1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài bất đẳng thức tam giác

33 258 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 502,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết 52: QUAN HỆ GIỮA BA CẠNH CỦA TAM GIÁC, BẤT ĐẲNG THỨC TAM GIÁCTAM GIÁC, BẤT ĐẲNG THỨC TAM GIÁC Học xong bài này học sinh biết được • Ôn lại cách dựng tam giác khi biết độ dài ba... T

Trang 1

Tiết 52: QUAN HỆ GIỮA BA CẠNH CỦA TAM GIÁC, BẤT ĐẲNG THỨC TAM GIÁC

TAM GIÁC, BẤT ĐẲNG THỨC TAM GIÁC

Học xong bài này học sinh

biết được

• Ôn lại cách dựng tam

giác khi biết độ dài ba

Trang 5

Khởi động 2

Dựng tam giác

biết ba cạnh 4cm, 3cm, 2cm

(thực hiện trên vở)

Trang 6

B C

I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I

0 1 2 3 4 5 6 7

Trang 7

B C

I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I

0 1 2 3 4 5 6 7

Trang 8

6

Trang 9

Tiết 52: QUAN HỆ GIỮA BA CẠNH CỦA TAM GIÁC, BẤT ĐẲNG THỨC TAM GIÁC

TAM GIÁC, BẤT ĐẲNG THỨC TAM GIÁC

Học xong bài này học sinh

biết được

• Ôn lại cách dựng tam

giác khi biết độ dài ba

Trang 10

1 Bất đẳng thức tam giác

•Học sinh thực hiện ?1 vào vở

và cho nhận xét

Trang 14

Từ khởi động 1, 2 và ?1 có nhận xét

gì về ba cạnh của một tam giác?

4 ; 4 ; 4 (có tam giác)

3 ; 3 ; 6 (không có tam giác)

2 ; 2 ; 8 (không có tam giác)

• Kh ở i động 2 : 2 ; 3 ; 4 (có tam giác)

• ?1 : 1 ; 2 ; 4 (Không có tam giác)

Trang 15

Qua đó cho thấy không phải ba độ dài

nào cũng là cạnh

của một tam giác, ta

có định lí :

Trang 16

Định lí : Trong một tam giác, tổng độ dài hai cạnh bất kì bao giờ cũng lớn hơn độ dài cạnh còn lại

A

Cho tam giác ABC ta có các bất đẳng thức sau:

AB+AC>BC AB+BC>AC AC+BC>AB

Trang 18

Các bất đẳng thức trong kết luận được gọi là các bất

đẳng thức tam giác

AB+AC>BC AB+BC>AC AC+BC>AB

Trang 19

Tiết 52: QUAN HỆ GIỮA BA CẠNH CỦA TAM GIÁC, BẤT ĐẲNG THỨC TAM GIÁC

TAM GIÁC, BẤT ĐẲNG THỨC TAM GIÁC

Học xong bài này học sinh

Trang 21

Một học sinh cho rằng

ba số đo 3cm, 4cm,

8cm là số đo ba cạnh của một tam giác vì

3+8>4 Theo em đúng

hay sai ?

Trang 22

Học sinh hoạt động nhóm bài

15 trên giấy trong, có giải thích

Bộ ba đoạn thẳng nào không thể

là ba cạnh của một tam giác:

• a) 2cm ; 3cm ; 6cm

• b) 2cm ; 4cm ; 6cm

• c) 3cm ; 4cm ; 6cm

không thể

Trang 24

Tiết 53: QUAN HỆ GIỮA BA CẠNH CỦA TAM GIÁC, BẤT ĐẲNG THỨC TAM GIÁC

TAM GIÁC, BẤT ĐẲNG THỨC TAM GIÁC

Học xong bài này học sinh

Trang 25

2 Hệ quả của bất đẳng

thức tam giác:

Từ định lí :

AB+AC>BC

AB+BC>AC

AC+BC>AB

Hãy điền vào chỗ

trống

AB > AC - BC

AB > BC - AC

AC > AB - BC

AC > BC - AB

BC > AB - AC

BC > AC - AB

=>

Từ đó rút ra hệ

quả gì về ba

cạnh của tam

giác?

Trang 26

Hệ quả: Trong một tam

giác, hiệu độ dài hai cạnh bất kì bao giờ cũng nhỏ hơn độ dài

cạnh còn lại

Trang 27

Tiết 53: QUAN HỆ GIỮA BA CẠNH CỦA TAM GIÁC, BẤT ĐẲNG THỨC TAM GIÁC

TAM GIÁC, BẤT ĐẲNG THỨC TAM GIÁC

Học xong bài này học sinh

• AB+AC>BC

• AB+BC>AC

• AC+BC>AB 2) Hệ quả của bất đẳng thức tam giác

Trang 28

Học sinh thực

hiện ?3 trên

giấy trong

•Ta có: 1+2<4 (hoặc 4-2>1), Không có tam giác nào có tổng hai cạnh lại nhỏ hơn cạnh còn lại

Trang 29

Học sinh đọc lưu ý trong sách giáo

khoa:

• Khi xét độ dài ba đoạn thẳng có thoả mãn bất đẳng thức tam giác hay không, ta chỉ cần so sánh độ dài lớn nhất với tổng hai độ dài còn lại , hoặc so sánh độ dài nhỏ nhất với hiệu hai độ dài còn lại

Trang 30

Học sinh thực

hiên bài 16 trên giấy trong

•Ta có 1+7>AB>7-1

=> 8>AB>6 => AB=7

•Tam giác ABC là tam giác cân

Trang 31

Học sinh theo dõi hướng dẫn

bài 17

Trang 32

b)IB<IC+BC=> IB+IA<IA+IC+BC

=>IB+IA<CA+CB(2)

c)Từ (1) và(2) ta có MA+MB<CA+CB

Trang 33

Tiết 53: QUAN HỆ GIỮA BA CẠNH CỦA TAM GIÁC, BẤT ĐẲNG THỨC TAM GIÁC

TAM GIÁC, BẤT ĐẲNG THỨC TAM GIÁC CÔNG VIỆC Ở NHÀ

TỔNG KẾT

Trong một tam giác, độ dài một cạnh bao giờ cũng lớn hơn hiệu và nhỏ hơn tổng các độ dài của hai cạnh còn lại

A

B C

Ngày đăng: 12/02/2015, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w