1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Số 6 VN tiết 76 79

8 126 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 159,68 KB
File đính kèm Số 6 VN tiết 76 ... 79.rar (132 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: - Học sinh biết các tính chất cơ bản của phép cộng phân số: giao hoán, kết hợp, cộng với số 0.. Kỹ năng: - Học sinh vận dụng được các tính chất của phép cộng phân số để tính t

Trang 1

Ngày soạn: 24/02/2018

Ngày giảng: 6A3: 26/02 ; 6A1: 06/3/2018

Tiết 76 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP CỘNG PHÂN SỐ - LUYỆN TẬP

I – Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Học sinh biết các tính chất cơ bản của phép cộng phân số: giao hoán, kết

hợp, cộng với số 0.

2 Kỹ năng:

- Học sinh vận dụng được các tính chất của phép cộng phân số để tính toán

hợp lí.

3 Thái độ:

Cẩn thận, tích cực.

III - Các hoạt động dạy học

Hoạt động 1: Khởi động:

- Yêu cầu HS nhắc lại tính chất

của phép cộng số nguyên

- GV nhận xét và giới thiệu vào

bài mới

HS trình bày các tính chất trước lớp

- Yêu cầu HS hđ theo nhóm thực

hiện phần B.1

- GV gọi 1 HS đọc các tính chất

trước lớp

GV chốt các tính chất

- Yêu cầu HS hđ cặp đôi thực

hiện phần B.3

- GV hướng dẫn HS chia sẻ và

chốt kiến thức

1 Các tính chất

HS tính toán và báo cáo:

b)

13 30

HS đọc bài HS: Nhận xét về tính chất giao hoán và kết hợp

2 Áp dụng

a) HS: Tự điền vào ô trống

b) Tính nhanh

1 1

17 23 17 19 23 17 17 23 23 19 19 19

B               

1

C          

Hướng dẫn học ở nhà:

- Học thuộc, ghi nhớ các tính

chất cơ bản của phép nhân phân

số

- Làm các bài tập C1, C2 để - Học sinh theo dõi, lắng nghe

Trang 2

*) Nhận xét, rút kinh nghiệm sau giờ dạy:

Trang 3

Ngày soạn: 24/02/2018

Ngày giảng: 6A3: 27/02 ; 6A1: 08/3/2018

Tiết 77 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP CỘNG PHÂN SỐ - LUYỆN TẬP (tiếp) III - Các hoạt động dạy học

Hoạt động 1: Khởi động:

- Mục tiêu: HS nhớ được tính chất cơ bản của phép cộng phân số

- Yêu cầu HS nhắc lại tính chất

của phép cộng phân số

- GV nhận xét và hướng dẫn HS

làm các bài tập luyện tập

HS trình bày các tính chất trước lớp

Hoạt động 2: Luyện tập:

- Mục tiêu: HS làm thành thạo các dạng bài tập áp dụng tính chất cơ bản của phép cộng phân số

- Cách tiến hành:

- Yêu cầu cá nhân HS thực hiện

các bài tập phần C

- GV hướng dẫn:

+) Áp dụng tính chất của phép

cộng, nhóm các phân số có cùng

mẫu để cộng trước

+) C2: Thực hiện các phép cộng

cần thiết để tìm số thích hợp rồi

điền vào chỗ trống

- GV chọn 2 đến 3 bài của HS

cho HS quan sát nhận xét và

chốt kiến thức

- Yêu cầu HS làm C3:

- GV hướng dẫn HS chia sẻ và

3 Luyện tập

HS làm bài tập và lên bảng trình bày:

C1: Tính nhanh giá trị mỗi biểu thức sau

)

7 19 7 7 7 19 7 19 133

a         

b)

24 24 21 24 24 3 24 3 4 3 12

         

c         

d        

)

e        

C2: Điền số thích hợp vào chỗ trống:

25

14 23

3 5

14

4 3

5

25

3 23

3 10

2 7

3

2

25

17 23

3 10

14

2 3

5

C3:

HS: Chọn ra 3 số thỏa mãn rồi trình bày trước lớp

VD:

0; 0 ;

Trang 4

- Yêu cầu HS thực hiện C4

- GV hướng dẫn HS chia sẻ và

chốt kiến thức

C4:

*) Nhận xét, rút kinh nghiệm sau giờ dạy:

6 17 6

6

2 17

4 17

4 17

17 1

17

1 17

3 17

7 17

17

Trang 5

Ngày soạn: 02/3/2018

Ngày giảng: 6A3: 05/3 ; 6A1: 09/3

Tiết 79 PHÉP TRỪ PHÂN SỐ

I – Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Học sinh biết thế nào là hai phân số đối nhau ; nhớ được quy tắc trừ phân số ; hiểu được mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ.

2 Kỹ năng:

- Học sinh làm được các bài tập tìm phân số đối; về cộng, trừ phân số.

3 Thái độ:

Cẩn thận, tích cực.

III - Các hoạt động dạy học

Hoạt động 1: Khởi động:

- Mục tiêu: HS nhớ được quy tắc trừ số nguyên ; làm được bài tập áp dụng

- Cách tiến hành:

- Yêu cầu HS lên bảng thực hiện:

+) Nêu quy tắc trừ số nguyên;

+) Làm tính trừ:

5 – 7 ; - 6 – 8

- GV nhận xét, chấm điểm

HS lên bảng thực hiện:

+) Nêu quy tắc: a – b = a + (- b) +) 5 – 7 = 5 + (- 7) = - 2

+) – 6 – 8 = (- 6) + (- 8) = - 14

Hoạt động 2: Tìm hiểu về số đối:

- Mục tiêu: HS biết thế nào là số đối của một phân số ; tìm được số đối của một phân số

- Cách tiến hành:

- Yêu cầu HS hđ theo nhóm thực

hiện phần A.B.1.a

- Gọi 1 HS đọc phần 1.b

GV chốt kiến thức về số đối của

một phân số

- Yêu cầu HS hđ cặp đôi thực hiện

phần 1.c)

- GV hướng dẫn HS chia sẻ và chốt

kiến thức

HS hoạt động nhóm và báo cáo kết quả:

Thực hiện các phép tính sau;

0;

3 3

3 3

0;

5 5 

0;

0;

bb

HS: Phát biểu về số đối của phân số

1 Số đối

(SGK – Tr.34)

Số đối của các số:

; 3; ; ; ;0;123

lần lượt là:

4 4 2 5

;3; ; ; ;0; 123

5 7 5 11

Hoạt động 3: Tìm hiểu quy tắc trừ phân số:

- Mục tiêu: HS nhớ được quy tắc trừ phân số ; làm được bài tập áp dụng

Trang 6

- Yêu cầu HS hđ theo nhóm thực

hiện phần 2.a)

- GV yêu cầu cá nhân HS đọc phần

2b) và nêu quy tắc trừ một phân số

cho một phân số

- Yêu cầu HS hđ cặp đôi thực hiện

phần 2c)

- GV hướng dẫn HS chia sẻ và chốt

kiến thức

2 Phép trừ phân số

      

HS nghiên cứu tài liệu và trả lời:

Tính theo mẫu:

;

;

7

*) Giáo viên lưu ý cho HS: phép trừ

là phép toán ngược của phép cộng

*) HD về nhà: Ghi nhớ quy tắc trừ

phân số;

+) Làm các bài tập C1, C2 để

chuẩn bị cho tiết sau - Học sinh theo dõi, lắng nghe

*) Nhận xét, rút kinh nghiệm sau giờ dạy:

Trang 7

Ngày soạn: 02/3/2018

Ngày giảng: 6A3: 05/3 ; 6A1: 09/3

Tiết 80 PHÉP TRỪ PHÂN SỐ III - Các hoạt động dạy học

Hoạt động 1: Khởi động:

- Mục tiêu: HS tìm được số đối của một phân số ; phát biểu được quy tắc trừ phân số

- Cách tiến hành:

- Yêu cầu HS lên bảng thực hiện:

+) Phát biểu quy tắc trừ phân số;

+) Tìm số đối của các phân số:

5

8

;

7

12

- GV nhận xét, chấm điểm

HS lên bảng thực hiện:

+) Nêu quy tắc:

+) Các số đối lần lượt là:

5

8;

7 12

Hoạt động 2: Luyện tập:

- Mục tiêu: HS làm thành thạo các bài tập về cộng, trừ phân số

- Cách tiến hành:

- Yêu cầu cá nhân HS làm bài tập

C.1, C.2

GV gọi HS lên bảng chữa

- GV hướng dẫn HS chia sẻ và chốt

kiến thức

- Yêu cầu cá nhân HS làm các bài

tập C.3, C.4

- GV hướng dẫn HS chia sẻ và chốt

HS làm bài tập và lên bảng chữa:

C.1 Tính:

a     

) ( 1)

b      

C.2 a) x=

11

10 b) x=

3 4

; C.3 Điền số thích hợp vào ô vuông

a)

5

; 6

 b)

19

;

15 c)

1

;

24 d)

7

; 19

 C.4 Hoàn thành phép tính

4 1 1

;

 

;

;

  

 

Trang 8

(Nếu còn thời gian GV hướng dẫn

HS làm các câu C.5, C.6

17 2 5

18  3 18 C.5 a) Câu thứ hai đúng

b) Hiệu của hai phân số cùng mẫu là một phân số có cùng mẫu đó và có tử bằng hiệu các tử

C.6

a b

3 5

7

5 13

-a b

3

-4 7

5 13

0

-a b

 

 

 

3 5

7

5 13

Số đối của số đối của một số là chính số đó

 

  

  Giáo viên hướng dẫn phần D1 :

Chu vi của mảnh đất là hai lần tổng

của chiều dài và chiều rộng

a) Chu vi của khu đất là:

3 3 3 3 39

1,98

5 5 8 8   20 (km)

*) Nhận xét, rút kinh nghiệm sau giờ dạy:

Ngày đăng: 10/04/2018, 04:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w