1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN LỚP 1- TUẦN 8 2013

20 136 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 339 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Cần cảm thông , chia xẻ với các bạn , thiệt thòi, không được sống cùng gia đình - Nhận xét chung.. Mục tiêu: - Biết làm tính cộng trong phạm vi 3 và phạm vị 4 - Tập biểu thị tình huố

Trang 1

KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY TUẦN 8 -  -

Ngày dạy: Từ 07.10 đến 11.10.2013

Ngày dạy: Thứ hai ngày 07 tháng 10 năm 2013

MÔN: HỌC VẦN - BÀI: UA,ƯA

I Mục đích yêu cầu:

- Đọc và viết được: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ

- Đọc được từ ứng dụng : cà chua, nô đùa, tre nứa, xưa kia và câu ứng dụng : Mẹ đi

chợ mua khế, mía, dừa, thị cho bé

- Luyện nói giảm từ 1-3 câu theo chủ đề: Giữa trưa

Các hoạt động trên lớp:

Học vần

Ôn tập Học vần

Học vần

ôi – ơi

Năm

Sáu

ÂM NHẠC

Trang 2

1

Ổn định tổ chức:(1’)

- Giáo viên kiểm tra đồ dùng học tập

2

Kiểm tra bài cũ:(4’ )

- Gọi 2 HS đọc và viết

- Gọi 1.HS đọc câu ứng dụng

- Nhận xét ghi điểm

3

Dạy học bài mới:(25’)

a Giới thiệu bài :(1’) ghi bảng.

b Dạy vần : ua(10’)

- Vần ua tạo nên từ con chữ gì?

- Cho HS so sánh ua với ia

- GV đọc mẫu

- GV cho HS ghép chữ

+ Muốn có tiếng cua ta thêm âm gì?

- Gọi HS phân tích tiếng

- GV ghi bảng: cua

- GV đọc

- GV chỉnh sửa phát âm

- GV cho HS quan sát tranh

+ Bức tranh vẽ gì?

- GV ghi : cua bể

- GV đọc mẫu và hướng dẫn HS

- Gọi HS đọc trơn

- GV gọi HS đọc tổng hợp

b Dạy vần : ưa - như ua

- GV gọi HS đọc tổng hợp

* Hướng dẫn viết chữ:

- GV viết mẫu chữ: ưa, ngựa gỗ và hướng dẫn cho

HS

- Nhận xét bảng con

* Trò chơi giữa tiết:

* Đọc tiếng ứng dụng:(4’)

cà chua tre nứa

nô đùa xưa kia

- Gọi HS đọc và tìm tiếng có âm vừa học

- GV nhận xét và đọc mẫu

Tiết 2.

* Luyện tập:

1 Luyện đọc :(10’)

- GV cho HS đọc lại các âm ở tiết 1

- Nhận xét sửa sai

- Cho HS quan sát tranh

+ Bức tranh vẽ gì?

- GV ghi bảng câu: Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa,

thị cho bé

- Gọi HS đọc và tìm tiếng có vần vừa học

- GV gạch chân các tiếng có vần vừa học

2 Luyện viết :(10’)

- GV yêu cầu HS lấy vở tập viết và hướng dẫn viết

- HS trình bày đồ dùng học tập trên bàn -HS đọc bài và viết bảng: tờ bìa, lá mía, vỉa hè, tỉa lá

-1.HS đọc câu ứng dụng

- HS nhắc lại

-Chữ u và a

- Giống nhau: chữ a

- Khác nhau: u với a

- HS đọc (lớp - tổ - bàn - CN)

- HS ghép + Âm c, HS ghép -Tiếng cua gồm có âm c ghép với vần ua,âm c đứng trước vần ua đứng sau

- HS đọc (lớp - tổ - bàn - CN) -HS quan sát tranh

-Vẽ con cua

- HS đọc (CN, tổ, lớp)

- HS đọc CN -HS theo dõi và luyện viết bảng con

ua ua cua bể

- HS đọc (lớp - tổ - bàn - CN)

-HS quan sát tranh 2 -Vẽ con ngựa

- HS đọc và tìm tiếng có vần vừa học: chua, đùa, nứa, xưa

- HS đọc lại bài tiết 1

- HS quan sát tranh

- Bức tranh vẽ mẹ đi chợ

- HS đọc cá nhân và tìm tiếng có vần vừa học: mua, dừa

Trang 3

chữ: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ

- GV nhắc nhở HS cách ngồi viết

3 Luyện nói:(10’)

- Cho HS quan sát tranh

- GV hướng dẫn HS thảo luận tranh

+ Trong tranh vẽ gì?

+ Tại sao bạn biết bức tranh vẽ giữa trưa mùa hè?

+ Giữa trưa là lúc mấy giờ?

+ Buổi trưa bạn thường làm gì?

- GV liên hệ giáo dục hS

4 Củng cố:(4’)

- GV gọi HS đọc lại bài

- Nhận xét tuyên dương

5 Dặn dò:(1’)

- Chuẩn bị đồ dùng học bài: ôn tập

- Nhận xét tiết học

- HS lấy vở tập viết và theo dõi GV hướng dẫn viết

- HS viết bài: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ

ua ua ua

ưa ưa ưa cua bể cua bể

ngựa gỗ ngựa gỗ

- HS quan sát tranh “ Giữa trưa”

- HS thảo luận từng đôi bạn

+ Trong tranh vẽ giữa trưa mùa hè + Tại vì em thấycó chú và ngựa vào bóng mát để nghỉ

+ Giữa trưa là lúc 12 giờ + Buổi trưa bạn thường ngủ

- Mọi người thường ngủ trưa

MÔN: ĐẠO ĐỨC - Tiết: 08 BÀI: GIA ĐÌNH EM

I Mục tiêu:

- Bước đầu biết được trẻ em có quyền được cha mẹ yêu thương, chăm sóc.

- Nêu được những việc trẻ em cần làm để thể hiện sự kính trọng, lễ phép, vâng lời,

ông bà, cha mẹ

- HS biết lễ phép ,vâng lời ông bà, cha mẹ

-Ghi chú:Biết trẻ em có quyền có gia đình, có cha mẹ

-Phân biệt được các hành vi,việc làm phù hợp và chưa phù hợp về kính trọng,

lễ phép,vâng lời ông bà cha mẹ

II Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

1 Ổn định tổ chức:(1’)

- Giáo viên ổn định

2 Kiểm tra bài cũ :(4’)

- Gia đình em có mấy người ?

- Kể những công việc cuả mỗi người ?

- Em đã làm gì để gíup đỡ gia đình chưa ?

- Nhận xét - ghi điểm

3 Dạy - học bài mới:(25’)

- Giới thiều : Gia đình em (t2)

- Trò chơi : Đổi nhà

- Điểm số 1 và 3 nắm tay làm nhà và 2 ở giữa

- Em có bị mất nhà lần nào không ?

- Em cảm thấy thế nào khi không có nhà ?

- Gia đình là nơi em được cha mẹ và người thân

che chở , yêu thương chăm sóc, nuôi dưỡng, dạy

bảo

- Tiểu phẩm :Chuyện của bạn Long

- Học sinh hát

- VD có 4 người:cha, mẹ, em, em bé.

-HS tự nêu

- HS nhắc lại đầu bài: “Gia đình em (T 2)”.

- Đổi nhà -HS tự nêu

- Lập lại

Trang 4

- Mẹ chuẩn bị đi làm và dặn : - Mẹ đi làm Trời

nắng, con ở nhà học bài , làm bài và trông nhà cho

mẹ

- Bố Đạt mới mua quả bóng mới , Đạt rủ đi đá

bóng

+ Tớ chưa hoc bài xong mẹ dặn trông nhà

+ Me cậu đâu có biết mà lo, đá bóng rồi về học tập

kịp mà

- Long lưỡng lự 1 lát rồi rủ đi đá bóng

- Sau khi xem tiểu phẩm em có nhận xét gì ? (về

việc làm của Long)

- Điều gì sẽ xảy ra khi Long không vâng lời mẹ ?

- Khen hs lễ phép : Cần phải vâng lời bố mẹ ông

- Sống trong gia đình ông bà, bố mẹ quan tâm đến

em như thế nào ?

- Em đã làm gì để cha mẹ vui lòng ?

- Khen nhắc nhở cả lớp học tập , các biết vâng

lời ông bà, bố mẹ

- Trẻ em có quyền có gia đình được sống cùng cha

mẹ , được yêu thương che chở , chăm sóc nuôi

dưỡng , dạy bảo

- Trẻ em có bổn phận yêu quý gia đình , kính

trọng , lễ phép, ông bà cha mẹ

- Cần cảm thông , chia xẻ với các bạn , thiệt thòi,

không được sống cùng gia đình

- Nhận xét chung

4 C ủ ng cố:(4’)

- Liên hệ - thực tế

5 Dặn dò:(1’:

- Bài sau : Lễ phép với anh chị, nhường nhịn

em nhỏ

- GV nhận xét tiết học

- mỗi lần cử 2 em

- Chưa vâng lời mẹ

- chưa học bài, đau vì nắng

- Lập lại

- HS trả lời

-HS chú ý lắng nghe

Ngày dạy: Thứ ba ngày 08 tháng 10 năm 2013

MÔN: HỌC VẦN - Tiết: 67-68 BÀI: ÔN TẬP

I Mục đích yêu cầu:

- Đọc được:ia,ua,ưa các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 28 đến bài 31

-Viết được:ia,ua,ưa các từ ngữ ứng dụng

-Nghe hiểu tranh truyện kể:Khỉ và Rùa

II Các hoạt động trên lớp:

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

1 Ổn định tổ chức:(2’)

Trang 5

-GV ổn định lớp.

2 Kiểm tra bài cũ :(4’)

- Gọi HS đọc : ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ

+Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, thị cho bé

- BC : cua bể, ngựa gỗ

- Nhận xét - ghi điểm

3.Dạy - học bài mới:(25’)

* giới thiệu : ôn tập

- Ôn : ia - ua - ưa

- Gắn : mía, múa

- Xem tranh ở SGK

* Tuần qua em vừa học âm gì ? Vần gì ?

* Ghi hàng ngang âm vần, hàng dọc phụ âm

- Gọi HS đọc phụ âm, vần

* Cho HS ghép GV ghi vào bảng

- HS đọc bảng - Đánh vần - phân tích 1 số tiếng

- Luyện đọc không thứ tự

* Từ ứng dụng :

mua mía ngựa tía

mùa dưa trỉa đỗ

- Tìm tiếng có vần vừa học ( gạch vần )

- giải thích phân tích tiếng, trơn từ

* Hướng dẫn viết chữ:

- GV viết mẫu và hướng dẫn HS viết ở bảng con

từ: mùa dưa, ngựa tía

-Nhận xét tuyên dương.

4 Củng cố:(4’)

- Tìm tiếng ngoài bài có vần vừa ôn và gắn bảng?

- GV nhận xét tuyên dương

5 Dặn dò:(1’)

- GV nhận xét tiết học

Tiết 2

*.Luyện tập:

1 Luyện đọc :(10’ )

- Đọc bảng tiết 1 ( điểm )

* Xem tranh

- Tìm tiếng chừa vần ia, ua, ưa ( gạch tiếng )

- Đánh vần tiếng - trơn cả câu

- SGK ( điểm )

2.Luyện viết:(10’)

- Cho HS viết vào vở

-GV theo dõi sửa sai

-GV thu vở chấm điểm

c Kể chuyện:(10’ ) khỉ và rùa

* Kể lần 1 không tranh

* Kể lần 2 qua tranh

* Khỉ và Rùa là bạn thân Khỉ báo tin vui và mời

Rùa tới thăm vợ Khỉ ( mới sinh ) Rùa đi theo liền

- Học sinh hát

- HS đọc cá nhân phân tích

- Bảng con: cua bể, ngựa gỗ

- HS nhắc lại bài

- u - ua, ư - ưa, i - ia

- HS đọc phụ âm, vần

a

- cá nhân

-HS tìm

- Bảng con

- HS ghép chữ ở bảng gắn

- tổ, nhóm, cá nhân

- thầm

- lùa, đưa, cửa, vừa, trưa

- cá nhân

- HS viết vào vở tập viết

mùa dưa mùa dưa ngựa tía ngựa tía

- HS theo dõi

Trang 6

- Nhà khỉ trên cao Rùa không lên được Khỉ bảo

Rùa ngậm vào đuôi Khỉ đưa lên

- Vợ Khỉ ra chào, Rùa hả miệng đáp thế là Rùa rơi

bịch xuống đất vì quên mở miệng

- Rùa rơi xuống đất mai bị rạn nứt Đến bây giờ

trên mài của rùa đều có vết rạn

* Mai rùa nứt rạn vì Rùa ba hoa và cẩu thả là 2

tính xấu có hại ( Khỉ cẩu thả vì bảo bạn ngậm

đuôi ), Rìa ba hoa nên chuốt hoạ vào thân

- Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?

- GV nêu ý nghĩa câu chuyện

4 Củng cố: (4’)

* Trò chơi: - Tìm bạn thân

- GV cho HS lên bảng điền

- Nhận xét - Tuyên dương

- Gọi HS đọc lại bài

5 Dặn dò:(1’)

- Nhận xét chung

- BS : oi – ai

- Ba hoa là một dức tính xấu rất có hại Khỉ cẩu thả

vì bảo bạn ngậm đuôi mình, rùa ba hoa nên đã rước hoạ vào thân Chuyện còn giải thích sự tích cái mai rùa

- HS lên bảng điền

- HS đọc lại bài ở SGK

MÔN: TOÁN- Tiết: 29 BÀI: LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- Biết làm tính cộng trong phạm vi 3 và phạm vị 4

- Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng

- Rèn HS làm tính nhanh, đúng, chính xác

*Ghi chú:Bài 1,2(dòng 1),bài 3

Các hoạt động dạy và học:

1 Ổn định tổ chức:(1’)

- Giáo viên ổn định

2 Kiểm tra bài cũ:(4’)

+ Toán hôm trước em học bài gì?

- Yêu cầu học sinh đọc bảng cộng trong phạm vi

4

- Nhận xét ghi điểm

+ Giáo viên ghi bảng: 1 + 3 = 2 + 2 =

3+ 1 =

- Nhận xét – ghi điểm

3 Dạy bài mới:(25’)

1 Giới thiệu bài(4’)

- Tiết học trước các em đã học phép cộng trong

phạm vi 4, để ôn lại các kiến thức đó các em được

luyện tập qua tiết học hôm nay Giáo viên ghi đầu

bài lên bảng: Luyện tập

- Học sinh hát

- Bài phép cộng trong phạm vi 4

- 2 Học sinh đọc

- Học sinh thực hiện bảng con

Trang 7

2.Luyện tập(21’)

Bài 1:(7’) HS nêu yêu cầu bài tập

- GV hướng dẫn: 3 thêm 1 là mấy?

- GV viết kết quả xuống dưới dấu gạch ngang

- Yêu cầu học sinh làm tương tự

- GV đánh giá cho điểm

Bài 2: (7’)Cho học sinh nêu yêu cầu bài tập.

- GV hướng dẫn học sinh làm bài: 1 cộng 1 bằng

mấy?

- Ta ghi 2 vào ô trống - Yêu cầu học sinh làm các bài còn lại - Giáo viên nhận xét ghi điểm Bài 3:(7’) HS nêu yêu cầu bài - GV treo bảng phụ ghi sẵn nội dung bài 3 - GV hướng dẫn: Từ trái qua phải ta lấy 2 số đầu cộng với nhau được bao nhiêu ta cộng với số còn lại - Gọi HS lên bảng làm bài - Giáo viên nhận xét - GV thu vở chấm bài và nhận xét bài làm của HS 3 Củng cố dặn dò(4 ’) - Toán hôm nay em học bài gì? - Gọi HS đọc phép cộng trong phạm vi 3, 4 - Nhận xét tiết học 5 Dặn dò:(1’) - Chuẩn bị: Phép cộng trong phạm vi 5 - GV nhận xét tiết học -2 HS nhắc lại đề Bài 1: Tính - 3 thêm 1 là 4 - 3 em lên bảng làm bài, lớp làm vào vở sau đó học sinh dưới lớp nhận xét bài của bạn 3 2 2 1 1

1 1 2 2 3

4 3 4 3 4

Bài 2: Số? - 1 cộng 1 bằng 2 - HS làm vào vở toán + 1 + 2

1 2 1 3

+ 3 + 2

1 4 2 4

Bài 3: Tính - Nghe hướng dẫn - 2 em lên bảng làm, lớp làm vào vở 1 + 2 + 1 = 4 2 + 1 + 1 = 4 - Bài luyện tập về phép cộng trong phạm vi 3, 4 - 2 em đọc Ngày dạy: Thứ tư ngày 9 tháng 10 năm 2013

MÔN: HỌC VẦN - Tiết: 69-70 BÀI: OI- AI I Mục đích yêu cầu: -Đọc được:oi,ai,nhà ngói,bé gái,từ và các câu ứng dụng -Viết được :oi,ai,nhà ngói ,bé gái - Luyện nói giảm từ 1-3 câu theo chủ đề:Sẻ,ri,bói cá,le le II Các hoạt động trên lớp:

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh 1 Ổn định tổ chức:(1’) -GV ổn định lớp 2 Kiểm tra bài cũ :(4’) - cà chua, nô đùa, tre nứa, xưa kia - Học sinh hát -2 HS đọc + + + + +

Trang 8

- SGK : Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa thị cho bé.

- BC : cua bể, ngựa gỗ

- Nhận xét – ghi điểm

3.Dạy bài mới:(25’)

a Giới thiệu(1’)- ghi bảng:

b Dạy vần : oi(10’)

- Vần oi tạo nên từ con chữ gì?

- Cho HS so sánh oi với o

- GV đọc mẫu

- GV cho HS ghép chữ

+ Muốn có tiếng ngói ta thêm âm gì và dấu gì?

- Gọi HS phân tích tiếng

- GV ghi bảng: ngói

- GV đọc

- GV chỉnh sửa phát âm

- GV cho HS quan sát tranh

+ Bức tranh vẽ gì?

- GV ghi : nhà ngói

- GV đọc mẫu và hướng dẫn HS

- Gọi HS đọc trơn

- GV gọi HS đọc tổng hợp

-H ướng dẫn viết chữ:

-GV viết mẫu chữ: oi, nhà ngói và hướng dẫn cho

hs

oi nhà ngói

-Nhận xét bảng con

b Dạy vần : ai(10’)

- Vần ai tạo nên từ con chữ gì?

- Cho HS so sánh ai với o

- GV đọc mẫu

- GV cho HS ghép chữ

+ Muốn có tiếng gái ta thêm âm gì, dấu gì?

- Gọi HS phân tích tiếng

- GV ghi bảng: gái

- GV đọc

- GV chỉnh sửa phát âm

- GV cho HS quan sát tranh

+ Bức tranh vẽ gì?

- GV ghi : bé gái

- GV đọc mẫu và hướng dẫn HS

- Gọi HS đọc trơn

- GV gọi HS đọc tổng hợp

* Hướng dẫn viết chữ

GV viết mẫu chữ ai, bé gái và hướng dẫn cho HS.

ai bé gái

- Nhận xét bảng con

* Trò chơi giữa tiết:

- 1 HS đọc -BC : cua bể, ngựa gỗ

cà chua, nô đùa, tre nứa, xưa kia

- đọc đề

- HS nhắc lại

-Chữ o và i

- Giống nhau: chữ o

- Khác nhau: oi có thêm i

- HS đọc (lớp - tổ - bàn - CN)

- HS ghép + Âm ng, dấu sắt , HS ghép

-Tiếng ngói gồm có âm ng ghép với vần oi,âm ng đứng trước vần oi đứng sau và dấu thanh sắc trên con chữ o

- HS đọc (lớp - tổ - bàn - CN)

-HS quan sát tranh 1 -Vẽ nhà ngói

- HS đọc (CN, tổ, lớp)

- HS đọc CN

-HS theo dõi và luyện viết bảng con

oi oi nhà ngói

- Chữ a và i

- Giống nhau: chữ i

- Khác nhau: a với o

- HS đọc (lớp - tổ - bàn - CN)

- HS ghép + Âm g và dấu sắc, HS ghép -Tiếng gái gồm có âm g ghép với vần ai,âm g đứng trước vần ai đứng sau và dấu thanh sắc trên con chữ a

- HS đọc (lớp - tổ - bàn - CN) -HS quan sát tranh 2

-Vẽ bạn gái

- HS đọc (CN, tổ, lớp)

- HS đọc CN

Trang 9

* Đọc tiếng ứng dụng:(4’)

ngà voi gà mái

cái vòi bài vở

- Gọi HS đọc và tìm tiếng có âm vừa học

- GV nhận xét và đọc mẫu

Tiết 2

* Luyện tập:

1 Luyện đọc : (10’)

-Tổ, nhóm ( điểm )

- Đọc bảng tiết 1

- Cho HS xem tranh và đọc câu ứng dụng:

- Chú Bói cá nghĩ gì thế ?

Chú nghĩ về bữa trưa

- Tìm tiếng có vần vừa học ( gạch tiếng )

- Đánh vần tiếng - trơn câu

- Điểm ( nhận xét )

2.Luyện viết:(10’)

- Cho HS luyện viết vào vở tập viết

- Xem mẫu viết vở tập viết

- Thu vở chấm điểm

3 Luyện nói:(10’)

- Chủ đề : sẻ, ri, bói cá, le le

- Tranh vẽ con gì ? Em biết con nào ?

- Bói cá, le le sống ở đâu ?

- Thích ăn gì ?

- Sẻ và chim ri thích ăn gì ?

- Sống ở đâu ?

- Trong số này con nào hót rất hay ?

4 Củng cố:(4’)

- Gọi HS đọc lại bài ở bảng lớp

- GV nhận xét tuyên dương

5 Dặn dò:(1’)

- Đọc toàn bài

- BS : ôi - ơi

- Nhận xét tiết học

- cá nhân

- đồng thanh

- thầm: bói

cá nhân, đồng thanh

- cá nhân

- HS viết bài vào vở

oi oi oi oi

ai ai ai ai nhà ngói nhà ngói bé gái bé gái bé gái

- HS mở SGK

- HS đọc: sẻ, ri, bói cá, lele

- HS quan sát tranh và trả lời

+ ao hồ, + ăn cá, + thóc, sâu

+ bụi cây, + ri hót hay

MÔN: TOÁN - Tiết: 30 BÀI: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 5

I Mục tiêu:

-Thuộc bảng cộng trong phạm vi 5

-Biết làm tính cộng các số trong phạm vi 5

-Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng

*Ghi chú:Bài:1,2,4(a)

II Các hoạt động dạy và học:

Trang 10

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

1 Ổn định tổ chức:(1’)

- Giáo viên ổn định

2 Kiểm tra :(4’)

- Tiết toán hôm trước em học bài gì?

- Gọi học sinh đọc các phép cộng trong phạm vi 3,

4

- GV ghi lên bảng: 1 + 3 = 2 + 2 =

3 + 1 =

- GV nhận xét ghi điểm

3 Bài mới:(25’)

a.Giới thiệu bài:(2’)

- Hôm nay cô sẽ dạy các em bài phép cộng trong

phạm vi 5 GV ghi đầu bài lên bảng

b Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong phạm

vi 5(8’)

* Giới thiệu phép cộng: 4 + 1 = 5

- Đính mô hình lên bảng:

    

- Yêu cầu HS nhìn tranh nêu đề toán

- Vậy có 4 bông hoa thêm 1 bông hoa là mấy bông

hoa?

- Yêu cầu HS lập phép tính

- GV viết lên bảng : 4 + 1 =

* Hướng dẫn phép cộng 1 + 4 = 5.

- Giáo viên đính mẫu mô hình lên bảng

    

- Yêu cầu học sinh lập bài toán

- Vậy em làm phép tính gì?

- Yêu cầu học sinh ghép bảng cài

- GV ghi lên bảng: 1 + 4 = 5

* Hướng dẫn phép cộng 3 + 2 = 5

2 + 3 = 5

* Tương tự cho học sinh lập phép tính

3 + 2 = 5 2 + 3 = 5

- Cho HS so sánh 2 phép tính: 3 + 2 = 5

2 + 3 = 5

* Hướng dẫn đọc thuộc phép cộng trong phạm

vi 5.

- Cô cùng các em vừa thành lập các phép tính trong

phạm vi 5 Chúng ta sẽ cùng nhau luyện đọc ghi

nhớ các phép tính cộng trong phạm vi 5

- Giáo viên đọc mẫu: 4 + 1 = 5

1 + 4 = 5

- Học sinh hát

- Bài Luyện tập

- 2 em đọc

- HS làm bảng con

-2HS nhắc lại đề

- HS quan sát

- Có 4 bông hoa, thêm 1 bông hoa nữa Hỏi có tất

cả mấy bông hoa? (2 em nhắc lại)

- Là 5 bông hoa

- HS lập: 4 + 1 = 5

- HS đọc: Cá nhân, đồng thanh

- Học sinh quan sát

- 2 em nêu bài toán: Có 1 hình tròn, thêm 4 hình tròn Hỏi có tất cả mấy hình tròn?

- Phép tính cộng

- HS thực hiện ghép phép tính:

1 + 4 = 5

- HS đọc cá nhân, đồng thanh

- Học sinh thực hiện

- Giống nhau kết quả là 5,vị trí khác nhau

- Luyện đọc: Cá nhân, nhóm, lớp đồng thanh

Ngày đăng: 10/02/2015, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w