Hiệ ện tr n trạ ạng và tình hình ng và tình hình

Một phần của tài liệu giáo dục bảo vệ môi trường (Trang 140 - 161)

3.5.2. Hiệ ện tr n trạ ạng và tình hình ng và tình hình khai thác

khai thác

a. Hi

a. Hiệ ện tr n trạ ạng v ng và à ttìình h nh hìình khai th nh khai thá ác t c tà ài i nguyên đ

nguyên độ ộng th ng thự ực v c vậ ật th t thế ế gi giớ ớii b.

b. Hi Hiệ ện tr n trạ ạng v ng và à ttìình h nh hìình khai th nh khai thá ác t c tà ài i nguyên đ

nguyên độ ộng th ng thự ực v c vậ ật t ở Vi Việ ệt Nam t Nam

th

thá ác t c tà ài nguyên đ i nguyên độ ộng th ng thự ực v c vậ ật th t thế ế gi

giớ ớii

Trên cTrên cạạn:n:

* Tuy

* Tuyệệt cht chủủng:ng:

-- Chim bChim bồồ câu vicâu viễễn khách: 1850s: (4 gin khách: 1850s: (4 giờờ) h) hơơn 2 tn 2 tỷỷ con làm thành chi

con làm thành chiềều dài 384 km và chiu dài 384 km và chiềều ngang u ngang 1,6 km

1,6 km 1914: hi1914: hiệện tn tượượng trên đã bing trên đã biếến mn mấất vĩnh t vĩnh vi

viễễn. n.

-- RRấất nhit nhiềều loài chim khác vu loài chim khác vớới si sốố llượượng nhing nhiềều nhu nhấất t ở

ởBBắắc Mc Mỹỹ cũng đã tuycũng đã tuyệệt cht chủủng chng chỉỉ trong vòng vài trong vòng vài ch

chụục năm.c năm.

* Đang b

* Đang bịị đe dođe doạạ::

-- 1.130/4.000 lo1.130/4.000 loàài đi độộng vng vậật ct cóó vvúú vvàà 1.183/10.000 1.183/10.000 lo

loàài chim thi chim thếế gigiớới.i.

-- ỞỞ châu châu ÁÁ, năm 1998: 51 lo, năm 1998: 51 loàài chim i chim năm 2001: năm 2001:

323/2.700 lo

323/2.700 loàài chim (Indo: 107, Trung Qui chim (Indo: 107, Trung Quốốc: 78 c: 78 lo

loàài, i, ẤẤn Đn Độộ: 73 lo: 73 loàài, Philippines: 69 loi, Philippines: 69 loàài).i).

-- KhKhỉỉ ““mmắắt kit kiếếngng”” ởở Vân Nam, Trung QuVân Nam, Trung Quốốc; Chim c; Chim ư

ưng, gng, gấấu tru trúúc, khc, khỉỉ lông vlông vààngng……ởở Tân CTân Cươương, Trung ng, Trung Qu

Quốốc; Beo, khc; Beo, khỉỉ đđộột, kht, khỉỉ lông vlông vààng, tê ging, tê giáác, vc, vượượnn……ởở

a. Hi

a. Hiệ ện tr n trạ ạng v ng và à ttìình h nh hìình khai nh khai th

thá ác t c tà ài nguyên đ i nguyên độ ộng th ng thự ực v c vậ ật th t thế ế gi

giớ ớii

Trên cTrên cạạn:n:

* Đang b

* Đang bịị đe dođe doạạ (tt):(tt):

-- GGầần đây, nguy cn đây, nguy cơơ tuytuyệệt cht chủủng cng củủa tha thựực c vvậật ct cóó hoa (lan vhoa (lan vàà xxươương rng rồồng) vng) vàà đđộộng vng vậật t c

cóó xxươương sng sốống (hng (hổổ, c, cọọp, cp, cáá tuytuyếếtt……) tăng ) tăng ggấấp 50p 50--100 l100 lầần tn tỉỉ susuấất tt tựự nhiên.nhiên.

* D* Dựự bbỏỏo:o: LHQ cLHQ cảảnh bnh bỏỏo o ẳẳ loloàài đi độộng vng vậật ct cúú v

vúú trên thtrên thếế gigiớới (ti (từừ ccọọp cho đp cho đếến tê gin tê giáác) c) ssẽẽ tuytuyệệt cht chủủng trong 30 năm tng trong 30 năm tớới. Vi. Vớới ti tốốc c đđộộ tuytuyệệt cht chủủng nhng nhưư hihiệện nay, dn nay, dựự ttíính cnh cóó 70 lo

70 loàài đi độộng vng vậật, tht, thựực vc vậật bit biếến mn mấất/ ngt/ ngàày. y.

BBịị đe dođe doạạ llớớn nhn nhấất ct cóó gigiốống tê ging tê giáác đen c đen châu Phi, c

châu Phi, cọọp Siberia vp Siberia vàà bbááo Amur châu o Amur châu ÁÁ..

Nguyên nhân Nguyên nhân

• NNơơi ci cưư trú gitrú giảảmm: c: cọọp p ẤẤn Đn Độộ chchỉỉ còn còn

khokhoảảng 5ng 5--10%, tê giác đen ch10%, tê giác đen chỉỉ còn 1còn 1--3%. 3%.

Puma châu Phi g

Puma châu Phi gầần nhn nhưư tuytuyệệt cht chủủng.ng.

• Phá rPhá rừừng:ng: ĐĐốốn gn gỗỗ là mlà mốối đe doi đe doạạ llớớn nhn nhấất, t, tác đ

tác độộng tng tớới 50% ti 50% tổổng sng sốố các loài có các loài có nguy c

nguy cơơ tuytuyệệt cht chủủng. Ting. Tiếếp đó là các hop đó là các hoạạt t đđộộng canh tác, ng canh tác, ảảnh hnh hưởưởng tng tớới 30% và i 30% và hohoạạt đt độộng du canh 20%. ng du canh 20%.

• MMởở rrộộng nng nơơi ci cưư trú ctrú củủa các loài ngoa các loài ngoạại lai.i lai.

• ĐĐấất đai bt đai bịị thoái hoá:thoái hoá: 50% đ50% đấất đai trên tht đai trên thếế gigiớới đã bi đã bịị thoái hoá bthoái hoá bởởi các hoi các hoạạt đt độộng ng ccủủa con nga con ngườười (si (sảản xun xuấất công nghit công nghiệệp, p, hhầầm mm mỏỏ, nông nghi, nông nghiệệp).p).

Nguyên nhân Nguyên nhân

• Dân s Dân số ố tăng: tăng: làm tăng các nhu c làm tăng các nhu cầ ầu u c củ ủa con ng a con ngườ ười nh i như ư ngu nguồ ồn th n thứ ức ăn, c ăn, đ đấ ất đ t địịnh c nh cư ư, năng l , năng lượ ượng, m ng, mứ ức s c số ống… ng…

• Quá trình s Quá trình sả ản xu n xuấ ất, sinh ho t, sinh hoạ ạt th t thả ải ra i ra nhi nhiề ều ch u chấ ất th t thả ải làm i làm thay đ thay đổ ổi môi i môi

tr trườ ường s ng số ống ng ttự ự nhiên c nhiên củ ủa các sinh a các sinh v vậ ật. t.

nhiên cho r

nhiên cho rằ ằng th ng thế ế gi giớ ới ch i chỉỉ còn kho

còn khoả ảng 3.200 con h ng 3.200 con hổ ổ. . Ả

Ảnh: nh: Telegraph Telegraph..

Bay đi

Bay đi -- không ch không chố ốn n n nươ ương ng thân

thân

3.5.2. Hi

3.5.2. Hiệ ện tr n trạ ạng và tình hình ng và tình hình khai thác

khai thác

DDướưới ni nướướcc

* Tuy

* Tuyệệt cht chủủng:ng: HHệệ sinh thsinh tháái ni nướước ngc ngọọt t đang b

đang bịị suy gisuy giảảm nghiêm trm nghiêm trọọng nhng nhấất: t:

gigiảảm 50% sm 50% sốố llượượng long loàài ki kểể ttừừ năm 1970 năm 1970 so vso vớới 30% i 30% ởở bibiểển vn vàà 10% 10% ởở rrừừng. ng.

* B* Bịị đe dođe doạạ::

-- NNướước ngc ngọọt: khot: khoảảng 20% sng 20% sốố loloàài ci cáá nnướước ngc ngọọt t ởở 20 n20 nướước, 35% loc, 35% loàài ri rùùa na nướước c ngngọọt, 4/5 lot, 4/5 loàài ci cáá heo sông (heo sông (ỞỞ Amazon, Amazon, Caribe v

Caribe vàà Tây Phi) đTây Phi) đềều đang bu đang bịị đe dođe doạạ;; CCáá heo heo Lipotes vexilliferLipotes vexillifer ởở sông Dsông Dươương Tng Tửử c

cóó 6.000 con năm 1950 6.000 con năm 1950 nay: 10 connay: 10 con do do ô nhi

ô nhi m, đm, đ nh bnh b t vt v giao thông thugiao thông thu ..

3.5.2. Hi

3.5.2. Hiệ ện tr n trạ ạng và tình hình ng và tình hình khai thác

khai thác

DDướưới ni nướướcc

* B* Bịị đe dođe doạạ (tt):(tt):

-- BiBiểển: n: Đa dĐa dạạng sinh hng sinh họọc cc củủa sinh va sinh vậật t ởở v

vùùng ven bing ven biểển vn vàà bibiểển cũng đang mn cũng đang mấất dt dầần n

chchưưa tha thểể nnóói ri rằằng mng mấất bao nhiêu vt bao nhiêu vàà còn còn llạại bao nhiêu vi bao nhiêu vềề ngunguồồn đn độộng vng vậật vt vàà ththựực c vvậật nt nàày.y. DDọọc bc bờờ bibiểển n

California tr

California trướước đây cc đây cóó rrấất nhit nhiềều ru ráái ci cáá nhnhưưng hing hiệện nay thn nay thìì hihiếếm dm dầầnn

* D* Dựự bbááo: o: TTốốc đc độộ tuytuyệệt cht chủủng cng củủa ca cáác loc loàài i c

cáá nnướước ngc ngọọt đã vt đã vượượt xa tt xa tốốc đc độộ hhồồi phi phụục c ttựự nhiên trong thnhiên trong thếế kkỷỷ qua. 91 loqua. 91 loàài đi đượược dc dựự đo

đoáán sn sẽẽ bbịị tuytuyệệt cht chủủng trong vòng 100 ng trong vòng 100 năm t

năm tớới, gi, gồồm 50 lom 50 loàài ci cáá Cichlid Cichlid ởở hhồồ Vitoria, 11 lo

Vitoria, 11 loàài cũng ci cũng cóó nguy cnguy cơơ bbịị tuytuyệệt t chchủủng ngong ngoàài ti tựự nhiên nhnhiên nhưưng vng vẫẫn còn tn còn tồồn n

Nguyên nhân Nguyên nhân

ÔÔ nhiễmnhiễm sông,sông, biểnbiển:: rạnrạn sansan hôhô GreatGreat BarrierBarrier Reef,

Reef, SốSố cácá nượcnược đãđã giảmgiảm điđi 5050-- 8080%% trongtrong 1010 nămnăm qua

qua.. HoạtHoạt độngđộng sinhsinh sảnsản củacủa loàiloài rùarùa quiqui hiếmhiếm caretta

caretta đãđã sụtsụt điđi 8080%% từtừ thậpthập kỷkỷ 7070..

 SựSự biếnbiến đổiđổi trựctrực tiếptiếp cáccác nơinơi cưcư trútrú nướcnước ngọtngọt::

xây

xây dựngdựng đập,đập, tiêutiêu thoátthoát rara cáccác vùngvùng đấtđất ngậpngập nước,nước, biến

biến đổiđổi cáccác vùngvùng đồngđồng bằngbằng ngậpngập lũlũ đểđể canhcanh táctác..

KhaiKhai thácthác trựctrực tiếp,tiếp, chủchủ yếuyếu làlà đánhđánh bắtbắt quáquá mứcmức

 SựSự chủchủ độngđộng hayhay thiếuthiếu thậnthận trọngtrọng trongtrong việcviệc đưađưa các

các loàiloài ngoạingoại lailai

 CácCác biếnbiến đổiđổi toàntoàn cầucầu vàvà khukhu vựcvực nhưnhư mưamưa acidacid và

và nóngnóng lênlên toàntoàn cầucầu

M

Mộ ột chi t chiế ếc d c dàày đ y đó óng b ng bằ ằng da r ng da rù ùa a bi

biể ển ... n ...

M

Mộ ột con r t con rù ùa bi a biể ển đang đ n đang đẻ ẻ tr trứ ứng ng trên ...

trên ...

B

Bả ảo v o vệ ệ các loài hoang dã các loài hoang dã

Th Thà ành l nh lậ ập nh p nhữ ững hi ng hiệ ệp p ướ ước v c và à lu luậ ật l t lệ

Thành l Thành lậ ập khu b p khu bả ảo t o tồ ồn loài thú n loài thú hoang dã và đa d

hoang dã và đa dạ ạng sinh h ng sinh họ ọc c

Thành l Thành lậ ập ngân hàng gen, s p ngân hàng gen, sở thú, thú, v vườ ườn th n thự ực v c vậ ật, ao cá t, ao cá

Th

Thà ành l nh lậ ập nh p nhữ ững hi ng hiệ ệp p ướ ước c v

à lu luậ ật l t lệ

-- Hi Hiệ ện nay, m n nay, mộ ột s t số ố hi hiệ ệp p ướ ước c th thế ế gi giớ ới v i vàà nh nhữ ững ng hi hiệ ệp đ p địịnh nh đ để ể b bả ảo t o tồ ồn nh n nhữ ững ng lo

loàài hoang dã đã đ i hoang dã đã đượ ược đ c đặ ặt ra nh t ra như ưng ng còn h

còn hạ ạn ch n chế ế ở ở m mộ ột s t số ố qu quố ốc gia. c gia.

-- Năm 1975, Năm 1975, hi hiệ ệp p ướ ước c đ đượ ược ký b c ký bở ởi i 95 95 n nướ ước c   c cấ ấm săn b m săn bắ ắn ho n hoặ ặc b c bắ ắt gi t giữ ữ 700 lo

700 loààii c có ó nguy c nguy cơ ơ ho hoặ ặc b c bịị đe do đe doạ ạ tuy tuyệ ệt ch t chủ ủng ng  gi giả ảm s m sự ự buôn b buôn báán tr n tráái i ph

phéép c p củ ủa nhi a nhiề ều lo u loàài. Tuy nhiên, i. Tuy nhiên, Singapore v

Singapore vàà m mộ ột s t số ố qu quố ốc gia buôn c gia buôn b

báán đ n độ ộng v ng vậ ật hoang dã kh t hoang dã kháác không c không ch chịịu ký hi u ký hiệ ệp đ p địịnh n nh nàày. y.

Th

Thà ành l nh lậ ập nh p nhữ ững hi ng hiệ ệp p ướ ước c v

à lu luậ ật l t lệ

-- Hi Hiệ ện nay, m n nay, mộ ột s t số ố hi hiệ ệp p ướ ước c th thế ế gi giớ ới v i vàà nh nhữ ững ng hi hiệ ệp đ p địịnh nh đ để ể b bả ảo t o tồ ồn nh n nhữ ững ng lo

loàài hoang dã đã đ i hoang dã đã đượ ược đ c đặ ặt ra nh t ra như ưng ng còn h

còn hạ ạn ch n chế ế ở ở m mộ ột s t số ố qu quố ốc gia. c gia.

-- Năm 1975, Năm 1975, hi hiệ ệp p ướ ước c đ đượ ược ký b c ký bở ởi i 95 95 n nướ ước c   c cấ ấm săn b m săn bắ ắn ho n hoặ ặc b c bắ ắt gi t giữ ữ 700 lo

700 loààii c có ó nguy c nguy cơ ơ ho hoặ ặc b c bịị đe do đe doạ ạ tuy tuyệ ệt ch t chủ ủng ng  gi giả ảm s m sự ự buôn b buôn báán tr n tráái i ph

phéép c p củ ủa nhi a nhiề ều lo u loàài. Tuy nhiên, i. Tuy nhiên, Singapore v

Singapore vàà m mộ ột s t số ố qu quố ốc gia buôn c gia buôn b

báán đ n độ ộng v ng vậ ật hoang dã kh t hoang dã kháác không c không ch chịịu ký hi u ký hiệ ệp đ p địịnh n nh nàày. y.

Th

Thà ành l nh lậ ập nh p nhữ ững hi ng hiệ ệp p ướ ước c v

à lu luậ ật l t lệ

-- Năm 1987, b Năm 1987, bả ảng danh s ng danh sáách th ch thự ực v c vậ ật t v

vàà đ độ ộng v ng vậ ật c t có ó nguy c nguy cơ ơ v vàà đe do đe doạ ạ đã đã đ đượ ược b c bả ảo v o vệ ệ d dướ ưới m i mộ ột t đ đạ ạo lu o luậ ậtt bao bao g gồ ồm m 928 lo 928 loàài, i, trong đ trong đó ó, 385 lo , 385 loàài đ i đượ ược c ttììm th m thấ ấy y ở ở M Mỹ ỹ v vàà nh nhữ ững n ng nướ ước kh c kháác. c.

Th

Thà ành l nh lậ ập khu b p khu bả ảo t o tồ ồn lo n loà ài th i thú ú hoang dã v

hoang dã và à đa d đa dạ ạng sinh h ng sinh họ ọc c

-- Năm 1903, T Năm 1903, Tổ ổng th ng thố ống Roosevelt ng Roosevelt   KBT đ

KBT độ ộng v ng vậ ật hoang dã Liên bang t hoang dã Liên bang đ đầ ầu tiên trong n u tiên trong nướ ước M c Mỹ ỹ v vàà đ đả ảo o

Pelican trên b

Pelican trên bờ ờ bi biể ển ph n phíía Đông a Đông Florida đ

Florida để ể b bả ảo v o vệ ệ chim b chim bồ ồ nông x nông xáám m nguy c

nguy cơ ơ..

• 1987: h 1987: hệ ệ th thố ống KBT đ ng KBT độ ộng v ng vậ ật hoang t hoang dã dã   437 khu đ 437 khu đượ ược qu c quả ản lý do c n lý do cơ ơ quan đ

quan độ ộng v ng vậ ật hoang dã v t hoang dã vàà thu thuỷ ỷ s sả ản. n.

Kho Khoả ảng 88% di ng 88% diệ ện t n tíích ch ở ở Alaska. H Alaska. Hệ ệ th thố ống n ng nàày đ y đượ ược b c bổ ổ sung v sung vớ ới s i số ố llượ ượng ng qu quố ốc gia tăng lên. c gia tăng lên.

Th

Thà ành l nh lậ ập khu b p khu bả ảo t o tồ ồn lo n loà ài th i thú ú hoang dã v

hoang dã và à đa d đa dạ ạng sinh h ng sinh họ ọc c

-- Đó c Đó cú ú ắ ắ khu b khu bả ảo t o tồ ồn đ n đấ ất ng t ngậ ập n p nướ ước c đ để ể b bả ảo v o vệ ệ cho le le di tr cho le le di trú ú. .

-- Năm 2002: c Năm 2002: có ó 134 n 134 nướ ước tham gia c tham gia công

công ướ ước RAMSAR. To c RAMSAR. Toààn th n thế ế gi giớ ới c i có ó 1230 v

1230 vù ùng ng ĐNN đ ĐNN đượ ược b c bả ảo v o vệ ệ v vớ ới i 105,9 tri

105,9 triệ ệu ha u ha..

-- Năm 2004: trên danh s Năm 2004: trên danh sáách RAMSAR, ch RAMSAR, th thế ế gi giớ ới c i có ó 1368 1368 đ địịa đi a điể ểm ĐNN c m ĐNN có ó

ttầ ầm quan tr m quan trọ ọng qu ng quố ốc t c tế ế v vớ ới t i tổ ổng di ng diệ ện n ttíích ch 120,5 tri 120,5 triệ ệu hecta u hecta. .

• 1995: to 1995: toààn th n thế ế gi giớ ới c i có ó 1.306 khu b 1.306 khu bả ảo o

Hai chú rùa bi

Hai chú rùa biể ển m n mớ ới n i nở ở tr trở ở v về ề v

vớ ới ... i ...

Con vo

Con voọ ọc sau khi đ c sau khi đượ ược th c thả ả đã leo đã leo nhanh lên m

nhanh lên mộ ột cây r t cây rừ ừng ng -- Ả Ảnh: Anh nh: Anh Tu Tuấ ấn n

Th

Thà ành l nh lậ ập ngân h p ngân hà àng gen, s ng gen, sở th

thú ú, v , vườ ườn th n thự ực v c vậ ật, ao c t, ao cá á

• Ngân h Ngân hààng gen c ng gen có ó ý nghĩa b ý nghĩa bổ ổ sung sung ngu nguồ ồn gen cho đ n gen cho độ ộng th ng thự ực v c vậ ật b t bở ởi s i sự ự b bả ảo t o tồ ồn kh n kháác nhau c c nhau cáác h c hệ ệ sinh th sinh tháái i tiêu bi

tiêu biể ểu trên th u trên thế ế gi giớ ới. Nh i. Nhữ ững h ng hìình nh th thứ ức kh c kháác nh c như ư s sở ở th thú ú, v , vườ ườn th n thự ực v c vậ ật, t, ao c

ao cá… á…ch chíính l nh làà nh nhữ ững kho d ng kho dự ự tr trữ ữ ttố ốt t c

cáác lo c loàài, nh i, nhấ ất l t làà ở ở v vù ùng nhi ng nhiệ ệt đ t đớ ới. i.

thác tài nguyên đ

thác tài nguyên độ ộng v ng vậ ật th t thự ực c v vậ ật Vi t Việ ệt Nam t Nam

Phân tổ Số loài Tỉ trọng so với

thế giới (%) Việt Nam Thế giới

Động vậtcó vú 276 4.000 6,8

Chim 800 9.040 8,8

Bò sát 180 6.300 2,9

Lưỡng cư 80 4.184 2,0

Cá 2.470 19.000 13,0

Thực vật 7.000 220.000 3,2

Côn trùng 5.000 950.000 0,53

Tài nguyên r

Tài nguyên rừ ừng ng

• Tuy Tuyệ ệt ch t chủ ủng: ng:

-- T Trâu r râu rừ ừng, h ng, hươ ươu Eld, tê giác u Eld, tê giác Samatra, trĩ Edwards

Samatra, trĩ Edwards

• B Bịị đe do đe doạ ạ::

-- 28% loài thú, 10% loài chim, 21% 28% loài thú, 10% loài chim, 21%

loài bò sát, l

loài bò sát, lưỡ ưỡng c ng cư ư

-- H Hổ ổ, tê giác, bò xám, heo vòi, voi , tê giác, bò xám, heo vòi, voi châu Á, Tê Giác Java, Sao la

châu Á, Tê Giác Java, Sao la

Sao la, loài có nguy c Sao la, loài có nguy cơ ơ tuy

tuyệ ệt ch t chủ ủng ng

Sao la, một lọai động vật tưởng đã tuyệt chủng nhưng nay đã lại tìm thấy ở Quảng Bình cùng nhiều thú quýhiếm khác

B Bả ảng 44: ng 44: S Số ố loài đ loài độ ộng v ng vậ ật và t và th thự ực v c vậ ật có nguy c t có nguy cơ ơ b bịị tuy tuyệ ệt t ch chủ ủng ng

Phân loại Tổng số loài

Trong đó Đặc

hữu

Quí hiếm

Bị tuyệt chủng

Đe doạ Động vật

có vú

276 5 24 30 28

Chim 800 12 31 14 34

Cá 2.470 60 29 6 13

Thực vật 7.000 1.260 357

C Cả ả b bả ản đi phá r n đi phá rừ ừng làm ng làm rrẫ ẫy y

Ngu Nguồ ồn l n lợ ợi thu i thuỷ ỷ s sả ản n n nướ ước c ng

ngọ ọtt

• Năng suNăng suấất khai thác tt khai thác tựự nhiên cnhiên cảả nnướước bc bịị gigiảảm m sút nghiêm tr

sút nghiêm trọọng:ng:

-- Năm 1981 Năm 1981 –– 1986: 85.000 1986: 85.000 –– 97.000 t97.000 tấấn/nămn/năm -- Năm 1990 Năm 1990 –– 1991: 59.000 1991: 59.000 –– 60.000 t60.000 tấấn/năm n/năm -- 1994 1994 –– 1995: 65.000 1995: 65.000 –– 70.000 t70.000 tấấn/năm.n/năm.

• Vùng đVùng đồồng bng bằằng sông Cng sông Cửửu Long:u Long:

-- 1970: 85.000 t1970: 85.000 tấấn/năm n/năm -- 1990: 66.000 t1990: 66.000 tấấn/năm n/năm

-- HiHiệện nay: chn nay: chỉỉ bbằằng 1/2 so vng 1/2 so vớới 15 năm tri 15 năm trướước đâyc đây

• VVùùng đng đồồng bng bằằng sông Hng sông Hồồng: ng:

-- TrTrướước đây: 5.000 tc đây: 5.000 tấấn/nămn/năm -- 1960: 4.685 t1960: 4.685 tấấnn

-- 1970: 2.645 t1970: 2.645 tấấnn -- 1990: 500 t1990: 500 tấấnn

Một phần của tài liệu giáo dục bảo vệ môi trường (Trang 140 - 161)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(302 trang)