-Đa ra bài tập 1 , yêu cầu học sinh nghiên cứu đề bài , suy nghĩ nêu hớng giải -Tóm tắt lại hớng làm , yêu cầu học sinh thực hiện.. -Yêu cầu các học sinh khác -Thực hiện theo yêu cầu của
Trang 1Ngày soạn:13/8/12
A.Mục Tiêu
1 Về kiến thức:
Giúp học sinh khác sâu kiến thức về hàm số lượng giác:
- Tập xác định, tập giá trị của các hàm số lượng giác
- Tính tuần hoàn, tính chẵn lẻ của các hàm số lượng giác
- Đồ thị của các hàm số lượng giác
3.Về tư duy, thái độ
Vận dụng linh hoạt, sáng tạo kiến thức trong những trường hợp cụ thể và trong thực tiễn
2 Kiểm tra bài cũ:
1.H y ®iÒn vµo trç trèng trong b¶ng sau:·
Trang 2I.Hệ thụng lý thuyết
1 Quy tắc đặt tơng ứng mỗi số thực x với số thực y = sinx Quy tắc này đợc gọi là hàm số sin.
:
cos
x y
x
R R
in
=
→
Trang 3• y = cosx xác định với mọi x∈R và - 1 ≤ sinx ≤ 1.
• y = cosx là hàm số chẵn
• y = cosx là hàm số tuần hoàn với chu kì 2π.
hàm số y = sinx đồng biến trên [-π ; 0]và nghịch biến trên [0; π ].
• y = tanx là hàm số tuần hoàn với chu kì π .
Hàm số y = tanx đồng biến trên nửa khoảng [0;
Gọi một học sinh lên chữa bài tập 7 - trang 18 ( SGK )
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Ghi bảng
- Uốn nắn cách biểu đạt
của học sinh trong khi
trình bày lời giải
- Củng cố t/c của hàm lợng
giác nói chung và của hàm
cosx nói riêng
- Tìm tập hợp các giá trị
của x để cosx > 0 ? cosx >
0 và sinx > 0 ?
Viết đợc 1 khoảng các giá
trị của x làm cho cosx < 0:
2
π + k2π <
x < π + k2π
Vẽ đổ thị hàm số y = cosx
Suy ra : y = cosx nhận giỏ trị õm khi
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Ghi bảng
- Dựa vào hớng dẫn của
3
Trang 4BÁM SÁT11-CB
của học sinh trong khi
trình bày lời giải
2
π ))
Vẽ đồ thi hàm số y= −sinx suy ra từ đồ thị y =sinx
Vẽ đồ thị y = sinx chú ý cách phá giá trị tuyệt đối và thực hiện lấ đối xứng qua trục Ox phần đồ thị nằm phía dới
Khử giá trị tuyệt đối
Khai thác GV áp dụng hình vẽ đồ thị để đa ra các câu hỏi : Biện luận theu m ( hoặc tìm
m ) để phơng trình có nghiệm trên một khoảng nào đó
Ngày dạy: 15/8/12
Tiết: 2 PHẫP BIẾN HèNH – PHẫP TỊNH TIẾN
Trang 5I.Mục tiêu:
Qua chủ đề này HS cần:
1)Về Kiến thức: Làm cho HS hiểu sâu sắc hơn về kiến thức cơ bản của phép dời hình và phép đồng
dạng trong mặt phẳng và bước đầu hiểu được một số kiến thức mới về phép dời hình và phép đồng dạng trong chương trình nâng cao chưa được đề cập trong chương trình chuẩn.
2)Về kỹ năng: Tăng cường rèn luyện kỹ năng giải toán về phép dời hình và phép đồng dạng Thông
qua việc rèn luyện giải toán HS được củng cố một số kiến thức đã học trong chương trình chuẩn và tìm hiểu một số kiến thức mới trong chương trình nâng cao.
3)Về tư duy và thái độ:
Tích cực hoạt động, trả lời câu hỏi Biết quan sát và phán đoán chính xác.
Làm cho HS hứng thú trong học tập môn Toán.
II.Chuẩn bị củaGV và HS:
-GV: Giáo án, các bài tập và phiếu học tập,…
-HS: Ôn tập liến thức cũ, làm bài tập trước khi đến lớp.
III.Tiến trình giờ dạy:
GV nêu đề và ghi lên bảng
Cho HS thảo luận theo
nhóm để tìm lời giải.
Gọi HS đại diện nhóm lên
bảng trình bày lời giải.
GV gọi HS nhận xét, bổ
sung (nếu cần).
GV nhận xét và nêu lời giải
đúng (nếu HS không trình
bày đúng lời giải)
HS thảo luận theo nhóm để tìm lời giải và cử đại diện lên bảng trình bày lời giải của nhóm (có giải thích).
HS nhận xét, bổ sung và sửa chữa ghi chép.
HS trao đổi để rút ra kết quả:
…
Bài tập 1:
Trong mp tọa độ Oxy cho đường thẳng
d có phương trình 3x – 5y +3 = 0 và vectơ vr=( )2;3 Hãy viết phương trình đường thẳng d’ là ảnh của d qua phép tịnh tiến theo vectơ vr.
HĐ2:
HĐTP: (Bài tập về phép
quay)
GV nêu đề và ghi lên bảng,
cho HS các nhóm thảo luận
để tìm lời giải.
Gọi HS đại diện nhóm lên
bảng trình bày lời giải.
HS nhận xét, bổ sung và sửa chữa ghi chép.
HS trao đổi để rút ra kết quả …
HS chú ý theo dõi trên bảng…
Bài tập:
Trong mp Oxy cho đường thẳng d có phương trình x + y – 2 = 0 Hãy viết phương trình của đường thẳng d’ là ảnh cảu d qua phép quay tâm O góc quay 45 0
HĐ3: Củng cố và hướng dẫn học ở nhà:
*Củng cố:
-Nêu lại định nghĩa các phép dời hình, phép đồng dạng và tính chất của nó.
*Áp dụng: Giải bài tập sau:
5
Trang 6BÁM SÁT11-CB
Trong mp Oxy cho đường thẳng d có phương trình x – 2y+5 = 0.
a) Viết phương trình của đường thẳng d 1 là ảnh của d qua phép đối xứng trục Ox;
b) Viết phương trình của đường thẳng d 2 là ảnh của d qua phép đối xứng qua đường thẳng ∆ có phương trình x+y+2 = 0.
*Hướng dãn học ở nhà:
-Xem lại các bài tập đã giải
- Ôn tập lại và ghi nhớ các định nghĩa của phép dời hình và phép đồng dạng.
- Rèn luyện cho HS kĩ năng tính toán, kĩ năng giải các PTLG cơ bản.
3.Về tư duy, thái độ
Cẩn thận trong tính toán, tư duy độc lập, sáng tạo; vận dụng linh hoạt trong từng trường hợp cụ thể
II Chuẩn bị
- GV: giáo án, thước thẳng, compa, bảng phụ
- HS: ôn lại các công thức lượng giác lớp 10 và các cách giải những PTLG cơ bản
III Các bước lên lớp
1 Ổn định tổ chức lớp
2 Kiểm tra bài cũ
Nêu cách giải các PT: sinx = a, sinf(x) = a, sinf(x) = sing(x)?
- Gọi một HS lên bảng
- Gọi một HS khác nhận xét
- GV nhận xét lại
Trang 73 Nội dung bài mới
Hoạt động của giáo
viên
Bài 1 Giải các PT sau:
26
2
x− = ⇔ x=
265
26
Trang 8nhân đôi của tan2x để
biiến đổi tan2x theo
23
Trang 9IV Củng cố - Dặn dò
- GV treo bảng phụ nhắc lại một số công thức nghiệm của những PTLG cơ bản
- Y/c HS về xem lại cách giải PT bậc hai đối với một hàm số lượng giác và làm các bài tập sau:
Giải các PT sau:
a) 8cos2 sin 2 sin 4x x x= − 2
b) cos2 x−sin2x=sin 3x+cos4x
c) cos 2 cos 2sin23
Trang 10tiÕn theo vÐc t¬ ADuuur.
- T (A) ?T (B) ?ADuuur = ADuuur =
- Nh¾c l¹i theo yªu cÇu
- Ta cã: T (A) D;T (B) CADuuur = ADuuur = - Dùng h×nh b×nh hµnh ADEC
- VËy ¶nh cña tam gi¸c ABC qua phÐp tÞnh tiÕn theo vÐc t¬ ADuuur lµ tam gi¸c DCE
12 = 0b) Lµm t¬ng tù;
M(x;y) ∈(C) ⇔ (x'-1)2 + (y' +2)2 - 4(x'-1) + (y'+2) - 1 = 0
- VËy ¶nh cña tam gi¸c ABC qua phÐp tÞnh tiÕn theo vÐc t¬
VËy ¶nh cña ®t d cã pt lµ: 3x - 5y-12 = 0
b) Lµm t¬ng tù;
M(x;y) ∈(C) ⇔ (x' -1)2 + (y'
+2)2 - 4(x'-1) + (y'+2) - 1 = 0
⇔ x' 2 + y' 2 - 6x' + 5y' + 10 = 0
Trang 11C
2 Kỹ năng: Rèn luyện cho học sinh các kỹ năng:
11
Trang 12BÁM SÁT11-CB
+ Phân biệt được cách sử dụng chỉnh hợp , tổ hợp.
+Vận dụng linh hoạt : 2 quy tắc đếm , hoán vị , chỉnh hợp , tổ hợp vào các bài toán cụ thể.
3 Thái độ: Tích cực, chủ động tham gia xây dựng bài học Có tư duy và sáng tạo.
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1 Chuẩn bị của giáo viên:
+ Sách giáo khoa, giáo án, phấn màu, thước kẻ, bảng phụ.
2 Chuẩn bị của học sinh:
+ Ôn tập trước bài ở nhà.
III Phương pháp dạy học:
+ Vấn đáp, gợi mở thông qua các hoạt động điều khiển tư duy đan xen với hoạt động nhóm.
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp: + Sỉ số, vệ sinh, đồng phục.
2 Bài cũ: Đan xen trong tiến trình bài học.
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Ôn tập kiến thức
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
1 Hoán vị : Kết quả của việc sắp xếp n phần tử của A
theo một thứ tự nào đó được gọi là 1 hoán vị của tập hợp A.
P n = n! = n(n -1) … 2.1
2 Chỉnh hợp : Kết quả của việc lấy k phân tử của A ( 1
≤ k ≤ n) và xếp chúng theo một thứ tự nào đó được gọi
n
A k
n = −
3 Tổ hợp : Một tập con gồm k phần tử của A (1 ≤ k ≤
n) được gọi là 1 tổ hợp chập k của n phần tử
* Kết quả của việc lấy k phần tử từ n phần tử của A( không quan tâm đến thứ tự ) là 1 chỉnh hợp chập k
Trang 13các tổ hợp là gì? +Trả lời tại chỗ câu hỏi
của giáo viên.
của n phần tử.
C k
n
n! k!(n k)!
Trang 14BÁM SÁT11-CB
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
+Giao bài tập
+Để thời gian học sinh
suy nghĩ , thảo luận.
+Để thời gian học sinh
suy nghĩ , thảo luận.
+ Giao bài tập
+Để thời gian học sinh
suy nghĩ , thảo luận.
+Trả lời tại chỗ và giải thích vì sao em chọn như thế.
+Dựa vào gợi ý làm bài.
Bài tập 1: A = {1 , 2 , 3 ,4 , 5 , 6} Có bao nhiêu số tự
Bài tập 2: Từ một tập thể gồm 12 học sinh ưu tú ,
người ta cần cử ra 1 đoàn đi dự trại hè quốc tế trong đó
có 1 trưởng đoàn , 1 phó đoàn , và 3 đoàn viên Hỏi có bao nhiêu cách cử ?
1 (
)!
1 (
Trang 154 Củng cố: Đan xen trong tiến trình bài học
5 Dặn dò: Về nhà xem lại bài, các ví dụ đã làm.
RÌn tÝnh cÈn thËn , tØ mØ , chÝnh x¸c , lËp luËn chÆt chÏ tr×nh bµy khoa häc
II ChuÈn bÞ ph ¬ng tiÖn d¹y häc
Trang 16BÁM SÁT11-CB
III Tiến trình bài học và các hoạt động
HĐ 1 : Rèn luyện kỹ năng giải phơng trình đa về phơng trình bậc hai đối với 1hslg HĐ 2 : Rèn luyện kỹ năng giải phơng trình bậc nhất đối với sinx và cosx
HĐ 3 : Một số phơng trình lợng giác khác
IV Tiến trình bài học
1.ổn định tổ chức lớp
2.Kiểm tra bài cũ
Nêu các dạng phơng trình lợng giác thờng gặp ?
3.Bài mới :
HĐ 1 : Rèn luyện kỹ năng giải phơng trình đa về phơng trình bậc hai đối với 1hslg
-Đa ra bài tập , yêu cầu
học sinh suy nghĩ nêu
h-ớng giải
-Chốt lại hớng giải bài tập
-Yêu cầu học sinh lên
trình bày lời giải
-Nghiên cứu đề bài , đề suất hớng giải
-Nắm đợc hớng giải bài tập và thực hành
-Thực hiện yêu cầu của
gv
1.Bài tập 1 Giải phơng trình 2sin2x +3sin2x +6cos2x =7 (1)
không thoả mãn ⇒cosx≠0Chia cả hai vế của (1) cho coszx ta đợc :
2tan2x +6tanx +6 =7 (1+tan2x)
⇔5tan2x -6tanx +1 = 0
Đặt tanx = t Phơng trình có dạng 5t2 -6 t + 1 = 0
Trang 17-Nghe, ghi , củng cố kiến thức ,chữa bài tập
1
t t
1 tan
x x
=
+
=
Z k k x
k x
, 5
1 arctan
4
π
π π
HĐ 2 : Rèn luyện kỹ năng giải phơng trình bậc nhất đối với sinx và cosx
-Đa ra bài tập 2 , yêu cầu
+
−
= +
π π
α
π α
2 ) 10
1 arcsin(
2 ) 10
1 sin(
k x
k ar
x
17
Trang 18-Nghe, ghi , ch÷a bµi tËp , cñng cè kiÕn thøc
k x
, 2 )
10
1 arcsin(
2 )
10
1 arcsin(
π α π
π α
Bµi tËp 3 Gi¶i ph¬ng tr×nh 3cos22x -4sinx cosx +2 =0
⇔3cos22x -2sin2x + 2 = 0
⇔3(1-sin22x)-2sin2x +2 =0 ⇔-3sin22x -2sin2x +5 =0
§Æt sin2x = t (-1 ≤t ≤1)Ph¬ng tr×nh cã d¹ng
1
loai t
t
Ta cã sin2x = 1
Trang 193.Về t duy
Rèn luyện t duy lôgic , óc sáng tạo , chí tởng tợng phong phú 4.Về thái độ
Rèn tính cẩn thận, tỉ mỉ , chính xác, lập luận chặt chẽ, trình bày khoa học
II Chuẩn bị ph ơng tiện dạy học
1.Thực tiễn
Học sinh đã học xong lý thuyết về phần này và đã đợc làm một tiết bài tập 2.Ph ơng tiện
19
Trang 20BÁM SÁT11-CB
Sách giáo khao, tài liệu tham khảo, đồ dùng dạy học III Ph ơng pháp: vấn đáp - gợi mở, HS làm bài tập.
1.ổn định tổ chức lớp
2.Kiểm tra bài cũ :
Nôị dung : Các công thức tính hoán vi, chỉnh hợp tổ hợp Tính A3
7;C4 9
3.Bài mới :
Tình huống 1 : Luyện tập giải các bài tập về hoán vị , chỉnh hợp , tổ hợp
HĐ 1 : Bài tập rèn kỹ năng tính toán , vận dụng công thức
-Đa ra bài tập 1 , yêu cầu
học sinh nghiên cứu đề bài ,
suy nghĩ nêu hớng giải
-Tóm tắt lại hớng làm , yêu
cầu học sinh thực hiện
-Yêu cầu các học sinh khác
-Thực hiện theo yêu cầu của
gv , suy nghĩ nêu hớng giải
-Nắm đợc hớng giải bài tập , thực hiện
-Thực hiện theo yêu cầu của
gv
-Nghe, ghi, chữa bài tập
-Thực hiện theo yêu cầu của
gv
Bài tập 1 Rút gọn :
n k
k n
C P
1 (
)!
(
!
k n k
n k
k n n
−
−
−+
)! (
!
)! (
! )! 1 (
k n n
k n k
n k
Vậy M=2k
Hoạt động 2 : Bài tập về hoán vị
-Đa ra bài tập số 2 , yêu
cầu học sinh đọc kỹ đề
bài , suy nghĩ , nêu hớng
-Rõ yêu cầu của gv , suy nghĩ , thực hiện
Bài tập 2
Có bao nhiêu cách để xếp
5 hs nam và 5 học sinh nữ vào 10 chiếc ghế đợc kê
Trang 21-Quan sát bài toán , rút ra nhận xét
-Nghe, ghi, chữa bài tập
HS nữ ngồi vào ghế chẵn :
có 5! Cách Vậy có 5!.5! cách
TH 2 : HS nữ ngồi vào các ghế lẻ : có 5! Cách
HS Nam ngồi vào ghế chẵn : có 5! Cách Vậy có 5!.5! cách Vậy số cách xếp chỗ ngồi
là 5!.5!+5!.5!=
Hoạt động 3 Bài tập về chỉnh hợp , tổ hợp
-Đa ra bài tập 3 , yêu cầu
học sinh nghiên cứu đề , suy
nghĩ, nêu hớng giải
-Tóm tắt hớng giải , yêu cầu
-Thực hiện theo yêu cầu của
gv, nêu hớng giải
-Rõ yêu cầu , thực hiện giải
Bài tập 3
Có bao nhiêu cách chọn 5 bóng đèn từ 9 bóng đèn mầu khác nhau để lắp vào 1 dãy gồm 5 vị chí khác nhau Giải
Mỗi cách lắp bóng đèn là một chỉnh hợp chập 5 của 9
21
Trang 22BÁM SÁT11-CB
học sinh thực hiện
-Nhận xét, chữa bài tập cho
hs
-Đa ra bài tập 4, yêu cầu
học sinh suy nghĩ hớng giải
và thực hiện giải bài tập
-Yêu cầu các học sinh khác
nhận xét, cha bài tập
-Mở rộng bài toán : Chọn ra
3 hs trong đó phải có ít nhất
1 ngời biết hát và it nhất
một ngời biết múa ,yêu cầu
hs biết múa Hỏi có bao nhiêu cách để chọn ra 3 bạn vào đội văn nghệ
Giải Mỗi cách chọn ra một đội văn nghệ là một tổ hợp chập
3 của 11 Vậy số cách chọn ra đội văn nghệ là :
Trang 23I- Mục tiêu:
Qua bài học, HS cần khắc sâu:
1.Về kiến thức:
- Định nghĩa của phép tịnh tiến
- Phép tịnh tiến có các tính chất: Biến một đờng thẳng thành đờng thẳng hoặc song song hoặc trùng với nó; biến tam giác thành một tam giác bằng nó
- Phép tịnh tiến bảo tồn khoảng cách giữa hai điểm
- Biểu thức toạ độ của phép tịnh tiến
- Xác định ảnh của một hình qua phép tịnh tiến
- Xác định biểu thức toạ độ của một điểm qua phép tịnh tiến
III- Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Dụng cụ vẽ hình
- HS: Học bài cũ và làm bài tập
IV- Phơng pháp giảng dạy:
- Sử dụng phơng pháp gợi mở vấn đáp
V- Tiến trình bài dạy:
1.ổn định tổ chức lớp
2.Bài mới:
Bài 1:Trong mp toạ độ cho đờng thẳng d:
2x + y - 4 = 0
a, Viết phơng trình đờng thẳng là ảnh của
d qua phép vị tự tâm O, tỉ số k = 3
23
Trang 24OA' = 3 , ' = 3
Vì OA=(0;4) =>OA'=(0;12)=>A’(0;12)Tơng tự: B’(6;0)
d1
chính là đờng thẳng A’B’ nên có pt:
2x + y - 12 = 0
b, Cách 1: (làm nh câu a) Cách 2: vì d2
// d nên pt có dạng:2x + y + C = 0Gọi A’(x’;y’) là ảnh của A qua phép vị tự đó,
=>
−
=
2 '
3 ' 4 2 '
2 1 ' 2
'
y
x y
x IA IA
do A’ thuộc d2 nên: 2(-3) - 2 + C = 0
=>C = 8Vậy: ptđt d2 có dạng: 2x + y + 8 = 0
Bài 2:
Ta có: A(3;-1) là tâm của (C), A’ là ảnh của A
Trang 25Bài 3: Trong mp toạ độ cho đờng tròn
(C): (x-1)2 + (y-2)2 = 4 Hãy viết pt đờng
tròn (C’) là ảnh của đờng tròn (C) qua
phép đồng dạng có đợc bằng cách thực
hiện liên tiếp vị tự tâm O, tỉ số k = -2 và
phép đối xứng qua trục Ox
4.Củng cố - dặn dò:
- Cách xác định ảnh của một hình qua một phép tịnh tiến
- Cách sử dụng biểu thức toạ độ của phép tịnh tiến để xác định toạ độ của ảnh viết phơng trình
Trang 26- Biểu thức toạ qua các phép biến hình
- Nắm chắc vận dụng tính chất của phép biến hình để giảI các bài toán đơn giản
2 Về kĩ năng:
- Xác định đợc ảnh của một điểm , đờng thẳng, đờng tròn, thành thạo qua phép biến hình
- Xác định đợc phép biến hình khi biết ảnh và tạo ảnh
- Biết đợc các hình có tâm đối xứng ,trục đối xứng các hình đồng dạng với nhau
3 Về t duy thái độ:
- Rèn luyện tính cẩn thận thông qua vẽ hình
- Biết quy lạ về quen
- Biết nhận xét và vận dụng tính chất đồng dạng vào cuộc sống
II- Chuẩn bị của GV và học sinh
1.GV: Lập sơ đồ tổng kết chơng
2.HS: Ôn lại các tính chất của các phép biến hình
III- Phơng pháp giảng dạy:
- Sử dụng phơng pháp gợi mở vấn đáp
iV- Tiến trình bài học:
1 ổn định tổ chức lớp: Kiểm tra sĩ số học sinh
2 Bài mới:
Ôn tập lý thyết của các phép biến hình
GV: Nêu các bớc nghiên cứu của một
Trang 27- Nêu rõ mối quan hệ giữa phép dời
số k (k>0) nếu hai điểm bất kì M, N tơng ứng của chúng ta luôn có M’N’=kMN
- Khi α = (2k+ 1) π thì phép quay là phép đối xứng tâm O
Trang 28BÁM SÁT11-CB
- Nêu biểu thức toạ độ của các phép
Bài 2: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy ,
cho đờng tròn tâm I(-3;4) bán kính 4
3 Biểu thức toạ độ
a Phép tịnh tiến:
Vectơ tịnh tiến v a br( ; ); M(x;y) M’(x’;y’) là
ảnh của M qua phép tịnh tiến
' '
2 ' 3
'
2 '
y y
x x y
y
x x
thay x, y vào pt đờng thẳng d, ta có: 3(x’-2)-5(y’-3) + 3=0 hay 3x’-5y’+12=0
Vậy ptđt d’: 3x-5y+12=0
Bài 2:
Trang 29a Viết phơng trình của đờng tròn đó
b.Viết phơng trình ảnh của đờng tròn
trên qua phép tịnh tiến theo vectơ
Bài 3: Trong mp toạ độ cho đờng tròn
(C): (x-1)2 + (y-2)2 = 4 Hãy viết pt
đ-ờng tròn (C’) là ảnh của đđ-ờng tròn (C)
Bài 4: Trong mp toạ độ cho đờng tròn
(C): (x-2)2 + (y+3)2 = 16 Hãy viết pt
đ-ờng tròn (C’) là ảnh của đđ-ờng tròn (C)
qua phép đồng dạng có đợc bằng cách
thực hiện liên tiếp phép đối xứng qua
trục Oy và phép tịnh tiến theo véctơ vr
5 ' 1 '
2 '
y
x y
y
x x
phơng trình đờng tròn ảnh là: (x+5)25)2=16
1 ' 1 '
2 '
y
x y
y
x x
1 ' '
'
y
x y y
x x
phơng trình đờng tròn ảnh là: (x+1)2+(y+3)2=4
2 ' '
'
y
x y
y
x x
1 ' 4 '
3 '
y
x y
y
x x
Bán kính R’ = 4Vậy phơng trình đờng tròn cần tìm là: (x-1)2+(y-1)2=16
4 Củng cố và bài tập
- Nhắc lại định nghĩa, tính chất, biểu thức toạ độ của các phép biến hình
- Làm các bài tập trong chơng I
29
Trang 30-Nắm đợc các phép toán về biến cố -Biết cách mô tả không gian mẫu và biể diễn biến cố bằng hai cách tập hợp và bằng lời
-Nắm đợc các dạng bài tập và cách giải cho từng dạng 2.Về kỹ năng
-Vận dụng đợc các kiến thức vào giải bài tập -Nắm đợc các dạng bài tập ,và cách giải cho từng dạng -Mô tả đợc không gian mẫu của một số phép thử đơn giản -Biểu diễn đợc biến cố bằng tập hợp và bằng lời
3.Về t duy
Rèn luyện t duy lôgíc , óc sáng tạo , chí tởng tợng phong phú 4.Về thái độ
Rèn tính cẩn thận, tỉ mỉ, chính xác , lập luận chặt chẽ , trình bày khoa học
II Chuẩn bị ph ơng tiện dạy học .
Trang 31III Tiến trình bài học và các hoạt động
HĐ 1 : Kiến thức HĐ 2 : Một số bài tập
IV Tiến trình bài học
1.Ôn định tổ chức lớp
2.Kiểm tra bài cũ :
Nội dung : Khai niệm phép thử ngẫu nhiên , không gian mẫu ?Biến cố và các phép toán trên biến cố
-Yêu cầu học sinh nhắc lại
khái niệm biến cố và các
phép toán trên các biến cố
-Thực hiện theo hớng dẫn của gv
-Rõ yêu cầu , nhắc lại kiến thức
-Rõ câu hỏi , suy nghĩ , trả
lời , nhắc lại kién thức -Nghe, ghi, hiểu rõ cách mô
tả không gian mẫu của một phép thử
-Thực hiện theo yêu cầu của
gv , nhắc lại kiến thức
I.Kiến thức :
1.Phép thử , phép thử ngẫu nhiên
2.Không gian mẫu
3.Biến cố và các phép toán trên biến cố :
31
Trang 32-Yêu cầu học sinh đọc đề
bài bài tập 1, suy nghĩ
-Yêu cầu học sinh tìm
hiểu đề bài bài tập 2 , suy
-Yêu cầu học sinh đọc đề
bài tập 5 , suy nghĩ nêu
h-ớng giải bài tập
-Yêu cầu học sinh giai
-Thực hiện theo yêu cầu của gv
Nắm đợc hớng giải , lên bảng thực hiện theo yêu cầu của gv
-Quan sát bài trên bảng, nhận xét
-Nghe, ghi, chữa bài tập -Thực hiện theo yêu cầu của gv , tìm hiểu đề bài suy nghĩ hớng giải -Lên bảng làm bài tập theo yêu cầu
Nghe, ghi, nhận xét bài tập , chữa bài tập -Rõ yêu cầu , nghiên cứu
đề bài -Thực hiện theo hớng dẫn của gv
-Đọc đề , suy nghĩ nêu ớng giải
h Thực hiện giải bài tập theo yêu cầu
Bài tập 1 b.Xác định các biến cố : A={SSS,SSN,SNS, SNN}
B={SNN, NSN , NNS }C={NNN, NNS , SNN , NSN, NSS, SSN, SNS }
B=A 1 A2
C=(A1A2) (A1 A2)
D=A 1 A2
Bài tập 5 /64a.Không gian mẫu
Ω={1,2,3 ,10}…
Trang 33- Hiểu khái niệm hợp của 2 biến cố
- Biết được khi nào 2 biến cố xung khắc, biến cố đối.
- Hiểu qui tắc cộng xác xuất.
Về kỹ năng: - Giúp hs biết vận dụng qui tắc cộng khi giải các bài toán đơn giản.
Về tư duy- thái độ: Tích cực tham gia vào bài học, biết khái quát hoá.
II Chuẩn bị
Giáo viên : Giáo án.
Học sinh : Sgk, các kiến thức liên quan đến bài học.
III Phương pháp.
Kết hợp phương pháp vấn đáp- gợi mở và hoạt động nhóm.
IV Tiến trình bài học và các hoạt động
1 Ổn định lớp.
2 Bài cũ
Hoạt động 1.( Kiểm tra bài cũ)
Hoạt động của gv Hoạt động của hs Nội dung viết bảng
33
Trang 34Hoạt động 2 Qui tắc cộng xác suất.
Hoạt động của gv Hoạt động của hs Nội dung viết bảng
- Giúp hs chiếm lĩnh tri
Cho 2 biến cố A và B, biến cố “ A hoặc B xảy ra” kí hiệu
A ∪ B,được gọi là hợp của 2 biến cố A và B.
Trang 3535
Trang 36BÁM SÁT11-CB
Hoạt động của gv Hoạt động của hs Nội dung viết bảng.
- Có thể đn biến cố đối của
biến cố A?
CH: Nhận xét gì về ΩA ∪
A
Ω ?
- Nêu câu hỏi và yêu cầu
- Suy nghĩ và trả lời câu hỏi.
- Trả lời câu hỏi.
Cho biến cố A, biến cố “ kg xảy ra A” kí hiệu A, được gọi là biến cố đối của A.
A
Ω ∪ ΩA= Ω
CH: Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a Hai biến cố đối là 2 biến cố xung khắc.
b Hai biến cố xung khắc là 2 biến cố đối.
- Theo cách gọi A, B như
thế, hãy phát biểu biến cố
- Trả lời câu hỏi.
- Xem sgk và trả lời câu hỏi.
- Suy nghĩ, phân tích và trả lời câu hỏi.
- Trả lời câu hỏi.
Bài 3 Một hộp có 5 quả cầu xanh và 4 quả cầu
đỏ Rút ngẫu nhiên 2 quả cầu Tính xác suất để chọn được 2 quả cầu cùng màu.
A: “ Chọn được 2 cầu màu xanh”
B: “ Chọn được 2 cầu màu đỏ”
A ∪ B: “Chọn được 2 quả cầu cùng màu”
A và B xung khắc.
P(A ∪ B ) = P(A) + P(B) = 2
9
2 5
C
C
2 9
2 4
6 36
10 + =
(Xem sgk) D: “ không xảy ra C”
Trang 37Hoạt động của gv Hoạt động của hs Nội dung ghi bảng.
Giao nhiệm vụ cho hs
a Chọn được 2 em cùng điểm
b Chọn được 2 em khác điểm.
4 Củng cố A ∪ B: “ hoặc A hoặc B”
A, B xung khắc ⇔ ΩA∩ ΩB= ∅
A, B xung khắc thì P(A ∪ B) = P(A) + P(B) (*)
A, B là 2 biến cố đối ⇔ ΩA∩ ΩB= ∅ và ΩA ∪ ΩB= Ω và P(A) = 1 – P(A)
Chú ý: nếu A, B không xung khắc thì không được áp dụng (*)
5 Bài tập Một bình có 5 bi xanh, 4 bi trắng và 6 bi vàng Lấy ngẫu nhiên 2 bi Tính xs để: a Lấy được 2 bi cùng màu
b Lấy được 2 bi khác màu.
Trang 38- Rèn luyện t duy logíc
- Có trí tởng tợng không gian khi học toán và hình học không gian, từ đó vận dụng vào cuộc sống
- Cẩn thận, chính xác
II- Chuẩn bị của GV và Hs
1 GV: Dụng cụ vẽ hình, chuẩn bị 1 số VD, bài tập để chữa tại lớp
2 HS: Ôn lại các kiến thức về hình học không gian đã học tiết trớc, làm BTVN
III-Phơng pháp giảng dạy:
Sử dụng phơng pháp gợi mở vấn đáp, lấy VD minh hoạ, HS làm bài tập
IV- Tiến trình bài dạy:
1 ổn định tổ chức lớp: Kiểm tra sĩ số học sinh
2 Kiểm tra bài cũ: Phát biểu định lí 1, 2 ?
Trang 39AC ABC
) ( ) (
) //(
) (
α
α =>MN // AC
BD ABD
) ( ) (
) //(
) (
α
α =>MQ // BD
BD CBD
) ( ) (
) //(
) (
α
α =>NP // BD
AC ACD
) ( ) (
) //(
) (
α
α =>PQ // AC
b,ThiÕt diÖn cña (α ) vµ ABCD lµ h×nh b×nh hµnh MNPQ
Trang 40ngoµi ra: (α ) ∩ (SAD) = IK (4)
Tõ (1), (2), (3), (4) =>IJKP lµ thiÕt diÖn cña () víi h×nh chãp S.ABCD
VËy : ThiÕt diÖn lµ h×nh thang
2.VÒ kü n¨ng