Kết luận Có hai nghiệm phân biệt: Có nghiệm kép: Vô nghiệm... Bảng 2:Kết luận Có hai nghiệm phân biệt: Có nghiệm kép: Vô nghiệm... Chú ý : Nếu a,c trái dấu thì phương trình2 có hai
Trang 2ĐẠI SỐ 10 CƠ BẢN
Tiết 23:
Phương trình quy về phương trình bậc
nhất, bậc hai ( t1 )
I.Ôn tập về phương trình bậc nhất, bậc hai
Trang 3Từ hai phương trình (1) và (2) giúp chúng ta nhớ đến một dạng phương trình nào đã học ở bậc THCS?
2 x − = 7 0(1)
Hai phương trình sau có tương đương
không: và 3 21 0(2)
2
Nêu Đ/N hai phương trình tương đương?
Phương trình dạng: ax+b=0
Trang 4Hệ số Kết luận
(1) nghiệm đúng với mọi x
(1) vô nghiệm (1) có ngiệm duy nhất: b
x
a
= −
( )
0 1
ax b + =
0
a ≠
0
b ≠
0
b =
1.Phương trình bậc nhất
0
a =
Khi phương trình (1) được gọi là:
phương trình bậc nhất một ẩn
0
a ≠
Cách giải và biện luận PT dạng ax+b=0 (Bảng 1)
Trang 5Kết luận
Có hai nghiệm phân biệt:
Có nghiệm kép:
Vô nghiệm
Đặc
biệt:
Hệ số
Có hai nghiệm:
Có hai nghiệm:
Cách giải và công thức nghiệm của phương trình bậc hai: (Bảng 2)
2 4
∆ = −
2 0(2)
ax + + = bx c
0
∆ >
0
∆ <
0
∆ =
0
a b c+ + =
0
a b c− + =
2
b x
a
− ± ∆
=
2
b
x x
a
= = −
(2) (2) (2)
1 1, 2 c
a
= =
a
= − = −
2.Phương trình bậc hai
Trang 6Bảng 2:
Kết luận
Có hai nghiệm phân biệt:
Có nghiệm kép:
Vô nghiệm
Đặc
biệt:
Hệ số
Có hai nghiệm:
Có hai nghiệm:
2 4
∆ = −
2 0(2)
ax + + = bx c
0
∆ >
0
∆ <
0
∆ =
0
a b c+ + =
0
a b c− + =
2
b x
a
− ± ∆
=
(2)
1 2
2
b
x x
a
= = −
(2) (2) (2)
1 1, 2 c
a
= =
a
= − = −
Bảng1
(1) nghiệm đúng với mọi x
(1) vô nghiệm (1) có ngiệm duy nhất: x b
a
=−
( )
0 1
ax + =b
0
0
b ≠
0
b =
0
a =
Trang 73.Định lí Vi-ét:
ax + + =bx c a ≠
1 2
1 2
b
a c
x x
a
+ = −
=
.
u v S
u v P
+ =
=
“Thuận”: Cho phương trình
Khi đó:
“Đảo”: Nếu có hai số u,v thoả mãn:
Thì u,v là hai nghiệm của Phương trình:
X −SX + =P
Trang 8Ví dụ 3: 2x2 − 5x − = 10 0(*)
1 , 2
x x
1 1
;
A
= +
Cho phương trình bậc hai
Có hai nghiệm Không tìm nghiệm phương trình
Hãy tính giá trị biểu thức sau: 2 2
Giải
Vì x x1, 2 là hai nghiệm của pt (*), theo ĐL vi-ét thuận suy ra:
Ta có: 2 1
1 2
A
x x
+
=
1 2 1 2 2 2 1 2
(x x ) 2x x
= + −
1 2
1 2
5 2 5
x x
+ =
= −
2 5
=
−
2
5 ( ) 2.( 5) 2
= − − 65.
4
=
1 2
= −
Trang 9Ví dụ 4: Tìm 2 cạnh của hình chữ nhật biết chu
vi bằng 6m và diện bằng 2m2
(u > 0,v > 0)
2 2 6 2
u v
+ =
=
Giải:
Gọi u,v là 2 cạnh của hình chữ nhật
2
u v
u v
+ =
⇔ =
Theo Định lí vi-ét đảo u,v là hai
nghiệm của phương trình:
2
1 0
2 0
X X
= >
⇔ = >
Vậy hai cạnh của hình chữ nhật
là:1m và 2m.
Trang 10Chú ý : Nếu a,c trái dấu thì phương trình(2) có
hai nghiệm và hai nghiệm đó trái dấu.