- HS cĩ kĩ năng đặt được câu hỏi và trả lời câu hỏi câu mẫu: Con chim bay - sự cần thiết của quan tâm giúp đỡ bạn.. 2- học sinh có hành vi quan tâm giúp đỡ bạn bè trong cuộc sống hàng n
Trang 1TUẦN 13 Thứ 2/7/11/2011
TIẾT 1
(tiết 2)
I MỤC
TIÊU
- HS hiểu và sử dụng được
các từ ngữ : con chim, con
cị, con vẹt, (con) chim sẻ, cánh (chim), tổ (chim), bay, hĩt.
- HS cĩ kĩ năng đặt được câu hỏi và trả lời câu hỏi
câu mẫu: Con chim bay
- sự cần thiết của quan tâm giúp đỡ bạn
- Quyền khôn bị phân biệt đối xử của trẻ em
2- học sinh có hành vi quan tâm giúp đỡ bạn bè trong cuộc sống hàng ngày.3- HS có thái độ:yêu mến quan tâm giúp đỡ bạn bè xung quanh
- đồng tình với những biểu hiện quan tâm giúp đỡ bạn bè
II
ĐDDH
Đồ dùng dạy học: tranh ảnh :
chim, con cị, con vẹt, chim sẻ,
tổ chim cĩ chim ở trong; tranh
ảnh một con chim đang bay, một
con chim đang hĩt
- Địa điểm dạy học: trong lớp
- Bài hát: Tình bạn thân – nhạc và lới của Việt Anh
- Bộ tranh nhỏ gồm 7 chiếc khổ A 5 dùng cho hoạt động 2 tiết 1 và 1 tranh khổ lớn dùng cho hoạt động 1 tiết 2
- Câu chuyện trong giờ ra chơi – vở bài tập đạo đức
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
2 Kiểm tra bài cũ
- HS nhắc lại các mẫu câu đã
học ở bài trước để so sánh 2 con
vật
2 Kiểm tra bài cũ
- Em hiểu thế nào là chăm chỉ học tập ?
- Nhận xét tuyên dương
1’ 2 3 Bài mới
3.1 GTB : Trong chúng ta ai cũng có bạn.Bạn cùng học,bạncùngchơi,bạn cùng
Trang 2xóm………những lúc cùng học ,cùng chơi ấy mỗi chúng ta cần phải làm gì để tình bạn ngày càng thêm đẹp.học bài “Quan tâm giúp đỡ bạn”.
7’ 3 3.2 Dạy học bài mới
a) Cung cấp từ ngữ
- GV sử dụng tranh ảnh đã
chuẩn bị lần lược cung cấp và
hướng dẫn HS luyện nĩi từ ngữ:
con chim, con cị, con vẹt, (con)
chim sẻ, cánh (chim), tổ (chim).
- HS luyện đọc theo cặp
3.2 Dạy học bài mớia)Kể chuyện trong giờ ra chơi của Hương Xuân
1- Giáo viên kể chuyện “trong giờ ra chơi”
2- Học sinh thảo luận theo cặp các câu hỏi
- Các bạn lớp 2A đã làm gì khi bạn Cường bị ngã ?
-Em có đồng tình với việc làm của các bạn lớp 2A không? Tại sao ?
5’ 4 - GV làm động tác kết hợp giải
thích hoặc dịch ra TDT để cung
cấp và hướng dẫn HS nĩi từ
ngữ: (chim) bay, (chim) hĩt
- GV hướng dẫn HS đặt câu hỏi
và trả lời câu hỏi theo mẫu: Con
chim bay bằng gì? Con chim
bay bằng cánh Cĩ thể đặt câu
hỏi: Con cị (con vẹt, con chim
sẻ…) bay bằng gì?
- HS hỏi đáp theo cặp
- Đại diện các nhĩm trả lời
*Giáo viên nhận xétKết luận:khi bạn ngã em cần hỏi thăm và nâng bạn dậy.Đó là biểu hiện của việc quan tâm giúp đỡ bạn
7’ 5 - GV cho HS luyện nĩi theo
từng cặp hoặc theo nhĩm
- Ngồi ra, GV cĩ thể cho HS
đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi
theo mẫu đã học ở những bài
trước: Con chim ở đâu? (ở
trong tổ) Con chim làm gì?
(hĩt).
b)Việc làm nào đúng?
- GV cho làm việc theo nhóm.quan sát tranh và chỉ ra được những hành vi nào là quan tâm giúp đỡ bạn?Tại sao ?
Mỗi nhóm có một bộ tranh nhỏ gồm 7 tờTranh 1:cho bạn mượn đồ dùng học tậpTranh 2:cho bạn chép bài khi kiểm tra.Tranh 3:giảng bài cho bạn
Tranh 4:nhắc bạn không được xem truyện trong giờ học
Tranh 5: đánh nhau với bạn
Tranh 6:thăm bạn ốm
Tranh 7:không cho bạn cùng chơi vì bạn là con nhà nghèo(khác giới với mình hoặc bị khuyết tật)
Trang 3Quan sát tranh nhận xét.
5’ 6 - Cho HS nĩi lại những từ, và
mẫu câu vừa học
- Nhận xét, tuyên dương
- Đại diện trình bày
- Giáo viên nhận xét:
Kết luận : Luôn vui vẻ chan hoà với bạn,sẵn sàng giúp đỡ khi bạn gặp khó khăn,trong học tập trong cuộc sống là quan tâm giúp đỡ bạn bè
5’ 7 - Cho HS thực hành luyện nĩi
các nội dung trên c) Vì sao cần quan tâm giúp đỡ bạn?
- Cho học sinh làm phiếu học tập : HS đọc yêu cầu của bài.Đánh dấu x vào ô trước những lí do quan tâm,giúp đỡ bạn mà em tán thành
- Giáo viên mời học sinh bày tỏ ý kiến và nêu lý do vì sao?
GV nhận xétKết luận: quan tâm giúp đỡ bạn là việc làm cần thiết của mỗi học sinh
Khi quan tâm đến bạn,em sẽ mang lại niềm vui cho bạn,cho mình và tình bạn càng thêm thân thiết,gắn bó
TIÊU 1.Kiến thức : Học sinh đọc và
viết được chắc chắn các vần kết
thúc bằng – n
2.Kĩ năng : Đọc đúng các từ
ngữ và câu ứng dụng
3.Thái độ : Nghe và hiểu, kể
lại tự nhiên một số tình tiết quan
trọng trong truyện kể : Chia quà
- Häc sinh biÕt tù lËp b¶ng trõ 14 trõ ®i mét sè
ĐDDH -GV: -Bảng ôn Tranh minh hoạ
cho câu ứng dụng
-Tranh minh hoạ phần
truyện kể : Chia quà
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài
14 que tính
Trang 4taọp Tieỏng vieọt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
2 Kiểm tra bài cũ
-Vieỏt vaứ ủoùc tửứ ngửừ ửựng duùng :
cuoọn daõy, yự muoỏn, con lửụn,
vửụứn nhaừn ( 2 em)
-Nhaọn xeựt baứi cuừ
2 Kiểm tra bài cũ
- 1HS làm bài tập 2a (60).
- GV nhận xét
1’ 2 3 Bài mới
3.1 GTB
-Hoỷi: Tuaàn qua chuựng ta ủaừ
hoùc ủửụùc nhửừng vaàn gỡ mụựi?
-GV gaộn Baỷng oõn ủửụùc phoựng
a.Caực vaàn ủaừ hoùc:
b.Gheựp chửừ vaứ vaàn thaứnh tieỏng
3.2 Dạy học bài mớia)Hớng dẫn HS thao tác trên que tính
để lập bảng trừ
*GV nêu bài toán.Có 14 que tính bớt đi
8 que tính Hỏi còn lại bao nhiêu que tính?
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Yêu cầu học sinh dùng que tính để tính kết quả.
- Giáo viên hướng dẫn học sinh đặt tính
- GV gọi HS đọc yêu cầu
- Bài yêu cầu gì?
- GV cho HS làm VBT.
Trang 5d.Hửụựng daón vieỏt baỷng con
-Vieỏt maóu treõn giaỏy oõ li
( Hửụựng daón qui trỡnh ủaởt buựt,
lửu yự neựt noỏi)
-Cho HS viết bảng con
- GV gọi HS nêu kết quả miệng
15’
5 -Vieỏt maóu treõn giaỏy oõ li
( Hửụựng daón qui trỡnh ủaởt buựt,
lửu yự neựt noỏi)
- Cho HS viết vào vở tập viết
- Bài toán hỏi gì?
- Muốn biết cửa hàng đó còn lại bao nhiêu xe đạp ta cần phải biết gì?
TIấU 1.Kieỏn thửực : Hoùc sinh ủoùc vaứ
vieỏt ủửụùc chaộc chaộn caực vaàn keỏt
thuực baống – n
2.Kú naờng : ẹoùc ủuựng caực tửứ
ngửừ vaứ caõu ửựng duùng
3.Thaựi ủoọ : Nghe vaứ hieồu, keồ
laùi tửù nhieõn moọt soỏ tỡnh tieỏt
quan troùng trong truyeọn keồ :
Chia quaứ
- Học sinh hiểu nghĩa các từ mới, nắm
đ-ợc nội dung bài, cảm nhận đđ-ợc tấm lòng hiếu thảo của bạn học sinh đối với cha mẹ.
- Đọc trơn toàn bài, biết ngắt nghỉ hơi
đúng, đọc đúng giọng nhân vật trong câu chuyện.
- Giáo dục HS yêu quý, hiếu thảo với cha mẹ.
*) GDMT: Giáo dục tình cảm yêu thơng những ngời thân trong gia đình
Trang 6chim, con cũ, con vẹt, chim sẻ,
tổ chim cú chim ở trong; tranh
ảnh một con chim đang bay, một
con chim đang hút
- Tranh minh họa bài
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
a) -ẹoùc ủửụùc caõu ửựng duùng
- Cho HS xem tranh theo cặp
3.2 Dạy học bài mớia)Luyện đọc:
a.Gv đọc mẫu toàn bài: Hớng dẫn cách đọc b.Luyện đọc:
* Đọc nối tiếp câu:
- GV gọi HS đọc nối tiếp câu -Tìm các từ khó đọc trong bài?
7’ 4 -ẹoùc ủửụùc caõu ửựng duùng
“ Gaứ meù daón ủaứn con ra baừi
coỷ Gaứ con vửứa chụi vửứa chụứ
meù reừ coỷ, bụựi giun”
-GV chổnh sửỷa phaựt aõm cho HS
- ẹoùc SGK theo nhúm bốn.
- GV hớng dẫn đọc từ khó.
* Đọc nối tiếp đoạn
- GV chia đoạn: 4 đoạn
- Nêu nghĩa các từ chú giải?
* Đọc nhóm
- GV yêu cầu hs đọc nhóm.
8’ 5 b.Luyeọn vieỏt: - GV gọi HS đọc toàn bài.
*Đọc đồng thanh
Trang 78’ 6 c.Kể chuyện:
-GV kể diễn cảm, có kèm theo
tranh minh hoạ
+ Ý nghĩa :
Trong cuộc sống biết nhường
nhịn nhau thì vẫn hơn
BÀI Bài 6: NGHIÊM TRANG KHI
CHÀO CỜ (tiết 2). B«ng hoa niỊm vui
I MỤC
TIÊU 1.Kiến thức:
Hs hiểu:
- Trẻ em cần có quốc tịch.
- Lá cờ Việt nam là lá cờ đỏ ở
giữa có ngôi sao vàng năm cánh.
- Quốc kỳ tượng trưng cho đất
nước cần phải trân trọng và giữ
gìn.
2.Kĩ năng : Nhận biết được cờ tổ
quốc Biết nghiêm trang khi chào
cờ.
3.Thái độ : Hs biết tự hào mình
là người Việt nam, biết tôn trọng
quốc kỳ và yêu quý
tổ quốc.
( Như tiết 3 )
II
ĐDDH .GV: - 1 lá cờ Việt nam.
- Bài hát “Lá cờ việt Nam”
.HS : -Vở BT Đạo đức 1, bút màu
2 Kiểm tra bài cũ
-Tiết trước em học bài đạo đức
2 Kiểm tra bài cũ
Trang 8-Trẹ em coù quyeăn gì?
-Quoâc tòch cụa chuùng ta laø gì?
Nhaôn xeùt baøi cuõ.
1’ 2 3 Băi mới
3.1 GTB :
10’
3 3.2 Dạy học băi mới
a) Cạ lôùp taôp chaøo côø
+GV höôùng daên cạ lôùp chaøo côø.
Gv chaøo maêu cho Hs xem.
Sau ñoù höôùng daên caùc em chaøo
côø.
.GV cho hoát ñoông theo toơ, cho
thi ñua giöõa caùc toơ.
3.2 Dạy học băi mớia)T×m hiÓu bµi
- HS đọc thầm toăn băi vă câc cđu hỏi trong SGK một lượt.
16’
5 b) HS laøm BT4, veõ vaø tođ maøu laù
quoâc kyø.
+Cho Hs ñóc yeđu caău BT vaø
höôùng daên Hs laøm BT→veõ vaø tođ
maøu laù quoâc kyø khođng quaù thôøi
gian quy ñònh.
-Gv thu baøi vaø chaâm vaø chón ra
hình veõ ñép nhaât.
* Trả lời câc cđu hỏi sau.
- S¸ng tinh m¬ Chi ®· vµo vín hoa ®Ó lµm g×?
- V× sao Chi kh«ng d¸m tù ý h¸i b«ng hoa NiÒm Vui?
- Khi biÕt v× sao Chi cÌn b«ng hoa, c« gi¸o nêi g×?
- C©u nêi cho thÍy th¸i ®ĩ cña c« gi¸o thÕ nµo?
- Theo em b¹n Chi cê nh÷ng ®øc tÝnh g×
®¸ng quý?
b) LuyÖn ®ôc l¹i:
- C©u chuyÖn cê mÍy nh©n vỊt?
- GV chia nhêm cho HS ®ôc ph©n vai
6’ 6 -GV höôùng daên Hs ñóc cađu thô
cuoâi baøi.
+Keẫt luaôn:
- Trẹ em coù quyeăn coù quoâc tòch.
-Quoâc tòch cụa chuùng ta laø Vieôt
nam.
-Phại nghieđm trang khi chaøo côø
ñeơ baøy toû loøng tođn kính quoâc kyø,
theơ hieôn tình yeđu ñoâi vôùi toơ quoâc
- Qua bµi hôc em thÍy Chi lµ mĩt c« bÐ
nh thÕ nµo? Em hôc ®îc ị b¹n Chi ®iÒu g×?
Trang 9.Gv nhận xét & tổng kết tiết
học.
+Dặn dò:
Về nhà xem lại bài đã học và
hát bài “Lá cờ Việt
I.MỤC TIÊU:
-Kiến thức:Tiếp tục củng cố khái niệm phép cộng Thành lập ghi nhớ bảng cộng trong pv7.
-Kĩ năng: Biết làm tính cộng trong phạm vi 7.
-Thái độ: Thích học Toán.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-GV: Hình tam giác, hình vuông, hình tròn mỗi loại có số lượng là 7 cái.
Phiếu học tập BT 3, bảng phụ ghi BT 1, 2, 3,
-HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1.Vở BT Toán 1 Bảng con.Vở Toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:
1 Khởi động: Ổn định tổ chức (1phút)
2 Kiểm tra bài cũ:( 4 phút) Làm bài tập 3/ 67:(Điền dấu < , >, =) 1HS nêu yêu cầu (3 HS lên bảng lớp làm, cả lớp làm bảng con) GV nhận xét ghi điểm Nhận xét KTBC:
3 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài trực tiếp (1phút).
HOẠT ĐỘNG II: (10 phút)
Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong phạm vi 7.
+Mục tiêu: Củng cố khái niệm về phép cộng.Thành
lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 7.
+Cách tiến hành :
a, Giới thiệu lần lượt các phép cộng 6 + 1 = 7;
1 + 6 = 7 ; 5 + 2 = 7 ; 2 + 5 = 7; 4 + 3 = 7; 3 + 4 = 7
-Hướng dẫn HS quan sát số hình tam giác trên bảng:
Khuyến khích HS tự nêu bài toán, tự nêu phép tính.
Gọi HS trả lời:
Quan sát hình tam giác để tự nêu bài toán:” Có 6 hình tam giác thêm
1 hình tam giác nữa Hỏi có tất cả mấy hình tam giác?”
HS tự nêu câu trả lời:”Có 6 hình tam giác thêm 1hình tam giác là 7 hình tam giác”.
Trả lời:” Sáu thêm một là bảy “
Trang 10-GV vừa chỉ vào hình vừa nêu: 6 thêm là mấy?.
-Ta viết:” sáu thêm một là bảy” như sau: 6 + 1 = 7
*Hướng đẫn HS học phép cộng 1 + 6= 7 theo 3 bước
tương tự như đối với 6 + 1 = 7.
*Với 7 hình vuông HD HS học phép cộng 5 + 2 = 7;
2 + 5 =7 theo3 bước tương tự 6 + 1 = 7, 1 + 6 = 7.
*Với 7 hình tròn HD HS học phép cộng 4 + 3 = 7;
3 + 4 = 7 (Tương tự như trên).
b, Sau mục a trên bảng nên giữ lại các công thức:
6 + 1 = 7 ; 5 + 2 = 7 ; 4 + 3 = 7 ;
1 + 6 = 7 ; 2 + 5 = 7 ; 3 + 4 = 7 ;
Để HS ghi nhớ bảng cộng, GV có thể che hoặc xoá
từng phần rồi toàn bộ công thức, tổ chức cho HS học
thuộc.
HOẠT ĐỘNG III:Thực hành cộng trong P V 7 ( 8’)
*Bài 1/68: Cả lớp làm vở BT Toán 1 ( bài1 trang 52).
Hướng dẫn HS viết thẳng cột dọc:
GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS.
*Bài 2/68: Làm vở Toán.
HD HS cách làm:
KL : Nêu tính chất của phép cộng : Khi đổi chỗ các
số trong phép cộng thì kết quả vẫn không thay đổi.
GV chấm một số vở và nhận xét.
*Bài3/68: Làm phiếu học tập.
HD HS cách làm:(chẳng hạn 5 + 1 + 1 =… , ta lấy 5
cộng 1 bằng 6, rồi lấy 6 cộng 1 bằng 7, ta viết 7 sau
dấu bằng, như sau: 5 + 1 + 1 = 7 )
GV chấm điểm, nhận xét bài HS làm
HOẠT ĐỘNG III: Trò chơi.( 4 phút)
+ Mục tiêu: Tập biểu thị tình huống trong tranh
bằng phép tính thích hợp.
+Cách tiến hành: *Bài 4/68 : HS ghép bìa cài.
GV yêu cầu HS tự nêu nhiều bài toán khác nhau và tự
nêu phép tính thích hợp với bài toán
GV nhận xét kết quả thi đua của 2 đội.
HOẠT ĐỘNG CUỐI: Củng cố, dặn dò: (3 phút)
-Vừa học bài gì?
-Xem lại các bài tập đã làm Làm vở BT Toán.
Nhiều HS đọc:” 6 cộng 1 bằng 7”
HS đọc thuộc các phép cộng trên bảng.(CN-ĐT)
HS nghỉ giải lao 5’
HS đọc yêu cầu bài 1:” Tính”
1HS làm bài, cả lớp làm vở BT Toán rồi đổi vở để chữa bài, đọc
kq
HS đọc yêu cầu bài 2:” Tính”.
4HS lần lượt làm bảng lớp, cả lớp làm vở Toán, rồi đổi vở để chữa bài:
7+0=7 ;1+6=7 ; 3+ 4=7 ; 2+5=7 0+7=7 ;6+1=7 ; 4+ 3=7 ; 5+2=7
-1HS đọc yêu cầu bài 3: “ Tính“ -3HS làm ở bảng lớp, CL làm phiếu học tập.Đổi phiếu để chữa bài,đọc kết quả phép tính vừa làm được: 5+1+1=7; 4+2+1=7; 2+3+2=7 3+2+2=7; 3+3+1=7; 4+0+2=6
1HS nêu yêu cầu bài tập 4: “ Viết phép tính thích hợp”.
HS ở 2 đội thi đua quan sát tranh và tự nêu bài toán, tự ghép phép tính :
a, 6 + 1 = 7 b, 4 + 3 = 7.
Trang 11-Chuaồn bũ:S.Toaựn 1, vụỷ Toaựn ủeồ hoùc :“Pheựp trửứ trong
phaùm vi 7” -Nhaọn xeựt tuyeõn dửụng.
Traỷ lụứi (Pheựp coọng trong phaùm vi 7) Laộng nghe.
Thứ 3/8/11/2011
TIẾT 1
BÀI BÀI 55: CHIM (tiết 1) Bài 13: Giữ sạch môi trờng
xung quanh nhà ở
I MỤC
TIấU
- HS hiểu và sử dụng được
cỏc từ ngữ : con chim, con
cũ, con vẹt, (con) chim sẻ, cỏnh (chim), tổ (chim), bay, hút.
- HS cú kĩ năng đặt được cõu hỏi và trả lời cõu hỏi
cõu mẫu: Con chim bay
* Kĩ năng sống :
- Kĩ năng ra quyết định: Nên và không nên làm gì để giữ sạch môi trờng xung quanh nhà ở
- Kĩ năng t duy phê phán: phê phán những hành vi làm ảnh hởng đến môi tr- ờng.
- Kĩ năng hợp tác: Hợp tác với mọi ngời tham gia làm vệ sinh môI trờng xung quanh nhà ở.
- Có trách nhiện thực hiện giữ vệ sinh môi trờng xung quanh nhà ở
chim, con cũ, con vẹt, chim sẻ,
tổ chim cú chim ở trong; tranh
ảnh một con chim đang bay, một
con chim đang hút
- Tranh ảnh phúng to từ SGK
Trang 12III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
2 Kiểm tra bài cũ
- HS nhắc lại cỏc mẫu cõu đó
học ở bài trước để so sỏnh 2 con
a) Thực hành theo tỡnh huống
- GV đưa tranh ảnh đó chuẩn bi,
yờu cầu HS đặt cõu hỏi và trả
lời cõu hỏi theo mẫu đó cung
cấp ở tiết trước Vớ dụ: đưa
tranh con cũ cho HS A và yờu
cầu em này hỏi bạn B xem con
- GV cho HS quan sát tranh trong SGK theo cặp
- GV đa câu hỏi - HS trả lời theo cặp
- Mọi ngời đang làm gì để giữ VS môi trờng?
- Những hình nào cho biết mọi ngời trong gia đình đều tham gia giữ VS môi trờng.
- Giữ VS môi trờng xung quanh nhà có lợi gì?
- HS làm việc cả lớp.
+ KL: Mỗi ngời đều phải có ý thức giữ VS môi trờng xung quanh nhà ở, phòng tránh bệnh tật.
5’ 4 - HS đặt cõu hỏi và trả lời cõu
hỏi theo mẫu đó cung cấp ở tiết
trước ( nhúm đụi )
b)Đóng vai
- GV nêu câu hỏi cho HS liên hệ + ở nhà các em làm gì để giữ VS môi trờng xung quanh nhà ở?
+ Xóm em có tổ chức làm VS ngõ xóm hàng tuần không?
+ Nói về tình trạng VS ngõ xóm nơi em ở? + HS đóng vai
- GV nêu tình huống.
Ví dụ: Em đi học về thấy 1 đống rác trớc
cửa và biết là chị vừa mới mang ra đổ
Em ứng xử thế nào?
7’ 5 b) Tổ chức trũ chơi: Chim bay, - HS đúng vai trước lớp.
Trang 13cũ bay.
- Yờu cầu: Núi đỳng và vẫy cả
hai tay biểu thị con vật đú bay
được; với vật khụng bay được ,
phải đứng yờn và núi vật đú
khụng bay
- GV hướng dẫn cỏch chơi:
GV hỏi – HS trả lời theo mẫu:
Chim (hoặc tờn một số loai
chim đó học) cú bay khụng?
tay và nhắc lại GV hụ; khi GV
hụ tờn cỏc con vật khụng bay
được hoặc tờn 1 đồ vật nào đú
thỡ HS đứng yờn và hụ con vật
đú hoặc đồ vật đú khụng bay
GV cho cả lớp đứng thành
vũng trũn, GV đứng giữa,
GV hụ cho cả lớp cựng chơi
- GV cho HS chơi thử rồi cho cả
lớp thực hiện trũ chơi
- KL: Không vứt rác bừa bãi, nhắc nhở mọi ngời cùng thực hiện giữ VS môi trờng.
5’ 6
1’ 8 4 Củng cố - dặn dũ
- GV yờu cầu HS trả lời cõu hỏi:
Con chim bay bằng gỡ?
TIấU 1.Kieỏn thửực :Hoùc sinh nhaọn bieỏt
ủửụùc : ong, oõng, caựi voừng, doứng
soõng
2.Kú naờng:ẹoùc ủửụùc baứi ửựng
- Giúp học sinh biết thực hiện phép trừ 54
- 8
- Vận dụng phép trừ đã học để làm tính
và giải toán, củng cố cách tìm số hạng
Trang 14duùng:Soựngnoỏisoựng
Maừi khoõng thoõi…
3.Thaựi ủoọ :Phaựt trieồn lụứi noựi tửù
nhieõn theo noọi dung : ẹaự boựng
cha biết và tìm số bị trừ.
- Độc lập, tự giác trong học tập và giải toán.
II
ĐDDH GV: -Tranh minh hoaù tửứ khoaự: caựi
voừng, doứng soõng
-Tranh caõu ửựng duùng: Soựng noỏi
3 bó 1 chục que tính và 4 que tính rời.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
2 Kiểm tra bài cũ
-ẹoùc baỷng vaứ vieỏt baỷng con :
cuoàn cuoọn, con vửụùn, thoõn baỷn (
a) Daùy vaàn
* Daùy vaàn: ong
-Nhaọn dieọn vaàn : Vaàn ong
ủửụùc taùo bụỷi: o vaứ ng
-GV ủoùc maóu
-Hoỷi: So saựnh ong vaứ on?
3.2 Dạy học bài mới
a) Hớng dẫn hs thực hiện phép trừ.(12’)
*) Gv nêu bài toán: Có 34 que tính, bớt đi 8 que tính Hỏi còn lại bao nhiêu que tính?
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính ta làm nh thế nào?
- Tổ chức cho HS thực hiện phép trừ 34- 8.
- Yêu cầu học sinh dùng que tính để tính kết quả.
Trang 1554-6; 74-9;
7’ 4 -Phaựt aõm vaàn:
-ẹoùc tieỏng khoaự vaứ tửứ khoaự :
voừng, caựi voừng
-ẹoùc laùi sụ ủoà theo cặp :
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Gọi 1hs lên bảng thực hiện.
5’ 7 -Hửụựng daón vieỏt baỷng con :
+Vieỏt maóu ( Hửụựng daón caựch
ủaởt buựt, lửu yự neựt noỏi)
- GV chấm điểm,chữa bài.
Bài giải.
Lan bắt đợc số con sâu là:
24 - 8 = 16 (con) Đáp số: 16 con
5’
8 - Nhận xột b/c, tuyờn dương
- HS ụn lại bài đó học * Bài 4: Tìm X
- Gọi HS đọc yêu cầu
Trang 16I MỤC
TIấU 1.Kieỏn thửực :Hoùc sinh nhaọn bieỏt
ủửụùc : ong, oõng, caựi voừng, doứng
soõng
2.Kú naờng:ẹoùc ủửụùc baứi ửựng
duùng:Soựngnoỏisoựng
Maừi khoõng thoõi…
3.Thaựi ủoọ :Phaựt trieồn lụứi noựi tửù
nhieõn theo noọi dung : ẹaự boựng
- HS nắm đợc nội dung,ý nghĩa của câu chuyện:Bông hoa Niềm vui.
- Biết kể đoạn mở đầu câu chuyện theo hai cách( theo trình tự câu chuyện và thay
đổi một phần trong câu chuyện về trình tự).Dựa vào tranh và trí nhớ, kể lại nội dung chính của câu chuyện bằng lời của mình.Biết tởng tợng thêm chi tiết trong
đoạn cuối câu chuyện
- Học tập bạn Chi: thơng bố, tôn trọng nội quy nhà trờng.
*) GDMT: Giáo dục tình cảm yêu thơng những ngời thân trong gia đình.
II
ĐDDH GV: -Tranh minh hoaù tửứ khoaự: caựi
voừng, doứng soõng
-Tranh caõu ửựng duùng: Soựng noỏi
- Tranh minh hoạ SGK.
- 3 bông cúc bằng giấy màu xanh để
2 Kiểm tra bài cũ 2 Kiểm tra bài cũ
- 1 em kể lại câu chuyện:Sự tích cây vú sữa.
1’ 2 3 Bài mới
3.1 GTB : 7’ 3 3.2 Dạy học bài mới
a)Luyeọn ủoùc: ẹoùc laùi baứi tieỏt
- HS tự đọc lại bài tiết 1
3.2 Dạy học bài mớia)Hớng dẫn kể chuyện:
b.ẹoùc caõu ửựng duùng:
“Soựng noỏi soựng
b) Hớng dẫn kể đoạn 2, 3.
- GV treo tranh cho HS quan sát và nêu nội dung từng tranh.
c) Hớng dẫn kể đoạn 4 (có tởng tợng
Trang 17Mãi không thôi
Sóng sóng sóng
Đến chân trời”
c.Đọc SGK:
thªm lêi c¶m ¬n cđa bè Chi).
- HS thùc hµnh kĨ tõng ®o¹n theo tranh theo nhĩm bốn.
10’
5 d.Luyện viết:
- HS viết vào vở tập viết. - Thi kĨ ®o¹n 2, 3 tríc líp.- NhËn xÐt.
5’ 6 e.Luyện nói: Quan sát tranh và
trả lời các câu hỏi sau :
-Trong tranh vẽ gì?
-Em thường xem bóng đá ở
đâu?
-Em thích cầu thủ nào nhất?
-Trong đội bóng, em là thủ
môn hay cầu thủ?
-Trường học em có đội bóng
hay không?
-Em có thích đá bóng không?
- HS nèi tiÕp nhau kĨ ®o¹n 4.
- B×nh chän b¹n cã lêi kĨ s¸ng t¹o, phong phĩ nhÊt.
BÀI TIẾT 50 : PHÉP TRỪ TRONG
I MỤC
TIÊU -Kiến thức: Tiếp tục củng cố khái
niệm phép trừ Thành lập và ghi
nhớ bảng trừ trong pv 7.
-Kĩ năng: Biết làm tính trừ trong
phạm vi 7 Có thái độ: Thích học
ĐDDH -GV: Hình tam giác, hình vuông,
hình tròn mỗi thứ có số lượng là 7,
bảng phụ ghi BT1,2,3.
Phiếu học tập bài 3.
-HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1
Sách Toán 1.Vở BT Toán 1 Bảng
con.
- B¶ng phơ chÐp s½n n«Þ dung ®o¹n chÐp.
- B¶ng phơ ghi néi dung bµi tËp 3.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Trang 18a) Thaứnh laọp vaứ ghi nhụự baỷng trửứ
trong phaùm vi 7.
* Hửụựng ủaón HS hoùc pheựp trửứ :
7 - 1 = 6 vaứ 7 – 6 = 1.
- Bửụực 1: Hửụựng daón HS :
- Bửụực 2:Goùi HS traỷ lụứi:
GV vửứa chổ vaứo hỡnh veừ vửứa
neõu: 6 bụựt 1 coứn maỏy?
-Bửụực 3:Ta vieỏt 7 trửứ 1 baống 6
nhử sau: 7- 1 = 6
*Sau cuứng HD HS tửù tỡm keỏt quaỷ
pheựp trửứ 7 – 6 = 1.
3.2 Hớng dẫn HS tập chép
a)GV đọc mẫu đoạn viết
- Hớng dẫn viết tiếng khó ra giấy nhỏp.
d, Sau muùc a, b, c treõn baỷng neõn
giửừ laùi caực coõng thửực
7 -1 = 6;7 - 6 = 1;7 - 2 = 5; 7 - 5 =
2; 7 - 3 = 4; 7 - 4 = 3 GV duứng
bỡa che toồ chửực cho HS hoùc thuoọc
loứng caực coõng thửực treõn baỷng.
- HS ủoùc thuoọc caực pheựp tớnh treõn
baỷng.
- Giáo viên cho HS chép bài vào vở.
7’ 5 -GV neõu moọt soỏ caõu hoỷi ủeồ HS
traỷ lụứi mieọng (VD: Baỷy trửứ moọt
baống maỏy? Baỷy trửứ maỏy baống
Trang 19Hướng dẫn HS viết thẳng cột
dọc:
7 6
− −74 −72 −75
- GV chấm điểm, nhận xét bài
làm của HS.
*Bài 2/69: Làm vở BT Toán 1
GV chấm điểm, nhận xét bài làm
của HS.
- GV treo b¶ng phơ
- GV cho HS lµm vµo giÊy nh¸p.
4’ 7 * Bài 3/69:
- 1HS đọc yêu cầu bài 3: “ Tính“
- 3HS làm ở bảng lớp, CL làm vở
Toán rồi đổi vở để chữa bài.
TIÊU 1.Kiến thức :Học sinh nhận biết
được : ăng, âng, măng tre, nhà
tầng
2.Kĩ năng :Đọc được câu ứng
dụng :
Vầng trăng hiện lên sau rặng
dừa cuối bãi Sóng vỗ bờ rì rào,
rì rào
3.Thái độ :Phát triển lời nói tự
nhiên theo nội dung : Vâng lời
- Yªu thÝch, høng thĩ trong häc tËp vµ gi¶i to¸n.
II
ĐDDH GV: -Tranh minh hoạ từ khoá:
măng tre, nhà tầng
-Tranh câu ứng dụng và
tranh minh hoạ phần luyện nói:
Vâng lời cha mẹ
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài
tập Tiếng việt
- 54 que tÝnh
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Trang 202 Kiểm tra bài cũ
ẹoùc baỷng vaứ vieỏt baỷng con :
con ong,voứng troứn, caõy thoõng,
coõng vieõn ( 2 – 4 em ủoùc, lụựp
vieỏt baỷng con)
2 Kiểm tra bài cũ
- 2 HS lên bảng làm BT 2,3(62)
1’ 2 3 Bài mới
3.1 GTB : 7’ 3 3.2 Dạy học bài mới
a) Daùy vaàn
* Daùy vaàn: ăng
-Nhaọn dieọn vaàn : Vaàn ăng
ủửụùc taùo bụỷi: ă vaứ ng
-GV ủoùc maóu
-Hoỷi: So saựnh ăng vaứ ong?
3.2 Dạy học bài mớia)Tổ chức cho HS tự tìm ra cách thực hiện phép trừ 54-18.
- GV nêu bài toán để có phép trừ.Có 54 que tính bớt đi 18 que tính.Hỏi còn lại bao nhiêu que tính?
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Nêu cách tìm số que tính còn lại sau khi bớt?
- Gọi hs phân tích bài toán -Gv y/c hs tự nêu cách tính.
54 -18 36
* 4 không trừ đợc 8, lấy 14 trừ 8 bằng 6, viết 6 nhớ 1
* 1 thêm 1 là 2, 5 trừ 2 bằng 3, viết 3.
5’ 4 -Phaựt aõm vaàn:
-ẹoùc tieỏng khoaự vaứ tửứ
khoaự :maờng, maờng tre
-ẹoùc laùi sụ ủoà theo cặp :