PHẦN LÝ THUYẾTTóm tắt các kiến thức cần nhớ 1 Các công thức về cạnh và góc trong tam giác vuông 1.. cos cotgβ * Một số tính chất khác 0< sinα... KIỂM TRA BÀI CŨHãy chọn 1 trong các hộp
Trang 3I PHẦN LÝ THUYẾT
Tóm tắt các kiến thức cần nhớ
1) Các công thức về cạnh và góc
trong tam giác vuông
1 b2 =
c2 =
H
B
A
C a
b
c
b’
c’
2 h2 =
2
1
4.
h
=
2) Định nghĩa các tỉ số lượng giác
của góc nhọn
+
a.c’ a.b’ 3 a.h =
b’.c’ h b.c 2 2 1 1 + b c α β A B C sinα = Cạnh đối =
AC BC
cosα =
Cạnh huyền =
AC AC BC AB AB AB tgα = Cạnh đối = cotgα = = Cạnh huyền Cạnh đối Cạnh kề Cạnh kề Cạnh kề 3)Một số tính chất của các tỉ số lượng giác *Cho α + β = 900 Khi đó sin α = β cosα = tgα =
cotgα =
cos
cotgβ
* Một số tính chất khác
0< sinα <1 ; 0 < cosα <1 sin2α + cos2α = 1
tgα = sinαcosα cotgα = cosαsinα tgα cotgα = 1
Hãy điền vào chỗ ( ) để hoàn chỉnh các hệ thức,
công thức ?
Trang 4II PHẦN BÀI TẬP * Bài 1:
Hãy tính sinα và tgα, nếu: cosα =
Có hệ thức nào liên hệ
giữa giữa sinα và cosα ?
* sin2α + cos2α =1
=>sin2α = 1- 144
169
2
5 13
÷
5 13
=> sin2α =
=> sinα = 12
13
12 5 :
13 13
* tgα = sinα
cosα =
Giải
=> sin2α = 1- cos2α
Từ đó tính sinα như thế
nào?
Có hệ thức nào liên quan
đến tgα ,sinα và cosα ?
Hãy tính tgα theo sinα và
cosα?
* Bài 2 : Đơn giản biểu thức
Tg2α.(2cos2α + sin2α – 1)
Hệ thức liên hệ giữa
sinα và cosα?
=> sin2α = 1- cos2α
= sin
2α cos2α .(2cos
2α + 1- cos2α -1) sin2α
cos2α
= .cos2α = sin2α
12 13
=
13 5
12
= 5
sin2α + cos2α =1
Vận dụng hệ thức đó như
thế nào, để giải bài toán
trên?
Trang 5THẢO LUẬN NHÓM
Hãy đơn giản các biểu thức
a/ (1- cosα)(1+ cosα)
b/ tg 2 α – sin 2 α tg 2 α
c/ 1 + sin 2 α + cos 2 α
d/ sin 4 α +cos 4 α
+2sin 2 α.cos 2 α
e/ sinα – sinα.cos 2 α
f/ cos 2 α + tg 2 α.cos 2 α
Nhóm 1 và 6
Nhóm 2 và 4
Nhóm 3 và 5
a/ (1- cosα)(1+ cosα) = 1- cos2α
= sin2α b/ tg2α – sin2α.tg2α = tg2α (1- sin2α) = sin
2α cos2α cos
2α = sin2α
ĐÁP ÁN
c/ 1 + sin2α + cos2α = 1+1 = 2 d/ sin4α +cos4α +2sin2α.cos2α
= (sin2α + cos2α)2 = 12 = 1 e/ sinα – sinα.cos2α = sinα(1-cos2α)
= sinα sin2α = sin3α f/ cos2α + tg2α.cos2α
= cos2α + sincos22αα .cos2α
= cos2α + sin2α =1 tr10
Trang 6Hướng dẫn học bài ở nhà
- ễn tập lớ thuyết theo bảng “túm tắt cỏc kiến thức cần nhớ” của chương và bài tập của
chương để tiết sau ụn tập tiếp
-Bài tập về nhà : 38, 39,40 sgk/95 và 61,
82,83,84, 85 SBT /102-103
-Tiết sau tiếp tục ụn tập chương I
Trang 7(TIẾT 2)
Trang 8KIỂM TRA BÀI CŨ
Hãy chọn 1 trong các hộp câu hỏi sau và trả lời các câu hỏi trong hộp đó
HỘP 1
HỘP 2
HỘP 3
Trang 9Q P
H
R
h p r
r’
Câu 3 : Cho hình vẽ có
p = 6 cm ; q = 10 cm
Tính r’ và h
Giải : ∆PQR vuông tại Q Theo định lý PiTaGo q2 = p2+ r2
hay 102 = 62 + r2 => r2 = 102 – 62 = 82 => r = 8 cm
có QH⊥PR => r2 = q r’ Hay r’= r2/q = 82/10 = 6,4cm
và h.q = p.r hay h.10 = 6.8 => h= 48 :10 = 4,8 (Quan hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông )
Trang 10α β
Câu 2:Tính số đo các góc α và β
Biết tỉ số giữa hai cạnh góc vuông bằng 19 : 28
Giải
Tỉ số giữa hai cạnh góc vuông bằng 19 : 28 , nghĩa là
c 19
0,6786
b 28= ≈ Có tg β c
b
= Nên tg β ≈0,6786 suy ra : β = 34010’
Mà α + β = 900 => α= 900 – β = 900 – 34010’= 550500
Trang 11Câu 1 : Cho tam giác vuông MNP ( ),
có MH là đường cao, cạnh MN = ,
Tính MH và NH
µ
M 90 = 0
3
2 $P 60= 0
M
N
H
P 60
0
3 2
Giải: ∆PMN vuông tại M , => = 900– 600 = 300
∆MHN vuông tại H => MH = MN Sin 300 = =
Và NH = MN Cos 300 = = ( hệ thức về cạnh và góc
trong tam giác vuông)
$P 60= 0 µN
3 2
1 2
3 4 3
2
3 2
3 2
Trang 12BÀI TẬP
1/ Cho tam giác ABC có AB =6cm,
AC=4,5cm, BC=7,5cm
a) Chứng minh tam giác ABCvuông
b/ Tính số đo các góc và tính đường
cao AH của tam giác đó
7,5cm
A
H
a) Có AB2 +AC2=62+4,52=56,25
BC2 =7,52 = 56,25
=> AB2 + AC2 = BC2
=> ∆ABC vuông tại A ( định lý đảo của định lý PiTaGo)
Kiến thức nào liên quan đến các
cạnh của tam giác để kết luận tam
giác đó là tam giác vuông?
Áp dụng kiến thức nào để tính số
đo các góc B, C ?
b) Có tgB= ACAB = 4,56 = 0,75
=> B≈36052’=>C= 900- B=5308’
Dùng hệ thức nào để tính đường
cao AH?
Có AH.BC = AB.AC ( hệ thức lượng trong tam giác vuông)
=>AH = AB.ACBC = 6.4,57,5 = 3,6(cm)
(Tỉ số lượng giác )
Trang 13- ễn tập lớ thuyết và bài tập của chương để tiết sau kiểm tra 1 tiết
- Bài tập về nhà : 42, 42 sgk/96 và 87, 88, 90, 93 SBT /103-104
Hướng dẫn học bài ở nhà