Khi mua bỏn trờn mạng một sản
a Đào tạo qua mạng
Người học cú thể truy cập Internet để nghe cỏc bài giảng, trao đổi hoặc nhận cỏc chỉ dẫn trực tiếp từ giỏo viờn, nhận cỏc tài liệu hoặc bài tập và giao nộp kết quả qua mạng mà khụng cần tới lớp
b Thương mại điện tử
- Cỏc doanh nghiệp, cỏ nhõn cú thể đưa nội dung văn bản, hỡnh ảnh giới thiệu, đoạn
Trang 17phẩm nào đú, người ta thanh toỏn bằng
Hs : Nghiên cứu SGK trả lời.
video quảng cỏo, sản phẩm của mỡnh lờn cỏc trang web
- Khả năng thanh toỏn, chuyển khoản qua mạng cho phộp người mua hàng trả tiền thụng qua mạng
IV Củng cố kiến thức.
Yêu cầu học sinh nhắc lại nội dung bài học và củng cố thờm cho học sinh
V
H ớng dẫn về nhà Về nhà đọc lại và tỡm hiểu thờm nội dung bài học, trả lời cỏc cõu hỏi
cú thể ở nội dung bài học và xem trước nội dung cho bài học tiết sau
- Tỡm hiểu cỏch tổ chức thụng tin trờn Intternet
- Tỡm hiểu cỏch truy cập Web
- Giới thiệu, hớng dẫn, minh hoạ
- Đặt câu hỏi cho HS trả lời và đa ra nhận xét
c Chuẩn bị :
1 G
iáo viên : Tài liệu, Sgk và thụng tin cần thiết cho tiết học.
2 Học sinh: Sgk, vở ghi chộp, kiến thức xem trước ở nhà về nội dung tiết học.
d Các hoạt động dạy học:
Trang 18I ổ n định tổ chức lớp : ổn định trật tự ; Kiểm tra sĩ số
II Kiểm tra bài cũ:
1 Làm thế nào để kết nối được Internet?
2 Nờu sự hiểu biết của em về thương mại điện tử?
III Dạy bài mới:
Hoạt động 1: 1 Tổ chức thông tin trờn Internet
Gv: Cho hs tham khảo cỏc thụng tin
trong SGK Em hóy cho biết thế nào là
HS: Trang web là một siờu văn bản được
gỏn địa chỉ truy cập trờn Internet
HS bổ sung, gv nhận xột
HS ghi bài
GV: Cho hs đọc TT ở sgk
Website là gỡ?
HS: suy nghĩ trả lời, bổ sung bạn, gv chốt
Trang web là một siờu văn bản được gỏn
địa chỉ truy cập trờn Internet
Địa chỉ truy cập được gọi là địa chỉ trang
web
cho hs ghi bài
GV giới thiệu trang website chủ, địa chỉ
của trang chủ
Gv giới thiệu một số trang website
a Siờu văn bản và trang web
+ Siờu văn bản:Là dạng văn bản tớch hợp nhiều dạng dữ liệu khỏc nhau và siờu liờn kết đến văn bản khỏc
+ Trang web là một siờu văn bản được gỏn địa chỉ truy cập trờn Internet
+ Địa chỉ truy cập được gọi là địa chỉ trang web
b.Website địa chỉ website và trang chủ
+ Website là nhiều trang web liờn quan được
Hs suy nghĩ, thảo luận trả lời
Là phần mền giỳp con người truy cập cỏc
trang web và khai thỏc tài nguyờn trờn
Internet
a Trỡnh duyệt web
Là phần mềm giỳp con người truy cập cỏc trang web và khai thỏc tài nguyờn trờn Internet
Một số trỡnh duyệt Web:
Trang 19Gv chốt cho hs nghi bài
GV: Củng cố nội dung bài học, yêu cầu học sinh nhắc lại kiến thức trọng tâm.
V H íng dÉn vÒ nhµ Về nhà đọc lại và tìm hiểu thêm nội dung bài học, trả lời các câu hỏi
có thể ở nội dung bài học và xem trước nội dung cho bài học tiết sau
- Tìm hiểu truy cập Web
- Tìm hiểu tìm kiếm thông tin trên Internet
2 Kĩ năng:
- Hiểu các bước để truy cập vào một trang Web khi biết địa chỉ
- Hiểu tìm kiếm thông tin trên Internet: Máy tìm kiếm là gì, sử dụng máy tìm kiếm như thế nào
3.Thái độ:
Nghiêm túc tiếp thu nội dung bài học
B Ph ¬ng ph¸p
- Giíi thiÖu, híng dÉn, minh ho¹
- §Æt c©u hái cho HS tr¶ lêi vµ ®a ra nhËn xÐt
c ChuÈn bÞ :
1 G
i¸o viªn : Tài liệu, Sgk và thông tin cần thiết cho tiết học.
2 Học sinh: Sgk, vở ghi chép, kiến thức xem trước ở nhà về nội dung tiết học.
Trang 20d Các hoạt động dạy học:
I ổ n định tổ chức lớp : ổn định trật tự ; Kiểm tra sĩ số
II Kiểm tra bài cũ:
1 Siờu văn bản là gỡ? Hóy phõn biệt sự khỏc nhau giữa siờu văn bản và trang Web?
2 Trỡnh bày sự hiểu biết của em về: Website, địa chỉ Website, trang chủ?
III Dạy bài mới:
Hoạt động 1: 2 Truy cập Web
Gv chốt cho hs ghi bài
Gv giới thiệu thờm về trang web liờn kết
với nhau trong cựng website, khi di
chuyển đến cỏc thành phần chứa liờn kết
con trỏ cú hỡnh bàn tay Dựng chuột nhỏy
vào liờn kết để chuyển tới trang web
được liờn kết
b Truy cập trang web
Truy cập trang web ta cần thực hiện:
- Nhập địa chỉ trang web vào ụ địa chỉ
nhau Nếu biết địa chỉ ta cú thể gừ địa chỉ
vào ụ địa chỉ của trỡnh duyệt để hiển thị
Trong trường hợp ngược lại tỡm kiếm TT
nhờ mỏy tỡm kiếm
? mỏy tỡm kiếm cú chức năng gỡ?
HS suy nghĩ trả lời: Là cụng cụ hộ trợ
tỡm kiếm TT trờn mạng Internet theo yờu
cầu của người dựng
Gv chốt lại giải thớch thờm: cỏc mỏy tỡm
kiếm cung cấp trờn cỏc trang web, kết
quả tỡm kiếm được hiển thị dưới dạng
danh sỏch liệt kờ cỏc liờn kết cú liờn
quan
Gv giới thiệu mụt số mỏy tỡm kiếm
HS ghi bài
a.Mỏy tỡm kiếm (Search Engine)
Là cụng cụ hộ trợ tỡm kiếm TT trờn mạng Internet theo yờu cầu của người dựng
+ Một số trang Web tỡm kiếm
-Google:http://www.google.com.vn-Yahoo: http://www.Yahoo.com-Microsoft: http://www.bing.com
-AltaVista:http://www.AltaVista.com
Trang 21? Tìm hiểu các bước tìm kiếm?
HS suy nghĩ, thảo luận trả lời, Gv chốt lại
cho HS ghi bài
b.Sử dụng máy tìm kiếm
-Máy tìm kiếm dựa trên từ khóa do người dùng cung cấp sẽ hiển thị danh sách các kết quả có liên quan dưới dạng liên kết
Các bước tìm kiếm:
-Gõ từ khóa vào ô dành để nhập từ khóa
- Nhấn enter hoặc nháy nút tìm kiếmKết quả tìm kiếm liệt kê dưới dạng danh sách các liên kết
- Biết được cách khởi động, xem thông tin trên các trang web
- Biết sử dụng các nút back, forward để chuyển qua lại giữa các trang web
2 Kĩ năng:
- Luyện kĩ năng khởi động một phần mềm
- Nắm được địa chỉ của một số trang web
Trang 22- Yêu cầu hs thực hiện -> rút ra kết luận.
C Chuẩn bị :
1 G
iáo viên : Giỏo ỏn, sgk, phũng mỏy tớnh cú cài đặt phần mềm Firefox
2 Học sinh: Sgk, vở ghi chộp, kiến thức xem trước ở nhà về nội dung tiết học.
D Các hoạt động dạy học:
I ổ n định tổ chức lớp :
II Kiểm tra bài cũ:
1 Nờu cỏch truy cập vào một trang Web?
2 Hóy cho biết mục đớch và cỏch sử dụng mỏy tỡm kiếm Hóy kể tờn một số mỏy tỡm kiếm?
III Dạy bài mới:
Hoạt động 1: 1 Khởi động và tỡm hiểu một số thành phần cửa sổ Firefox
Gv: yờu cầu hs đọc thụng tin SGK
C2: Chọn Start → All Programs → Mozilla
Firefox → Mozilla Firefox.
* Cỏc thành phần trờn cửa sổ Firefox: bảng
chọn, file dựng để lưu và in trang web, ụ địa chỉ, cỏc nỳt lệnh …
Hoạt động 2: 2 Xem thụng tin trờn cỏc trang Web
Gv: yờu cầu hs đọc thụng tin sgk
Hs: đọc thụng tin sgk
Gv: Khi mở Firefox, giả sử trang
Vietnamnet.vn được măc định mở đầu
tiờn
- Khởi động trỡnh duyệt Web Firefox
Trang 23Hs: quan sát và nêu nhận xét
Gv: Em hãy khám phá một số thành
phần chứa liên kết trên trang web và
xem các trang liên kết?
- Gõ địa chỉ vào thanh Address nếu như trang web chưa mặc định
- Thực hiện nháy vào các liên kết tương ứng
- Thực hành lại các nội dung của bài thực hành
- Xem trước bài tập 2 ý 2 và bài tập 3
- Truy cập một số trang web bằng cách gõ các địa chỉ tương ứng vào ô địa chỉ
- Thực hiện các thao tác lưu hình ảnh và lưu lại trang web
2 Kĩ năng:
- Luyện kĩ năng truy cập các trang web và kĩ năng sử dụng lệnh để lưu thông tin trên web
3.Thái độ:
Trang 24- Cú ý thức xõy dựng bài mới, nghiờm tỳc và tuõn theo mọi hướng dẫn trong phũng mỏy tớnh.
B Ph ơng pháp
- Giới thiệu, hớng dẫn, minh hoạ
- Yêu cầu hs thực hiện -> rút ra kết luận
C Chuẩn bị :
1 G
iáo viên : Giỏo ỏn, sgk, phũng mỏy tớnh cú cài đặt phần mềm Firefox
2 Học sinh: Sgk, vở ghi chộp, kiến thức xem trước ở nhà về nội dung tiết học.
D Các hoạt động dạy học:
I ổ n định tổ chức lớp : Chia nhúm cho học sinh thực hành và ổn định lớp.
II Kiểm tra bài cũ:
? Hóy truy cập vào trang “www.Krongnang.edu.vn”
III Dạy bài mới:
Hoạt động 1: 2 Xem thụng tin trờn cỏc trang web.
Gv: yờu cầu hs đọc thụng tin SGK
Gv: Liệt kờ cỏc trang web mà em biết?
niờn tiền phong;
của bỏo Tiền phong
của TW Hội Khuyến học Việt
Nam;
thư đa phương tiện của hóng
Microsoft;
thư mở Wikipedia tiếng việt
www.dantri.com.vn: Bỏo điện tử của TW Hội Khuyến học Việt Nam;
encarta.msn.com: Bỏch khoa toàn thư đa phương tiện của hóng Microsoft;
vi.wikipedia.org: Bộ Bỏch khoa toàn thư mở Wikipedia tiếng việt
Nhỏy chuột trờn nỳt Home Page
Trang 25Hs: Trả lời
Hoạt động 2: 3 Lưu thụng tin.
Gv: yờu cầu hs đọc thụng tin sgk
Hs: đọc thụng tin sgk
Gv: Muốn lưu hỡnh ảnh trờn trang web
về mày làm như thế nào?
Hs: Nghiên cứ u và trả lời
Gv: nhận xột và chốt lại
Gv: Muốn lưu cả trang web thỡ phải thực
hiện như thế nào?
bỡnh thường như ở word
* Lưu hỡnh ảnh trờn trang web
+ Nhỏy nỳt chuột phải vào hỡnh ảnh muốn lưu xuất hiện menu
+ Chọn Save Image As , xuất hiện Hộp thoại chọn vị trớ lưu ảnh
+ Đặt tờn tệp ảnh+ Nhấn và Save
* Lưu cả trang web
+ File/save page as hộp thoại Save as đượcHiển thị
+ Chọn vị trớ lưu tệp và đặt tờn trong hộp thoai save as và nhỏy save
IV Củng cố kiến thức.
GV: Thực hiện lại và yờu cầu học sinh nắm kĩ năng
V H ớng dẫn về nhà :
- Về nhà thực hành thờm cỏc nội dung thực hành
- Xem trước nội dung bài thực hành 02
- Thực hành lại cỏc nội dung của bài thực hành
- Xem trước bài tập 2 ý 2 và bài tập 3
Trang 26- Biết cỏch sử dụng cỏc từ khúa để tỡm kiếm một cỏch chớnh xỏc nhất.
- Giới thiệu, hớng dẫn, minh hoạ
- Yêu cầu hs thực hiện -> rút ra kết luận
C Chuẩn bị :
1 G
iáo viên : Giỏo ỏn, sgk, phũng mỏy tớnh
2 Học sinh: Sgk, vở ghi chộp, kiến thức xem trước ở nhà về nội dung tiết học.
D Các hoạt động dạy học:
I ổ n định tổ chức lớp : Chia nhúm cho học sinh thực hành và ổn định lớp.
II Kiểm tra bài cũ:
1 Thực hiện truy cập trang web Echip.com?
2 Thực hiện lưu lại một trang Web cụ thể?
III Dạy bài mới:
Hoạt động 1: 2 Tìm kiếm thông tin trên Web
Gv: yêu cầu hs ngcứu thông tin SGK
Hs: Nghiên cứu thông tin SGK
Gv: Tìm hiểu nội dung bài tập 1
Hs: quan sát.
Bài 1: Tìm kiếm thông tin trên Web
Khởi động trình duyệt Firefox, nhập địa
chỉ www.google.com.vn vào ô địa chỉ và
nhấn Enter
2 Gõ từ khoá liên quan đến vân đề cần
tìm vào ô tìm kiếm
3 Quan sát kết quả:
Tiêu đề của trang web
Đoạ văn bản trên trang web chứa từ
khoá
Địa chỉ của trang web
4 Nháy chuột vào chỉ số trang tơng ứng ở B1: Mở trình duyệt Web.
B2: Mở máy tìm kiếm
Trang 27phía cuối trang web để chuyển sang trang
kết quả khác Mỗi trang hiển thị 10 kết
quả tìm kiếm
5 Nháy chuột trên một kết quả tìm đợc
để chuyển tới trang web tơng ứng
Hs: Thực hiện các thao tác tại máy mình
Gv: Yêu cầu hs thực hiện tìm kiếm thông
tin với từ khoá là Cảnh đẹp Sapa ?
Hs: Thực hiện và cho kết quả
Gv: Thực hiện tìm kiếm với từ khoá
"Cảnh đẹp Sapa" đặt trong cặp nháy kép
Trang 28- Biết tỡm kiếm thụng tin trờn web về ứng dụng của tin học
- Biết tỡm kiếm hỡnh ảnh
2 Kĩ năng:
Luyện kĩ năng sử dụng chuột và cỏc từ khúa để tỡm kiếm
3.Thỏi độ: - Cú ý thức xõy dựng bài mới, nghiờm tỳc và tuõn theo mọi hướng dẫn trong
phũng mỏy tớnh
B Chuẩn bị :
1 G
iáo viên : Giỏo ỏn, sgk, phũng mỏy tớnh
2 Học sinh: Sgk, vở ghi chộp, kiến thức xem trước ở nhà về nội dung tiết học.
C Các hoạt động dạy học:
I ổ n định tổ chức lớp : Chia nhúm cho học sinh thực hành và ổn định lớp.
II Kiểm tra bài cũ:
Em hóy truy cập vào trang “google.com.vn” và tỡm kiếm với từ khúa “sỏch tin học lớp 9”?
III Dạy bài mới:
Hoạt động 1: 3 Tỡm kiếm thụng tin trờn Web về lịch sử dựng nước.
Gv: yờu cầu hs đọc thụng tin SGK
Hs: đọc thụng tin SGK
Gv: yờu cầu hs thực hiện bài tập 3
Hs: thực hiện.
Gv: Kết quả tỡm kiếm:
Gv: Em hóy so sỏnh số lượng cỏc trang
web trong 2 lần tỡm kiếm
Hs: trả lời.
- Mở mỏy tỡm kiếm
- Gừ từ khoỏ lịch sử dựng nước
- Quan sỏt kết quả
Hoạt động 2: 4 Tỡm kiếm thụng tin trờn Web về ứng dụng của tin học.
Gv: yờu cầu hs đọc thụng tin sgk
Hs: đọc thụng tin sgk
Gv: Yờu cầu hs thực hiện tỡm kiếm thụng tin
với từ khoỏ là ứng dụng của tin học.
Gv: Ứng dụng của Tin học được ứng dụng
trong rất nhiều lĩnh vực Em hóy chọn một
vài lĩnh vực và tỡm kiếm thụng tin rồi lưu
Trang 29Hoạt động 3: 5 Tỡm kiếm hình ảnh
Gv: yờu cầu hs đọc thụng tin sgk
Hs: đọc thụng tin sgk
Gv: Yờu cầu hs thực hiện tỡm kiếm thụng tin
với từ khoỏ là hoa đẹp.
Hs: Thực hiện với kết quả
- Truy cập trang “Google.com”
- Nhỏy chọn mục hỡnh ảnh sau đú gừ một
số từ khúa để tỡm thụng tin về hỡnh ảnh như: “Hoa hồng”, “Lịch sử phỏt triển của mỏy tớnh”, “Cỏc di tớch văn húa thế giới”…
IV Củng cố kiến thức.
Gv: thực hiện lại cỏc thao tỏc và yờu cầu học sinh nắm rừ
Lưu ý cho học sinh: Để tỡm kết quả chớnh xỏc ta nờn đặt cụm từ khúa trong cặp dấu nhỏy kộp
V H ớng dẫn về nhà :
- Thực hành lại cỏc thao tỏc
- Chuẩn bị trước cho nội dung tiết học sau
- Tiết sau: Tìm hiểu th điện tử
********************** ooOoo **********************
Ngày soạn: 10/10/2010
Tiết 13: Tìm hiểu th điện tử
A Mục tiêu :
Trang 301 Kiến thức:
- Biết được khỏi niệm thư điện tử là gỡ
- Biết được hệ thống thư điện tử trong cuộc sống và trờn mạng internet
- Giới thiệu, hớng dẫn, minh hoạ
- Đặt câu hỏi yêu cầu hs trả lời
C Chuẩn bị :
1 G
iáo viên : Giỏo ỏn, sgk, phũng mỏy tớnh
2 Học sinh: Sgk, vở ghi chộp, kiến thức xem trước ở nhà về nội dung tiết học.
D Các hoạt động dạy học:
I ổ n định tổ chức lớp : ổn định trật tự ; Kiểm tra sĩ số
II Dạy bài mới:
Hoạt động 1: 1 Thư điện tử là gỡ?
Gv: yờu cầu hs đọc thụng tin SGK
Hs: đọc thụng tin SGK
Gv: Từ xa xưa ụng cha ta thực hiện trao đổi
thụng tin cần thiết như thế nào?
Hs: bằng cỏc hệ thống dịch vụ xó hội như
bưu điện, chuyển phỏt nhanh.
Gv: khi thực hiện trao đổi thụng tin với hệ
thống dịch vụ như thế thỡ điều gỡ xẩy ra?
Hs: quỏ trỡnh trao đổi thụng tin chậm, dễ sai
sút
Gv: Vậy thư điện tử là gỡ?
Hs: Là dịch vụ chuyển thư dưới dạng số trờn
mạng mỏy tớnh thụng qua cỏc hộp thư điện
tử
Gv: ghi bảng
Gv: Nờu ưu điểm của dịch vụ thư điện tử?
Hs: Chi phớ thấp, thời gian chuyển gần như
tức thời, một người cú thể gửi đồng thời cho
nhiều người khỏc, cú thể gửi kốm tệp….
Thư điện tử Là dịch vụ chuyển thư dưới dạng số
trờn mạng mỏy tớnh thụng qua cỏc hộp thư điện
tử
* Ưu điểm của dịch vụ thư điện tử Chi phớ thấp, thời gian chuyển gần như tức thời, một người cú thể gửi đồng thời cho nhiều người khỏc, cú thể gửi kốm tệp….
Hoạt động 2: 2 Hệ thống th điện tử
Gv: yờu cầu hs đọc thụng tin sgk
Hs: đọc thụng tin sgk
Gv: Em hóy quan sỏt hỡnh dưới đõy và
mụ tả lại quỏ trỡnh gửi một bức thư từ
* Cỏc bước gửi thư truyền thống:
Trang 31Hà Nội đến thành phố Hồ Chớ Minh theo
Gv: Việc gửi và nhận thư điện tử cũng
được thực hiện tương tự như gửi thư
truyền thống.Muốn thực hiện được quỏ
trỡnh gửi thư thỡ người gửi và nhận cần
phải cú cỏi gỡ?
Hs: phải cú một tài khoản điện tử để cú
địa chỉ gửi và nhận thư
Gv: Quan sỏt hỡnh dưới đõy và mụ ta
quỏ trỡnh gửi một bức thư điện tử?
Internet Máy chủ thư điện tử Máy chủ thư điện tử
Người nhận Người gửi
* Quỏ trỡnh thực hiện gửi thư điện tử:
Cỏc mỏy chủ được cài đặt phần mềm quản lớ thư điện tử, được gọi là mỏy chủ điện tử, sẽ
là bưu điện, cũn hệ thống vận chuyển của bưu điện chớnh là mạng mỏy tớnh Cả người gửi và người nhận đều sử dụng mỏy tớnh với cỏc phần mềm thớch hợp để soạn và gửi, nhận thư
Trang 32Ngày soạn: 11/10/2010
Tiết 14: Tìm hiểu th điện tử
A Mục tiêu :
1 Kiến thức:
- Hiểu được vỡ sao cần mở tài khoản thư điện tử
- Biết được cỏc chức năng chớnh trong một hộp thư điện tử
2 Kĩ năng:
- Luyện kĩ năng phõn biệt giữa hộp thư điện tử và trang web
- Phõn biệt được khỏi niệm đăng kớ và đăng nhập trong tin học và trong thư điện tử
3 Thái độ
Hình thành hứng thú học tập, khả năng tìm tòi ham học hỏi hiểu biết về Internet
b
Ph ơng pháp
- Giới thiệu, hớng dẫn, minh hoạ
- Đặt câu hỏi yêu cầu hs trả lời
C Chuẩn bị :
1 G
iáo viên : Giỏo ỏn, sgk, phũng mỏy tớnh
2 Học sinh: Sgk, vở ghi chộp, kiến thức xem trước ở nhà về nội dung tiết học.
D Các hoạt động dạy học:
I ổ n định tổ chức lớp :
II Bài cũ:
1 Thế nào là thư điện tử? Ưu điểm của thư điện tử so với thư truyền thống?
2 Phõn biệt hệ thống thư truyền thống với thư điện tử?
III Dạy bài mới:
Hoạt động 1: 3 Mở tài khoản, gửi và nhận thư điện tử Gv: yờu cầu hs đọc thụng tin SGK
Hs: đọc thụng tin SGK
Gv: Để cú thể gửi/nhận thư điện tử,
trước hết ta phải làm gỡ?
Hs: Mở tài khoản thư điện tử
Gv: Cú thể mở tài khoản thư điện tử
với nhà cung cấp nào mà em biết?
Hs: yahoo, google, …
Gv: Sau khi mở tài khoản, nhà cung
cấp dịch vụ cấp cho người dựng cỏi gỡ?
Hs: Cung cấp 1 hộp thư điện tử trờn mỏy
chủ điện tử
Gv: cựng với hộp thư , người dựng cú
tờn đăng nhập và mật khẩu dựng để truy
cập thư điện tử Hộp thư được gắn với
a Mở tài khoản thư điện tử.
* Sử dụng yahoo, google, … để mở tài khoản điện tử
* Cung cấp 1 hộp thư điện tử trờn mỏy chủ
điện tử
* Cựng với hộp thư , người dựng cú tờn
đăng nhập và mật khẩu dựng để truy cập
thư điện tử Hộp thư được gắn với một địa
chỉ thư điện tư.
Một hộp thư điện tử cú địa chỉ :
<Tờn đăng nhập>@<Tờn mỏy chủ lưu hộp