1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề cương ôn thi học kì 1 Hoa học 11

6 431 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 70,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định muối tạo thành và viết phương trình phản ứng xảy ra.. Câu 3: 1,0 điểm Cho biết hiện tượng xảy ra và viết các phương trình hóa học khi cho từ từ đến dư dung dịch NH3 lần lượt vào

Trang 1

Họ và tên:………. ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

Lớp:………. Môn: Hóa 11

Cho khối lượng mol nguyên tử các nguyên tố:

H = 1; N = 14; O =16; Cu =64; Zn = 65;Ag=108; Ca=40; C=12;Ba=137

Câu 1: (2,0 điểm) Hoàn thành các phương trình phản ứng hóa học sau:

a. Cu + HNO3 → ………+ NO + ………

b. SiO2 + HF →……….+ ………

c. Na2SiO4 + BaCl2 → ……… +………

d. Muối amoni sunphat tác dụng với dung dịch natri hidroxit

………

Câu 2: (2,5 điểm)

1 Viết phương trình điện li và tính pH của dung dịch:

a. HNO3 10-3 M

b. Ba(OH)2 0,005 M

2 Trộn 200 ml dung dịch H2SO4 0,12M với 200 ml dung dịch KOH 0,06 M và Ba(OH)2 0,1M thu dung dịch X và m g kết tủa Tính pH dung dịch X và m g kết tủa

Câu 3: (2,5 điểm)

Dẫn toàn bộ 1,008 lít khí CO2 (đktc) vào 300ml dung dịch Ca(OH)2 0,1M

a. Xác định muối tạo thành và viết phương trình phản ứng xảy ra

b. Tính khối lượng kết tủa thu được

c. Lọc tách kết tủa, đun nhẹ dung dịch sau phản ứng Tính thể tích khí thoát ra (đktc)

Câu 4: (2,0 điểm)

Đốt cháy hoàn toàn 5,8 gam hợp chất hữu cơ X thu được 8,96 lít khí CO2 (đktc) và 9 gam H2O

a. Xác định công thức đơn giản nhất của X

b. Tỉ khối hơi của X so với He là 14,5 Tìm công thức phân tử của X (He = 4)

Câu 4: (1,0 điểm)

Cho 4,17 gam hỗn hợp A gồm Al, Fe, Cu vào dung dịch HNO3 dư thu được 0,56 lít khí NO (đktc) là sản

phẩm khử duy nhất và dung dịch B

a. Cô cạn dung dịch B thu được bao nhiêu gam muối khan

b. Tính số mol HNO3 đã tham gia phản ứng

………Hết………

Họ và tên:……….ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

Cho khối lượng mol nguyên tử các nguyên tố:

H = 1; N = 14; O =16; Cu =64; Zn = 65;Ag=108; Ca=40; C=12;Ba=137

Câu 1:(2 điểm) Hoàn thành các phương trình hóa học dưới đây

a Cu + HNO3 đặc →

Trang 2

d C + HNO3 đặc → ………

e Mg(NO3)2 → ………

f AgNO3 →………

g NH4NO2 → ………

h NH4NO3 →………

Câu 2: (1.5 điểm)

Tính pH của dung dịch thu được

Câu 3: (1,0 điểm)

Cho biết hiện tượng xảy ra và viết các phương trình hóa học khi cho từ từ (đến dư) dung dịch NH3 lần lượt vào từng dung dịch CuSO4, ZnSO4, AgNO3, AlCl3, FeCl3

Câu 4: (1,5 điểm)

Có 3 lọ không dán nhãn đựng riêng biệt từng dung dịch loãng của các chất sau: CuSO4, NaNO3, BaCl2 Chỉ dùng thêm dung dịch NaOH, hãy nêu cách phân biệt từng chất đựng trong mỗi lọ Viết phương trình hóa học của các phản ứng

Câu 5: (2,0 điểm)

Cho 19,4 gam hỗn hợp Zn và Cu vào dung dịch HNO3 loãng vừa đủ, thu được dung dịch X và 4,48 lít

(đktc) khí NO (sản phẩm khử duy nhất).

a, Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp

b, Cô cạn toàn bộ dung dịch X rồi đem nhiệt phân Tính khối lượng chất rắn Y thu được (Giả thiết phản ứng xảy ra hoàn toàn)

Câu 6: (2,0 điểm)

Nung 2,8 gam CaCO3 cho đến khi phản ứng xáy ra hoàn toàn thu được V lít khí CO2 (ở đktc)

1 Tính V

2 Dẫn toàn bộ lượng khí CO2 ở trên vào 300 ml dung dịch Ba(OH)2 0,25 M

a Xác định muối tạo thành và viết phương trình phản ứng xảy ra

b tính khối lượng kết tủa thu được

CÁC DẠNG BÀI TẬP ÔN TẬP HỌC KÌ I

I. Viết phương trình điện li:

Chú ý : chất điện li mạnh, yếu, không điện li

1 Viết phương trình điện li của các chất: HF, HCl, HNO3, HNO2, H2SO4, HClO, H3PO4, CH3COOH, KOH, Ba(OH)2, Al(OH)3, Zn(OH)2, Mg(NO3)2, Al2(SO4)3,C2H5OH; C6H12O6; C12H22O11 …

II Viết phương trình hóa học dạng phân tử và ion rút gọn:

Nhớ : 3 điều kiện để phản ứng trao đổi xảy ra

Trang 3

2 Viết phương trình hóa học dưới dạng phân tử và ion rút gọn của các phản ứng xảy ra (nếu có) sau:

a) Fe2(SO4)3 + KOH; b) KNO3 + NaCl; c) NaHSO3 + NaOH;

d) Al(OH)3 + NaOH; e) Al(OH)3 + HCl; f) Zn(OH)2 + NaOH;

g) Na2SO4 + BaCl2; h) CH3COOH + HCl; i) CaCO3 + HCl ; k) NaOH + CuSO4

l BaCl2 + K2CO3 m Na2CO3 + HNO3 n FeCl3 + NaOH; o FeS + HCl

3 Trong dung dịch có thể tồn tại đồng thời các ion sau đây được không?

Nhớ: Nếu có cặp ion kết hợp với nhau tạo chất kết tủa, chất khí, chất điện li yếu thì đ không tồn tại

a) Na+, Cu2+, Cl-, OH-; b) NH4+, K+, Cl-, OH-.; c) Ba2+, Cl-, HSO4-, CO32-;

d) Fe2+, H+, SO42-, NO3-; e) Na+, Ba2+, HCO3-, OH-; f) K+, Fe2+, Cl-, SO42-;

g) Al3+, K+, OH-, NO3-; h) K+, Ba2+, Cl-, CO32-

4 Có thể điều chế được các dd có chứa đồng thời các ion sau không? Giải thích?

a Na+, Cu2+, SO42-, OH- b Ba2+, CO32-, Cl- ,K+

c S2-, Na+, H+, K+ d Fe3+, NO3-, SO42-, Ca2+

III Tính pH của dung dịch thu được:

5 Trộn 150ml dd NaOH 0,2M với 50ml dd H2SO4 0,1M

1 Viết phương trình phản ứng xảy ra

2 Tính nồng độ của các ion và pH của dd sau khi trộn

6 Tính pH của các dung dịch sau:

Dd HCl 10-3M

Dd NaOH 0,001M

7 Trộn 0,25 lít dd HCl có pH = 1 với 0,75 lit dd NaOH có pH = 13 thu được dung dịch A Tính pH của

dung dịch A và nồng độ các ion có trong dung dịch A

IV Viết phương trình phản ứng:

8. Hoàn thành chuỗi phản ứng:

a) CaCO3 → CO2 → CaCO3 → Ca(HCO3)2 → CO2→ CO → CO2

b) CaCO3 → CaO → Ca(OH)2 → NaOH → NaHCO3 → Na2CO3

c) SiO2 → Si →Na2SiO3 → H2SiO3 → SiO2→ CaSiO3

d) Cu

(10)

¬ 

CuO

(9)

¬ 

Cu(NO3)2

(8)

¬ 

HNO3

(6) (7)

→

NO2

(5)

¬ 

NO

(4)

¬ 

NH3

(2) (3)

→

N2 (1)

→

NO

NO → NO2 → HNO3 → Ca(NO3)2

o t

→

? e.N2

NH3 → NO → NO2 → HNO3 → NH4NO3

o t

→

?

f Cu ← CuO ← Cu(NO3)2 ← HNO3  NO2 ←NO ← NH3  N2 →NO

g NH4Cl NH3 NO NO2 HNO3

9 Lập các phương trình hoá học sau đây:

H3PO4 + NaOH →

1mol 1mol

HNO3 (đặc) + P →

NH3 + H3PO4 →

P + O2 (dư) →

Trang 4

Cu(NO3)2 →t

10.Viết phương trình phản ứng thực hiện chuỗi phản ứng sau (nêu rõ điều kiện nếu có):

SiO2 Na2SiO3 Na2CO3 CaCO3 Ca(HCO3)2

11 Cân bằng các phương trình sau theo phương pháp thăng bằng ion e.

a) Cu + HNO3(đ)→ Cu(NO3)2 + NO2 + H2O f) C + HNO3(đ) → CO2 + NO2 + H2O

b) Cu + HNO3(l) → Cu(NO3)2 + NO + H2O g) S + HNO3(đ) → H2SO4 +NO2 +H2O

c) Al + HNO3(l) → Al(NO3)3 + N2O + H2O h) FeO + HNO3(l) → Fe(NO3)3 + NO + H2O d) Mg + HNO3(l) → Mg(NO3)2 + N2 + H2O i) H2S + HNO3(l) → S+ NO + H2O

e) Zn + HNO3(l) → Zn(NO3)2 + NH4NO3 + H2O

12 Lập các phương trình hóa học

a) Ag + HNO3(đ)→ NO2 + ? + ? b) Ag + HNO3(l)→ NO + ? + ?

c) Fe3O4 + HNO3(l) → Fe(NO3)3 + NO + ? d) Fe + HNO3(l) → NO + ? + ?

e) Fe + HNO3(đ) → NO2 + ? + ? f) Fe2O3 + HNO3(l) → ? + ?

g) H2SO4(đ) + C → CO2 + ? + ? h) HNO3 (đ) + C → CO2 + ? + ? i) CaO + C → ? + ?

k) SiO2 + C → ? + ? l) Si + NaOH + H2O → ? + ? m) SiO2 + HF → ? + ?

n) SiO2 + NaOH → ? +? o) C + KClO3 → ? + ? p) C + Al → ?

V Nhận biết và giải thích hiện tượng:

Bằng phương pháp hóa học, hãy phân biệt các dung dịch sau: NH3, (NH4)2SO4, NH4Cl, Na2SO4 Viết các phương trình hóa học

13 Chỉ dùng một chất khác để nhận biết từng dung dịch sau: NH4NO3, NaHCO3, (NH4)2SO4, FeCl2, FeCl3

Viết phương trình các phản ứng xảy ra

14 Bằng phương pháp hoá học hãy nhận biết các dung dịch sau:

NaCl, NaOH, NaNO3 , HCl

Viết phương trình minh hoạ

15 Bằng phương pháp hóa học, hãy nhận biết từng dung dịch đã bị mất nhãn đựng riêng biệt sau:

a) NH4NO3, (NH4)2SO4, NaCl

b) NH4NO3, NaNO3, K3PO4, NH4Cl

c) HNO3, H2SO4, HCl

16 Viết các phương trình hóa học điều chế khí N2 (trong phòng thí nghiệm), khí NH3 và axit HNO3 (trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp)

17: Bằng phương pháp hoá học hãy nhận biết các dung dịch chứa trong các lọ mất nhãn sau:

NaNO3, NH4NO3, Cu(NO3)2

Viết phương trình minh hoạ

18: Bằng phương pháp hóa học, hãy nhận biết các lọ mất nhãn chứa các dung dịch sau:

NaOH, Na2SO4, NaNO3, NaCl Viết phương trình minh hoạ

Trang 5

19 Hãy giải thích vì sau trong cơn giông thường có một lượng nhỏ HNO3 được hình thành?

20 Nhỏ từ từ dung dịch KOH vào dung dịch muối AlCl3 cho đến dư, hiện tượng gì sẽ xãy ra? Giải thích bằng phương trình phản ứng

21 Trình bày phương pháp hoá học để phân biệt các dd: NH3 , K2SO4, NH4NO3 , (NH4)2SO4

Viết phương trình minh hoạ

VI Bài tập kim loại tác dụng với dung dịch HNO 3

22 Cho 38,7 gam hỗn hợp kim loại Cu và Zn tan hết trong dung dịch HNO3, sau phản ưng thu được 8,96 lít

khí NO (ở đktc) và không tạo ra NH4NO3 Tính % khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu

23 Hoà tan 1,84 gam hh Fe và Mg trong lượng dư dd HNO3 thấy thoát ra 0,04 mol khí NO duy nhất (đktc)

Xác định thành phần % theo khối lượng của Fe và Mg trong hh ban đầu

24 Khi hoà tan 30,0 gam hỗn hợp Cu và CuO trong 1,5 lít dung dịch HNO3 1M thấy thoát ra 6,72 lít NO

(đktc)

a Xác định hàm lượng % của CuO trong hỗn hợp

b Tính nồng độ mol của các chất trong dung dịch sau phản ứng Coi thể tích dung dịch không thay đổi

25 Khi cho 2,95 gam hỗn hợp Cu và Al tác dụng với dung dịch HNO3 đặc dư, đun nóng sinh ra 4,48 lít khí

duy nhất

NO2 (đktc) Xác định % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp

26 Cho 17,6 gam hỗn hợp Fe và Cu tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được 17,92 lít khí

NO2 (đktc)

và dung dịch X Tính khối lượng của mỗi kim loại

27 Hoà tan 3 gam hỗn hợp Cu và Ag trong dung dịch HNO3 loãng, dư thu đựoc V (lít) khí NO (đktc) Cô

cạn dung

dịch thu đựoc 7,34 gam hỗn hợp 2 muối khan

a, Tính khối lượng mỗi kim loại

b, Tính V

28: Cho m (g) hỗn hợp gồm 2 kim loại nhôm và kẽm vào dd HCl dư thì thu được 4,48 lít khí (đkc) Còn cho

m g hỗn hợp 2 kim loại này vào dd HNO3 đặc nguội thì thu được 2,24 lít khí (đkc) màu nâu đỏ

1 Viết phương trình phản ứng xảy ra Tính số mol khí tạo thành?

2 Tính m(g) và % khối lượng từng kim loại trong hỗn hợp đầu

29 Cho 1,4 g hh gồm Ag và Cu tác dụng với dd HNO3 (vừa đủ) sau phản ứng thu được 0,448 lít khí NO2 (đkc) duy nhất và dung dịch A

1 Viết phương trình phản ứng xảy ra

2 Tính khối lượng các kim loại ban đầu

Cho : Cu = 64 ; Ag = 108; O = 16; N= 14; H = 1

30 Hòa tan hoàn toàn 12,8 g hh gồm Fe và Fe2O3 trong dd HNO3 20%(vừa đủ) thu được 4,48 lít NO (đkc)

1 Viết phương trình phản ứng xảy ra

2 Xác định khối lượng Fevà Fe2O3 ban đầu

3 Tính nồng % của muối trong dung dịch sau phản ứng

Trang 6

31 Hoà tan m gam Al vào dung dich HNO3 loãng thu được hỗn hợp gồm 0,015 mol khí N2O và 0,01 mol

khí NO 32 Cho 11g hỗn hợp gồm Al và Fe tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 loãng thu được 6,72 lít khí NO duy nhất (đktc).Tính % khối lượng từng kim loại trong hỗn hợp

VII Bài tập CO 2 tác dụng với dung dịch NaOH hoặc Ca(OH) 2

33 Sục 6,72 lít khí CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch Ca(OH)2 1M Tính khối lượng kết tủa thu được?

34 Cho 224,0 ml khí CO2 (đktc) hấp thụ hết trong 100 ml dung dịch KOH 0,200M Tính khối lượng của

những chất có trong dung dịch tạo thành?

VIII Bài tập đốt cháy hợp chất hữu cơ

35 Phân tích hợp chất hữu cơ X biết được %C=54,55%, %H=9,09%, còn lại là oxi Biết tỉ khối hơi của X

so với CO2 bằng 2 Tìm công thức phân tử của X

( C = 12, H = 1, O = 16)

36 Đốt cháy hoàn toàn 5,4 gam hợp chất hữu cơ X thu được 8,96 lít khí CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O a/ Xác định công thức đơn giản nhất của X (1,5 điểm)

b/ Tỉ khối hơi của X so với H2 là 27.Tìm công thức phân tử của X.(0,5 điểm) (He = 4)

Ngày đăng: 15/02/2015, 08:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w