1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BPT bac hai

17 411 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VÍ DỤ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM 3... VÍ DỤ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Ví dụ 3 : Với giá trị nào của m , bất phương trình sau vô nghiệm... =>Vậy không có giá trị nào của m làm cho bpt vô nghiệm... VÍ

Trang 1

NỘI DUNG

1 ĐỊNH NGHĨA

2 CÁCH GIẢI

3 VÍ DỤ

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

3 Các ví dụ:

Ví dụ1: Giải hệ bất phương trình

{ x2+x -6 < 0 (1) -2x2 +3x -1 < 0 (2)

Giải:

HƯỚNG DẪN TỰ HỌC

Tập nghiệm của hệ bất phương trình là: S = S1 ∩ S2

] [1

2

1 ,

3   ∪

−

S1 = (-3,2)

S2 =(- , ] [1,+ )∞ 21 ∞

2 1

Trang 2

1 ĐỊNH NGHĨA

2 CÁCH GIẢI

3 VÍ DỤ

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

2

]

HƯỚNG DẪN TỰ HỌC

Ví dụ 2:

x2 – 7x + 10 0

x2 – 9x + 14 0

(3) (4)

[

S = 2

Giải:

S3 = [2,5]

S4 = (- , 2 ] [7,+ )

]

{ }

Trang 3

NỘI DUNG

1 ĐỊNH NGHĨA

2 CÁCH GIẢI

3 VÍ DỤ

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

2

]

HƯỚNG DẪN TỰ HỌC

Ví dụ 2:

x2 – 7x + 10 0

x2 – 9x + 14 0

(3) (4)

[

S = 2

Giải:

S3 = [2,5]

S4 = (- , 2 ] [7,+ )

]

{ }

Trang 4

1 ĐỊNH NGHĨA

2 CÁCH GIẢI

3 VÍ DỤ

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

2

]

HƯỚNG DẪN TỰ HỌC

Ví dụ 2:

x2 – 7x + 10 0

x2 – 9x + 14 0

(3) (4)

[

S = 2

Giải:

S3 = [2,5]

S4 = (- , 2 ] [7,+ )

]

{ }

Trang 5

NỘI DUNG

1 ĐỊNH NGHĨA

2 CÁCH GIẢI

3 VÍ DỤ

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Ví dụ 3 :

Với giá trị nào của m , bất phương trình sau vô nghiệm

(m - 1)x2 – 2(m -1 )x – 4 < 0 (5)

Nếu a = m – 1 = 0  m=1, lúc đó bất phương trình (5) trở thành : - 4 < 0 bất phương trình có vô số

nghiệm

Nếu a = m – 1 0  m 1, lúc đó bất phương trình (3) vô nghiệm khi và chỉ khi

a>0

0

' ≤

m – 1 > 0

m2 + 2m – 3 0 (7)

(6)

HƯỚNG DẪN TỰ HỌC

Giải:

Trang 6

1 ĐỊNH NGHĨA

2 CÁCH GIẢI

3 VÍ DỤ

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

 Bất phương trình (6) có tập nghiệm là

 Bất phương trình (7) có tập nghiệm là [-3,1]

 Giao của hai tập hợp này là tập rỗng

=>Vậy không có giá trị nào của m làm cho bpt

vô nghiệm

(1,+∞)

HƯỚNG DẪN TỰ HỌC

Trang 7

NỘI DUNG

1 ĐỊNH NGHĨA

2 CÁCH GIẢI

3 VÍ DỤ

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Câu hỏi trắc nghiệm :(chọn câu trả lời đúng nhất để khoanh tròn)

1) Hệ bpt bậc hai một ẩn vô nghiệm khi nào ?

Có một bpt của hệ vô nghiệm Các bpt của hệ vô nghiệm Giao của các tập nghiệm của các bpt là tập rỗng a,b,c đều đúng

HƯỚNG DẪN TỰ HỌC 2) Với giá trị nào của m để hệ bpt sau vô nghiệm

{ x2+x -6 0

x+ m2 + 2m 0

m < -3

1 2 3 4

4

1 3

2

Trang 8

1 ĐỊNH NGHĨA

2 CÁCH GIẢI

3 VÍ DỤ

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

3.Bất phương trình ax2+bx + c 0(a 0) vô nghiệm khi nào?

{ a > 0

0

0

{ a > 0

{ a < 0

0

<

HƯỚNG DẪN TỰ HỌC

Trang 9

NỘI DUNG

1 ĐỊNH NGHĨA

2 CÁCH GIẢI

3 VÍ DỤ

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

3.Bất phương trình ax2+bx + c 0(a 0) vô nghiệm khi nào?

{ a > 0

0

0

{ a > 0

{ a < 0

0

<

HƯỚNG DẪN TỰ HỌC

Trang 10

1 ĐỊNH NGHĨA

2 CÁCH GIẢI

3 VÍ DỤ

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

3.Bất phương trình ax2+bx + c 0(a 0) vô nghiệm khi nào?

{ a > 0

0

0

{ a > 0

{ a < 0

0

<

HƯỚNG DẪN TỰ HỌC

Trang 11

NỘI DUNG

1 ĐỊNH NGHĨA

2 CÁCH GIẢI

3 VÍ DỤ

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

3.Bất phương trình ax2+bx + c 0(a 0) vô nghiệm khi nào?

{ a > 0

0

0

{ a > 0

{ a < 0

0

<

HƯỚNG DẪN TỰ HỌC

Trang 12

1 ĐỊNH NGHĨA

2 CÁCH GIẢI

3 VÍ DỤ

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

3.Bất phương trình ax2+bx + c 0(a 0) vô nghiệm khi nào?

{ a > 0

0

0

{ a > 0

{ a < 0

0

<

HƯỚNG DẪN TỰ HỌC

Trang 13

NỘI DUNG

1 ĐỊNH NGHĨA

2 CÁCH GIẢI

3 VÍ DỤ

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

3.Bất phương trình ax2+bx + c 0(a 0) vô nghiệm khi nào?

{ a > 0

0

0

{ a > 0

{ a < 0

0

<

HƯỚNG DẪN TỰ HỌC

Trang 14

1 ĐỊNH NGHĨA

2 CÁCH GIẢI

3 VÍ DỤ

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

HƯỚNG DẪN TỰ HỌC

1 BÀI VỪA HỌC:

 Nắm vững phương pháp giải bất phương trình, hệ bất phương trình bậc hai một ẩn

 Hiểu và nắm vững các bài tập ví dụ và các câu hỏi trắc nghiệm

2 BÀI SẮP HỌC: LUYỆN TẬP

 Áp dụng phương pháp giải hệ bất phương trình bậc hai một ẩn, giải bài tập số 1

 Lập bảng sau 

Trang 15

NỘI DUNG

1 ĐỊNH NGHĨA

2 CÁCH GIẢI

3 VÍ DỤ

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

ax2 +bx + c < 0 (a 0)

ax2 +bx + c 0 (a 0)

ax2 +bx + c > 0 (a 0)

ax2 +bx + c 0 (a 0)

x

 Vận dụng bảng trên giải bài tập 2, 3:

của bài toán.

HƯỚNG DẪN TỰ HỌC

Trang 16

1 ĐỊNH NGHĨA

2 CÁCH GIẢI

3 VÍ DỤ

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

ax2 +bx + c < 0 (a 0)

ax2 +bx + c 0 (a 0)

ax2 +bx + c > 0 (a 0)

ax2 +bx + c 0 (a 0)

x

 Vận dụng bảng trên giải bài tập 2, 3:

của bài toán.

HƯỚNG DẪN TỰ HỌC

Trang 17

NỘI DUNG

1 ĐỊNH NGHĨA

2 CÁCH GIẢI

3 VÍ DỤ

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

ax2 +bx + c < 0 (a 0)

ax2 +bx + c 0 (a 0)

ax2 +bx + c > 0 (a 0)

ax2 +bx + c 0 (a 0)

x

 Vận dụng bảng trên giải bài tập 2, 3:

của bài toán.

HƯỚNG DẪN TỰ HỌC

Ngày đăng: 13/02/2015, 00:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w