Tình hình khai thác và

Một phần của tài liệu giáo dục bảo vệ môi trường (Trang 179 - 200)

3.7. Tài nguyên năng lượ ượng ng

4.7.2. Tình hình khai thác và

sử ử d dụ ụng ng

a. Tình hình khai thác và s a. Tình hình khai thác và sử d dụ ụng ng năng l

năng lượ ượng th ng thế ế gi giớ ớii

b. Tình hình khai thác và s b. Tình hình khai thác và sử d dụ ụng ng năng l

năng lượ ượng t ng tạ ại Vi i Việ ệt Nam t Nam

a. Tình hình khai thác và s a. Tình hình khai thác và sử d

dụ ụng năng l ng năng lượ ượng th ng thế ế gi giớ ớii

Từ xa xưa, con người đã biết lợi dụng sức gió và sức nước => Thanđá ở thế kỷ XVIII và XIX =>dầu mỏ ở thế kỷ thứ XX.

 Nhu cầu sử dụng năng lượng của con người gia tăng nhanh chóng cùng với sựphát triểnkinh tếxã hội.

 Con người nguyên thuỷ cách đây hàng triệu năm:

khoảng 2.000 kcaldưới dạng thức ănnguyên khai.

 Sau khi phát minh ra lửa: khoảng 10.000 kcal/người/ngày.

Thế kỷ XIV: 26.000 kcal/người/ngày. Thế kỷ XX: 70.000 kcal/người/ngày. Hiện nay: 200.000 kcal/ngày.

a. Tình hình khai thác và s a. Tình hình khai thác và sử d

dụ ụng năng l ng năng lượ ượng th ng thế ế gi giớ ớii

Theo tính toán, mức gia tăng tiêuthụ năng lượng thường có giá trị gấp2 lần mức gia tăngthu nhập GDP.

 Cùng với sự phát triển, cơ cấu tiêu dùng năng lượng chuyển từ năng lượng sinh khối cổ truyền sang năng lượng thương mại.

 Phần lớn sự gia tăng tiêu thụ năng lượng thường tập trung vào loại năng lượng thương mại (điện, than, xăng dầu, khí đốt…).

llượ ượng c ng củ ủa th a thế ế gi giớ ới t i từ ừ 1900 đ 1900 đế ến n 2020

2020

Ngu

Ngun năng ln năng lượượngng 19001900 196196

0 0

198 198 0 0

2000 2000 202202

0 0

Than

Than 57,657,6 4242 2727 3131 3232 D

Dầầu mu mỏỏ 2,32,3 2727 4141 3434 1717 Khí đ

Khí đốốt thiên nhiênt thiên nhiên 0,90,9 1212 1717 1919 1818 Thu

Thuỷỷ năngnăng 0,30,3 77 66 77 77 Năng l

Năng lượượng nguyên tng nguyên tửử -- rrấất t ít ít

2

2 88 1212 Các ngu

Các nguồồn khácn khác 38,938,9 1212 11 11 1414 T

Tng cng cngng (t(tỉỉ ttấấn n nguyên li

nguyên liệệu qui đu qui đổổi)i)

1,3

1,3 5,25,2 10,10, 5 5

13 13--

1 1 8 8

18 18--

2 2 3 3

llượ ượng gi ng giữ ữa hai nhóm n a hai nhóm nướ ước c công nghi

công nghiệ ệp phát tri p phát triể ển và n và đang phát tri

đang phát triể ển n

• M Mứ ức tiêu th c tiêu thụ ụ năng l năng lượ ượng th ng thươ ương m ng mạ ại i tính trên đ

tính trên đầ ầu ng u ngườ ườii

• C Cơ ơ c cấ ấu các ngu u các nguồ ồn năng l n năng lượ ượng và đ ng và đố ối i ttượ ượng tiêu th ng tiêu thụ ụ năng l năng lượ ượng. ng.

M Mứ ức tiêu th c tiêu thụ ụ năng l năng lượ ượng th ng thươ ương ng m

mạ ại tính trên đ i tính trên đầ ầu ng u ngườ ườii

Căn c

Căn cứứ vào mvào mứức tiêu thc tiêu thụụ năng lnăng lượượng trên ng trên đđầầu ngu ngườười tính ra gigajun (109 jun) đi tính ra gigajun (109 jun) đượược c chia ra (Lê Văn Khoa, 2001):

chia ra (Lê Văn Khoa, 2001):

MMứức tiêu thc tiêu thụụ năng lnăng lượượng cao ( ng cao ( >>160 160 gigajun)

gigajun)::các ncác nướước công nghic công nghiệệp phát trip phát triểển n nhnhưư MMỹỹ, Canada, Đ, Canada, Đứức, Hà Lan, Côét, Úc, c, Hà Lan, Côét, Úc, Nga, Ti

Nga, Tiểểu Vu Vươương Qung Quốốc c ẢẢ RRậập thp thốống nhng nhấất.t.

MMứức tiêu thc tiêu thụụ trung bình (80trung bình (80-- 159 gigajun)159 gigajun)::

Đan M

Đan Mạạch, Anh, Thuch, Anh, Thuỵỵ Sĩ, Áo, Singapore, Sĩ, Áo, Singapore, ThuThuỵỵ ĐiĐiểển, Nhn, Nhậật, Nam Tt, Nam Tưư, Tây Ban Nha,…, Tây Ban Nha,…

MMứức tiêu thc tiêu thụụ trung bình thtrung bình thấấpp (40(40--79 79 gigajun):

gigajun): Trung QuTrung Quốốc, Braxin, Ai Cc, Braxin, Ai Cậập, Thái p, Thái Lan, Vi

Lan, Việệt Nam, t Nam, ẤẤn Đn Độộ, Pêru…, Pêru…

BBảảng 53: Sng 53: Sựự khác bikhác biệệt vt vềề ccơơ ccấấu nguu nguồồn năng n năng llượượng và đng và đốối ti tượượng sng sửử ddụụng năng lng năng lượượng ging giữữa a hai nhóm n

hai nhóm nướước công nghic công nghiệệp phát trip phát triểển và n và đang phát tri

đang phát triểển thn thếế gigiớới năm 1987i năm 1987

C

Cơơccu nguu ngun năng ln năng lượượng và đng và đi i ttượượng tiêu thng tiêu thnăng lnăng lượượngng

Các n

Các nướước công c công nghi

nghip phát trip phát trinn

Các n Các nướước c đang phát tri đang phát trinn C

Cơơccu nguu ngun n ng ln n ng lượượng (%)ng (%)

-- DDầầu mu mỏỏ 3737 2323

--Than (đá)Than (đá) 2323 2828

--Khí đKhí đốốt thiên nhiênt thiên nhiên 2323 77 --Năng lNăng lượượng hng hạạt nhânt nhân 55 11

-- ThuThuỷỷnăngnăng 66 66

-- Sinh khSinh khốốii 33 3535

i ti tượượng tiêu thng tiêu thn ng ln ng lượượng (%)ng (%)

-- VVậận tn tảảii 2222 1414

-- Công nghiCông nghiệệpp 1919 3434 -- SSảản xun xuấất đit điệệnn 3838 3131 -- HHộộgia đình và dgia đình và dịịch vch vụụ 2121 2121

C

Cáác t c tàài nguyên năng l i nguyên năng lượ ượng không t ng không táái t i tạ ạo o (d (dầ ầu m u mỏ ỏ, than đ , than đáá, kh , khíí đ đố ốt thiên nhiên) & t thiên nhiên) &

c

có ó gi giớ ới h i hạ ạn n

Than đáThan đá

– LàLà ngunguồồn năngn năng llượượngng chchủủ yyếếu vu vớới ti tổổng trng trữữ llượượng trên 2.000 tng trên 2.000 tỷỷ ttấấn, tn, tậập trung chp trung chủủ yyếếu u ởở các qu

các quốốc gia Nga, Trung Quc gia Nga, Trung Quốốc, Mc, Mỹỹ, Đ, Đứức, Úc, c, Úc, có kh

có khảả năng đáp năng đáp ứứng nhu cng nhu cầầu con ngu con ngườười i kho

khoảảng 200 năm. ng 200 năm.

– Than đá đang chiThan đá đang chiếếm mm mộột tt tỷỷ trtrọọng lng lớớn trong n trong nhu c

nhu cầầu nhiên liu nhiên liệệu u ởở các qucác quốốc gia. Than đá c gia. Than đá đ

đượược dùng đc dùng đểể ttạạo ra đio ra điệện, hn, hơơi ni nướước, nhic, nhiệệt t trong các nhà máy luy

trong các nhà máy luyệện kim, sn kim, sảản xun xuấất vt vậật t li

liệệu xây du xây dựựng, xi măng… ng, xi măng…

– Tuy nhiên, khai thác năng lTuy nhiên, khai thác năng lượượng than đá ng than đá đang đ

đang đặặt ra hàng lot ra hàng loạạt các t các vvấấn đn đềề môi trmôi trườườngng: : ttạạo ra lo ra lượượng đng đấất đá tht đá thảải li lớớn, ô nhin, ô nhiễễm nm nướước, c, m

m t rt r ng, gây lún đng, gây lún đ t, ô nhit, ô nhi m không khí…m không khí…

C

Cáác t c tàài nguyên năng l i nguyên năng lượ ượng không t ng không táái t i tạ ạo o (d (dầ ầu m u mỏ ỏ, than đ , than đáá, kh , khíí đ đố ốt thiên nhiên) & t thiên nhiên) &

c

có ó gi giớ ới h i hạ ạn n

• DDầầu mu mỏỏ và khí đvà khí đốốt: t:

-- DDầầu mu mỏỏ và khí đvà khí đốốt đang và st đang và sẽẽ là là ngunguồồn năng ln năng lượượng quan trng quan trọọng cng củủa loài a loài ngngườười trong vài thi trong vài thậập kp kỷỷ ttớới. Di. Dầầu mu mỏỏ và và khí đ

khí đốốt chit chiếếm tm từừ 5151--62% ngu62% nguồồn năng n năng llượượng cng củủa các qua các quốốc gia. c gia.

-- Tuy nhiên, các mTuy nhiên, các mỏỏ ddầầu lu lạại phân bi phân bốố không đ

không đồồng đng đềều. Mu. Mộột st sốố vùng vùng ởở Trung Trung Đông

Đông ttậập trung lp trung lượượng dng dầầu lu lớớn trong mn trong mộột t didiệện tích nhn tích nhỏỏ (h(hơơn 55% dn 55% dựự trtrữữ ddầầu mu mỏỏ ththếế gigiớới), trong khi nhi), trong khi nhữững vùng khác lng vùng khác lạại ri rấất t ít.

ít.

-- Ngoài chNgoài chứức năng là nguc năng là nguồồn năng n năng llượượng, dng, dầầu mu mỏỏ và khí đvà khí đốốt còn là nguyên t còn là nguyên

C

Cáác t c tàài nguyên năng l i nguyên năng lượ ượng không t ng không táái t i tạ ạo o (d (dầ ầu m u mỏ ỏ, than đ , than đáá, kh , khíí đ đố ốt thiên nhiên) & t thiên nhiên) &

c

có ó gi giớ ới h i hạ ạn n

• DDầầu mu mỏỏ và khí đvà khí đốốt (tt): t (tt):

-- Trong tình trTrong tình trạạng hing hiệện nay, khai thác n nay, khai thác và svà sửử ddụụng dng dầầu và khí đu và khí đốốt đang tt đang tạạo ra o ra các

các vvấấn đn đềề vvềề môi trmôi trườườngng nhnhưư lún đlún đấất, ô t, ô nhinhiễễm đm đấất, nt, nướước, bic, biểển, không khí…n, không khí…

* Bên c

* Bên cạạnh ngunh nguồồn nhiên lin nhiên liệệu hoá thu hoá thạạch phch phổổ bibiếến trên, nhin trên, nhiềều quu quốốc gia đang sc gia đang sửử ddụụng ng nhnhữững nhiên ling nhiên liệệu hoá thu hoá thạạch khác mà ch khác mà thiên nhiên đã ban t

thiên nhiên đã ban tặặng cho mình là ng cho mình là than bùn, than nâu

than bùn, than nâu (Đ(Đứức, Ba Lan), c, Ba Lan), đá đá phiphiếến cháyn cháy (các n(các nướước c ởở vùng bivùng biểển Ban n Ban Tích). Tuy nhiên, vai trò cung c

Tích). Tuy nhiên, vai trò cung cấấp năng p năng llượượng cng củủa các loa các loạại nhiên lii nhiên liệệu này không u này không

B Bả ảng 54: S ng 54: Sự ự phân b phân bố ố tr trữ ữ llượ ượng ng d

dầ ầu m u mỏ ỏ (t (tỉỉ ttấ ấn) n)

Quốc gia Trữ lượng

ArậpXê út 245

CácnướcTrungĐông 120

Côét 90

Irắc 100

Iran 90

NamMỹ 125

Đôngvà Tây Âu 75

Châu Phi 60

Châu Á 45

Bắc Mỹ 40

M Mộ ột ng t ngà ày không xa, th y không xa, thế ế gi giớ ới c i có ó th thể s sẽ h hế ết d t dầ ầu n u nế ếu l u lượ ượng tiêu th ng tiêu thụ tăng không tăng không ng ngừ ừng nh ng như ư hi hiệ ện nay n nay

Các d

Các dạ ạng năng l ng năng lượ ượng không tái t ng không tái tạ ạo và o và vĩnh c

vĩnh cử ửu: năng l u: năng lượ ượng đ ng địịa nhi a nhiệ ệt và h t và hạ ạt t nhân

nhân

Năng lNăng lượượng đng địịa nhia nhiệệtt

-- Năng lNăng lượượng đng địịa nhia nhiệệt tt tồồn tn tạại di dướưới các i các ddạạng hng hơơi ni nướước nóng và nhic nóng và nhiệệt thoát ra tt thoát ra từừ các vùng có ho

các vùng có hoạạt đt độộng núi lng núi lửửa nha nhưư Ý, Ý, Iceland, Kamchatka (Nga), năng l

Iceland, Kamchatka (Nga), năng lượượng ng ccủủa các sua các suốối ni nướước nóng, năng lc nóng, năng lượượng các ng các khkhốối đá macma trong các vùng ni đá macma trong các vùng nềền cn cổổ, , gradien nhi

gradien nhiệệt ct củủa các la các lớớp đp đấất đá. t đá.

-- Năng lNăng lượượng đng địịa nhia nhiệệt dùng đt dùng đểể chchạạy máy y máy phát đi

phát điệện, sn, sưởưởi i ấấm, sm, sấấy ly lươương thng thựực và c và ththựực phc phẩẩm… m…

-- ƯƯu điu điểểmm ccủủa năng la năng lượượng đng địịa nhia nhiệệt là vit là việệc c ssửử ddụụng và khai thác không gây ra ô ng và khai thác không gây ra ô nhinhiễễm môi trm môi trườường, mng, mấất ít dit ít diệện tích và n tích và

Các d

Các dạ ạng năng l ng năng lượ ượng không tái t ng không tái tạ ạo và o và vĩnh c

vĩnh cử ửu: năng l u: năng lượ ượng đ ng địịa nhi a nhiệ ệt và h t và hạ ạt t nhân

nhân

-- Nh Nhượ ược đi c điể ểm m là di là diệ ện phân b n phân bố ố h hẹ ẹp, p, vi việ ệc khai thác c khai thác ở ở vùng núi l vùng núi lử ửa a

th thườ ường ti ng tiề ềm m ẩ ẩn nhi n nhiề ều r u rủ ủi ro và tai i ro và tai bi biế ến. n.

-- Theo đánh giá c Theo đánh giá củ ủa các nhà khoa a các nhà khoa h họ ọc, ngu c, nguồ ồn năng l n năng lượ ượng đ ng địịa nhi a nhiệ ệt có t có giá tr

giá trịị nh nhấ ất là các kh t là các khố ối macma còn i macma còn nóng

nóng ở ở sâu d sâu dướ ưới các vùng n i các vùng nề ền c n cổ ổ. . Hi Hiệ ện đang có nhi n đang có nhiề ều nghiên c u nghiên cứ ứu đ u để ể thăm dò và th

thăm dò và thử ử nghi nghiệ ệm khai thác m khai thác qui mô công nghi

qui mô công nghiệ ệp các nhà máy p các nhà máy

Các d

Các dạ ạng năng l ng năng lượ ượng không tái t ng không tái tạ ạo và o và vĩnh c

vĩnh cử ửu: năng l u: năng lượ ượng đ ng địịa nhi a nhiệ ệt và h t và hạ ạt t nhân

nhân

Năng lNăng lượượng nguyên tng nguyên tử và năng lnăng lượượng hng hạạt nhân:t nhân:

-- LLàà ngunguồồn năng ln năng lượượng ging giảải phi phóóng trong qung trong quáá trtrìình nh phân hu

phân huỷỷ hhạạt nhân ct nhân cáác nguyên tc nguyên tốố U, Th hoU, Th hoặặc c ttổổng hng hợợp hp hạạch nhich nhiệệt tt từừ nhiên linhiên liệệu lu làà ccáác đc đồồng vng vịị H, He, Li,

H, He, Li,……

-- Theo tTheo tíính tonh toáán, năng ln, năng lượượng ging giảải phi phóóng ra tng ra từừ 1g 1g U

U235235 ttươương đng đươương vng vớới năng li năng lượượng do đng do đốốt 1 tt 1 tấấn n than đ

than đáá. .

-- NguNguồồn năng ln năng lượượng nguyên tng nguyên tửử vvààhhạạt nhân ct nhân cóó ưưu u đi

điểểmm llàà không tkhông tạạo nên co nên cáác loc loạại khi khíí nhnhàà kkíính nhnh nhưư CO

CO22, b, bụụi.i.

-- Tuy nhiên, các nhà máy điTuy nhiên, các nhà máy điệện nguyên tn nguyên tửử hihiệện nay n nay là ngu

là nguồồn gây n gây nguy hinguy hiểểm lm lớớn đn đốối vi vớới môi tri môi trườườngng vì vì ssựự rò rrò rỉỉ các chcác chấất tht thảải phóng xi phóng xạạ khí, rkhí, rắắn, ln, lỏỏng và ng và các s

các sựự ccốố nnổổ nhà máy. Trong đinhà máy. Trong điềều kiu kiệện chn chưưa a đ

đảảm bm bảảo an toàn, nhio an toàn, nhiềều quu quốốc gia đang có xu c gia đang có xu

Phát tri

Phát triể ển đi n điệ ện h n hạ ạt nhân t nhân -- M Mộ ột l t lự ựa a ch

chọ ọn h n hợ ợp lý? p lý?

C

Cáác t c tàài nguyên năng l i nguyên năng lượ ượng vĩnh c ng vĩnh cử ửu u v

vàà ttáái t i tạ ạo (m o (mặ ặt tr t trờ ời, n i, nướ ước, gi c, gió ó v vàà sinh sinh kh

khố ối) i)

Năng lNăng lượượng bng bứức xc xạạ mmặặt trt trờời: i:

-- Vô cùng quan trVô cùng quan trọọng đng đốối vi vớới đi đờời si sốống và ng và môi tr

môi trườường trái đng trái đấất. Năng lt. Năng lượượng mng mặặt trt trờời i đđảảm bm bảảo và duy trì dòng năng lo và duy trì dòng năng lượượng sinh ng sinh khkhốối ci củủa toàn ba toàn bộộ sinh quysinh quyểển. n.

-- Năng lNăng lượượng mng mặặt trt trờời còn ti còn tạạo nên các o nên các dòng năng l

dòng năng lượượng chuyng chuyểển đn độộng cng củủa khí a khí quyquyểển và thun và thuỷỷ quyquyểển. n.

-- CCườường đng độộ dòng năng ldòng năng lượượng mng mặặt trt trờời đi đếến n vvớới trái đi trái đấất khot khoảảng 2 cal/cmng 2 cal/cm22/phút. /phút.

-- ƯƯu điu điểểm:m: ssửử ddụụng không tng không tạạo ra các hio ra các hiệệu u ứ

ứng tiêu cng tiêu cựực đc đốối vi vớới môi tri môi trườường sng sốống cng củủa a con ng

con ngườười. i.

-- NhNhượược đic điểểm:m: ccườường đng độộ yyếếu và không u và không ổổn n đđịịnh, khó chuynh, khó chuyểển hoá thành năng ln hoá thành năng lượượng ng

C

Cáác t c tàài nguyên năng l i nguyên năng lượ ượng vĩnh c ng vĩnh cử ửu u v

vàà ttáái t i tạ ạo (m o (mặ ặt tr t trờ ời, n i, nướ ước, gi c, gió ó v vàà sinh sinh kh

khố ối) i)

ThuThuỷỷnăng: năng:

-- ĐĐượược xem là c xem là năng lnăng lượượng sng sạạchch ccủủa con nga con ngườười. i.

T

Tổổng trng trữữ llượượng thung thuỷỷ điđiệện trên thn trên thếế gigiớới vào i vào kho

khoảảng 2.214.000 MW, riêng Ving 2.214.000 MW, riêng Việệt Nam là 30.970 t Nam là 30.970 MW, t

MW, tươương ng ứứng vng vớới 1,4% ti 1,4% tổổng trng trữữ llượượng thng thếế gigiớới. i.

-- ƯƯu điu điểểm:m: có khcó khảả năng khai thác qui mô công năng khai thác qui mô công nghi

nghiệệp vp vớới giá thành ri giá thành rẻẻ. .

-- NhNhượược đic điểểm:m: viviệệc xây dc xây dựựng các hng các hồồ chchứứa la lớớn n ttạạo ra nhio ra nhiềều tác đu tác độộng tiêu cng tiêu cựực tc tớới môi tri môi trườường ng nh

nhưư đđộộng đng đấất ct cưỡưỡng bng bứức, thay đc, thay đổổi khí hi khí hậậu và u và th

thờời tii tiếết khu vt khu vựực, mc, mấất đt đấất canh tác, tt canh tác, tạạo ra lo ra lượượng ng CH

CH44 do phân hudo phân huỷỷ chchấất ht hữữu cu cơơ lòng hlòng hồồ, t, tạạo ra các o ra các bi

biếến đn đổổi thui thuỷỷ văn hvăn hạạ llưưu, thay đu, thay đổổi đi độộ mmặặn cn củủa a nnướước khu vc khu vựực vc vửửa sông ven bia sông ven biểển, ngăn chn, ngăn chặặn sn sựự phát tri

phát triểển bình thn bình thườường cng củủa các qua các quầần thn thểể cá trên cá trên sông, ti

sông, tiềềm m ẩẩn tai bin tai biếến môi trn môi trườường cho hng cho hệệ ththốống ng đê đi

đê điềều và các công trình xây du và các công trình xây dựựng trên sông…ng trên sông…

C

Cáác t c tàài nguyên năng l i nguyên năng lượ ượng vĩnh c ng vĩnh cử ửu u v

vàà ttáái t i tạ ạo (m o (mặ ặt tr t trờ ời, n i, nướ ước, gi c, gió ó v vàà sinh sinh kh

khố ối) i)

Các nguCác nguồồn năng ln năng lượượng tái tng tái tạạo kháco khác

-- BBao gao gồồm các lom các loạại năng li năng lượượng gió, năng lng gió, năng lượượng ng thu

thuỷỷ tritriềều, năng lu, năng lượượng sóng, và các dòng hng sóng, và các dòng hảải li lưưu, u, năng l

năng lượượng sinh khng sinh khốối.i.

-- Gió và thuGió và thuỷỷ tritriềều:u: đđượược xc xếếp vào lop vào loạại năng li năng lượượng ng ssạạch có công such có công suấất bé và thích ht bé và thích hợợp cho mp cho mộột st sốố khu v

khu vựực c ởở xa nhxa nhưư các hcác hảải đi đảảo, vùng núi xa đô o, vùng núi xa đô ththịị……

-- Năng lNăng lượượng sinh khng sinh khốốiitruytruyềền thn thốống cng củủa con nga con ngườười i là g

là gỗỗ ccủủi. Loi. Loạại năng li năng lượượng này hing này hiệện đang đn đang đượược c dân c

dân cưư các ncác nướước đang phát tric đang phát triểển sn sửử ddụụng vng vớới qui i qui mô rmô rộộng lng lớớn (35% tn (35% tổổng các ngung các nguồồn năng ln năng lượượng sng sửử d

dụụng). ng). Năng lNăng lượượng sinh khng sinh khốối (tt):i (tt): còn đcòn đượược khai c khai thác t

thác từừ các chcác chấất tht thảải nông nghii nông nghiệệp (rp (rơơm rm rạạ, thân , thân và lá các lo

và lá các loạại cây tri cây trồồng), rác thng), rác thảải sinh hoi sinh hoạạt và t và ch

chấất tht thảải chăn nuôi. Mô hình si chăn nuôi. Mô hình sảản xun xuấất khí sinh t khí sinh

Một phần của tài liệu giáo dục bảo vệ môi trường (Trang 179 - 200)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(302 trang)