4.3. Ô nhiễ ễm môi tr m môi trườ ường ng
4.3.2. Các tác nhân gây
ô nhiễ ễm môi tr m môi trườ ường đ ng đấ ất t đáng l
đáng lư ưu ý u ý
a.
a. Tác nhân vTác nhân vậật lý:t lý:
•
• NhiNhiệệtt
•
• Các chCác chấất phóng xt phóng xạạ b. Tác nhân hoá h b. Tác nhân hoá họọcc
•
• Kim loKim loạại ni nặặngng
•
• Phân hoá hPhân hoá họọc và thuc và thuốốc bc bảảo vo vệệ ththựực c vvậậtt
•
• Các chCác chấất hoá ht hoá họọc khácc khác c. Tác nhân sinh h
c. Tác nhân sinh họọc c
•
• TruyTruyềền bn bệệnh Ngnh Ngườườii-- ĐĐấấtt-- NgNgườườii
•
• TruyTruyềền bn bệệnh Vnh Vậật nuôit nuôi-- ĐĐấấtt-- NgNgườười i
•
• TruyTruyềền bn bệệnh Đnh Đấất t -- NgNgườườii
a. Tác nhân v
a. Tác nhân vậ ật lý t lý
* Nhi
* Nhiệ ệtt: :
•
• Khi nhi Khi nhiệ ệt đ t độ ộ trong đ trong đấ ất tăng t tăng khu khu h hệ ệ vi sinh v vi sinh vậ ật phân gi t phân giả ải ch i chấ ất h t hữ ữu c u cơ ơ trong đ
trong đấ ất và trong nhi t và trong nhiề ều tr u trườ ường ng h hợ ợp làm đ p làm đấ ất chai c t chai cứ ứng, m ng, mấ ất ch t chấ ất t dinh d
dinh dưỡ ưỡng. ng.
•
• Nhi Nhiệ ệt đ t độ ộ trong đ trong đấ ất tăng t tăng gi giả ảm m hàm l
hàm lượ ượng oxy trong đ ng oxy trong đấ ất t quá quá trình phân hu
trình phân huỷ ỷ các ch các chấ ất h t hữ ữu c u cơ ơ s sẽ ẽ ti tiế ến tri n triể ển theo h n theo hướ ướng ng k kỵ ỵ khí khí ttạ ạo o ra nhi
ra nhiề ều s u sả ản ph n phẩ ẩm trung gian có m trung gian có mùi khó ch
mùi khó chịịu và đ u và độ ộc cho cây tr c cho cây trồ ồng ng
a. Tác nhân v
a. Tác nhân vậ ật lý t lý
* Ngu
* Nguồồn gây ô nhin gây ô nhiễễm nhim nhiệệtt: :
•
• Do sDo sựự ththảải bi bỏỏ nnướước làm mát các thic làm mát các thiếết bt bịị máy móc
máy móc ccủủa nhà máy nhia nhà máy nhiệệt đit điệện, nhà máy n, nhà máy điđiệện nguyên tn nguyên tửử và các nhà máy cvà các nhà máy cơơ khí. khí.
NNướước làm mát máy khi thc làm mát máy khi thảải vào đi vào đấất có tht có thểể làm cho nhi
làm cho nhiệệt đt độộ đđấất tăng lên tt tăng lên từừ 55-- 1515ooC, C, gây gây ảảnh hnh hưởưởng tng tớới môi tri môi trườường đng đấất. t.
•
• Do các đám cháy rDo các đám cháy rừừng, phát nng, phát nươương đng đốốt t rrẫẫyy trong du canh: làm nhitrong du canh: làm nhiệệt đt độộ đđấất tăng t tăng lên đ
lên độột ngt ngộột tt từừ 1515--3030ooC làm huC làm huỷỷ hohoạại nhii nhiềều u sinh v
sinh vậật có ích trong đt có ích trong đấất, đt, đấất trt trởở nên chai nên chai ccứứng ng đđốốt theo đt theo đốống và đng và đốốt tràn lan. t tràn lan.
a. Tác nhân v
a. Tác nhân vậ ật lý t lý
* Ô nhi
* Ô nhiễễm đm đấất do các cht do các chấất phóng xt phóng xạạ::
•
• NguNguồồn ô nhin ô nhiễễm: phm: phếế ththảải ci củủa các trung a các trung tâm khai thác các ch
tâm khai thác các chấất phóng xt phóng xạạ, trung , trung tâm nghiên c
tâm nghiên cứứu nguyên tu nguyên tửử, các nhà máy , các nhà máy điđiệện nguyên tn nguyên tửử, các b, các bệệnh vinh việện dùng các n dùng các chchấất phóng xt phóng xạạ và nhvà nhữững vng vụụ ththửử vũ khí hvũ khí hạạt t nhân.
nhân.
•
• Các chCác chấất phóng xt phóng xạạ thâm nhthâm nhậập vào đp vào đấất t
theo chu trình dinh d
theo chu trình dinh dưỡưỡng ng cây trcây trồồng, ng, đđộộng vng vậật và con ngt và con ngườười.i.
•
• Sau mSau mỗỗi vi vụụ nnổổ ththửử vũ khí hvũ khí hạạt nhân: cht nhân: chấất t phóng x
phóng xạạ trong đtrong đấất tăng lên gt tăng lên gấấp p 10 l10 lầần n và và trong đ
trong đấất tht thườường tng tồồn ln lưưu 3 chu 3 chấất phóng xt phóng xạạ là
là SnSn9090, I, I131131, Cs, Cs137 137 xâm nhxâm nhậập vào cp vào cơơ ththểể
b. Tác nhân hoá h b. Tác nhân hoá họ ọc c
* Kim lo
* Kim loạ ại n i nặ ặng ng::
•
• Là ngu Là nguồ ồn ch n chấ ất đ t độ ộc nguy hi c nguy hiể ểm đ m đố ối v i vớ ới i h hệ ệ sinh thái đ sinh thái đấ ất, chu t, chuỗ ỗi th i thứ ức ăn và c ăn và con ng
con ngườ ười. i.
•
• Nh Nhữ ững kim lo ng kim loạ ại n i nặ ặng có tính đ ng có tính độ ộc cao c cao nguy hi
nguy hiể ểm là Hg, Cd, Pb, Ni; các kim m là Hg, Cd, Pb, Ni; các kim lo loạ ại n i nặ ặng có tính đ ng có tính độ ộc m c mạ ạnh là As, Cr, nh là As, Cr, Mn, Zn và Sn.
Mn, Zn và Sn.
•
• Kim lo Kim loạ ại n i nặ ặng n ng nế ếu u ở ở hàm l hàm lượ ượng thích ng thích h hợ ợp r p rấ ất c t cầ ần cho s n cho sự ự sinh tr sinh trưở ưởng và ng và phát tri
phát triể ển c n củ ủa th a thự ực v c vậ ật, đ t, độ ộng v ng vậ ật và t và
b. Tác nhân hoá h b. Tác nhân hoá họ ọc c
* Kim lo
* Kim loạại ni nặặng (tt)ng (tt)::
•
• Trong đTrong đấất, st, sựự chuychuyểển hoá các kim lon hoá các kim loạại ti từừ ngngưỡưỡng không đng không độộc sang ngc sang ngưỡưỡng đng độộc phc phụụ thuthuộộc vào nhic vào nhiềều yu yếếu tu tốố nhnhưư bbảản chn chấất ct củủa a ttừừng kim long kim loạại ni nặặng, hàm lng, hàm lượượng cng củủa chúng a chúng trong môi tr
trong môi trườường đng đấất, trong dung dt, trong dung dịịch ch nnướước trong đc trong đấất, pht, phảản n ứứng cng củủa đa đấất (pH) và t (pH) và các đi
các điềều kiu kiệện khác nhn khác nhưư ĐDSH cĐDSH củủa môi a môi trtrườường đng đấất, cht, chấất tt tạạo pho phứức, tc, tạạo ko kếết tt tủủa và a và ddạạng tng tồồn tn tạại.i.
•
• Ô nhiÔ nhiễễm đm đấất do kim lot do kim loạại ni nặặng có nhing có nhiềều u nguyên nhân: ch
nguyên nhân: chấất tht thảải công nghii công nghiệệp, kp, kỹỹ nghnghệệ pin, hopin, hoạạt đt độộng khai khoáng, cng khai khoáng, cơơ khí, khí, giao thông, ch
giao thông, chấất tht thảải sinh hoi sinh hoạạt và phân t và phân
b. Tác nhân hoá h b. Tác nhân hoá họ ọc c
* Kim lo
* Kim loạ ại n i nặ ặng (tt) ng (tt)::
•
• Ở Ở Vi Việ ệt Nam, tình hình ô nhi t Nam, tình hình ô nhiễ ễm đ m đấ ất t b bở ởi kim lo i kim loạ ại n i nặ ặng ng nhìn chung không nhìn chung không ph phổ ổ bi biế ến n. Tuy nhiên, nhi . Tuy nhiên, nhiề ều tr u trườ ường ng h hợ ợp c p cụ ục b c bộ ộ g gầ ần n khu công nghi khu công nghiệ ệp p, đ , đặ ặc c bi biệ ệt t ở ở nh nhữ ững ng làng ngh làng nghề ề tái ch tái chế ế kim kim lo loạ ạii, tình tr , tình trạ ạng ô nhi ng ô nhiễ ễm kim lo m kim loạ ại n i nặ ặng ng di diễ ễn ra khá tr n ra khá trầ ầm tr m trọ ọng. Ví d ng. Ví dụ ụ: t : tạ ại làng i làng ngh nghề ề tái ch tái chế ế chì chì ở ở xã Ch xã Chỉỉ Đ Đạ ạo, M o, Mỹ ỹ
Văn, H
Văn, Hư ưng Yên cho th ng Yên cho thấ ấy hàm l y hàm lượ ượng ng Pb trong bùn ao và đ
Pb trong bùn ao và đấ ất tr t trồ ồng lúa r ng lúa rấ ất t cao, v
cao, vượ ượt nhi t nhiề ều l u lầ ần so v n so vớ ới ng i ngưỡ ưỡng ng
B Bả ảng 62: Hàm l ng 62: Hàm lượ ượng Pb trong bùn ng Pb trong bùn và trong đ
và trong đấ ất t t tạ ại xã Ch i xã Chỉỉ đ đạ ạo (H o (Hư ưng ng Yên)
Yên)
S T T
Mẫu nghiên cứu Hàm lượng chì (ppm)
1 2 3 4
Mẫu bùn trong ao chứa nước thảiphá ắcqui
Mẫu đấtlúa gần nơi nấuchì Mẫu đất giữa cánh đồng Mẫu đất gầnlàng
2166,0 387,6 125,4 2911,4
b. Tác nhân hoá h b. Tác nhân hoá họ ọc c
* Ô nhi
* Ô nhiễễm do phân hoá hm do phân hoá họọc và thuc và thuốốc bc bảảo o vvệệ ththựực vc vậậtt
•
• Phân bón hoá hPhân bón hoá họọcc: :
-- ViViệệc lc lạạm dm dụụng phân bón gây mng phân bón gây mấất cân t cân đđốối dinh di dinh dưỡưỡng đng đốối vi vớới cây tri cây trồồng và suy ng và suy thoái ch
thoái chấất lt lượượng đng đấất. Ví dt. Ví dụụ: phân đ: phân đạạm dm dễễ bbịị chuychuyểển hoá thành NOn hoá thành NO33--. N. Nếếu tích luu tích luỹỹ quá nhi
quá nhiềều NOu NO33--, s, sẽẽ ddẫẫn đn đếến quá trình khn quá trình khửử nitrat (denitrat còn g
nitrat (denitrat còn gọọi là phi là phảản nitrat) n nitrat) bbởởi vi sinh vi vi sinh vậật, tt, tạạo nên NOo nên NO22-- là chlà chấất gây t gây đđộộc. c.
-- Các anion NOCác anion NO33--và NOvà NO22-- (ít b(ít bịị hhấấp thp thụụ trong đ
trong đấất st sẽẽ rrửửa trôi vào ngua trôi vào nguồồn nn nướước gây c gây ô nhi
ô nhiễễm). m).
ThuThu c bc b o vo v thth c vc v tt::
b. Tác nhân hoá h b. Tác nhân hoá họ ọc c
-- HiHiệện nay, có hn nay, có hơơn 10.000 hn 10.000 hợợp chp chấất khác t khác nhau đ
nhau đượược sc sửử ddụụng bao gng bao gồồm m thuthuốốc trc trừừ sâu
sâu (insectcsides), (insectcsides), thuthuốốc dic diệệt nt nấấmm (fungicides),
(fungicides), thuthuốốc dic diệệt ct cỏỏ (herbicides) (herbicides) và mvà mộột st sốố loloạại khác nhi khác nhưư thuthuốốc dic diệệt gt gậậm m nhnhấấmm (edenticides) nh(edenticides) nhưưng chng chủủ yyếếu vu vẫẫn n thuthuộộc vc vềề các nhóm các nhóm lân hlân hữữu cu cơơ (organo (organo phosphate),
phosphate), chlo hchlo hữữu cu cơơ (organo (organo chlorines),
chlorines), nhóm carbamatnhóm carbamat (ít đ(ít độộc đc đốối i vvớới đi độộng vng vậật có vú) và chlorophenoxy t có vú) và chlorophenoxy acid (ch
acid (chấất dit diệệt ct cỏỏ). ).
-- Do bDo bảản chn chấất thut thuốốc bc bảảo vo vệệ ththựực vc vậật là t là nhnhữững hoá chng hoá chấất tiêu dit tiêu diệệt sâu bt sâu bệệnh nên nh nên cũng có tác đ
cũng có tác độộng đng đếến các sinh vn các sinh vậật khác. t khác.
-- Tác đTác độộng cng củủa thua thuốốc bc bảảo vo vệệ ththựực vc vậật lên t lên
Phun thu
Phun thuố ốc tr c trừ ừ sâu sâu
b. Tác nhân hoá h b. Tác nhân hoá họ ọc c
chúng có thchúng có thểể ttồồn ln lưưu lâu dài trong môi u lâu dài trong môi trtrườường rng rồồi gia tăng i gia tăng ảảnh hnh hưởưởng (“khung (“khuếếch ch đđạại sinh hi sinh họọc”c”-- biological manification) biological manification) theo các chu
theo các chuỗỗi dinh di dinh dưỡưỡng ng gây hgây hạại cho i cho con ng
con ngườười.i.
•
• Các chCác chấất hoá ht hoá họọc khácc khác
•
• Có nhiCó nhiềều chu chấất hoá ht hoá họọc đc đượược sc sửử ddụụngng trong chi
trong chiếến tranh, trong hon tranh, trong hoạạt đt độộng công ng công nông nghi
nông nghiệệp và giao thông đã đi vào môi p và giao thông đã đi vào môi trtrườường đng đấất, gây ô nhit, gây ô nhiễễm. m.
•
• Acid: Acid: ththấấm xum xuốống đng đấất làm git làm giảảm đm độộ pH pH ccủủa đa đấất, tiêu dit, tiêu diệệt vi sinh vt vi sinh vậật trong đt trong đấất t làm đ
làm đấất “cht “chếết”. t”.
•
• DDầầu mu mỏỏ: : ccảản trn trởở quá trình trao đquá trình trao đổổi chi chấất t c
c a sinh va sinh v t đt đ t, gây thit, gây thi u ôxy, làm thay u ôxy, làm thay
Khối
Khối lượnglượng chấtchất thảithải nixnix tạitại NhàNhà máymáy HyundaiHyundai VinashinVinashin ởở phíaphía nam
nam vịnhvịnh VânVân PhongPhong vẫnvẫn đangđang lớnlớn dầndần theotheo thờithời giangian (đến(đến naynay khoảng
khoảng hơnhơn 700700..000000 tấn),tấn), đangđang làmlàm ôô nhiễmnhiễm đất,đất, nướcnước ngầm,ngầm, nước
nước biểnbiển xungxung quanhquanh khukhu vựcvực nhànhà máymáy ngàyngày càngcàng nghiêmnghiêmtrọngtrọng --ẢnhẢnh::QuốcQuốcThanhThanh
b. Tác nhân hoá h
b. Tác nhân hoá họ ọc (tt) c (tt)
•
• Trên th Trên thự ực t c tế ế, các ch , các chấ ất th t thả ải t i từ ừ các các ho hoạ ạt đ t độ ộng s ng số ống c ng củ ủa con ng a con ngườ ười gây ô i gây ô nhi nhiễ ễm môi tr m môi trườ ường đ ng đấ ất r t rấ ất đa d t đa dạ ạng, ng, bao g
bao gồ ồm c m cả ả rrắ ắn, l n, lỏ ỏng ng thu thuộ ộc c c cả ả hai hai nhóm vô c
nhóm vô cơ ơ và h và hữ ữu c u cơ ơ nh như ư các các dung môi, mu
dung môi, muố ối vô c i vô cơ ơ… Đi … Điề ều c u cầ ần n quan tâm là các ch
quan tâm là các chấ ất này cu t này cuố ối cùng i cùng ho hoặ ặc đi vào c đi vào cây tr cây trồ ồng ng ho hoặ ặc xâm c xâm
nh nhậ ập vào p vào n nướ ước ng c ngầ ầm, n m, nướ ước b c bề ề m mặ ặt t
gây nhi gây nhiề ều h u hậ ậu qu u quả ả đ đố ối v i vớ ới con i con ng ngườ ười và h i và hệ ệ sinh thái. sinh thái.
c. Tác nhân sinh h c. Tác nhân sinh họ ọc c
•
• Do viDo việệc đc đổổ bbỏỏ chchấất tht thảải phi phảản vn vệệ sinh hosinh hoặặc c ssửử ddụụng phân tng phân tươươi hoi hoặặc sc sửử ddụụng bùn thng bùn thảải i sinh ho
sinh hoạạt đt đểể bón cho cây trbón cho cây trồồng. ng.
•
• ĐĐấất bt bịị ô nhiô nhiễễm bm bởởi các tác nhân sinh hi các tác nhân sinh họọc c có th
có thểể truytruyềền cho con ngn cho con ngườười cũng nhi cũng nhưư đđộộng vng vậật khác hàng lot khác hàng loạạt bt bệệnh nhnh nhưư llỵỵ, ,
ththươương hàn, giun sánng hàn, giun sán… Thông th… Thông thườường, đng, đấất t bbịị ô nhiô nhiễễm bm bởởi các tác nhân sinh hi các tác nhân sinh họọc xc xảảy y ra ra ởở vùng vùng nông thônnông thôn hohoặặc vùng c vùng trtrồồng rau ng rau hàng hoá
hàng hoá. .
•
• Theo Đào NgTheo Đào Ngọọc Phong (1979), tác nhân c Phong (1979), tác nhân sinh h
sinh họọc gây ô nhic gây ô nhiễễm đm đấất có tht có thểể phân phân thành 3 nhóm theo hình th
thành 3 nhóm theo hình thứức truyc truyềền bn bệệnh:nh:
* Truy
* Truyềền bn bệệnh Ngnh Ngườườii-- ĐĐấấtt-- NgNgườườii: các : các tác nhân th
tác nhân thườường gng gặặp là trp là trựực khuc khuẩẩn ln lỵỵ, tr, trựực c
c. Tác nhân sinh h c. Tác nhân sinh họ ọc c
* Truy
* Truyềền bn bệệnh Vnh Vậật nuôit nuôi-- ĐĐấấtt-- NgNgườườii: : các b
các bệệnh thnh thườường đng đượược đc đềề ccậập là bp là bệệnh nh vàng da (do xo
vàng da (do xoắắn khun khuẩẩn Leptospira), n Leptospira), bbệệnh than, bnh than, bệệnh snh sốốt Q (do Ricketsia gây t Q (do Ricketsia gây ra), viêm da (do giun), viêm màng não…
ra), viêm da (do giun), viêm màng não…
ĐĐốối vi vớới các tri các trườường hng hợợp này, đp này, đấất có tht có thểể gigiữữ mmộột vai trò quan trt vai trò quan trọọng trong lan ng trong lan truytruyềền bn bệệnh.nh.
* Truy
* Truyềền bn bệệnh Đnh Đấất t -- NgNgườười:i: chchủủ yyếếu là u là do ndo nấấm hom hoặặc xc xạạ khukhuẩẩn, đáng ln, đáng lưưu ý là u ý là bbệệnh unh uốốn ván (gây ra do trn ván (gây ra do trựực khuc khuẩẩn n Clostridium tetani), b
Clostridium tetani), bệệnh ngnh ngộộ đđộộc thc thịịt t (gây ra do Clostridium botulinum).
(gây ra do Clostridium botulinum).
•
• Trong đTrong đ t ngt ng i ta cũng xác đi ta cũng xác đ nh đnh đ c c
n
nả ảy sinh do ô nhi y sinh do ô nhiễ ễm môi m môi tr
trườ ường ng
4.4.1. H