1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

So 6-t27

14 443 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân tích một số ra thừa số nguyên tố
Tác giả Vũ Đức Cảnh
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Vinh Quang
Thể loại Tiết
Năm xuất bản 2007
Thành phố Vinh Quang
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 693 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Làm thế nào để viết một số tự nhiên lớn hơn 1 d ới dạng tích các thừa số nguyên tố?... -Nhóm A: Các thừa số là các số tự nhiên, có thể là hợp số, có thể là số nguyên tố.. Chúưý: a/Dạng p

Trang 1

tiết 27:

Đ15.phân tích một số ra thừa số nguyên tố

Ngườiưthựchiện:

Vũ Đức Cảnh TrườngưTrungưhọcưcơưsởưVinhưQuang.

Trang 2

KiÓm tra bµi cò

1 §iÒn tõ thÝch hîp vµo chç trèng:

- Sè nguyªn tè lµ sè tù nhiªn , chØ cã lµ 1 vµ chÝnh nã.

- Hîp sè lµ sè tù nhiªn , cã hai íc. nhiÒu h¬n

lín h¬n 1 lín h¬n 1

hai íc

Trang 3

Kiểm tra bài cũ

2 Điền dấu “X” vào ô thích hợp:

a/Cóưhaiưsốưtựưnhiênưliênưtiếpưđềuưlàưsốư

nguyênưtố.

b/Cóưbaưsốưlẻưliênưtiếpưđềuưlàưsốưnguyênư

tố

c/Mọiưsốưnguyênưtốưđềuưlàưsốưlẻ.

d/Mọiưsốưnguyênưtốưđềuưcóưưchữưsốưtậnư

cùngưlàưmộtưtrongưcácưchữưsốư1;ư3;7;9

X

X X X

Trang 4

Làm thế nào để viết một

số tự nhiên lớn hơn 1 d ới dạng tích các thừa số nguyên tố?

Trang 5

-Nhóm A:

Các thừa số là các số tự nhiên, có thể là hợp số, có

thể là số nguyên tố

-Nhóm B:

Các thừa số của tích đều là số nguyên tố

Tiết 27:

Đ15 Phân tích một số ra thừa số nguyên tố.

bảng 1:

Quan sát bảng sau, cho biết sự khác nhau giữa cách phân tích một số tự nhiên thành tích các thừa số ở nhóm A và nhóm B

100ư=10.10 49ư=ư7.7 48=ư2.2.3.4 100ư=ư2.52

75=ư3.25 48=ư2.2.2.2.3 60=ư22.15 75ư=ư3.52

49=1.49 60ư=ư22.3.5

Trang 6

TiÕt 27:

§15 Ph©n tÝch mét sè ra thõa sè nguyªn tè.

b¶ng 2:

Dùa vµo b¶ng 1, h·y ph©n nhãm c¸c vÝ dô sau:

24 = 4.6 45= 32.5 81= 9.9 300= 22.3.52

180= 2.3.30

b¶ng 3:

KÕt qu¶ ph©n nhãm

300= 22.3.52 B

Trang 7

TiÕt 27:

§15 Ph©n tÝch mét sè ra thõa sè nguyªn tè.

1.Ph©n­tÝch­mét­sè­ra­thõa­sè­nguyªn­tè­lµ­g×? b¶ng 3:

ViÕt c¸c kÕt qu¶ ë nhãm A theo

c¸ch viÕt ë nhãm B

300= 22.3.52 B

b¶ng 4: KÕt qu¶

300=­10.30 300­=­2 2 3.5 2

24­=­4.6 24­=­2.2.2.3

45=­3 2 5

81=­9.9 81­=­3 4

300=­2 2 3.5 2

180=­2.3.30 180=­2 2 3 2 5

Trang 8

Tiết 27:

Đ15 Phân tích một số ra thừa số nguyên tố.

1.Phânưtíchưmộtưsốưraưthừaưsốưnguyênưtốưlàưgì? bảng 5:

Đặc điểm của việc phân tích

trong bảng sau:

24ư=ư23.3 49ư=ư72

45=ư32.5 100ư=ư2.52

81ư=ư3.3.3.3 48=ư24.3 300=ư22.3.52 75ư=ư3.5.5

180=ư22.32.5 60ư=ư22.3.5

Em hiểu thế nào về bài

toán phân tích một số ra

thừa số nguyên tố?

Ghiưnhớ:

Phân tích một số tự nhiên lớn hơn 1

ra thừa số nguyên tố là viết số đó d ới

dạng một tích các thừa số nguyên tố.

Chúưý:

a/Dạng phận tích ra thừa số nguyên

tố của mỗi số nguyên tố là chính số

đó.

b/Mọi hợp số đều phân tích đ ợc ra

thừa số nguyên tố.

bảng 6:

Phân tích các số sau

ra thừa số nguyên tố

ưư12ưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưư13

ư::44ệ44::ưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưư5

ưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưư

2

2 3

 2

2 3.7

13

Trang 9

a/Ví dụ:

Tiết 27:

Đ15 Phân tích một số ra thừa số nguyên tố.

Hãy phân tích số

300 ra thừa số nguyên tố?

Phân tích số 300 ra thừa số nguyên tố

Giải:

-C1: 300ư=10.30ư=ư2.5.3.10ư=ư2.5.3.2.5

-C 2: 300ư=ư3.100ư=ư3.ư2.50ư=ư3.2.2.25ư=ư3.2.2.5.5

-C 3: 300ư=ư2.150ư=ư2.2.75ư=ư2.2.3.25ư=2.2.3.5.5

nguyên tố theo thứ

tự từ nhỏ đến lớn,

từ đó rút ra nhận xét.

=22 3.52

=22 3.52

=22 3.52

b/Nhận xét: Dù phân tích một số ra thừa số

nguyên tố bằng cách nào thì cuối cùng ta

cũng đ ợc cùng một kết quả.

c/Cách phân tích theo cột dọc:

300

ư

ư

150

2

75

2

1

5 5

5 25

3

Trang 10

TiÕt 27:

§15 Ph©n tÝch mét sè ra thõa sè nguyªn tè.

2.­C¸ch­ph©n­tÝch­mét­sè­ra­thõa­sè­

nguyªn­tè:

H·y ph©n tÝch

sè 420 ra thõa

sè nguyªn tè?

420 2

210 2

105 3

35 5

7 7

1

VËy: 420­=­ 22.3.5 7

Trang 11

Tiết 27:

Đ15 Phân tích một số ra thừa số nguyên tố.

1.Phânưtíchưmộtưsốưraưthừaưsốưnguyênưtốưlàưgì?

Ghiưnhớ: Phân tích một số tự nhiên lớn hơn 1 ra thừa số nguyên tố là viết

số đó d ới dạng một tích các thừa số nguyên tố.

Chúưý:

a/Dạng phận tích ra thừa số nguyên tố của mỗi số nguyên tố là chính số

đó.

b/Mọi hợp số đều phân tích đ ợc ra thừa số nguyên tố.

2.ưCáchưphânưtíchưmộtưsốưraưthừaưsốưnguyênưtố:

Cáchư1:ưTáchưthànhưtíchưđếnưkhiưcácưthừaưsốưđềuưlàưsốưnguyênưtố.

Cáchư2:ưTheoưcột:ưBằngưcáchưchiaưsốưđóưlầnưlượtưchoưcácưướcưsốưnguyênưtốưcủaưnóưtừưư nhỏưđếnưlớn.

Nhận xét: Dù phân tích một số ra thừa số nguyên tố bằng cách

Trang 12

3.LuyÖn tËp:

Bµi­125:­Ph©n­tÝch­c¸c­sè­sau­ra­ thõa­sè­nguyªn­tè:

a/60 g/1­000­000

Bµi­125-­trang­50:

Gi¶i:

60 2

61 2

62 3

5 5

1

VËy: 60= 22.3.5

a/

g/ 1 000 000 = 106 = (2.5)6 = 26.56

Trang 13

3.Luyện tập:

Bàiư 126:ư Anư phânư tíchư cácư sốư 120,ư306,ư567ưraưthừaưsốưnguyênư tốưnhưưsau:

ưưư120=ư2.3.4.5ư

ưưư306=ư2.3.51

ưưư567=ư9 2 7 Anưlàmưnhưưtrênưcóưđúngưkhông?ư Hãyư sửaư lạiưtrongư trườngưhợpưAnư làmưkhôngưđúng.

Bàiư126-ưtrangư50:

Giải: Ban An làm ch a đúng, vì còn có

thừa số không phải là số nguyên tố.

Ta sửa lại nh sau:

120= 2.3.2.2.5 = 23.3.5

306= 2.3.51= 2.3.3.17= 2.32.17

567= 92.7 = 3.3.3.3.7= 34.7

Trang 14

4.h ớng dẫn về nhà

A/Nắmưchắcưcácưvấnưđềưlýưthuyếtưsau:

1.Phân tích một số tự nhiên lớn hơn 1 ra thừa số nguyên tố là viết số đó

d ới dạng một tích các thừa số nguyên tố.

2 Cách phân tích một số ra thừa số nguyên tố.

B/Làmưcácưbàiưtập:ư125(cònưlại),ưư127,128,ư129.

Ngày đăng: 25/08/2013, 20:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 4:  Kết quả - So 6-t27
Bảng 4 Kết quả (Trang 7)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w