GIÁO DỤC BẢO VỆ MÔI TRƯỜNGTôn Nữ Mỹ Nga Nội dung chi tiết học phần •• Môi trường và các thách thức về môi trường Môi trường và các thách thức về môi trường •• Mối liên hệ giữa con người
Trang 1GIÁO DỤC BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Tôn Nữ Mỹ Nga
Nội dung chi tiết học phần
•• Môi trường và các thách thức về môi trường Môi trường và các thách thức về môi trường
•• Mối liên hệ giữa con người với môi trường Mối liên hệ giữa con người với môi trường
•• Khai thác tài nguyên thiên nhiên Khai thác tài nguyên thiên nhiên
•• Ô nhiễm môi trường và các hệ quả sinh thái Ô nhiễm môi trường và các hệ quả sinh thái
•• Giáo dục bảo vệ môi trường Giáo dục bảo vệ môi trường
•• Phát triển bền vững và bảo vệ môi trường Phát triển bền vững và bảo vệ môi trường
Trang 2VẤN ĐỀ 1 Môi trường và các thách thức về môi trường
Kiến thức
1 Các khái niệm về môi trường
2 Các chức năng của môi trường
3 Các thách thức về môi trường
23
3
Kỹ năng
1 Xác định phạm vi/quy mô môi trường
2 Phân tích các chức năng của môi trường
3 Phân tích các thách thức về môi trường
222
VẤN ĐỀ 2 Mối liên hệ giữa con người với môi trường
Kiến thức
1 Quan hệ giữa con người với môi trường
2 Gia tăng dân số
3 Nhu cầu và các hoạt động thỏa mãn nhu
cầu
22
2
Kỹ năng
Phân tích các mối liên hệ giữa con người
với môi trường
2
Trang 31 Khái quát về tài nguyênKhái quát về tài nguyên
2 Đánh giá chung về tình hình khai thác và
sử dụng tài nguyên
3 Hiện trạng và tình hình khai thác sử dụng
các nhóm tài nguyên
33
1 Ô nhiễm môi trường nước
2 Ô nhiễm môi trường không khí
3 Ô nhiễm môi trường đất
4 Các hệ quả sinh thái nảy sinh do ô nhiễm
môi trường
333
2
Kỹ năng
Đánh giá khả năng ô nhiễm môi trường và
đề xuất các giải pháp kiểm soát
2
Trang 4Kỹ năng
Định hướng bảo vệ môi trường đối với hoạt
động sống
2
Trang 5Lịch trình chung
Vấn đề Phân bổ số tiết cho hình thức dạy – – học học Tổng
Lên lớp Thực
hành, thực tập
Tự nghiên cứu
Lý
thuyết
Bài tập
Thảo luận
TÀI LIỆU THAM KHẢO
•• 11 NguyễnNguyễn ThịThị NgọcNgọc ẨnẨn ((20012001),), Sinh Sinh thái thái học học đại đại
trường,, NhàNhà xuấtxuất bảnbản NôngNông nghiệp,nghiệp, 198198 trangtrang
•• 33 NguyễnNguyễn ThịThị NgọcNgọc ẨnẨn ((20032003),), Đa Đa dạng dạng Sinh Sinh học học
và
và Bảo Bảo tồn tồn Thiên Thiên nhiên nhiên,, NhàNhà xuấtxuất bảnbản NôngNông
nghiệp,
nghiệp, 303303 trangtrang
•• 44 LêLê HuyHuy Bá,Bá, LâmLâm MinhMinh TriếtTriết ((20022002),), Sinh Sinh thái thái
Trang 6TÀI LIỆU THAM KHẢO
•• 55 NguyễnNguyễn VănVăn QuỳnhQuỳnh BôiBôi ((20062006),), Bài Bài giảng giảng Sinh Sinh
thái
thái và và Môi Môi trường trường,, ĐạiĐại họchọc ThuỷThuỷ sảnsản
•• 66 LưuLưu ĐứcĐức HảiHải ((20002000),), Cơ Cơ sở sở Khoa Khoa học học Môi Môi
trường,, NhàNhà xuấtxuất bảnbản GiáoGiáo dục,dục, 362362 trangtrang
•• 88 LêLê ThịThị ThanhThanh MaiMai ((20022002),), Giáo Giáo trình trình Con Con người người
và
và Môi Môi trường trường,, ĐạiĐại họchọc QuốcQuốc giagia ThànhThành phốphố HồHồ
Chí
Chí Minh,Minh, 252252 trangtrang
TÀI LIỆU THAM KHẢO
•• 9 9 Odum Odum E E P P ((1978 1978), ), Cơ Cơ sở sở sinh sinh thái thái học học
Mai Đình Đình Yên Yên
•• 10 10 Vũ Vũ Trung Trung Tạng Tạng ((1997 1997), ), Sinh Sinh thái thái học học
các
các thuỷ thuỷ vực vực,, Đại Đại học học Quốc Quốc gia gia Việt Việt Nam, Nam,
370
370 trang trang
Trang 7VẤ ẤN Đ N ĐỀ Ề 1 1 Môi tr
Môi trườ ường và các thách ng và các thách
Trang 8• T Theo heo ti tiế ếng ng Anh, Môi tr trườ ường ng là
environment
•
• Theo Theo nghĩa nghĩa rrộ ộng ng nh nhấ ất, t, “Môi “Môi tr trườ ường” ng”::
ttậ ập p h hợ ợp p các các đi điề ều u ki kiệ ện n và và hi hiệ ện n ttượ ượng ng
* B Bấ ấtt c cứ ứ v vậ ậtt th thể ể,, s sự ự ki kiệ ện n nào nào cũng cũng
ttồ ồn n ttạ ạii và và di diễ ễn n bi biế ến n trong trong môi môi tr trườ ường ng
*
* Nói Nói đ đế ến n môi môi tr trườ ường ng là là nói nói đ đế ến n môi môi
tr
trườ ường ng c củ ủa a v vậ ậtt th thể ể,, c củ ủa a s sự ự ki kiệ ện n nh nhấ ấtt
1 Các khái niệm về môi trường
1
1 Các khái ni Các khái niệ ệm v m về ề môi môi
tr trườ ường ng
•
Vật thể
Sự kiện
(Môi trường)
Trang 9• * * MôiMôi trtrườườngng ssốốngng:: làlà ttổổngng cáccác điđiềềuu kikiệệnn bênbên
ngoài có ảảnhnh hhưởưởngng ttớớii ssựự ssốốngng và ssựự phátphát
• ** MôiMôi trtrườườngng ssốốngng ccủủaa concon ngngườườii là vũvũ trtrụụ
1 Các khái niệm về môi trường (tt)
• C Cáác c th thàành nh ph phầ ần n c củ ủa a môi môi tr trườ ường ng
Trang 10chấấtt vôvô sinh,sinh, sinhsinh vvậậtt vàvà concon ngngườườii cùng
ttồồnn ttạạii vàvà phátphát tritriểểnn trongtrong mmộộtt khôngkhông giangian
và
và ththờờii giangian nhnhấấtt đđịịnhnh GiGiữữaa chúngchúng cócó ssựự
ttươươngng táctác vvớớii nhaunhau theotheo nhinhiềềuu chichiềềuu màmà
ttổổngng hoàhoà cáccác mmốốii ttươươngng táctác đóđó ssẽẽ quyquyếếtt
đ
địịnhnh chichiềềuu hhướướngng phátphát tritriểểnn ccủủaa toàntoàn bbộộ hhệệ
môi
môi trtrườường”ng”
1 Các khái niệm về môi trường (tt)
Vô sinh
Sinh v?t Con ngư?i
Vô sinh
Sinh vật Con người
TheoTheo luluậậtt BBảảoo vvệệ môimôi trtrườườngng ViViệệtt NamNam
((19941994),), Môi Môi tr trườ ường ng bao bao g gồ ồm m các các y yế ếu u ttố ố ttự ự
phát tri triể ển n c củ ủa a con con ng ngườ ườii và và thiên thiên nhiên nhiên
1 Các khái niệm về môi trường (tt)
Con người Thiên nhiên
Trang 11 TheoTheo UNESCOUNESCO ((19811981),), mơimơi trtrườườngng ccủủaa concon
củủaa concon ngngườườii”” (d(dẫẫnn theotheo LêLê VănVăn KhoaKhoa vàvà
1 Các khái niệm về mơi trường (tt)
ịịnh nh ngh a ngh a chung chung:: Mơi Mơi tr trườ ường ng là là ttậ ập p
lồi ng ngườ ườii… …
1 Các khái niệm về mơi trường (tt)
Con người
& hoạt động sống
Trang 12cáác c nhân nhân ttố ố nh như ư không không kh khíí,, đ đấ ất, t, n nướ ước, c,
áánh nh s sááng, ng, âm âm thanh, thanh, c cả ảnh nh quang, quang, xã xã
TheoTheo chchứứcc năngnăng ::
* Môi Môi tr trườ ường ng ttự ự nhiên nhiên:: yyếếuu ttốố vvậậtt lý,lý, hoáhoá hhọọcc
và
và sinhsinh hhọọc,c, ttồồnn ttạạii kháchkhách quanquan ngoàingoài ýý
mu
muốốnn concon ngngườườii
* Môi Môi tr trườ ường ng xã xã h hộ ộii:: cáccác quanquan hhệệ gigiữữaa ngngườườii
Trang 13trườườngng ttựự nhiênnhiên ggồồmm 22 thànhthành phphầầnn ccơơ bbảảnn::
MôiMôi trtrườườngng vvậậtt lýlý:: làlà thànhthành phphầầnn vôvô sinhsinh
c
củủaa môimôi trtrườườngng ttựự nhiênnhiên (bao(bao ggồồmm ththạạchch
quy
quyểển,n, thuthuỷỷ quyquyểểnn và khíkhí quyquyểểnn))
MôiMôi trtrườườngng sinhsinh vvậậtt:: làlà thànhthành phphầầnn hhữữuu sinhsinh
Th Thạ ạch ch quy quyể ển n:: ch chỉỉ ph phầ ần n rrắ ắn n c củ ủa a
sông su suố ốii và và các các thu thuỷ ỷ v vự ực c khác khác
Khí Khí quy quyể ển n:: các các lo loạ ạii khí khí khác khác bao bao
quanh
quanh trái trái đ đấ ấtt
Ba Ba quy quyể ển n này này c cấ ấu u thành thành b bở ởii các các
Trang 14Cấ ấu trúc và các m u trúc và các mố ối quan h i quan hệ ệ gi giữ ữa các thành ph a các thành phầ ần n
môi tr môi trườ ường (tt) ng (tt)
Sinh Sinh quy quyể ển n:: g gồ ồm m các các c cơ ơ th thể ể s số ống ng +
con ng ngườ ườii
a Môi tr Môi trườ ường toàn ng toàn
Trang 15(theo ngu nguồ ồn n g gố ốc, c, tính tính ch chấ ấtt s số ống, ng,
theo tài nguyên nguyên… …)) Theo các
Trang 16tiế ếtt khí khí h hậ ậu u di diễ ễn n ra ra m mạ ạnh nh nh nhấ ấtt
Sinh Sinh quy quyể ển n:: # # môi môi tr trườ ường ng sinh sinh h họ ọc c;;
Trang 172 Các ch
2 Các chứ ức năng ch c năng chủ ủ y yế ếu c u củ ủa môi a môi
tr trườ ường ng
Không gian sống cho con người và thế giới sinh vật
Nơi chứa đựng các nguồn tài nguyên
Nơi giảm nhẹ các tác động có hại của thiên nhiên tới con người và sinh vật
Nơi chứa đựng các
phế thải do con người
tạo ra
Nơi lưu trữ và cung
cấp thông tin MÔI
TRƯỜNG
Trang 18• Trong cuTrong cuộộc sc sốống, mng, mỗỗi ngi ngườười đi đềều cu cầần mn mộột t
không gian nhnhấất đt địịnhnh các các hohoạạt đt độộng sng sốốngng
• Tuy nhiên, di Tuy nhiên, diệ ện tích không gian s n tích không gian số ống ng
bình quân trên trái đ
bình quân trên trái đấ ất c t củ ủa con ng a con ngườ ười i
Bảng 1 Sự suy giảm diện tích đất bình quân đầu người trên thế
giới (ha/người) (Nguồn: Lê Thạc Cán, 1996)
Trang 19địịnh nh và và kh khả ả năng năng c củ ủa a vùng vùng đ để ể duy duy trì trì
ttả ảii llượ ượng ng đó đó không không làm làm c cạ ạn n ki kiệ ệtt các các
ngu
nguồ ồn n tài tài nguyên nguyên thiên thiên nhiên nhiên
Trang 20cho con ngườ ười và th i và thế ế gi giớ ới sinh v i sinh vậ ật (tt) t (tt)
M Môi ôi tr trườ ường ng llàà không không gian gian s số ống ng c củ ủa a
Trang 21củ ủa con ng a con ngườ ười i
BiBiếếtt canhcanh ttáácc ((1414 1515 nghnghììnn năm,năm, ththờờii kỳkỳ đđồồ
Trí tuệ
Vật tư công cụ
Lao động cơ bắp
Tự nhiên (các hệ sinh thái) Con người
Trang 22quáá trtrììnhnh côngcông nghinghiệệpp hohoáá,, đôđô ththịị hohoáá ssốố
llượượngng chchấấtt ththảảii tăngtăng lênlên khôngkhông ngngừừngng
Trang 23• CCóó ththểể phânphân loloạạii chchứứcc năngnăng nnààyy ththàànhnh ccáácc
2.4 Môi trườ ường l ng là à n nơ ơi gi i giả ảm nh m nhẹ ẹ c cá ác c
ttá ác đ c độ ộng c ng có ó h hạ ại c i củ ủa thiên nhiên t a thiên nhiên tớ ới i
con ng
con ngườ ười v i và à sinh v sinh vậ ật trên tr t trên trá ái đ i đấ ấtt
• Tr Trááii đ đấ ấtt tr trở ở th thàành nh n nơ ơii sinh sinh
Trang 242.5 Môi tr
2.5 Môi trườ ường l ng là à n nơ ơi l i lư ưu tr u trữ ữ v và à
cung c
cung cấ ấp thông tin cho con ng p thông tin cho con ngườ ườii
•• Ghi Ghi ch chéép p v vàà llư ưu u tr trữ ữ llịịch ch s sử ử đ địịa a
Trang 25Các ch
Các chứ ức năng ch c năng chủ ủ y yế ếu c u củ ủa môi a môi
tr trườ ường (tt) ng (tt)
trạ ạng ph ng phá át tri t triể ển không b n không bề ền v n vữ ững ng
• B Bááo o c cááo o ttổ ổng ng quan quan môi môi tr trườ ường ng to toààn n
Trang 26Nh Nhữ ững th ng thá ách th ch thứ ức c
3.1 Khíí h hậ ậu to u toà àn c n cầ ầu bi u biế ến đ n đổ ổi v i và à ttầ ần xu n xuấ ất t
thiên tai gia tăng
• CO2 (cu (cuố ốii 1990 1990s) s) # # 4 4 x x CO CO2
((1950 1950s) s)
• Nay Nay:: CO CO2max
• Đã Đã c/m c/m đ đượ ược c ả ảnh nh h hưở ưởng ng c củ ủa a con con
Trang 27hình dây, dây, tảo tảo đỏ, đỏ, tôm tôm hùm hùm vằn vằn xanh, xanh, san san hô hô mềm mềm
Sứa hình dây Colonial Salp ở đảo Lizard.
3.1
3.1 Kh Khíí h hậ ậu to u toà àn c n cầ ầu bi u biế ến đ n đổ ổi i v và à ttầ ần xu n xuấ ất t
thiên tai gia tăng (tt)
Trang 28Mộ ột s t sự ự bi biế ến đ n đổ ổi mà i mà chúng ta không mong
mu muố ốn n
3.1 Kh
3.1 Khíí h hậ ậu to u toà àn c n cầ ầu bi u biế ến đ n đổ ổi v i và à ttầ ần xu n xuấ ất t
thiên tai gia tăng (tt)
• TrTrááii đđấấtt nnóóngng lênlên chchủủ yyếếuu dodo hohoạạtt đđộộngng ccủủaa
* KhaiKhai ththáácc tritriệệtt đđểể ccạạnn kikiệệtt ccáácc ngunguồồnn
ttààii nguyênnguyên (đb(đb TNTN rrừừngng điđiềềuu hohoàà khkhíí hhậậuu
Trang 293.1 Kh
3.1 Khíí h hậ ậu to u toà àn c n cầ ầu bi u biế ến đ n đổ ổi v i và à ttầ ần xu n xuấ ất t
thiên tai gia tăng (tt)
Năm Nguồn phát thải bbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbb
1990 1993
- Khu vực năng lượng thương mại (Tg CO2) 19,280 24,045
- Khu vực năng lượng phi thương mại (Tg CO2) 43,660 52,565
không nhànhà ởở CũngCũng nămnăm đó,đó, mmộộtt ccơơnn bãobão
llớớnn 1010 000000 ngngườườii chchếếtt ởở OrissaOrissa ((ẤẤnn ĐĐộộ)) vàvà
Trang 31• Ôzôn Ôzôn khí khí hi hiế ếm m (t (tầ ầng ng bình bình
llư ưu u khí khí quy quyể ển), n), h h = = 16 16 40 40 km km
Trang 32Biểu hiện gây hại
Trang 33• Các Các ch chấ ấtt này này (( ttầ ầng ng bình bình llư ưu) u) max max
((1994 1994)) và và hi hiệ ện n đang đang gi giả ảm m d dầ ần n Ngh Nghịị
3.3 Tà ài nguyên b i nguyên bịị suy tho suy thoá áii
• TàiTài nguyênnguyên đđấấtt:: hoanghoang mmạạcc hoá,hoá, xóixói mòn,mòn,
b
bạạcc màumàu
*
* HoangHoang mmạạcc hoáhoá:: SaSa mmạạcc SaharaSahara (S=(S= 88 tritriệệuu
km2 2)),, mmỗỗii nămnăm ++ 55 77 kmkm2 ĐĐấấtt đaiđai ởở hhơơnn 100100
Trang 343.3 Tà ài nguyên b i nguyên bịị suy tho suy thoá ái (tt) i (tt)
• TàiTài nguyênnguyên rrừừngng::
này == ½½ (r(rừừngng ônôn đđớớii chichiếếmm 22//33)) SSựự pháphá huhuỷỷ
rrừừngng xxảảyy rara mmạạnhnh nhnhữữngng nnướướcc đangđang phátphát
Trang 35PHÁ R PHÁ RỪ ỪNG NG
Tài Tài nguyên nguyên n nướ ước c::
T Tổ ổng ng llượ ượng ng n nướ ước c 1386 1386 10 106 km3
Trang 37củủaa ôô nhinhiễễmm hhơơnn
MMấấtt đđấất,t, mmấấtt rrừừng,ng, ccạạnn kikiệệtt ngunguồồnn nnướướcc
Trang 38Thành phố Dân số Thành phố Dân số Thành phố Dân số Thành phố Dân số
1.New York- Newark 12,3 1.Tokyo 26,6 1.Tokyo 35,3 1.Tokyo 36,2
2.Tokyo 11,3 2.New
York-Newar k
15,9 2.Mexico City 19,2 2.Mumbai (Bombay 22,6 3.Thượng Hải 11,4 3.New York- Newark 18,5 3.Delhi 20,9 4.Mexico City 10,7 4.Mumbai (Bombay) 18,3 4.Mexico City 20,6
5.São Paulo 18,3 5.São Paulo 20,0 6.Delhi 15,3 6 New York- Newark 19,7 7.Calcutta 14,3 7.Dhaka 17,9
8 Buenos Aires 13,3 8.Jakarta 17,5 9.Jakarta 13,2 9.Lagos 17,0 10.Thượng Hải 12,7 10.Calcutta 16,8 11.Dhaka 12,6 11.Karachi 16,2 12.Los Angeles a 12,1 12.Buenos Aires 14,6 13.Karachi 11,8 13.Cairo 13,1 14.Rio de Janeiro 11,5 14.Los Angeles a 12,9 15.Osaka-Kobe 11,3 15.Thượng Hải 12,7 16.Cairo 11,1 16.Metro Manila 12,6 17.Lagos 11,1 17.Rio de Janeiro 12,4 18.Bắc Kinh 10,8 18.Osaka-Kobe 11,4 19.Metro Manila 10,7 19.Istabul 11,3 20.Matxcơva 10,7 20.Bắc Kinh 11,1
21.Matxcơva 10,9
Bảng 5: Dân số ở các thành phố với từ 10 triệu dân trở lên, 1950,
1975, 2005 và 2015 (triệu) ( Kofi Annan, 2005)
Trang 39xả ảy ra y ra ở ở quy mô r quy mô rộ ộng (tt) ng (tt)
• Siêu Siêu đô đô th thịị
•
• VN VN:: ((621 621 thành thành ph phố ố & & th thịị tr trấ ấn), n),
2
2 thành thành ph phố ố trên trên 1 1 tri triệ ệu u dân dân
((2009 2009:: HN HN # # 6 6,,4 4 tri triệ ệu u;; tp tp HCM HCM
Trang 422 Gia tăng dân s
2 Gia tăng dân số ố
đói kh khổ ổ,, đ đạ ạo o đ đứ ức c xu xuố ống ng c cấ ấp, p, ttộ ộii ác ác
ttấ ấtt y yế ếu u s sẽ ẽ phát phát tri triể ển n
Trang 43• NghiênNghiên ccứứuu ssựự bibiếếnn đđổổii dândân ssốố quaqua cáccác ththờờii
kỳ,, lýlý gigiảảii phátphát tritriểểnn dândân ssốố thôngthông quaqua mmứứcc
sinh,
sinh, ttửử quiqui luluậậtt
• TăngTăng dândân ssốố dodo ssốố ngngườườii sinhsinh rara vàvà ssốố
ng
ngườườii chchếếtt điđi SSựự thaythay đđổổii vvềề mmứứcc sinhsinh vàvà
m
mứứcc ttửử theotheo 33 giaigiai đođoạạnn::
* GiaiGiai đođoạạnn 11 (gđ(gđ trtrướướcc quáquá đđộộ dândân ssốố)):: mmứứcc
sinh
sinh vàvà ttửử đđềềuu caocao,, dândân ssốố tăngtăng chchậậmm
* GiaiGiai đođoạạnn 22 (gđ(gđ quáquá đđộộ dândân ssốố)):: mmứứcc sinhsinh
và
và ttửử đđềềuu gigiảảmm,, nhnhưưngng mmứứcc ttửử gigiảảmm nhanhnhanh
h
hơơnn nhinhiềềuu nênnên dândân ssốố tăngtăng nhanhnhanh
* GiaiGiai đođoạạnn 33 (gđ(gđ sausau quáquá đđộộ dândân ssốố)):: mmứứcc
sinh
sinh vàvà ttửử đđềềuu ththấấpp,, dândân ssốố tăngtăng chchậậmm titiếếnn
ttớớii ssựự ổổnn đđịịnhnh dândân ssốố
Trang 44Thuyế ết quá đ t quá độ ộ v về ề dân s dân số ố
• Ư Ưu u :: ph pháátt hi hiệ ện n đ đượ ược c b bả ản n ch chấ ấtt
c
củ ủa a qu quáá tr trìình nh dân dân s số ố
• Nh Nhượ ược c :: ch chư ưa a ttììm m ra ra đ đượ ược c c cáác c
ttáác c đ độ ộng ng đ để ể ki kiể ểm m so soáátt & & đ đặ ặc c
Trang 46Quá trình sinh
•
• Đ Đượ ược c đánh đánh giá giá ttỉỉ su suấ ấtt sinh sinh
thô hay hay còn còn g gọ ọii là là m mứ ức c sinh sinh
(CBR
(CBR Crude Crude Birth Birth Rate), Rate), ttỉỉ su suấ ấtt
sinh
sinh đ đặ ặc c tr trư ưng ng hay ttỉỉ su suấ ấtt sinh sinh
chung (General (General Fertility Fertility Rate), Rate),
ttỉỉ su suấ ấtt sinh sinh theo theo llứ ứa a tu tuổ ổii (Age
Specific
Specific Birth Birth Rate), Rate), ttỉỉ su suấ ấtt
sinh
sinh ttổ ổng ng c cộ ộng ng (Total (Total Fertility Fertility
Rate), ttỉỉ su suấ ấtt tái sinh thô
Trang 47Tỉỉ su suấ ất sinh thô c t sinh thô củ ủa m a mộ ột s t số ố
qu
quố ốc gia ( c gia (‰ ‰ ))
Tỉ suất sinh thô
trong năm