1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an ds9

59 259 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 59
Dung lượng 1,69 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Kĩ năng: Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức.. - Chốt lại: Khi nhân các số dới dấu căn với nhau, ta cần biến đ

Trang 1

- GV giới thiệu chú ý ở SGK và cho HS làm ?2

- Giới thiệu thuật ngữ phép khai phơng, lu ý về

quan hệ giữa khái niệm căn bậc hai đã học ở lớp

7 với khái niệm căn bậc hai số học vừa giới thiệu

và yêu cầu HS làm ?3 để củng cố về quan hệ đó

1/ Căn bậc hai số học

- HS đọc SGK phần thông báo

- Làm ?1Kết quả ?1

D) Căn bậc hai của 9 là 3 và -3b) Căn bậc hai của 4/9 là 2/3 và -2/3c) Căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và -0,5A) Căn bậc hai của 2 là 2 và - 2

- HS theo dõi sau đó làm ?2

64 =8 vì 8>0 và 82 = 64

?3 - Căn bậc hai số học của 64 là 8, nên căn bậc hai của 64 là 8 và -8

- Căn bậc hai số học của 81 là 9, nên căn bậc hai của 81 là 9 và -9

- Căn bậc hai số học của 1,21 là 1,1 nên căn bậc hai của 1,21 là 1,1 và -1,1

HĐ2: so sánh các căn bậc hai số học

- Nhắc lại kết quả đã biết từ lớp 7 "Với các số a,

b không âm nếu a<b thì a < b

- Yêu cầu HS lấy ví dụ minh hoạ cho kết quả đó

- Gv giới thiệu khẳng định mới ở SGK và nêu

định lí SGK tổng hợp cả hai kết quả trên

- Đặt vấn đề: "ứng dụng định lí để so sánh các

số", giới thiệu ví dụ 2 SGK và yêu cầu HS làm ?4

để củng cố kĩ thuật nêu ở ví dụ 2

- Đặt vấn đề để giới thiệu ví dụ 3, yêu cầu HS

làm ?5 để củng cố kĩ thuật nêu trong ví dụ 3

2/ So sánh các căn bậc hai số học

- Lấy ví dụ minh hoạ

- Đọc định lí SGK.Nghiên cứu ví dụ 2

- Làm ?4

?4 a) 16>15 nên 16 > 15 , vậy 4> 15 b) 11 > 9 nên 11 > 9 Vậy 11 > 3

- Nghiên cứu ví dụ 3 dới sự hớng dẫn của GV

- Làm ?5

a) 1= 1 , nên x >1 có nghĩa là x > 1

Với x ≥ 0, ta có x > 1 ⇔x > 1 Vậy x > 1

1

Trang 2

+ Đối với GV: Bảng phụ ghi bài tập, chú ý.

+ Đối với HS: Ôn tập định lí Pitago, quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số

c hoạt động dạy học

* Tổ chức:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

HĐ1 Kiểm tra HS1: Định nghĩa căn bậc hai số học của a Viết

Trang 3

- Yêu cầu HS đọc và trả lời ?1

- Vì sao BD =

GV giới thiệu 25 x− 2 là căn thức bậc hai của 25

-x2, còn 25 -x2 là biểu thức lấy căn hay biểu thức

Với giá trị nào của x thì 5 2x− xác định?

- GV yêu cầu HS làm bài tập 6 tr.10 SGK

HĐ3: hằng đẳng thức A2 = A

- Cho HS làm ?3

(đề bài đa lên bảng phụ)

- Yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn, sau đó

nhận xét mối quan hệ giữa a và a.2

GV: Nh vậy không phải khi bình phơng một số

rồi khai phơng kết quả đó cũng đợc số ban đầu

Ta có định lí

Với mọi số a, ta có a = a2

Hỏi: để chứng minh định lí ta cần chứng minh

những điều kiện gì ? Hãy chứng minh từng điều

- Giới thiệu ví dụ 4

- Yêu cầu HS làm bài tập 8 (c,d) SGK

- HS ghi chú ý vào vở

HĐ4 : củng cố

+ A có nghĩa khi nào?

+ A2 bằng gì? Khi A≥0 và khi A<0

- Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài tập 9 SGK

Trang 4

- Nắm vững điều kiện để A có nghĩa, hằng đẳng thức A2 = A .

- Hiểu cách chứng minh định lí a = a với mọi a.2

+ GV: Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập, bài giải mẫu

+ HS: Ôn tập các hằng đẳng thức đáng nhớ và biểu diễn nghiệm của phơng trình trên trục số

c hoạt động dạy học

* Tổ chức:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

HĐ1: kiểm tra

HS1: Nêu điều kiện để A có nghĩa.

- Chữa bài tập 12 (a, b tr.11 SGK)

Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa:

a) x≥-7/2b) x≤4/3HS2:

Anếu A≥0

-A nếu A<0 Chữa bài tập 8 (a, b)

a) 2- 3b) 11 -3HS3: a) Biến đổi vế trái( 3 -1)2 = 3-2 3 +1 = 4 - 2 3b) Biến đổi vế trái

Trang 5

- Gọi tiếp hai HS khác lên bảng trình bày.

- Câu a thực hiện các phép tính dới căn rồi mới

khai phơng

Bài tập 12 tr.11 SGK

- Căn thức này có nghĩa khi nào ?

- Tử là 1 >0 vậy mẫu phải thế nào ?

- 1 x+ 2 co nghĩa khi nào ?

Gợi ý: Biến đổi 3 = ( 3 )2

Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm

- Hai HS lên bảng trình bày

a) =22b) =-11c) =3d) =5Bài 12

a) =-7ab) =8ac) =6a2

d) =-13a3

Bài 14

HS trả lời miệng

a) =(x- 3 )(x+ 3 )d) = (x- 5 )2

bài tập 19

HS hoạt động nhóma) =x- 5b) = 2

2

x x

- Ôn tập các kiến thức của bài 1 và bài 2

- Bài tập về nhà số 16 tr.12 SGK và các bài tập còn lại trong SBT

Trang 6

- Kĩ năng: Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn bậc hai trong tính toán

và biến đổi biểu thức

- Thái độ: Hợp tác trong nhóm, kiên trì trong tính toán, suy luận.

- Đa yêu cầu kiểm tra lên bảng phụ

- GV cho lớp nhận xét bài làm của bạn

HĐ2: Định lí

- Cho HS làm ?1 tr.12 SGK

- GV: Đây chỉ là một trờng hợp cụ thể Tổng quát

ta phải chứng minh định lí sau đây:

Hỏi: Em hãy cho biết định lí trên đợc chứng

minh dựa trên cơ sở nào ?

- Cho HS nhắc lại công thức tổng quát của định

nghĩa đó

- Thông báo: định lí trên có thể mở rộng cho tích

nhiều số không âm Đó chính là chú ý tr.13 SGK

- HS tính ?1Kết luận: 16.25 = 16 25 = (20)

Điền dấu "X" vào ô thích hợp

1. 3 2x− xác định khi x≥ 3/2 2

Đúng

Trang 7

a) Quy tắc khai phơng một tích

- GV viết công thức, chỉ vào theo chiều từ trái

sang phải và phát biểu quy tắc

- Hớng dẫn HS làm ví dụ 1

+ Hãy khai phơng từng thừa số rồi nhân các kết

quả với nhau

- Chốt lại: Khi nhân các số dới dấu căn với nhau,

ta cần biến đổi biểu thức về dạng tích các bình

phơng rồi thực hiện phép tính

- Cho HS làm ?3 để củng cố quy tắc trên

- GV nhận xét các nhóm làm bài

- Giới thiệu chú ý tr.14 SGK

- Yêu cầu HS tự đọc bài giải ví dụ 3 trong SGK

- Cho HS làm ?4 sau đó gọi hai HS lên bảng trình

- HS đọc và nghiên cứu quy tắc

a) =10b) = 26

- HS hoạt động nhóm a) =15

b) 8ab (vì a≥0 và b≥0 )

HĐ4: Củng cố Hỏi: - Phát biểu và viết định lí liên hệ giữa phép

Trang 8

TIẾT:5

A Mục tiêu

- Kiến thức: Củng cố kiến thức về quy tắc khai phơng 1 tích và nhân các căn thức bậc hai

- Kĩ năng: Dùng các quy tắc khai phơng 1 tích và nhân các căn thức bậc hai để tính toán và biến đổi biểu thức

- Thái độ:Tích cực trong tính nhẩm, tính nhanh, vận dụng kiến thức vào bài tập chứng minh rút gọn.

phép khai phơng

- Chữa bài tập 20a tr.15 SGK

HS2: Phát biểu quy tắc khai phơng một tích và

Hỏi: Nhìn vào đề bài em có nhận xét gì về các

biểu thức dới Dấu căn?

- Hãy biến đổi theo hằng đẳng thức rồi tính

- Gọi đồng thời 2 HS lên bảng làm bài

- GV kiểm trD các bớc biến đổi và cho điểm HS

- Tìm giá trị biểu thức tại x = - 2

b) GV yêu cầu HS về nhà giải tơng tự

Dạng 2: Chứng minh

Bài 23(b) tr.15 SGK.

- Thế nào là hai số nghịch đảo của nhau?

Vậy ta phải chứng minh

Bài 24: Rút gọn

= 2(1+3x)2 vì (1+3x)2≥0 với mọi xMột HS lên bảng tính với x = - 2

Bài 26.

- Biến đổi vế phức tạp (vế trái) để bằng vế đơn

Trang 9

Dạng 3: Tìm x

Bài 25 (a, d) tr.16 SGK

a)

Hãy vận dụng định nghĩa về căn bậc hai để tìm x

- Theo em còn cách nào khác nữa hay không ?

hãy vận dụng quy tắc khai phơng một tích để

biến đổi vế trái

- GV tổ chức hoạt động nhóm câu a)

- Gv kiểm tra bài làm của các nhóm, sửa chữa,

uốn nắn sai sót của HS nếu có

- Vậy biểu thức trên có nghĩa khi nào ?

- Em hãy tìm điều kiện của x để x2−4 và

2

x− đồng thời có nghĩa?

- GV cho HS suy nghĩ làm tiếp yêu cầu của bài

trên

- A xác định khi A lấy giá trị không âm.

- Biểu thức trên có nghĩa khi x2−4 và x−2

đồng thời có nghĩa x≥2 thì biểu thức đã cho có nghĩa

+ Đối với HS: Giấy nháp, vở ghi, SGK

III/ Tổ chức các hoạt động Dạy học

Tổ chức:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

9

Trang 10

HĐ1: kiểm tra HS1: Chữa bài tập 25 (b, c) tr.16 SGK.

- GV: Đây chỉ là một trờng hợp cụ thể Tổng

quát, ta chứng minh định lí sau đây

- GV đa nội Dung định lí tr.16 SGK lên bảng phụ

Hỏi: ở tiết học trớc ta chứng minh định lí khai

phơng 1 tích dựa trên cơ sở nào ?

- Cũng dựa trên cơ sở đó, hãy chứng minh định lí

liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng

- Hãy so sánh điều kiện của a và b trong hai định

Hỏi: Quy tắc khai phơng một thơng là áp dụng

của định lí trên theo chiều từ trái sang phải Ngợc

lại, áp Dụng quy tắc từ phải sDng trái ta có quy

tắc gì?

- GV giới thiệu quy tắc chia hai căn bậc hai

- Yêu cầu HS tự đọc bài giải ví dụ 2 tr.17 SGK

- Cho HS làm ?3 tr.18 SGK để củng cố quy tắc

trên

- GV gọi 2 HS đồng thời lên bảng

- GV giới thiệu chú ý trong SGK trên bảng phụ

GV: Một cách tổng quát với biểu thức A không

âm và biểu thức B Dơng thì A A

B = B

- GV đa ví dụ 3 lên bảng phụ để HS nghiên cứu

Yêu cầu HS vận dụng ví dụ 3 để giải bài tập ở ?4

- HS đọc cách giảiHai HS lên bảng trình bày ?4HS1: =

B = B

Trang 11

Bµi 30 tr.19SGK.

- HS lµm bµi tËp 28

b) =8/5d) = 9/4

Trang 12

I/ Mục tiêu

1- Kiến thức: HS đợc củng cố các kiến thức về khai phơng một thơng và chia hai căn bậc hai

2- Kĩ năng: Thành thạo vận dụng hai quy tắc vào các bài tập tính toán, rút gọn biểu thức và giải phơng trình

3-Thái độ:Tích cực làm việc cá nhân để tính toán rút gọn biểu thức

II/ Chuẩn bị

+ Đối với GV: Bảng phụ ghi sẵn các bài tập trắc nghiệm

+ Đối với HS: Vở ghi, SGK, giấy nháp

III/ Tổ chức các hoạt động Dạy học

* Tổ chức:Hoạt động của GV Hoạt động của HS

HĐ1: kiểm tra, chữa bài tập HS1: Phát biểu định lí khai phơng một thơng.

- Chữa bài 30 (c, a) tr 19 SGK

HS2: Chữa bài 28a và bài 29c SGK

- Phát biểu quy tắc khai phơng một thơng và quy

tắc chia hai căn bậc hai

25x y

; d) =0,8x

y

HS2: ChữD bài tập

Kết quả 28a) 17/15, bài 29(c) 5

- Phát biểu hai quy tắc tr.17SGK

HS nhận xét bài làm của bạnMột HS so sánh

- Cách 1: Với hai số dơng, ta có tổng hai căn thức bậc hai của hai số lớn hơn căn bậc hai của tổng hai số đó

GV đa đề bài lên bảng phụ

Yêu cầu HS đứng tại chỗ trả lời miệng

b) Sai, vì vế phải không có nghĩac) Đúng Có thêm ý nghĩa để ớc lợng gần đúng giá trị 39

d) Đúng do chia hai vế của bất phơng trình cho cùng một số dơng và không đổi chiều bất phơng trình đó

Bài 33

- HS giải bài tậpmột HS lên bảng trình bàyb)

x= 4c) HS: Chuyển vế hạng tử tự do để tìm x

Trang 13

- TiÕt sau mang b¶ng sè V.M.Bra®ix¬ vµ m¸y tÝnh bá tói.

TT KIỂM TRA BGH DUYỆTNgày Tháng Năm Ngày Tháng Năm

TUẦN:4

TIẾT:8

b¶ng c¨n bËc hai

13

Trang 14

I/ Mục tiêu

1- Kiến thức: HS hiểu đợc cấu tạo của bảng căn bậc hai

2- Kĩ năng: Có kĩ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm

3-Thái độ: Tích cực, tự giác trong học tập

II/ Chuẩn bị

+ Đối với GV: Bảng phụ ghi bài tập Bảng số, Êke hoặc tấm bìa cứng hình chữ L

+ Đối với HS: Bảng số, Êke hoặc tấm bìa cứng hình chữ L

III/ Tổ chức các hoạt động Dạy học

* Tổ chức:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

HĐ1: kiểm tra HS1: Chữa bài 35 tr.20 SGK.

x=0,5 không thoả mãn điều kiện, loại Vậy không

có giá trị nào của x thoả mãn

HĐ3: cách Dùng bảng

a) Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 1 và nhỏ hơn

100

- Cho HS làm ví dụ 1 SGK

- GV đa mẫu lên bảng phụ rồi dùng Êke để tìm

giao của hàng 1,6 và cột 8 sao cho số 1,6 và 8

nằm trên hai cạnh góc vuông

- Giao của hàng 1,6 và cột 8 là số nào?

Vậy 1,68 1, 296≈

- Cho HS làm tiếp ví dụ 2

- GV đa mẫu 2 lên màn hình và hỏi:

Hãy tìm giao của hàng 39 và cột 1 ?

Tại giao của hàng 39 và cột 8 em thấy số mấy?

Vậy 39,18≈6,259

b) Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 100

- Yêu cầu HS đọc ví dụ 3 SGK

Dựa trên cơ sở nào để làm ví dụ trên

- Cho HS hoạt động nhóm để làm ?2 tr.22 SGK

c) Tìm căn bậc hai của số không âm và nhỏ hơn 1

- Cho HS làm ví dụ 4

Hớng dẫn HS phân tích 0,00168 = 16,8:10000

sao cho số bị chia khai căn đợc nhờ dùng bảng

- Gọi 1 HS lên bảng làm tiếp theo quy tắc khai

phơng 1 thơng

- GV đa chú ý lên bảng phụ

- Yêu cầu HS làm ?3

? Em làm nh thế nào để tìm giá trị gần đúng của

- HS ghi ví dụ 1 và quan sát bảng

đại diện hai nhóm trình bày bài giải

HS: 0,00168 0,04099≈

- HS đọc chú ý

- Tìm 0,3982 0,6311≈

Trang 15

- Gọi hai HS lên bảng làm đồng thời

áp dụng chú ý về quy tắc dời dấu phảy để xác

định kết quả

Bài 42:

a) x1= 35 ; x2 = - 35 Tra bảng 35 ≈1,871Vậy x1 =

Trang 16

A Mục tiêu

- Kiến thức: HS biết đợc cơ sở của việc đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong dấu căn

- Kĩ năng: Nắm đợc các kĩ năng đa thừa số vào trong dấu căn và đa thừa số ra ngoài dấu căn Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức

- Thái độ: Tích cực làm việc cá nhân và hợp tác trong nhóm để giải bài tập.

- Biểu diễn tập nghiệm trên trục số

- Yêu cầu HS đọc ví dụ 2 SGK

- Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm ?2 tr.25 SGK

- HS làm ?3 vào vở

- Hai HS lên bảng trình bày

HS1: 28a b = = 2a4 2 2b 7 với b≥

HS2: 72a b = = -6ab2 4 2 2 (vì a<0)

HĐ3:đa thừa số vào trong Dấu căn

- GV giới thiệu dạng tổng quát nh SGK

- Yêu cầu HS nghiên cứu lời giải ví dụ 4 trong

b) = 7, 2

Tuần: 5

biểu thức chứa căn thức bậc hai

Trang 17

- §¹i diÖn hai nhãm tr×nh bµy

- Tõ 3 7 ®a 3 vµo trong dÊu c¨n råi so s¸nh.HSTL: Tõ 28 ta cã thÓ ®a thõa sè ra ngoµi dÊu c¨n råi so s¸nh

Trang 18

Tuần : 5

Tiết :10 luyện tập

A Mục tiêu

- Kiến thức: HS đợc củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai: Đa thừa

số vào trong dấu căn, đa thừa số ra ngoài dấu căn

- Kĩ năng: Có kĩ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên

- Thái độ: Kiên trì, tỉ mỉ, chính xác trong việc tính toán.

b) =- 13x2

HĐ2:luyện tập Bài 46 tr.27 SGK

Rút gọn các biểu thức sau với x≥0

2

2

y x y

- Các HS khác nhận xét kết quả, sửa chữa nếu sai

GV khẳng định lại kết quả và cho điểm HS

2 2

y x y x

+

)(3

22

y x y x

y x

−+

Trang 19

= x2 − y2 =

hđ4: hớng Dẫn về nhà

Làm tiếp các bài tập còn lại trong SGK và trong SBT

Xem trớc bài ‘biến đổi đơn giản các căn thức bậc hai (tiếp)

19

TT KIỂM TRA BGH DUYỆTNgày Thỏng Năm Ngày Thỏng Năm

Trang 20

A Mục tiêu

- Kiến thức: Biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu

- Kĩ năng: Bớc đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên

- Thái độ: Tích cực làm vệc cá nhân để biến đỏi biểu thức

HS1: Chữa bài tập 45(a, c) tr 27 SGK

HS2: Chữa bài tập 47 (a, b) tr.27 SGK

Hai HS đồng thời lên bảng

HS1: a) 3 3> 12;c) 51

3

11505

HĐ2: khử mẫu của biểu thức lấy căn

Ví dụ 1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn

- Yêu cầu một HS lên trình bày

Hỏi: Qua các ví dụ trên em hãy nêu rõ cách làm

để khử mẫu của biểu thức lấy căn

- GV đa công thức tổng quát lên bảng phụ

- Yêu cầu HS làm ?1 vào vở để củng cố kiến

ơngcủa một số hoặc biểu thức rồi khai phơng mẫu

và đa ra ngoài dấu căn

- HS đọc lại công thức tổng quát

- HS làm ?1 vào vở

Tuần: 6

Tiết: 11 biến đổi đơn giản biểu thức

chứa căn thức bậc hAi (Tiếp)

Trang 21

6

a a

HĐ3: trục căn thức ở mẫu

- Gv đa ví dụ 2 và lời giải tr 28 SGK lên bảng

phụ

- Yêu cầu HS tự đọc lời giải

- GV giới thiệu biểu thức liên hợp của nhau

? Biểu thức liên hợp của 5− 3 là biểu thức

HS theo dõi và đọc tổng quát

TL: Biểu thức liên hợp của A +B là A - B , biểu thức liên hợp của A - B là A +B

- HS hoạt động nhómKết quả:

+

1

)1(

2 với D≥ 0;

c) =

b a

b a a

+

4

)2

Trang 22

2- Kĩ năng: thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên.

3-Thái độ: Tỉ mỉ, kiên trì, tự lực trong học tập

HS2: Chữa bài tập 69 (a, c) tr 13 SBT

- GV cho HS nhận xét bài làm của bạn và cho

HĐ2:luyện tập Dạng 1: Rút gọn biểu thức.

ĐS: = 3( 3− 2) 2.b) Nhân cả tử và mẫu cảu biểu thức đã cho với biểu thức liên hợp của mẫu

HS: ab

Trang 23

- Hãy cho biết biểu thức liên hợp của mẫu

Yêu cầu cả lớp làm vào vở và gọi HS2 lên bảng

- Yêu cầu HS hoạt động nhóm

- Khoảng 3 phút yêu cầu đại diện 1 nhóm lên

- Gợi ý: Vận dụng định nghĩa căn bậc hai số học

- Yêu cầu HS giải phơng trình này

22

=+

- HS hoạt động nhóma) =( a+1)(b a+1)b) = ( x+ y)(xy)

Đại diện nhóm lên trình bày

HS lớp nhận xét chữa bài

- Ta đa thừa số vào trong dấu căn rồi so sánhKết quả:

a) 2 6< 29<4 2<3 5;b) 38<2 14<3 7<6 2;

ĐS: x = 2

hđ3: hớng Dẫn về nhà

- Xem lại các bài tập đã chữa trong tiết học này

- Làm các bài tập còn lại trong SGK và SBT

- Đọc trớc bài học 8 “Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai”

TT KIỂM TRA BGH DUYỆTNgày Thỏng Năm Ngày Thỏng Năm

23

Trang 24

A Mục tiêu

1- Kiến thức: Biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai

- Kĩ năng: Sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài toán có liên quan.3-Thái độ: Tích cực phối hợp các kiến thức đã học vào bài tập có liên quan

B Chuẩn bị

+ Đối với GV: Bảng phụ ghi lại các phép biến đổi và bài tập giải mẫu

+ Đối với HS: Ôn tập các phép biến đổi căn thức bậc hai

- Yêu cầu HS làm bài 58 (a, b) và bài 59 SGK

+ Nửa lớp làm bài 58a và 59a

+ Nửa lớp làm bài 58b và 59b

(Đề bài đa lên bảng phụ)

- GV kiểm tra các nhóm hoạt động

- GV cho HS đọc ví dụ 2 SGK và bài giải

Hỏi: Khi biến đổi vế trái ta áp dụng hằng đẳng

= 3 5Bài 58b = 2

2

9

;Bài 59 a) = − a;b) = -5ab ab;

- Đại diện hai nhóm trình bày kết quả, HS lớp nhận xét

- HS đọc ví dụ 2 và bài giải SGK

- Khi biến đổi vế trái ta áp dụng các hằng đẳng Tuần : 7

Trang 25

- Cho HS nghiên cứu tiếp ví dụ 3.

Yêu cầu HS nêu thứ tự thực hiện phép toán trong

? 3:

a) ĐK: x≠− 3, KQ: = x− 3b) = 1+ a+a

+ Đối với GV: Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập

+ Đối với HS: ôn tập các phép biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai

d) = 11;

HĐ2: luyện tập Bài 62 a, b.

Gv lu ý HS cần tách ở biểu thức lấy căn các thừD

số là số chính phơng để đa ra ngoài dấu căn, thực

hiện các phép biến đổi biểu thức chứa căn

Trang 26

1)

1(

)1

)(

1(

=

a a

a a

a

a a a

=

= (1+ a+a+ a) 2

)1(

1:

1

1)1(

a a

M =

1

)1(.)1(

)1

- Mang m¸y tÝnh bá tói, b¶ng sè

TT KIỂM TRA BGH DUYỆTNgày Tháng Năm Ngày Tháng Năm

Trang 27

A Mục tiêu

- Kiến thức: HS nắm đợc định nghĩa căn bậc ba và kiể m tra đợc một số là căn bậc ba của số khác Biết đợc một số tính chất của căn bậc ba

- Kĩ năng: Tính căn bậc ba của một số nhờ bảng số và máy tính bỏ túi

- Thái độ: Tích cực học tập dới sự hớng dẫn của GV.

B Chuẩn bị

+ GV: Bảng phụ, máy tính bỏ túi CaSIO fx220 Bảng số

+ HS: Ôn tập định nghĩa, tính chất của căn bậc hai, máy tính bỏ túi CaSIO fx220 Bảng số

Với a>0 , a = 0 mỗi số có mấy căn bậc hai

HS2: Chữa bài tập 84a SBT

27 Tuần: 8

Trang 28

- GV giới thiệu kí hiệu căn bậc ba của số a.

- Yêu cầu HS làm ?1, trình bày theo bài giải mẫu

Em hiểu hai cách làm của bài này là gì?

- GV xác nhận đúng, yêu cầu HS thực hiện

- HS quan sát Gv hớng dẫn

2 > 3 7

a

a 58

3 3 − = = -3aCách 1: Ta có thể khai căn từng số trớc rồi chia sau

Cách 2: Chia 1728 cho 64 trớc rồi khai căn bậc

b) -3;

Bài 69 HS trình bày miệng

a) 5> 3123 ;b) 53 6<63 5

- Kiến thức: HS nắm đợc các kiến thức cơ bản về căn thức bậc hai một cách co hệ thồng

- Kĩ năng: Tổng hợp các kĩ năng đã có về tính toán biến đổi biểu thức số, phân tích đa thức thành nhân

tử, giải phơng trình

Trang 29

- Thái độ: tích cực học tập dới sự hơng dẫn của GV.

B Chuẩn bị

+ GV: Bảng phụ ghi câu hỏi, bài giải mẫu Máy tính bỏ túi

+ HS: Ôn tập chơng I, làm câu hỏi ôn tập và bài tập ôn tập chơng

c hoạt động dạy học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS HĐ1:kiểm tra, ôn tập lý thuyết và bài tập trắc nghiệm

HS1: Nêu điều kiện để x là căn bậc hai số học

của số a không âm Cho ví dụ

x

a 2 0 với a≥0;

- Làm bài tập trắc nghiệm

a) Chọn B.8b) Chọn C không có số nào

HS2: Làm câu 2 và chữa bài tập

1) Chứng minh nh SGK tr.9

- Chữa bài tập 71 b = 2 5

- GV đa các công thức biến đổi căn thức lên bảng

phụ Yêu cầu HS giải thích mỗi công thức đó thể

hiện định lý nào củD căn bậc hai

Biểu thức này nên thực hiện theo thứ tự nào ?

- Sau khi hớng dẫn chung toàn lớp GV yêu cầu

HS rút gọn biểu thức Hai HS lên bảng trình bày

- Hai HS lên bảng làm

c) = 56/9d) = 36.9.4 = 1296

- Ta nên thực hiện nhân phân phối, đa thừa số ra ngoài dấu căn rồi rút gọn

-TL: Ta nên khử mẫu của biểu thức lấy căn, đa thừa số ra ngoài dấi căn, thu gọn trong ngoặc rồi thực hiện biến chia thành nhân

a) = 5−2

c) = 54 2

HS hoạt động theo nhóm KQ:

a) ( x−1)(y x+1)b) ( a+ b ( xy)

29

Ngày đăng: 13/02/2015, 05:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HĐ2: đồ thị hàm số y=ax (a&lt;&gt;0) - giao an ds9
2 đồ thị hàm số y=ax (a&lt;&gt;0) (Trang 41)
HS2: Đồ thị hàm số y = ax+b là hình gì? Nêu - giao an ds9
2 Đồ thị hàm số y = ax+b là hình gì? Nêu (Trang 43)
Đồ thị hàm số cắt trục hoành taị  điểm có hoành - giao an ds9
th ị hàm số cắt trục hoành taị điểm có hoành (Trang 44)
3/ Đồ thị hàm số y=f(x) là gì? cho ví dụ. - giao an ds9
3 Đồ thị hàm số y=f(x) là gì? cho ví dụ (Trang 52)
Bài 3: Hình vẽ đúng                                                                                 (0,5 điểm) - giao an ds9
i 3: Hình vẽ đúng (0,5 điểm) (Trang 58)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w