B1:Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.. B1: Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.. Giống nhau bước 1 B2: Chọn ra các thừa số nguyên tố chung.. B2: Chọn ra các thừa số nguyên tố c
Trang 2B i tËp 2 : ài tËp 2 : Tìm BCNN(4, 10)
B i tËp 1 : ài tËp 2 : Tìm tập hợp các B(4), B(10), BC(4,10)
Trang 3So sánh cách tìm
ƯCLN và BCNN?
B1:Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên
tố. B1: Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.
Giống nhau bước 1
B2: Chọn ra các thừa số nguyên tố
chung. B2: Chọn ra các thừa số nguyên tố chung và riêng.
Khác nhau bước
2 chỗ nào ?
B3: Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi
thừa số lấy số mũ nhỏ nhất của nó.
B3: Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy số mũ lớn nhất của nó.
Lại khác nhau ở
bước 3 chỗ nào?
số mũ nhỏ nhất số mũ lớn nhất
Trang 4Tiết 35 § 18 BỘI CHUNG NHỎ NHẤT (tt)
Sửa bài tập 149/59 SGK : Tìm BCNN của
GiảI:
c) BCNN(13, 15) =13.15 =195
Trang 5Tiết 35 § 18 BỘI CHUNG NHỎ NHẤT (tt)
Sửa bài tập 150/59 SGK : Tìm BCNN của
GiảI:
a) 10 = 2.5
15 = 3.5
11 = 11 BCNN(8,9,11) = 8.9.11 = 792
Trang 6Đề bài cho biết a chia hết cho 15 và 18 Vậy
a là gì của 15 và 18 ???
Tiết 35 § 18 BỘI CHUNG NHỎ NHẤT (tt) Bài 152/59 SGK :
a là một trong những bội chung của 15 và 18 Hay
a thuộc BC(15,18)
Đề bài còn có điều kiện tìm số tự nhiên
a nhỏ nhất ? Vậy a sẽ là
a là BCNN(15,18)
Trang 7Vì a chia hết cho 15 và 18 nên a là BC(15, 18)
Mặt khác cần tìm a là số nhỏ nhất khác 0 nên a = BCNN(15, 18)
15 = 3.5 18 = 2 32 BCNN(15, 18) = 2 32 5 = 90
Vậy số cần tìm là 90
Tiết 35 § 18 BỘI CHUNG NHỎ NHẤT (tt) Bài 152/59 SGK :
Trang 83)Cỏch tỡm bội chung thụng qua tỡm BCNN :
VD : Tỡm BC(4, 10)
BCNN(4,10) = 22.5 = 20
4 = 22
10 = 2.5
GIẢI
B(20) = { 0; 20 ; 40 ; 60; … }
20.0
20.1
20.2
20.3
Quy t c : ắc : Để tìm bội chung của các số đã cho, ta có thể tìm các bội của BCNN của các số đó
? Muốn tỡm bội chung thụng qua BCNN
ta làm như thế nào ?
BC(4; 10) =
Tieỏt 35 Đ 18 BOÄI CHUNG NHOÛ NHAÁT (tt)
Trang 9Quy t c ắc : : Để tìm bội chung của các số đã cho, ta có thể tìm các bội của BCNN của các số đó.
Bài tập vận dụng :
Bài tập : Tỡm BC(12, 18)
Tieỏt 35 Đ 18 BOÄI CHUNG NHOÛ NHAÁT (tt)
3)Cỏch tỡm bội chung thụng qua tỡm BCNN :
Trang 10Tiết 35 § 18 BỘI CHUNG NHỎ NHẤT (tt) Bài 153/59 SGK : Tìm các bội chung nhỏ hơn 500 của 30 và 45
Các bước giải ???
1) Tìm BCNN của 30 và 45.
2) Tìm BC(30, 45) qua BCNN vừa tìm 3) Chọn những số nhỏ hơn 500.
4) Kết luận.
Trang 11Tiết 35 § 18 BỘI CHUNG NHỎ NHẤT (tt)
GIẢI:
30 = 2 3 5 45 = 32.5
BCNN(30, 45) = 2.32.5 = 90
BC(30, 45) = B(90) = {0 ; 90 ; 180 ; 270 ; 360 ; 450 ; 540 ; …} Vậy các bội chung nhỏ hơn 500 của 30 và 45 là 0 ; 90 ; 180 ;
270 ; 360 ; 450
Bài 153/59 SGK : Tìm các bội chung nhỏ hơn 500 của 30 và 45
Trang 12HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học thuộc khái niệm BCNN của hai hay nhiều số
- Các bước tìm BCNN Cách tìm BC thơng qua tìm BCNN
- So sánh cách tìm ƯCLN và cách tìm BCNN
- BTVN 155, 157, 158/SGK – 195, 196 trang 25 SBT
- Chuẩn bị tốt tiết sau luyện tập
Tiết 35 § 18 BỘI CHUNG NHỎ NHẤT (tt)
Trang 13Bài 154/SGK:
Học sinh lớp 6C khi xếp hàng 2; hàng 3; hàng 4; hàng 8 đều vừa đủ hàng Biết số học sinh lớp đĩ trong khoảng
từ 35 đến 60 Tính số học sinh của lớp 6C
hàng 2; hàng 3; hàng 4; hàng 8 đều vừa đủ hàng
khi xếp
a lµ BC(2, 3, 4, 8)
trong khoảng
từ 35 đến 60
Sè a cßn tho¶
m·n ®iỊu kiƯn
) (a N*
a cã quan hƯ nh thÕ nµo víi 2, 3, 4, 8 ?
Gäi sè häc sinh cđa líp 6C lµ a
Bài tập vận dụng:
Phân tích đề bài
Tiết 35 § 18 BỘI CHUNG NHỎ NHẤT (tt)
Trang 14Bước 1:
Bước 3: Chọn
Bước 2 :Tìm
Bài 154/SGK:
Học sinh lớp 6C khi xếp hàng 2; hàng 3; hàng 4; hàng 8 đều vừa đủ hàng Biết số học sinh lớp đĩ trong khoảng
từ 35 đến 60 Tính số học sinh của lớp 6C
hàng 2; hàng 3; hàng 4; hàng 8 đều vừa đủ hàng
khi xếp
a lµ BC(2, 3, 4, 8)
trong khoảng
từ 35 đến 60
) (a N*
Gäi sè häc sinh cđa líp 6C lµ a
35 a 60
Bước 4 : Kết luận
Tĩm tắt cách giải Tiết 35 § 18 BỘI CHUNG NHỎ NHẤT (tt)