phần tử của tập hợp + Học sinh biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán.. => Ta nói 5 không thuộc tập hợp A chất nhờ đó ta nhận biết được các phần tử thuộc hoặc không t
Trang 1Ngày soạn: 15/8/2009
Ngày giảng Lớp 6B: 17/8/2009 - Lớp 6A: 18/8/2009
Chơng I : ôn tập và bổ túc về số tự nhiên Tiết 1 : tập hợp phần tử của tập hợp
+ Học sinh biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán
+ Biết sử dụng các ký hiệu thuộc và không thuộc ( và )
+) Chơng II: Số nguyên (giới thiệu sau)
+ Nội dung thứ nhất trong chơng I: Ôn tập và hệ thống lại các kiến thức đã học ở Tiểu học + Nội dung thứ hai: Phép nâng lên lũy thừa, số nguyên tố, hợp số, bội chung, ớc chung
Hoạt động 2: Giới thiệu các cách viết một tập hợp và các kí hiệu (25phút).
- Mục tiêu: HS có đợc kĩ năng viết một tập hợp và sử dụng các kí hiệu
Trang 2GV: Giới thiệu cách viết một tập hợp
GV: 5 có phải là phần tử của tập hợp A không?
=> Ta nói 5 không thuộc tập hợp A
chất nhờ đó ta nhận biết được các phần tử thuộc
hoặc không thuộc tập hợp đó)
HS: Đọc phần in đậm đóng khung SGK
GV: Giới thiệu sơ đồ Venn là một vòng khép kín
và biểu diễn tập hợp A như SGK
HS: Yêu cầu HS lên vẽ sơ đồ biểu diễn tập hợp B.
Y… để đặt tên cho tập hợp
VD: A = {0;1;2;3 }
hay A = {3; 2; 1; 0} …
- Các số 0; 1 ; 2; 3 là các phần tử củatập hợp A
- Ký hiệu:
: đọc là “thuộc” hoặc “là phần tửcủa”
: đọc là “không thuộc” hoặc “không
Trang 3HS: Thảo luận nhúm.
GV: Yờu cầu đại diện nhúm lờn bảng trỡnh
bày
bài làm Kiểm tra và sửa sai cho HS
HS: Thực hiện theo yờu cầu của GV
GV: Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 8 và nhỏ hơn 14 bằng hai cách ?
HS: HS thảo luận nhóm và lên bảng trình bày kết quả
+) Học thuộc Chú ý và kết luận đóng khung SGK-Tr.6
+) Xem lại các VD trong vở ghi và phiếu bài tập
+) Bài tập: 1; 2; 4; 5 (SGK-Tr.6)+) Đọc trớc bài “Tập hợp các số tự nhiên”
+ HS biết đợc tập hợp về các số tự nhiên, nắm đợc các qui ớc về thứ tự trong tập hợp
số tự nhiên Biết biểu diễn một số tự nhiên trên tia số, nắm đợc điểm biểu diễn số tự nhiên nhỏ hơn ở bên trái điểm biểu diễn số tự nhiên lớn hơn trên tia số
2 Kỹ năng:
+ HS phân biệt đợc các tập hợp N và N*, biết sử dụng các kí hiệu , , biết viết số
tự nhiên liền sau, số tự nhiên liền trớc của một số tự nhiên
Trang 4GV kiểm tra bài cũ:
? Viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 12 bằng hai cách ?
? Viết tập hợp P các số tự nhiên nhỏ hơn 10 và lớn hơn 3 bằng hai cách ?
GV: Cỏc điểm biểu diễn cỏc số 0; 1; 2; 3 trờn tia số,
lần lượt được gọi tờn là: điểm 0; điểm 1; điểm 2; điểm
GV: Nhấn mạnh: Mỗi số tự nhiờn được biểu diễn một
điểm trờn tia số Nhưng điều ngược lại cú thể khụng
1
Tia số :
0 1 2 3 4 5Mỗi số tự nhiên đều đợc biểu diễnbởi một điểm trên tia số Điểmbiểu diễn số tự nhiên a trên tia sốgọi là điểm a
Trang 5b) Điền các ký hiệu ; vào chỗ trống
GV: Hãy biểu diễn số 2 và 5 trên tia số?
- Chỉ trên tia số (nằm ngang) và hỏi:
Điểm 2 nằm bên nào điểm 5?
HS: Điểm 2 ở bên trái điểm 5.
GV: Treo bảng phụ, gọi HS làm bài tập.
Đieàn daáu < ; > thích hợp vào chỗ trống:
2…5; 5…7; 2…7
GV: Dẫn đến mục(b) Sgk
HS: Đọc mục (b) Sgk.
GV: Có bao nhiêu số tự nhiên đứng sau số 3?
HS: Có vô số tự nhiên đứng sau số 3.
GV: Có mấy số liền sau số 3?
HS: Chỉ có một số liền sau số 3 là số 4
GV: => Mỗi số tự nhiên có một số liền sau duy nhất.
GV: Tương tự đặt câu hỏi cho số liền trước và kết luận.
Củng cố: Bài 6/7 Sgk.
GV: Giới thiệu hai số tự nhiên liên tiếp.
Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau mấy đơn vị?
HS: Hơn kém nhau 1 đơn vị.
GV: => mục (c) Sgk.
HS: Đọc mục (c) Sgk.
2 Thø tù trong tËp hîp sè TN
a) (Sgk)+ a b chỉ a < b hoặc a = b + a b chỉ a > b hoặc a = b
b) a < b và b < c thì a < c
Trang 6- §äc l¹i c¸c kiÕn thøc träng t©m ghi trong vë vµ SGK Bµi tËp: 6; 7; 9, 10 (SGK).
- §äc tríc bµi 3: “Ghi sè tù nhiªn”
Ngµy so¹n: 20/8/2009
Ngµy gi¶ng Líp 6B: 22/8/2009 - Líp 6A: 22/8/2009
TiÕt 3 : ghi sè tù nhiªn
Trang 7GV: Gọi HS đọc vài số tự nhiên bất kỳ.
- Treo bảng phụ kẻ sẵn khung/8 như SGK
- Giới thiệu: Với 10 chữ số 0; 1; 2; 3; …; 9 có thể ghi
được mọi số tự nhiên
GV: Từ các ví dụ của HS => Một số tự nhiên có thể có
một, hai, ba … chữ số
GV: Cho HS đọc phần in nghiêng ý (a) SGK.
- Hướng dẫn HS cách viết số tự nhiên có 5 chữ số trở lên
ta tách riêng ba chữ số từ phải sang trái cho dễ đọc VD:
1 456 579
GV: Giới thiệu ý (b) phần chú ý SGK.
- Cho ví dụ và trình bày như SGK
Hỏi: Cho biết các chữ số, chữ số hàng chục, số chục, chữ
số hàng trăm, số trăm của số 3895?
Vd : 7
25 329 …
Nhấn mạnh: Trong hệ thập phân, giá trị của mỗi chữ
số trong một số vừa phụ thuộc vào bảng thân chữ số
đó, vừa phụ thuộc vào vị trí của nó trong số đã cho
GV: Cho ví dụ số 235.
Hãy viết số 235 dưới dạng tổng?
HS: 235 = 200 + 30 + 5
GV: Theo cách viết trên hãy viết các số sau: 222;
ab; abc; abcd
Củng cố : - Làm ? SGK.
2 HÖ thËp ph©n
Trong hệ thập phân : Cứ 10 đơn vị
ở một hàng thì thành một đơn vịhàng liền trước
- Giới thiệu các chữ số I; V; X và hai số đặc biệt IV;
IX và cách đọc, cách viết các số La mã không vượt
quá 30 như SGK
- Mỗi số La mã có giá trị bằng tổng các chữ số của
nó (ngoài hai số đặc biệt IV; IX)
Trang 8GV: Nhấn mạnh: Số La mã với những chữ số ở các
vị trí khác nhau nhưng vẫn có giá trị như nhau =>
Cách viết trong hệ La mã không thuận tiện bằng cách
ghi số trong hệ thập phân
a ) Viết tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số mà chữ số hàng chục là 7.
b) Viết tập hợp các số có hai chữ số lớn hơn 7 và bé hơn 15
c) Viết tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 64 và nhỏ hơn 91 có chứa chữ số 9 Các số 5; 67; 91 có thuộc tập hợp đó không ?
N¨m häc: 2009 - 2010
8
Trang 9Ngày soạn: 22/8/2009
Ngày giảng Lớp 6B: 24/8/2009 - Lớp 6A: 25/8/2009
Tiết 4 : số phần tử của một tập hợp Tập hợp con
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
+ Học sinh hiểu đợc 1 tập hợp có 1 phần tử ; có nhiều phần tử, có vô số phần tử,cũng có thể không có phần tử nào
- Hiểu đợc khái niệm tập hợp con và 2 tập hợp bằng nhau
- H/s biết tìm số phần tử của 1 tập hợp, biết kiểm tra có 1 tập hợp có là tập hợp conhoặc không là tập hợp con của tập hợp cho trớc
- Biết viết 1 vài tập hợp con của rập hợp của tập hợp cho trớc
GV kiểm tra bài cũ: YCHS1 chữa bài tập 19 (SBT)
YCHS2 Viết giá trị của số abcd trong hệ thập phân có dạng tổng các gt các chữ số ?HS1: Bài 19 (SBT): 340 ; 304 ; 430 ; 403
Trang 10tử nào Ta gọi A là tập hợp rỗng.Vậy:
Tập hợp như thế nào gọi là tập hợp rỗng?
5 = 2
A = Một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử, có vô số phần tử, cũng có thể không
HS: Mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc B.
GV: Ta nói tập hợp A là con của tập hợp B.
Vậy: Tập hợp A là con của tập hợp B khi
nào?
HS: Trả lời như phần in đậm SGK.
GV: Giới thiệu ký hiệu và cách đọc như
SGK
- Minh họa tập hợp A, B bằng sơ đồ Venn
Củng cố: Treo bảng phụ ghi sẵn đề bài tập.
- Làm ?3
N¨m häc: 2009 - 2010
10
Trang 11a/ Viết tập hợp con của M có một phần tử.
b/ Dùng ký hiệu để thể hiện quan hệ giữa
các tập hợp đó với tập hợp M
GV: YC HS đọc đề và lên bảng làm bài.
* Lưu ý: Ký hiệu , diễn tả quan hệ giữa
một phần tử với một tập hợp, còn ký hiệu
diễn tả mối quan hệ giữa hai tập hợp
Vd: {a} M là sai, mà phải viết: {a} M
Hoặc a M là sai, mà phải viết: a M
Trang 12- Thầy: Sách giáo khoa, đồ dùng dạy học.
- Trò : Sách giáo khoa, vở ghi, đồ dùng học tập
GV kiểm tra bài cũ: ? Mỗi tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử?
? Khi nào tập hợp A đợc gọi là tập hợp con của tập hợp B ?
Tìm các tập hợp con của tập hợp B ?HS: Trả lời miệng: Các tập hợp con: {1} {0} {0; 1; }.{0; 2} {1; 2} {0; 1; 2}
2 Hoạt động 1: Chữa bài tập (30 phút)
- Mục tiêu: HS đợc củng cố các kiến thức về tập hợp
- Đồ dùng dạy học: Thớc kẻ, phấn màu
- Cách tiến hành:
HOAẽT ẹOÄNG CUÛA THAÀY VAỉ TROỉ NOÄI DUNG
GV: Lưu ý: Trong trường hợp cỏc phần tử của một
tập hợp khụng viết liệt kờ hết ( biểu thị bởi dấu “…” )
cỏc phần tử của tập hợp đú phải được viết theo một
qui luật
Bài 21/14 Sgk:(7ph)
GV: Yờu cầu HS đọc đề và hoạt động theo nhúm.
HS: Thực hiện theo cỏc yờu cầu của GV.
Hỏi : Nhận xột cỏc phần tử của tập hợp A?
HS: Là cỏc số tự nhiờn liờn tiếp.
GV: Hướng dẫn HS cỏch tớnh số phần tử của tập hợp
A Từ đú dẫn đến dạng tổng quỏt tớnh số phần tử của
tập hợp cỏc số tự nhiờn liờn tiếp từ a đến b như SGK
GV: Yờu cầu đại diện nhúm lờn bảng trỡnh bày bài
Trang 13GV: Yêu cầu HS đọc đề bài.
- Ôn lại số chẵn, số lẻ, hai số chẵn (lẻ) liên tiếp
- Cho HS hoạt động theo nhóm
HS: Thực hiện các yêu cầu của GV.
GV: Cho lớp nhận xét Đánh giá và ghi điếm.
D = {21; 23; 25; ….; 99} có :( 99 - 21 ): 2 + 1 = 40 (phần tử)
E = {32; 34; 35; ….; 96} có :(96 - 32 ): 2 + 1 = 33 (phần tử)
Trang 143 Thái độ:
+ H/s có ý thức tự học, sáng tạo trong giải toán
II Đồ dùng dạy học:
- Thầy: Bảng phụ ghi các t/c phép cộng, phép nhân
- Trò : Bảng phụ, phấn màu
2 Hoạt động 1: Tổng và tớch của hai số tự nhiờn (15ph)
- Mục tiêu: HS nắm chắc đợc phép tính ttổng và tích của 2 số tự nhiên
- Đồ dùng dạy học: Bảng phụ, phấn màu
- Cách tiến hành:
HOAẽT ẹOÄNG CUÛA THAÀY VAỉ TROỉ NOÄI DUNG
GV: Treo bảng phụ ghi sẵn đề bài tập.
Tớnh chu vi của một hỡnh chữ nhật cú chiều dài bằng 32
m, chiều rộng bằng 25m
HS: ( 32 + 25) 2 = 114 ( m)
GV: Giới thiệu phộp cộng và phộp nhõn, cỏc thành
phần của nú như SGK
GV: Giới thiệu qui ước: Trong một tớch mà cỏc thừa số
đều bằng chữ, hoặc chỉ cú một thừa số bằng số, ta viết
khụng cần ghi dấu nhõn giữa cỏc thừa số
Vd: a.b = ab ; x.y.z = xyz ; 4.m.n = 4mn
Củng cố: Treo bảng phụ bài ?1 ; ?2
HS: Đứng tại chỗ trả lời.
GV: Chỉ vào cỏc chỗ trống đó điền ở cột 3 và cột 5 của
bài ?1 (được ghi bằng phấn màu) để dẫn đến kết quả
a ) a + b = c ( SH) ( SH ) ( Tổng)
b) a b = c (TS) (TS) (Tớch)
Vd: a.b = ab
x.y.z = xyz 4.m.n = 4mn
[?1]
[?2]
a) a.0 0 b) a.b = 0 a = 0 hoặc b = 0
Năm học: 2009 - 2010
14
Trang 15ế t lu ậ n: GV cho Hs nhắc lại phép cộng và và phép nhân hai số tự nhiên.
3 Hoạt động 2: Tớnh chất của phộp cộng và phộp nhõn số tự nhiờn.(20ph)
- Mục tiêu: H/s nắm vững các tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng, phép nhân H/s biết vận dụng các tính chất trên vào bài tập tính nhẩm, tính nhanh
- Đồ dùng dạy học: Bảng phụ, phấn màu
GV: Hóy cho biết tớnh chất nào cú liờn quan giữa phộp
cộng và phộp nhõn số tự nhiờn Phỏt biểu tớnh chất đú?
HS: Đọc bằng lời tớnh chất như SGK.
GV: Chỉ vào bảng phụ và nhắc lại tớnh chất phõn phối
giữa phộp nhõn đối với phộp cộng dạng tổng quỏt như
SGK
Củng cố: Làm ?3c
2.
Tớnh chất của phộp cộng và phộp nhõn số tự nhiờn :
GV: Phộp cộng và phộp nhõn cú gỡ giống nhau ?
HS: Đều cú tớnh chất giao hoỏn và kết hợp Làm bài tập 26/16 SGK.
Quãng đờng từ HN Yên bái
54 + 19 + 82 = 155 km
4.2 Hướng dẫn về nhà:(2ph)
- Học thuộc cỏc tớnh chất của phộp cộng và phộp nhõn
- Làm bài tập 27, 28, 29, 30b, 31/16 + 17sgk
- Hướng dẫn bài 26: Quóng đường ụ tụ đi chớnh là quóng đường bộ
- Nhắc HS chuẩn bị mỏy tớnh bỏ tỳi cho tiết sau
Trang 16+ Biết vận dụng hợp lý các t/c của phép cộng, phép nhân vào giải toán
+ Biết sử dụng máy tính vào giải bài tập
3 Thái độ:
+ Có tinh thần hoạt động nhóm, tích cực, tự giác
II Đồ dùng dạy học:
- Thầy: Giáo án, SGK, SBT, bảng phụ, phiếu học tập nhóm, máy tính bỏ túi
- Trò : Làm các bài tập về nhà, học thuộc bài cũ, máy tính bỏ túi
Trang 17- Mục tiêu: HS nắm vững cỏc tớnh chất của phộp cộng và phộp nhõn cỏc số tự nhiờn để
ỏp dụng thành thạo vào cỏc bài tập Biết vận dụng cỏc tớnh chất trờn vào cỏc bài tập tớnhnhẩm , tớnh nhanh
- Đồ dùng dạy học: phấn màu, thớc kẻ
- Cách tiến hành:
HOAẽT ẹOÄNG CUÛA THAÀY VAỉ TROỉ NOÄI DUNG
Bài 27/16 sgk:
GV: Gọi 2 HS lờn bảng làm bài.
Hỏi : Hóy nờu cỏc bước thực hiện
GV: Tương tự như trờn, yờu cầu HS
hoạt động nhúm, lờn bảng thực hiện
= 100.10.27 = 27000d) 28 64 + 28 36 = 28.(64+36) = 28 100 = 2800
Bài tập 31/17 Sgk:
Tớnh nhanh : a) 135 + 360 + 65 + 40
= (135 + 65) + (360 + 40)
= 200 + 400 = 600b) 463 + 318 + 137 + 22 = (463 + 137) + (138 + 22) =
600 + 340 = 940c) 20 + 21 + 22 + … + 29 + 30
= (20 + 30) + (21 + 29) +…
…+ (24 + 26) + 25 = 275 Bài 32/17 Sgk: Tớnh nhanh.
a) 996 + 45 = 996 + (4 + 41)
= (996 + 4) + 41 = 1000 + 41 = 1041b) 37 + 198 = (35 + 2) + 198
= 35 + (2 + 198) = 35 + 200 = 235
K
ế t lu ậ n: GV YCHS nêu lại cỏc tớnh chất của phộp cộng và phộp nhõn cỏc số tự nhiờn.
3 Hoạt động 2: Dạng tỡm qui luật của dóy số (9’)
- Mục tiêu: Biết vận dụng hợp lý cỏc tớnh chất của phộp cộng và phộp nhõn vào bài toỏn
Trang 184 Hoạt động 3: Dạng sử dụng mỏy tớnh bỏ tỳi (10ph)
- Mục tiêu: Biết vận dụng hợp lý cỏc tớnh chất của phộp cộng và phộp nhõn vào bài toỏn
- Đồ dùng dạy học: phấn màu, thớc kẻ Bảng phụ
- Cách tiến hành:
Bài 34/17 Sgk:
GV: Treo bảng phụ vẽ mỏy tớnh bỏ tỳi
như SGK
- Giới thiệu cỏc nỳt của mỏy và hướng dẫn
cỏch sử dụng mỏy tớnh bỏ tỳi như SGK
- Cho HS chơi trũ chơi “Tiếp sức”
GV: Nờu thể lệ trũ chơi như sau:
* Nhõn sự: Gồm 2 nhúm, mỗi nhúm 5 em
* Nội dung : Thang điểm 10
+ Thời gian : 5 điểm
- Đội về trước : 5 điểm
- Đội về sau : 3 điểm
+ Nội dung : 5 điểm
- Mỗi cõu tớnh đỳng 1 điểm
* Cỏch chơi:
Dựng mỏy tớnh lần lượt chuyền phấn cho
nhau lờn bảng điền kết quả phộp tớnh vào
bảng phụ cho mỗi đội đó ghi sẵn đề bài
HS: Lờn bảng thực hiện trũ chơi.
GV: Cho HS nhận xột, đỏnh giỏ, ghi
* Bài tập: Tớnh nhanh cỏc tổng sau:
a) A = 26 + 27 + 28 + … + 33
= (26 + 33) (33 - 26 + 1)
= 59 8 = 472b) B = 1 + 3+ 7 + … + 2007
Trang 19b) 5 25 2 16 4c) 17 85 + 15 17 - 120d) 36 28 + 36 82 + 64 69 + 64 41
3 Tớnh nhẩm :
a) 45 105b) 217 - 99c) 34567 - 29999
+ H/s biết vận dụng tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng và phép nhân các số
TN , tính chất p2 của phép nhân đối với phép cộng vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh
- Mục tiêu: HS nắm vững cỏc tớnh chất của phộp cộng và phộp nhõn cỏc số tự nhiờn để
ỏp dụng thành thạo vào cỏc bài tập Biết vận dụng cỏc tớnh chất trờn vào cỏc bài tập tớnhnhẩm, tớnh nhanh
- Cách tiến hành:
HOAẽT ẹOÄNG CUÛA THAÀY VAỉ TROỉ NOÄI DUNG
Trang 20GV: Treo bảng phụ ghi sẵn đề bài.
25.12 = 25.(4.3) =(25.4) 3 = 100.3 = 300
125.16= 125.(8.2) = (125.8)
= 1000.2 = 2000b) 25.12 = 25.(10 + 2) = 25.10 + 25.2
= 250 + 50 = 30034.11 = 34.(10 + 1)
= 34.10 + 34.1 = 340 + 34
= 374 47.101 = 47.(100 + 1) = 47.100 + 47.1 = 4700 + 47 = 4747
Bài tập 37/20 Sgk:
a) 16.19 = 16 (20 - 1)
= 16.20 - 16.1 = 320 - 16 = 304b) 46.99 = 46.(100 - 1)
= 46.100 - 46.1 = 4600 - 46
= 4554c) 35.98 = 35.(100 - 2)
= 35.100 - 35.2 = 3500 - 70
= 3430
Bài 35/19 Sgk:
Cỏc tớch bằng nhau là ;a) 15.2.6 = 5.3.12 = 15.3.4 (đều bằng 15.12) b) 4.4.9 = 8.18 = 8.2.9 (đều bằng 16.9 hoặc8.18 )
K
ế t lu ậ n: GV củng cố cỏc tớnh chất của phộp cộng và phộp nhõn
3 Hoạt động 2: Dạng sử dụng mỏy tớnh bỏ tỳi ( 10’)
- Mục tiêu: HS sử dụng máy tính thành thạo
- Đồ dùng dạy học: MTBT
- Cách tiến hành:
Năm học: 2009 - 2010
20
Trang 21Bài 38/20 Sgk:
GV: Giới thiệu nút dấu nhân “x”
- Hướng dẫn cách sử dụng phép nhân các số
như SGK
+ Sử dụng máy tính phép nhân tương tự như
phép cộng chỉ thay dấu “+” thành dấu “x”
- Cho 3 HS lên bàng thực hiện
Bài 39/20 Sgk:
GV: Gọi 5 HS lên bảng tính.
HS: Sử dụng máy tính điền kết quả.
GV: Hãy nhận xét các kết quả vừa tìm
Bài 39/20 Sgk:
142857 2 = 285714142857.3 = 428571
142857 4 = 571428
142857 5 = 714285
142857 6 = 857142Nhận xét: Các tích tìm được chính là 6 chữ sốcủa số đã cho nhưng viết theo thứ tự khácnhau
- Xem bài “ Phép trừ và phép chia”
- Vẽ trước tia số vào vở nháp