1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương ôn thi học kì II 11nc

3 361 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 135 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Khái niệm, số hạng tổng quát, tính chất, tổng của n số hạng đầu tiên của cấp số cộng.. - Khái niệm, số hạng tổng quát, tính chất và tổng của n số hạng đầu tiên của cấp số nhân.. Các qu

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II.

I Lý thuyết:

A Phần đại số & giải tích.

1 Dãy số, cấp sô:

- Phương pháp quy nạp toán học

- Dãy số, tính tăng, giảm, tính bị chặn của dãy số

- Khái niệm, số hạng tổng quát, tính chất, tổng của n số hạng đầu tiên của cấp số cộng

- Khái niệm, số hạng tổng quát, tính chất và tổng của n số hạng đầu tiên của cấp số nhân

2 Giới hạn:

- Các giới hạn đặc biệt, định lí về giới hạn hữa hạn của dãy số Các quy tắc tìm giới hạn vô cực của dãy số

- Các giới hạn đặc biệt, định lí về giới hạn hữa hạn của dãy số Các quy tắc tìm giới hạn vô cực của hàm số

- Các dạng vô định của dãy số và một số cách biến đổi dạng để khử dạng vô định

- Khái niệm hàm số liên tục, gián đoạn tại một điểm, hàm số liên tục trên một khoảng, trên đoạn Các tính chất của hàm số liên tục

3 Đạo hàm:

- Khái niệm và quy tắc tính đạo hàm của hàm số tại một điểm

- Phương trình tiếp tuyến của đường cong phẳng tại một điểm

- Công thức tính đạo hàm của các hàm số thường gặp

- Các quy tắc tính đạo hàm: Tổng, hiệu, tích, thương

- Đạo hàm của hàm số hợp

- Công thức tính đạo hàm của các hàm số lượng giác

B Hình học:

1 Hai đường thẳng vuông góc:

- Khái niệm và cách xác định góc giữa hai đường thẳng

- Cách chứng minh hai đường thẳng vuông góc

2 Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng:

- Khái niệm và cách xác định góc giữa đường thẳng và mặt phẳng

- Khái niệm và điều kiện để đường thẳng vuông góc với mặt phẳng

- Các tính chất của đường thẳng vuông góc với mặt phẳng

3 Hai mặt phẳng vuông góc:

- Khái niệm và cách xác định góc giữa hai mặt phẳng

- Khái niệm và điều kiện để hai mặt phẳng vuông góc

- Các tính chất của hai mặt phẳng vuông góc

- Các khái niệm và tính chất của: Hình hộp, hình hộp chữ nhật, hình lập phương, Hình chóp đều, hình chóp cụt đều

II Một số bài tập tham khảo:

Bài 1: Tìm giới hạn của các dãy số sau:

a lim8 5 52 9

− b

4 2 3

lim

n

− c lim 3( n3−7n2−2)

n

− e lim 9( n4−3n− −4 3n2) f lim 9( n4 − 3n− − 4 3 27n6 − 3n2)

Bài 2: Tìm các giới hạn sau:

a lim 4 5 53 6

8

x

x x

→+∞

− c

4

lim

x

x

→−∞

− c 1

lim

1

x

x x

− −

Trang 2

d 3 2

2

lim

4

x

x x

− −

− e

2

lim

x

x

→−∞

+ f 1

lim

1

x

x x

+

g

( ) 2

lim

2

x

x x

→ −

+ + h

3 1

lim

1

x

x

− i

3 1

lim

1

x

x

Bài 3: Xét tính liên tục của các hàm số sau:

a ( ) 2 23 nếu x -2

2 1 nếu x = -2

x

x

= +

 −

tại x = -2 b ( ) 2 23 nếu -2

2 1 nếu x < -2

x

x

= +

 −

tại x = - 2

c ( )

2

1 nếu x 1 1

3 1 nếu x = 1

x

x

=  −

 −

trên ¡ d ( )

2

1 nếu x 1 1

3 1 nếu x >1

x

x

=  −

 −

trên ¡

e f x( ) = 2x−4 trên khoảng (2; +∞) f f x( ) = 16−x2 trên đoạn [-4; 4]

Bài 4: Chứng minh phương trình:

a 5x4 - x - 4 = 0 có ít nhất 2 nghiệm

b x5 - 9x - 4 = 0 có ít nhất 3 nghiệm

c x5 - 9x - 4 = 0 có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng (1; 2)

d x3 - 9x - 4 = 0 có 3 nghiệm phân biệt

Bài 5 Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a ( ) 2 2

3x 2x 4

f x

x x

=

− b ( ) 2 2

3x 2x 4

f x

x x

=

− c ( ) ( 5 2 )10

f x = xx +

f x

x

=

f x = x + xxx

g f x( ) (25x 3)62

x

=

+ h f x( ) 3x25 4x4 9 4

x

f x = xx

j ( ) sin3 2 1

x

f x

x

+

=

− k f x( ) =sin 33( x−4) l f x( ) =sin 4x+3

m ( ) tan2 2 3

2

x

f x

x

=

+ n ( ) tan 4 5

x

f x

x

+

=

− o

4

tan

x x

Bài 6: Viết phương trình tiếp tuyến đồ thị của hàm số y f x= ( ) =x2+5

a Tại điểm M(1; 6)

b Tại điểm có hoành độ bằng -1

c Tại điểm có tung độ bằng 9

d Biết tiếp tuyến song song với đường thẳng ∆ : y = 2x - 5

e Biết tiếp vuông góc với đường thẳng d: y = 1 6

2x+

f Biết tiếp tuyến qua điểm A(1; 1)

Bài 7: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông tâm O cạnh a, SA ⊥ (ABCD) và SA = a

a Chứng minh rằng BD ⊥ SC

b Tính góc giữa hai đường thẳng SB và AC

c Tính góc giữa hai mặt phẳng (SCD) và (SAD)

d Tính góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (SCD)

Bài 8 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a tâm O, ·BAD=1200, SO ⊥ (ABCD)

a Tính góc giữa hai mặt phẳng (SCD) và (ABCD)

Trang 3

b Tính góc giữa hai mặt phẳng (SAD) và (SBC).

c Tính góc giữa hai đường thẳng SO và CD

d Gọi I là trung điểm của CD Hãy chứng minh rằng (SOI) ⊥ (SCD)

e Tính góc giữa hai mặt phẳng (SOI) và (SBC)

Ngày đăng: 06/07/2014, 15:00

w