Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng: 1 điểm * Viết kết quả của các phép tính sau bằng một lũy thừa : a 36.. Hãy viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 10 bằng hai cá
Trang 1Họ và Tên: Môn: Toán 6 (lần 1 – Tuần 6 )
Lớp: Thời gian: 45 phút
Đề chẵn
I Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)
Câu 1 Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng: ( 1 điểm)
* Viết kết quả của các phép tính sau bằng một lũy thừa :
a) 36 32 =
A 34 B 38 C 33 D 312
b) 510 : 55 =
A 515 B 52 C 50 D 55
Câu 2 Điền dấu “X” vào ô thích hợp: (2 điểm)
a) 2.52 = 102 = 100
b) 40 = 0
c) 1100 = 1
d) 07 = 0
Câu 3 Điền vào chỗ trống (1 điểm)
Số 537 được viết dưới dạng tổng các lũy thừa của 10 là:
537 = ………
II Tự luận: ( 6 điểm)
Câu 4 Hãy viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 10 bằng hai cách ( 1 điểm)
Câu 5 Tính giá trị biểu thức: (2 điểm)
a) A = 35 75 + 35 25
b) B = (2008 – 1).(2008 – 2).(2008 – 3)….(2008 – n) , với nN*
Biết rằng tích trên có 2008 thừa số
Câu 6 Tìm số tự nhiên x: ( 3 điểm)
a) x – 25 = 35
b) 2.(15 – x) +18 = 36
c) 2x-1 = 2 [ 52 – ( 23 +1) ]
BÀI LÀM
_
_
_
_
_
_ _
Trang 2Trường THCS TT Kiên Lương 1 KIỂM TRA TẬP TRUNG HKI – 1 TIẾT (2008-2009)
Họ và Tên: Môn: Toán 6 (lần 1 - Tuần 6)
Lớp: Thời gian: 45 phút
Đề lẻ
I Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)
Câu 1 Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng: ( 1 điểm)
* Viết kết quả của các phép tính sau bằng một lũy thừa :
a) 46 42 =
A 412 B 44 C 48 D 43
b) 710 : 75 =
A 715 B 75 C 70 D 72
Câu 2 Điền dấu “X” vào ô thích hợp: (2 điểm)
a) 03 = 0
b) 90 = 0
c) 2.52 = 102 = 100
d) 115 = 1
Câu 3 Điền vào chỗ trống (1 điểm)
Số 658 được viết dưới dạng tổng các lũy thừa của 10 là:
658 = ………
II Tự luận: ( 6 điểm)
Câu 4 Hãy viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 4 và nhỏ hơn 11 bằng hai cách ( 1 điểm)
Câu 5 Tính giá trị biểu thức: (2 điểm)
A = 15 64 + 15 36
B = (52008 – 52007) : 52007
Câu 6 Tìm số tự nhiên x: ( 3 điểm)
a) x – 13 = 67
b) 3.(17 – x) +73 = 100
c) 3 + 2x-1 = 38 – [42 + ( 22 – 1) ]
BÀI LÀM
_
_
_
_
_ _
Trang 3KIỂM TRA TẬP TRUNG HKI – 1 TIẾT (2008-2009) ĐÁP ÁN MÔN: Toán 6 (lần 1 – Tuần 6 )
Đề lẻ:
I Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)
Câu 1 Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng: ( 1 điểm)
( Mỗi câu đúng được 0,5 điểm)
a) C
b) B
Câu 2 Điền dấu “X” vào ô thích hợp: (2 điểm)
( Mỗi câu đúng được 0,5 điểm)
a) Đúng
b) Sai
c) Sai
d) Đúng
Câu 3 Điền vào chỗ trống (1 điểm)
658 = 6.100 + 5.10 + 8 = 6 102 + 5 10 + 8
II Tự luận: ( 6 điểm)
Câu 4 ( 1 điểm)
A = { xN/ 4<x<11 } (0,5 điểm)
A = { 5;6;7;8;9;10} (0,5 điểm)
Câu 5 ( 2 điểm)
A = 15 64 + 15 36 = 15 (64 + 36) = 15 100 = 1500 ( 1 điểm)
B = (52008 – 52007) : 52007 = 52008: 52007 – 52007 : 52007 = 5 – 1 = 4 ( 1 điểm)
Câu 6 ( 3 điểm)
a) x –13 = 67
x = 67 + 13
x = 80 ( 1 điểm)
b) 3.(17– x) +73 = 100
3.(17 – x) = 100 – 73 = 27
17 – x = 27 : 3 = 9
x = 17 – 9 = 8 ( 1 điểm)
c) 3 + 2x-1 = 38 – [42 + ( 22 – 1) ]
3+ 2x-1 = 38 – [ 42 + ( 4 – 1) ]
3 + 2x-1 = 38 –[ 16 + 3 ]
3 + 2x-1 = 38 – 19
3 + 2x-1 = 19
2x-1 = 19 – 3
2x-1 = 16
2x-1 = 24
x – 1 = 4
x = 4 + 1
x = 5 ( 1 điểm)
HẾT
Trang 4Trường THCS TT Kiên Lương 1
KIỂM TRA TẬP TRUNG HKI – 1 TIẾT (2008-2009)
ĐÁP ÁN MÔN: Toán 6(lần 1 – Tuần 6 )
Đề chẵn:
I Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)
Câu 1 Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng: ( 1 điểm)
( Mỗi câu đúng được 0,5 điểm)
a) B
b) D
Câu 2 Điền dấu “X” vào ô thích hợp: (2 điểm)
( Mỗi câu đúng được 0,5 điểm)
a) Đúng
b) Sai
c) Sai
d) Đúng
Câu 3 Điền vào chỗ trống (1 điểm)
537 = 5.100 + 3.10 + 7 = 5 102 + 3 10 + 7
II Tự luận: ( 6 điểm)
Câu 4 ( 1 điểm)
A = { xN/ 3<x<10 } (0,5 điểm)
A = { 4,5;6;7;8;9} (0,5 điểm)
Câu 5 ( 2 điểm)
A = 35 75 + 35 25 = 35 (75 + 25) = 35 100 = 3500 ( 1 điểm)
B = (2008 – 1).(2008 – 2).(2008 – 3)….(2008 – n) , với nN*
Vì tích trên có 2008 thừa số nên thừa số cuối cùng bằng 0 ( 2008 – 2008 = 0) nên tích trên bằng 0 Tức : B = 0
Câu 6 ( 3 điểm)
a) x –25 = 35
x = 35 + 25
x = 60 ( 1 điểm)
b) 2.(15 – x) +18 = 36
2.(15 – x) = 36 – 18 = 18
15 – x = 18 : 2 = 9
x = 15 – 9 = 6 ( 1 điểm)
c) 2x-1 = 2 [ 52 – ( 23 +1) ]
2x-1 = 2 [ 52 – ( 8+ 1 ) ]
2x-1 = 2 [ 52 – 9 ]
2x-1 = 2 [ 25 – 9 ]
2x-1 = 2 16
2x-1 = 2 24
2x-1 = 25
x – 1 = 5
x = 5 + 1
x = 6 ( 1 điểm)
HẾT
Trang 5Môn: Toán 6- Số học (lần 1- Tuần 6)
MA TRẬN ( BẢNG HAI CHIỀU)
NỘI DUNG
CHÍNH
TỔNG
Tập hợp
1 1
1 1 Phép cộng và
phép nhân
1 1
1 1 Phép trừ và
phép chia
1 1
1 1
2 2 Lũy thừa
5 2,5
1 1
6 3,5 Thứ tự thực
hiện phép tính
1 0,5
2 2
3 2,5
TỔNG
5 2,5
2 1,5
3 3
3 3
13 10