1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo dục bảo vệ môi trường

302 181 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 302
Dung lượng 24,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIÁO DỤC BẢO VỆ MÔI TRƯỜNGTôn Nữ Mỹ Nga Nội dung chi tiết học phần •• Môi trường và các thách thức về môi trường Môi trường và các thách thức về môi trường •• Mối liên hệ giữa con người

Trang 1

GIÁO DỤC BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Tôn Nữ Mỹ Nga

Nội dung chi tiết học phần

•• Môi trường và các thách thức về môi trường Môi trường và các thách thức về môi trường

•• Mối liên hệ giữa con người với môi trường Mối liên hệ giữa con người với môi trường

•• Khai thác tài nguyên thiên nhiên Khai thác tài nguyên thiên nhiên

•• Ô nhiễm môi trường và các hệ quả sinh thái Ô nhiễm môi trường và các hệ quả sinh thái

•• Giáo dục bảo vệ môi trường Giáo dục bảo vệ môi trường

•• Phát triển bền vững và bảo vệ môi trường Phát triển bền vững và bảo vệ môi trường

Trang 2

VẤN ĐỀ 1 Môi trường và các thách thức về môi trường

Kiến thức

1 Các khái niệm về môi trường

2 Các chức năng của môi trường

3 Các thách thức về môi trường

23

3

Kỹ năng

1 Xác định phạm vi/quy mô môi trường

2 Phân tích các chức năng của môi trường

3 Phân tích các thách thức về môi trường

222

VẤN ĐỀ 2 Mối liên hệ giữa con người với môi trường

Kiến thức

1 Quan hệ giữa con người với môi trường

2 Gia tăng dân số

3 Nhu cầu và các hoạt động thỏa mãn nhu

cầu

22

2

Kỹ năng

Phân tích các mối liên hệ giữa con người

với môi trường

2

Trang 3

1 Khái quát về tài nguyênKhái quát về tài nguyên

2 Đánh giá chung về tình hình khai thác và

sử dụng tài nguyên

3 Hiện trạng và tình hình khai thác sử dụng

các nhóm tài nguyên

33

1 Ô nhiễm môi trường nước

2 Ô nhiễm môi trường không khí

3 Ô nhiễm môi trường đất

4 Các hệ quả sinh thái nảy sinh do ô nhiễm

môi trường

333

2

Kỹ năng

Đánh giá khả năng ô nhiễm môi trường và

đề xuất các giải pháp kiểm soát

2

Trang 4

Kỹ năng

Định hướng bảo vệ môi trường đối với hoạt

động sống

2

Trang 5

Lịch trình chung

Vấn đề Phân bổ số tiết cho hình thức dạy – – học học Tổng

Lên lớp Thực

hành, thực tập

Tự nghiên cứu

thuyết

Bài tập

Thảo luận

TÀI LIỆU THAM KHẢO

•• 11 NguyễnNguyễn ThịThị NgọcNgọc ẨnẨn ((20012001),), Sinh Sinh thái thái học học đại đại

trường,, NhàNhà xuấtxuất bảnbản NôngNông nghiệp,nghiệp, 198198 trangtrang

•• 33 NguyễnNguyễn ThịThị NgọcNgọc ẨnẨn ((20032003),), Đa Đa dạng dạng Sinh Sinh học học

và Bảo Bảo tồn tồn Thiên Thiên nhiên nhiên,, NhàNhà xuấtxuất bảnbản NôngNông

nghiệp,

nghiệp, 303303 trangtrang

•• 44 LêLê HuyHuy Bá,Bá, LâmLâm MinhMinh TriếtTriết ((20022002),), Sinh Sinh thái thái

Trang 6

TÀI LIỆU THAM KHẢO

•• 55 NguyễnNguyễn VănVăn QuỳnhQuỳnh BôiBôi ((20062006),), Bài Bài giảng giảng Sinh Sinh

thái

thái và và Môi Môi trường trường,, ĐạiĐại họchọc ThuỷThuỷ sảnsản

•• 66 LưuLưu ĐứcĐức HảiHải ((20002000),), Cơ Cơ sở sở Khoa Khoa học học Môi Môi

trường,, NhàNhà xuấtxuất bảnbản GiáoGiáo dục,dục, 362362 trangtrang

•• 88 LêLê ThịThị ThanhThanh MaiMai ((20022002),), Giáo Giáo trình trình Con Con người người

và Môi Môi trường trường,, ĐạiĐại họchọc QuốcQuốc giagia ThànhThành phốphố HồHồ

Chí

Chí Minh,Minh, 252252 trangtrang

TÀI LIỆU THAM KHẢO

•• 9 9 Odum Odum E E P P ((1978 1978), ), Cơ Cơ sở sở sinh sinh thái thái học học

Mai Đình Đình Yên Yên

•• 10 10 Vũ Vũ Trung Trung Tạng Tạng ((1997 1997), ), Sinh Sinh thái thái học học

các

các thuỷ thuỷ vực vực,, Đại Đại học học Quốc Quốc gia gia Việt Việt Nam, Nam,

370

370 trang trang

Trang 7

VẤ ẤN Đ N ĐỀ Ề 1 1 Môi tr

Môi trườ ường và các thách ng và các thách

Trang 8

• T Theo heo ti tiế ếng ng Anh, Môi tr trườ ường ng là

environment

• Theo Theo nghĩa nghĩa rrộ ộng ng nh nhấ ất, t, “Môi “Môi tr trườ ường” ng”::

ttậ ập p h hợ ợp p các các đi điề ều u ki kiệ ện n và và hi hiệ ện n ttượ ượng ng

* B Bấ ấtt c cứ ứ v vậ ậtt th thể ể,, s sự ự ki kiệ ện n nào nào cũng cũng

ttồ ồn n ttạ ạii và và di diễ ễn n bi biế ến n trong trong môi môi tr trườ ường ng

*

* Nói Nói đ đế ến n môi môi tr trườ ường ng là là nói nói đ đế ến n môi môi

tr

trườ ường ng c củ ủa a v vậ ậtt th thể ể,, c củ ủa a s sự ự ki kiệ ện n nh nhấ ấtt

1 Các khái niệm về môi trường

1

1 Các khái ni Các khái niệ ệm v m về ề môi môi

tr trườ ường ng

Vật thể

Sự kiện

(Môi trường)

Trang 9

• * * MôiMôi trtrườườngng ssốốngng:: làlà ttổổngng cáccác điđiềềuu kikiệệnn bênbên

ngoài có ảảnhnh hhưởưởngng ttớớii ssựự ssốốngng và ssựự phátphát

• ** MôiMôi trtrườườngng ssốốngng ccủủaa concon ngngườườii là vũvũ trtrụụ

1 Các khái niệm về môi trường (tt)

• C Cáác c th thàành nh ph phầ ần n c củ ủa a môi môi tr trườ ường ng

Trang 10

chấấtt vôvô sinh,sinh, sinhsinh vvậậtt vàvà concon ngngườườii cùng

ttồồnn ttạạii vàvà phátphát tritriểểnn trongtrong mmộộtt khôngkhông giangian

và ththờờii giangian nhnhấấtt đđịịnhnh GiGiữữaa chúngchúng cócó ssựự

ttươươngng táctác vvớớii nhaunhau theotheo nhinhiềềuu chichiềềuu màmà

ttổổngng hoàhoà cáccác mmốốii ttươươngng táctác đóđó ssẽẽ quyquyếếtt

đ

địịnhnh chichiềềuu hhướướngng phátphát tritriểểnn ccủủaa toàntoàn bbộộ hhệệ

môi

môi trtrườường”ng”

1 Các khái niệm về môi trường (tt)

Vô sinh

Sinh v?t Con ngư?i

Vô sinh

Sinh vật Con người

 TheoTheo luluậậtt BBảảoo vvệệ môimôi trtrườườngng ViViệệtt NamNam

((19941994),), Môi Môi tr trườ ường ng bao bao g gồ ồm m các các y yế ếu u ttố ố ttự ự

phát tri triể ển n c củ ủa a con con ng ngườ ườii và và thiên thiên nhiên nhiên

1 Các khái niệm về môi trường (tt)

Con người Thiên nhiên

Trang 11

 TheoTheo UNESCOUNESCO ((19811981),), mơimơi trtrườườngng ccủủaa concon

củủaa concon ngngườườii”” (d(dẫẫnn theotheo LêLê VănVăn KhoaKhoa vàvà

1 Các khái niệm về mơi trường (tt)

 ịịnh nh ngh a ngh a chung chung:: Mơi Mơi tr trườ ường ng là là ttậ ập p

lồi ng ngườ ườii… …

1 Các khái niệm về mơi trường (tt)

Con người

& hoạt động sống

Trang 12

cáác c nhân nhân ttố ố nh như ư không không kh khíí,, đ đấ ất, t, n nướ ước, c,

áánh nh s sááng, ng, âm âm thanh, thanh, c cả ảnh nh quang, quang, xã xã

TheoTheo chchứứcc năngnăng ::

* Môi Môi tr trườ ường ng ttự ự nhiên nhiên:: yyếếuu ttốố vvậậtt lý,lý, hoáhoá hhọọcc

và sinhsinh hhọọc,c, ttồồnn ttạạii kháchkhách quanquan ngoàingoài ýý

mu

muốốnn concon ngngườườii

* Môi Môi tr trườ ường ng xã xã h hộ ộii:: cáccác quanquan hhệệ gigiữữaa ngngườườii

Trang 13

trườườngng ttựự nhiênnhiên ggồồmm 22 thànhthành phphầầnn ccơơ bbảảnn::

 MôiMôi trtrườườngng vvậậtt lýlý:: làlà thànhthành phphầầnn vôvô sinhsinh

c

củủaa môimôi trtrườườngng ttựự nhiênnhiên (bao(bao ggồồmm ththạạchch

quy

quyểển,n, thuthuỷỷ quyquyểểnn và khíkhí quyquyểểnn))

 MôiMôi trtrườườngng sinhsinh vvậậtt:: làlà thànhthành phphầầnn hhữữuu sinhsinh

 Th Thạ ạch ch quy quyể ển n:: ch chỉỉ ph phầ ần n rrắ ắn n c củ ủa a

sông su suố ốii và và các các thu thuỷ ỷ v vự ực c khác khác

 Khí Khí quy quyể ển n:: các các lo loạ ạii khí khí khác khác bao bao

quanh

quanh trái trái đ đấ ấtt

 Ba Ba quy quyể ển n này này c cấ ấu u thành thành b bở ởii các các

Trang 14

Cấ ấu trúc và các m u trúc và các mố ối quan h i quan hệ ệ gi giữ ữa các thành ph a các thành phầ ần n

môi tr môi trườ ường (tt) ng (tt)

 Sinh Sinh quy quyể ển n:: g gồ ồm m các các c cơ ơ th thể ể s số ống ng +

con ng ngườ ườii

a Môi tr Môi trườ ường toàn ng toàn

Trang 15

(theo ngu nguồ ồn n g gố ốc, c, tính tính ch chấ ấtt s số ống, ng,

theo tài nguyên nguyên… …)) Theo các

Trang 16

tiế ếtt khí khí h hậ ậu u di diễ ễn n ra ra m mạ ạnh nh nh nhấ ấtt

 Sinh Sinh quy quyể ển n:: # # môi môi tr trườ ường ng sinh sinh h họ ọc c;;

Trang 17

2 Các ch

2 Các chứ ức năng ch c năng chủ ủ y yế ếu c u củ ủa môi a môi

tr trườ ường ng

Không gian sống cho con người và thế giới sinh vật

Nơi chứa đựng các nguồn tài nguyên

Nơi giảm nhẹ các tác động có hại của thiên nhiên tới con người và sinh vật

Nơi chứa đựng các

phế thải do con người

tạo ra

Nơi lưu trữ và cung

cấp thông tin MÔI

TRƯỜNG

Trang 18

• Trong cuTrong cuộộc sc sốống, mng, mỗỗi ngi ngườười đi đềều cu cầần mn mộột t

không gian nhnhấất đt địịnhnh các các hohoạạt đt độộng sng sốốngng

• Tuy nhiên, di Tuy nhiên, diệ ện tích không gian s n tích không gian số ống ng

bình quân trên trái đ

bình quân trên trái đấ ất c t củ ủa con ng a con ngườ ười i

Bảng 1 Sự suy giảm diện tích đất bình quân đầu người trên thế

giới (ha/người) (Nguồn: Lê Thạc Cán, 1996)

Trang 19

địịnh nh và và kh khả ả năng năng c củ ủa a vùng vùng đ để ể duy duy trì trì

ttả ảii llượ ượng ng đó đó   không không làm làm c cạ ạn n ki kiệ ệtt các các

ngu

nguồ ồn n tài tài nguyên nguyên thiên thiên nhiên nhiên

Trang 20

cho con ngườ ười và th i và thế ế gi giớ ới sinh v i sinh vậ ật (tt) t (tt)

 M Môi ôi tr trườ ường ng llàà không không gian gian s số ống ng c củ ủa a

Trang 21

củ ủa con ng a con ngườ ười i

 BiBiếếtt canhcanh ttáácc ((1414 1515 nghnghììnn năm,năm, ththờờii kỳkỳ đđồồ

Trí tuệ

Vật tư công cụ

Lao động cơ bắp

Tự nhiên (các hệ sinh thái) Con người

Trang 22

quáá trtrììnhnh côngcông nghinghiệệpp hohoáá,, đôđô ththịị hohoáá  ssốố

llượượngng chchấấtt ththảảii tăngtăng lênlên khôngkhông ngngừừngng 

Trang 23

• CCóó ththểể phânphân loloạạii chchứứcc năngnăng nnààyy ththàànhnh ccáácc

2.4 Môi trườ ường l ng là à n nơ ơi gi i giả ảm nh m nhẹ ẹ c cá ác c

ttá ác đ c độ ộng c ng có ó h hạ ại c i củ ủa thiên nhiên t a thiên nhiên tớ ới i

con ng

con ngườ ười v i và à sinh v sinh vậ ật trên tr t trên trá ái đ i đấ ấtt

• Tr Trááii đ đấ ấtt tr trở ở th thàành nh n nơ ơii sinh sinh

Trang 24

2.5 Môi tr

2.5 Môi trườ ường l ng là à n nơ ơi l i lư ưu tr u trữ ữ v và à

cung c

cung cấ ấp thông tin cho con ng p thông tin cho con ngườ ườii

•• Ghi Ghi ch chéép p v vàà llư ưu u tr trữ ữ llịịch ch s sử ử đ địịa a

Trang 25

Các ch

Các chứ ức năng ch c năng chủ ủ y yế ếu c u củ ủa môi a môi

tr trườ ường (tt) ng (tt)

trạ ạng ph ng phá át tri t triể ển không b n không bề ền v n vữ ững ng

• B Bááo o c cááo o ttổ ổng ng quan quan môi môi tr trườ ường ng to toààn n

Trang 26

Nh Nhữ ững th ng thá ách th ch thứ ức c

3.1 Khíí h hậ ậu to u toà àn c n cầ ầu bi u biế ến đ n đổ ổi v i và à ttầ ần xu n xuấ ất t

thiên tai gia tăng

• CO2   (cu (cuố ốii 1990 1990s) s) # # 4 4 x x CO CO2 

((1950 1950s) s)

• Nay Nay::   CO CO2max

• Đã Đã c/m c/m đ đượ ược c ả ảnh nh h hưở ưởng ng c củ ủa a con con

Trang 27

hình dây, dây, tảo tảo đỏ, đỏ, tôm tôm hùm hùm vằn vằn xanh, xanh, san san hô hô mềm mềm

Sứa hình dây Colonial Salp ở đảo Lizard.

3.1

3.1 Kh Khíí h hậ ậu to u toà àn c n cầ ầu bi u biế ến đ n đổ ổi i v và à ttầ ần xu n xuấ ất t

thiên tai gia tăng (tt)

Trang 28

Mộ ột s t sự ự bi biế ến đ n đổ ổi mà i mà chúng ta không mong

mu muố ốn n

3.1 Kh

3.1 Khíí h hậ ậu to u toà àn c n cầ ầu bi u biế ến đ n đổ ổi v i và à ttầ ần xu n xuấ ất t

thiên tai gia tăng (tt)

• TrTrááii đđấấtt nnóóngng lênlên chchủủ yyếếuu dodo hohoạạtt đđộộngng ccủủaa

* KhaiKhai ththáácc tritriệệtt đđểể  ccạạnn kikiệệtt ccáácc ngunguồồnn

ttààii nguyênnguyên (đb(đb TNTN rrừừngng điđiềềuu hohoàà khkhíí hhậậuu

Trang 29

3.1 Kh

3.1 Khíí h hậ ậu to u toà àn c n cầ ầu bi u biế ến đ n đổ ổi v i và à ttầ ần xu n xuấ ất t

thiên tai gia tăng (tt)

Năm Nguồn phát thải bbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbb

1990 1993

- Khu vực năng lượng thương mại (Tg CO2) 19,280 24,045

- Khu vực năng lượng phi thương mại (Tg CO2) 43,660 52,565

không nhànhà ởở CũngCũng nămnăm đó,đó, mmộộtt ccơơnn bãobão

llớớnn  1010 000000 ngngườườii chchếếtt ởở OrissaOrissa ((ẤẤnn ĐĐộộ)) vàvà

Trang 31

• Ôzôn Ôzôn   khí khí hi hiế ếm m (t (tầ ầng ng bình bình

llư ưu u khí khí quy quyể ển), n), h h = = 16 16 40 40 km km

Trang 32

Biểu hiện gây hại

Trang 33

• Các Các ch chấ ấtt này này ((  ttầ ầng ng bình bình llư ưu) u)   max max

((1994 1994)) và và hi hiệ ện n đang đang gi giả ảm m d dầ ần n Ngh Nghịị

3.3 Tà ài nguyên b i nguyên bịị suy tho suy thoá áii

• TàiTài nguyênnguyên đđấấtt:: hoanghoang mmạạcc hoá,hoá, xóixói mòn,mòn,

b

bạạcc màumàu

*

* HoangHoang mmạạcc hoáhoá:: SaSa mmạạcc SaharaSahara (S=(S= 88 tritriệệuu

km2 2)),, mmỗỗii nămnăm ++ 55 77 kmkm2 ĐĐấấtt đaiđai ởở hhơơnn 100100

Trang 34

3.3 Tà ài nguyên b i nguyên bịị suy tho suy thoá ái (tt) i (tt)

• TàiTài nguyênnguyên rrừừngng::

này == ½½ (r(rừừngng ônôn đđớớii chichiếếmm 22//33)) SSựự pháphá huhuỷỷ

rrừừngng xxảảyy rara mmạạnhnh  nhnhữữngng nnướướcc đangđang phátphát

Trang 35

PHÁ R PHÁ RỪ ỪNG NG

Tài Tài nguyên nguyên n nướ ước c::

T Tổ ổng ng llượ ượng ng n nướ ước c 1386 1386 10 106 km3

Trang 37

củủaa ôô nhinhiễễmm hhơơnn

MMấấtt đđấất,t, mmấấtt rrừừng,ng, ccạạnn kikiệệtt ngunguồồnn nnướướcc 

Trang 38

Thành phố Dân số Thành phố Dân số Thành phố Dân số Thành phố Dân số

1.New York- Newark 12,3 1.Tokyo 26,6 1.Tokyo 35,3 1.Tokyo 36,2

2.Tokyo 11,3 2.New

York-Newar k

15,9 2.Mexico City 19,2 2.Mumbai (Bombay 22,6 3.Thượng Hải 11,4 3.New York- Newark 18,5 3.Delhi 20,9 4.Mexico City 10,7 4.Mumbai (Bombay) 18,3 4.Mexico City 20,6

5.São Paulo 18,3 5.São Paulo 20,0 6.Delhi 15,3 6 New York- Newark 19,7 7.Calcutta 14,3 7.Dhaka 17,9

8 Buenos Aires 13,3 8.Jakarta 17,5 9.Jakarta 13,2 9.Lagos 17,0 10.Thượng Hải 12,7 10.Calcutta 16,8 11.Dhaka 12,6 11.Karachi 16,2 12.Los Angeles a 12,1 12.Buenos Aires 14,6 13.Karachi 11,8 13.Cairo 13,1 14.Rio de Janeiro 11,5 14.Los Angeles a 12,9 15.Osaka-Kobe 11,3 15.Thượng Hải 12,7 16.Cairo 11,1 16.Metro Manila 12,6 17.Lagos 11,1 17.Rio de Janeiro 12,4 18.Bắc Kinh 10,8 18.Osaka-Kobe 11,4 19.Metro Manila 10,7 19.Istabul 11,3 20.Matxcơva 10,7 20.Bắc Kinh 11,1

21.Matxcơva 10,9

Bảng 5: Dân số ở các thành phố với từ 10 triệu dân trở lên, 1950,

1975, 2005 và 2015 (triệu) ( Kofi Annan, 2005)

Trang 39

xả ảy ra y ra ở ở quy mô r quy mô rộ ộng (tt) ng (tt)

• Siêu Siêu đô đô th thịị

• VN VN:: ((621 621 thành thành ph phố ố & & th thịị tr trấ ấn), n),

2

2 thành thành ph phố ố trên trên 1 1 tri triệ ệu u dân dân

((2009 2009:: HN HN # # 6 6,,4 4 tri triệ ệu u;; tp tp HCM HCM

Trang 42

2 Gia tăng dân s

2 Gia tăng dân số ố

đói kh khổ ổ,, đ đạ ạo o đ đứ ức c xu xuố ống ng c cấ ấp, p, ttộ ộii ác ác

ttấ ấtt y yế ếu u s sẽ ẽ phát phát tri triể ển n

Trang 43

• NghiênNghiên ccứứuu ssựự bibiếếnn đđổổii dândân ssốố quaqua cáccác ththờờii

kỳ,, lýlý gigiảảii phátphát tritriểểnn dândân ssốố thôngthông quaqua mmứứcc

sinh,

sinh, ttửử quiqui luluậậtt

• TăngTăng dândân ssốố dodo ssốố ngngườườii sinhsinh rara vàvà ssốố

ng

ngườườii chchếếtt điđi SSựự thaythay đđổổii vvềề mmứứcc sinhsinh vàvà

m

mứứcc ttửử theotheo 33 giaigiai đođoạạnn::

* GiaiGiai đođoạạnn 11 (gđ(gđ trtrướướcc quáquá đđộộ dândân ssốố)):: mmứứcc

sinh

sinh vàvà ttửử đđềềuu caocao,, dândân ssốố tăngtăng chchậậmm

* GiaiGiai đođoạạnn 22 (gđ(gđ quáquá đđộộ dândân ssốố)):: mmứứcc sinhsinh

và ttửử đđềềuu gigiảảmm,, nhnhưưngng mmứứcc ttửử gigiảảmm nhanhnhanh

h

hơơnn nhinhiềềuu nênnên dândân ssốố tăngtăng nhanhnhanh

* GiaiGiai đođoạạnn 33 (gđ(gđ sausau quáquá đđộộ dândân ssốố)):: mmứứcc

sinh

sinh vàvà ttửử đđềềuu ththấấpp,, dândân ssốố tăngtăng chchậậmm titiếếnn

ttớớii ssựự ổổnn đđịịnhnh dândân ssốố

Trang 44

Thuyế ết quá đ t quá độ ộ v về ề dân s dân số ố

• Ư Ưu u :: ph pháátt hi hiệ ện n đ đượ ược c b bả ản n ch chấ ấtt

c

củ ủa a qu quáá tr trìình nh dân dân s số ố

• Nh Nhượ ược c :: ch chư ưa a ttììm m ra ra đ đượ ược c c cáác c

ttáác c đ độ ộng ng đ để ể ki kiể ểm m so soáátt & & đ đặ ặc c

Trang 46

Quá trình sinh

• Đ Đượ ược c đánh đánh giá giá   ttỉỉ su suấ ấtt sinh sinh

thô hay hay còn còn g gọ ọii là là m mứ ức c sinh sinh

(CBR

(CBR Crude Crude Birth Birth Rate), Rate), ttỉỉ su suấ ấtt

sinh

sinh đ đặ ặc c tr trư ưng ng hay ttỉỉ su suấ ấtt sinh sinh

chung (General (General Fertility Fertility Rate), Rate),

ttỉỉ su suấ ấtt sinh sinh theo theo llứ ứa a tu tuổ ổii (Age

Specific

Specific Birth Birth Rate), Rate), ttỉỉ su suấ ấtt

sinh

sinh ttổ ổng ng c cộ ộng ng (Total (Total Fertility Fertility

Rate), ttỉỉ su suấ ấtt tái sinh thô

Trang 47

Tỉỉ su suấ ất sinh thô c t sinh thô củ ủa m a mộ ột s t số ố

qu

quố ốc gia ( c gia (‰ ‰ ))

Tỉ suất sinh thô

trong năm

Ngày đăng: 10/02/2015, 11:02

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1. Các ch - giáo dục bảo vệ môi trường
Hình 1. Các ch (Trang 17)
Hình 1. Các chứ ức năng ch c năng chủ ủ y yế ếu c u củ ủa môi  a môi - giáo dục bảo vệ môi trường
Hình 1. Các chứ ức năng ch c năng chủ ủ y yế ếu c u củ ủa môi a môi (Trang 17)
Bảng 1. Sự suy giảm diện tích đất bình quân đầu người trên thế - giáo dục bảo vệ môi trường
Bảng 1. Sự suy giảm diện tích đất bình quân đầu người trên thế (Trang 18)
Bảng 3: Kết quả kiểm kê khí nhà kính năm 1990- 1993 (Tg- triệu tấn) - giáo dục bảo vệ môi trường
Bảng 3 Kết quả kiểm kê khí nhà kính năm 1990- 1993 (Tg- triệu tấn) (Trang 29)
Bảng 4: Tác động của O 3 đối với thực vật - giáo dục bảo vệ môi trường
Bảng 4 Tác động của O 3 đối với thực vật (Trang 32)
Bảng 5: Dân số ở các thành phố với từ 10 triệu dân trở lên, 1950, - giáo dục bảo vệ môi trường
Bảng 5 Dân số ở các thành phố với từ 10 triệu dân trở lên, 1950, (Trang 38)
Hình 19: Tu - giáo dục bảo vệ môi trường
Hình 19 Tu (Trang 50)
Hình 22: Đồ ồ th thịị dân s dân số ố theo  theo - giáo dục bảo vệ môi trường
Hình 22 Đồ ồ th thịị dân s dân số ố theo theo (Trang 57)
Hình d dạ ạng ng - giáo dục bảo vệ môi trường
Hình d dạ ạng ng (Trang 59)
Hình 24: Đồ thị biểu diễn sự gia tăng dân số thế giới giai đoạn 1750-2050 - giáo dục bảo vệ môi trường
Hình 24 Đồ thị biểu diễn sự gia tăng dân số thế giới giai đoạn 1750-2050 (Trang 62)
Hình 25: Đồ ồ th thịị bi biể ểu di u diễ ễn s n sự ự gia tăng  gia tăng - giáo dục bảo vệ môi trường
Hình 25 Đồ ồ th thịị bi biể ểu di u diễ ễn s n sự ự gia tăng gia tăng (Trang 62)
Hình khai thác và s - giáo dục bảo vệ môi trường
Hình khai thác và s (Trang 94)
Hình khai thác và sử ử d dụ ụng  ng - giáo dục bảo vệ môi trường
Hình khai thác và sử ử d dụ ụng ng (Trang 94)
Hình sử ử d dụ ụng đ ng đấ ất Vi t Việ ệt  t - giáo dục bảo vệ môi trường
Hình s ử ử d dụ ụng đ ng đấ ất Vi t Việ ệt t (Trang 101)
Hình d ịị ch v ch v ụ ụ khác. khác. - giáo dục bảo vệ môi trường
Hình d ịị ch v ch v ụ ụ khác. khác (Trang 171)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w