Vậy giữa căn bậc hai và căn bậc ba có gì khác nhau?- Chỉ có số không âm mới có căn bậc hai - Mọi số đều có căn bậc ba - Số dương có hai căn bậc hai là hai số đối nhau?. Số 0 có một căn b
Trang 1*/ Định nghĩa: Căn bậc hai của mỗi số a không âm là một
số sao cho x2 = a
+/Với a > 0, có đúng hai căn bậc hai là - và
+/ Với a = 0, có duy nhất một căn bậc hai là chính số 0
? Nêu định nghĩa căn bậc hai của một số không âm
Với a > 0, a = 0 mỗi số có mấy căn bậc hai ?
Ki m tra bài c : ể ũ
a
Trang 2Cho hình vuông có S = 16 Tìm dài c nh a c a độ ạ ủ hình vuông ã cho? đ
V y khi bi t th tích c a hình l p ph ng ta ậ ế ể ủ ậ ươ
có th tính ể đượ độ c dài các c nh c a hình l p ạ ủ ậ
ph ng ó không ? ươ đ Để ả ờ tr l i cho v n này ấ đề chúng ta cùng nhau nghiên c u n i dung bài hôm ứ ộ
nay:
S = 16 V x= ? x = 16 4 x=? =
Trang 3Ti t 15.ế C N B C BA Ă Ậ
I/Khái niệm căn bậc ba
G i x là dài c nh c a chi c thùng hình l p ph ng ã ọ độ ạ ủ ế ậ ươ đ cho và V là th tích c a hình l p ph ng ể ủ ậ ươ
? Hãy nêu công th c tính th tích c a hình l p ph ng?Thể tích của hình lập phương là V= xứ ể ủ ậ ươ 3
? Theo đề bài cho thì thể tích đã cho bằng bao nhiêu?
? Khi đó X3= ?
Bài toán : Một người thợ cần làm một cái thùng hình lập phương chứa được đúng 64 lít nước
? Hỏi người thợ đó phải chọn độ dài cạnh của thùng là bao nhiêu đêximet ?
V=64 x = ?
Trang 4Nhẩm tính x = ? Vì sao ?
x = 4 (vì 43 = 64 )
Từ 43 = 64, người ta gọi 4 là căn bậc ba của 64
? Vậy căn bậc ba của một số a là gì ?*/ Định nghĩa :
Căn bậc ba của một số a là một số x, sao cho: x 3 = a
Theo bài ta có X3= 64
? Từ định nghĩa trên tìm căn bậc ba của 125; 0 và -125 ?
Vì 43 = 64 nên 4 được gọi là căn bậc ba của 64 hay 64 có căn
bậc ba là 4
?Vậy số 4 thỏa mãn điều kiện gì mà ta lại gọi 4 là căn bậc ba
của 64?
*/Ví dụ 1:
? Từ kết quả trong ví dụ 1 cho nhận xét với một số a bất kỳ như
a > 0; a = 0 hay a< 0 thì mỗi số a có bao nhiêu căn bậc ba?
-Mỗi số a > 0; a = 0;a < 0 thì đều có duy nhất một căn bậc ba
Trang 5? 8 được biểu diễn bằng số mấy mũ 3?
3 a
3 8 2 =
3 3
3 27 = 3 = 3 Gi¶i mÉu : a,
? Nghiên cứu sách giáo khoa và cho biết căn bậc ba được kí hiệu như thế nào ?
- Căn bậc ba của số a được kí hiệu:
? Tìm căn bậc ba của 8 ? Viết bằng kí hiệu?
-Căn bậc ba của 8 là 2 Kí hiệu:
Chỉ số lấy căn
Số khai căn
3
, 64 ( 4) 4
b − = − = −
3 3 3
3 3
,
125 5 5
÷
? Qua kết quả của bài ?1 em có nhận xét gì về căn bậc ba của các số dương? Căn bậc ba của số 0 và căn bậc ba của số âm ?
*/ Nhận xét:
+/ Căn bậc ba của số dương là số dương
+/ Căn bậc ba của số 0 là số 0
+/ Căn bậc ba của số âm là số âm
*/Chú ý : ( ) 3
3 3
3 a = a = a ( Víi a R∈ )
1
125
? T × m c¨n bËc ba cña c¸c sè sau :
a,27
b,-64
c, 0
d,
3 3
3 3
=
=
Nª n ta cã :
8 = 23
Trang 6? Vậy giữa căn bậc hai và căn bậc ba có gì khác nhau?
- Chỉ có số không âm mới có
căn bậc hai - Mọi số đều có căn bậc ba
- Số dương có hai căn bậc hai
là hai số đối nhau Số 0 có
một căn bậc hai
- Bất kỳ số nào cũng chỉ có duy nhất một căn bậc ba
a
Trang 7
a b a b
a, Víi a 0 ; b 0 vµ a, b R : a < b
b, = (Víi a 0, b 0 )
c, ( víi a 0, b > 0 )
? Đây là các đẳng thức nêu lên các tính chất của phép toán nào ?
*/ Tính chất của phép khai phương
*/ Tính chất của căn bậc ba
3 16 ?
p dông tÝnh chÊt vÒ c¨n bËc ba t × m
? ¸
3 16 = 3 8.2 = 3 8 2 2 2 =
Bµi tËp :
a b
b a
*/ Điền phần còn thiếu vào chỗ trống để được dẳng thức đúng:
? Tương tự hãy hoàn thành các đẳng thức sau:
3 3
3
,
,
,
a a b
b a b
a c
b
< ⇔ <
=
Víi b 0, ta cã :
a a
a
b b
b
Trang 8Dựa vào các tính chất trên chúng ta có thể so sánh,tính toán và biến đổi các biểu thức chứa
căn bậc ba tương tự như đối với căn ba.
3
3 3 3
8,
8 > 7 7
Ta cã 2 = VËy : 2 >
mµ 8 > 7
nª n
3 7 ?
? So s¸nh 2 vµ
3 8 a3 − 5 ? a
? Rót gän
*/Ví dụ 2:
Ta có 8 a − 5 = 8 a a − 5 a = 2 a − 5 a = − 3 a
*/Ví dụ 3:
? Ngoài cách này ra chúng ta còn có cách nào khác ?
( ) 3
3 8 a3 − 5 a = 3 2 a − 5 a = 2 a − 5 a = − 3 a
HoÆc :
3 1728 : 64 theo hai 3
? 2
( )
3 3 3 3
1728 : 64
12 : 4
12 : 4 3
=
=
C¸ch 1:
3 3 3
=
C¸ch 2
Trang 93 123 ?
? So s¸nh : 5 vµ
3 27 − 3 8 + 3 125
Bài tập 68a, ( sgk – T36)
Tính :
-
3 3 3
Ta cã :
3 125 > 3 123 => >5 3 123
Mµ
3
3 2 5 6
= − + =
Gi¶i.
Bài tập 69a,(sgk – T36)
Giải.
Trang 10Tiết 15 CĂN BẬC BA
I Khái niệm căn bậc ba
Căn bậc ba của một số a là
*/Định nghĩa:
3
a
c¨n bËc ba cña sè a
*/ Nhận xét:
+/ Mỗi số có duy nhất 1 căn bậc
ba
+/ Căn bậc ba của số dương là số
dương
+/ Căn bậc ba của số 0 là số 0
3 3
3
,
,
c
< ⇔ <
=
Víi
II / TÝnh chÊt cña c¨n bËc ba
b 0, ta :
:
cã
Trang 113 512 ?
? TÝnh :
-
Trang 12*/ Tìm căn bậc ba của một số bằng bảng lập phương
3 103
3 3
? T × m 344,5 vµ 103 ?
N 0 1 . 9 1 2 3
4,6
7,0
344,5
= 4,69 – 0,002 = 4,688
Trang 13- Nắm chắc định nghĩa,kí hiệu, nhận xét và các tính chất của căn bậc ba
- Tiết sau ôn tập chương I
- Trả lời 5 câu hỏi trong phần ôn tập chương I
- Xem lại các công thức biến đổi căn thức
- Làm nốt các bài tập còn lại trong bài hôm nay, bài
70, 71, 72 trang 40 SGK và 96, 97, 98trang 18 SBT
*/ Hướng dẫn học ở nhà
Trang 14Cám ơn sự hợp tác của các thầy cô và các em