Câu 1Câu 2 Nêu định nghĩa căn bậc hai số học của số a không âm.. a Biểu thức A phải thoả mãn điều kiện gì để xác định... DẠNG BÀI TẬP TÍNH GIÁ TRỊ, RÚT GỌN BIỂU THỨC SỐ:640... + Chuyể
Trang 1Câu 1
Câu 2
Nêu định nghĩa căn bậc hai số học của số a không âm Cho ví dụ.
a) Biểu thức A phải thoả mãn điều kiện gì để
xác định.
b) Tìm điều kiện xác định của mỗi biểu thức sau:
A
2
x
x 2
1 x
3
2 − ; −
Trang 2: với B
A
AB =
c) A ≥ 0, B ≥ 0
a) A.B ≥ 0 b) A.B > 0
d) A > 0, B >0
) 0
; 0 (
AB
CÂU 1: Chọn câu trả lời đúng:
Trang 3c) A ≥ 0, B ≥ 0
:
víi B
A B
A
=
CÂU 2:
a) A.B ≥ 0 b) A ≥ 0, B > 0
d) A.B > 0
CÂU 1:
0 B
0, A
víi B
A B
A
>
≥
=
) 0
; 0 (
AB
Trang 4CÂU 2:
CÂU 1:
CÂU 3: A2 b»ng :
a) A nếu A ≥ 0 b) - A nếu A < 0
d) Ba câu trên đều sai
<
≥
=
=
0 A
nÕu A
-0 A
nÕu
A A
A2
0 B
0, A
víi B
A B
A
>
≥
=
) 0
; 0 (
AB
c) A
Trang 5CÂU 2:
CÂU 1:
CÂU 3:
<
≥
=
=
0 A
nÕu A
-0 A
nÕu
A A
A2
CÂU 4:
d) Ba câu trên đều sai
B A
a)
0 A
nÕu B
A
c ) − <
0 A
nÕu B
A
<
−
≥
=
≥
=
0 A
nÕu B
A
0 A
nÕu B
A
0 B
víi B
A B
A2
Với B 0, A B ≥ 2 =
0 B
0, A
víi B
A B
A
>
≥
=
) 0
; 0 (
AB
Trang 6: b»ng B
A 0,
B
CÂU 5:
d) Ba câu trên đều sai
a) ± A2B b) A B2
c) − A B2
<
−
≥
=
≥
0 A
nÕu B
A
0 A
nÕu B
A B
A
0, B
íi V
2 2
:
b»ng B
A 0,
B
vµ 0
A.B
CÂU 6:
0 B
vµ 0
A.B íi
v
AB B
1 B
A
≠
≥
=
a) 1 AB
c) B 1 AB d) Ba câu trên đều sai
Trang 7( ) víi :
C -B
C B
A C
B
A
2
=
±
CÂU 7:
c) B ≥ 0 và B ≠ C2
a) B ≥ 0 và C ≥ 0 b) B > 0 và C > 0
d) B > 0 và B ≠ C2
C B
vµ 0
B íi
v
C B
C B
A C
B
A
2
2
≠
≥
−
=
±
:
b»ng B
A ,
B
vµ 0
C 0, B
Víi
C
C
±
≠
≥
≥
CÂU 8:
C B
C B
A b
−
± )
( )
C -B
C B
A
a )
( )
C B
C B
A c
−
+
)
C B
vµ 0
C B, íi
v
C B
C B
A C
B
A
≠
≥
−
=
±
d) Ba câu trên đều đúng
Trang 9I DẠNG BÀI TẬP TÍNH GIÁ TRỊ, RÚT GỌN BIỂU THỨC SỐ:
640 34,3
)
567
c
2 2
) 21,6 810 11 5
567
3 34
640 ,
=
567
343
64.
=
7 81
7 49
64
.
.
.
=
9
7
8.
=
9
56
=
( 112 52 )
810 6
( 11 5 )( 11 5 )
81
16 6
81 6
36
=
1296 4
9 6
=
Trang 10( 8 3 2 10 ) 2 5
5 20
6
=
5 5
2 6
4 − + −
=
2
=
8 2
10 5
4 2
2
3 2
4
1
⋅
=
2 64
2 12
2
=
2 54
=
a) Ta nên áp dụng tính chất phân phối của phép nhân; đưa thừa số ra ngoài dấu căn rồi rút gọn
c) Ta nên khử mẩu của biểu thức lấy căn, đưa thừa số
ra ngoài dấu căn, thu gọn trong ngoặc rồi thực hiện biến chia thành nhân
Trang 11( 2 x 1 ) 3
a ) − 2 =
2 x
15 3
1 x
15 x
15 3
5
3 1
x
⇔
-3 1
-2x hoÆc
3 1
x
⇔
-2 2x
hoÆc 4
x
⇔
-1 x
hoÆc 2
⇔
2 x
15 3
1 1
3
5
=
−
−
2 x
15 3
1
=
⇔
6 x
15 =
⇔
36 x
15 =
⇔
5
12 15
36
x = =
⇔
(Đk: x ≥ 0)
(thích hợp)
a) Khai phương vế trái rồi giải phương trình chứa
dấu giá trị tuyệt đối
b) + Tìm điều kiện của x
+ Chuyển các hạng tử chứa x sang một vế, hạng tử
tự do về vế bên kia
Trang 12Mỗi nhóm 4 em, thảo luận và chọn câu trả lời đúng
20 2
3
45 −
Thực hiện phép tính Kết quả là:
) 0
) 5
6 )
10
3 6 Kết quả khác
Khử mẫu của với a 0 ta được:
3
Gía trị của biểu thức là:
3 2
1 3
2
1
+
−
− ) 4 ) 2 3 )0 )
a b − c d Kết quả khác
3
1
−
m
Các giá trị của m để được xác định là:
3 )
2 )
3 )
3 ) m ≠ b m > c m < d m ≥
a
Trang 13•Tiếp tục ôn tập chương I
•Hoàn chỉnh các bài tập đã giải
•Làm bài tập 73cd, 75, 76/SGK,
bài tập 100 - 105/SBT