Khái quát về ề tài nguyên tài nguyên

Một phần của tài liệu giáo dục bảo vệ môi trường (Trang 89 - 93)

1. Khái quát vềề tài nguyêntài nguyên 2. Đánh giá chung v

2. Đánh giá chung vềề tình hình khai tình hình khai thác và s

thác và sửử ddụụng tài nguyênng tài nguyên 3. Hi

3. Hiệện trn trạạng và tình hình khai thác ng và tình hình khai thác ssửử ddụụng các nhóm tài nguyên ng các nhóm tài nguyên

3 3 3 3 2 2 K

Kỹỹ năngnăng Đ

Địịnh hnh hướướng bng bảảo vo vệệ tài nguyên tài nguyên 22

1. Khái quát v

1. Khái quát về tài nguyên tài nguyên

1.1. Tài nguyên và các khái ni

1.1. Tài nguyên và các khái niệ ệm v m về tài nguyên

tài nguyên 1.2. Phân lo

1.2. Phân loạ ại tài nguyên i tài nguyên 1.3. Quan h

1.3. Quan hệ gi giữ ữa dân s a dân số ố, khai thác , khai thác-- s sử d dụ ụng tài nguyên và suy thoái môi ng tài nguyên và suy thoái môi tr trườ ường ng

1.1. Tài nguyên và các khái 1.1. Tài nguyên và các khái ni

niệ ệm v m về tài nguyên tài nguyên

4.1.1. Đ

4.1.1. Địịnh nghĩa: nh nghĩa: Tài nguyên thiên Tài nguyên thiên nhiên

nhiên th thườ ường đ ng đượ ược đ c địịnh nghĩa là nh nghĩa là ttấ ất t c cả nh nhữ ững gì đ ng gì đạ ạt đ t đượ ược t c từ môi tr môi trườ ường ng ttự nhiên nh nhiên nhằ ằm tho m thoả mãn nhu c mãn nhu cầ ầu c u củ ủa a con ng

con ngườ ườii (Nguy (Nguyễ ễn Đình Khoa, n Đình Khoa, 1987).

1987).

• m mộ ộtt s số ố ttààii nguyên nguyên thiên thiên nhiên nhiên:: ttààii nguyên

nguyên năng năng llượ ượng, ng, kho khoááng ng s sả ản, n, sinh sinh v vậ ật, t, đ đấ ất, t, n nướ ước, c, bi biể ển, n, kh khíí h hậ ậu, u, c cả ảnh nh quan

quan… …

• M Mỗ ỗi lo i loạ ại t i tàài nguyên c i nguyên có ó đ đặ ặc đi c điể ểm m riêng, nh

riêng, như ưng c ng có ó 2 thu 2 thuộ ộc t c tíính chung nh chung::

1.1. Tài nguyên và các khái 1.1. Tài nguyên và các khái ni niệ ệm v m về tài nguyên tài nguyên

* T

* Tàài nguyên thiên nhiên i nguyên thiên nhiên phân b phân bố ố không đ

không đồ ồng đ ng đề ều u gi giữ ữa c a cáác v c vù ùng trên ng trên tr

tráái đ i đấ ất t   ttạ ạo ra s o ra sự ự ư ưu đãi c u đãi củ ủa t a tự ự nhiên v

nhiên vớ ới t i từ ừng v ng vù ùng lãnh th ng lãnh thổ ổ, t , từ ừng ng qu quố ốc gia. c gia.

* Đ * Đạ ại b i bộ ộ ph phậ ận c n cáác ngu c nguồ ồn t n tàài nguyên i nguyên thiên nhiên c

thiên nhiên có ó gi giáá tr trịị kinh t kinh tế ế cao cao đ đượ ược h c hìình th nh thàành qua qu nh qua quáá tr trìình lâu d nh lâu dààii c củ ủa t a tự ự nhiên v nhiên vàà llịịch s ch sử ử..

 T Tính quí hi ính quí hiế ếm m c củ ủa tài nguyên a tài nguyên thiên nhiên và

thiên nhiên và llợ ợi th i thế ế phát tri phát triể ển n c củ ủa a qu quố ốc gia giàu tài nguyên. c gia giàu tài nguyên.

1.2. Phân lo

1.2. Phân loạ ại tài nguyên i tài nguyên

• NhiNhiềều phu phươương pháp phân long pháp phân loạại tài nguyên i tài nguyên khác nhau: theo tr

khác nhau: theo trữữ llượượng, chng, chấất lt lượượng, ng, công d

công dụụng, khng, khảả năng tái tnăng tái tạạo và liên quan o và liên quan đđếến bn bềề mmặặt đt đấấtt……

• Theo quan hTheo quan hệệ vvớới con ngi con ngườườii: tài nguyên : tài nguyên thiên nhiên và tài nguyên xã h

thiên nhiên và tài nguyên xã hộội.i.

• Theo bTheo bảản chn chấất tt tựự nhiênnhiên: tài nguyên đ: tài nguyên đấất, t, tài nguyên n

tài nguyên nướước, tài nguyên rc, tài nguyên rừừng, tài ng, tài nguyên bi

nguyên biểển, tài nguyên khoáng sn, tài nguyên khoáng sảản, tài n, tài nguyên năng l

nguyên năng lượượng, tài nguyên khí hng, tài nguyên khí hậậu u ccảảnh quan, di snh quan, di sảản văn hoá kin văn hoá kiếến trúc, tri n trúc, tri ththứức khoa hc khoa họọc và thông tin.c và thông tin.

• Theo phTheo phươương thng thứức và khc và khảả năng tái tnăng tái tạạo:o:

Phân lo

Phân loạ ại tài nguyên i tài nguyên (theo kh

(theo khả năng tái t năng tái tạ ạo) o)

• Tài nguyên vĩnh viTài nguyên vĩnh viễễn:n: đđượược cung cc cung cấấp hp hầầu u nhnhưư liên tliên tụục và vô tc và vô tậận n  năng lnăng lượượng mng mặặt t trtrờời, năng li, năng lượượng thung thuỷỷ tritriềều, gió, nu, gió, nướước, c, không khí…

không khí…

• TTài nguyên không phài nguyên không phụục hc hồồi:i: là tài nguyên là tài nguyên ttồồn tn tạại mi mộột cách t cách có gicó giớới hi hạạn, bn, bịị bibiếến đn đổổi và i và bbịị mmấất đit đi sau khi ssau khi sửử ddụụng ng  khoáng skhoáng sảản, n, ddầầu mu mỏỏ (đ(đồồng, sng, sắắt, chì, vàng, bt, chì, vàng, bạạc, dc, dầầu u llửửa…) a…)

* C* Cạạn kin kiệệt nt nếếu khai thác không hu khai thác không hợợp lý: p lý:

than, than đá, d

than, than đá, dầầu, khí đu, khí đốốt thiên nhiên t thiên nhiên

* Có th

* Có thểể đđượược quay vòng hoc quay vòng hoặặc đc đượược tái sc tái sửử ddụụng: đng: đồồng, nhôm, sng, nhôm, sắắt, thut, thuỷỷ tinh…tinh…

• Tài nguyên có thTài nguyên có thểể phphụục hc hồồi:i:

Phân lo

Phân loạ ại tài nguyên i tài nguyên (theo kh

(theo khả năng tái t năng tái tạ ạo) o)

• Tài nguyên có th Tài nguyên có thể ể ph phụ ục h c hồ ồi: i: c cạ ạn ki n kiệ ệt t

 ph phụ ục h c hồ ồi; t i; tự ự duy trì ho duy trì hoặ ặc t c tự ự b bổ ổ sung sung m mộ ột cách liên t t cách liên tụ ục khi đ c khi đượ ược qu c quả ản lý n lý

m mộ ột cách h t cách hợ ợp lý. p lý. Ví d Ví dụ ụ: r : rừ ừng, đ ng, đấ ất, đ t, độ ộng ng v vậ ật… t…

• Tuy nhiên, n Tuy nhiên, nế ếu đ u để ể c cạ ạn ki n kiệ ệt quá m t quá mứ ức c ho hoặ ặc b c bịị nhi nhiễ ễm b m bẩ ẩn quá m n quá mứ ức khi c khiế ến s n sự ự s số ống b ng bịị tiêu di tiêu diệ ệt mà không có bi t mà không có biệ ện n pháp x

pháp xử ử lý thích h lý thích hợ ợp thì cũng khó p thì cũng khó ph phụ ục h c hồ ồi đ i đượ ược, th c, thậ ậm chí không ph m chí không phụ ục c h hồ ồi đ i đượ ược. c.

1.3. Quan h

1.3. Quan hệ gi giữ ữa dân s a dân số ố, khai , khai thác

thác-- s sử d dụ ụng tài nguyên và ng tài nguyên và suy thoái môi tr

suy thoái môi trườ ường ng

Công cụ và phương thức sản xuất

Tài nguyên thiên nhiên

Con người Sinh thái và môi trường Nhu cầu tiêu dùng

và phát triển

1.3. Quan h

1.3. Quan hệ gi giữ ữa dân s a dân số ố, khai , khai thác

thác-- s sử d dụ ụng tài nguyên và suy ng tài nguyên và suy thoái môi tr

thoái môi trườ ường (tt) ng (tt)

Đánh giá tác độngmôi trườngtrongmối liên quanđếndân sốvà khai thác-sử dụng tài nguyên:

I = P x D x R

Trong đó:

I (Environmental impact): tác động môi trường P (Population): dân số

R (Resource): tài nguyên sử dụng/người

D (Degradation & pollution): ô nhiễm-suy thoái môi trường/đơn vị tài nguyên được sử dụng

Một phần của tài liệu giáo dục bảo vệ môi trường (Trang 89 - 93)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(302 trang)