LUYỆN TẬP A Mục tiêu : Củng cố cho học sinh kỹ năng dùng quy tắc khai phương một tích và nhân các căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức.. Sửa bài tập 20d SGK HS2 : Ph
Trang 1Tuần 1 Ngày soạn : 03 / 09 / 2005
Tiết 1
CĂN BẬC HAI
A Mục tiêu : Nắm được định nghĩa , kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm biết được quan hệ giữa
phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng quan hệ này để so sánh các số
B Chuẩn bị : Bảng phụ ghi các bài tập , phấn màu
C Tiến trình lên lớp : 1 Oån định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ Giới thiệu nội dung chương và yêu cầu học tập bộ môn
3 Bài giảng
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
HĐ1 : Căn bậc hai số học
Cho HS hoạt động nhóm tính
a) 4 ? b) 9
25? c) − 81c) − 0, 49? e) 0 ? g) −1
Có phải số nào cũng có căn bậc
hai ?
Trong các căn bậc hai đã tính ,
căn bậc hai nào có giá trị không
âm ? Ta nói căn bậc hai có giá trị
không âm chính là căn bậc hai số
học của các số đó ( Gạch chân
CBHSH )
Cho HS đọc định nghĩa ở SGK
Giới thiệu ví dụ 1
Với a≥ 0 , x là căn bậc hai số
học của a thì x phải thỏa mản
điều kiện gì ?→ chú ý
Cho HS làm [?2] và [?3]
( Giải miệng ) Yêu cầu về
nhà làm hoàn chỉnh
Giới thiệu thuật ngữ phép khai
phương
HĐ2 : So sánh các căn bậc hai số
học
Cho a,b≥0 nếu a < b thì a so
với b như thế nào ? Ta có thể
chứng minh điều ngược lại Tứ
đó ta có định lí
Cho HS đọc ví dụ 2
Yêu cầu HS làm [?4}
Đọc ví dụ 3 và giải trong SGK
Căn bậc hai của số a không âm là một số x sao cho x2 = a Với a > 0 có đúng hai căn bậc hai là hai số
đối nhau a và − a Với a =0 có một căn bậc hai là 0
Số âm không có căn bậc hai vì bình phương mọi số đều không âm
HS nghe giáo viên giới thiệu , ghi lại cách viết hai chiều vào vở
64 = 8 vì 8 > 0 và 82 = 64
HS trả lới miệng căn bậc hai của
64 là 8 và - 8 Căn bậc hai của
81 là 9 và - 9 Căn bậc hai của 1,21 là 1,1 và - 1,1
Cho a,b 0≥ , nếu a < 0 thì
II So sánh các căn bậc hai
số học : Định lí : Với a,b ≥ 0 a< b ⇔ a = b
Ví dụ 2: ( SGK )
Trang 2Sau đó làm [?5] để củng cố
HĐ3 : Luyện tập
Bài 3 SGK : Hướng dẫn x2 = 2
Suy ra x là các căn bậc hai của 2
( x ≠ ±2)
Bài 5 : SGK Nửa lớp làm câu a, c
nửa lớp làm câu b , d
5 Hướng dẫn về nhà :Nắm vững định nghĩa CBHSH của số a không âm , phân biệt với căn bậc hai của số a không âm , biết cách viết định nghĩa theo kí hiệu
Nắm vững định lý về so sánh các căn bậc hai số học và biết cách đưa về căn bậc hai số học để so sánh Bài tập về nhà : 1 , 2, 4 SGK và 1 , 4 , 7 , 9 SBT
Trang 3Tuần 1 Ngày soạn : 03 / 09 / 2005
Tiết 02 Ngày dạy :
CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẢNG THỨC 2
A = A
A Mục tiêu : Biết cách tìm điều kiện xác định của A và có kĩ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A
không phức tạp Biết cách chứng minh định lí 2
a = a và biết vận dụng hằng đẳng thức 2
A = A để rút gọn biểu thức
B Chuẩn bị : Bảng phụ ghi bài tập , phấn màu , HS ôn định lí Pytago , giá trị tuyệt đối của một số
C Tiến trình lên lớp : 1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ HS1 : Định nghĩa CBHSH của số a 0≥ , viết dưới dạng kí hiệu Các khẳng định sau đây đúng hay sai :
a) CBHSH của 64 là 8 và - 8 , b) 64 = ±8 , c) ( )2
3 =3 , d) x 5< ⇒ <x 25HS2 : Phát biểu và viết định lí so sánh các căn bậc hai số học Sửa bài tập số 4 SGK
3 Bài giảng
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
HĐ1 : Căn thức bậc hai
Cho HS đọc và trả lời [?1] Vì
sao AB = 25 x− ?
Giới thiệu khái niệm căn thức
bậc hai , biểu thức lấy căn
Nhấn mạnh a chỉ được xác định
nếu a 0≥ Vậy A xác định ( có
nghĩa ) khi nào ?
Cho HS đọc ví dụ 1 Hỏi thêm
nếu x = 0 ; x = 3 thì 3x lấy giá
trị nào? Nếu x = - 1 thì sao ?
Cho HS làm [?2]
Yêu cầu HS làm bài 6 SGK
HĐ2 : Hằng đẳng thức 2
A = ACho HS làm [?3} Gọi hai HS
lên bảng Yêu cầu HS nhận xét
bài làm , sau đó nhận xét quan
hệ a và a ? Giới thiệu định lí 2
Để chứng minh định lí a2 = a
ta cần chứng minh điều kiện gì ?
Hãy chứng minh điểu kiện đó
Trở lại bài [?3} Hãy giải thích
AB2 + BC2 = AC2 ( Định lí Pytago ) AB2 + x2 = 52
a2 = −a Nếu a 0≥ thì a2 =a
Phải chứng minh a 0≥
và a2 =a2Sau khi được GV hướng dẫn một HS lên bảng thực hiện Cả lớp theo dõi nhận xét
I Căn thức bậc hai :
II Hằng đẳng thức A2 = A
Định lí : Với mọi số a , ta có
a2 = a Chứng minh SGK
Ví dụ 2 : ( SGK )
Trang 4kết quả
Yêu cầu HS tự đọc ví dụ 2 , ví dụ
3 và giải các ví dụ đó
Cho HS làm bài 7 SGK
Nêu chú ý SGK
Giới thiệu ví dụ 4 GV hướng dẫn
HS ghi chú ý vào vở
HS nghe GV hướng dẫn và ghi bài
A có nghĩa khi nào ? 2
A bằng gì ? khi A≥0 , khi A < 0 Hoạt động nhóm bài 9 SGK
5 Hướng dẫn về nhà
Nắm vững điều kiện để A có nghĩa , hằng đẳng thức A2 = A
Hiểu được cách CM định lý a2 = a với mọi a
Bài về nhà 8a,b , 10 ,11 , 12 , 13 SGK
Tiết 3 Ngày soạn : 05 / 09 / 2005 :
A = A để rút gọn biểu thức
• HS được luyện tập về phép khai phương để tính giá trị biểu thức số , phân tích đa thức thành nhân tử , giải phương trình
B Chuẩn bị : Bảng phụ , đèn chiếu , giấy trong có ghi câu hỏi , bài tập , hoặc bài giải mẫu
C Tiến trình lên lớp : 1 Oån định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ HS1 : Nêu điều kiện để A có nghĩa ? Sửa bài tập 12a,b / tr 11SGK
Tìm x để biểu thức sau có nghĩa :
a) (2− 3 ĐS : )2 2− 3 ; b) (3− 11 ĐS : )2 11 3−
HS3: Sửa bài tập 10 /tr11/ SGK
a) CM: ( 3 1− )2 = −4 2 3
Trang 5GV : Gợi ý : - Căn thức có nghĩa khi nào ?
- Tử là 1 > 0 , vậy mẫu phải thế nào ?
d) 1 x+ 2
GV : 1 x+ 2 có nghĩa khi nào ?
x2≥ 0 , vậy biểu thức x2 + 1 có gì đặc biệt ?
GV : cho thêm bài tập 16(a,c) tr5 SBT :
Biểu thức sau đây xác định với giá trị nào của x ?
a) (x−1) (x−3)
GV : biểu thức có nghĩa khi nào ?
Khi nào tích 2 thừa (x-1)(x-3) ≥ 0 ?
Bài tập 11/ tr11SGKHS: Thưc hiện khai phương , nhân hay chia , rồi đến cộng hay trừ , làm từ trái sang
Hai HS lên bảng trình bày a) 16 25+ 196 : 49
= 4.5 + 14 : 7 = 20 + 2 = 22b) 36: 2
2.3 18− 169 = 36 : 18 – 13 = 2 – 13 = - 11 Hai HS lên bảng trình bày
c) 81= 9 = 3 d) 32+42 = 9 16+ = 25 5=
1 0
3 0
x x
−+ có nghĩa khi
23
x x
−+ ≥ 0
2 0
3 0
x x
0
Trang 6−+ có nghĩa khi x ≥2 hoặc x < -3
a) = 2a −5a= − −2a 5a= −7a với a < 0 b) = 5a +3a=5a+3a=8a với a ≥ 0 c) = 3a2 + 3a2 = 6a2
d) = 5 ( )3 2
2a - 3a3 = 5 2a3 −3a3=-10a3- 3a3
= - 13a3
HS :a) x2 – 3 = x2 ( )2
Bài 15 tr11 SGKa) x2 – 5 = 0
4 Củng cố : Đã củng cố qua bài tập
5 Dặn dò :
- Oân lại các kiến thức mục 1 và mục 2
- Luyện tập lại một số dạng bài tập như : Tìm điều kiện để biểu thức có nghĩa ,rút gọn biểu thức , phân tích đa thức thành nhân tử , giải phương trình
- Bài tập về nhà số 16/ tr12SGK , số 12, 14, 15 , 16 ( b, d) 17 (b, c, d )tr5,6 SBT
Trang 7Tiết 4 : Ngày soạn : 05 / 09 / 2005
Ngày dạy :
LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
A.Mục tiêu :
- HS nắm được nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
- Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
B Chuẩn bị : Bảng phụ , ghi định lý , quy tắc khai phương tích một tích , quy tắc nhân các căn bậc hai
và các chú ý
C Tiến trình lên lớp : 1 Oån định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ HS1 : Điền dấu x vào ô thích hợp :
1
3 2x− xcá định khi x ≥3
22
Trang 8Vậy định lí được chứng minh
GV : Định lí trên có thể mở
rộng cho tích nhiều số không
âm Đó là chú ý tr13 SGK
HĐ2: Aùp dụng định lí
GV : - Quy tắc khai phương
một tích ( Chiều từ trái sang
phải )
- Quy tắc nhân các căn thức
bậc hai ( Chiều từ phải sang
trái )
- Hướng dẫn HS làm Ví dụ 1
GV : Để giải VD1:(a) ta phải
làm gì ?
GV: VD1(b) nếu thực hiện
như (a) có gì khó khăn ? có
cách nào giải quyết ?
GV : Yêu cầu HS làm [?2]
bằng cách chia nhóm học tập
để củng cố quy tắc trên
Nửa lớp làm câu a
Nửa lớp làm câu b
- Hướng dẫn HS làm ví dụ 2
GV : Để giải ví dụ 2(a) ta làm
gì ?
GV : Ví dụ 2(b) thì sao ?
GV : Chốt lại :Ta cần biến
đổi biểu thức dưới dấu căn
thánh dạng tích các bình
phương rồi thực hiện phép
HS : Với a ≥ 0
20
HS : Đọc quy tắc SGK
HS : Khai phương từng thừa số rồi nhân các kết quả với nhau
a) 15b) 84
CM : SGK
* Chú ý : Định lí trên có thể mở
rộng cho tích nhiều số không âm
2.Aùp dụng : a) Quy tắc khai phương một tích: (SGK/ tr13)
Ví dụ 1 : SGK/ 13 a) 49.1,44.25 = 49 1, 44 25 = 7.1,2.5 = 42 b)
810.40= 81.4.100= 81 4 100 = 9.2.10 =180
[?2] Tính a) 0,16.0,64.225
= 0,16 0,64 225 0,4.0,8.15=
= 4,8 b) 250.360 = 25.36.100 =
= 25 36 100 5.6.10 300= =
b) Quy tắc nhân các căn bậc hai : (SGK / 13)
Ví dụ 2 : Tính a) 5 20 = 5.20= 100 10=
b) 1,3 52 10 = 1,3.52.10=
13.13.4= 13.2 =26[?3] tính
a) 3 75 = 3.75= 9.25
= ( )23.5 =15b) 20 72 4,9= 20.72.4,9
144.49= 12.7 =84
* Chú ý : Một cách tổng quát , với biểu thức A và B không âm ta có : A.B = A B
Đặc biệt : với biểu thức A không âm ta có : ( )2 2
A = A =A
Ví dụ 3 : Rút gọn các biểu thức sau a) 3a 27a với a ≥0
Trang 9cố quy tắc trên
Nửa nhóm làm câu a
Nửa nhóm làm câu b
GV : Nhận xét các nhóm làm
bài
GV ; Cho HS đọc tổng quát
(SGK)
Hướng dẫn HS làm ví dụ 3
và hỏi giải ví dụ 3(a) ta làm
như thế nào ? Tương tự hỏi ví
dụ (b)
HS ; Đọc tổng quát SGK
HS : tính tích biều thức trong dấu căn , đưa về dạng bình phương
3a.27a = 81a = 9a = 3ab) 2 4
9a b = ( 2)2 2
3ab =3 a b[?4] Rút gọn biểu thức sau với a,b không âm
3a 12a = 3a 12a= 4
36a =
= 6a2 b) 2a.32ab2 = 64 a b2 2 =
= 8ab
4 Củng cố Đã củng cố qua các ví dụ và bài tập
5 Dặn dò
- học thuộc định lí , các quy tắc và tự chứng minh lại được định lí
- Làm các bài tập 18 , 19 (a, c) , 20 , 21 , 22 , 23 tr 14 SGK và Bài tập 23, 24 SBT tr6
Tiết 5 Ngày soạn : 08/ 9 2005 Ngày dạy :
Trang 10LUYỆN TẬP
A Mục tiêu : Củng cố cho học sinh kỹ năng dùng quy tắc khai phương một tích và nhân các căn thức
bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức Về mặt rèn luyện tư duy , tập cho HS cách tính nhẩm , tính nhanh và vận dụng làm các bài tập chứng minh , rút gọn , tìm x và so sánh biểu thức
B Chuẩn bị : Bảng phụ ghi các bài tập phấn màu
C Tiến trình lên lớp : 1) Oån định tổ chức
2) Kiểm tra bài cũ : HS1 : Phát biểu định lý liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương Sửa bài tập 20d SGK
HS2 : Phát biểu quy tắc khai phương của một tích và nhân các căn thức bậc hai Sửa bài tập 21
3) bài giảng
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Dạng 1 : Tính giá trị căn
thức
Bài 22 ab SGK :
Nhìn vào đề bài có nhận
xét gì về các biểu thức dưới
dấu căn ? Hãy biến đổi
hằng đẳng thức rồi tính
Gọi hai HS lên bảng đồng
thời làm bài GV kiểm tra
các bước biến đổi và đánh
giá
Bài 24 SGK : Hãy rút gọn
biểu thức HS làm dưới sự
hướng dẫn của GV Câu
byêu cầu về nhà làm tương
tự
Dạng 2 : Chứng minh
Bài 23b SGK :
Thế nào là hai số nghịch
đảo của nhau ? Vậy ta phải
chứng minh điều gì ?
Bài 26a SBT :
Để chứng minh đẳng thức
trên ta làm thế nào ? Cụ
thể với bài này ?
Bài 26 SGK :
a) Với hai số dương 25 và 9
, Căn bậc hai của tổng hai
số nhỏ hơn tổng 2 căn bậc
hai của hai số đó
b) Tổng quát : Với a,b > 0
ta có a b+ < a+ b
GV gợi ý các phân tích và
Các biểu thức dưới dấu căn là hằng đẳng thức hiệu của hai bình phương
a) 132 −122 = (13 12 13 12+ ) ( − )
=
= 25 5=b) 172 −82 = (17 8 17 8+ ) ( − ) =
1 3 2− ≈21,029
( 2006− 2005)( 2006+ 2005) = = 1
…= 1Vậy hai số đã cho là hai số nghịch đảo nhau
Biến đổi vế phức tạp để bằng vế đơn giản
Biến đổi vế trái bằng 8
25 9+ = 34
25+ 9 = + = =5 3 8 64
Bài 22 :a)
13 −12 = 13 12 13 12+ −
= 25 5=a) 172 −82 = (17 8 17 8+ ) ( − )
=
= 25.9 15=Bài 24 :
Thay x= - 2 vào biểu thức ta được 2[1+(- 2 )]2 = 2( 1-3 2 )]2
25+ 9 = + = =5 3 8 64
Ta có 34< 64 nên
Trang 11hướng dẫn HS trình bày các
chứng minh
Dạng 3 : Tìm x
Bài 25ad SGK :
a) Hãy vận dụng định nghĩa
về căn bậc hai để tìm x ?
Còn có cách nào khác ?
Vận dụng quy tắc khai
phương một tích để biến
đổi vế trái
d) HS hoạt động nhóm để
giải GV kiểm tra bài làm
các nhóm
Bình phương hai vế BĐTcuối cùng được BĐT đúng Nên BĐT được chứng minh
HS dùng định nghĩa CBHSH để tìm
x
Hoặc có thể dùng quy tắc khai phương một tích
25 9+ < 25+ 9b) Với a,b > 0 thì 2 ab > ⇒0
⇒ a b+ < a+ b
Bài 25 :a) 16x = ⇔8 16. x =8
x x
- Đã củng cố theo từng bài tập
- Nếu còn thời gian cho HS làm bài tập nâng cao 33*( a) SBT
5 Hướng dẫn về nhà
- Xem lại các bài tập đã luyện tập tại lớp
- Làm bài tập 22cd, 24b, 25bc, 27SGK và 30* SBT
Trang 12A Mục tiêu : Nắm được nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép chia và phép khai
phương Có kỹ năng dùng quy tắc khai phương một thương và chia các căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
B Chuẩn bị : Bảng phụ ghi quy tắc phấn màu
C Tiến trình lên lớp : 1) Oån định tổ chức
2) Kiểm tra bài cũ HS1 : Sửa bài tập 25bc SGK HS2 : Sửa bài tập 27 SGK
Tổng quát ta có định lý
như sau Treo bảng phụ
ghi nội dung định lý
Chứng minh định lý dựa
trên cơ sở nào ?
So sánh điều kiện của a và
b ? trong 2 định lý vì sao
có sự khác nhau này ? Giới
thiệu cách chứng minh
HĐ2 : Áp dụng
Suy định lí theo hai chiều
ngược nhau , ta có 2 quy
tắc :
Quy tắc khai phương một
thương
Hướng dẫn HS làm ví dụ 1
Tổ chức cho HS hoạt động
nhóm làm [?1] để củng cố
quy tắc trên
Cho HS phát biểu lại quy
tắc khai phương một
Cho HS làm [?2] để củng
cố quy tắc trên Gọi hai
em HS lên bảng làm đồng
thời
Giới thiệu chú ý SGK
.Nhấn mạnh : Khi áp dụng
5
25 = 5 =
(1) và (2) ⇒ 16 16
25 = 25
HS học định lý Chứng minh định lý dựa trên định nghĩa CBHSH của một số không âm
Ở định lý khai phương một tích
a 0; b 0≥ ≥ Còn ở định lý liên
hệ phép chia và phép khai phương thì
a 0; b 0≥ > để a
b và a
b có nghĩa ( Mẫu ≠ 0 )
HS đọc quy tắc [?1]
a) 15
16, b) 0,14
HS phát biểu quy tắc Một HS đọc bài giải ví dụ 2 [?3} :
a) 2 , b)
2
3
HS đọc cách giải
HS cả lớp làm bài tập
II Áp dụng :
1) Quy tắc khai phương một thương : ( SGK)
Ví dụ 1 : a)
Ví dụ 2:
a)
80 80
16 45
Trang 13hai quy tắc cần chú ý đến
điều kiện số bi5 chia
không âm , số chia dương
HS nghiên cứu ví dụ 3 ,vận
dụng để giải bài [?4] Gọi
hai em HS lên bảng đồng
thời
[?4]:
a)
25
a b
b)
.9
3
a a
4 Củng cố
- Phát biểu định lý liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
- Phát biểu quy tắc khai phương 1 thương và quy tắc chia hai căn thức bậc hai
- Làm bài tập 28bd SGK và 30 SGK
- Trắc nghiệm : Điền vào dấu “X” vào ô thích hợp , nếu sai sửa lại để được câu đúng
3
2y2
2 24
mn
m > > = − X Sai sửa 32n
5 Hướng dẫn về nhà
- Học thuộc định lý và các quy tắc , học chứng minh định lý
- Làm bài tập 28ac , 29abc , 30cd , 31 SGK và 37 , 40 SBT
Tuần 3 Ngày soạn : 25/09/2005 Ngày dạy :
Tiết 7
LUYỆN TẬP
A Mục tiêu : HS được củng cố các kiến thức về khai phương một thương và chia hai căn thức bậc
hai Có kĩ năng thanh thạo vận dụng hai quy tắc vào các bài tập tính toán , rút gọn biểu thức và giải phương trình
B Chuẩn bị : Bảng phụ ghi các quy tắc , phấn màu
C Tiến trình lên lớp : 1 Oån định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ HS1 : Phát biểu định lý khai phương một thươn Sửa bài tập 30cd SGK
Trang 14HS2 : Phát biểu quy tắc chia 2 căn thức bậc hai sửa các bà tập 28a và 29c
3 Bài giảng
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Dạng 1 : Tính
Bài 32ad :
a) Hãy nêu cách làm ?
b) có nhận xét gì về tử và
mẫu của biểu thức lấy căn ?
Vận dụng hằng đẳng thức để
tính
Bài 36 : Yêu cầu HS đứng tại
chỗ trả lời miệng
Dạng 2 : Giải phương trình
Bài 33bc :
b) Nhận xét 12 = 4.3
27 = 9.3
Áp dụng quy tắc khai phương
một tích để biến đổi phương
trình
c) Với phương trình này em
giải như thế nào ? Hãy giải
Cho HS hoạt động nhóm
Một nửa lớp làm bài a
Một nửa lớp làm bài b GV
khẳng định lại các quytắc khai
phương một thương và hằng
đẳng thức A2 = A
Bài tập nâng cao :
Bài 43* SBT :
Điều kiện xác định của
Một HS nêu cách làm :
25 49 1 25 49 1
16 9 100 = 16 9 100
5 7 1 7
4 3 10 4
Tử và mẫu của biểu thức dưới dấu căn là hằng đẳng thức hiệu của hai bình phương
Một HS lên bảng trình bày :
HS hoạt động nhóm Kết quả hoạt động nhóm a) kết quả − 3
25 49 1 25 49 1
16 9 100 = 16 9 100 =
5 7 1 7
a) Đúng b) Sai vì vế phải không có nghĩa
c) Đúng d) Đúng , do chìa vế của một BPT cho cùng một số dương
=
−
Vì a≥ −1,5và b < 0Bài 43 :
Trang 15Gọi hai HS lên bảng giải với 2
trường hợp trên
Hãy dựa vào định nghĩa căn
bậc hai số học giải phương
x
x − ≥
− với x < 1 hay x
32
x
⇔ =
( thỏa mản đk x < 1 )
4 Củng cố Đã cũng cố theo từng bài tập
5 Hướng dẫn về nhà
- Xem lại các bài tập đã làm ở lớp
- Làm bài 32bc , 33ab , 34bd , 35b , 37 SGK Hướng dẫn bài 37
Tuần 4 Ngày soạn : 22/09/2005 Ngày dạy :
Tiết 8
BẢNG CĂN BẬC HAI
A Mục tiêu : Hiểu được cấu tạo bảng căn bậc hai Có kĩ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số
không âm
B Chuẩn bị : Bảng phụ ghi các quy tắc , phấn màu , bảng số , êke
C Tiến trình lên lớp : 1 Oån định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ HS1 : Sửa bài tập 35b SGK
HS2 : Sửa bài tập 43b SBT
3 Bài giảng
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
HĐ1 : Giới thiệu bảng
Yêu cầu HS mở bảng IV căn
bậc hai để biết cấu tạo của
bảng Hãy nêu cấu tạo của
bảng ?
GV giới thiệu bảng như SGK
HĐ2 : Cách dùng bảng
Quan sát bảng IV để xem cấu tạo của bảng
Bảng căn bậc hai được chia thành các hàng và các cột , ngoài ra còn có 9 cột hiệu chính
1 Giới thiệu bảng : ( SGK)
Trang 16- Tìm căn bậc hai của số lớn
hơn 1 và nhỏ hơn 100
Cho HS làm ví dụ 1 Đưa mẫu
1 lên bảng Giao của hàng 1,6
và cột 8 là số nào ?
Vậy 1,68 1,296≈
Cho HS làm tiếp ví dụ 2
Đưa mẫu 2 lên bảng Tìm giao
của hàng 39 và cột 1 ?
Giao của hành 39 và cột 8 hiệu
chính là số nào ?
Cho một số ví dụ khác yêu cầu
HS sử dụng bảng tìm căn bậc
hai của nó
- Tìm căn bậc hai của số lớn
hơn 100
Yêu cầu HS đọc ví dụ 3
Phân tích 1680 = 1,68 100
Cơ sở nào để làm ví dụ trên ?
Cho HS hoạt động nhóm làm [?
2]
- Tìm căn bậc hai của số không
âm và nhỏ hơn 1
Cho HS làm ví dụ 4
Phân tích 0,00168 = 1,68 :
10000 sao cho số bị chia khai
căn được nhờ bảng và số chia
là lũy thừa bậc chẵn của 10
GV cho HS đọc phần chú ý
Yêu cầu HS làm [?3]
Làm thế nào để tìm giá trị gần
đúng của x ? Vậy nghiệm của
phương trình x2 = 0,3982 là bao
HS đọc ví dụ 3 Nhờ quy tắc khai phương một tích
Đại diện hai nhóm trình bày bài làm
0,00168 0,04099≈
HS đọc phần chú ý
Nghiệm của phương trình
x2 = 0,3982 là x1≈0,6311và x2
≈ - 0,6311
2 Cách dùng bảng :
a) Tìm căn bậc hai của số a với 1< a < 100
c) Tìm căn bậc hai của số a với 0< a <1
Ví dụ 4 : 0,00168 = 16,8 : 10000
Chú ý : ( SGK)
4 Củng cố
Hoạt động nhóm làm bài tập 41,42 SGK
5 Hướng dẫn về nhà
-Học bài để biết khai căn bậc hai bằng bảng số
- làm bài tập 47 , 48 , 53 SBT
- Đọc mục có thể em chưa biết
Trang 17
Tuần 5
Tiết 9
BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC
CHỨA CĂN BẬC HAI
A Mục tiêu : HS biết được cơ sở việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu
căn
HS nắm được các kỹ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn HS biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
B Dự kiến PPDH: Đàm thoại – Gợi mở – Nêu vấn đề
C Chuẩn bị : Bảng phụ ghi phép biến đổi , ghi bài tập , phấn màu , bảng căn bậc hai
D Tiến trình dạy và học : 1 Oån định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
HS1 : Sửa bài tập 47ab tr 10 SBT : Dùng bảng căn bậc hai tìm x
HS2 : Sửa bài tập 54 tr11 SBT : Tìm tập hợp các số x thỏa mãn bất đẳng thức x >2
GV : đẳng thức trên được
chứng minh dựa trên cơ sở
Trang 18nào ?
[?1] cho phép ta thực hiện
phép biến đổi a b2 =a b
Phép biến đổi này được gọi là
phép đưathừa số ra ngoài dấu
căn
Hãy cho biết thừa số nào đã
được đưa ra ngoài dấu căn
Cho HS làm ví dụ 1 ab
GV : Có thể dùng phép biến
đổi vào chỗ nào ?
3 5 , 2 5 , 5 gọi là đồng
dạng với nhau ( là tích của
một số với cùng 5 )
Yêu cầu HS hoạt động nhóm
làm [?2] SGK
Nửa lớp làm phần a
Nửa còn lại làm phần b
Cho HS nêu Tổng quát
( SGK)
Ví dụ 3 : GV hướng dẫn HS
làm ví dụ 3 câu a và gọi 1 HS
lên bảng làm câu b
HĐ2 : Đưa thừa số vào trong
dấu căn
GV giới thiệu phép đưa thừa
số ra ngoài dấu căn có phép
biến đổi ngược là phép đưa
thừa số vào trong dấu căn
GV cho HS đọc tổng quát :
SGK
Cho HS làm Ví dụ 4
GV lưu ý HS ta chỉ đưa thừa
số dương vào trong dấu căn
sau khi đã nâng lên lũy thừa
bậc hai
GV cho HS hoạt động nhóm
HS : Thừa số có bình phương
HS : thừa 32 đưa ra ngoài dấu căn Tại sao phân tích 20 = 4 5 ?
HS : Dùng phép biến đổi đưa thừa
ra ngoài dấu căn
Ví dụ 2 : Rút gọn biểu thức
Ví dụ 3 : Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
a) 4x y , với 2 x≥0 , y≥0
( )2 2
4x y = 2x y = 2x y=
2xyb) 18xy vớix2 ≥0,y<0
( )2 2
18xy = 3y 2x = 3y 2x
=
-3y 2x (vớix 0≥ ,y<o)
2 Đưa thừa số vào trong dấu
căn
Tổng quát : Vớ i A 0≥ , B 0≥ ta có
2
A B= A BVớ i A < 0 , B 0≥ ta có
2
A B= − A B
Ví dụ 4 : a) 3 5= 3 52 = 45b) 1, 2 5= 1, 2 52 = 1, 44.5
= 7,2 c) ab4 a với a 0≥
Trang 19làm [?4] để củng cố phép
biến đổi đưa thừa số vào
trong dấu căn
Nửa lớp làm câu a,c
Nửa lớp làm câu b.d
Cho HS nhận xét
Cho HS làm ví dụ 5 :
So sánh 2 số 3 7 và 28
Để so sánh hai số trên em
làm như thế nào ? có thể làm
cách nào khác ?
GV gọi hai HS làm hai cách
khác nhau
Qua các bài tập nêu trên yều
cầu HS cho biết phép biến
đổi đơn giản trên có tác dụng
gì ?
Ví dụ 5 :
HS đưa thừa 3 vào trong dấu căn
ta đưa về trường hợp so sánh 2 căn bậc hai số học
Trang 20
Tuần 6
Tiết 11
BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỀU THỨC
CHỨA CĂN BẬC HAI ( TIẾP THEO )
A Mục tiêu : Học sinh biết cách khử mẫu biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu Bước đầu biết
phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
B Dự kiến PPDH: Đàm thoại – Gợi mở – Nêu vấn đề
C Chuẩn bị : Bảng phụ ghi công thức biến đổi và ghi bài tập , phấn màu
D Tiến trình lên lớp : 1 Oån định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
HS1 : sửa bài tập 45ac tr 27 SGK 45a) So sánh 3 3 và 12 ,45c) So sánh 1 150
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
HĐ1 : Khử mẫu biểu thức lấy
3 có biểu thức lấy căn là
biểu thức nào ? Mẫu là bao
nhiêu ?
GV : hướng dẫn Nếu ta nhân
cả tử và mẫu với 3 ,rồi khai
phương mẫu thì mẫu biểu thức
HS : Mẫu của biểu thức lấy căn là 3
Khai phương mẫu 32 ta được 3
1 Khử mẫu của biểu thức lấy
Trang 21lấy căn được khử
b làm thế để khử mẫu
( 7b) Yêu cầu một HS lên
trình bày
GV : Yêu cầu HS rút ra cách
làm để khử mẫu biểu thức lấy
căn
Cho HS đọc công thức tổng
quát ( SGK)
GV yêu cầu HS làm [?1] để
củng cố kiến thức
GV yêu cầu 3 HS đồng thời
lên bảng làm a, b , c
HĐ2 : Trục căn thức ở mẫu
GV giới thiệu ví dụ 2 trong
SGK tr 28 và nói rõ sự khác
nhau giữa khử mẫu và trục
căn thức ở mẫu
Trong ví dụ a: GV yêu cầu HS
tự tìm ra cách giải
Trong ví dụ b , nếu ta nhân cả
tử lẫn mẫu với 3 1− thì có
thể trục được các căn ở mẫu ,
cho HS giải thích ?
3 1− gọi là lượng liên hợp
của 3 1+
Tương tự câu c ta nhân cả tử
lẫn mẫu với biểu thức nào ?
GV Yêu cầu HS đọc Tổng
quát
GV : Hãy cho biết biểu thức
liên hợp cùa các biểu thức sau
A B+ , A B− ; A+ B
; A− B
GV yêu cầu HS hoạt động
nhóm làm [?2] Trục căn thức
ở mẫu
GV chia lớp làm ba nhóm ,
mỡi nhóm làm một câu
GV kiểm tra đánh giá kết quả
HS : Mẫu trở thành hằng đẳng thức hiệu 2 bình phương
( )2
3 =3
; 12 =1 , ta trục được căn
HS đọc tổng quát SGK
A B+ ; A B+ ; A− B ;
A+ B
Cho các nhóm nhận xét
GV nhận xét đánh giá
= 1 35 ( 0; 0)
7b ab a≥ b>
Tổng quát : SGK
2 Trục căn thức ở mẫu :
Ví dụ 2 : Trục căn thức ở mẫu
Trang 22làm việc của các nhóm
F Hướng dẫn về nhà
-Làm các bài tập còn lại của bài 48,49,50,51,52tr29,30 SGK
- Làm bài tập 68 , 69 ,70 ac tr 14 SBT
Trang 23
Tiết 12
LUYỆN TẬP
A Mục tiêu : HS được củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai : Đưa
thừa số ra ngoài dấu căn , đưa thừa số vào trong dấu căn , khử mẫu biểu thức lấy căn và trục căn thức
ở mẫu
Giúp HS có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp sử dụng các phép biến đổi trên
B Dự kiến PPDH: Đàm thoại – Gợi mở – Nêu vấn đề
C Chuẩn bị : Bảng phụ ghi bài tập , phấn màu
D.Tiến trình lên lớp : 1 Oån định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
HS1 : Sửa bài tập 68 bd tr 13 SBT Khử mẫu biểu thức lấy căn và rút gọn nếu được
HS2 : Sửa bài tập 69ac tr 13 SBT Trục căn thức ở mẫu và rút gọn nếu được
3 Bài giảng
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
HĐ1 : Dạng 1 : Rút gọn các
biểu thức ( giả thiết biểu thức
chữ điều có nghĩa )
Bài 53 ad tr 30 SGK
a) ( )2
18 2− 3
với bài này phải sử dụng những kiến
thức nào để rút gọn biểu
thức ?
Gọi HS1 lên bảng trình bày
Cả lớp làm bài vào vở
GV : với bài này em làm như
thế nào ? Cho biết biểu thức
liên hợp của mẫu ?
GV yêu cầu HS cả lớp làm
bài và gọi HS2 lên bảng trình
5x ( vì x 0≥ )d)
7x ( vì x < 0) HS2 : Bài tập 69 ac tr 13 SBT Trục căn thức ở mẫu và rút gọn nếu được
Trang 24Có cách nào làm nhanh hơn
không ?
Nếu HS không làm được cách
2 GV hướng dẫn phân tích tử
thành nhân tử và rút gọn mất
căn ở mẫu
GV hỏi : để biểu thức có
nghĩa thì a và b cần có điều
GV gọi HS3 và HS4 lên bảng
làm hai bài trên
HĐ2 : Dạng 2 Phân tích thành
GV làm thế nào để sắp xếp
được các căn thức theo thứ tự
tăng dần ?
GV gọi hai HS sinh đồng thời
lên bảng làm bài
HS dùng phương pháp nhóm và đặt nhân tử chung
Nhóm , dùng hẳng thức và đặt nhân tử chung
Đưa thức số vào trong dấu căn , đưa về so sánh hai căn bậc hai số học
Dùng dịnh nghĩa căn bậc hai số học
1) Rút gọn biểu thức ( giả thiết biểu thức chứa chữ đều có nghĩa ) Bài 53 ad tr 30 SGK
a) 2 6 < 29 <4 2 3 5<
b) 38 2 14 3 7 6 2< < <
4 Tìm x Bài 57 tr 50 SGK
Trang 25Bài 7a tr 15 SBT
Tìm x biết 2x+ = +3 1 2
GV gợi ý vận dụng định nghĩa
căn bậc hai số học
x =a với a ≥0 thì x = a2
GV yêu cầu HS giải pt này
E Củng cố :
Đã củng cố từng phần qua giải các bài tập
F Hướng dẫn về nhà
Trang 26Tuần 7
Tiết 13
RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI
A Mục tiêu : HS biết phối hợp kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai và biết sử dụng kĩ năng
biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai để giải các bài toán có liên quan
B Dự kiến PPDH: Đàm thoại – Gợi mở – Nêu vấn đề
C Chuẩn bị : Bảng phụ ghi bài tập , phấn màu
D.Tiến trình lên lớp : 1 Oån định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
HS1: Điền vào chỗ trống để hoàn thành các công thức
2
(1) A = (2) A B = với A… ; B… (3) A
B = Với A… ; B …(4) A B2 = với B… (5) A
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
HĐ1 : Ví dụ 1 Rút gọn
bước đầu ta thực hiện phép
biến đổi nào ?
Hãy thực hiện
GV cho HS làm [?1] Rút gọn :
3 5a− 20a+4 45a+ a
với a≥0
GV yêu cầu HS làm bài tập
58a,b SGK và bài 59 ab SGK
Nửa lớp làm bài 58a và 59a
Nửa lớp làm bài 58b và 59b
( Đề bài đưa lên bảng phụ )
HS : Thực hiện phép biến đổi khử mẫu biểu thức lấy căn và đưa thừa số ra ngoài dấu căn
HS đưa thừa số ra ngoài dấu căn
HS bài 58ab và 59 ab thực hiện các phép biến đổi khử mẫu biểu thức lấy căn và đưa thừa số ra ngoài dấu căn
Ví dụ 1 : Rút gọn
4
4
a a
Trang 27GV kiểm tra hoạt động nhóm
Cho HS làm tiếp Ví dụ 2 SGK
và bài giải
Khi biến đổi vế trái ta áp dụng
hằng đẳng thức nào ?
GV yêu cầu HS làm [?2]
GV : để chứng minh đẳng thức
trên ta tiến hành như thế nào ?
Nêu nhận xét vế trái
Hãy chứng minh đẳng thức
GV cho HS làm tiếp Ví dụ 3
GV yêu cầu HS nêu thứ tự thực
hiện phép toán trong biểu thức
HS rút gọn dưới sự hướng dẫn
của GV
GV yêu cầu HS làm [?3]
Rút gọn biểu thức ab
HS : Biến đổi vế trái , phân tích tử thức yhành nhân tử rồi rút gọn
HS :a) trong ngoặc trừ các phân thức chưa cùng mẫu thức
Mẫu thức chung 2 a và a-1
b) HS mẫu thức a >0 vì vậy để P < 0 thì tử thức 1 – a < 0
HS a) Phân thức có nhân tử chung của tử và mẫu là x + 3
HS b) phân thức có nhân tử
1 a
a
−
) b) P < 0
1
0
a a
Đã củng cố qua phần bài tập
F Hướng dẫn về nhà
Bài tập về nhà số 58cd , 51 ,62,66tr 32 , 33 ,34 SGK Bài số 80, 81 tr 15 SBT
Trang 28Tiết 14
LUYỆN TẬP
A Mục tiêu : Tiếp tục rèn kĩ năng rút gọn các biểu thức có chứa căn thức bậc hai , chú ý tìm ĐKXĐ
của căn thức của biểu thức Sử dụng kết quả rút gọn để chứng minh đẳmg thức , so sánh giá trị của biểu thức với một hằng số , tìm x …và các bài toán liên quan
B Dự kiến PPDH: Đàm thoại – Gợi mở – Nêu vấn đề
C Chuẩn bị : Bảng phụ ghi bài tập , phấn màu
D Tiến trình lên lớp : 1 Oån định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ HS1 : sửa bài 58 cd : Rút gọn biểu thức c) 2− 5 20− 45 3 18+ + 72 Đáp số 15
d) 0,1 200 2 0,08 0,4 50+ + Đáp số 3,4 2
HS2 : sửa bài 62cdSGK :Rút gọn biểu thức c) ( 28 2 3− + 7 7 2 21) +
Đáp số 21 d) ( )2
6+ 5 − 120 Đáp số 11
3 Bài giảng
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
HĐ1: Rút gọn biểu thức
Bài 62 ab
a) Học sinh làm dưới sự hướng dẫn
của GV
GV rút gọn biểu thức a) ta cần thực
hiện phép biến đổi và thực hiện
quy tắc phép tính nào ?
* Rút gọn biểu thức có chữ trong
1
a
a a
Xem các phân thức trong vế trái
đã rút gọn chưa ?
Những biểu thức nào có dạng hằng
đẳng thức ?
65tr34 SGK Rút gọn rồi so sánh
giá trị của M với i
GV yêu cầu HS nêu phép tính và
Thực hiện phép biến đổi đưa thừa ra ngoài dấu căn , khử mẫu biểu thức lấy căn , thực hiện phép tính chia hai căn thức
Thực hiện biến đổi vế trái ,rút gọn các phân thức bằng cách phân tích thành nhân tử
Mẫu thức chung để quy đồng
a( a −1) và rút gọn phân thức thứ hai
2
11
1
a
a a
Trang 29phép biến đổi thực hiện để rút gọn
biểu thức , biểu thức nào có dạng
hằng đẳng thức
Để so sánh M với 1 ta làm gì ?
Có cách nào làm khác không?
Có thể dùng phương pháp giả sử
M < 1
HS xét hiệu M – 1 Nếu biết được
Đã củng cố từng phần trong các bài tập
F Hướng dẫn về nhà
- Bài tập về nhà số 63( b ) , 64 tr 33 SGK số 80, 83, 84, 85 tr 15 , 16 SBT
Tuần8
Tiết 15 CĂN BẬC BA
A Mục tiêu : HS mắm được định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra được một số căn bậc ba của số khác
Biết được một số tính chất của căn bậc ba Hs được giới thiệu cách tìm căn bậc ba nhờ bảng số và máy tính bỏ túi
B Dự kiến PPDH: Đàm thoại – Gợi mở – Nêu vấn đề
C Chuẩn bị : Bảng phụ , phấn màu , MTBT
D Tiến trình lên lớp : 1 Oån định tổ chức
Trang 302 Kiểm tra bài cũ HS1 nêu định nghĩa căn bậc hai của một số a không âm Với a > 0 ; a = 0 mỗi số có mấy căn bậc hai ?Sửa bài tập 84 (a) SBT
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
HĐ1 : Khái niệm căn bậc ba
GV yêu cầu HS đọc bài toán
SGK và tóm tắt đề bài
GV Thể tích của hình lập
phương được tính theo công
thức nào ?
GV hướng dẫn HS lập phương
trình và giải phương trình
GV giới thiệu từ 43 = 64 người
ta nói 4 là căn bậc ba cùa 64
Suy nghĩ xem 2 là căn bậc ba
của số nào ?
Vậy căn bậc ba của một số a là
một số x như thế nào ?
GV theo định nghĩa đó hãy tìm
căn bậc ba của các số 8 , 0 , -1 ,
- 125
Với a > 0 , a = 0 , a < 0 , mỗi số
a có bao nhiêu cănbậc ba ? là
các số như thế nào ?
GV nhấn mạnh sự khác nhau
giữa căn bậc ba và căn bậc hai
GV giới thiệu kí hiệu căn bậc
ba của a là 3 a
Số 3 gọi là chỉ số của căn
Phép tìm căn bậc ba của một số
gọi là phép khai căn bậc ba
Vậy :( )3
3a =a
GV yêu cầu HS làm [?1]trình
bày theo bài giải mẫu SGK
GV cho HS làm bài tập 67 tr 36
SGK Hãy tìm
3512,3 −729; 0,0643
GV gợi ý xem các số trên là
lập phương các số nào ?
HS : Thể tích hình lập phương được tính theo công thức : Bình phương dộ dài một cạnh
x3 = 64 Suy ra x = 4
2 là căn bậc ba của 8 vì 23 = 8
HS : Căn bậc ba của một số a là một số x sao cho x3 = a
38 =2 , 30 =0 , 3 − = −1 1 , 3 −125= −5
Số âm không có căn bậc hai Số dương có hai căn bậc hai
Bất kì số nào cũng luôn có một căn bậc ba
ta có x3=64 Suy ra x=4 vì 43=64 Vậy độ dài cạnh của thùng là 4dm
Từ 43 = 64 người ta gọi 4 là căn bậc ba của 64
* Định nghĩa :Căn bậc ba của một số a là một số x sao cho x3 = a
Ví dụ 1 : 2 là căn bậc ba của 8 vì
Căn bậc ba được kí hiệu 3a Số
3 gọi là chỉ số của căn Phép tìm căn bậc ba của một số gọi là phép khai căn bậc ba
Căn bậc ba của số dương là một số dương
Căn bậc ba của số âm là số âm Căn bậc ba của số 0 là số 0
2 Tính chất : Tương tự tính chất của căn bậc
Trang 31GV giới thiệu tìm căn bậc ba
bằng máy tính bỏ túi CASIO
fx-220 ( SGK )
HĐ2 : Tính chất
Tương tự tính chất căn bậc hai
Hãy nêu các tính chất căn bậc
Cho HS làm [?2] theo hai cách
Khi thực hiện tính chất này với
biểu thức ta chú ý dến điều gì ?
Tính chất tương tự tính chất căn bậc hai
a) a< b ⇔ 3 a < 3bb) 3 ab = 3 a b.3
c)
3 3 3
Cách 2 : Tính kết quả biểu thức trong dấu căn , rồi lấy căn bậc
ba của kết quả đó
hai , ta có các tính chất sau đây của căn bậc ba
a) a < b ⇔ 3 a < 3bb) 3ab = 3a b3c) Với b ≠0 , ta có
3 3 3
38a3 −5a= 38.3 a3 −5a =
=2 a – 5a = - 3a
ví dụ 3 : Rút gọn [?2] Tính 31728 : 64 theo 2 3cách
Cách 1 :
= 12 : 4 = 3 Cách 2 :
327−3 216
Bài 69tr 36 SGK : HS trình bày miệng
F Hướng dẫn về nhà
- GV đưa bảng lập phương hướng dẫn cách tìm căn bậc ba của một số bằng bảng lập phương
- Bài về nhà bài 70, 71 , 72 tr 40 SGK và bài 96 , 97 , 98 tr 18 SBT
Trang 32
Tiết 16
ÔN TẬP CHƯƠNG I
A Mục tiêu : HS nắm được các kiến thức cơ bản về căn thức bậc hai một cách có hệ thống Biết
tổng hợp các kỹ năng đã có về tính toán , biến đổi biểu thức số , phân tích đa thức thành nhân tử , giải phương trình Ôn lý thuyết 3 câu đầu và các công thức biến đổi căn thức
B Chuẩn bị :Bảng phụ , phiếu bài tập , một vài bài giải mẫu
C Tiến trình lên lớp : 1 Oån định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra kết hợp bài giảng
3 Bài giảng :
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
HĐ1: Ôn tập lý thuyết và bài tập trắc nghiệm
HS1: Nêu điều kiện để x là căn bậc hai số học
của số a không âm Cho ví dụ
Trang 33số đó là :
A 2 2 B 8 C – 8 D Không có số nào
b) a = −4 thì a bằng
A 16 B – 16 C không có số nào
HS2 : Chứng minh a2 = a với mọi số a
Sửa bài tập 71b : 0,2 ( )2 ( )2
10 3 2 3 5
HS3: Biểu thức A phải thỏa mản điều kiện gì để
A xác định Trắc nghiệm :
Biểu thức 2 3x− xác định với các giá trị của x
≤
C x
23
≤ −
D x
23
≥
và x ≠0 C x
12
≤
và x≠0
HĐ2: Luyện tập
Treo bảng phụ ghi các công thức Yêu cầu HS
giải thích mỗi công thức đó thể hiện định lý nào
của căn bậc hai ?
Bài 70cd SGK:
c) Gợi ý đưa các số vào một căn thức Rút gọn
rồi khai phương
d) Dùng quy tắc nhân các căn thức bậc hai và
hằng đẳng thức A2- B2
Bài 71ac SGK:
a) Ta nên thực hiện phép tính theo thứ tự nào ?
b) Biểu thức này nên thực hiện theo thứ tự nào ?
Sau khi hướng dẫn chung toàn lớp Yêu cầu HS
rút gọn biểu thức Hai HS lên bảng trình bày
Bài 72 SGK :
Nửa lớp làm câu a , c Nửa lớp làm câu b , d
Hướng dẫn thêm HS cách tách hạng tử ở câu d
Bài 74 SGK :
a) Hướng dẫn HS khai phương vế trái
b) Tìm điều kiện của x Chuyển hạng tử chứa x
sang một vế , hạng tử tự do về vế kia
HS lần lượt trả lời miệng Bài 70:
640.34,3 64.49 8.7)
a) ĐS : 5 2−b) ĐS :54 2Bài 72:
Hoạt động nhóm : Kết quả :a) ( x−1)( y x+1)
b) ( a+ b)( x− y)
c) a b+ 1( + a b− )
d) ( x+4 3)( − x)
Bài 98 :
Trang 34Hai vế của đẳng thức có giá trị như thế nào ?
Để chứng minh đẳng thức ta có thể làm như thế
nào ?
Hai vế của đẳng thức đều có giá trị dương Chứng minh bình phương của hai vế bằng nhau
4 Củng cố Đã củng cố theo từng phần
5 Hướng dẫn về nhà
- Tiết sau tiếp tục ôn tập chương I Lý thuyết ôn câu 4 , 5 và các công thức biến đổi căn thức
- Làm bài tập 73, 75 SGK và 100, 101 , 105 , 107 SBT
Ngày soạn : 25 / 10 / 2005 Ngày dạy :
Tuần 9
Tiết 17 ÔN TẬP CHƯƠNG I (TIẾP)
A Mục tiêu : HS được tiếp tục củng cố các kiến thức cơ bản về căn bậc hai , ôn lý thuyết câu 4 và
câu 5 Tiếp tục luyện các kỹ năng về rút gọn biểu thức có chứa căn bậc hai , tìm điều kiện xác định của biểu thức , giải phương trình , giải bất phương trình
B Chuẩn bị : Bảng phụ , phiếu bài tập , một vài bài giải mẫu
C Tiến trình lên lớp : 1 Oån định
2 Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra kết hợp với bài giảng
3 Bài giảng :
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
HĐ1 : Ôn tập lý thuyết và bài tập trắc
nghiệm
HS1: Phát biểu và chứng minh định lý về
mối liên hệ giữa phép nhân và phép khai
phương
Cho ví dụ : Tính ( )2
2− 3 + 4 2 3−
HS2 : Phát biểu và chứng minh định lý về
mối liên hệ giữa phép chia và phép khai
Trang 35Lưu ý tiến hành theo 2 bước : Rút gọn –
tính giá trị của biểu thức
a) Rút gọn Q với a> b > 0
b) Xác định giá trị của Q khi a = 3b
Nêu thứ tự thực hiện phép tính trong Q
Thực hiện rút gọn Câu b yêu cầu HS tính
Bài tập thêm :
c) Tìm giá trị nhỏ nhất của A
d) Tìm số nguyên x để A nhận giá trị
1 + 3m nếu m>2 và 1 - 3m nếu m < 2
Với m = 1,5 < 2, giá trị biểu thức bằng – 3,5 Bài 75 :
a b
−+ với a> b > 0
Thay a =3b vào Q ta được Q =
22Bài tập thêm :
a) A xác định khi x 0≥
b) A = 1/5
31/ 5 161
x
x x
−
+ ( hợp Điều kiện )
c) Amin = -3 khi và chỉ khi x = 0
d) Để A Z∈ thì x ∈{0;1;9}
4 Củng cố
Đã củng cố theo từng phần
5 Hướng dẫn ve ànhà.
- Chuẩn bị tiết sau kiểm tra một tiết
- Ôn tập các câu hỏi ôn tập chương , các công thức
- Xem lại các dạng bài tập ( Trắc nghiệm ,tự luận )
- Làm bài tập 103, 104 , 106 SBT
Trang 36
Tiết 18 Ngày soạn : 26 / 10 / 2005 Ngày dạy :
KIỂM TRA CHƯƠNG I – ĐẠI SỐ 9
Thời gian : 45 phút
( có đề do trường ra kèm theo )
-ooOoo -
Ngày soạn : 4 / 11 / 2005 Ngày dạy :
Tiết 19 Chương II: HÀM SỐ BẬC NHẤT
Nhắc lại – Bổ sung các KHÁI NIỆM VỀ HÀM SỐ
A Mục tiêu :
- HS được ôn lại và nắm vững các kiến thức sau :
1) Các khái niệm về “ hàm số” , “biến số” , hàm số có thể được cho bằng bảng , bằng công
thức
2) Khi y là hám số của x thì có thể viết y = f(x) ; y = g(x) ; Giá trị của hàm số y = f(x) tại
xo ,x1
được viết là f(x0), f(x1)…
3) Đồ thị của hàm số y = f(x) là tập hợp tất cả các điểm biểu diễn tất cả các cặp giá trị tương ứng ( x;f(x)) trên mặy phẳng tọa độ
4) Bước đầu nắm được khái niệm hàm số đồng biến trên R , nghịch biến trên R
- Về kĩ năng : HS biết cách tính và tính thành thạo các giá trị của HS khi biết trước biến số ; biết biểu diễn các cặp số ( x ; y ) trên mặt phẳng tọa độ , biết vẽ thành thạo đồ thị hàm số y = ax
B Chuẩn bị : -GV : Bảng phụ vẽ ví dụ 1a, 1b , [ ]?3 và đáp án [ ]?3
- HS : Ôn lại phần HS ở lớp 7 ; bảng nhóm , bút dạ , máy tính bỏ túi
C Tiến trình lên lớp : 1) Oån định
2) Đặt vấn đề – Gới thiệu chương : 3 phút 3) Bài mới :
Trang 37Thời
gian
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
HĐ1: Ôn lại các khái niệm “
Hàm số”
- GV cho HS ôn lại khái niệm
về hàm số qua các câu hỏi sau :
- Khi nào thì đại lượng y được
gọi là hàm số của đại lượng
bảng và giải thích :
+ VD1a: y là hàm số của x được
cho bằng bảng Vì sao y là hàm
số của x ?
VD1b : y là hàm số được cho
bởi 1 trong 4 công thức Vì sao
y = 2x là một hàm số ?
GV : chốt lại Đã có 2 phương
pháp biểu diễn hàm số : Phương
pháp bảng và phương pháp
HĐ2 : Tìm hiểu đồ thị của h/số
- GV yêu cầu HS làm ?2
/tr43 :
a) Biểu diễn các điểm sau trên
mặt phẳng tọa độ OXY ( GV
đưa bảng phụ có kẻ sẵn ô
vuông để HS vẽ ) – Gọi 1 HS
lên bảng làm
b) Vẽ đồ thị HS y = 2x
- Cho HS đọc phần hướng dẫn
đồ thị của HS phần a) để biết
cách vẽ đồ thị hàm số trong
phần b)
- Gọi một HS khác lên bảng đề
vẽ
- GS nhận xét hình vẽ trên bảng
- HS tự kiểm tra và vẽ lại vào
vở
- HS : Nếu đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng thay đổi
x sao cho với mỗi giá trị x ,
ta luôn xác định chỉ một giá trị tương ứng của ythì y được gọi là hàm số của x , và x được gọi là biến số
- HS : Hàm số có thể cho bằng bảng hoặc bằng công thức
HS giải thích :+ VD1a – VD1b : Vì mỗi giá trị vủa x ta luôn xác định chỉ 1 giá trị tương ứng của
HS làm ?2 / tr43 a) Biểu diễn các điểm trên cùng hệ trục tọa độ Oxy:
b) Vẽ đồ thị hàm số y = 2x
Ta có : Với x = 1 ⇒ =y 2Vậy A(1; 2 ) thuộc đồ thị hàm số y = 2x
- VD1b: y là hàm số của x cho bằng công thức
- Khi x thay đổi mà y luôn nhận một giá trị không đổi thì hàm số y được gọi là hàm hằng
II Đồ thị hàm số :
? 2 tr43 SGK : a) Biểu diễn các điểm trên mặt phẳng tọa độ Oxy:1
A( ;6)
3 ; B( ; 4)1
2 ;C(1;2)D(2;1) ; E(3;2
3) ; F(4;1)
2( HS vẽ và sửa vào vở )
b) Vẽ đồ thị hàm số y = 2x ( HS tự vẽ đồ thị vào vở )
Trang 384 / Dặn dò : ( 2 phút ) – Học bài nắm vững khái niệm hàm số , hàm số đồng biến , hàm số
nghịch biến
- Làm BT 1, 2, 3 / tr 44 SGK
- Hướng dẫn bài 3 : Cách 1 : Lập bảng như ?3 - Cách 2 : Xét hàm số y = f(x) = 2x
- Xem trước bài tập 4 / tr45 / SGK – Tiết sau luyện tập
TUẦN 10 Ngày soạn : 4 / 11 / 2005 Ngày dạy :
Tiết 20 : LUYỆN TẬP
A Mục tiêu : Tiếp tục rèn luyện kĩ năng tính giá trị của hàm số , kĩ năng vẽ đồ thị hàm số , kĩ năng
đọc hàm số
- Củng cố các khái niệm : Hàm số , biến số , đồ thị hàm số , hàm số đồng biến trên R , hàm số nghịch biến trên R
B Chuẩn bị :- GV : Bảng phụ kẻ sẵn hệ trục tọa độ , thước thẳng , compa ,phấn màu , máy tính bỏ
túi , bảng ghi kết quả bài tập 2 , câu hỏi , hình vẽ
- HS : Học bài cũ , thước thẳng , compa , máy tính bỏ túi , bảng nhóm , bút dạ
C Tiến trình lên lớp : 1 Oån định
2 Kiểm tra : 14 phút HS1 : 1) Hãy nêu khái niệm hàm số Cho ví dụ về hàm số được cho bằng công thức
Dùng máy tính bỏ túi sửa bài tập 1/ tr44 / SGK
HS2 : 2) Hãy điền vào chỗ (…) cho thích hợp : Cho hàm số y = f(x) xác định với mọi giá trị của x thuộc R
A Nếu giá trị của biến x… mà giá trị tương ứng f(x) … thì hàm số y = f(x) được gọi là …trên R
B Nếu giá trị của biến x … mà giá trị tương ứng f(x) …thì hàm số y = f(x) được gọi là …trên R Sửa BT2 / tr45 / SGK : Cho hàm số y = -
13
3 Bài giảng
Thời
gian
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
HĐ1: Sửa bài tập
- Cho HS sửa bài tập
4/tr45/SGK:
GV đưa đề bài có đủ hình vẽ
lên bảng – Yêu cầu HS hoạt
động nhóm trong 5 phút
- Gọi đại diện một nhóm lên
trình bày lại các bước
- HS hoạt động nhóm để làm bt4
- Đại diện nhóm trình bày bài : I / Sửa bài tập :* BT4/tr45 /SGK:
( HS tự sửa bài tập )
Trang 39GV hướng dẫn HS dùng
thước kẻ , compa vẽ lại đồ thị
hàm số y = 3 x
- HS vẽ đồ thị hàm số vào vở
HĐ2 : Luyện tập
- Cho HS làmbt5 / tr45 / SGK
- GV đưa đề bài lên bảng và
bảng phụ có sẵn hệ tọa độ
a) Yêu cầu 2 HS lên bảng vẽ
– cả lớp cùng vẽ – nhận xét
và sửa sai
b) GV vẽ đường thẳng song
song với Ox theo yêu cầu đề
bài :
- Xác định tọa độ điểm A và
B
- Hãy viết công thức tính chu
vi P của tam giác ABO
- Trên hệ Oxy , AB = ?
- Hãy tính OA , OB dựa vào
số liệu ở đồ thị
x
y
O 1
y= 3 x
2 1
3
C
B DA
+ Vẽ hình vuông cạnh 1 đơn vị ; đỉnh O , đường chéo OB có độ dài 2
+ trên tia Ox đặt điểm C sao cho OC= OB = 2
+ Vẽ hình chữ nhật có 1 đỉnh là O , cạnh OC = 2 , cạnh CD = 1 nên đường chéo OD = 3
+ Xác định A(1; 3 ) + Vẽ đường thẳng OA , đó là đồ thị hàm số y = 3 x
-HS đọc đề bt5/ tr45 /SGK Lần lượt 2 HS lên bảng vẽ đồ thị hs y=x và y = 2x
a) Với y = 2x khi x =1 thì y = 2 nên C(1;2) thuộc đồ thị hs y = 2x Với y = x khi x = 1 thì y = 1 nên D(1;1) thuộc đồ thị hàm số y = x
Trang 40- Dựa vào đồ thị tính diện
tích S của tam giác OAB? OB =
4 / Dặn dò : ( 2 phút ) – Ôn lại các kiến thức đã học : Hàm số , hàm số đồng biến , hàm số nghịch
biến trên R
- Làm BT 6